|
Mã
hiệu
|
Tên công
tác
|
Đơn vị tính
|
Khu vực
Đà Lạt, Bảo Lộc
|
Khu vực
các huyện còn lại
|
|
1
|
Công tác bê
tông
|
|
|
|
|
1.1
|
Bê tông lót
móng gạch vỡ M.50
|
m3
|
579.000
|
574.000
|
|
1.2
|
Bê tông lót
móng gạch vỡ M.75
|
m3
|
650.000
|
645.000
|
|
1.3
|
Bê tông móng
đá 4x6 M.75
|
m3
|
807.000
|
804.000
|
|
1.4
|
Bê tông
móng đá 4x6 M.100
|
m3
|
901.000
|
895.000
|
|
1.5
|
Bê tông
móng đá 1x2 M.200 rộng ≤ 250cm
|
m3
|
1.189.000
|
1.167.000
|
|
1.6
|
Bê tông nền
đá 4x6 M.100
|
m3
|
900.000
|
878.000
|
|
1.7
|
Bê tông nền
đá 1x2 M.150
|
m3
|
1.009.000
|
987.000
|
|
1.8
|
Bê tông nền
đá 1x2 M.200
|
m3
|
1.086.000
|
1.065.000
|
|
1.9
|
Bê tông tường
đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m
|
m3
|
1.596.000
|
1.584.000
|
|
1.10
|
Bê tông tường
đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m
|
m3
|
1.732.000
|
1.717.000
|
|
1.11
|
Bê tông tường
đá 1x2 M.200, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m
|
m3
|
1.777.000
|
1.712.000
|
|
1.12
|
Bê tông tường
đá 1x2 M.200, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m
|
m3
|
1.814.000
|
1.798.000
|
|
1.13
|
Bê tông cột
đá 1x2, M.150, cao ≤4m, tiết diện ≤ 0,1m2
|
m3
|
1.629.000
|
1.615.000
|
|
1.14
|
Bê tông cột
đá 1x2, M.150, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1m2
|
m3
|
1.663.000
|
1.646.000
|
|
1.15
|
Bê tông cột
đá 1x2, M.200, cao ≤ 4m, tiết diện ≤ 0,1m2
|
m3
|
1.657.000
|
1.643.000
|
|
1.16
|
Bê tông cột
đá 1x2, M.200, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1m2
|
m3
|
1.744.000
|
1.727.000
|
|
1.17
|
Bê tông Xà,
Dầm, giằng, đá 1x2, M.150
|
m3
|
1.442.000
|
1.428.000
|
|
1.18
|
Bê tông Xà,
Dầm, giằng, đá 1x2, M.200
|
m3
|
1.539.000
|
1.525.000
|
|
1.19
|
Bê tông sàn
mái, đá 1x2, M.150
|
m3
|
1.270.000
|
1.260.000
|
|
1.20
|
Bê tông sàn
mái, đá 1x2, M.200
|
m3
|
1.367.000
|
1.357.000
|
|
1.21
|
Bê tông
lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.150
|
m3
|
1.461.000
|
1.448.000
|
|
1.22
|
Bê tông
lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.200
|
m3
|
1.558.000
|
1.545.000
|
|
1.23
|
Bê tông cầu
thang thường, đá 1x2, M.150
|
m3
|
1.330.000
|
1.320.000
|
|
1.24
|
Bê tông cầu
thang thường, đá 1x2, M.200
|
m3
|
1.428.000
|
1.417.000
|
|
1.25
|
Bê tông cầu
thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.150
|
m3
|
1.355.000
|
1.344.000
|
|
1.26
|
Bê tông cầu
thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.200
|
m3
|
1.452.000
|
1.441.000
|
|
1.27
|
Bê tông đài
nước đá 1x2, M 250
|
m3
|
1.854.000
|
1.838.000
|
|
2
|
Sản xuất lắp
dựng cốt thép
|
|
|
|
|
2.1
|
Cốt thép
móng Ø ≤ 10mm
|
tấn
|
21.222.000
|
21.190.000
|
|
2.2
|
Cốt thép
móng Ø ≤ 18mm
|
tấn
|
21.367.000
|
21.325.000
|
|
2.3
|
Cốt thép
móng Ø > 18mm
|
tấn
|
21.629.000
|
21.592.000
|
|
2.4
|
Cốt thép tường
Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.557.000
|
21.519.000
|
|
2.5
|
Cốt thép tường
Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.644.000
|
21.604.000
|
|
2.6
|
Cốt thép tường
Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.777.000
|
21.729.000
|
|
2.7
|
Cốt thép tường
Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.949.000
|
21.897.000
|
|
2.8
|
Cốt thép
Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.929.000
|
21.885.000
|
|
2.9
|
Cốt thép
Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.999.000
|
21.954.000
|
|
2.10
|
Cốt thép Xà,
Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.619.000
|
21.572.000
|
|
2.11
|
Cốt thép
Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.694.000
|
21.646.000
|
|
2.12
|
Cốt thép
Xà, Dầm, Giằng Ø > 18mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
22.095.000
|
22.048.000
|
|
2.13
|
Cốt thép Xà,
Dầm, Giằng Ø > 18mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
22.129.000
|
22.080.000
|
|
2.14
|
Cốt thép
