|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02047/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02047/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ
tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 như các biểu Phụ
lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn
trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương;
thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình
thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành,
phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh270);
- Lưu: VT, M.A2004/12.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
PHỤ LỤC 10
KẾ HOẠCH BẢO HIỂM XÃ
HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 -2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
Số người tham gia bảo hiểm y tế
|
Người
|
2.053.697
|
2.064.449
|
2.075.202
|
2.085.954
|
2.096.706
|
|
2
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
|
%
|
95.5
|
96.0
|
96.5
|
97.0
|
97.5
|
|
3
|
Số người tham gia bảo hiểm xã hội
|
Người
|
195.439
|
210.683
|
227.117
|
244.832
|
263.929
|
|
|
Trong đó:
- Số người tham gia BHXH bắt buộc
|
Người
|
113.692
|
122.560
|
132.120
|
142.425
|
153.534
|
|
|
- Số người tham gia BHXH tự nguyện
|
Người
|
81.747
|
88.123
|
94.997
|
102.407
|
110.395
|
|
4
|
Tỷ lệ người tham gia BHXH
|
%
|
97.3
|
97.7
|
98.0
|
98.3
|
98.5
|
|
5
|
Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Người
|
101.011
|
105.860
|
110.941
|
116.266
|
121.847
|
|
6
|
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
%
|
94.0
|
94.5
|
95.0
|
95.5
|
96.0
|
|
7
|
Tỷ lệ người tham gia BHXH tự nguyện
|
%
|
6.5
|
7.5
|
8.5
|
9.5
|
10.0
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A
|
THỦY SẢN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng sản lượng thủy sản
|
Tấn
|
1.335.000
|
1.400.000
|
1.480.000
|
1.565.000
|
1.660.000
|
|
|
Trong đó: Sản lượng tôm
|
Tấn
|
624.000
|
653.000
|
684.000
|
714.000
|
750.000
|
|
1.1
|
Sản lượng khai thác thủy sản
|
Tấn
|
370.000
|
370.000
|
370.000
|
370.000
|
360.000
|
|
|
Trong đó: Tôm khai thác
|
Tấn
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
|
1.2
|
Sản lượng nuôi trồng
|
Tấn
|
965.000
|
1.030.000
|
1.110.000
|
1.195.000
|
1.300.000
|
|
|
Trong đó: Sản lượng tôm nuôi
|
Tấn
|
605.000
|
634.000
|
665.000
|
695.000
|
731.000
|
|
2
|
Tổng diện tích nuôi tôm
|
Ha
|
418.000
|
418.000
|
418.000
|
418.000
|
418.000
|
|
2.1
|
Diện tích nuôi tôm thâm canh
|
Ha
|
22.000
|
12.500
|
13.500
|
14.500
|
15.500
|
|
2.2
|
Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh
|
Ha
|
11.500
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
|
2.3
|
Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến
|
Ha
|
384.500
|
383.500
|
382.500
|
381.500
|
380.500
|
|
B
|
NÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sản lượng lúa
|
Tấn
|
1.870.000
|
1.875.000
|
1.880.000
|
1.885.000
|
1.890.000
|
|
2
|
Đàn heo xuất chuồng
|
Nghìn con
|
705.0
|
737.0
|
770.0
|
805.0
|
841.2
|
|
3
|
Đàn gia cầm xuất chuồng
|
Nghìn con
|
13.770
|
14.380
|
15.035
|
15.700
|
16.419
|
|
C
|
LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trồng rừng mới
|
Ha
|
180
|
180
|
180
|
180
|
180
|
|
2
|
Diện tích có rừng tập trung
|
Ha
|
97.442
|
97.742
|
98.042
|
98.342
|
98.642
|
|
3
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
12.3
|
12.3
|
12.3
|
12.4
|
12.4
|
|
4
|
Sản lượng gỗ
|
m3
|
676.000
|
680.000
|
690.000
|
700.000
|
710.000
|
|
D
|
DIÊM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích sản xuất muối
|
Ha
|
1.600
|
1.610
|
1.630
|
1.650
|
1.670
|
|
2
|
Sản lượng muối
|
Tấn
|
75.000
|
78.000
|
80.000
|
82.000
|
83.000
|
|
E
|
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
96.5
|
97.0
|
97.5
|
98.0
|
100.0
|
|
2
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng
quy chuẩn
|
%
|
53.0
|
56.0
|
59.0
|
62.0
|
65.0
|
