Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 66/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 66/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Võ Duy Khương
Ngày ban hành: 28/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2012/QĐ-UBND

Đà Nng, ngày 28 tháng 12 năm 2012

 

QUYT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP THUỘC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức ti đa khung giá một s dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố tại Tờ trình số 1837/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2012,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).

2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).

3. Giá các dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật (chưa được quy định trong mục C.4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 và Quyết định số 9992/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 03 (đính kèm).

4. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (thuộc phần C theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 và Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 04 (đính kèm).

Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu

Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:

Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.

Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các hoạt động thường xuyên theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Đ nâng cao chất lượng dịch vụ, trước mắt là công tác khám bệnh và bảo đảm giường điều trị cho người bệnh, các đơn vị phải ưu tiên sử dụng nguồn thu để cung cấp phòng khám và buồng bệnh, cụ thể:

- Đối với số thu từ dịch vụ khám bệnh: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ,... cho các phòng khám, buồng khám.

- Đối với số thu từ ngày giường điều trị: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng s lượng giường bệnh; mua b sung, thay thế các tài sản: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh cho các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu,... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dn hiện hành.

Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 cho đến khi xuất viện.

Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).

Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
-
Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Y tế;
-
TVTU, TT HĐND thành phố;
-
Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
-
CT, các PCT UBND thành phố;
-
Cục Kiểm tra VBQPPL;
-
UBMTTQVN thành phố và các đoàn thể;
-
Chánh Văn phòng UBND th/phố;
-
Sở Tư pháp;
-
Các Sở, ban, ngành thuộc thành phố;
-
Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng;
-
Cục Thuế thành ph Đà Nẵng;
-
UBND các quận, huyện;
-
Các cơ sở y tế công lập;
-
Trung tâm THVN tại Đà Nẵng;
-
Đài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng;
-
TT Công báo TP Đà Nẵng;
-
Văn phòng UBND thành phố: các Phòng NCPC, VX;
-
Lưu: VT, KTTH(D.Anh).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Duy Khương

 

PHỤ LỤC SỐ 01

GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ, NGÀY GIƯỜNG BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo
Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Đồng

STT

STT
theo
mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá quy
định

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

 

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

 

A1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

15.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

11.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

7.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

 

5

Trạm y tế xã

4.000

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

154.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

77.000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

77.000

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

231.000

 

2

 

PHN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

257.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí s dụng máy thở nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

115.000

 

2

Bệnh viện hạng II

77.000

 

3

Bệnh viện hạng III

53.000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

38.000

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

61.000

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

 

3

Bệnh viện hạng III

30.000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

53.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

38.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

26.000

 

 

4

Bnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

38.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

26.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

19.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

 

 

B4

Ngày giường bnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

111.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

92.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

92.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

61.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

46.000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ th

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

73.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

57.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

38.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bnh viện hạng đặc biệt, hạng I

57.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

38.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

26.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

21.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vc

15.000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

9.000

 

 

 

PHN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

CHN ĐOÁN BNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

3

1

Siêu âm

26.000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

284.000

 

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

523.000

 

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mch vành FFR

1.578.000

 

 

C1.2

CHIU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

27.000

 

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

27.000

 

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

32.000

 

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

27.000

 

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

32.000

 

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

32.000

 

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

32.000

 

14

8

Khung chậu

32.000

 

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

15

1

Xương sọ (một tư thế)

27.000

 

16

2

Xương chũm, mỏm châm

27.000

 

17

3

Xương đá (một tư thế)

27.000

 

18

4

Khớp thái dương-hàm

27.000

 

19

5

Chụp ổ răng

27.000

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SNG

 

 

20

1

Các đốt sống cổ

27.000

 

21

2

Các đốt sống ngực

32.000

 

22

3

Cột sống tht lưng-cùng

32.000

 

23

4

Cột sống cùng-cụt

32.000

 

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

32.000

 

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

27.000

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGC

 

 

26

1

Tim phổi thẳng

32.000

 

27

2

Tim phổi nghiêng

32.000

 

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

32.000

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

32.000

 

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cn quang (UIV)

304.000

 

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cn quang

296.000

 

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

32.000

 

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

66.000

 

34

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

78.000

 

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

109.000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

36

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

204.000

 

37

2

Chp tủy sống có tiêm thuốc

227.000

 

38

3

Chp vòm mũi hng

32.000

 

39

4

Chp ống tai trong

32.000

 

40

5

Chp hng hoc thanh qun

32.000

 

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

3.927.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.927.000

 

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4.620.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

6.352.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế qun, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

6.391.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, ly huyết khối...)