sàn mái Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.703.000
|
21.663.000
|
|
2.15
|
Cốt thép
sàn mái Ø > 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.809.000
|
21.760.000
|
|
2.16
|
Cốt thép cầu
thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
22.209.000
|
22.160.000
|
|
2.17
|
Cốt thép cầu
thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
22.280.000
|
22.230.000
|
|
2.18
|
Cốt thép cầu
thang Ø > 10mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
22.312.000
|
22.256.000
|
|
2.19
|
Cốt thép cầu
thang Ø > 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
22.366.000
|
22.308.000
|
|
2.20
|
Cốt thép cột
trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.738.000
|
21.697.000
|
|
2.21
|
Cốt thép cột
trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.809.000
|
21.767.000
|
|
2.22
|
Cốt thép cột
trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
21.626.000
|
21.579.000
|
|
2.23
|
Cốt thép cột
trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
21.673.000
|
21.625.000
|
|
2.24
|
Cốt thép cột
trụ Ø > 18mm, cao ≤ 4m
|
tấn
|
22.018.000
|
21.972.000
|
|
2.25
|
Cốt thép cột
trụ Ø > 18mm, cao ≤ 16m
|
tấn
|
22.095.000
|
22.047.000
|
|
2.26
|
Cốt thép
đài nước Ø ≤ 10mm, cao ≤ 15m
|
tấn
|
24.808.000
|
24.716.000
|
|
2.27
|
Cốt thép
đài nước Ø ≤ 18mm, cao ≤ 15m
|
tấn
|
25.351.000
|
25.241.000
|
|
3
|
Công tác
xây
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây đá chẻ
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Xây móng đá
chẻ 15x20x25cm, M.50
|
m3
|
703.000
|
699.000
|
|
3.1.2
|
Xây móng đá
chẻ 15x20x25cm, M.75
|
m3
|
741.000
|
738.000
|
|
3.1.3
|
Xây móng đá
chẻ 20x20x25, M50
|
m3
|
669.000
|
665.000
|
|
3.1.4
|
Xây móng đá
chẻ 20x20x25, M75
|
m3
|
706.000
|
702.000
|
|
3.1.5
|
Xây tường
đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m
|
m3
|
719.000
|
715.000
|
|
3.1.6
|
Xây tường
đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao > 2m
|
m3
|
770.000
|
766.000
|
|
3.1.7
|
Xây tường
đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m
|
m3
|
694.000
|
690.000
|
|
3.1.8
|
Xây tường
đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao > 2m
|
m3
|
736.000
|
731.000
|
|
3.1.9
|
Xây trụ đá
chẻ 10x10x20 M.50
|
m3
|
1.559.000
|
1.548.000
|
|
3.1.10
|
Xây trụ đá
chẻ 10x10x20 M.75
|
m3
|
1.603.000
|
1.592.000
|
|
3.2
|
Xây Gạch thẻ
4x8x19cm
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Xây móng
dày ≤ 30cm, M.50
|
m3
|
1.302.000
|
1.296.000
|
|
3.2.2
|
Xây tường
dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m
|
m3
|
1.421.000
|
1.414.000
|
|
3.2.3
|
Xây tường
dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m
|
m3
|
1.502.000
|
1.494.000
|
|
3.2.4
|
Xây tường
dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m
|
m3
|
1.316.000
|
1.310.000
|
|
3.2.5
|
Xây tường
dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 16m
|
m3
|
1.317.000
|
1.311.000
|
|
3.2.6
|
Xây trụ
M.50, cao ≤ 4m
|
m3
|
1.610.000
|
1.599.000
|
|
3.3
|
Xây Gạch ống
8x8x19cm
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Xây tường
dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m
|
m3
|
918.000
|
914.000
|
|
3.3.2
|
Xây tường
dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m
|
m3
|
973.000
|
966.000
|
|
3.3.3
|
Xây tường
dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m
|
m3
|
880.000
|
875.000
|
|
3.3.4
|
Xây tường dày
≤ 30, M.50, cao ≤ 16m
|
m3
|
926.000
|
921.000
|
|
3.4
|
Xây gạch
thông gió
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Xây gạch
thông gió 20x20cm
|
m2
|
267.000
|
266.000
|
|
3.4.2
|
Xây gạch
thông gió 30x30cm (các loại)
|
m2
|
285.000
|
284.000
|
|
3.5
|
Xây đá hộc
|
|
|
|
|
3.5.1
|
Xây móng đá
hộc M.50, chiều dày ≤60cm
|
m3
|
690.000
|
685.000
|
|
3.5.2
|
Xây tường
thẳng M.50, dày ≤ 60cm cao ≤ 2m
|
m3
|
726.000
|
721.000
|
|
3.5.3
|
Xây trụ, cột