|
3
|
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn
về môi trường
|
%
|
82
|
84
|
86
|
88
|
90
|
|
4
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
Xã
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
|
5
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
%
|
81.8
|
83.6
|
85.5
|
87.3
|
89.1
|
|
6
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
|
Xã
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
7
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
|
%
|
8.9
|
10.9
|
12.8
|
14.6
|
16.3
|
|
8
|
Số hộ nghèo (theo chuẩn mới)
|
Hộ
|
Rà soát theo tiêu
chí Trung ương giao
|
0
|
|
-
|
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới)
|
%
|
Rà soát theo tiêu
chí Trung ương giao
|
0
|
|
9
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Tỷ lệ hộ nghèo giảm hàng năm
|
%
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
|
10
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
được xử lý
|
%
|
96.0
|
96.0
|
96.0
|
96.0
|
100.0
|
|
11
|
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt
|
%
|
91.0
|
92.0
|
93.0
|
94.0
|
95.0
|
|
12
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
|
%
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
|
13
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô
thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
91.0
|
92.0
|
93.0
|
94.0
|
95.0
|
|
14
|
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động
có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
66.7
|
66.7
|
66.7
|
66.7
|
100.0
|
|
F
|
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển
báo, cảnh báo sạt lở
|
%
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG
5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Một số sản phẩm chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sản lượng chế biến tôm
|
Tấn
|
415.800
|
435.000
|
452.400
|
476.354
|
510.910
|
|
2
|
Sản lượng điện sản xuất
|
Tr.KWh
|
9.100
|
9.828
|
10.600
|
11.500
|
12.843
|
|
3
|
Sản lượng đạm, NPK
|
Tấn
|
1.174.000
|
1.233.000
|
1.331.000
|
1.478.000
|
1.677.000
|
|
4
|
Sản lượng khí thương phẩm
|
Triệu m3
|
1.800
|
1.900
|
2.050
|
2.260
|
2.500
|
|
5
|
Sản lượng khí hóa lỏng
|
Tấn
|
142.800
|
148.500
|
160.000
|
175.000
|
197.000
|
|
II
|
Điện khí hóa nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia
|
%
|
99.98
|
99.98
|
99.99
|
99.99
|
100.00
|
|
|
- Tỷ lệ tổn thất điện năng
|
%
|
5.49
|
5.48
|
5.47
|
5.46
|
5.45
|
|
|
- Tổng điện năng trên địa bàn
|
Tr.kw
|
3.437
|
3.602
|
3.766
|
3.932
|
4.107
|
|
|
- Tốc độ tăng tổng điện năng trên địa bàn
|
%
|
4.0
|
4.8
|
4.5
|
4.4
|
4.5
|
|
B
|
THƯƠNG MẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nội thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
236.600
|
260.200
|
286.300
|
320.400
|
359.000
|
|
II
|
Ngoại thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
2.800
|
3.100
|
3.400
|
3.700
|
4.000
|
|
C
|
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của
hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà
soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên
tai gây ra
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH GIAO THÔNG,
XÂY DỰNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm
theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Khối lượng vận chuyển hàng hóa
|
1.000 Tấn
|
5.000
|
5.810
|
6.755
|
7.858
|
9.146
|
|
1
|
Đường bộ
|
"
|
1.500
|
1.680
|
1.882
|
2.107
|
2.360
|
|
2
|
Đường thủy
|
"
|
3.500
|
4.130
|
4.873
|
5.751
|
6.786
|
|
II
|
Khối lượng vận chuyển hành khách
|
1.000 HK
|
77.270
|
81.825
|
86.716
|
91.894
|
97.384
|
|
1
|
Đường bộ
|
"
|
74.770
|
79.200
|
83.960
|
89.000
|
94.345
|
|
2
|
Đường thủy
|
"
|
2.500
|
2.625
|
2.756
|
2.894
|
3.039
|
|
III
|
Số km đường GTNT xây dựng trong năm
|
Km
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
|
IV
|
Phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có biển báo, cảnh báo bảo đảm an toàn đường sông,
đường bộ vào mùa mưa bão
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
2
|
Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị trang thiết bị an
toàn như phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
V
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua
hệ thống cấp nước tập trung
|
%
|
89,8
|
91,1
|
92,4
|
93,7
|
95
|
|
2
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
36.0
|
37.0
|
38.0
|
39.0
|
40.0
|
|
3
|
Phát triển nhà ở xã hội
|
Căn
|
600
|
780
|
860
|
860
|
1.200
|
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A
|
GIÁO DỤC
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Số học sinh có mặt đầu năm
|
Học sinh
|
397.360
|
402.101
|
407.266
|
412.727
|
418.536
|
|
1
|
Mẫu giáo
|
"
|
52.955
|
53.155
|
53.355
|
53.555
|
53.755
|
|
2
|
Phổ thông
|
"
|
344.405
|
348.946
|
353.911
|
359.172
|
364.781
|
|
|
- Tiểu học
|
"
|
158.044
|
156.498
|
155.165
|
153.909
|
152.775
|
|
|
- Trung học cơ sở
|
"
|
130.470
|
135.428
|
140.575
|
145.916
|
151.461
|
|
|
- Trung học phổ thông
|
"
|
55.891
|
57.020
|
58.171
|
59.346
|
60.545
|
|
II
|
Số giáo viên có mặt đầu năm
|
Giáo viên
|
25.263
|
25.800
|
25.900
|
25.900
|
25.900
|
|
1
|
Mẫu giáo
|
"
|
4.456
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
|
2
|
Phổ thông
|
"
|
20.807
|
21.300
|
21.400
|
21.400
|
21.400
|
|
|
- Tiểu học
|
"
|
10.302
|
10.500
|
10.600
|
10.600
|
10.600
|
|
|
- Trung học cơ sở
|
"
|
6.665
|
6.800
|
6.800
|
6.800
|
6.800
|
|
|
- Trung học phổ thông
|
"
|
3.840
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
III
|
Trường PT (TH, THCS, THPT) sử dụng học
bạ điện tử
|
Trường
|
536
|
536
|
536
|
536
|
536
|
|
1
|
Tiểu học
|
Trường
|
309
|
309
|
309
|
309
|
309
|
|
2
|
Trung học cơ sở
|
Trường
|
174
|
174
|
174
|
174
|
174
|
|
3
|
Trung học phổ thông
|
Trường
|
53
|
53
|
53
|
53
|
53
|
|
B
|
ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số sinh viên đại học và cao đẳng
|
Sinh viên
|
3.400
|
3.400
|
3.400
|
3.400
|
3.400
|
|
2
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
68.0
|
71.0
|
74.0
|
77.0
|
80.0
|
|
|
Trong đó, có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
29.0
|
31.0
|
32.0
|
34.0
|
35.0
|
|
3
|
Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề
|
Học viên
|
33.700
|
33.700
|
33.700
|
33.700
|
33.700
|
|
C
|
Tỷ lệ trường phổ thông (TH,THCS, THPT)
sử dụng học bạ điện tử
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
D
|
Số trường đạt chuẩn quốc gia
|
Trường
|
643
|
647
|
651
|
655
|
658
|
|
Đ
|
- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
88.0
|
88.5
|
89.0
|
89.5
|
90.0
|
|
|
- Tỷ lệ học sinh tiểu học học 02 buổi/ngày
|
%
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
|
- Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống
và nhà vệ sinh tiêu chuẩn
|
%
|
73.0
|
79.7
|
86.5
|
93.2
|
100.0
|
|
E
|
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục đưa nội dung giảm nhẹ rủi ro
thiên tai - Ứng phó biến đổi khí hậu lồng ghép vào chương trình giáo dục,
hoạt động ngoại khóa
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
2
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả
năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
G
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
>0.7
|
PHỤ LỤC 6
KẾ HOẠCH Y TẾ 5 NĂM
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm
theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Giường bệnh
|
Giường
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giường bệnh cấp tỉnh
|
"
|
3.380
|
3.380
|
3.380
|
3.380
|
3.380
|
|
2
|
Giường bệnh cấp huyện
|
"
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Giường bệnh cấp khu vực
|
"
|
3.010
|
3.010
|
3.010
|
3.010
|
3.030
|
|
3
|
Giường trạm y tế xã
|
"
|
320
|
320
|
320
|
320
|
320
|
|
II
|
