|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1930/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Lương
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1930/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 11
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
NĂM 2025 THỰC HIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 2 CẤP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các
đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh: số 66/NQHĐND ngày 09/12/2024 về Kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2025; số 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 về
điều chỉnh một số chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày
09/12/2024;
Căn cứ các Quyết định của Ủy
ban nhân dân tỉnh: số 1758/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về giao chỉ tiêu kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội năm 2025; số 467/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 về điều chỉnh
một số chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm
2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp như sau:
(Có
biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2.
Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy
ban nhân dân các xã, phường triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 31/7/2025. Định kỳ báo cáo tình hình
thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày
30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ
kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1758/QĐ-UBND ngày 10/12/2024; số
467/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 thực hiện đến hết ngày 30/6/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phân xã TTXVN tại Lai Châu;
- Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, C;
- Lưu: VT, Th6.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
|
Biểu số 01
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng tổng sản
phẩm trên địa bàn
|
%
|
8,0
|
|
|
|
Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế
(giá hiện hành)
|
|
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
%
|
14,13
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
%
|
40,47
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
%
|
38,82
|
|
|
-
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản
phẩm
|
%
|
6,58
|
|
|
-
|
Bình quân GRDP/đầu người/ năm
|
Triệu đồng
|
58,8
|
|
|
2
|
Các chỉ tiêu nông nghiệp,
nông thôn mới
|
|
|
|
|
-
|
Giá trị tăng ngành nông nghiệp
|
%
|
4,93
|
|
|
-
|
Tổng sản lượng lương thực có
hạt
|
Tấn
|
226.000
|
|
|
-
|
Diện tích cây chè
|
Ha
|
10.985
|
|
|
|
Trong đó : Diện tích trồng mới
|
Ha
|
395
|
|
|
-
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
54
|
|
|
-
|
Tốc độ tăng đàn gia súc
|
%
|
5,0
|
|
|
-
|
Thực hiện Bộ tiêu chí quốc
gia về nông thôn mới
|
Xã
|
36
|
|
|
3
|
Thu NSNN trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
2.375,5
|
|
|
4
|
Xuất, nhập khẩu; du lịch
|
|
|
|
|
-
|
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu
|
Tr. USD
|
27,82
|
|
|
-
|
Tốc độ tăng kim ngạch xuất nhập
khẩu
|
%
|
9,4
|
|
|
-
|
Xuất khẩu hàng địa phương
|
Tr.USD
|
16,65
|
|
|
-
|
Tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu
hàng địa phương
|
%
|
10,0
|
|
|
-
|
Tổng lượt khách du lịch tăng
|
%
|
8,5
|
|
|
5
|
Hạ tầng nông thôn
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ thôn, bản có đường xe
máy hoặc ô tô đi lại thuận lợi
|
%
|
100
|
|
|
-
|
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới
quốc gia
|
%
|
97,1
|
|
|
-
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung
cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
%
|
99,0
|
|
|
-
|
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử
dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
93,0
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trường học được xây dựng
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
6
|
Giáo dục
|
|
|
|
|
-
|
Giữ vững và nâng cao chất lượng
phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi
|
Xã
|
38
|
|
|
-
|
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ
cập giáo dục tiểu học mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở
mức độ 2 trở lên
|
%
|
100
|
|
|
-
|
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến
trường
|
%
|
99,8
|
|
|
-
|
Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ
tuổi tiểu học đến trường
|
%
|
99,9
|
|
|
-
|
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
trung học cơ sở đến trường
|
%
|
95
|
|
|
-
|
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
trung học phổ thông đến trường
|
%
|
60
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc
gia
|
%
|
73,5
|
|
|
7
|
Y tế, dân số
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng
hồ sơ sức khỏe điện tử
|
%
|
70
|
|
|
-
|
Số bác sỹ trên vạn dân
|
1/10.000
|
13,11
|
|
|
-
|
Mức giảm tỷ suất sinh
|
%o
|
0,42
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị
suy dinh dưỡng
|
|
|
|
|
+
|
Thể nhẹ cân
|
%
|
<
15
|
|
|
+
|
Thể thấp còi
|
%
|
<
20
|
|
|
-
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
|
%
|
95,0
|
|
|
8
|
Giảm nghèo, giải quyết việc
làm
|
|
|
|
|
-
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
3,68
|
|
|
-
|
Số lao động được giải quyết
việc làm trong năm
|
Người
|
9.460
|
|
|
-
|
Số lao động được đào tạo nghề
trong năm
|
Người
|
7.325
|
|
|
-
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
62,40
|
|
|
9
|
Văn hóa
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư
có nhà văn hóa
|
%
|
88,6
|
|
|
-
|
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu
chuẩn văn hóa
|
%
|
86,4
|
|
|
-
|
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt
tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
75
|
|
|
-
|
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường
học đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
98
|
|
|
-
|
Tỷ lệ đồng bào dân tộc thiểu
số được xem truyền hình và nghe đài phát thanh
|
%
|
100
|
|
|
10
|
Môi trường
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt
đô thị được thu gom và xử lý
|
%
|
98,5
|
|
|
-
|
Tỷ lệ số xã, phường được thu gom,
xử lý rác thải sinh hoạt
|
%
|
75,5
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Sản lượng lương thực
|
|
|
|
|
|
Tổng sản lượng lương thực
có hạt
|
Tấn
|
226.000
|
|
|
|
Trong đó: - Thóc
|
Tấn
|
153.600
|
|
|
|
- Ngô
|
Tấn
|
72.400
|
|
|
1
|
Lúa cả năm: Diện tích
|
Ha
|
30.987
|
|
|
-
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
49,6
|
|
|
-
|
Sản lượng
|
Tấn
|
153.600
|
|
|
-
|
Lúa đông xuân: Diện tích
|
Ha
|
6.772
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
56,6
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
38.320
|
|
|
-
|
Lúa mùa: Diện tích
|
Ha
|
23.042
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
49,0
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
113.800
|
|
|
-
|
Lúa nương: Diện tích
|
Ha
|
1.173
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
13,0
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
1.480
|
|
|
-
|
DT lúa hàng hóa tập trung
|
Ha
|
3.954
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
53,0
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
20.900
|
|
|
2
|
Ngô cả năm: Diện tích
|
Ha
|
18.420
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
39,3
|
|
|
|
Sản lượng
|
Tấn
|
72.400
|
|
|
-
|
Ngô xuân hè: Diện tích
|
Ha
|
15.692
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
39,4
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
61.780
|
|
|
-
|
Ngô thu đông: Diện tích
|
Ha
|
2.728
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