M.50, cao ≤ 2m
|
m3
|
1.017.000
|
1.007.000
|
|
3.5.4
|
Xây trụ, cột
M.50, cao > 2m
|
m3
|
1.434.000
|
1.417.000
|
|
3.5.5
|
Xây mặt bằng
|
m3
|
714.000
|
709.000
|
|
3.5.6
|
Xây mái dốc
thẳng
|
m3
|
730.000
|
725.000
|
|
3.5.7
|
Xếp đá khan
không chít mạch mái dốc thẳng
|
m3
|
350.000
|
347.000
|
|
3.5.8
|
Xếp đá khan
không chít mạch mặt bằng
|
m3
|
321.000
|
318.000
|
|
3.5.9
|
Xếp đá khan
có chít mạch mặt bằng
|
m3
|
364.000
|
361.000
|
|
3.5.10
|
Xếp đá khan
có chít mạch mái dốc thẳng
|
m3
|
443.000
|
439.000
|
|
4
|
Công tác
ván khuôn
|
|
|
|
|
4.1
|
Ván khuôn móng
tròn, đa giác
|
100m2
|
15.825.000
|
15.708.000
|
|
4.2
|
Ván khuôn
móng vuông, chữ nhật
|
100m2
|
11.671.000
|
11.600.000
|
|
4.3
|
Ván khuôn cột
vuông, chữ nhật
|
100m2
|
12.819.000
|
12.738.000
|
|
4.4
|
Ván khuôn cột
tròn
|
100m2
|
21.847.000
|
21.645.000
|
|
4.5
|
Ván khuôn
xà dầm, giằng
|
100m2
|
15.651.000
|
15.563.000
|
|
4.6
|
Ván khuôn
sàn, mái
|
100m2
|
12.578.000
|
12.509.000
|
|
4.7
|
Ván khuôn
lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
|
100m2
|
12.814.000
|
12.741.000
|
|
4.8
|
Ván khuôn cầu
thang thường
|
100m2
|
16.593.000
|
16.476.000
|
|
4.9
|
Ván khuôn cầu
thang xoáy trôn ốc
|
100m2
|
27.323.000
|
27.082.000
|
|
4.10
|
Ván khuôn
tường thẳng dày ≤ 45cm
|
100m2
|
11.702.000
|
11.631.000
|
|
4.11
|
Ván khuôn
mái bờ kênh mương
|
100m2
|
8.629.000
|
8.599.000
|
|
5
|
Sản xuất, lắp
dựng cấu kiện gỗ
|
|
|
|
|
5.1
|
Vì kèo mái
ngói khẩu độ ≤ 6,9m
|
m3
|
8.265.000
|
8.245.000
|
|
5.2
|
Vì kèo mái
ngói khẩu độ ≤ 8,1m
|
m3
|
8.492.000
|
8.467.000
|
|
5.3
|
Vì kèo mái ngói
khẩu độ ≤ 9,0m
|
m3
|
8.597.000
|
8.571.000
|
|
5.4
|
Vì kèo mái
ngói khẩu độ > 9,0m
|
m3
|
8.416.000
|
8.388.000
|
|
5.5
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ ≤ 4,0m
|
m3
|
8.364.000
|
8.344.000
|
|
5.6
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ ≤ 5,7m
|
m3
|
8.406.000
|
8.384.000
|
|
5.7
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ ≤ 6,9m
|
m3
|
8.230.000
|
8.207.000
|
|
5.8
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ ≤ 8,1m
|
m3
|
8.384.000
|
8.359.000
|
|
5.9
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ ≤ 9,0m
|
m3
|
8.625.000
|
8.599.000
|
|
5.10
|
Vì kèo mái
fibro xi măng khẩu độ > 9,0m
|
m3
|
8.734.000
|
8.707.000
|
|
5.11
|
Xà gồ mái
thẳng
|
m3
|
6.664.000
|
6.655.000
|
|
5.12
|
Xà gồ mái nối,
mái góc
|
m3
|
6.705.000
|
6.695.000
|
|
5.13
|
Cầu phong
|
m3
|
6.643.000
|
6.634.000
|
|
6
|
Công tác
làm cầu gỗ
|
|
|
|
|
6.1
|
Sản xuất, lắp
dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 6,0m
|
m3
|
7.039.000
|
7.034.000
|
|
6.2
|
Sản xuất, lắp
dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 9,0m
|
m3
|
7.108.000
|
7.102.000
|
|
6.3
|
Sản xuất, lắp
dựng dầm gỗ - chiều dài cầu > 9,0m
|
m3
|
7.195.000
|
7.189.000
|
|
6.4
|
Sản xuất, lắp
dựng lan can gỗ - cầu gỗ
|
m3
|
8.317.000
|
8.289.000
|
|
6.5
|
Sản xuất, lắp
dựng gỗ ngang mặt cầu gỗ
|
m3
|
6.905.000
|
6.896.000
|
|
6.6
|
Sản xuất, lắp
dựng gỗ băng lăn của cầu gỗ
|
m3
|
7.392.000
|
7.380.000
|
|
6.7
|
Sản xuất, lắp
dựng lan can gỗ - cầu gỗ
|
m3
|
7.732.000
|
7.710.000
|
|
7
|
Lắp dựng
khuôn cửa và cửa các loại
|
|
|
|
|
7.1
|
Lắp dựng
khuôn cửa đơn
|
md
|
28.000
|
28.000
|
|
7.2
|
Lắp dựng
khuôn cửa kép
|
md
|
41.000
|
40.000
|
|
7.3
|
Lắp dựng cửa
vào khuôn
|
m2
|
36.000
|
36.000
|
|
7.4
|
Lắp cửa
không có khuôn
|
m2
|
96.000
|
95.000
|
|
8
|
SXLD cấu kiện
sắt thép
|
|
|
|
|
8.1
|
SX Vì kèo
thép hình khẩu độ 18 ÷ 24m
|
tấn
|
28.626.000
|
28.481.000
|
|
8.2
|
SX Vì kèo
thép hình khẩu độ ≤ 36m
|
tấn
|
27.565.000
|
27.436.000
|
|
8.3
|
SX Vì kèo
thép hình khẩu độ ≤ 9m
|
tấn
|
31.260.000
|
31.062.000
|
|
8.4
|
SX Vì kèo
thép hình khẩu độ ≤ 12m
|
tấn
|
29.044.000
|
28.884.000
|
|
8.5
|
SX Vì kèo
thép hình khẩu độ < 18m
|
tấn
|
27.691.000
|
27.558.000
|
|
8.6