6.814.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

49

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.771.000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, cht gây tắc)

50

15

Dn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dn lưu và đặt Stent đường mật, M thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA

2.156.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dn, ống thông.

51

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

52

17

Chp X-quang số hóa 2 phim

63.000

 

53

18

Chp X-quang số hóa 3 phim

83.000

 

54

19

Chp t cung-vòi trứng bằng số hóa

234.000

 

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

358.000

Theo Quyết đnh số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

56

21

Chụp niệu qun - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

323.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

119.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

58

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

119.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

150.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

60

25

Chụp ty sống có thuốc cản quang số hóa

319.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

61

26

Chụp PET/CT

16.416.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

62

27

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

16.801.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

63

28

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.640.000

Bao gồm c thuốc cn quang

64

29

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên

2.618.000

Bao gồm c thuốc cn quang

 

C2

CÁC THỦ THUT, TIU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

65

1

Thông đái

49.000

Bao gồm c sonde

66

2

Thụt tháo phân

30.000

 

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

44.000

Th thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

56.000

 

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

74.000

 

70

6

Chọc rửa màng phổi

100.000

 

71

7

Chọc hút khí màng phổi

66.000

 

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

41.000

 

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

90.000

 

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

111.000

Bao gồm cả Sonde

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

96.000

 

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

400.000

Giữ nguyên mức giá theo TT03

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

78

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

569.000

 

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

304.000

 

80

16

Sinh thiết da

61.000

 

81

17

Sinh thiết hạch, u

100.000

 

82

18

Thủ thuật sinh thiết ty xương (chưa tính kim sinh thiết)

84.000

 

83

19

Sinh thiết màng phổi

257.000

Bao gồm c kim sinh thiết dùng nhiều lần

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

342.000

 

85

21

Nội soi bụng

442.000

 

86

22

Nội soi ổ bng có sinh thiết

519.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

87

23

Nội soi thực qun-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

113.000

 

88

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ng mm có sinh thiết.

169.000

 

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

142.000

 

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

204.000

 

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

92.000

 

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

150.000

 

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

254.000

 

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

315.000

 

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc ly máu cục...

523.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

442.000

 

97

33

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong mt đt điều trị)

32.000

 

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

385.000

Bao gồm cả ống kendan

99

35

Mở khí qun

435.000

Bao gồm c Canuyn

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

358.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

562.000

Bao gồm c chi phí dây dẫn dùng nhiu lần

102

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

604.000

 

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

793.000

Bao gồm c chi phí Catheter 2 nòng

104

40

Đặt ống thông-tĩnh mạch bng Catheter 3 nòng

646.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

323.000

 

106

42

Đt ni khí quản

319.000

 

107

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.464.000

 

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

223.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều ln

109

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phi, xương, gan, thn, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.309.000

 

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dn của siêu âm

731.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

66.000

 

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phi dưới hướng dẫn của siêu âm

80.000

 

113

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

954.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

114

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

52.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

115

51

Th thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

361.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

693.000

 

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.724.000

 

118

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

438.000

 

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

554.000

Bao gồm c kìm gắp dùng nhiều lần

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

169.000

 

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

 

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn ca cắt lớp vi tính

631.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.024.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HI CHỨC NĂNG

 

 

124

60

Chôn chỉ (cấy ch)

88.000

 

125

61

Châm (các phương pháp châm)

36.000

 

126

62

Điện châm

38.000

 

127

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

19.000

 

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

21.000

 

129

65

Hồng ngoại

17.000

 

130

66

Điện phân

18.000

 

131

67

Sóng ngắn

20.000

 

132

68

Laser châm

47.000

 

133

69

Tử ngoại

20.000

 

134

70

Điện xung

19.000

 

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

16.000

 

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.000

 

137

73

Siêu âm điều trị

30.000

 

138

74

Điện từ trường

19.000

 

139

75

Bó Farafin

37.000

 

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

13.000

 

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

20.000

 

 

C3

CÁC PHU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

142

1

Cắt chỉ

34.000

 

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

46.000

 

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

61.000

 

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

80.000

 

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

88.000

 

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50cm nhiễm trùng

123.000

 

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

146.000

 

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khp háng/ xương đùi/ xương chu

34.000

 

150

9

Tháo bt khác

29.000

 

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm

119.000

 

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm

154.000

 

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm

161.000

 

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm

177.000

 

155

14

Cắt b những u nh, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

138.000

 

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

80.000

 

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

61.000

 