Dân số
|
Người
|
2.150.135
|
2.154.946
|
2.159.603
|
2.164.417
|
2.169.100
|
|
III
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
>0.7
|
|
IV
|
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường
trạm y tế xã)
|
Giường
|
31.3
|
32.1
|
32.9
|
33.7
|
34.5
|
|
V
|
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn
|
%
|
18.8
|
18.6
|
18.4
|
18.2
|
18.0
|
|
VI
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
|
%
|
95.5
|
96.0
|
96.5
|
97.0
|
97.5
|
|
VII
|
Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân
|
BS, DS
|
16.0
|
16.3
|
16.5
|
16.8
|
17.0
|
|
|
- Số bác sỹ bình quân trên 10.000 dân
|
BS
|
13.2
|
13.4
|
13.6
|
13.8
|
14.0
|
|
|
- Số dược sỹ bình quân trên 10.000 dân
|
DS
|
2.8
|
2.9
|
2.9
|
3.0
|
3.0
|
|
VIII
|
Phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở rộng trong thiên
tai
|
%
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
|
IX
|
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
PHỤ LỤC 7
KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ gia đình được công nhận danh hiệu "Gia
đình văn hoá"
|
%
|
94.0
|
94.5
|
95.0
|
95.5
|
96.0
|
|
2
|
Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Học tập
cộng đồng
|
%
|
72.0
|
74.0
|
76.0
|
78.0
|
80.0
|
|
II
|
THỂ THAO
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ số người tập luyện thể dục thể thao thường
xuyên
|
%
|
35.5
|
36.0
|
36.5
|
37.0
|
37.5
|
|
2
|
Tỷ lệ số gia đình thể thao
|
%
|
26.5
|
27.0
|
27.5
|
28.0
|
28.5
|
|
III
|
DU LỊCH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số khách du lịch:
|
Lượt người
|
8.600.000
|
9.150.000
|
9.800.000
|
10.500.000
|
11.500.000
|
|
- Khách quốc tế
|
Lượt người
|
134.500
|
139.000
|
144.000
|
149.000
|
155.000
|
|
- Khách trong nước
|
Lượt người
|
8.465.500
|
9.011.000
|
9.656.000
|
10.351.000
|
11.345.000
|
|
2
|
Tổng thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
9.550
|
10.650
|
11.850
|
13.200
|
14.700
|
PHỤ LỤC 8
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG VÀ
XÃ HỘI 5 NĂM GIAI 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
Giải quyết việc làm
|
Lao động
|
59.000
|
59.000
|
59.000
|
59.000
|
59.000
|
|
|
Trong đó: Xuất khẩu lao động
|
Lao động
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
2
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
%
|
2.18
|
2.15
|
2.12
|
2.09
|
2.06
|
|
3
|
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội
|
%
|
6,5 - 8,0
|
6,5 - 8,0
|
7,0 - 8,5
|
7,5 - 8,5
|
8,0 - 8,5
|
|
4
|
Tỷ lệ lao động ngư nông lâm nghiệp trong cơ cấu
lao động
|
%
|
42.5
|
42.2
|
42.1
|
41.9
|
41.7
|
|
5
|
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế
|
%
|
98.2
|
98.3
|
98.3
|
98.3
|
98.3
|
|
6
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
%
|
97.3
|
97.7
|
98.0
|
98.3
|
98.5
|
|
7
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
%
|
6.5
|
7.5
|
8.5
|
9.5
|
10.0
|
|
8
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
%
|
94.0
|
94.5
|
95.0
|
95.5
|
96.0
|
|
9
|
Phòng chống, giảm nhẹ rủi ro thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra
thiên tai được tư vấn việc làm
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
PHỤ LỤC 9
KẾ HOẠCH KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ, CHUYỂN ĐỔI SỐ 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
Tiềm lực, trình độ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
Thứ bậc
|
|
|
2
|
Trình độ, năng lực công nghệ, đổi mới sáng tạo
của doanh nghiệp
|
Thứ bậc
|
|
|
3
|
Chuyển đổi số
|
Thứ bậc
|
|
|
4
|
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong
GRDP
|
%
|
8
|
10
|
13
|
16
|
20
|
|
5
|
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần
quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người Việt Nam
duy đóng góp vào chỉ số phát triển con người
|
Chỉ số phát triển
con người (HDI)
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
