|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
39/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 39/2025/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày
19 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2024/QĐ-UBND NGÀY 07/10/2024 CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Tiền
Giang;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa
đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày
07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối
với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung
Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
“Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ
được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư
số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ như sau:
|
Giá
trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)
|
=
|
Diện tích nhà chịu
lệ phí trước bạ (m2)
|
x
|
Giá 01 (một) mét
vuông nhà (đồng/m2)
|
x
|
Tỷ lệ (%) chất lượng
còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
|
Trong đó:
a) Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện
tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) thuộc quyền sở hữu hợp
pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
b) Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng
“mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà theo quy định của
pháp luật về xây dựng tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.
Giá 01 (một) mét vuông nhà theo Phụ lục đơn giá xây
dựng mới nhà và vật kiến trúc thông dụng kèm theo Quyết định này.
c) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí
trước bạ theo quy định tại Điều 4 Quyết định số
39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Những nội dung khác về giá tính lệ phí trước bạ
đối với nhà không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và điểm b khoản
1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tài chính; Chi Cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XVII; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30
tháng 6 năm 2025.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra
VBQPPL);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- VP: LĐVP,
Các phòng NC, Phòng KT (Khương),
Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh,
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, (Tú).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Dũng
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
A. ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở
|
Số TT
|
Ký hiệu
|
Cấu trúc
|
Số tầng
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
Móng cột
|
Kèo, dầm, sàn
|
Vách
|
Mái
|
Nền
|
Trần
|
Khu phụ
|
Nhà xây dựng độc lập
|
Ghi chú
|
|
|
|
Gỗ tạp
|
Gỗ tạp
|
Lá
|
Lá
|
Đất
|
|
|
Trệt
|
679.000
|
|
|
1
|
BKC A1
|
Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵn
|
Gỗ
|
Tường lửng hoặc ván
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
|
Trệt
|
1.858.000
|
|
|
2
|
BKC A2
|
Gỗ
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
|
Trệt
|
2.414.000
|
|
|
3
|
BKC A3
|
Cột, móng gạch
|
Gỗ
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
Trệt
|
3.449.000
|
|
|
4
|
KC C1
|
Bê tông
|
Bê tông hoặc gỗ
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
Trệt
|
4.439.000
|
- Ngói 22-24 viên/m2
- Đơn giá chưa bao
gồm gạch lát, ốp tường và trần
- Giá vật liệu gạch
lát nền, ốp tường, cầu thang, trần và mái (nếu có) sẽ được tính thêm vào đơn
giá cấu trúc cấp loại nhà tương ứng.
|
|
5
|
KC C2
|
Bê tông
|
Tường
|
Ngói
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
Trệt
|
5.107.000
|
|
6
|
KC C3
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Bê tông
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
Trệt
|
5.407.000
|
|
7
|
KC B1
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
2 tầng
|
5.552.000
|
|
8
|
KC B2
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Ngói
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
2 tầng
|
5.997.000
|
|
9
|
KC B3
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Bê tông
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
2 tầng
|
6.030.000
|
|
10
|
KC A1
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
3 tầng
|
5.885.000
|
|
11
|
KC A2
