|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
21/2026/TT-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Lâm Thị Phương Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định thế nào?
Theo Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL thì định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định thế nào? Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Dương Châu Thanh giải đáp như sau:
Ngày 20/7/2026, Bộ trưởng Bộ VHTT&DL ban hành Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.
Theo phụ lục kèm theo Thông tư 21/2026, nội dung công việc và người thực hiện được quy định như sau:
(1) Ban tổ chức:
- Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...);
- Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật.
Người thực hiện: Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
(2) Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao.
Người thực hiện: Cộng tác viên trở lên
(3) Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…).
Người thực hiện: Cộng tác viên trở lên
(4) Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng...
Người thực hiện: Cộng tác viên trở lên
(5) Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại
Người thực hiện: Cộng tác viên trở lên
(6) Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
Người thực hiện: Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên
(7) Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
Người thực hiện: Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
(8) Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế.
Người thực hiện: Cộng tác viên trở lên
Xem chi tiết nội dung tại Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/9/2026.
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 21/2026/TT-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026
|
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG
TƯ SỐ 02/2025/TT-BVHTTDL NGÀY 14 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC CÁC GIẢI
THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
Căn
cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Thể dục thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam
đăng cai.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Biểu tại Phụ lục của Thông
tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải
thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai
1. Sửa
đổi Biểu số 03, 22, 46, 56, 57, 60 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
2. Bổ
sung Biểu số 75, 76, 77, 78, 79 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5
1. Căn
cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này,
các bộ, ngành, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xem xét, quyết định áp dụng mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn
vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan
trung ương và địa phương.
2. Cơ
quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền
xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.
3. Định
mức sử dụng cơ sở vật chất, vận hành cơ sở vật chất phục vụ tổ chức giải, các dịch
vụ thuê theo yêu cầu chuyên môn được thực hiện theo quy định pháp luật về đấu
thầu, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông
tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ,
văn bản liên quan giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng
cai được tổ chức trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng theo quy định
tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và
quốc tế do Việt Nam đăng cai./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng
Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức thi hành PL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao;
- Các liên đoàn, hiệp hội thể thao quốc gia;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật;
- Cổng TTĐT của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Lưu: VT, TDTTVN. V.300.
|
BỘ TRƯỞNG
Lâm Thị Phương Thanh
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Phần I. Mô tả thành phần công việc
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Ban
tổ chức:
-
Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm:
chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị
và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác
hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai
công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế;
chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai
công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...);
-
Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận
đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật.
|
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
2
|
Ban
trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo
đúng Luật và Điều lệ môn thể thao.
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn,
thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm
vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu
(nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…).
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ
tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng...
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
5
|
Tình
nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là
cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
6
|
Nhân
viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh,
an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
|
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở
cơ sở trở lên
|
|
7
|
Nhân
viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế
trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
|
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên
|
|
8
|
Phiên
dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế.
|
Cộng tác viên trở lên
|
Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải
thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định tại
các biểu số kèm theo Phụ lục của Thông tư này
|
TT
|
Nội dung/Môn thể thao
|
Biểu số
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bắn
súng
|
Biểu số 3
|
|
|
2
|
Canoeing
|
Biểu số 22
|
|
|
3
|
Rowing
|
Biểu số 46
|
|
|
4
|
Thuyền
truyền thống
|
Biểu số 56
|
|
|
5
|
Triathlon
(Ba môn phối hợp)
|
Biểu số 57
|
|
|
6
|
Vật
|
Biểu số 60
|
|
|
7
|
Pickleball
|
Biểu số 75
|
|
|
8
|
Teqball
|
Biểu số 76
|
|
|
9
|
Bơi
mặt nước mở
|
Biểu số 77
|
|
|
10
|
MMA
(Võ thuật tổng hợp)
|
Biểu số 78
|
|
|
11
|
Kun
Khmer
|
Biểu số 79
|
|
Ghi
chú: Đối
với định mức về lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực tế từng môn và thực
hiện theo mức chi theo quy định.
Biểu số 3
MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
10
|
12
|
10
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
125
|
15
|
70
|
15
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
35
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
90
|
15
|
70
|
15
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
15
|
20
|
15
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
15
|
30
|
15
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
50
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
6
|
15
|
6
|
15
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
10
|
15
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
6
|
15
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
2
|
Dây
mạng
|
Mét
|
500
|
15
|
500
|
15
|
0,134
|
|
3
|
Máy
quay Camera
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0,08
|
|
4
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0,057
|
|
5
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0,057
|
|
6
|
Máy
in
|
Cái
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0,134
|
|
7
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0,134
|
|
8
|
Máy
dập số
|
Cái
|
|
|
10
|
15
|
0,134
|
|
9
|
Bộ
phát wifi
|
Cái
|
3
|
15
|
3
|
15
|
0,134
|
|
10
|
Âm
thanh
|
Bộ
|
6
|
15
|
6
|
15
|
0,08
|
|
11
|
Máy
chiếu
|
Bộ
|
3
|
15
|
3
|
15
|
0,08
|
|
12
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0,134
|
|
13
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0,134
|
|
14
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
15
|
120
|
15
|
0,134
|
|
15
|
Bộ
Máy bia điện tử tuyến 10m súng hơi
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0,08
|
|
16
|
Bộ
Máy bia điện tử tuyến 10m súng trường di động
|
Bộ
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0,08
|
|
17
|
Bộ
Máy bia điện tử tuyến 25m
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0,08
|
|
18
|
Bộ
Máy bia điện tử tuyến 50m
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0,08
|
|
19
|
Bộ
máy phóng Trap
|
Bộ
|
45
|
15
|
30
|
15
|
0,08
|
|
20
|
Bộ
máy phóng Skeet
|
Bộ
|
06
|
15
|
04
|
15
|
0,08
|
|
21
|
Bộ
máy phóng Compak Sporting
|
Bộ
|
48
|
15
|
12
|
15
|
0,08
|
|
22
|
Máy
tính cộng điểm
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0,134
|
|
23
|
Bộ
máy phóng Sporting Clay
|
Bộ
|
96
|
15
|
24
|
15
|
0,08
|
|
24
|
Ô
che nắng
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0,134
|
|
25
|
Ổ cắm
đa năng 30m
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
26
|
Tivi
hoặc màn hình LED
|
Cái
|
12
|
15
|
6
|
15
|
0,134
|
|
27
|
Đèn
rọi bia
|
Cái
|
80
|
15
|
40
|
15
|
0,134
|
|
28
|
Quạt
hơi nước
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
29
|
Kính
lúp soi điểm
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
30
|
Ống
nhòm
|
Cái
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0,134
|
|
31
|
Lều
chức năng
|
Cái
|
11
|
15
|
9
|
15
|
0,134
|
|
32
|
Nhà
vệ sinh di động
|
Cái
|
10
|
15
|
9
|
15
|
0,08
|
|
33
|
Bảng
số bệ từ 1-100
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0,08
|
|
34
|
Bộ
kiểm tra trang bị thi đấu (các loại)
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0,08
|
|
35
|
Loa
đài (hệ thống âm thanh)
|
Bộ
|
6
|
15
|
6
|
15
|
0,08
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ
động các nước
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông
lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước
uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
In
và đóng biên bản
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
|
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ
thi đấu
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy
chứng nhận
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
18
|
Bia
giấy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Bia giấy
súng trường hơi
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
18.2
|
Bia
giấy súng ngắn hơi
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
18.3
|
Bia
giấy súng trường hơi di động
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
18.4
|
Bia
giấy bắn chậm (4b)
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
18.5
|
Bia
giấy tốc độ
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
18.6
|
Bia
giấy súng trường (7b)
|
Tờ
|
50,000
|
0
|
100
|
30,000
|
0
|
100
|
|
19
|
Bia
giấy sử dụng điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Bia
giấy, mặt phía trước, nội dung súng trường hơi di động
|
Tờ/Cái
|
5,000
|
0
|
100
|
2,000
|
0
|
100
|
|
19.2
|
Bia
giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 10m.