158

17

Cắt phymosis

138.000

 

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

169.000

 

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

43.000

 

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khp hàm (bột liền)

180.000

 

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

53.000

 

163

22

Nắn trt khp vai (bột liền)

173.000

 

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

50.000

 

165

24

Nắn trật khp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

127.000

 

166

25

Nắn trật khp háng (bột tự cán)

138.000

 

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

539.000

 

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

138.000

 

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

423.000

 

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

53.000

 

171

30

Nắn, bó bột xương cng chân (bột liền)

127.000

 

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

53.000

 

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

127.000

 

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cng tay (bột tự cán)

42.000

 

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

127.000

 

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

42.000

 

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

107.000

 

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

107.000

 

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

458.000

 

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

238.000

 

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

381.000

 

182

41

Đặt và thăm dò huyết động

3.272.000

Bao gồm c catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

183

1

Hút buồng t cung do rong kinh rong huyết

80.000

 

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

188.000

 

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

404.000

 

186

4

Đỡ đ ngôi ngược

446.000

 

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi tr lên

492.000

 

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

408.000

 

189

7

Soi cổ t cung

38.000

 

190

8

Soi ối

28.000

 

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoc laser

46.000

 

192

10

Chích apxe tuyến vú

92.000

 

193

11

Xoắn hoặc ct bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

165.000

 

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.193.000

 

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.232.000

 

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

462.000

 

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

119.000

 

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

331.000

 

 

C3.3

MT

 

 

199

1

Đo nhãn áp

12.000

 

200

2

Đo Javal

11.000

 

201

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

 

202

4

Thử kính loạn thị

8.000

 

203

5

Soi đáy mắt

16.000

 

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

206

8

Thông lệ đạo một mắt

26.000

 

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

44.000

 

208

10

Chích chắp/ lẹo

33.000

 

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20.000

 

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

20.000

 

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

169.000

 

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

512.000

Chưa tính chi phí màng ối

213

15

M quặm 1 mi - gây tê

269.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, ch khâu các loại.

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

388.000

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

519.000

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

608.000

 

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

473.000

 

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

885.000

 

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi b rách - gây tê

411.000

 

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

808.000

 

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

462.000

 

222

24

Lấy d vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

554.000

 

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

908.000

Chưa tính chi phí màng i

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

669.000

 

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

770.000

 

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

893.000

 

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

985.000

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

228

1

Trích rch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

 

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

 

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

119.000

 

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

142.000

 

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

150.000

 

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn gin

57.000

 

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

119.000

 

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

96.000

 

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

408.000

 

237

10

Nội soi lấy dị vật thực qun gây tê ống cứng

100.000

 

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

134.000

 

239

12

Lấy d vật thanh quản gây tê ống cứng

111.000

 

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

177.000

 

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

157.000

 

242

15

M ct bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

300.000

 

243

16

Nạo VA gây mê

373.000

 

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

361.000

 

245

18

Nội soi lấy dị vt thực qun gây mê ống mềm

377.000

 

246

19

Lấy dị vật thanh qun gây mê ống cứng

361.000

 

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

304.000

 

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

438.000

 

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

438.000

 

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

508.000

 

251

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.486.000

Bao gồm cả Comblator

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

365.000

 

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

408.000

 

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mt cổ gây mê

573.000

 

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

989.000

C chi phí dao Hummer

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MT

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

16.000

 

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

80.000

 

258

3

Nh răng số 8 có biến chứng khít hàm

146.000

 

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

38.000

 

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

69.000

 

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

23.000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

262

7

Một răng

177.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

C3.5.3

Răng gi cố định

 

 

263

8

Răng cht đơn gin

173.000

 

264

9

Mũ chụp nhựa

215.000

 

265

10

Mũ chụp kim loại

254.000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

111.000

 

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

154.000

 

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

146.000

 

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

192.000

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYT HỌC-MIN DỊCH

 

 

270

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

43.000

 

271

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

20.000

 

272

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

24.000

 

273

4

Hồng cầu lưới (bng phương pháp th công)

17.000

 

274

5

Th tích khi hng cu (Hematocrit)

11.000

 

275

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

15.000

 

276

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

25.000

 

277

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

23.000

 

278

9

Định nhóm máu hệ ABO bng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

26.000

 

279

10

Định nhóm máu hệ ABO bng giấy định nhóm máu đ truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

15.000

Riêng truyền khối bạch cầu ở BV tuyến I

280

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phm tiu cầu hoặc huyết tương

13.000

Riêng truyền tiểu cầu BV tuyến II

281

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

25.000

 