38,9
|
|
|
|
Sản Lượng
|
Tấn
|
10.620
|
|
|
3
|
Cây ăn quả
|
Ha
|
8.085
|
|
|
-
|
Sản lượng cây ăn quả
|
Tấn
|
55.700
|
|
|
-
|
Diện tích trồng mới
|
Ha
|
160
|
|
|
II
|
Cây công nghiệp lâu năm
|
|
|
|
|
1
|
Cây chè: diện tích
|
Ha
|
10.985
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới
|
Ha
|
395
|
|
|
-
|
Diện tích chè kinh doanh
|
Ha
|
8.970
|
|
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
71,6
|
|
|
|
Sản lượng chè búp tươi
|
Tấn
|
70.440
|
|
|
2
|
Cây cao su: Diện tích
|
Ha
|
12.936
|
|
|
|
Sản lượng mủ cao su
|
Tấn
|
10.800
|
|
|
III
|
Chăn nuôi
|
|
|
|
|
1
|
Tổng đàn gia súc
|
Con
|
390.550
|
|
|
-
|
Đàn trâu
|
Con
|
91.800
|
|
|
-
|
Đàn bò
|
Con
|
27.450
|
|
|
-
|
Đàn lợn
|
Con
|
271.300
|
|
|
2
|
Tốc độ tăng đàn gia súc
|
%
|
5,0
|
|
|
3
|
Tổng đàn gia cầm
|
1.000 con
|
1.860
|
|
|
4
|
Thịt hơi các loại
|
Tấn
|
22.680
|
|
|
|
Trong đó: Thịt lợn
|
Tấn
|
12.900
|
|
|
IV
|
THỦY SẢN
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích nuôi trồng
|
Ha
|
1.027
|
|
|
2
|
Sản lượng đánh bắt, nuôi
trồng
|
Tấn
|
4.000
|
|
|
-
|
Sản lượng nuôi trồng
|
Tấn
|
3.815
|
|
|
-
|
Sản lượng đánh bắt
|
Tấn
|
185
|
|
|
V
|
LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
54,0
|
|
|
2
|
Tổng DT rừng hiện có
|
Ha
|
516.302,2
|
|
|
|
Trong đó diện tích rừng trồng
mới
|
Ha
|
5.236,0
|
|
|
-
|
Rừng sản xuất
|
Ha
|
4.928,0
|
|
|
|
Trong đó: Cây Quế
|
Ha
|
1.288,0
|
|
|
|
Cây lâm nghiệp khác
|
Ha
|
3.640,0
|
|
|
-
|
Rừng phòng hộ
|
Ha
|
308,0
|
|
|
2.1
|
Rừng tự nhiên
|
Ha
|
469.117
|
|
|
-
|
Rừng đặc dụng
|
Ha
|
35.262
|
|
|
-
|
Rừng phòng hộ
|
Ha
|
235.706
|
|
|
-
|
Rừng sản xuất
|
Ha
|
198.149
|
|
|
2.2
|
Rừng trồng
|
Ha
|
34.252
|
|
|
-
|
Rừng đặc dụng
|
Ha
|
16
|
|
|
-
|
Rừng phòng hộ
|
Ha
|
2.159
|
|
|
-
|
Rừng sản xuất
|
Ha
|
32.077
|
|
|
2.3
|
Cây cao su
|
Ha
|
12.936
|
|
|
3
|
Khoán bảo vệ rừng
|
Ha
|
463.459
|
|
|
VI
|
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử
dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
93,0
|
|
|
2
|
Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được
sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
90,0
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2.1
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NÔNG
NGHIỆP CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Các chỉ tiêu nông, lâm nghiệp
|
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
Ghi chú
|
|
Tổng sản lượng lương thực có hạt
|
Tổng diện tích chè
|
Diện tích trồng chè mới
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
Diện tích trồng rừng mới
|
|
Đơn vị tính
|
Tấn
|
Ha
|
Ha
|
%
|
Ha
|
%
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
226.000
|
10.985
|
395
|
54,0
|
5.236
|
93,0
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
11.910
|
1.184
|
39
|
39,40
|
685
|
91,0
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
3.865
|
350
|
10
|
40,64
|
32
|
91,0
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
10.370
|
108
|
7
|
51,05
|
5
|
91,0
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
7.555
|
386
|
10
|
41,47
|
828
|
92,0
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
6.850
|
787
|
|
47,20
|
160
|
91,0
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
3.453
|
215
|
50
|
27,97
|
375
|
91,0
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
12.077
|
1.489
|
|
49,57
|
215
|
91,0
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
6.405
|
1.282
|
|
55,92
|
0
|
91,0
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
6.252
|
1.125
|
9
|
40,67
|
69,8
|
96,0
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
9.930
|
258
|
|
57,85
|
29,4
|
96,4
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
8.550
|
109
|
|
60,70
|
41
|
96,0
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
6.387
|
508
|
78
|
56,66
|
89
|
95,5
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
10.125
|
689
|
6
|
32,10
|
166
|
-
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
6.765
|
819
|
60
|
45,70
|
10
|
-
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
9.127
|
675
|
16
|
54,21
|
22
|
96,0
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
8.000
|
-
|
-
|
29,98
|
95
|
91,0
|
|
|
17
|
Xã Sì Lờ Lầu
|
7.425
|
7
|
-
|
56,75
|
15
|
91,5
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
5.497
|
-
|
-
|
45,34
|
15
|
90,0
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
6.270
|
158
|
10
|
38,77
|
45
|
91,0
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
8.730
|
113
|
-
|
46,60
|
20
|
91,0
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
6.150
|
94
|
-
|
42,50
|
5
|
91,0
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
8.315
|
589
|
60
|
37,78
|
10
|
92,0
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
7.726
|
41
|
40
|
56,50
|
240
|
92,0
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
7.480
|
-
|
-
|
60,30
|
25
|
91,0
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
1.620
|
-
|
-
|
26,57
|
290
|
91,0
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
4.465
|
-
|
-
|
24,79
|
190
|
91,0
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
3.188
|
-
|
-
|
48,50
|
89
|
92,0
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
5.910
|
-
|
-
|
54,04
|
20
|
92,0
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
3.115
|
-
|
-
|
65,18
|
450
|
92,0
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
3.100
|
-
|
-
|
66,28
|
10
|
92,0
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
3.420
|
-
|
-
|
53,89
|
25
|
91,0
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
3.183
|
-
|
-
|
68,36
|
110
|
93,5
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
1.740
|
-
|
-
|
67,04
|
223
|
93,0
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
3.105
|
-
|
-
|
59,57
|
128
|
93,5
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
2.510
|
-
|
-
|
82,52
|
15
|
93,0
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
1.630
|
-
|
-
|
71,68
|
359
|
93,0
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
1.270
|
-
|
-
|
80,97
|
100
|
93,0
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
2.530
|
-
|
-
|
56,54
|
30
|
92,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Giá trị sản xuất công nghiệp
(theo giá so sánh năm 2010)
|
Tỷ đồng
|
9.055,4
|
|
|
1
|
Phân theo thành phần kinh
tế
|
Tỷ đồng
|
9.055,4
|
|
|
-
|
Quốc doanh Trung ương
|
Tỷ đồng
|
4.240,6
|
|
|
-
|
Quốc doanh địa phương
|
Tỷ đồng
|
29,9
|
|
|
-
|
CN ngoài quốc doanh
|
Tỷ đồng
|
4.785,0
|
|
|
2
|
Phân theo ngành công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
9.055,4
|
|
|
-
|
Công nghiệp khai khoáng
|
Tỷ đồng
|
167,5
|
|
|
-
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
Tỷ đồng
|
1.241,2
|
|
|
-
|
Sản xuất và phân phối điện,
khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
|
Tỷ đồng
|
7.596,0
|
|
|
-
|
Cung cấp nước, quản lý và xử
lý rác thải, nước thải
|
Tỷ đồng
|
50,7
|
|
|
III
|
Một số sản phẩm chủ yếu
|
|
|
|
|
1
|
Điện sản xuất
|
Tr. kwh
|
8.620
|
|
|
2
|
Đá xây dựng
|
m3
|
724.207
|
|
|
3
|
Chè khô các loại
|
Tấn
|
14.087
|
|
|
4
|
Gạch xây các loại
|
1000 viên
|
82.205
|
|
|
5
|
Nước máy sản xuất
|
1000m3
|
6.252
|
|
|
6
|
Xi măng
|
Tấn
|
125.815
|
|
|
III
|
Hạ tầng điện lưới
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới
Quốc gia
|
%
|
97,1
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ hộ nông thôn
được sử dụng điện lưới quốc gia
|
%
|
96,3
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 3.1
TỶ LỆ HỘ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐIỆN
LƯỚI QUỐC GIA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
ĐVT: %