|
Tờ/Cái
|
5,000
|
0
|
100
|
2,000
|
0
|
100
|
|
19.3
|
Bia
giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 50m, 25m
|
Tờ/Cái
|
5,000
|
0
|
100
|
2,000
|
0
|
100
|
|
19.4
|
Bia
giấy, cuộn giấy mầu đen xác định điểm chạm cự ly 10m
|
Cuộn
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19.5
|
Bia
giấy (hoặc chất liệu khác) mặt phía sau xác định điểm chạm cự ly 50m, 25m
|
Tờ/Cái
|
5,000
|
0
|
100
|
2,000
|
0
|
100
|
|
20
|
Số
đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
21
|
Bảng
chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
22
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
125
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
23
|
Cờ gió
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút
chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút
ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
30
|
Giấy
nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng
dính đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút
dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp
trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
37
|
Đĩa
tiêu chuẩn
|
Cái
|
80,000
|
0
|
100
|
50,000
|
0
|
100
|
|
38
|
Đĩa
chung kết
|
Cái
|
30,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
40
|
Đĩa
Thỏ (Rabbit)
|
Cái
|
30,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
41
|
Đĩa
Battue
|
Cái
|
30,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
42
|
Đĩa
midi
|
Cái
|
30,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
43
|
Đĩa
mini
|
Cái
|
30,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
44
|
Biên
bản kiểm tra trang bị vđv (02 niên)
|
Tờ
|
2,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
45
|
Thẻ
kho (giữ súng và trang bị)
|
Cái
|
2,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
46
|
Bảng
lật điểm (đĩa bay)
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
47
|
Tem
kiểm tra súng - trang bị
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
Biểu số 22
MÔN CANOEING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca
(%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (Ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (Ca)
|
|
1
|
Âm
thanh
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
2
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
4
|
1
|
6
|
0,134
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
5
|
Bảng
điện tử (4m x 3m)
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
6
|
Sơ đồ
luật giao thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
7
|
Biển
chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0,134
|
|
8
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,057
|
|
9
|
Máy
in
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
10
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0,057
|
|
11
|
Máy
chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
12
|
Xuồng
máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
13
|
Xuồng
máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
14
|
Thuyền
đơn Kayak (K1)
|
Cái
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0,08
|
|
15
|
Thuyền
đôi Kayak (K2)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
16
|
Thuyền
bốn Kayak (K4)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
17
|
Thuyền
đơn Canoe (C1)
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,08
|
|
18
|
Thuyền
đôi Canoe (C2)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
19
|
Thuyền
bốn Canoe (C4)
|
Cái
|
10
|
12
|
12
|
12
|
0,08
|
|
20
|
Mái
chèo Kayak
|
Đôi
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0,08
|
|
21
|
Mái
chèo Canoeing
|
Cái
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0,08
|
|
22
|
Máy
tập Canoe/ Kayak
|
Cái
|
45
|
12
|
45
|
12
|
0,08
|
|
23
|
Giá
để thuyền 4 tầng
|
Cái
|
55
|
12
|
55
|
12
|
0,134
|
|
24
|
Mễ
chỉnh thuyền
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
25
|
Cân
điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm
cả giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
26
|
Quả
cân chuẩn
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
27
|
Thảm
kê thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
28
|
Phao
cứu sinh loại tròn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
29
|
Áo
phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0,134
|
|
30
|
Bộ dụng
vụ lắp ráp, cân chỉnh thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
31
|
Bánh
lái
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
32
|
Dây
cáp bánh lái
|
Mét
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0,134
|
|
33
|
Ghế
ngồi kayak
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
34
|
Đệm
gối Canoe
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0,134
|
|
35
|
Đế gắn
số thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
36
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0,134
|
|
37
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
38
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,08
|
|
39
|
Tivi
55 inch
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
40
|
Loa
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0,134
|
|
41
|
Ống
nhòm
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
42
|
Bộ số
thuyền thi đấu
|
Bộ
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
43
|
Bộ cờ
lệnh
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
44
|
Chuông
trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
45
|
Còi lệnh
xuất phát
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0,134
|
|
46
|
Đồng
hồ bấm giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
47
|
Đồng
hồ GPS đo đường đua
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
48
|
Thiết
bị đo khoảng cách
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
49
|
Hộp
đựng kết quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0,134
|
|
50
|
Bảng
thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
51
|
Ô
che nắng
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
52
|
Máy
tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
53
|
Container
để trang thiết bị
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
54
|
Cáp
chắn bèo
|
Bộ
|
9
|
12
|
9
|
12
|
0,134
|
|
55
|
Cờ
và cột treo cờ
|
Bộ
|
13
|
12
|
|
|
0,08
|
|
56
|
Cờ
và bộ cột cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
|
0,08
|
|
57
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
58
|
Tháp
đích (cao tối thiểu 9m)
|
Toà
|
48
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
59
|
Cầu
lên xuống thuyền
|
Cái
|
3
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
60
|
Cầu
lên, xuồng máy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
61
|
Cáp
lụa 8,0 mm
|
mét
|
16,500
|
12
|
16,500
|
12
|
0,08
|
|
62
|
Bóng
nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm)
|
Quả
|
750
|
12
|
750
|
12
|
0,08
|
|
63
|
Dây
cước buộc bóng
|
Mét
|
3,750
|
12
|
3,750
|
12
|
0,08
|
|
64
|
Neo
cáp dưới đáy hồ
|
Quả
|
183
|
12
|
183
|
12
|
0,08
|
|
65
|
Cọc
thép néo dây cáp
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,08
|
|
66
|
Phao
hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
67
|
Bóng
đỏ cảnh giới
|
Quả
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0,08
|
|
68
|
Khung
ngắm đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
69
|
Bảng
hiệu đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
70
|
Bộ
xuất phát và tính giờ tự động
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
|
0,08
|
|
71
|
Bộ cần
trục giữ thuyền xuất phát tự động
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
|
0,08
|
|
72
|
Cầu phao
xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
73
|
Cầu
điều khiển gióng hàng
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
74
|
Tháp
xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
75
|
Tháp
gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
76
|
Chòi
bấm giờ giữa quãng
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
75
|
Bánh
lái
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0,08
|
|
76
|
Nhà
bạt
|
Cái
|
20
|
12
|
45
|
12
|
0,08
|
|
77
|
Ổ
chèo
|
Bộ
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0,08
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Nước
uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
6
|
Phông
phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc
kỳ các nước
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Quốc
ca các nước
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin
loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Mũ mềm
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
15
|
Băng
dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
16
|
Áo
mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Nguồn
điện phục vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
18
|
Xăng
dầu
|
Lít
|
10,752
|
0
|
100
|
16,128
|
0
|
100
|
|
19
|
Keo
đánh bóng thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Phụ
kiện cho thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
21
|
Nhà
bạt
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
22
|
Nguồn
nước sạch phục vụ giải
|
M3
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
In
và đóng tài liệu
|
Quyển
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
24
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Hoa trao
thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
26
|
Thẻ
đeo
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
27
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
76
|
0
|
100
|
|
28
|
Giấy
A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút
bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
30
|
Cặp
trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
File
đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
33
|
Thẻ
đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim
bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng
dính các loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút
dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút
dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Giấy
bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
40
|
Băng
xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 46
MÔN ROWING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Âm
thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
2
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
5
|
Bảng
điện tử
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
6
|
Sơ đồ
luật giao thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
7
|
Bục
phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
8
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,057
