|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
279/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Trần Minh Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
05/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 279/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 05
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 217 (NGÀY
13/5/2025) - BÀN GIAO TỪ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền,
dược liệu;
Căn cứ Quyết định số
2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ
Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt
217 (ngày 13/5/2025) - bàn giao từ Cục Quản lý Dược;
Theo đề nghị của Trưởng
Phòng Quản lý Dược cổ truyền - Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước
được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 217 (ngày 13/5/2025) - bàn
giao từ Cục Quản lý Dược (tại Phụ lục I kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này
có số đăng ký với ký hiệu TCT-xxxxx-25 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký
ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ
sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc cổ truyền
theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được
Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra
lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với
phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33,
34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu
chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu.
4. Cập nhật nhãn, tờ hướng dẫn
sử dụng thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này theo hình thức
thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền quy
định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
5. Phối hợp với các cơ sở điều
trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an
toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền
trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu.
6. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu
lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp
không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực
hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt
động.
7. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm
các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám
đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Giám đốc
cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Đỗ Xuân Tuyên – TTr BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – PCT.PT Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để
b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT.CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Minh Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 15 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 217 (NGÀY 13/5/2025) -
BÀN GIAO TỪ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 279/QĐ-YDCT ngày 05/09/2025)
1. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược và thiết bị y tế An Việt
(Đ/c: Số nhà 41, Ngõ 1295,
Đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội,
Nay là: Số nhà 41, ngõ 1295, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành
phố Hà Nội)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà (Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, tổ 1 –
2, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2,
Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Bài Thạch AV
|
Cao khô hỗn hợp chứa dược liệu
230mg tương đương với: Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 250mg,
Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 150mg, Nghệ (Rhizoma Curcumae
longae) 250mg, Binh lang (Semen Arecae catechi) 100mg, Chỉ thực (Fructus
Aurantii immaturus) 100mg, Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis)
100mg, Bạch mao căn (Rhizoma Imperatae cylindricae) 500mg; Cao khô Kim
tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccus) 90mg tương
đương với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 1000mg; Đại
hoàng (Rhizoma Rhei) 50mg, Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 100mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 5 vỉ, 6 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên, 100 viên.
|
TCT- 00308-25
|
2. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Agimexpharm
(Đ/c:27 Nguyễn Thái Học, Phường
Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Nay là: Số 27 Nguyễn Thái
Học, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang)
2.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh
công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa
(Đ/c: Lô C4 KCN Bình Hòa, Xã
Bình Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang, Nay là: Lô C4 Khu Công Nghiệp Bình
hòa, Xã Bình Hòa, Tỉnh An Giang)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
Bài Thạch Tan Sỏi Stonexan
|
Cao khô hỗn hợp (tương đương:
Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 1000mg, Nhân trần bắc (Herba
Artemisia capillaris) 250mg, Hoàng cầm (Radix Scutellariae)
150mg, Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 250mg, Binh lang (Semen
Arecae catechi) 100mg, Chỉ thực (Fructus Aurantii immaturus)
100mg, Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 100mg, Bạch mao căn (Rhizoma
Imperatae cylindricae) 500mg, Mộc hương (Radix Saussureae lappae)
100mg, Đại hoàng (Rhizoma Rhei) 50mg) 385mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC, chứa trong túi nhôm).
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nhôm – nhôm. Hộp 1 chai x 60 viên, 100
viên, 200 viên.
|
TCT- 00309-25
|
|
3
|
Dưỡng tâm Restful
|
Cao khô hỗn hợp 115mg tương ứng
với: Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis) 91,25mg, Hoài sơn (Tuber
Dioscoreae persimilis) 183mg, Lá dâu (Folium Mori albae) 91,25mg,
Lá vông (Folium Erythrinae variegatae) 91,25mg, Liên nhục (Semen
Nelumbinis nuciferae) 175mg, Liên tâm (Embryo Nelumbinis nuciferae)
15mg, Long nhãn (Arillus Longan) 91,25mg, Toan táo nhân (Semen
Ziziphi mauritianae) 91,25mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC, chứa trong túi nhôm.