282

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) đ truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.000

Truyền máu toàn phần, khối hồng cầu: tuyến huyện; truyền máu bạch cầu: tuyến trung ương

283

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) đ truyền chế phẩm tiu cầu hoặc huyết tương

26.000

Truyền huyết tương: tuyến huyện; truyền tiu cầu: tuyến tnh

284

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

20.000

 

285

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

246.000

 

286

17

Tìm tế bào Hargraves

43.000

 

287

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.000

 

288

19

Co cục máu đông

10.000

 

289

20

Thời gian Howell

20.000

 

290

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

290.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

291

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

37.000

 

292

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

69.000

 

293

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

36.000

 

294

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

42.000

 

295

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

98.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

296

27

Xét nghiệm tế bào hạch

32.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

297

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

51.000

 

298

29

Nhuộm sudan den

51.000

 

299

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

61.000

 

300

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

68.000

 

301

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

61.000

 

302

33

Xác định BACTURATE trong máu

146.000

 

303

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

29.000

 

304

35

Định lượng Ca++ máu

19.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

305

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20.000

 

306

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh

32.000

 

307

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

19.000

Enzym phosphataze kiềm: tuyến tỉnh

308

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

22.000

 

309

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)

18.000

 

310

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

18.000

 

311

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

30.000

Giữ nguyên mức giá theo TT03

312

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

23.000

 

313

44

Phản ứng cố định bổ thể

23.000

 

314

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

23.000

 

315

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

70.000

Cho tất cả các thông số

316

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

200.000

Giá cho mỗi yếu tố

317

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VlI/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

215.000

Giá cho mỗi yếu tố

318

49

Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

167.000

Giá cho mỗi yếu tố

319

50

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

334.000

Giá cho mỗi yếu tố

320

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

762.000

 

321

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

73.000

Giá cho mỗi chất kích tập

322

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

148.000

Giá cho mỗi yếu tố

323

54

Công thức nhiễm sc thể (Karyotype)

481.000

Bao gồm c môi trường nuôi cấy ty xương

324

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

53.000

 

325

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

80.000

 

326

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

75.000

 

327

58

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

308.000

 

328

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

66.000

 

329

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

46.000

 

 

 

MỘT S XÉT NGHIM KHÁC

 

 

330

1

Pro-calcitonin

231.000

 

331

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

292.000

 

332

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

415.000

 

333

4

SCC

146.000

 

334

5

PRO-GRT

250.000

 

335

6

Tacrolimus

518.000

 

336

7

PLGF

523.000

 

337

8

SFLT1

523.000

 

338

9

Đường máu mao mạch

16.000

 

339

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

53.000

 

340

11

Thi gian máu chảy (phương pháp Ivy)

32.000

 

341

12

Xét nghiệm mô bệnh học ty xương

231.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

 

 

XÉT NGHIM HÓA SINH

 

 

342

1

Testosteron

66.000

 

343

2

HbA1C

72.000

 

344

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

673.000

 

345

4

Điện di protein huyết thanh

227.000

 

346

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

138.000

 

347

6

Điện di huyết sc tố (định lượng)

246.000

 

 

C5.2

XÉT NGHIM NƯỚC TIU

 

 

348

1

Định lượng Bacbiturate

23.000

 

349

2

Catecholamin niệu (HPLC)

300.000

 

350

3

Calci niệu

17.000

 

351

4

Phospho niệu

14.000

 

352

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

33.000

 

353

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

 

354

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

45.000

 

355

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

15.000

 

356

9

Amylase niu

29.000

 

357

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

 

358

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bng phương pháp hóa học-miễn dịch

20.000

 

359

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

64.000

 

360

13

Định lượng Oestrogen toàn phn

23.000

 

361

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

27.000

 

362

15

Porphyrin: Định tính

34.000

 

363

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

 

364

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiu/ pH

3.000

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

365

1

Tìm Bilirubin

4.000

 

366

2

Xác định Canxi, Phospho

4.000

 

367

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

6.000

 

368

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

24.000

 

369

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.000

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA TH (Dịch rỉ viêm, đm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

VI KHUN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

370

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

26.000

 

371

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

43.000

 

372

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

119.000

 

373

4

Kháng sinh đồ

127.000

 

374

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bng phương pháp thông thường

154.000

 

375

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

154.000

 

376

7

Định lượng HBsAg

323.000

 

377

8

Anti-HBs định lượng

75.000

 

378

9

PCR chẩn đoán CMV

515.000

 

379

10

Do ti lượng CMV (ROCHE)