|
SX cột bằng
thép hình
|
tấn
|
23.925.000
|
23.852.000
|
|
8.7
|
SX giằng
mái
|
tấn
|
23.051.000
|
23.001.000
|
|
8.8
|
SX xà gồ
thép
|
tấn
|
20.666.000
|
20.649.000
|
|
8.9
|
SX thang sắt
|
tấn
|
26.759.000
|
26.568.000
|
|
8.10
|
SX lan can
sắt
|
tấn
|
26.887.000
|
26.711.000
|
|
8.11
|
SX cửa sổ
trời (cửa sắt)
|
tấn
|
29.772.000
|
29.396.000
|
|
8.12
|
SX hàng rào
song sắt
|
m2
|
693.000
|
687.000
|
|
8.13
|
Hàng rào kẽm
gai 20 x 20 - cọc thép 50x50x0,5
|
m2
|
128.000
|
128.000
|
|
8.14
|
Hàng rào kẽm
gai kéo doc 20-5 hàng - cọc gỗ tròn
|
m2
|
30.000
|
30.000
|
|
8.15
|
Hàng rào lưới
B40, cao 1,2m - cọc thép 50x50x0,5
|
m2
|
151.000
|
150.000
|
|
8.16
|
Hàng rào lưới
B40, cao 1,2m - cọc gỗ tròn
|
m2
|
69.000
|
68.000
|
|
8.17
|
Lắp dựng cột
thép các loại
|
tấn
|
3.409.000
|
3.350.000
|
|
8.18
|
Lắp dựng vì
kèo thép khẩu độ ≤ 18m
|
tấn
|
2.748.000
|
2.704.000
|
|
8.19
|
Lắp dựng vì
kèo thép khẩu độ > 18m
|
tấn
|
3.140.000
|
3.091.000
|
|
8.20
|
Lắp dựng
lan can sắt
|
m2
|
96.000
|
93.000
|
|
9
|
Công tác
Mái
|
|
|
|
|
9.1
|
Lợp mái
ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m
|
100m2
|
16.208.000
|
16.180.000
|
|
9.2
|
Lợp mái
ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m
|
100m2
|
16.393.000
|
16.362.000
|
|
9.3
|
Lợp mái
fibrociment
|
100m2
|
6.947.000
|
6.929.000
|
|
9.4
|
Dán ngói
22v/m2 trên mái nghiên bê tông
|
m2
|
215.000
|
214.000
|
|
9.5
|
Lợp mái tôn
tráng kẽm sóng tròn, chiều dài ≤ 2m
|
100m2
|
9.313.000
|
9.309.000
|
|
9.6
|
Lợp mái tôn
tráng kẽm sóng vuông, chiều dài ≤ 2m
|
100m2
|
10.338.000
|
10.333.000
|
|
10
|
Công tác
Trát
|
|
|
|
|
10.1
|
Trát Tường
ngoài dày 1cm
|
m2
|
45.000
|
44.000
|
|
10.2
|
Trát Tường
ngoài dày 1,5cm
|
m2
|
56.000
|
54.000
|
|
10.3
|
Trát Tường ngoài
dày 2cm
|
m2
|
70.000
|
69.000
|
|
10.4
|
Trát Tường
trong dày 1cm
|
m2
|
33.000
|
32.000
|
|
10.5
|
Trát Tường
trong dày 1,5cm
|
m2
|
44.000
|
43.000
|
|
10.6
|
Trát Tường
trong dày 2cm
|
m2
|
52.000
|
51.000
|
|
10.7
|
Trát cột, lam
đứng, cầu thang dày 1cm
|
m2
|
88.000
|
86.000
|
|
10.8
|
Trát cột,
lam đứng, cầu thang dày 1,5cm
|
m2
|
95.000
|
93.000
|
|
10.9
|
Trát xà dầm
|
m2
|
85.000
|
83.000
|
|
10.10
|
Trát trần
|
m2
|
114.000
|
112.000
|
|
10.11
|
Trát gờ chỉ
|
md
|
25.000
|
24.000
|
|
10.12
|
Trát sê nô,
mái hắt, lam ngang
|
m2
|
54.000
|
53.000
|
|
10.13
|
Trát vẩy tường
chống vang
|
m2
|
91.000
|
90.000
|
|
10.14
|
Trát
granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường
|
m2
|
67.000
|
66.000
|
|
10.15
|
Trát granitô
cầu thang, lan can dày 2,5cm
|
m2
|
637.000
|
628.000
|
|
10.16
|
Trát
granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1cm
|
m2
|
360.000
|
355.000
|
|
10.17
|
Trát
granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1,5cm
|
m2
|
371.000
|
366.000
|
|
10.18
|
Trát
granitô tường
|
m2
|
278.000
|
275.000
|
|
10.19
|
Trát
granitô trụ, cột
|
m2
|
552.000
|
544.000
|
|
10.20
|
Trát đá rửa
tường
|
m2
|
161.000
|
159.000
|
|
10.21
|
Trát đá rửa
trụ, cột
|
m2
|
203.000
|
201.000
|
|
10.22
|
Trát đá rửa
thành sê nô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng
|
m2
|
299.000
|
295.000
|
|
11
|
Công tác ốp
gạch - đá
|
|
|
|
|
11.1
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 200x250mm
|
m2
|
253.000
|
248.000
|
|
11.2
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 200x300mm
|
m2
|
256.000
|
252.000
|
|
11.3
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 250x300mm
|
m2
|
258.000
|
254.000
|
|
11.4
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 250x400mm
|
m2
|
264.000
|
260.000
|
|
11.5
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 300x450mm
|
m2
|
299.000
|
295.000
|
|
11.6
|
Ốp tường,
trụ, cột bằng gạch men 300x600mm
|
m2
|
335.000
|
331.000
|
|
11.7
|
Ốp chân tường,
viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x300mm
|
m2
|