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
97,1
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
99
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
99
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
100
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
99
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
98
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
99
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
98
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
99
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
99
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
99
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
98
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
98
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
100
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
100
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
98
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
99
|
|
|
17
|
Xã Sì Lờ Lầu
|
99
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
99
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
99
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
98
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
98
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
98
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
99
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
98
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
98
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
98
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
95
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
92
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
84
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
86
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
89
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
90
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
88
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
96
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
92
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
79
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
91
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
73
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN
THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tổng mức bán lẻ HH và doanh
thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
10.000
|
|
|
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|
|
|
|
-
|
Thương nghiệp (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
8.527,8
|
|
|
-
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
Tỷ đồng
|
700,9
|
|
|
-
|
Dịch vụ lữ hành và hoạt động
hỗ trợ du lịch
|
Tỷ đồng
|
5,8
|
|
|
-
|
Dịch vụ khác
|
Tỷ đồng
|
765,5
|
|
|
II
|
Khách sạn - nhà hàng - dịch
vụ du lịch
|
|
|
|
|
1
|
Mạng lưới
|
|
|
|
|
-
|
Số Khách sạn
|
Cái
|
36
|
|
|
|
Trong đó: Khách sạn 3 sao trở
lên
|
Cái
|
4
|
|
|
-
|
Số phòng khách sạn
|
Phòng
|
1.255
|
|
|
|
Công suất sử dụng phòng
|
%
|
65
|
|
|
-
|
Nhà hàng
|
Cái
|
150
|
|
|
2
|
Tổng lượt khách du lịch
|
Lượt người
|
1.475.000
|
|
|
-
|
Tổng lượt khách du lịch tăng
mỗi năm
|
%
|
8,5
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
-
|
Khách quốc tế
|
Lượt người
|
35.000
|
|
|
|
+ Ngày lưu trú/ khách quốc tế
|
Ngày
|
1,7
|
|
|
|
+ Mức chi tiêu trong
ngày/khách quốc tế
|
Triệu đồng
|
1,8
|
|
|
-
|
Khách nội địa
|
Lượt người
|
1.440.000
|
|
|
|
+ Ngày lưu trú/ khách nội địa
|
Ngày
|
1,6
|
|
|
|
+ Mức chi tiêu trong
ngày/khách nội địa
|
Triệu đồng
|
0,95
|
|
|
3
|
Doanh thu ngành du lịch
|
Tỷ đồng
|
1.205,7
|
|
|
|
+ Khách quốc tế
|
Tỷ đồng
|
67,1
|
|
|
|
+ Khách nội địa
|
Tỷ đồng
|
1.138,6
|
|
|
III
|
Tổng kim ngạch xuất, nhập
khẩu
|
Triệu USD
|
27,82
|
|
|
|
Tốc độ tăng
|
%
|
9,4
|
|
|
1
|
Giá trị hàng xuất khẩu
|
Triệu USD
|
22,13
|
|
|
-
|
Giá trị xuất khẩu của tỉnh
khác qua địa bàn
|
Triệu USD
|
5,48
|
|
|
-
|
Giá trị xuất khẩu của địa
phương
|
Triệu USD
|
16,65
|
|
|
-
|
Tốc độ tăng
|
%
|
10,0
|
|
|
|
Một số mặt hàng chủ yếu :
|
|
|
|
|
|
+ Chè
|
Triệu USD
|
10,40
|
|
|
|
Khối lượng
|
Tấn
|
4.493
|
|
|
|
+ Hàng hóa khác
|
Triệu USD
|
6,25
|
|
|
2
|
Giá trị hàng nhập khẩu
|
Triệu USD
|
5,69
|
|
|
-
|
Tốc độ tăng
|
%
|
6,92
|
|
|
IV
|
Vận tải
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu ngành vận tải
|
Tr. đồng
|
362.900
|
|
|
-
|
Vận tải hành khách
|
Tr. đồng
|
158.160
|
|
|
-
|
Vận tải hàng hóa
|
Tr. đồng
|
204.740
|
|
|
2
|
Sản phẩm chủ yếu
|
|
|
|
|
-
|
Vận tải hàng hóa
|
|
|
|
|
|
+ Khối lượng hàng hoá vận
chuyển
|
1.000 Tấn
|
2.559
|
|
|
|
+ Khối lượng hàng hoá luân
chuyển
|
1.000Tấn/Km
|
99.775
|
|
|
-
|
Vận tải hành khách
|
|
|
|
|
|
+ Khối lượng hành khách vận
chuyển
|
1.000. HK
|
1.558
|
|
|
|
+ Khối lượng hành khách luân
chuyển
|
1.000 HK/Km
|
162.467
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4.1
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG
MẠI- DU LỊCH CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Du lịch
|
Các chỉ tiêu xuất khẩu, thương mại
|
Ghi chú
|
|
Tổng lượt khách du lịch
|
Khách quốc tế
|
Khách nội địa
|
Tổng doanh thu du lịch
|
Doanh thu du lịch khách quốc tế
|
Doanh thu du lịch khách nội địa
|
Giá trị hàng hóa của địa phương tham gia xuất khẩu
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
|
|
Đơn vị tính
|
Lượt người
|
Lượt người
|
Lượt người
|
Tỷ đồng
|
Tỷ đồng
|
Tỷ đồng
|
Triệu USD
|
Tỷ đồng
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
1.475.000
|
35.000
|
1.440.000
|
1.205,7
|
67,1
|
1.138,6
|
16,65
|
10.000
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
45.013
|
350
|
44.663
|
29,21
|
0,59
|
28,62
|
0,75
|
56,6
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
90.775
|
1.450
|
89.325
|
58,55
|
2,10
|
56,5
|
-
|
8,7
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
180.650
|
2.000
|
178.650
|
118,52
|
2,64
|
115,88
|
-
|
678,5
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
44.812
|
150
|
44.662
|
29,54
|
0,22
|
29,32
|
-
|
49,4
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
3.780
|
80
|
3.700
|
1,99
|
0,06
|
1,94
|
1,18
|
55,4
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
4.260
|
110
|
4.150
|
2,30
|
0,10
|
2,20
|
0,16
|
11,0
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
32.620
|
620
|
32.000
|
18,37
|
0,67
|
17,70
|
2,23
|
782,2
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
10.720
|
120
|
10.600
|
5,89
|
0,08
|
5,81
|
1,50
|
60,6
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
44.750
|
1.600
|
43.150
|
39,58
|
2,44
|
37,14
|
1,04
|
331,5
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
395.900
|
5.400
|
390.500
|
309,42
|
7,2
|
302,2
|
0,46
|
993,4
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
65.800
|
2.800
|
63.000
|
64,41
|
4,11
|
60,30
|
-
|
14,1
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
44.850
|
1.700
|
43.150
|
39,67
|
2,53
|
37,14
|
0,23
|
17,4
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
176.650
|
8.650
|
168.000
|
177,77
|
22,25
|
155,52
|
1,70
|
1.853,5
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
167.400
|
7.400
|
160.000
|
168,55
|
18,55
|
150,00
|
1,55
|
2.101,6
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
27.500
|
800
|
26.700
|
24,04
|
1,06
|
22,99
|
1,50
|
83,4
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
26.470
|
470
|
26.000
|
22,36
|
0,5
|
21,84
|
1,60
|
702,8
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
5.830
|
130
|
5.700
|
4,83
|
0,17
|
4,7
|
0,30
|
52,0
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
11.620
|
120
|
11.500
|
8,60
|
0,14
|
8,5
|