>0.7
|
|
6
|
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Người/vạn dân
|
≥ 6
|
≥ 7
|
≥ 8
|
≥ 9
|
≥ 10
|
|
7
|
Số lượng công bố khoa học quốc tế
|
%/năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ
sáng chế
|
Đơn đăng ký
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
9
|
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng
chế được khai thác thương mại
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
10
|
Hạ tầng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, dung
lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng
|
%
|
40
|
50
|
70
|
90
|
99
|
|
11
|
Phủ sóng 5G cho người dân
|
%
|
30
|
50
|
70
|
90
|
99
|
PHỤ LỤC 1
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026 - 2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh
|
Tỷ đồng
|
100.158
|
109.360
|
120.100
|
132.378
|
146.600
|
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp
|
"
|
34.139
|
35.740
|
37.490
|
39.308
|
41.240
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
27.010
|
30.250
|
34.185
|
38.860
|
44.265
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
34.711
|
38.700
|
43.345
|
48.670
|
55.036
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
"
|
4.298
|
4.670
|
5.080
|
5.540
|
6.059
|
|
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế
|
Tỷ đồng
|
195.004
|
218.620
|
246.905
|
280.797
|
322.000
|
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp
|
"
|
64.866
|
69.430
|
74.915
|
81.058
|
87.948
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
49.351
|
56.655
|
65.170
|
75.910
|
89.863
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
72.330
|
83.384
|
96.730
|
112.685
|
131.842
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
"
|
8.457
|
9.151
|
10.090
|
11.144
|
12.347
|
|
|
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế)
|
%
|
100.00
|
100.00
|
100.00
|
100.00
|
100.00
|
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp
|
"
|
33.26
|
31.76
|
30.34
|
28.87
|
27.31
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
25.31
|
25.91
|
26.39
|
27.03
|
27.91
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
37.09
|
38.14
|
39.18
|
40.13
|
40.94
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
"
|
4.34
|
4.19
|
4.09
|
3.97
|
3.83
|
|
|
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành)
|
Triệu đồng
|
91.0
|
101.5
|
114.0
|
130.0
|
150.0
|
|
2
|
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội
|
%
|
6,5 - 8,0
|
6,5 - 8,0
|
7,0 - 8,5
|
7,5 - 8,5
|
8,0 - 8,5
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
90.000
|
95.000
|
100.000
|
105.000
|
115.000
|
|
4
|
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong
GRDP
|
%
|
8.0
|
10.0
|
13.0
|
16.0
|
20.0
|
|
5
|
Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
2.800
|
3.100
|
3.400
|
3.700
|
4.000
|
|
6
|
Thu ngân sách nhà nước
|
Tỷ đồng
|
11.405
|
13.265
|
14.900
|
16.600
|
18.830
|
|
7
|
Tổng số doanh nghiệp
|
DN
|
11.730
|
13.050
|
15.000
|
17.300
|
20.000
|
|
8
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
36.0
|
37.0
|
38.0
|
39.0
|
40.0
|
|
II
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
0.7
|
>0.7
|
|
2
|
Phát triển nhà ở xã hội
|
Căn
|
600
|
780
|
860
|
860
|
1.200
|
|
3
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
68.0
|
71.0
|
74.0
|
77.0
|
80.0
|
|
|
Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
29.0
|
31.0
|
32.0
|
34.0
|
>35
|
|
4
|
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới)
giảm
|
%
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
|
5
|
Tỷ lệ lao động ngư nông lâm nghiệp trong cơ cấu
lao động
|
%
|
38.0
|
36.0
|
34.0
|
32.0
|
<30
|
|
6
|
Số giường bệnh trên 10.000 dân
|
Giường
|
31.3
|
32.1
|
32.9
|
33.7
|
34.5
|
|
Số bác sĩ trên 10.000 dân
|
BS
|
13.2
|
13.4
|
13.6
|
13.8
|
14.0
|
|
7