358.000
|
355.000
|
|
11.8
|
Ốp chân tường,
viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x400mm
|
m2
|
383.000
|
380.000
|
|
11.9
|
Ốp chân tường,
viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x500mm
|
m2
|
419.000
|
416.000
|
|
11.10
|
Ốp đá
granit tự nhiên vào tường (có dùng chốt neo giữ bằng Inox)
|
m2
|
463.000
|
457.000
|
|
11.11
|
Ốp đá cẩm thạch
≤ 0,16m2 vào tường
|
m2
|
699.000
|
690.000
|
|
11.12
|
Ốp đá cẩm
thạch ≤ 0,25m2 vào tường
|
m2
|
677.000
|
669.000
|
|
11.13
|
Ốp đá cẩm
thạch > 0,25m2 vào tường
|
m2
|
653.000
|
645.000
|
|
11.14
|
Ốp đá cẩm
thạch ≤ 0,16m2 vào trụ, cột
|
m2
|
767.000
|
758.000
|
|
11.15
|
Ốp đá cẩm
thạch ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột
|
m2
|
741.000
|
732.000
|
|
11.16
|
Ốp đá cẩm
thạch > 0,25m2 vào trụ, cột
|
m2
|
713.000
|
704.000
|
|
11.17
|
Ốp đá hoa
cương ≤ 0,16m2 vào tường
|
m2
|
696.000
|
688.000
|
|
11.18
|
Ốp đá hoa cương
≤ 0,25m2 vào tường
|
m2
|
674.000
|
666.000
|
|
11.19
|
Ốp đá hoa
cương > 0,25m2 vào tường
|
m2
|
650.000
|
642.000
|
|
11.20
|
Ốp đá hoa
cương ≤ 0,16m2 vào trụ, cột
|
m2
|
764.000
|
755.000
|
|
11.21
|
Ốp đá hoa
cương ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột
|
m2
|
739.000
|
730.000
|
|
11.22
|
Ốp đá hoa
cương > 0,25m2 vào trụ, cột
|
m2
|
710.000
|
702.000
|
|
12
|
Công tác
láng vữa
|
|
|
|
|
12.1
|
Láng nền,
sàn không đánh màu dày 2cm
|
m2
|
28.000
|
28.000
|
|
12.2
|
Láng nền,
sàn không đánh màu dày 3cm
|
m2
|
41.000
|
41.000
|
|
12.3
|
Láng nền,
sàn có đánh màu dày 2cm
|
m2
|
32.000
|
32.000
|
|
12.4
|
Láng nền,
sàn không đánh màu dày 3cm
|
m2
|
45.000
|
44.000
|
|
12.5
|
Láng sê nô,
mái hắt, máng nước dày 1cm
|
m2
|
56.000
|
53.000
|
|
12.6
|
Láng sê nô,
mái hắt, máng nước dày 1cm
|
m2
|
31.000
|
31.000
|
|
12.7
|
Láng bể nước,
giếng nước, giếng cáp dày 2cm
|
m2
|
45.000
|
45.000
|
|
12.8
|
Láng mương
cáp, mương rãnh dày 1cm
|
m2
|
31.000
|
31.000
|
|
12.9
|
Láng hè dày
3cm
|
m2
|
52.000
|
52.000
|
|
12.10
|
Láng
granitô nền sàn
|
m2
|
309.000
|
305.000
|
|
12.11
|
Láng
granitô cầu thang
|
m2
|
547.000
|
540.000
|
|
12.12
|
Láng, gắn sỏi
nền, sân, hè đường dày 1,5cm
|
m2
|
177.000
|
176.000
|
|
12.13
|
Láng, gắn sỏi
nền, sân, hè đường dày 2cm
|
m2
|
213.000
|
212.000
|
|
13
|
Công tác
lát gạch - đá
|
|
|
|
|
13.1
|
Lát gạch chỉ
|
m2
|
70.000
|
69.000
|
|
13.2
|
Lát gạch thẻ
|
m2
|
112.000
|
111.000
|
|
13.3
|
Lát sàn nền
gạch men 200x200mm
|
m2
|
147.000
|
146.000
|
|
13.4
|
Lát sàn nền
gạch men 300x300mm
|
m2
|
181.000
|
180.000
|
|
13.5
|
Lát sàn nền
gạch men 400x400mm
|
m2
|
192.000
|
191.000
|
|
13.6
|
Lát sàn nền
gạch men 500x500mm
|
m2
|
228.000
|
227.000
|
|
13.7
|
Lát sàn nền
gạch men 600x600mm
|
m2
|
258.000
|
257.000
|
|
13.8
|
Lát sàn nền
đá granite 300x300mm
|
m2
|
186.000
|
185.000
|
|
13.9
|
Lát sàn nền
đá granite 400x400mm
|
m2
|
197.000
|
196.000
|
|
13.10
|
Lát sàn nền
đá granite 500x500mm
|
m2
|
226.000
|
225.000
|
|
13.11
|
Lát sàn đá
granite 600x600mm
|
m2
|
271.000
|
270.000
|
|
13.12
|
Lát gạch
ciment dày 3,5cm
|
m2
|
146.000
|
146.000
|
|
13.13
|
Lát gạch đất
nung 300x300mm
|
m2
|
58.000
|
58.000
|
|
13.14
|
Lát gạch đất
nung 400x400mm
|
m2
|
59.000
|
59.000
|
|
13.15
|
Lát đá cẩm
thạch ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
469.000
|
467.000
|
|
13.16
|
Lát đá cẩm
thạch ≤ 0,25 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
459.000
|
456.000
|
|
13.17
|
Lát đá cẩm
thạch > 0,25 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
448.000
|
445.000
|
|
13.18
|
Lát đá hoa
cương ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
468.000
|
465.000
|
|
13.19
|
Lát đá hoa cương
≤ 0,25 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
457.000
|
453.000
|
|
13.20
|
Lát đá hoa
cương > 0,25 m2 vào nền, sàn
|
m2
|
445.000
|
442.000
|
|
13.21
|
Lát đá