0,60
|
70,2
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
5.530
|
130
|
5.400
|
4,86
|
0,17
|
4,70
|
1,85
|
125,2
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
3.550
|
100
|
3.450
|
2,78
|
0,30
|
2,48
|
-
|
34,9
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
21.970
|
470
|
21.500
|
17,91
|
0,58
|
17,33
|
-
|
341,2
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
3.350
|
50
|
3.300
|
2,47
|
0,07
|
2,40
|
-
|
27,6
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
3.730
|
30
|
3.700
|
2,74
|
0,05
|
2,70
|
-
|
194,3
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
3.010
|
20
|
2.990
|
2,28
|
0,04
|
2,24
|
-
|
48,0
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
3.060
|
30
|
3.030
|
2,18
|
0,02
|
2,15
|
-
|
48,0
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
3.800
|
50
|
3.750
|
2,85
|
0,09
|
2,77
|
-
|
24,7
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
12.030
|
30
|
12.000
|
9,92
|
0,04
|
9,88
|
-
|
72,5
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
5.350
|
50
|
5.300
|
5,30
|
0,11
|
5,19
|
-
|
214,5
|
|
|
29
|
Xã Mưởng Mô
|
1.500
|
0
|
1.500
|
1,42
|
-
|
1,42
|
-
|
38,6
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
1.500
|
0
|
1.500
|
1,42
|
0,00
|
1,42
|
-
|
10,9
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
1.520
|
20
|
1.500
|
1,46
|
0,04
|
1,42
|
-
|
148,0
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
1.300
|
0
|
1.300
|
1,21
|
-
|
1,21
|
-
|
18,6
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
7.040
|
40
|
7.000
|
6,06
|
0,05
|
6,01
|
-
|
566,3
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
5.150
|
20
|
5.130
|
5,13
|
0,04
|
5,09
|
-
|
105,3
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
6.510
|
10
|
6.500
|
6,36
|
0,03
|
6,33
|
-
|
35,5
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
3.000
|
0
|
3.000
|
3,21
|
-
|
3,21
|
-
|
6,6
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
1.300
|
0
|
1.300
|
1,13
|
-
|
1,13
|
-
|
4,2
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
1.400
|
0
|
1.400
|
1,35
|
-
|
1,35
|
-
|
12,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 05
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN
DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
A
|
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
I
|
Doanh nghiệp 100% vốn nhà
nước (DNNN)
|
|
|
|
|
1
|
Số lượng doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
3
|
|
|
2
|
Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh
nghiệp
|
Triệu đồng
|
942.297
|
|
|
3
|
Nộp ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
22.665
|
|
|
II
|
Doanh nghiệp ngoài nhà nước
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số doanh nghiệp đăng ký
thành lập
|
Doanh nghiệp
|
2.200
|
|
|
2
|
Số doanh nghiệp đang hoạt động
(lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Doanh nghiệp
|
1.590
|
|
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp có
phần vốn của nhà nước
|
Doanh nghiệp
|
3
|
|
|
3
|
Số doanh nghiệp tư nhân trong
nước đăng ký thành lập mới
|
Doanh nghiệp
|
165
|
|
|
4
|
Tổng số vốn đăng ký của doanh
nghiệp tư nhân trong nước
|
Tỷ đồng
|
64.000
|
|
|
5
|
Số doanh nghiệp giải thể
|
Doanh nghiệp
|
77
|
|
|
6
|
Tổng số lao động trong doanh
nghiệp
|
Người
|
24.300
|
|
|
7
|
Thu nhập bình quân người lao động
|
Triệu đồng/tháng
|
7,5
|
|
|
B
|
PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ
|
|
|
|
|
I
|
Hợp tác xã
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số hợp tác xã
|
HTX
|
481
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Số HTX Thành lập mới
|
HTX
|
40
|
|
|
|
- Số HTX giải thể
|
HTX
|
10
|
|
|
3
|
Tổng số thành viên hợp tác xã
|
Người
|
5.000
|
|
|
4
|
Tổng số lao động trong HTX
|
Người
|
4.500
|
|
|
|
Trong đó: số lao động là
thành viên HTX
|
Người
|
3.500
|
|
|
5
|
Tổng doanh thu của hợp tác xã
|
Triệu đồng
|
507.648
|
|
|
|
Trong đó: doanh thu cung ứng
cho xã viên
|
Triệu đồng
|
50.765
|
|
|
6
|
Thu nhập bình quân người lao
động HTX
|
Triệu đồng/năm
|
66
|
|
|
II
|
Tổ hợp tác
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số tổ hợp tác
|
Tổ hợp tác
|
320
|
|
|
|
Trong đó: Số tổ hợp tác đăng
ký chứng thực
|
Tổ hợp tác
|
60
|
|
|
2
|
Tổng số thành viên tổ hợp tác
|
Người
|
2.800
|
|
|
C
|
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu
|
Triệu USD
|
0,1
|
|
|
2
|
Số lao động
|
Người
|
6
|
|
|
3
|
Nộp ngân sách
|
Triệu USD
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 06
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG
- GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Xoá đói giảm nghèo
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số hộ
|
Hộ
|
109.618
|
|
|
2
|
Số hộ nghèo
|
Hộ
|
17.832
|
|
|
3
|
Tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
16,27
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS
|
%
|
16,11
|
|
|
4
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
3,68
|
|
|
5
|
Số hộ thoát nghèo
|
Hộ
|
4.136
|
|
|
6
|
Số hộ cận nghèo
|
Hộ
|
7.412
|
|
|
7
|
Tỷ lệ hộ cận nghèo
|
%
|
6,76
|
|
|
8
|
Số hộ tái nghèo và phát sinh
mới
|
Hộ
|
351
|
|
|
II
|
Cung cấp các dịch vụ cơ sở
hạ tầng thiết yếu
|
|
|
|
|
-
|
Số xã có đường ô tô đến trung
tâm xã
|
Xã
|
36
|
|
|
|
+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến
trung tâm xã
|
%
|
100
|
|
|
|
- Số xã có đường ô tô đến
trung tâm xã mặt đường được cứng hóa
|
Xã
|
36
|
|
|
|
+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến
trung tâm xã mặt đường được cứng hóa
|
%
|
100
|
|
|
|
- Tỷ lệ thôn bản có đường xe
máy hoặc ô tô đi lại thuận lợi
|
%
|
100
|
|
|
-
|
Số hộ được sử dụng điện lưới quốc
gia (tính theo số hợp đồng lắp đặt mua bán điện)
|
Hộ
|
104.995
|
|
|
III
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
1
|
Số người tham gia BHXH bắt buộc
|
Người
|
29.816
|
|
|
2
|
Số người tham gia BHXH tự
nguyện
|
Người
|
8.274
|
|
|
3
|
Số người tham gia BHXH thất
nghiệp
|
Người
|
23.712
|
|
|
4
|
Số người tham gia BHYT (có ước
tính thêm số đối tượng quân đội, công an tham gia tại BHXH bộ Quốc phòng)
|
Người
|
476.462
|
|
|
IV
|
Tạo việc làm
|
|
|
|
|
1
|
Lực lượng lao động từ 15 tuổi
trở lên
|
Người
|
323.287
|
|
|
|
Tỷ lệ so với dân số
|
%
|
64,4
|
|
|
-
|
Số lao động chia theo khu vực
|
|
|
|
|
|
+ Lao động thành thị
|
Người
|
60.397
|
|
|
|
+ Lao động nông thôn
|
Người
|
262.890
|
|
|
2
|
Lao động từ 15 tuổi trở lên
đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân
|
Người
|
317.242
|
|
|
|
Cơ cấu lao động
|
|
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
%
|
62,6
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
%
|
15,2
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
%
|
22,2
|
|
|
3
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
62,4
|
|
|
4
|
Số lao động được giải quyết
việc làm trong năm
|
Người
|
9.460
|
|
|
|
Trong đó: Lao động nữ
|
Người
|
4.244
|
|
|
5
|
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực
thành thị
|
%
|
2,69
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ nữ thất nghiệp
khu vực thành thị
|
%
|
1,7
|
|
|
6
|
Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực
nông thôn
|
%
|
7,95
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc
làm khu vực nông thôn
|
%
|
7,46
|
|
|
7
|
Số lao động đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
Người
|
160
|
|
|
V
|
Đào tạo mới trong năm
|
|
|
|
|
|
Số lao động được đào tạo nghề
trong năm
|
Người
|
7.325
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Đào tạo nghề sơ cấp và dạy
nghề thường xuyên dưới 3 tháng
|
|
6.775
|
|
|
|
+ Đào tạo trung cấp, cao đẳng
|
Người
|
550
|
|
|
VI
|