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm. Hộp 01 chai x 60 viên, 100
viên, 200 viên.
|
TCT- 00310-25
|
3. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: đường số 5, Khu công nghiệp
Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Nay là: Đường số 5, Khu
công nghiệp Hòa Bình, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: đường số 5, Khu công
nghiệp Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Nay là: Đường số
5, Khu công nghiệp Hòa Bình, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Dưỡng Não ĐDV
|
Bột kép dược liệu bao gồm:
500mg, Đào nhân (Semen pruni) 40mg, Địa long (Pheretima) 100mg,
Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 80mg, Hoàng kỳ (Radix
Astragali membranacei) 140mg, Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 40mg,
Xích thược (Radix Paeoniae) 60mg, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici
wallichii) 40mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100
viên.
|
TCT- 00311-25
|
|
5
|
Dưỡng tâm ĐDV
|
Mỗi 10 ml cao lỏng chứa: Cao
đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 9000mg dược liệu, bao gồm: Lá dâu (Folium
Mori albae) 1000mg, Lạc tiên (Herba Passiflorae) 5000mg, Vông nem (Folium
Erythrinae) 3000mg) 1500mg.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 ống; 20 ống x 10 ml. Hộp 10 gói, 20 gói x 10 ml. Hộp 1 chai x
100 ml.
|
TCT- 00312-25
|
|
6
|
Hoạt Huyết Thông Mạch ĐDV
|
Mỗi 10ml chứa: Cao đặc hỗn hợp
dược liệu (tương đương dược liệu: 3200mg Thục địa (Radix Rehmanniae
glutinosae Praeparata); 2400mg Xuyên khung (Rhizoma Ligustici
wallichii); 2400mg Đương quy (Radix Angelicae sinensis); 2400mg Bạch
thược (Radix Paeoniae lactiflorae); 1600mg Hà thủ ô đỏ (Radix
Fallopiae multiflorae); 1600mg Ích mẫu (Herba Leonuri japonici);
1200mg Hồng hoa((Fos Carthami tinctorii)) 1500mg.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 ống, 20 ông x 10 ml. Hộp 10 gói, 20 gói x 10 ml. Hộp 1 chai x
100 ml.
|
TCT- 00313-25
|
|
7
|
Xương khớp ĐDV
|
Bột bạch thược (Radix
Paeoniae lactiflorae) 150mg, Bột xuyên khung (Rhizoma Ligustici
wallichii) 150mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu quy về cao khô (Tương đương
1850mg dược liệu, bao gồm: 240mg, Đỗ trọng (Cortex Eucommiae)
100mg, Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 200mg, Đương qui (Radix
Angelicae sinensis) 150mg, Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei)
150mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 250mg, Ngưu tất (Radix
Achyranthis bidentatae) 150mg, Phòng phong (Radix Saposhnikoviae
divaricatae) 250mg, Tần giao (Radix Gentianae) 200mg, Tục
đoạn (Radix Dipsaci) 250mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae)
150mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100
viên.
|
TCT- 00314-25
|
4. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, Phường
Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, Phường Thái
Bình, Tỉnh Hưng Yên)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, Phường
Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, Phường Thái
Bình, Tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Folimax Dạ Dày
|
Cao khô cỏ
hàn the (Extractum Herba Desmodii heterophylli) 24mg, Cao khô dạ
cẩm (Extractum Herba Hedyotidis capitellatae) 24mg, Cao khô khổ sâm (Extractum
Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 24mg, Mỗi viên nang cứng chứa: Lá
khôi (Folium Ardisiae) 160mg, Ô tặc cốt (Os Sepiae) 120mg,
Tương đương dược liệu cỏ hàn the (Herba Desmodii heterophylli)
120mg, Tương đương dược liệu dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae)
120mg, Tương đương dược liệu khổ sâm (Folium et Ramulus Crotonis
tonkinensis) 120mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
TCT- 00315-25
|
5. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH đông dược Phúc Hưng
(Đ/c: Số 96 – 98, Nguyễn Viết
Xuân, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Nay là: Số
96-98 Nguyễn Viết Xuân, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH đông dược Phúc Hưng
(Đ/c: Cụm công nghiệp Thanh
Oai, Bích Hòa, Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Nay là: Cụm công nghiệp
Thanh Oai, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
Giáng chỉ linh P/H
|
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 1
(tương đương với: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata)
222mg; Sơn tra (Fructus Mali) 148mg; Thảo quyết minh (Semen Sennae
torae) 44mg) 54mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 2 (tương đương với: Câu kỷ
tử (Fructus Lycii) 222mg; Hoàng tinh (Rhizoma Polygonati)
296mg) 206mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 lọ x 100 viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên.
|
TCT- 00316-25
|
6. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Số 415 đường Hàn
Thuyên, Phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Nay là: Số 415 đường
Hàn Thuyên, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Lô H 10, Khu công nghiệp
Hòa Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Nay là: Lô H 10, Khu công
nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
10
|
Hoàn phong thấp NH
|
Cẩu tích (Rhizoma Cibotii)
1,125g, Hy Thiêm (Herba Siegesbeckiae) 1,583g, Ngũ gia bì (Cortex
Schefflerae heptaphyllae) 0,883g, Ngưu tất (Radix Achyranthis
bidentatae) 1,353g, Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 0,316g,
Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,333g.