|
|
9
|
Máy
in
|
Cái
|
4
|
12
|
8
|
12
|
0,134
|
|
10
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,057
|
|
11
|
Máy
chiếu
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
12
|
Loa
tay
|
Cái
|
8
|
12
|
15
|
12
|
0,134
|
|
13
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
14
|
Máy
quay camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,08
|
|
15
|
Xuồng
máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
16
|
Xuồng
máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
17
|
Thuyền
đơn (1X)
|
Cái
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0,08
|
|
18
|
Thuyền
đôi (2-)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
19
|
Thuyền
đôi (2X)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
20
|
Thuyền
Bốn (4-)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
21
|
Thuyền
bốn (4X)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
22
|
Thuyền
tám (8+)
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,08
|
|
23
|
Mái
chèo scull thi đấu (X)
|
Đôi
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0,08
|
|
24
|
Mái
chèo Coxless thi đấu (-)
|
Cái
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0,08
|
|
25
|
Máy
tập Rowing Concept II
|
Cái
|
45
|
12
|
45
|
12
|
0,08
|
|
26
|
Giá
để thuyền 4 tầng
|
Cái
|
55
|
12
|
55
|
12
|
0,134
|
|
27
|
Mễ
chỉnh thuyền
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
28
|
Cân
bàn điện tử
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
29
|
Cân
điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm
giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
30
|
Quả
cân chuẩn kiểm tra cân thuyền
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
31
|
Thảm
kê thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
32
|
Phao
cứu sinh loại tròn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
33
|
Áo
phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0,134
|
|
34
|
Bộ dụng
vụ lắp ráp cân chỉnh thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
35
|
Giày
lái
|
Đôi
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
36
|
Bảng
gắn giày
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
37
|
Đế gắn
số thuyền
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
38
|
Bộ
đàm chuyên dụng
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
39
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
40
|
Ống
nhòm
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0,134
|
|
41
|
Bộ số
thuyền thi đấu
|
Bộ
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
42
|
Bộ cờ
lệnh
|
Bộ
|
15
|
12
|
15
|
12
|
0,134
|
|
43
|
Chuông
trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
44
|
Còi lệnh
xuất phát
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0,134
|
|
45
|
Đồng
hồ bấm giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
46
|
Đồng
hồ GPS đo đường đua
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
47
|
Thiết
bị đo khoảng cách quả phao
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
48
|
Hộp đựng
kết quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0,134
|
|
49
|
Bảng
thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
50
|
Ô
che nắng
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
51
|
Máy
tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
52
|
Container
để trang thiết bị chuyên môn
|
Chiếc
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
53
|
Bộ
cáp chắn bèo
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
54
|
Cờ
và cột treo cờ
|
Bộ
|
13
|
12
|
|
|
0,08
|
|
55
|
Cờ
và bộ cột cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
|
0,08
|
|
56
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
57
|
Tháp
đích (cao tối thiểu 9m)
|
Toà
|
48
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
58
|
Cáp
lụa 8,0 mm
|
mét
|
25,000
|
12
|
25,000
|
12
|
0,08
|
|
59
|
Bóng
nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm)
|
Quả
|
2,000
|
12
|
2,000
|
12
|
0,08
|
|
60
|
Dây
cước buộc bóng
|
Mét
|
5,000
|
12
|
5,000
|
12
|
0,08
|
|
61
|
Neo
cáp dưới đáy hồ
|
Quả
|
167
|
12
|
167
|
12
|
0,08
|
|
62
|
Cọc
thép néo dây cáp
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,08
|
|
63
|
Biển
phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
64
|
Bóng
đỏ cảnh giới
|
Quả
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0,08
|
|
65
|
Khung
ngắm đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
66
|
Bảng
hiệu đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
67
|
Cầu
phao nổi lên xuống thuyền
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
68
|
Cầu
lên xuống xuồng máy
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
69
|
Bộ cần
trục giữ thuyền xuất phát tự động
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
12
|
0,08
|
|
70
|
Cầu
phao xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
71
|
Cầu
điều khiển gióng hàng
|
Cái
|
10
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
72
|
Tháp
xuất phát nổi, sàn tâng 2 cao 3,5m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
73
|
Tháp
gióng hàng nổi, sàn tâng 2 cao 3m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
74
|
Chòi
bấm giờ giữa quãng
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
75
|
Bánh
lái
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0,08
|
|
76
|
Nhà
bạt
|
Cái
|
20
|
12
|
45
|
12
|
0,08
|
|
77
|
Ổ
chèo
|
Bộ
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0,08
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông
phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước
uống phục vụ giải
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
11
|
Mũ mềm
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin
loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
13
|
Băng
dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Quốc
kỳ các nước
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
|
|
|
|
15
|
Quốc
ca các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
16
|
Áo
mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Xăng
dầu ( điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua, kéo tháp)
|
Lít
|
10,752
|
0
|
100
|
16,128
|
0
|
100
|
|
18
|
Keo
đánh bóng thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Tải
trọng cho thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20
|
Nguồn
điện phục vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
21
|
Nguồn
nước sạch phục vụ giải
|
M3
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Đệm
long đen dày
|
Cái
|
2,200
|
0
|
100
|
2,200
|
0
|
100
|
|
23
|
Đệm
long đen mỏng
|
Cái
|
2,200
|
0
|
100
|
2,200
|
0
|
100
|
|
24
|
Bóng
an toàn
|
Quả
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
25
|
Góc
độ
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
26
|
Giày
trên thuyền các cỡ
|
Đôi
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
In
và đóngtài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
29
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
30
|
Thẻ
đeo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
31
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy
A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Bút
bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
34
|
Cặp
trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
35
|
File
đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
36
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
37
|
Thẻ
đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim
bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
39
|
Băng
dính các loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
41
|
Bút
dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Bút
dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Giấy
bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
44
|
Băng
xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
45
|
Biển
chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
Biểu số 56
MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Âm
thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
2
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
3
|
Bàn
|
Bộ
|
30
|
12
|
50
|
12
|
0,134
|
|
4
|
Ghế
|
Bộ
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0,134
|
|
5
|
Bảng
điện tử (4m x 3m)
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
6
|
Sơ đồ
luật giao thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
7
|
Biển
chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0,134
|
|
8
|
Bục
phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,057
|
|
10
|
Máy
in
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
11
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,057
|
|
12
|
Máy
chiếu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
13
|
Xuồng
máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
14
|
Xuồng
máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
|
15
|
Thuyền
12 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
16
|
Thuyền
22 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,08
|
|
17
|
Mái
chèo lái (Xà bát) tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Chiếc
|
25
|
12
|
35
|
12
|
0,08
|
|
18
|
Mái
chèo thi đấu
|
Chiếc
|
500
|
12
|
500
|
12
|
0,08
|
|
19
|
Cân điện
tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả
giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
20
|
Quảcânchuẩnkiểmtracânthuyền
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
21
|
Phao
cứu sinh loại tròn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0,134
|
|
22
|
Áo
phao cứ sinh
|
Cái
|
300
|
12
|
300
|
12
|
0,134
|
|
23
|
Bộdụngcụlắprápcânchỉnhthuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,134
|
|
24
|
Thiết
bị gắn số thuyền
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
25
|
Bộ đầu,
đuôi rồng dự phòng
|
Bộ
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,134
|
|
26
|
Bộ
trống hiệu dự phòng
|
Bộ
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,134
|
|
27
|
Đệm
ghế ngồi
|
Bộ
|
30
|
12
|
60
|
12
|
0,134
|
|
28
|
Bộ số
thuyền
|
Bộ
|
20
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
29
|
Dụng
cụ tát nước
|
Cái
|
20
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
30
|
Bộ
đàm chuyên dụng chịu nước
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0,134
|
|
31
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
32
|
Máy
quay camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,08
|
|
33
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
34
|
Loa
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0,134
|
|
35
|
Ống
nhòm
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0,134
|
|
36
|
Chuông
trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
37
|
Còi lệnh
xuất phát
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0,134
|
|
38
|
Đồng
hồ bấm giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
39
|
Đồng
hồ GPS đo đường đua
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
40
|
Thiết
bị đo khoảng cách
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
41
|
Hộp
đựng kết quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0,134
|
|
42
|
Bảng
thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,134
|
|
43
|
Ô
che nắng mưa
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,134
|
|
44
|
Máy
tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,134
|
|
45
|
Bộ
chắn bèo
|
Bộ
|
9
|
12
|
9
|
12
|
0,134
|
|
46
|
Container
để trang thiết bị
|
Chiếc
|
02
|
12
|
02
|
12
|
0,08
|
|
47
|
Cờ
và cột treo cờ
|
Bộ
|
13
|
12
|
|
|
0,08
|
|
48
|
Cờ
và bộ cột cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
|
|
0,08
|
|
49
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
50
|
Tháp
đích (cao tối thiểu 9m)
|
Toà
|
48
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
51
|
Cáp
lụa 8,0 mm
|
mét
|
16,500
|
12
|
16,500
|
12
|
0,08
|
|
52
|
Bóng
nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm)
|
Quả
|
750
|
12
|
750
|
12
|
0,08
|
|
53
|
Dây
cước buộc bóng
|
Mét
|
3,75 0
|
12
|
3,750
|
12
|
0,08
|
|
54
|
Neo
cáp dưới đáy hồ
|
Quả
|
183
|
12
|
183
|
12
|
0,08
|
|
55
|
Cọc
thép néo dây cáp
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0,08
|
|
56
|
Phao
hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0,08
|
|
57
|
Bóng
đỏ cảnh giới
|
Quả
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0,08
|
|
58
|
Khung
ngắm đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
59
|
Bảng
hiệu đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
60
|
Cầu
phao nổi lên xuống thuyền
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
61
|
Cầu
lên, xuồng máy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
62
|
Cầu
phao xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
63
|
Cầu
điều khiển gióng hàng
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
64
|
Tháp
xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
65
|
Tháp
gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
66
|
Chòi
bấm giờ giữa quãng
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0,08
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông
phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước
uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc
kỳ các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Quốc
ca các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin
loa tay
|
Đôi
|
20
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Kẹp
đựng tài liệu cho trọng tài
|
Chiếc
|
120
|
0
|
100
|
90
|
0
|
100
|
|
15
|
Băng
dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
16
|
Áo
mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Xăng
dầu
|
Lít
|
10,752
|
0
|
100
|
16,128
|
0
|
100
|
|
18
|
Bộ số
thuyền thi đấu
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Bộ cờ
lệnh
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Keo
đánh bóng thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
21
|
Tải
trọng cho thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
22
|
Nguồn
điện phục vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
23
|
Nguồn
nước sạch phục vụ giải
|
M3
|
25
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
24
|
In
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
27
|
Thẻ
đeo
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
28
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
29
|
Mũ mềm
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
30
|
Giấy
A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Bút
bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
32
|
Cặp
trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
File
đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
34
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
35
|
Thẻ
đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim
bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
37
|
Băng
dính các loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút
dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút
dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Giấy
bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng
xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 57
MÔN TRIATHLON (BA MÔN PHỐI
HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
230
|
18
|
230
|
18
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
30
|
18
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
200
|
18
|
230
|
18
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
200
|
18
|
200
|
18
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
100
|
18
|
150
|
18
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
100
|
18
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên an ninh, trật tự, cứu hộ
|
100
|
18
|
100
|
18
|
|
7
|
Nhân
viên Y tế
|
30
|
18
|
30
|
18
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
4
|
18
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Hệ
thống tính giờ điện tử
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
2
|
Bộ
thảm chíp điện tử
|
Bộ
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0,08
|
|
3
|
Cầu
bục khu bơi
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
4
|
Máy
chạy trong nhà
|
Chiếc/ VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
5
|
Bộ
máy Trainer xe đạp kết nối thiết bị điện tử
|
Bộ /VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
6
|
Bộ
phao bơi dẫn đường
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,08
|
|
7
|
Trụ
nổi chỉ dẫn đường bơi
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,08
|
|
8
|
Thuyền/Canoe/Sup
dẫn đường, bảo vệ đường đua
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0,08
|
|
9
|
Giá
xe đạp khu chuyển tiếp
|
Cái
|
1,000
|
18
|
1,000
|
18
|
0,134
|
|
10
|
Xe đạp
thi đấu
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0,08
|
|
11
|
Nấm
cones tín hiệu
|
Cái
|
2,000
|
18
|
2,000
|
18
|
0,134
|
|
12
|
Rào
(barie)
|
Cái
|
4,000
|
18
|
4,000
|
18
|
0,134
|
|
13
|
Bộ
âm thanh
|
Bộ
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,08
|
|
14
|
Máy
phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,08
|
|
15
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
16
|
Nhà
vệ sinh di động
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
17
|
Loa
tay
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,134
|
|
18
|
Ghế
|
Cái
|
200
|
18
|
200
|
18
|
0,134
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
60
|
18
|
60
|
18
|
0,134
|
|
20
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0,134
|
|
21
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0,134
|
|
22
|
Đồng
hồ led điện tử thông báo thành tích
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,08
|
|
23
|
Bộ
thảm chip timing
|
Bộ
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0,134
|
|
24
|
Bục
phát lệnh
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,134
|
|
25
|
Cờ
trọng tài
|
Cái
|
100
|
18
|
100
|
18
|
0,134
|
|
26
|
Bảng
báo vòng
|
Cái
|
40
|
18
|
40
|
18
|
0,134
|
|
27
|
Xẻng
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
28
|
Sàng
cát
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
29
|
San
cát
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
30
|
Biển
báo, chỉ dẫn
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0,134
|
|
31
|
Bảng
điện tử báo thành tích
|
Cái
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0,08
|
|
32
|
Trang
điện tử kết quả và chứng nhận thành tích điện tử
|
Trang
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
33
|
Máy
quay Camera
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,08
|
|
34
|
Bộ
loa di động
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,134
|
|
35
|
Xe đạp
giám sát chạy
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0,08
|
|
36
|
Xe
máy dẫn đua xe đạp
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0,08
|
|
37
|
Giá
treo xe đạp chữ A
|
Cái
|
1,000
|
18
|
1,000
|
18
|
0,134
|
|
38
|
Ô tô
dẫn đường
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,08
|
|
39
|
Máy
treadmill chạy trong nhà
|
Chiếc /VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
40
|
Bộ thiết
bị kết nối máy treadmill chạy trong nhà kèm máy tính, màn hình
|
Bộ/ máy
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
41
|
ổ cắm
điện kèm dây
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0,134
|
|
42
|
Hệ
thống điện sử dụng điều hành
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
43
|
Hệ
thống internet, wifi
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,134
|
|
44
|
Tủ đựng
tài liệu phát các đoàn và thư ký
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
45
|
Khung
kéo cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
46
|
Màn
hình led cỡ lớn truyền hình trực tiếp cuộc đua
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
47
|
Thuê
xe vận chuyển trang thiết bị
|
Chiếc
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,08
|
|
48
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0,057
|
|
49
|
Máy
in
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0,134
|
|
50
|
Máy
in màu
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
51
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,057
|
|
52
|
Máy
chiếu
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,08
|
|
53
|
Đồng
hồ GPS đo đường đua
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
54
|
Fly cam
(camera trên không) giám sát an toàn đường đua
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
55
|
Thiết
bị đo khoảng cách
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
56
|
Thiết
bị đo nhiệt độ nước
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
57
|
Thiết
bị đo chất lượng nước
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
58
|
Ống
nhòm
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0,134
|
|
59
|
Ti
vi 65inch trở lên
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,08
|
|
60
|
Xe vận
chuyển trang thiết bị chuẩn bị, lắp đặt đường đua
|
Chiếc
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,08
|
|
61
|
Xe cứu
thương
|
Chiếc
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0,08
|
|
62
|
Trụ
phao định hướng
|
cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0,134
|
|
63
|
Phao
tiêu và neo thả phao tiêu
|
Bộ
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0,134
|
|
64
|
Dây
phao định hướng ngăn đường bơi
|
Bộ