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
|
%
|
95.5
|
96.0
|
96.5
|
97.0
|
97.5
|
|
8
|
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
88.0
|
88.5
|
89.0
|
89.5
|
90.0
|
|
- Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để
uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn
|
%
|
73.0
|
79.7
|
86.5
|
93.2
|
100.0
|
|
9
|
Dân số
|
Người
|
2.150.135
|
2.154.946
|
2.159.603
|
2.164.417
|
2.169.100
|
|
10
|
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
|
Tuổi
|
75.3
|
75.4
|
75.4
|
75.4
|
75.5
|
|
11
|
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế
|
%
|
98.2
|
98.3
|
98.3
|
98.3
|
98.3
|
|
12
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
%
|
2.18
|
2.15
|
2.12
|
2.09
|
2.06
|
|
13
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
%
|
81.8
|
83.6
|
85.5
|
87.3
|
89.1
|
|
III
|
Các chỉ tiêu về môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ che phủ rừng (không tính diện tích cây
phân tán)
|
%
|
12.3
|
12.3
|
12.3
|
12.4
|
12.4
|
|
2
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
96.5
|
97.0
|
97.5
|
98.0
|
100.0
|
|
|
Trong đó, tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước
sạch đáp ứng quy chuẩn
|
%
|
53.0
|
56.0
|
59.0
|
62.0
|
65.0
|
|
3
|
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn
về môi trường
|
%
|
82.0
|
84.0
|
86.0
|
88.0
|
90.0
|
|
4
|
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động
có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
66.7
|
66.7
|
66.7
|
66.7
|
100
|
|
5
|
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt
|
%
|
91.0
|
92.0
|
93.0
|
94.0
|
95.0
|
|
6
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
|
%
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
99.0
|
|
7
|
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý
|
%
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
8
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô
thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
91.0
|
92.0
|
93.0
|
94.0
|
95.0
|
|
IV
|
Các chỉ tiêu quốc phòng, an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập
|
%
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
2
|
Số xã, phường không có ma túy
|
xã, phường
|
16.0
|
19.0
|
26.0
|
29.0
|
32.0
|
|
3
|
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn "An toàn về an
ninh, trật tự"
|
%
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
PHỤ LỤC 11
KẾ HOẠCH AN NINH -
QUỐC PHÒNG 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2026-2030
|
|
KH 2026
|
KH 2027
|
KH 2028
|
KH 2029
|
KH 2030
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn an toàn về an
ninh trận tự và cơ sở vững mạnh toàn diện, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc
phòng an ninh trong tình hình mới theo chỉ tiêu cấp trên giao
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Số xã phường đạt chuẩn "An toàn về an ninh,
trật tự"
|
xã, phường
|
58
|
58
|
58
|
58
|
58
|
|
1.2
|
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn "An toàn về an
ninh, trật tự"
|
%
|
90
|
90
|
90
|
90
|
90
|
|
1.3
|
Số xã, phường không có ma túy
|
xã, phường
|
16
|
19
|
26
|
29
|
32
|
|
1.4
|
Tỷ lệ xã, phường không có ma túy
|
%
|
25.0
|
29.7
|
40.6
|
45.3
|
50.0
|
|
2
|
Công tác tuyển quân, huấn luyện, diễn tập, giáo
dục quốc phòng - an ninh, bảo đảm tuyệt đối an toàn về an ninh chính trị
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
2.1
|
Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập
|
%
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
Quyết định 02047/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 – 2030 do tỉnh Cà Mau ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02047/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 – 2030 do tỉnh Cà Mau ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
319
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|