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Bê tông
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
3 tầng
|
6.364.000
|
|
12
|
KC A3
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Tôn
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
4-5 tầng
|
6.564.000
|
|
13
|
KC A4
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Bê tông
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
7.054.000
|
|
14
|
ĐB
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Tường
|
Bê tông, Ngói
|
Xi măng
|
|
Khu phụ
|
>5 tầng hoặc biệt thự
|
7.677.000
|
B. ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC
THÔNG DỤNG
|
STT
|
Tên hạng mục
|
Mô tả
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Nhà tắm
|
Dạng nhà bán kiên cố: tính theo cấp loại nhà giảm
20%
|
|
|
|
Không mái giảm thêm 15% cùng cấp loại
|
|
|
|
Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, nền xi măng, vách lá,
ván, bồ, mái lá)
|
m2 XD
|
359.000
|
|
Hầm tự hoại xây gạch 1 m3
|
cái
|
1.945.000
|
|
Hầm tự hoại bê tông đúc sẵn 1 m3
|
cái
|
2.400.000
|
|
2
|
Mái che
|
Nền đất, mái lá
|
m2 XD
|
135.000
|
|
Nền đất, mái tôn
|
m2 XD
|
319.000
|
|
Nền xi măng, mái tôn
|
m2 XD
|
515.000
|
|
Cột (thép, bê tông hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay
(thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4 m (không vách)
|
m2 XD
|
640.000
|
|
Cột (thép, bê tông hoặc gỗ quy cách) kèo; đòn tay
(thép hoặc gỗ quy cách); mái tôn, nền xi măng khẩu độ <=4 m, vách tường lửng
hoặc vách tôn
|
m2 XD
|
896.000
|
|
3
|
Chuồng trại
(chăn nuôi)
|
Cột gỗ, vách tường lửng (0,8 - 1,0 m) mái lá, nền
xi măng
|
m2 XD
|
670.000
|
|
Cột gỗ, vách ván, mái lá, nền xi măng
|
m2 XD
|
431.000
|
|
Cột gỗ, vách ván, mái tôn, nền xi măng
|
m2 XD
|
589.000
|
|
Cột gỗ, không vách, mái lá, nền xi măng
|
m2 XD
|
300.000
|
|
Nếu cột bê tông đúc sẵn thì đơn giá cùng cấp loại
trên được cộng thêm
|
m2 XD
|
122.000
|
|
4
|
Hàng rào
|
Móng bê tông cột gạch, tường gạch (không đóng cừ)
|
m2
|
461.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch (không đóng cừ)
|
m2
|
633.000
|
|
Móng bê tông cột gạch, tường gạch (có đóng cừ)
|
m2
|
803.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch (có đóng cừ)
|
m2
|
948.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt
(không đóng cừ)
|
m2
|
1.088.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch phía trên có song sắt
(có đóng cừ)
|
m2
|
1.333.000
|
|
Móng cột bê tông, tường xây gạch cao 0,5 m trở
lên phía trên có lưới B40
|
m2
|
474.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch cao 0,5 m trở lên
phía trên khung gỗ quy cách
|
m2
|
512.000
|
|
Móng cột bê tông, tường gạch cao 0,5 m trở lên
phía trên khung gỗ tạp
|
m2
|
473.000
|
|
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai
|
m2
|
288.000
|
|
Móng cột bê tông đúc sẵn, kẽm gai (công di dời)
|
m2
|
109.000
|
|
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40
|
m2
|
244.000
|
|
Móng cột bê tông đúc sẵn, lưới B40 (công di dời)
|
m2
|
70.000
|
|
Móng cột gỗ, kẽm gai
|
m2
|
147.000
|
|
Móng cột gỗ, kẽm gai (công di dời)
|
m2
|
58.000
|
|
Móng cột gỗ, lưới B40
|
m2
|
154.000
|
|
Móng cột gỗ, lưới B40 (công di dời)
|
m2
|
51.000
|
|
Nếu tường rào không tô giảm 75.000 đ/m2/một
mặt
|
|
|
|
5
|
Cổng rào
|
Cổng rào khung sắt lưới B40
|
m2
|
372.000
|
|
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 400x400 ốp gạch
ceramic; cửa cổng bằng tôn + song sắt
|
m2
|
2.533.000
|
|
Cổng rào trụ gạch 400x400 ốp gạch ceramic; cửa cổng
bằng tôn + song sắt
|
m2
|
1.603.000
|
|
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 200x200; cửa cổng bằng
tôn + song sắt
|
m2
|
1.938.000
|
|
Cổng rào trụ bê tông cốt thép 200x200; cửa cổng
khung sắt lưới B40
|
m2
|
1.401.000
|
|
Cổng rào trụ gạch 200x200; cửa cổng bằng tôn +
song sắt
|
m2
|
1.029.000
|
|
Cổng rào trụ gạch hoặc bê tông cốt thép; cửa gỗ
|
m2
|
614.000
|
|
Cổng trụ gỗ cửa rào lưới B40
|
m2
|
281.000
|
|
Nếu cổng rào trụ bê tông cốt thép đúc sẵn giảm
20% so với đơn giá
|
|
|
|
6
|
Hồ nước
|
Móng gạch, thành xây gạch, giằng nắp hồ bê tông cốt
thép, không đóng cừ
|
m3
|
1.906.000
|
|
Móng bê tông cốt thép, có đóng cừ tràm, đan đáy,
nắp bê tông cốt thép
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).