granit tự nhiên vào mặt bệ các loại (Bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…)
|
m2
|
447.000
|
441.000
|
|
14
|
Công tác làm
trần
|
|
|
|
|
14.1
|
Làm trần gỗ
dán, ván ép
|
m2
|
173.000
|
173.000
|
|
14.2
|
Làm trần bằng
tấm nhựa hoa văn
|
m2
|
303.000
|
301.000
|
|
14.3
|
Làm trần
lambri gỗ dày 1cm
|
m2
|
478.000
|
473.000
|
|
14.4
|
Làm trần
lambri gỗ dày 1,5cm
|
m2
|
506.000
|
501.000
|
|
14.5
|
Làm trần phẳng
bằng tấm thạch cao
|
m2
|
313.000
|
280.000
|
|
14.6
|
Làm trần giật
cấp bằng tấm thạch cao
|
m2
|
335.000
|
292.000
|
|
15
|
Công tác
làm mộc
|
|
|
|
|
15.1
|
Làm vách
ngăn bằng ván ép
|
m2
|
99.000
|
98.000
|
|
15.2
|
Làm vách
ngăn bằng gỗ ván khép kín dày 1,5cm
|
m2
|
163.000
|
161.000
|
|
15.3
|
Làm vách
ngăn bằng gỗ ván ghép kín dày 2cm
|
m2
|
194.000
|
193.000
|
|
15.4
|
Làm chân tường
bằng gỗ 2x10cm
|
md
|
40.000
|
39.000
|
|
15.5
|
Làm chân tường
bằng gỗ 2x20cm
|
md
|
58.000
|
58.000
|
|
15.6
|
Làm tay vịn
cầu thang 8x10cm bằng gỗ
|
md
|
100.000
|
99.000
|
|
15.7
|
Làm tay vịn
cầu thang 8x14cm bằng gỗ
|
md
|
186.000
|
184.000
|
|
15.8
|
Khung gỗ dầm
sàn
|
m3
|
7.930.000
|
7.902.000
|
|
15.9
|
Làm mặt sàn
gỗ dày 2cm
|
m2
|
316.000
|
313.000
|
|
15.10
|
Làm mặt sàn
gỗ dày 3cm
|
m2
|
382.000
|
379.000
|
|
15.11
|
Làm tường
lambri gỗ dày 1cm
|
m2
|
287.000
|
283.000
|
|
15.12
|
Làm tường
Lambri gỗ dày 1,5cm
|
m2
|
320.000
|
316.000
|
|
15.13
|
Gia công
đóng diềm mái dày 2cm bằng gỗ
|
m2
|
180.000
|
179.000
|
|
15.14
|
Gia công
đóng diềm mái dày 3cm bằng gỗ
|
m2
|
251.000
|
250.000
|
|
16
|
Công tác
sơn vôi
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét vôi
trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu
|
m2
|
9.000
|
9.000
|
|
16.2
|
Quay vôi
gai vào các kết cấu cao ≤ 4m
|
m2
|
18.000
|
17.000
|
|
16.3
|
Quay vôi
gai vào các kết cấu cao > 4m
|
m2
|
21.000
|
21.000
|
|
16.4
|
Công tác bả
bằng matit vào tường
|
m2
|
55.000
|
54.000
|
|
16.5
|
Sơn cửa
kính bằng sơn tổng hợp
|
m2
|
17.000
|
17.000
|
|
16.6
|
Sơn cửa
panô bằng sơn tổng hợp
|
m2
|
44.000
|
43.000
|
|
16.7
|
Sơn cửa chớp
bằng sơn tổng hợp
|
m2
|
62.000
|
62.000
|
|
16.8
|
Sơn gỗ bằng
sơn tổng hợp
|
m2
|
44.000
|
44.000
|
|
16.9
|
Sơn sắt
thép các loại bằng sơn tổng hợp
|
m2
|
30.000
|
30.000
|
|
16.10
|
Sơn tường
trong nhà (đã bả) bằng sơn ICI Dulux
|
m2
|
19.000
|
19.000
|
|
16.11
|
Sơn tường
ngoài nhà (đã bả) bằng sơn ICI Dulux
|
m2
|
21.000
|
21.000
|
|
16.12
|
Sơn cột, dầm,
trần, tường trong nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux
|
m2
|
23.000
|
23.000
|
|
16.13
|
Sơn tường
ngoài nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux)
|
m2
|
26.000
|
26.000
|
|
16.14
|
Sơn tạo gai
tường bằng sơn ICI Dulux
|
m2
|
27.000
|
27.000
|
|
17
|
Lắp đặt thiết
bị điện
|
|
|
|
|
17.1
|
Lắp đặt quạt
điện (quạt trần)
|
cái
|
465.000
|
462.000
|
|
17.2
|
Lắp đặt quạt
thông gió (150x150mm đến 250x250mm) trên tường
|
cái
|
203.000
|
202.000
|
|
17.3
|
Lắp đặt quạt
thông gió (300x300mm đến 350x350mm) trên tường
|
cái
|
240.000
|
238.000
|
|
17.4
|
Lắp đặt các
loại đèn sát trần có chao chụp
|
bộ
|
114.000
|
114.000
|
|
17.5
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 1 bóng
|
bộ
|
103.000
|
102.000
|
|
17.6
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 2 bóng
|
bộ
|
171.000
|
170.000
|
|
17.7
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 3 bóng
|
bộ
|
185.000
|
184.000
|
|
17.8
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng
|
bộ
|
139.000
|
138.000
|
|
17.9
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 2 bóng
|
bộ
|
191.000
|
190.000
|
|
17.10
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 3 bóng
|
bộ
|
253.000
|
252.000
|
|
17.11
|
Lắp đặt các
loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 4 bóng
|
bộ
|
315.000
|
313.000
|
|
17.12
|
Lắp đặt các
loại đèn chùm 10 bóng
|
bộ
|
1.437.000