Trật tự an toàn xã hội
|
|
|
|
|
-
|
Số lượt người được cai nghiện
ma túy. Trong đó:
|
Lượt Người
|
125
|
|
|
|
+ Cai tại Trung tâm điều trị
cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện và bắt buộc)
|
Lượt Người
|
125
|
|
|
-
|
Điều trị thay thế các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc Methadone
|
Lượt Người
|
2.100
|
|
|
VII
|
TRẺ EM
|
|
|
|
|
1
|
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã,
phường phù hợp với trẻ em (lũy kế)
|
Xã
|
7
|
|
|
-
|
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn
xã, phường phù hợp với trẻ em
|
%
|
18,4
|
|
|
2
|
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc
biệt được chăm sóc
|
%
|
80
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6.1
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG
- GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
Việc làm
|
Bảo hiểm
|
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em
|
Ghi chú
|
|
Tổng số lao động được giải quyết việc làm trong năm
|
Đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Số người tham gia Bảo hiểm xã hội
|
Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
|
Đơn vị tính
|
%
|
Người
|
Người
|
Người
|
Người
|
Xã
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
3,68
|
9.460
|
160
|
38.090
|
23.712
|
7
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
1,20
|
245
|
8
|
796
|
496
|
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
0,80
|
235
|
4
|
441
|
272
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
0,50
|
515
|
8
|
2.569
|
1486
|
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
0,50
|
415
|
5
|
599
|
356
|
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
1,00
|
270
|
3
|
470
|
170
|
x
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
1,20
|
300
|
2
|
380
|
150
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
0,70
|
701
|
8
|
2.130
|
1441
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
0,60
|
349
|
7
|
500
|
300
|
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
0,80
|
228
|
2
|
429
|
250
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
0,80
|
313
|
5
|
1.399
|
794
|
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
1,60
|
296
|
3
|
473
|
315
|
x
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
1,70
|
214
|
2
|
457
|
312
|
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
1,70
|
677
|
7
|
9.609
|
6513
|
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
0,90
|
575
|
7
|
4.361
|
2750
|
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
4,00
|
282
|
6
|
502
|
231
|
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
1,70
|
306
|
9
|
1.927
|
1249
|
|
|
|
17
|
Xã Sì Lờ Lầu
|
7,00
|
292
|
11
|
443
|
232
|
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
7,00
|
232
|
5
|
508
|
303
|
x
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
3,00
|
315
|
8
|
562
|
353
|
x
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
6,50
|
185
|
3
|
411
|
311
|
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
3,00
|
207
|
3
|
1.516
|
939
|
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
6,00
|
169
|
3
|
339
|
245
|
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
3,00
|
171
|
4
|
420
|
266
|
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
5,00
|
189
|
3
|
352
|
243
|
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
6,00
|
144
|
2
|
282
|
198
|
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
5,00
|
108
|
2
|
192
|
124
|
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
4,00
|
226
|
4
|
420
|
225
|
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
1,70
|
186
|
3
|
1.249
|
608
|
x
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
5,00
|
128
|
2
|
311
|
158
|
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
5,50
|
118
|
3
|
269
|
154
|
x
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
4,00
|
165
|
2
|
396
|
241
|
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
5,00
|
138
|
2
|
1.621
|
800
|
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
3,00
|
174
|
4
|
416
|
301
|
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
1,20
|
141
|
3
|
320
|
205
|
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
4,00
|
91
|
4
|
325
|
225
|
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
8,00
|
78
|
0
|
319
|
219
|
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
5,00
|
41
|
1
|
148
|
98
|
x
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
3,60
|
41
|
2
|
229
|
179
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 07
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN
SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dân số
|
|
|
|
|
|
- Dân số trung bình
|
Người
|
501.735
|
|
|
-
|
Tuổi thọ trung bình
|
Tuổi
|
68,0
|
|
|
-
|
Dân số là dân tộc thiểu số
|
Người
|
421.988
|
|
|
-
|
Tỷ lệ tăng dân số
|
%
|
1,25
|
|
|
-
|
Mức giảm tỷ suất sinh
|
%o
|
0,42
|
|
|
-
|
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
|
%o
|
11,51
|
|
|
-
|
Tỷ số giới tính khi sinh (số
bé trai so với 100 bé gái)
|
%
|
115
|
|
|
2
|
Kế hoạch hoá gia đình
|
|
|
|
|
-
|
- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực
hiện các biện pháp tránh thai
|
%
|
70,4
|
|
|
-
|
- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ
3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm
|
%
|
19,0
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 7.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CHI TIẾT
ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
ĐVT: Người
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
501.735
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
20.352
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
10.652
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
27.058
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
13.724
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
10.577
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
10.542
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
29.261
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
12.552
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
9.383
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
18.072
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
12.621
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
9.252
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
34.676
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
24.663
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
16.088
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
23.478
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
15.283
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
15.622
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
16.951
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
15.464
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
13.239
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
12.806
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
12.528
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
11.646
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
10.753
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
6.275
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
8.917
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
10.544
|
|
|
29
|
Xã Mưởng Mô
|
6.795
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
5.604
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
8.740
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
7.147
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
11.711
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