|
m3
|
2.303.000
|
|
Móng bê tông cốt thép, không đóng cừ tràm, đan
đáy, nắp bê tông cốt thép
(Nếu không có nắp giảm 15% so với đơn giá trên).
|
m3
|
1.849.000
|
|
Hồ nước bê tông đúc sẵn (công di dời). Trường hợp
giải tỏa trắng, phải di dời đi nơi khác.
(Trường hợp di dời trong thửa đất giảm 85% so với
đơn giá trên).
|
m3
|
675.000
|
|
7
|
Giếng nước sinh
hoạt nông thôn
|
Giếng nước tầng nông (kể cả trụ bơm, nền giếng
láng xi măng)
|
cái
|
5.991.000
|
|
Giếng nước tầng sầu (ống D60)
|
m khoan
|
405.000
|
|
Nếu giếng nước tầng sâu mở rộng có 50 m khoan đầu
tiên gắn ống D168 tính thêm 352.000 đồng/m cho 50 m khoan đầu tiên (kể cả trụ
bơm). Moteur, nền giếng láng xi măng.
|
|
|
|
Công di dời ống cấp nước sinh hoạt nông thôn
(không kể tiền vật tư)
|
m dài
|
12.000
|
|
8
|
Cầu giao thông
nông thôn
Cầu tạm, cầu dẫn
(lối đi vào nhà)
|
Cầu bê tông (mố, trụ, dầm, mặt cầu bê tông cốt
thép)
|
m2/mặt
cầu
|
6.409.000
|
|
Cầu mặt gỗ (trụ bê tông cốt thép, dầm thép hoặc gỗ)
|
m2/mặt
cầu
|
3.376.000
|
|
Trụ, đà, mặt gỗ:
|
|
|
|
- Diện tích mặt cầu > 10 m2
|
m2/mặt
cầu
|
2.112.000
|
|
- Diện tích mặt cầu > 5 m2 ÷ ≤ 10 m2
|
m2/mặt
cầu
|
1.277.000
|
|
- Diện tích mặt cầu ≥ 5 m2
|
m2/mặt
cầu
|
746.000
|
|
Trụ bê tông cốt thép, mặt đan bê tông đúc sẵn
(hoặc gỗ có quy cách)
|
|
|
|
- Diện tích mặt cầu >10 m2
|
m2/mặt
cầu
|
3.072.000
|
|
- Diện tích mặt cầu > 5 m2 ÷ ≤ 10 m2
|
m2/mặt
cầu
|
2.225.000
|
|
- Diện tích mặt cầu > 2 m2 ÷ ≤ 5 m2
|
m2/mặt
cầu
|
1.593.000
|
|
- Diện tích mặt cầu ≤ 2 m2
|
m2/mặt
cầu
|
1.062.000
|
|
Bề rộng mặt cầu ≤ 30 cm
|
m2/mặt
cầu
|
746.000
|
|
9
|
Bờ kè
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt
thép đan chắn BTCT dày < 10 cm)
|
m2
|
2.368.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt
thép đan chắn bê tông cốt thép dày 10 cm)
|
m2
|
2.803.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt
thép đan chắn bê tông cốt thép dày > 10 cm ÷ ≤ 15 cm)
|
m2
|
3.507.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt
thép đan chắn BTCT dày > 15 cm ÷ 20 cm)
|
m2
|
4.204.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép dày <=10 cm (móng
gia cố cừ tràm)
|
m2
|