|
1.436.000
|
|
17.13
|
Lắp đặt các
loại đèn chùm > 10 bóng
|
bộ
|
1.589.000
|
1.588.000
|
|
17.14
|
Lắp đặt các
loại đèn tường kiểu ánh sáng hắt
|
bộ
|
134.000
|
134.000
|
|
17.15
|
Lắp đặt các
loại đèn trang trí nổi
|
bộ
|
184.000
|
184.000
|
|
17.16
|
Lắp đặt các
loại đèn trang trí âm trần
|
bộ
|
92.000
|
92.000
|
|
17.17
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 15mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
13.000
|
13.000
|
|
17.18
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 27mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
17.000
|
17.000
|
|
17.19
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 34mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
20.000
|
20.000
|
|
17.20
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 48mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
25.000
|
25.000
|
|
17.21
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 76mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
40.000
|
40.000
|
|
17.22
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 90mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
md
|
51.000
|
51.000
|
|
17.23
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 15mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
|
md
|
37.000
|
37.000
|
|
17.24
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 27mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
|
md
|
49.000
|
49.000
|
|
17.25
|
Lắp đặt ống
nhựa Ø ≤ 34mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
|
md
|
57.000
|
57.000
|
|
17.26
|
Lắp đặt sứ
hạ thế các loại, rắc 1 sứ
|
bộ
|
23.000
|
23.000
|
|
17.27
|
Lắp đặt sứ
hạ thế - rắc 2 sứ
|
bộ
|
61.000
|
61.000
|
|
17.28
|
Lắp đặt sứ
hạ thế - rắc 3 sứ
|
bộ
|
92.000
|
91.000
|
|
17.29
|
Lắp đặt sứ
hạ thế - rắc 4 sứ
|
bộ
|
128.000
|
127.000
|
|
17.30
|
Lắp đặt dây
dẫn điện 1x1,0mm2
|
md
|
7.000
|
7.000
|
|
17.31
|
Lắp đặt dây
dẫn điện 1x1,5mm2
|
md
|
9.000
|
9.000
|
|
17.32
|
Lắp đặt dây
dẫn điện đơn 1x2,0mm2
|
md
|
11.000
|
11.000
|
|
17.33
|
Lắp đặt dây
dẫn điện đơn 1x2,5mm2
|
md
|
12.000
|
12.000
|
|
17.34
|
Lắp đặt dây
dẫn điện đơn 1x3,0mm2
|
md
|
14.000
|
14.000
|
|
17.35
|
Lắp đặt dây
đơn dẫn điện đơn 1x4,0mm2
|
md
|
17.000
|
17.000
|
|
17.36
|
Lắp đặt dây
dẫn điện đơn 1x6,0mm2
|
md
|
23.000
|
22.000
|
|
17.37
|
Lắp đặt dây
dẫn điện đơn 1x10mm2
|
md
|
34.000
|
34.000
|
|
17.38
|
Lắp đặt bảng
gỗ vào tường gạch
|
cái
|
43.000
|
41.000
|
|
17.39
|
Lắp đặt
công tắc vào tường
|
cái
|
26.000
|
26.000
|
|
17.40
|
Lắp đặt ổ cắm,
cầu chì vào tường
|
cái
|
22.000
|
22.000
|
|
17.41
|
Lắp đặt cầu
dao 3 cực 1 chiều
|
bộ
|
117.000
|
116.000
|
|
17.42
|
Lắp đặt
Aptomat loại 3 pha ≤ 10A
|
cái
|
221.000
|
220.000
|
|
17.43
|
Lắp đặt
Aptomat loại 3 pha ≤ 50A
|
cái
|
453.000
|
452.000
|
|
17.44
|
Lắp đặt
công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn
|
cái
|
459.000
|
456.000
|
|
18
|
Lắp đặt thiết
bị nước
|
|
|
|
|
18.1
|
Lắp đặt ống
thép tráng kẽm Ø 15mm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông
|
100m
|
4.898.000
|
4.841.000
|
|
18.2
|
Lắp đặt ống
thép tráng kẽm Ø ≤ 25mm
|
100m
|
4.929.000
|
4.871.000
|
|
18.3
|
Lắp đặt ống
thép tráng kẽm Ø 32mm
|
100m
|
6.701.000
|
6.634.000
|
|
18.4
|
Lắp đặt ống
thép tráng kẽm Ø 40mm
|
100m
|
7.898.000
|
7.820.000
|
|
18.5
|
Lắp đặt ống
thép tráng kẽm Ø 50mm
|
100m
|
8.856.000
|
8.771.000
|
|
18.6
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 15mm
|
100m
|
2.020.000
|
1.994.000
|
|
18.7
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 20mm
|
100m
|
2.379.000
|
2.351.000
|
|
18.8
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 25mm
|
100m
|
2.696.000
|
2.668.000
|
|
18.9
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 32mm
|
100m
|
3.146.000
|
3.117.000
|
|
18.10
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 40mm