6.364
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
5.255
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
6.014
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
3.229
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
7.897
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 08
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Cơ sở y tế và giường bệnh
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở y tế quốc lập
|
Cơ sở
|
119
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
BV
|
1
|
|
|
-
|
Bệnh viện chuyên khoa
|
BV
|
2
|
|
|
-
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật
tỉnh
|
TT
|
1
|
|
|
-
|
Trung tâm y tế
|
TT
|
8
|
|
|
-
|
Trạm y tế xã/phường
|
Trạm
|
38
|
|
|
-
|
Điểm trạm y tế
|
Điểm trạm
|
68
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
2
|
Cơ sở y tế tư nhân
|
Cơ sở
|
2
|
|
|
3
|
Tổng số giường bệnh quốc lập
toàn tỉnh
|
Giường
|
1.660
|
|
|
-
|
Giường bệnh tuyến tỉnh
|
Giường
|
680
|
|
|
|
+ Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung
tâm y tế
|
Giường
|
980
|
|
|
4
|
Số giường bệnh/10.000 dân
(không tính giường trạm y tế xã)
|
Giường
|
33,09
|
|
|
II
|
Nhân lực y tế
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số cán bộ toàn ngành
|
Người
|
2.934
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Bác sỹ
|
Người
|
658
|
|
|
|
Số bác sỹ/vạn dân
|
1/10.000
|
13,11
|
|
|
1.2
|
Dược sỹ đại học
|
Người
|
115
|
|
|
|
Số dược sỹ/vạn dân
|
1/10.000
|
2,29
|
|
|
2
|
Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường có
bác sỹ (biên chế tại trạm)
|
%
|
100,0
|
|
|
3
|
Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên
y tế thôn bản hoạt động
|
%
|
95,6
|
|
|
III
|
Một số chỉ tiêu tổng hợp
|
|
|
|
|
1
|
Số xã đạt tiêu chí quốc gia về
y tế xã
|
Xã
|
30
|
|
|
-
|
Trong đó: Số được công nhận mới
trong năm
|
Xã
|
-
|
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc
gia về y tế xã
|
%
|
78,9
|
|
|
2
|
Tỷ suất tử vong trẻ em <1
tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống
|
%o
|
22,50
|
|
|
3
|
Tỷ suất tử vong trẻ em <5
tuổi trên 1.000 trẻ đẻ sống
|
%o
|
29,39
|
|
|
4
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy
dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
|
%
|
<
15
|
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị
suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi)
|
%
|
<
20
|
|
|
5
|
Tỷ suất chết của người mẹ
trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống
|
1/100.000
|
50,50
|
|
|
6
|
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm
chủng đầy đủ các loại Vacxin (8 loại)
|
%
|
95,00
|
|
|
7
|
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám
thai ít nhất 3 lần trong thai kỳ
|
%
|
74,6
|
|
|
8
|
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân
viên y tế đã qua đào tạo đỡ
|
%
|
84,1
|
|
|
9
|
Tỷ suất mắc các bệnh xã hội
|
|
|
|
|
|
- Sốt rét
|
%o
|
0,01
|
|
|
|
- Lao
|
1/100.000
|
25,91
|
|
|
|
- HIV/ AIDS
|
%
|
0,30
|
|
|
10
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
|
|
95,0
|
|
|
11
|
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng
hồ sơ sức khỏe điện tử
|
%
|
70,0
|
|
|
12
|
Tỷ lệ hài lòng của người dân
với dịch vụ y tế
|
%
|
92,3
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 8.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ VÀ Y TẾ
CHI TIẾT ĐẾN XÃ PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng
|
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại Vacxin (8
loại)
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
|
Ghi chú
|
|
Cân nặng theo tuổi
|
Chiều cao theo tuổi
|
|
Đơn vị tính
|
%
|
%
|
%
|
%
|
%
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
78,9
|
14,93
|
19,99
|
95,00
|
95,0
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
x
|
15,36
|
22,46
|
96,89
|
89,4
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
x
|
15,99
|
22,11
|
96,27
|
91,0
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
x
|
10,57
|
15,53
|
96,85
|
88,8
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
x
|
12,56
|
20,71
|
96,92
|
92,3
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
x
|
15,45
|
19,16
|
96,28
|
89,0
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
x
|
16,21
|
19,29
|
96,67
|
93,1
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
x
|
13,75
|
18,88
|
96,53
|
89,1
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
x
|
14,65
|
18,92
|
96,67
|
89,1
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
x
|
14,91
|
19,03
|
95,14
|
99,3
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
x
|
11,80
|
17,60
|
95,29
|
91,9
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
x
|
16,48
|
23,18
|
95,95
|
96,3
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
x
|
16,61
|
23,28
|
96,55
|
99,2
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
x
|
10,59
|
16,15
|
96,66
|
98,0
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
x
|
10,01
|
14,51
|
97,16
|
99,2
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
x
|
15,61
|
17,61
|
95,22
|
99,4
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
x
|
11,61
|
16,09
|
95,62
|
88,8
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
|
15,70
|
17,38
|
93,71
|
99,5
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
|
16,22
|
26,36
|
92,93
|
99,4
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
x
|
14,83
|
19,85
|
95,42
|
98,6
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
x
|
17,51
|
22,03
|
93,11
|
99,4
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
x
|
16,72
|
22,03
|
94,01
|
96,8
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
x
|
17,30
|
22,77
|
93,33
|
99,4
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
x
|
16,68
|
22,73
|
93,70
|
89,7
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
x
|
17,35
|
20,61
|
93,43
|
98,8
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
x
|
17,11
|
20,66
|
94,29
|
99,2
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
x
|
17,64
|
19,04
|
95,45
|
99,4
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
|
16,06
|
25,72
|
93,81
|
93,9
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
x
|
16,74
|
20,47
|
93,33
|
97,8
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
|
17,92
|
24,86
|
93,66
|
97,7
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
|
16,99
|
25,66
|
93,65
|
98,8
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
|
18,49
|
19,45
|
93,37
|
99,1
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
x
|
16,39
|
15,42
|
93,92
|
96,1
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
x
|
16,07
|
22,83
|
94,81
|
92,0
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
x
|
16,78
|
25,08
|
94,87
|
93,5
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
x
|
14,43
|
22,97
|
94,44
|
99,3
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
|
19,85
|
19,41
|
90,70
|
96,9
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
x
|
15,88
|
23,65
|
94,74
|
94,5
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
|
19,58
|
20,91
|
89,76
|
98,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 09
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
Cháu
|
149.873
|
|
|
1
|
Hệ mầm non
|
Cháu
|
34.833
|
|
|
2
|
Hệ phổ thông
|
H/sinh
|
112.771
|
|
|
|
T. đó: H/s các trường Phổ
thông dân tộc NT
|
H/sinh
|
3.045
|
|
|
|
Chia theo bậc học
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu học
|
H/sinh
|
53.721
|
|
|
-
|
Trung học cơ sở
|
H/sinh
|
45.196
|
|
|
-
|
Trung học Phổ thông
|
H/sinh
|
13.854
|
|
|
3
|
Giáo dục thường xuyên
|
H/sinh
|
2.269
|
|
|
II
|