704.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt
thép đan chắn xây gạch dày ≤ 10cm)
|
m2
|
2.246.000
|
|
Bờ kè bằng bê tông cốt thép (móng cọc BTCT đan chắn
xây gạch dày > 10 cm)
|
m2
|
2.522.000
|
|
Bờ kè bằng hộc dày 30 cm (móng đá hộc có gia cố cừ
tràm)
|
m2
|
1.920.000
|
|
Bờ kè chắn đất bằng cọc gỗ, cừ tràm
|
m2
|
205.000
|
|
10
|
Cột hoặc kèo
|
Gỗ tạp so với gỗ quy cách (tăng hoặc giảm)
|
m2 XD
|
141.000
|
|
Cột bê tông đúc sẵn 100x100
|
m
|
141.000
|
|
Cột bê tông đúc sẵn 120x120
|
m
|
160.000
|
|
Cột bê tông đúc sẵn 150x150
|
m
|
205.000
|
|
Cột bê tông đúc sẵn 200x200
|
m
|
281.000
|
|
Di dời cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng 25% đơn giá
cùng cấp loại
|
|
|
|
Móng bê tông cốt thép
|
m3
|
4.606.000
|
|
Sê nô, ô văng bê tông cốt thép đổ tại chỗ
|
m3
|
7.933.000
|
|
Sàn mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ
|
m3
|
6.909.000
|
|
11
|
Tường
|
Vách lá so với vách ván, tôn, fibro xi măng và
ngược lại
|
m2 XD
|
141.000
|
|
Vách lá so với vách tre và ngược lại
|
m2 XD
|
59.000
|
|
Vách lá so với vách tường quét vôi và ngược lại
|
m2 XD
|
679.000
|
|
Vách ván hoặc tôn so với vách tường quét vôi và
ngược lại
|
m2 XD
|
537.000
|
|
Vách lá
|
m2
|
96.000
|
|
Vách tre
|
m2
|
141.000
|
|
Vách ván
|
m2
|
288.000
|
|
Tường 100 xây gạch chưa tô 2 mặt
|
m2
|
131.000
|
|
Tường 200 xây gạch chưa tô 2 mặt
|
m2
|
312.000
|
|
Trát tường một mặt dày 1,5 cm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
75.000
|
|
Tường quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
|
m2
|
16.000
|
|
Bả mastic vào tường
|
m2
|
33.000
|
|
Sơn nước (không tính bả)
|
m2
|
45.000
|
|
12
|
Mái
|
Mái lá so với mái tôn (hoặc ngói âm dương)
|
m2 mái
|
218.000
|
|
Mái lá so với mái Fibro xi măng
|
m2 mái
|
137.000
|
|
Mái lá so với ngói 22 ÷ 24 viên/m2
|
m2 mái
|
643.000
|
|
Mái tôn so với mái Fibro xi măng
|
m2 mái
|
80.000
|
|
Mái tôn so với mái ngói 22 ÷ 24 viên/m2
|
m2 mái
|
391.000
|
|
Mái tôn so với mái ngói 9 ÷ 11 viên/m2
|
m2 mái
|
329.000
|
|
Mái tôn so với mái bê tông cốt thép
|
m2 mái
|
1.011.000
|
|
Mái bằng (bê tông cốt thép) có diện tích dán ngói
được cộng thêm
|
m2 mái
|
490.000
|
|
13
|
Nền