1.355.000

 

380

11

PCR chẩn đoán lao bng hệ thống Cobas TaqMan48

577.000

 

381

12

RPR định tính

24.000

 

382

13

RPR định lượng

56.000

 

383

14

TPHA định tính

34.000

 

384

15

TPHA định lượng

115.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM T BÀO:

 

 

385

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

43.000

 

386

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

65.000

 

387

3

Công thức nhiễm sắc thể

369.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

388

1

Protein dịch

10.000

 

389

2

Glucose dịch

13.000

 

390

3

Clo dịch

16.000

 

391

4

Phản ứng Pandy

6.000

 

392

5

Rivalta

6.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHU BỆNH LÝ:

 

 

393

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

157.000

 

394

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

188.000

 

395

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

200.000

 

396

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đ Công gô

142.000

 

397

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

196.000

 

398

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bng phương pháp nhuộm Van Gie'son

184.000

 

399

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

211.000

 

400

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bng phương pháp nhuộm Giem sa

134.000

 

401

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

177.000

 

402

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

223.000

 

403

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng th đ chn đoán mô bệnh học

746.000

 

404

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

261.000

 

405

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

177.000

 

406

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

80.000

 

407

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

130.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM ĐC CHT

 

 

408

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

100.000

 

409

17

Xét nghiệm định lượng một ch tiêu kim loại nặng trong máu bng máy AAS

184.000

 

410

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiu bằng máy Express pluss

100.000

 

411

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

346.000

 

412

20

Xét nghim định tính PBG trong nước tiu

36.000

 

413

21

Xét nghiệm định lượng một ch tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lng khối ph

870.000

 

414

22

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bng sắc ký khí khối ph

750.000

 

415

23

Xét nghiệm định tính một chtiêu độc chất bng phương pháp sắc ký lớp mỏng

72.000

 

416

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 ch tiêu

47.000

 

417

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

130.000

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

418

1

Đin tâm đồ

26.000

 

419

2

Đin não đồ

46.000

 

420

3

Lưu huyết não

23.000

 

421

4

Đo chức năng hô hp

81.000

 

422

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

23.000

 

423

6

Th nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

23.000

 

424

7

Test thanh thi Creatinine

42.000

 

425

8

Test thanh thải Ure

42.000

 

426

9

Test dung nạp Glucagon

26.000

 

427

10

Thăm dò các dung tích phổi

142.000

 

428

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

265.000

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIU TRỊ BNG ĐNG V PHÓNG XẠ

 

 

429

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng th kháng Insullin hoặc Calcitonin

77.000

 

430

2

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

311.000

 

431

3

Xạ hình tụy

311.000

 

432

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

92.000

 

433

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

150.000

 

434

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

219.000

 

435

7

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

346.000

 

436

8

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

304.000

 

437

9

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

304.000

 

438

10

Chụp SPECT CT

554.000

 

439

11

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Đồng

STT

STT
(theo
loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật]

 

 

TÊN PHU THUẬT, THỦ THUẬT

Loại
phẫu
thuật,
th
thuật

Mức giá quy định

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

 

C4.1. PHU THUẬT

 

 

 

 

 

I. TIẾT NIU - SINH DỤC

 

 

 

1

1

Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc)

Đặc biệt

3.500.000

 

2

2

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột bàng quang

Đặc biệt

3.500.000

 

3

3

Ct b tuyến tin liệt kèm túi tinh và bàng quang

Đc bit

3.500.000

 

4

4

Nối dương vật (chưa bao gồm dây Lacr mạch máu)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

5

5

Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

6

6

Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

7

7

Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

I

2.520.000

 

8

8

Phẫu thuật cắt một nửa thận (chưa bao gồm dao siêu âm và dây Lacr mạch máu)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

9

9

Phẫu thuật cắt u thận lành

I

2.520.000

 

10

10

Phu thuật ly sỏi san hô thận

I

2.520.000

 

11

11

Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

I

2.520.000

 

12

12

Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì

I

2.520.000

 

13

13

Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng.

I

2.520.000

 

14

14

Phẫu thuật cắt thận đơn thuần

I

2.520.000

 

15

15

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang

I

2.520.000

 

16

16

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

I

2.520.000

 

17

17

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.

I

2.520.000

 

18

18

Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận điều trị bệnh đái dưỡng chấp

I

2.520.000

 

19

19

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

I

2.520.000

 

20

20

Phẫu thuật cắt nối niệu quản.

I

2.520.000

 

21

21

Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo

I

2.520.000