|
100m
|
4.065.000
|
4.029.000
|
|
18.11
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 50mm
|
100m
|
4.661.000
|
4.624.000
|
|
18.12
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 67mm
|
100m
|
5.911.000
|
5.871.000
|
|
18.13
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 76mm
|
100m
|
5.287.000
|
5.242.000
|
|
18.14
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 89mm
|
100m
|
6.044.000
|
5.992.000
|
|
18.15
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 110mm
|
100m
|
8.606.000
|
8.544.000
|
|
18.16
|
Lắp đặt ống
nhựa PVC Ø 150mm
|
100m
|
20.156.000
|
20.081.000
|
|
18.17
|
Lắp đặt chậu
rửa 1 vòi
|
bộ
|
256.000
|
255.000
|
|
18.18
|
Lắp đặt
thuyền tắm có hương sen
|
bộ
|
5.677.000
|
5.674.000
|
|
18.19
|
Lắp đặt
thuyền tắm không có hương sen
|
bộ
|
5.373.000
|
5.369.000
|
|
18.20
|
Lắp đặt chậu
xí bệt
|
bộ
|
943.000
|
939.000
|
|
18.21
|
Lắp đặt chậu
xí xổm
|
bộ
|
405.000
|
401.000
|
|
18.22
|
Lắp đặt chậu
tiểu nam
|
bộ
|
405.000
|
401.000
|
|
18.23
|
Lắp đặt chậu
tiểu nữ
|
bộ
|
434.000
|
430.000
|
|
18.24
|
Lắp đặt vòi
tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen)
|
bộ
|
173.000
|
172.000
|
|
18.25
|
Lắp đặt vòi
rửa 1 vòi
|
bộ
|
123.000
|
123.000
|
|
18.26
|
Lắp đặt vòi
rửa 2 vòi
|
bộ
|
185.000
|
185.000
|
|
18.27
|
Lắp đặt phễu
thu nước Ø 50mm
|
cái
|
51.000
|
51.000
|
|
18.28
|
Lắp đặt phễu
thu nước Ø 100mm
|
cái
|
62.000
|
62.000
|
|
18.29
|
Lắp đặt
gương soi
|
cái
|
126.000
|
126.000
|
|
18.30
|
Lắp đặt kệ
kính
|
cái
|
101.000
|
100.000
|
|
19
|
Công tác
đào, đắp đất
|
|
|
|
|
19.1
|
Đào móng
băng bằng thủ công
|
m3
|
121.000
|
119.000
|
|
19.2
|
Đào móng cột
trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
|
m3
|
176.000
|
173.000
|
|
19.3
|
Đào kênh
mương, rãnh thoát nước bằng thủ công
|
m3
|
134.000
|
132.000
|
|
19.4
|
Đắp đất nền
móng công trình bằng thủ công
|
m3
|
99.000
|
97.000
|
|
19.5
|
Đắp bờ kênh
mương bằng thủ công
|
m3
|
100.000
|
99.000
|
|
19.6
|
Đắp cát nền
móng công trình bằng thủ công
|
m3
|
361.000
|
360.000
|
|
19.7
|
Đào kênh
mương bằng máy đào
|
100m3
|
2.110.000
|
2.082.000
|
|
19.8
|
Đào móng
công trình bằng máy
|
100m3
|
1.991.000
|
1.964.000
|
|
19.9
|
San đầm đất
mặt bằng bằng máy
|
100m3
|
794.000
|
783.000
|
|
19.10
|
Đắp đập
kênh mương bằng máy
|
100m3
|
1.007.000
|
994.000
|
|
19.11
|
Đắp nền đường
bằng máy
|
100m3
|
1.075.000
|
1.061.000
|
|
19.12
|
Đào ao hồ bằng
thủ công
|
m3
|
92.000
|
90.000
|
|
19.13
|
Đào ao hồ bằng
máy
|
100m3
|
1.898.000
|
1.873.000
|
|
20
|
Sản xuất, lắp
đặt
|
|
|
|
|
20.1
|
Khung cửa
(gỗ sao)
|
md
|
125.000
|
120.000
|
|
20.2
|
Cửa sổ panô
gỗ (gỗ sao)
|
m2
|
850.000
|
800.000
|
|
20.3
|
Cửa đi panô
gỗ (gỗ sao)
|
m2
|
850.000
|
780.000
|
|
20.4
|
Cửa sổ gỗ
kính (gỗ sao)
|
m2
|
800.000
|
780.000
|
|
20.5
|
Cửa đi panô
nhôm kính (cả khóa)
|
m2
|
520.000
|
520.000
|
|
20.6
|
Cửa sổ panô
nhôm kính
|
m2
|
420.000
|
420.000
|
|
20.7
|
Vách nhôm
kính
|
m2
|
480.000
|
480.000
|
|
20.8
|
Cửa sổ ván
nẹp gỗ nhóm IV
|
m2
|
260.000
|
250.000
|
|
20.9
|
Cửa đi ván
nẹp gỗ nhóm IV
|
m2
|
350.000
|
250.000
|
|
20.10
|
Cửa sổ ván
gỗ nhóm IV - kính
|
m2
|
650.000
|
600.000
|
|
20.11
|
Cửa đi ván gỗ
nhóm IV - kính
|
m2
|
620.000
|
580.000
|
|
20.12
|
Cửa sổ panô
gỗ (gỗ nhóm IV)
|
m2
|
650.000
|
600.000
|
|
20.13
|
Cửa đi panô
gỗ (gỗ nhóm IV)
|
m2
|
650.000
|
600.000
|
|
20.14
|
Cửa đi panô
gỗ nhóm IV - kính
|
m2
|
600.000
|
550.000
|
|
20.15
|
Cửa sổ gỗ
nhóm IV - kính
|
m2
|
580.000
|
530.000
|
|
20.16
|
Cửa sổ sắt
kính trắng
|
m2
|
500.000
|
490.000
|
|
20.17
|
Cửa sổ sắt
kính màu
|
m2
|
550.000
|
520.000
|
|
20.18
|
Cửa đi panô
sắt kính trắng
|
m2
|
620.000
|
600.000
|
|
20.19
|
Cửa đi panô
sắt kính màu
|
m2
|
650.000
|
600.000
|
|
20.20
|
Cửa sắt xếp
|
m2
|
650.000
|
600.000
|
|
20.21
|
Cửa đi nhựa
|
m2
|
213.000
|
195.000
|