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0,134
|
|
65
|
Xuồng
máy/xe máy nước/ ca nô cứu hộ
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0,08
|
|
66
|
Phà,
Bông tông
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,134
|
|
67
|
Giá
đo xe đạp
|
Bộ
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0,134
|
|
68
|
Bục
xuất phát bơi
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
69
|
Cầu phao
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0,134
|
|
70
|
Bộ dấu
số
|
Bộ
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0,134
|
|
71
|
Nhiệt
kế đo nhiệt độ không khí
|
Chiếc
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0,134
|
|
72
|
Phao
cứu sinh loại tròn
|
cái
|
30
|
24
|
30
|
24
|
0,134
|
|
73
|
Thuyền
phao nổi
|
cái
|
20
|
24
|
20
|
24
|
0,134
|
|
74
|
Dây
phao/dây phao nổi
|
m
|
1,500
|
24
|
1,500
|
24
|
0,134
|
|
75
|
Thảm
chống trơn trượt khu bơi
|
m2
|
300
|
24
|
300
|
24
|
0,134
|
|
76
|
Thiết
bị đo khoảng cách các phao
|
Cái
|
2
|
24
|
2
|
24
|
0,134
|
|
77
|
Đèn
pin chiếu xa
|
Cái
|
8
|
24
|
8
|
24
|
0,134
|
|
78
|
Phao
nổi lắp ghép (xuất phát)
|
M2
|
200
|
24
|
200
|
24
|
0,134
|
|
79
|
Bục
cho phóng viên
|
Bộ
|
1
|
24
|
1
|
24
|
0,134
|
|
80
|
Bồn/bể
ngâm chân
|
Cái
|
10
|
24
|
10
|
24
|
0,134
|
|
81
|
Giỏ/hộp/Thùng
nhựa đựng đồ VĐV khu chuyển tiếp
|
Cái
|
4,000
|
24
|
4,000
|
24
|
0,134
|
|
82
|
Thùng
đựng đá
|
Cái
|
30
|
24
|
30
|
24
|
0,134
|
|
83
|
Thùng
nhựa đựng nước
|
Cái
|
50
|
24
|
50
|
24
|
0,134
|
|
84
|
Dây
điện, dây mạng
|
Mét
|
100
|
24
|
100
|
24
|
0,134
|
|
85
|
Ổ cắm
điện nhiều lỗ
|
Cái
|
30
|
24
|
100
|
24
|
0,134
|
|
86
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
2
|
24
|
2
|
24
|
0,134
|
|
87
|
Bộ
phát Wifi
|
Bộ
|
5
|
24
|
5
|
24
|
0,134
|
|
88
|
Lều/
nhà bạt
|
Cái
|
30
|
24
|
30
|
24
|
0,134
|
|
89
|
Còi
|
Cái
|
2
|
24
|
5
|
24
|
0,134
|
|
90
|
Còi
hơi
|
Cái
|
2
|
24
|
2
|
24
|
0,134
|
|
91
|
Chuông
lắc cầm tay
|
Cái
|
2
|
24
|
2
|
24
|
0,134
|
|
92
|
Bộ dụng
cụ y tế
|
Bộ
|
10
|
24
|
10
|
24
|
0,134
|
|
93
|
Bộ
dung cụ sửa xe đạp
|
Bộ
|
5
|
24
|
5
|
24
|
0,134
|
|
94
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
4
|
24
|
4
|
24
|
0,057
|
|
95
|
Máy
ép nhiệt
|
Cái
|
2
|
24
|
2
|
24
|
0,134
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Thùng
xốp đựng đá
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Bạt
căng các khu vực
|
M2
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
3
|
Thùng
rác
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Băng
rôn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
5
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
6
|
Phông
trao thưởng
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ
cánh buồm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ
chuối, cờ phướn cổ động
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
18
|
0
|
100
|
18
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
65
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ
trọng tài
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
13
|
Phông
lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
14
|
Dây
đích
|
m
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Nước
uống
|
Thùng
|
600
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
16
|
Biển
tên đoàn, đơn vị
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Sơn xịt
kẻ đường
|
Hộp
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
19
|
Khăn
phủ khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
20
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Số
đeo vải
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
24
|
Số
dán hình xăm
|
Cái
|
16,000
|
0
|
100
|
16,000
|
0
|
100
|
|
25
|
Số
đeo xe đạp
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
26
|
Đề
can dán xe đạp
|
Cái
|
8,000
|
0
|
100
|
8,000
|
0
|
100
|
|
27
|
Đề
can dán mũ
|
Cái
|
8,000
|
0
|
100
|
8,000
|
0
|
100
|
|
28
|
Chip
đeo cổ chân – BiB
|
Chiếc
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
29
|
Ô
che nắng cỡ lớn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Mũ
bơi
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
31
|
Kết
quả, biên bản thi đấu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
32
|
Cổng
xuất phát, cổng đích
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Cầu xuất
phát bơi
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Thảm
vải dải khu vực xuất phát, về đích và chuyển tiếp
|
M2
|
5,000
|
0
|
100
|
5,000
|
0
|
100
|
|
35
|
Cờ gắn
trên xe trọng tài
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
36
|
Bảng
báo quay vòng, đổi hướng
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Dây
giới hạn khu vực
|
Cuộn
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
38
|
Giấy
chứng nhận huy chương
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
39
|
Giấy
chứng nhận tham dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
40
|
Thẻ
|
Cái
|
2,000
|
0
|
100
|
2,000
|
0
|
100
|
|
41
|
Hoa
khai, bế mạc, hoa trao thưởng
|
Bó
|
400
|
0
|
100
|
375
|
0
|
100
|
|
42
|
Biển
chỉ dẫn đường
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
43
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
44
|
Đá
cây
|
cây
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
45
|
Áo
mưa
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
46
|
Mũ
vành rộng che nắng
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
47
|
Xăng
dầu phục vụ điều hành giám sát đường đua) 40 lit xăng/cano/máy phát/ca
|
Lít
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
48
|
Xăng
xe máy cho trọng tài
|
Lít/xe
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
49
|
Mũ bảo
hiểm xe máy
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
50
|
Mũ bảo
hiểm xe đạp
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
51
|
Pin
loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
52
|
Đề
can dán người
|
Bộ
|
16,000
|
0
|
100
|
16,000
|
0
|
100
|
|
53
|
Bảng
số xe đạp
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
54
|
Bảng
dán số báo danh, bảng tên vận động viên
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
55
|
Bảng
tên các phòng chức năng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
56
|
Mũ vải
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
57
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
230
|
0
|
100
|
|
58
|
Bình
xịt lạnh
|
Chai
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
59
|
Hộp
mực không phai
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
60
|
Bạt
phủ barrier đường dẫn về đích
|
Cái
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
61
|
Bảng
dẫn các nội dung thi đấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
62
|
Mút
miếng
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
63
|
Cốc
giấy
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
64
|
Bao
cát giữ chân hàng rào
|
Bao
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
65
|
Bảng
báo vòng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
66
|
Thẻ
bắt lỗi phạm quy
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
67
|
Phô
tô tài liệu
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
68
|
Bảng
chứa giấy dán số báo danh
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
69
|
Giấy
số báo danh
|
Cái
|
4,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
70
|
Pallet
lót khu xuất phát
|
M2
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
71
|
Bục
nối vỉa hè, các địa hình
|
M2
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
72
|
Phông
các cuộc họp
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
73
|
Neo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
74
|
Bảng
chữ A
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
75
|
Bảng
nội dung thi đấu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
76
|
Kem
chống nắng
|
Lọ
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
77
|
Bộ
đo quy định trang phục
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
78
|
Đề
can màu
|
M2
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
79
|
Ván
lót
|
M2
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
80
|
Áo
phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
81
|
Kiểm
tra nước thi đấu theo luật
|
Gói dịch vụ
|
03
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
82
|
Bục
nối các khu vực
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
83
|
Cổng
xuất phát
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
84
|
Cổng
đích
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
85
|
Cầu
nối từ khu mặt nước lên bờ
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
86
|
Thước
đo đường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
87
|
Thước
thủy
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
88
|
Thước
e ke, thước góc
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
89
|
Con
lăn đo đường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
90
|
Thước
dây
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
91
|
Bộ
đo tiêu chuẩn xe đạp
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
92
|
Trang
phục nhân viên chuyên môn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
93
|
Ca đựng
nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
94
|
Khăn
lau nhỏ
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
95
|
Màng
ép nhiệt
|
Cái
|
10,000
|
0
|
100
|
10,000
|
0
|
100
|
|
96
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
300
|
0
|
100
|
|
0
|
100
|
|
97
|
Bánh
xe sơ cua
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
98
|
Xăm
xe sơ cua
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
99
|
Xích
lip sơ cua
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
100
|
Cờ
và cột treo cờ
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
|
|
|
101
|
Cờ và
bộ cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
102
|
Cờ
và khung dây treo cờ tại sân vận động
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
103
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
104
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
105
|
Bút
chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
106
|
Bút
ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
107
|
Bút
bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
108
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
109
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
110
|
Giấy
nhắc việc
|
Tệp
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
111
|
Băng
dính đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
112
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
113
|
Băng
dính to màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