|
Nền đường, sân bãi đậu xe bê tông nhựa (nền hạ đá
dăm 20 cm, nhựa 7 cm)
|
m2
|
719.000
|
|
Nền đường, sân bãi đậu xe (bê tông nhựa 7cm, chưa
tính nền hạ)
|
m2
|
395.000
|
|
Nền đường, sân bãi đậu xe đá cấp phối: đá 4x6, đá
0x4 và các loại đá cấp phối khác (dày 20 cm)
|
m2
|
187.000
|
|
Nền đường, sân bãi đậu xe sỏi đỏ (dày 20 cm)
|
m2
|
220.000
|
|
Nền sân đường lát gạch con sâu, gạch nhám tự chèn
(không kể nền đất)
|
m2
|
225.000
|
|
Nền gạch vỡ dày 5-10 cm (bít ton)
|
m2
|
41.000
|
|
Nền xi măng (có bê tông nền đá 4x6 dày 100 mác
150)
|
m2
|
192.000
|
|
Nền đan bê tông cốt thép dày 5 cm đúc sẵn không cốt
thép
|
m2
|
126.000
|
|
Nền gạch tàu có lót vữa xi măng
|
m2
|
228.000
|
|
Nền gạch tàu trát mạch không lót vữa xi măng
|
m2
|
202.000
|
|
Nền sàn láng granito, đá mài (chưa tính bê tông nền)
|
m2
|
583.000
|
|
Láng nền xi măng dày 2 cm
|
m2
|
53.000
|
|
Nền bê tông đá dăm dày 10 cm vữa mác 150
|
m2
|
147.000
|
|
Nền lát gạch thẻ (hỗ trợ di dời)
|
m2
|
65.000
|
|
Nền phủ đá mi (hỗ trợ di dời)
|
m2
|
65.000
|
|
14
|
Một số kết cấu
khác
|
Nhà có trần được cộng thêm:
|
|
|
|
- Nhà có trần mút, xốp
|
m2
|
90.000
|
|
- Nhà có trần nhựa
|
m2
|
141.000
|
|
- Nhà có trần thạch cao (loại nổi)
|
m2
|
179.000
|
|
- Nhà có trần thạch cao (loại chìm có sơn)
|
m2
|
192.000
|
|
- Nhà có trần nhôm
|
m2
|
576.000
|
|
Nhà có ốp gạch được cộng thêm:
|
|
|
|
- Gạch ceramic 50 x 230
|
m2 ốp
tường
|
307.000
|
|
- Gạch ceramic 200 x 250
|
m2 ốp
tường
|
215.000
|
|
- Gạch ceramic 250 x 400
|
m2 ốp tường
|
229.000
|
|
- Gạch ceramic ≥ 300 x 450
|
m2 ốp
tường
|
259.000
|
|
Nhà có lát gạch được cộng thêm:
|
|
|
|
- Gạch bông 200 x 200
|
m2 lát
gạch
|
149.000
|
|
- Gạch ceramic 250 x 250, 300 x 300
|
m2 lát
gạch
|
198.000
|
|
- Gạch ceramic 400 x 400
|
m2 lát
gạch
|
218.000
|
|
- Gạch ceramic 500 x 500
|
m2 lát
gạch
|
346.000
|
|
- Gạch ceramic ≥ 600 x 600
|
m2 lát
gạch
|
358.000
|
|
Trường hợp nhà có trần, gạch ốp lát khác với chủng
loại, quy cách nêu trên thì căn cứ vào chủng loại, quy cách vật tư thực tế để
xác định giá phù hợp giá thị trường tại nơi xây dựng hoặc căn cứ chứng từ hóa
đơn, hợp đồng mua bán, thi công xây dựng.