|
Hoàn mềm
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 viên x 10 g.
|
TCT- 00317-25
|
7. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Số 102 Chi Lăng, Phường
Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Nay là: Số 102, phố Chi Lăng,
Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng)
7.1. Nhà sản xuất: Nhà máy
HDPHARMAEU – Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Thửa đất số 307, Cụm
Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm
Thượng, Thành phố Hải Dương,
Tỉnh Hải Dương, Nay là: Thửa đất số 307, Cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường
Thành Đông, Thành phố Hải Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Thông Mạch Hd
|
Mỗi ống 10ml chứa: Dịch chiết
hỗn hợp dược liệu (tương đương Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 1,44g;
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflora) 0,4g; Ngưu tất (Radix
Achyranthis bidentatae) 0,96g; Thục địa (Radix Rehmaniae glutinosae
praeparata) 1,2g; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 0,48g;
Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 1,2g) 5ml.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 125 ml kèm cốc đong. Hộp 10 ống, 20 ống x 10 ml.
|
TCT- 00318-25
|
8. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Số 93 Linh Lang, Phường
Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Nay là: Số 93 Linh Lang, Phường Giảng
Võ, Thành phố Hà Nội)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Chi nhánh công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ: Lô M1, Đường N3, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc
Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Nay là: Lô M1 đường N3, khu Công nghiệp
Hòa Xá, Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
12
|
Trường Thọ Ích Tinh Bổ Thận Hoàn
|
Bột hỗn hợp dược liệu 4,082 g
tương đương: Câu kỷ tử (Fructus Lycii) 1,88g, Ngũ vị tử (Fructus
Schisamdrae) 0,235g, Phúc bồn tử (Fructus Rubi) 0,94g,
Thỏ ty tử (Semen Cuscutae) 1,88g, Xa tiền tử (Semen
plantaginis) 0,47g.
|
Viên hoàn mềm
|
30 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 viên x 9g.
|
TCT- 00319-25
|
9. Công ty đăng ký: Công Ty
TNHH Đông Nam Dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường
430, ấp 1, xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 02
Đường 430, Ấp 1, Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh)
9.1. Nhà sản xuất: Công Ty
TNHH Đông Nam Dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường 430, ấp
1, xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 02 Đường
430, Ấp 1, Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
13
|
Xích Long
|
Mỗi gói 4g chứa: Bạch thược (Radix
Paeoniae lactiflorae) 1,5g, Đảng sâm (Radix Codonopsis)
1,5g; Đào nhân (Semen Pruni) 0,85g; Đương quy (Radix Angelicae
sinensis) 1,5g, Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 0,9g, Huyết
giác (Lignum Dracaenae) 2,5g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1,5g,
Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 0,85g, Nhũ hương (Gummi
resina Olibanum) 0,18g, Sài hồ (Radix Bupleuri chinensis) 1,2g, Thục
địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 2,0g, Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 0,75g
|
Viên hoàn cứng
|
30 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 20 gói x 4g; Hộp 30 gói x 4g
|
TCT- 00320-25
|
10. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH đông dược Xuân Quang
(Đ/c: 53/2, Quốc lộ
91, Khóm Đông Thạnh, Phường Mỹ Thạnh, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Nay là: Số
53/2, QL 91, khóm Đông Thạnh, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang)
10.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH đông dược Xuân Quang
(Đ/c: 53/2, Quốc lộ 91, Khóm
Đông Thạnh, Phường Mỹ Thạnh, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, Nay là: Số 53/2, QL
91, khóm Đông Thạnh, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
14
|
Bamimi
|
Lọ 50g chứa: Bồ công anh (Herba
Lactucae indicae) 11,25g, Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi
urinariae) 15,00g, Đại hoàng (Rhizoma Rhei) 7,50g, Kim ngân
hoa (Flos Lonicerae) 15,00g, Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae)
15,00g, Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 11,25g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 01 lọ 50g
|
TCT- 00321-25
|
|
15
|
Thuốc Bổ Tâm Xuân Quang
|
Lọ 50g chứa: Bá tử nhân (Semen
Platycladi orientalis) 4,25g, Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 5,5g,
Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 4,25g, Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 5,5g, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 4,25g,
Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 5,5g, Phục linh (Poria) 5,5g,
Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 1,5g, Viễn chí (Radix
polygalae) 5,5g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 01 lọ 50g
|
TCT- 00322-25
|
Quyết định 279/QĐ-YDCT năm 2025 về Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 217 (ngày 13/5/2025) - bàn giao từ Cục Quản lý dược do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 279/QĐ-YDCT ngày 05/09/2025 về Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 217 (ngày 13/5/2025) - bàn giao từ Cục Quản lý dược do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
537
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|