114
|
Bút
dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
115
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
116
|
Kẹp
trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
117
|
Ghim
dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
118
|
Ghim
dập to
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
119
|
Ghim
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
120
|
Ghim
to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
121
|
Đất
nặn
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
122
|
Bảng
trắng lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
123
|
Cặp
khuy
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
124
|
Đề
can giấy khổ lớn
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
125
|
Hồ
nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
126
|
Mực
không phai
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
127
|
Băng
dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
128
|
Túi
Zip
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
129
|
Bút
lông dầu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
130
|
Kim
băng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
131
|
Hộp
dấu số
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
132
|
Thước
góc
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
133
|
Thước
e ke
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
134
|
Thước
dây
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
135
|
Nhựa
lót
|
M2
|
5,000
|
0
|
100
|
5,000
|
0
|
100
|
Biểu số 60
MÔN VẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
92
|
15
|
60
|
15
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
42
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
50
|
15
|
60
|
15
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
40
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
10
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
20
|
15
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm
thi đấu
|
Cái
|
5
|
15
|
3
|
15
|
0,08
|
|
2
|
Bảng
điện tử
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0,08
|
|
3
|
Cân
điện tử
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0,134
|
|
4
|
Bảng
điểm để bàn
|
Bộ
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0,134
|
|
5
|
Dây
mạng
|
Mét
|
200
|
15
|
200
|
15
|
0,134
|
|
6
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0,134
|
|
7
|
Còi
|
Cái
|
90
|
15
|
60
|
15
|
0,134
|
|
8
|
Máy
quay Camera
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0,08
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0,057
|
|
10
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0,057
|
|
11
|
Máy
in
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0,134
|
|
12
|
Bộ xử
lý VAR
|
Bộ
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0,08
|
|
13
|
Bộ bốc
thăm
|
Bộ
|
02
|
15
|
02
|
15
|
0,134
|
|
14
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
15
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0,134
|
|
16
|
Bàn
|
Cái
|
80
|
15
|
50
|
15
|
0,134
|
|
17
|
Ghế
|
Cái
|
160
|
15
|
100
|
15
|
0,134
|
|
18
|
Thảm
khởi động
|
Cái
|
8
|
15
|
3
|
15
|
0,134
|
|
19
|
Tivi
65 inch
|
Cái
|
16
|
15
|
10
|
15
|
0,08
|
|
20
|
Router
nội bộ
|
Cái
|
12
|
15
|
6
|
15
|
0,134
|
|
21
|
Bộ
chuyển HDMI đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
12
|
15
|
6
|
15
|
0,134
|
|
22
|
Dây
SDI 01 mét
|
Cái
|
30
|
15
|
10
|
15
|
0,134
|
|
23
|
Dây
SDI 5 mét
|
Cái
|
10
|
15
|
4
|
15
|
0,134
|
|
24
|
Dây
SDI 30 mét
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0,134
|
|
25
|
Chuyển
đổi SDI ra HDMI
|
Cái
|
16
|
15
|
8
|
15
|
0,134
|
|
26
|
Chuyển
đổi HDMI ra SDI
|
Cái
|
16
|
15
|
8
|
15
|
0,134
|
|
27
|
Sàn
nổi thi đấu
|
Bộ
|
5
|
15
|
3
|
15
|
0,08
|
|
28
|
Bục
cho trọng tài
|
Bộ
|
15
|
15
|
9
|
15
|
0,134
|
|
29
|
In
thẻ
|
Cái
|
1,500
|
15
|
1,000
|
15
|
0,134
|
|
30
|
Thùng
đựng nước 100L
|
Cái
|
6
|
10
|
6
|
10
|
0,134
|
|
31
|
Trang
cát
|
Cái
|
6
|
10
|
6
|
10
|
0,134
|
|
32
|
Nhà
bạt che mưa, nắng 5m x15m
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0,08
|
|
33
|
Bộ
dây giới hạn vòng tròn sân thi đấu.
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0,134
|
|
34
|
Nhà
vệ sinh di động
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0,134
|
|
35
|
Ô
che nắng, mưa
|
Cái
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0,134
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ
động các nước
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước
uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In
và đóng Biên bản
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
|
|
|
27
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
180
|
0
|
100
|
192
|
0
|
100
|
|
15
|
In
và đóng tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa
khai, bế mạc, trao thưởng
|
Bó
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy
chứng nhận
|
Cái
|
360
|
0
|
100
|
384
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
92
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng
chữ A
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút
chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút
ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy
nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng
dính đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy
tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút
dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp
trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim
dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim
dập to
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim
to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 75
MÔN PICKLEBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
100
|
12
|
70
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
30
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
70
|
12
|
70
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
40
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
50
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên Y tế
|
5
|
12
|
10
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
10
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
10
|
12
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm
thi đấu
|
Bộ
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0,08
|
|
2
|
Cột
lưới
|
Bộ
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0,134
|
|
3
|
Thùng
đựng bóng
|
Chiếc
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0,134
|
|
4
|
Thùng
đựng đồ vận động viên
|
Chiếc
|
48
|
12
|
48
|
12
|
0,134
|
|
5
|
Thước
đo lưới
|
Cái
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0,134
|
|
6
|
Ghi
hình chuyên môn
|
Ca
|
6
|
8
|
5
|
8
|
0,08
|
|
7
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
4
|
8
|
0,08
|
|
8
|
Màn
hình led
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0,08
|
|
9
|
Bảng
điểm điện tử
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0,08
|
|
10
|
Lều
các đội
|
Cái
|
11
|
8
|
20
|
8
|
0,134
|
|
11
|
Lều
chức năng
|
Cái
|
9
|
8
|
9
|
8
|
0,134
|
|
12
|
Lều
ăn trưa
|
Cái
|
4
|
8
|
4
|
8
|
0,134
|
|
13
|
Nhà
vệ sinh di động
|
Cái
|
10
|
8
|
9
|
8
|
0,08
|
|
14
|
Ô
che nắng
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0,134
|
|
15
|
Dinh
chắn bóng
|
Cái
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0,134
|
|
16
|
Loa
đài, âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
17
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
40
|
12
|
100
|
12
|
0,134
|
|
18
|
Hệ
thống wifi
|
Gói
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
19
|
Phần
mềm thi đấu
|
Gói
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
20
|
Quạt
hơi nước
|
Cái
|
20
|
12
|
1
|
12
|
0,134
|
|
21
|
Máy
quay Camera
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,08
|
|
22
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0,057
|
|
23
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,057
|
|
24
|
Máy
in
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0,134
|
|
25
|
Bàn
ghế khách vip
|
Bộ
|
6
|
12
|
2
|
12
|
0.04
|
|
26
|
Bóng
thi đấu
|
Quả
|
2,000
|
12
|
2,000
|
12
|
0,134
|
|
27
|
Cây
lau sân
|
Chiếc
|
24
|
12
|
18
|
12
|
0,134
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ
động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước
uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
8
|
In
và đóng biên bản
|
Quyển
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
9
|
Thẻ
đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
15
|
Bảng
lật điểm
|
Cái
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
16
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy
chứng nhận
|
Tờ
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
19
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
120
|
0
|
100
|
320
|
0
|
100
|
|
20
|
Thẻ
trọng tài
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Thẻ
thi đấu
|
Cái
|
800
|
0
|
100
|
1,500
|
0
|
100
|
|
22
|
Ô cầm
tay
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
23
|
Biển
tên đoàn
|
Cái
|
80
|
10
|
30
|
150
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút
chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút
ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
30
|
Giấy
nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng
dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Kẹp
trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
34
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
35
|
Bút
dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
36
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 76
MÔN TEQBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
15
|
13
|
15
|
|
1.1
|
Trưởng,
Phó Ban Tổ chức
|
4
|
15
|
4
|
15
|
|
1.2
|
Thành
viên Ban Tổ chức
|
11
|
15
|
9
|
15
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
30
|
|
38
|
|
|
2.1
|
Giám
sát quốc tế
|
4
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài quốc tế
|
10
|
15
|
|
|
|
2.3
|
Giám
sát Việt Nam
|
|
|
4
|
15
|
|
2.4
|
Trọng
tài Việt Nam
|
16
|
15
|
34
|
15
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
15
|
30
|
15
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
15
|
30
|
15
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
20
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên phục vụ Y tế
|
10
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
20
|
15
|
20
|
15
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
3
|
15
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Bàn
thi đấu
|
Cái
|
6
|
15
|
6
|
16,5
|
0,08
|
|
2
|
Máy
quay Camera
|
Bộ
|
12
|
15
|
8
|
16,5
|
0,08
|