Tổng số học sinh là dân tộc
thiểu số
|
H/sinh
|
123.920
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
-
|
Mầm non
|
H/sinh
|
30.207
|
|
|
-
|
Tiểu học
|
H/sinh
|
45.640
|
|
|
-
|
Trung học cơ sở
|
H/sinh
|
38.032
|
|
|
-
|
Trung học phổ thông
|
H/sinh
|
10.041
|
|
|
III
|
Hướng nghiệp dạy nghề cho
h/sinh PT
|
H/sinh
|
13.604
|
|
|
IV
|
Phổ cập giáo dục
|
|
|
|
|
1
|
Giữ vững và nâng cao chất lượng
phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi
|
Xã
|
38
|
|
|
2
|
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ
cập GDTH mức độ 3
|
%
|
100
|
|
|
3
|
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ
cập GDTHCS mức độ 2
|
%
|
100
|
|
|
V
|
Tỷ lệ huy động học sinh
trong độ tuổi đến trường
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến
trường
|
%
|
99,8
|
|
|
2
|
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
tiểu học đến trường
|
%
|
99,9
|
|
|
3
|
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
trung học cơ sở đến trường
|
%
|
95,0
|
|
|
4
|
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
trung học phổ thông đến trường
|
%
|
60,0
|
|
|
VI
|
Tổng số giáo viên
|
Người
|
9.103
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
94,0
|
|
|
1
|
Cấp mầm non
|
Người
|
2.770
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
94,7
|
|
|
2
|
Cấp Tiểu học
|
Người
|
3.332
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
89,8
|
|
|
3
|
Cấp Trung học cơ sở
|
Người
|
2.224
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
95,3
|
|
|
4
|
Cấp Trung học phổ thông
|
Người
|
689
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
100
|
|
|
5
|
Trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
Người
|
88
|
|
|
|
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt
chuẩn
|
%
|
100
|
|
|
VII
|
Tổng số trường học
|
Trường
|
332
|
|
|
|
Trong đó: Trường phổ thông
Dân tộc nội trú
|
Trường
|
9
|
|
|
1
|
Trường mầm non
|
Trường
|
112
|
|
|
2
|
Trường phổ thông tiểu học
|
Trường
|
79
|
|
|
3
|
Trường phổ thông cơ sở (cấp
1; 2)
|
Trường
|
33
|
|
|
4
|
Trường trung học cơ sở (cấp
2)
|
Trường
|
77
|
|
|
5
|
Trường trung học phổ thông (cấp
3+các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện)
|
Trường
|
23
|
|
|
6
|
Trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
Trường
|
8
|
|
|
7
|
Tỷ lệ trường học được xây dựng
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
VIII
|
Số trường đạt chuẩn quốc
gia
|
Trường
|
238
|
|
|
-
|
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc
gia
|
%
|
73,5
|
|
|
|
+ Cấp mầm non
|
%
|
75,0
|
|
|
|
+ Cấp Tiểu học
|
%
|
77,2
|
|
|
|
+ Cấp Trung học cơ sở
|
%
|
68,2
|
|
|
|
+ Cấp Trung học phổ thông
|
%
|
78,3
|
|
|
-
|
Trong đó: Công nhận mới trong
năm
|
Trường
|
11
|
|
|
|
+ Cấp mầm non
|
Trường
|
2
|
|
|
|
+ Cấp Tiểu học
|
Trường
|
5
|
|
|
|
+ Cấp Trung học cơ sở
|
Trường
|
3
|
|
|
|
+ Cấp Trung học phổ thông
|
Trường
|
1
|
|
|
IX
|
Tổng số phòng học
|
Phòng
|
7.399
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán
kiên cố
|
%
|
99,7
|
|
|
|
+ Cấp mầm non
|
Phòng
|
2.015
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
|
+ Cấp Tiểu học
|
Phòng
|
3.237
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán
kiên cố
|
%
|
99,8
|
|
|
|
+ Cấp Trung học cơ sở
|
Phòng
|
1.621
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán
kiên cố
|
%
|
99,8
|
|
|
|
+ Cấp Trung học phổ thông
|
Phòng
|
458
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán
kiên cố
|
%
|
100
|
|
|
|
+ Các Trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Phòng
|
68
|
|
|
|
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên
cố
|
%
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 9.1
CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Tỷ lệ trường chuẩn quốc gia
|
Tổng số lao động được đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3
tháng
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
%
|
Người
|
%
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
73,5
|
6.775
|
62,4
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
100
|
370
|
84,6
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
100
|
235
|
71,0
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
100
|
267
|
90,7
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
100
|
228
|
85,0
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
50
|
180
|
63,6
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
20
|
120
|
64,0
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
93,3
|
430
|
64,2
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
100
|
270
|
64,3
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
80
|
160
|
72,5
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
87,5
|
185
|
61,7
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
62,5
|
220
|
59,1
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
20
|
195
|
61,6
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
94,4
|
270
|
77,0
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
94,4
|
250
|
80,2
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
66,7
|
240
|
59,4
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
91,7
|
300
|
52,3
|
|
|
17
|
Xã Sì Lờ Lầu
|
20
|
240
|
48,9
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
50
|
210
|
47,3
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
77,8
|
180
|
57,7
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
55,6
|
95
|
57,7
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
63,6
|
30
|
58,6
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
33,3
|
30
|
56,8
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
77,8
|
30
|
58,9
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
37,5
|
60
|
59,6
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
50,0
|
180
|
59,4
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
40
|
100
|
58,0
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
80,0
|
125
|
61,1
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
88,9
|
185
|
63,9
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
83,3
|
115
|
47,2
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
75
|
95
|
61,7
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
71,4
|
115
|
55,3
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
60
|
275
|
60,4
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
85,7
|
275
|
73,7
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
100
|
105
|
69,4
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
83,3
|
135
|
74,8
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
40
|
70
|
53,1
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
100
|
65
|
77,4
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
|
140
|
33,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 10
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN
HÓA THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
A
|
VĂN HÓA - THÔNG TIN
|
|
|
|
|
I
|
Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động
|
|
|
|
|
1
|
Điện ảnh
|
|
|
|
|
-
|
Tổng số buổi hoạt động nhà nước
tài trợ
|
Buổi
|
590
|
|
|
|
Trong đó: + Số buổi chiếu
vùng III
|
Buổi
|
472
|
|
|
|
+ Số buổi chiếu phục vụ chính
trị
|
Buổi
|
118
|
|
|
2
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
-
|
Số đơn vị nghệ thuật chuyên
nghiệp
|
Đơn vị
|
1
|
|
|
-
|
Số buổi biểu diễn
|
Buổi
|
80
|
|
|
|
Trong đó: Biểu diễn phục vụ
vùng cao
|
Buổi
|
60
|
|
|
3
|
Nghệ thuật quần chúng
|
|
|
|
|
|
Tổng số buổi Hướng dẫn xây dựng
Đội văn nghệ ở cơ sở
|
Buổi
|
260
|
|
|
|
Trong đó: - Cấp tỉnh
|
Buổi
|
80
|
|
|
|
- Các xã
|
Buổi
|
180
|
|
|
4
|
Tuyên truyền lưu động
|
|
|
|
|
-
|