|
|
|
|
Nhà không khu phụ giảm so với cùng cấp loại có
khu phụ
|
%
|
5
|
|
Nhà A1, A2 có khu phụ tăng so với cấp loại BKC A3
|
%
|
5
|
|
Nhà có một vách nhờ, không cột giảm so với cùng cấp
loại
|
%
|
12,5
|
|
Nhà có một vách nhờ, có cột giảm so với cùng cấp
loại
|
%
|
10
|
|
Nhà có một vách chung giảm so với cùng cấp loại
|
%
|
5
|
|
Nhà xây chưa tô trát giảm so với cùng cấp loại
|
%
|
20
|
|
Nhà cấp loại BKC, vách tường có bả matic sơn nước
tăng so với cùng cấp loại
|
%
|
5
|
|
Nhà có cửa đi chính bằng gỗ quy cách tăng so với
cùng cấp loại
|
%
|
1
|
|
Đối với nhà có gác gỗ:
|
|
|
|
- Gác gỗ suốt: đơn giá gác gỗ bằng 60% đơn giá sử
dụng nhà cùng cấp loại
|
|
|
|
- Gác gỗ lửng: đơn giá gác gỗ bằng 30% đơn giá sử
dụng nhà cùng cấp loại
|
|
|
|
- Sàn lửng bê tông cốt thép: đơn giá sàn bằng 80%
đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
|
|
|
|
Đối với nhà BKC A1, nhà tạm nhưng có xây dựng móng
đà kiềng (dự kiến xây nhà kiên cố) thì tính thêm phần móng bằng 20% đơn giá 1
m2 sử dụng nhà KCC1.
|
|
|
|
Đối với nhà sàn:
|
|
|
|
- Nhà sàn gỗ thuộc loại nhà tạm có trụ chống bằng
bê tông cốt thép thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 383.000 đồng/m2
sử dụng
|
|
|
|
- Nếu trụ chống đỡ bằng gỗ thì cộng thêm 192.000
đồng/m2 sử dụng
|
|
|
|
+ Sàn gỗ ván được cộng thêm 121.000 đồng/m2
|
|
|
|
+ Sàn đan đúc sẵn được cộng thêm 198.000 đồng/m2
|
|
|
|
+ Sàn bê tông cốt thép được cộng thêm 493.000 đồng/m2
|
|
|
|
- Nhà sàn bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch
thì đơn giá nhà cùng cấp loại được cộng thêm 445.000 đồng/m2 xây dựng
|
|
|
|
Sân thượng có lam trang trí bê tông cốt thép: bằng
40% đơn giá sử dụng nhà cùng cấp loại
|
|
|
|
- Nhà có tường không tô trát giảm 20% so với đơn
giá cùng cấp loại
|
|
|
|
- Nhà có tường xây tô không sơn quét giảm 10% so
với đơn giá cùng cấp loại
|
|
|
|
- Nhà cấp loại có mã hiệu KCC1 ÷ ĐB nếu quét vôi
giảm 5% so với đơn giá cùng cấp loại
|
|
|
Ghi chú:
1. Nhà ở, công trình xây dựng phục vụ đời sống của
hộ gia đình, cá nhân (như chòi, quán và công trình xây dựng, vật kiến trúc
khác) thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ đều được tính lệ phí trước bạ đối với
nhà theo đơn giá nhà ở không phân biệt nhà ở hay công trình phụ. Cách đo diện
tích xây dựng là khoảng cách phủ bì tường hoặc bước cột (không tính phần mái
che không cột).
2. Cấu trúc nhà có ốp, lát gạch, đá các loại (như nền,
tường, cầu thang, bậc cấp và các kết cấu khác kể cả khu vệ sinh và bếp) được cộng
thêm vào giá trị nhà. Đối với nhà kiên cố dạng nhà mái thái, nhà nhiều mái, nhà
mái dốc, nhà mái bánh ú, nhà mái lệch, nhà có hình dạng mái đặc biệt thì tăng
10% so với đơn giá cùng cấp.
3. Đối với loại nhà có cấp loại KC C1 trở lên được
tính toán cho nhà xây dựng hoàn chỉnh gồm: Nhà vách tường phải sơn nước, hệ thống
điện nước âm tường, có ô văng, sê nô, cầu thang, bậc tam cấp lên xuống nhà.
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND sửa đổi Điều 3 Quyết định 39/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND ngày 19/06/2025 sửa đổi Điều 3 Quyết định 39/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
433
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|