|
3
|
Bảng
điểm điện tử
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0,08
|
|
4
|
Tivi
màn hình lớn
|
Cái
|
6
|
15
|
6
|
16,5
|
0,08
|
|
5
|
Còi
hơi
|
Bộ
|
4
|
15
|
2
|
16,5
|
0,134
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
16,5
|
0,057
|
|
7
|
Máy
vi tính + máy in
|
Bộ
|
5
|
15
|
3
|
16,5
|
0,134
|
|
8
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
16,5
|
0,057
|
|
9
|
Bơm
bóng điện tử
|
Cái
|
6
|
15
|
6
|
16,5
|
0,134
|
|
10
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
24
|
15
|
12
|
16,5
|
0,134
|
|
11
|
Máy ảnh
kỹ thuật số
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
16,5
|
0,08
|
|
12
|
Dây Ổ
điện đa năng
|
Bộ
|
20
|
15
|
10
|
16,5
|
0,134
|
|
13
|
Quạt
cây
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
16,5
|
0,134
|
|
14
|
Tủ lạnh
150 lít
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
16,5
|
0,134
|
|
15
|
Giường
y tế
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
16,5
|
0,134
|
|
16
|
Tủ
thuốc y tế
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
16,5
|
0,134
|
|
17
|
Giường
matsa
|
Cái
|
10
|
15
|
5
|
16,5
|
0,134
|
|
18
|
Bộ
phát wifi
|
Bộ
|
4
|
15
|
4
|
16,5
|
0,134
|
|
19
|
Thiết
bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
15
|
15
|
10
|
16,5
|
0,134
|
|
20
|
Thùng
rác
|
Cái
|
40
|
15
|
40
|
16,5
|
0,134
|
|
21
|
Tivi
65 inch
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0,08
|
|
22
|
Máy
chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
16,5
|
0,08
|
|
23
|
Hệ
thống phần mềm
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0,08
|
|
24
|
Âm
thanh điều hành tổng > 500W
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0,08
|
|
25
|
Ghế
|
Cái
|
200
|
15
|
200
|
16,5
|
0,134
|
|
26
|
Cáng
khiêng VĐV
|
Cái
|
5
|
15
|
3
|
16,5
|
0,134
|
|
27
|
Bàn
(3m -5m)
|
Cái
|
20
|
15
|
30
|
16,5
|
0,134
|
|
28
|
Bảng
phocmica, bút dạ
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
16,5
|
0,134
|
|
29
|
Bộ bốc
thăm xếp lịch thi
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0,134
|
|
30
|
Bục Trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0,134
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
zôn dọc
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
2
|
Pano
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
4
|
Bảng
chắn bóng
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ
trao thưởng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ tổ
quốc
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ
nghi lễ các nước
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
|
8
|
Phông
lớn khán đài A, B
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
9
|
Phông
trao thưởng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Phông
họp Báo
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Phông
Họp kỹ thuật
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
12
|
Nước
uống
|
Thù
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Vàng
|
Chiế
|
16
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
13.2
|
Bạc
|
Chiế
|
16
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
13.3
|
Đồng
|
Chiế
|
32
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Cúp
trao thưởng
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
15
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
0
|
0
|
100
|
9
|
0
|
100
|
|
16
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
17
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
18
|
Nước
tẩy rửa thảm, nhà
|
chai
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Bóng
thi đấu
|
Quả
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
20
|
Bộ
thẻ phạt
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
21
|
Thùng
đựng đá
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
22
|
Cây
lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng
dính dán sân
|
Cuộ
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
24
|
Áo
Bis thi đấu
|
cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Bảng
điểm lật tay
|
cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Trang
phục phục vụ
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
140
|
0
|
100
|
|
27
|
Trang
phục GS, TT, ĐPV
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Biển
hiệu gắn chuyên
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Túi
đựng bóng thi đấu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Hoa khai,
bế mạc
|
bó
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
31
|
Văn
phòng phẩm
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy
chứng nhận thành
|
Tờ
|
88
|
0
|
100
|
88
|
0
|
100
|
|
33
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
34
|
Thuê
xe ô tô phục vụ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Thẻ
đeo (Trọng tài, Ban Tổ chức, vận động viên)
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
36
|
In
tài liệu chuyên môn
|
Quy
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Dịch
tài liệu
|
Tran
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
38
|
Giấy
A4
|
Gra
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút
bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
40
|
Cặp
trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
File
đựng biên bản
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
42
|
Khay
đựng tài liệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Kẹp
sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Ghim
bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
45
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 77
MÔN BƠI MẶT NƯỚC MỞ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ
chức
|
15
|
7
|
13
|
7
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
80
|
10,5
|
50
|
10,5
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
30
|
10,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
50
|
10,5
|
50
|
10,5
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
80
|
10,5
|
80
|
10,5
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
70
|
10,5
|
70
|
10,5
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
80
|
10,5
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
80
|
10,5
|
60
|
10,5
|
|
7
|
Nhân
viên Y tế
|
15
|
10,5
|
10
|
10,5
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
4
|
10,5
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Hệ
thống tính giờ điện tử
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,08
|
|
2
|
Bảng
điện tử
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,08
|
|
3
|
Chip
điện tử (theo VĐV)
|
Bộ
|
Theo số lượng VĐV
|
10,5
|
Theo số lượng VĐV
|
10,5
|
0,08
|
|
4
|
Camera
+ Flycam
|
Cái
|
15
|
10,5
|
10
|
10,5
|
0,08
|
|
5
|
Cầu
bục khu xuất phát
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,08
|
|
6
|
Phao
bơi dẫn đường
|
Bộ
|
6
|
10,5
|
6
|
10,5
|
0,08
|
|
7
|
Trụ
nổi phao
|
Chiếc
|
30
|
10,5
|
30
|
10,5
|
0,08
|
|
8
|
Cổng
xuất phát và đích
|
Bộ
|
2
|
10,5
|
2
|
10,5
|
0,08
|
|
9
|
Phà,
Pontoon nổi
|
Bộ
|
5
|
10,5
|
4
|
10,5
|
0,08
|
|
10
|
Cano/
xuồng máy
|
Chiếc
|
50
|
10,5
|
50
|
10,5
|
0,08
|
|
11
|
Thuyền/
xe máy nước
|
Chiếc
|
80
|
10,5
|
80
|
10,5
|
0,08
|
|
12
|
SUP/
Kayak
|
Chiếc
|
50
|
10,5
|
50
|
10,5
|
0,08
|
|
13
|
Bộ
âm thanh, loa kéo di
|
Bộ
|
4
|
10,5
|
4
|
10,5
|
0,08
|
|
14
|
Máy
phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
10,5
|
2
|
10,5
|
0,08
|
|
15
|
Cờ
và cột treo cờ
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
16
|
Cờ
và bộ cột cờ trao
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
17
|
Bộ bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
18
|
Nhà
vệ sinh di động
|
Chiếc
|
15
|
10,5
|
10
|
10,5
|
0,134
|
|
19
|
Loa
tay
|
Chiếc
|
15
|
10,5
|
10
|
10,5
|
0,134
|
|
20
|
Bàn
ghế
|
Bộ
|
150
|
10,5
|
150
|
10,5
|
0,134
|
|
21
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
20
|
10,5
|
20
|
10,5
|
0,134
|
|
22
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
30
|
10,5
|
30
|
10,5
|
0,134
|
|
23
|
Biển
báo, chỉ dẫn
|
Cái
|
20
|
10,5
|
20
|
10,5
|
0,134
|
|
24
|
Dây
điện, ổ cắm
|
Cái
|
20
|
10,5
|
20
|
10,5
|
0,134
|
|
25
|
Tủ đựng
tài liệu phát các đoàn và thư ký
|
Chiếc
|
100
|
10,5
|
100
|
10,5
|
0,05
|
|
26
|
Bộ phát
WiFi ngoài trời
|
Bộ
|
02
|
10,5
|
02
|
10,5
|
0,134
|
|
27
|
Máy
tính xách tay
|
Bộ
|
5
|
10,5
|
4
|
10,5
|
0,057
|
|
28
|
Máy
in
|
Chiếc
|
5
|
10,5
|
4
|
10,5
|
0,134
|
|
29
|
Máy
in màu
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
30
|
Máy
photocopy
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,057
|
|
31
|
Máy
chiếu
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,08
|
|
32
|
Đồng
hồ GPS đo đường
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
33
|
Thiết
bị đo khoảng cách
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
34
|
Thiết
bị đo nhiệt độ
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
35
|
Thiết
bị đo chất lượng
|
Chiếc
|
1
|
10,5
|
1
|
10,5
|
0,134
|
|
36
|
Xe cứu
thương
|
Chiếc
|
2
|
10,5
|
2
|
10,5
|
0,08
|
|
37
|
Phao
tiêu và neo thả
|
Bộ
|
10
|
10,5
|
10
|
10,5
|
0,134
|
|
38
|
Dây
phao đường bơi
|
Bộ
|
10
|
10,5
|
10
|
10,5
|
0,134
|
|
39
|
Bảng
thông báo
|
Chiếc
|
6
|
10,5
|
6
|
10,5
|
0,134
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Backdrop
trao thưởng
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ cổ
động
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
7
|
Phông
lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Nước
uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
9
|
Văn
phòng phẩm
|
Gói
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
10
|
Biên
bản, phô tô tài liệu
|
Quyển
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
13
|
Cờ/thẻ
trọng tài
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
14
|
Biển
tên đoàn
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
15
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
16
|
Khăn
phủ khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy
chương (chiếc)
|
HCV
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
HCB
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
HCĐ
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
18
|
Số
dán hình xăm/hình xăm số/Tattoo
|
Chiếc
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
19
|
Ô
che nắng cỡ lớn
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút
viết bảng
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy
A4
|
Thùng
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Thùng
đựng đá
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
23
|
Thùng
rác
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
24
|
Dây
an ninh giới hạn khu vực
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy
chứng nhận huy chương
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
26
|
Thẻ
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
27
|
Hoa
khai bế mạc
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
29
|
Áo
mưa
|
Cái
|
550
|
0
|
100
|
450
|
0
|
100
|
|
30
|
Mũ
lưỡi trai che nắng
|
Cái
|
550
|
0
|
100
|
450
|
0
|
100
|
|
31
|
Xăng
dầu (khoảng 40- 60 lit xăng/cano/ngày)
|
Lit
|
2,500
|
0
|
100
|
1,500
|
0
|
100
|
|
32
|
Pin
loa tay
|
Đôi
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
33
|
Mũ
bơi
|
Chiếc
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
34
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
35
|
Bình
xịt lạnh
|
Chai/hộ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
36
|
Bút
mực không phai
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
37
|
Đồng
hồ treo tường
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
38
|
Phông
các cuộc họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
39
|
Lều
chức năng bao gồm quạt
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
40
|
Phao
cứu sinh (dùng cho VĐV)
|
Chiếc
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
41
|
Kiểm
tra nước thi đấu
|
Gói
|
3
|
|
100
|
3
|
|
100
|
|
42
|
Còi
hơi
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
43
|
Trang
phục nhân viên phục vụ
|
Bộ
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
44
|
Trang
phục tình nguyện viên
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
45
|
Bộ dụng
cụ y tế
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
300
|
0
|
100
|
|
|
|
Biểu số 78
MÔN MMA (VÕ THUẬT TỔNG HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
80
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
40
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
40
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân
viên y tế
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng
2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
ĐVT
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm
thi đấu (14x14m)
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0,08
|
|
2
|
Bảng
điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
3
|
Cân
điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Bảng
điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Dây
mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Máy
quay camera
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0,08
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
10
|
12
|
6
|
12
|
0,08
|
|
10
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,08
|
|
11
|
Máy
in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Bộ bốc
thăm
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bục
trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Thảm
khởi động (14x14m)
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Tivi
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Router
nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Bộ
chuyển HDMI đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Dây
SDI 01 mét
|
Mét
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Dây
SDI 05 mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Dây
SDI 30 mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Chuyển
đổi SDI ra HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Chuyển
đổi HDMI ra SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Bộ xử
lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Máy
chiếu, màn chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Hệ
thống báo giờ điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Loa
kéo di động
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ
động các nước
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ
các nước (để bàn họp)
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước
uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
In,
đóng biên bản, kết quả
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
|
|
|
9
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
180
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ
thi đấu
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
1,000
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy
chứng nhận
|
Cái
|
360
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
360
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
18
|
Bảng
chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Cúp
trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy
in A4
|
Ram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút
bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút
ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Clear
bag lưu hồ sơ đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Dập
ghim
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
29
|
Băng
đa quấn tay
|
Cuộn
|
3,000
|
0
|
100
|
4,000
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng
dính quấn tay
|
Cuộn
|
1,000
|
0
|
100
|
1,500
|
0
|
100
|
|
31
|
Vaseline
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
32
|
Găng
tay y tế (đen)
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
33
|
Dung
dịch cầm máu (Adrenaline 1/1000)
|
Ống
|
70
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
34
|
Tăm
bông y tế loại lớn
|
Gói
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
35
|
Túi
zip đá chườm (50c/túi)
|
Túi
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Khăn
lau thảm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Chổi
lau sàn
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
38
|
Cồn
sát khuẩn, vệ sinh máu
|
Chai
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 79
MÔN KUN KHMER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban
Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban
Trọng tài
|
40
|
12
|
40
|
12
|
|
2.1
|
Trọng
tài quốc tế
|
30
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng
tài Việt Nam
|
40
|
12
|
40
|
12
|
|
3
|
Nhân
viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân
viên phục vụ tổ chức thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình
nguyện viên, cộng tác viên
|
40
|
12
|
10
|
12
|
|
6
|
Nhân
viên y tế
|
10
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân
viên an ninh, trật tự
|
10
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên
dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng2.
ĐỊNH MỨC TRANG, THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ngày)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng (ngày)
|
|
1
|
Rinh
đài thi đấu
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
10
|
0,05
|
|
2
|
Ti vi
|
Cái
|
8
|
9
|
1
|
10
|
0,08
|
|
3
|
Cân
điện tử
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
10
|
0,133
|
|
4
|
Hệ
thống âm thanh hỗ trợ
|
Bộ
|
1
|
9
|
2
|
10
|
0,133
|
|
5
|
Bảng
điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
9
|
4
|
10
|
0,133
|
|
6
|
Dây
mạng
|
M
|
200
|
9
|
200
|
10
|
0,133
|
|
7
|
Đồng
hồ bấm tay
|
Cái
|
10
|
9
|
10
|
10
|
0,133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
10
|
0,133
|
|
9
|
Máy
quay Camera
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
10
|
0,08
|
|
10
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
6
|
9
|
6
|
10
|
0,08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
9
|
1
|
10
|
0,08
|
|
12
|
Máy
in
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
10
|
0,08
|
|
13
|
Quần
áo thi đấu
|
Bộ
|
20
|
9
|
40
|
10
|
0,133
|
|
14
|
Găng
chuyên môn tập luyện
|
Đôi
|
20
|
9
|
60
|
10
|
0,133
|
|
15
|
Găng
chuyên môn thi đấu
|
Đôi
|
20
|
2
|
01
|
2
|
0,133
|
|
16
|
Găng
tập luyện đấm bao
|
Đôi
|
12
|
9
|
6
|
10
|
0,133
|
|
17
|
Rinh
đài khởi động
|
Cái
|
2
|
9
|
|
|
0,133
|
|
18
|
Mũ
Kickboxing
|
Cái
|
15
|
9
|
6
|
10
|
0,133
|
|
19
|
Bao
cát treo
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
10
|
0,133
|
|
20
|
Bảo
vệ ngực
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
10
|
0,133
|
|
21
|
Bảo
vệ ống quyển
|
Cái
|
30
|
9
|
10
|
10
|
0,133
|
|
22
|
Bịt
răng thi đấu
|
Cái
|
10
|
9
|
2
|
10
|
0,133
|
|
23
|
Dây
nhảy
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
10
|
0,133
|
|
24
|
Kuki
|
Cái
|
16
|
10
|
8
|
10
|
0,133
|
|
25
|
Lampơ
tay
|
Cái
|
16
|
10
|
8
|
10
|
0,133
|
|
26
|
Túi
chườm đá
|
Bộ
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0,133
|
Bảng
3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng
zôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu
hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ
động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ
đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để
bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông
lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước
uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Biên
bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ
thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ
lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay
trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa
trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy
chương Vàng
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy
chương Bạc
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy
chương Đồng
|
Chiếc
|
180
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ
thi đấu
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy
chứng nhận thành tích
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
18
|
Bảng
chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang
phục trọng tài
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Văn
phòng phẩm
|
Gói
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
21
|
In
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Dịch
tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Hoa
khai bế mạc
|
Bó
|
150
|
0
|
150
|
30
|
0
|
100
|
|
24
|
Chổi
lau sàn
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy
in A4
|
Ram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Kẹp
giấy đen nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút
bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút
ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút
dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút
xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
31
|
Clear
bag lưu hồ sơ đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
32
|
Dập
ghim
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20/07/2026 sửa đổi Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
14/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2018
Ban hành:
29/11/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2006
347
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|