Tổng số đội tuyên truyền lưu
động
|
Đội
|
9
|
|
|
-
|
Số buổi hoạt động
|
Buổi
|
116
|
|
|
|
Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnh
|
Buổi
|
116
|
|
|
|
- Các xã
|
Buổi
|
-
|
|
|
5
|
Phong trào "Toàn dân
đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa"
|
|
|
|
|
-
|
Số bản, khu phố đăng ký tiêu
chuẩn VH trong năm
|
Bản, khu phố
|
-
|
|
|
|
Trong đó: Số bản, khu phố được
công nhận trong năm
|
Bản, khu phố
|
717
|
|
|
-
|
Tỷ lệ số bản, khu phố đạt
tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
75,0
|
|
|
-
|
Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia
đình VH
|
Hộ
|
-
|
|
|
|
Trong đó: Số hộ được công nhận
|
Hộ
|
92.281
|
|
|
-
|
Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu
chuẩn văn hóa
|
%
|
86,4
|
|
|
-
|
Số cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm
|
Cơ quan, đơn vị
|
1.005
|
|
|
|
Trong đó: Số cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp được công nhận trong năm
|
Cơ quan, đơn vị
|
984
|
|
|
-
|
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
98,0
|
|
|
6
|
Thư viện
|
|
|
|
|
|
- Số sách mới
|
Bản
|
3.300
|
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh
|
Bản
|
2.300
|
|
|
|
+ Thư viện xã
|
Bản
|
1.000
|
|
|
-
|
Tổng số sách có trong thư viện
|
Bản
|
146.484
|
|
|
|
Trong đó: + Thư viện tỉnh
|
Bản
|
78.966
|
|
|
|
+ Thư viện xã
|
Bản
|
67.518
|
|
|
7
|
Bảo tồn, bảo tàng
|
|
|
|
|
-
|
Số hiện vật có đến cuối năm
|
Hiện vật
|
36.001
|
|
|
|
Trong đó: Sưu tầm mới
|
Hiện vật
|
150
|
|
|
-
|
Số di tích đã được xếp hạng
|
Di tích
|
32
|
|
|
II
|
Cơ sở vật chất cho hoạt động
VHTT
|
|
|
|
|
1
|
Số tổ chiếu bóng vùng cao
|
Tổ
|
5
|
|
|
2
|
Số nhà văn hoá trên địa
bàn
|
Nhà
|
1.069
|
|
|
|
Trong đó: + Tỉnh quản lý
|
Nhà
|
1
|
|
|
|
+ Xã, phường quản lý
|
Nhà
|
107
|
|
|
|
+ Thôn, bản, tổ dân phố
|
Nhà
|
961
|
|
|
|
Tỷ lệ bản, khu phố có nhà văn
hóa
|
%
|
88,6
|
|
|
B
|
THỂ DỤC - THỂ THAO
|
|
|
|
|
1
|
Số người tham gia luyện tập
thể thao thường xuyên
|
Người
|
153.094
|
|
|
|
- Tỷ lệ so với dân số
|
%
|
30,5
|
|
|
2
|
Số gia đình thể thao
|
Gia đình
|
19.831
|
|
|
3
|
Số câu lạc bộ thể dục thể
thao cơ sở
|
CLB
|
444
|
|
|
4
|
Cơ sở thi đấu TDTT
|
Cơ sở
|
160
|
|
|
-
|
Sân vận động
|
Sân
|
6
|
|
|
-
|
Nhà luyện tập thể thao
|
Nhà
|
153
|
|
Biểu số 10.1
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN
HÓA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên ĐVHC cấp xã
|
Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa"
|
Cơ sở vật chất cho hoạt động văn hóa
|
Ghi chú
|
|
Tỷ lệ bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
Số NVH do Xã, phường quản lý
|
Số NVH do Thôn, bản, tổ dân phố
|
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố có nhà văn hóa
|
|
Đơn vị tính
|
%
|
%
|
Nhà
|
Nhà
|
%
|
|
|
I
|
Tổng toàn tỉnh
|
75
|
86,4
|
107
|
961
|
88,6
|
|
|
II
|
Chia theo xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
76,7
|
88,5
|
4
|
43
|
86
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
78,3
|
88,0
|
2
|
24
|
91
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
80,5
|
89,7
|
5
|
51
|
94
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
75,0
|
86,0
|
2
|
24
|
100
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
80,0
|
87,2
|
2
|
23
|
100
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
78,9
|
86,0
|
2
|
21
|
100
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
79,5
|
89,5
|
4
|
53
|
88,6
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
80,0
|
88,0
|
2
|
18
|
86,7
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
76,2
|
88,3
|
2
|
22
|
90,5
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
77,2
|
89,5
|
4
|
37
|
91,4
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
77,0
|
86,5
|
3
|
31
|
100
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
77,3
|
87,0
|
2
|
23
|
100
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
80,4
|
91,5
|
5
|
49
|
91,3
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
81,3
|
90,8
|
6
|
50
|
97,9
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
71,4
|
86,4
|
2
|
34
|
80
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
75,0
|
86,9
|
3
|
47
|
97,9
|
|
|
17
|
Xã Sì Lờ Lầu
|
70,4
|
79,0
|
4
|
22
|
74,1
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
71,4
|
85,4
|
3
|
21
|
67,9
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
71,9
|
86,0
|
2
|
17
|
93,8
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
71,0
|
80,5
|
2
|
30
|
87,1
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
74,1
|
81,0
|
5
|
15
|
44,4
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
66,7
|
82,0
|
3
|
25
|
85,2
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
69,2
|
86,2
|
3
|
28
|
88,5
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
68,4
|
79,0
|
3
|
23
|
100
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
66,7
|
86,0
|
2
|
17
|
70,8
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
72,7
|
85,0
|
2
|
16
|
100
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
75,0
|
86,0
|
4
|
29
|
85,8
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
72,2
|
86,5
|
4
|
21
|
83,3
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
73,3
|
86,5
|
2
|
17
|
92,9
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
66,7
|
84,0
|
2
|
12
|
91,7
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
73,1
|
85,0
|
3
|
24
|
76,9
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
73,7
|
82,3
|
2
|
17
|
78,9
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
71,4
|
86,4
|
3
|
14
|
90,5
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
72,7
|
84,1
|
2
|
14
|
100
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
70,6
|
85,5
|
2
|
16
|
88,2
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
70,6
|
85,5
|
2
|
17
|
100
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
75,0
|
81,1
|
1
|
8
|
100
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
72,7
|
80,5
|
1
|
8
|
72,7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 11
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/7/2025 của UBND tỉnh )
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2025
|
Ghi chú
|
|
1
|
Viễn thông
|
|
|
|
|
-
|
Tổng số thiết bị trạm thu
phát sóng di động
|
Thiết bị
|
2.212
|
|
|
-
|
Tổng số thuê bao điện thoại
|
Thuê bao
|
430.123
|
|
|
-
|
Tổng số thuê bao Internet
|
Thuê bao
|
61.480
|
|
|
-
|
Số xã có mạng Internet
|
Xã
|
106
|
|
|
2
|
Phát thanh - Truyền hình
|
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ đồng bào dân tộc thiểu
số được xem truyền hình và nghe đài phát thanh
|
%
|
100
|
|
|
2.2
|
Tổng số giờ phát thanh
|
Giờ
|
107.550
|
|
|
|
Trong đó: + Đài tỉnh (Báo và phát
thanh, truyền hình tỉnh)
|
Giờ
|
21.078,00
|
|
|
|
+ Đài xã
|
Giờ
|
86.472
|
|
|
-
|
Số giờ phát thanh các đài tự
sản xuất
|
Giờ
|
3.618
|
|
|
|
Trong đó: + Đài tỉnh (Báo và
phát thanh, truyền hình tỉnh)
|
Giờ
|
1.825,00
|
|
|
|
+ Đài xã
|
Giờ
|
1.793
|
|
|
2.3
|
Tổng số giờ phát sóng truyền
hình của Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh
|
Giờ
|
81.905,00
|
|
|
|
Số giờ phát sóng truyền hình
tự sản xuất
|
Giờ
|
1.460,00
|
|
|
3
|
Tổng số trạm phát sóng
truyền thanh xã
|
Trạm
|
110
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
+ Số trạm FM
|
Trạm
|
58
|
|
|
|
+ Số trạm Ứng dụng CNTT-VT
|
Trạm
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1930/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1930/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội ngày 11/07/2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
576
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|