|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
291/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Trần Minh Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 291/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 16
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu;
Căn cứ Quyết định số
2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt
16;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Quản lý Dược cổ truyền - Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền
sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 16, cụ thể:
1. Danh mục
09 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt
Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục I kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này
có số đăng ký với ký hiệu TCT-xxxxx-25 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban
hành Quyết định này.
2. Danh mục 46 vị thuốc cổ truyền
sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm
(tại Phụ lục II kèm theo). Các vị thuốc cổ truyền tại Danh mục này có số
đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-25 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết
định này.
3. Danh mục 01 cốm vị thuốc cổ
truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực
05 năm (tại Phụ lục III kèm theo). Cốm vị thuốc cổ truyền tại Danh mục
này có số đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-25 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban
hành Quyết định này.
Điều 2.
Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền có trách
nhiệm:
1. Sản xuất thuốc cổ truyền, vị
thuốc cổ truyền theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in
số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra
lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với
phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33,
34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu
chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền theo quy định tại
Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ
truyền, dược liệu.
4. Cập nhật nhãn, tờ hướng dẫn
sử dụng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này theo hình thức
thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền quy
định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
5. Phối hợp với các cơ sở điều
trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an
toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền
trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu.
6. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu
lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp
không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực
hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt
động.
7. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm
các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám
đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có
thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Đỗ Xuân Tuyên – TTr BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – PCT.PT Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để
b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Minh Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 09 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 16
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-YDCT ngày 25/9/2025)
1. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH công nghệ dược Minh An
(Đ/c: Số 19 D-TT5, khu đô thị
Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Nay là:
Số 19D - TT5 khu đô thị Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược trung ương Mediplantex
(Đ/c: 358 đường Giải Phóng,
phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Nay là: 358 đường Giải Phóng, phường
Tương Mai, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
SONG HOÀNG LIÊN
|
Mỗi viên nang cứng chứa cao
khô hỗn hợp dược liệu 380 mg tương đương với: Liên kiều (Fructus
Forsythiae suspensae) 3,75 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 1,875
g; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 1,875 g.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên.
|
TCT- 00323-25
|
2. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần thương mại Q&V Việt Nam
(Đ/c: Số 14, ngách 111, ngõ
50 Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Nay là: Số
14, ngách 111, ngõ 50 Mễ Trì Thượng, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược quốc tế Tùng Lộc
(Đ/c: Thôn Ngọc Lịch, xã
Trưng Trắc, huyện Văn lâm, tỉnh Hưng Yên. Nay là: Thôn Ngọc Lịch, xã Như Quỳnh,
tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
HOẠT HUYẾT QV
|
Mỗi 10 ml cao lỏng chứa dịch
chiết xuất hỗn hợp dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ (Radix Astragali
membranacei) 7500 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 2000
mg; Xích thược (Radix Paeoniae) 1000 mg; Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 1000 mg; Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 1000
mg; Địa long (Pheretima) 1000 mg; Đào nhân (Semen Pruni) 1000
mg.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 ống x 10 ml. Hộp 01 lọ x 100 ml.
|
TCT- 00324-25
|
3. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, phường
Tiền Phong, thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ
1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường
Tiền Phong, thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ
1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
3
|
DƯỠNG CỐT KHẢI HÀ KĐ
|
Mỗi 2,5 g
viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp 0,375 g tương đương với: Xương động vật
(trâu, bò) 3,75 g; Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma
Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne)
0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma
Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)
0,3 g.
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 40 gói x 2,5 g. Hộp 20 gói, 30 gói x 5 g. Hộp 10 gói, 20 gói, 30
gói x 7,5 g. Hộp 01 lọ x 30 g, 40 g; 50 g; 60 g; 75 g.
|
TCT- 00325-25
|
4. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Ninh Bình
(Đ/c: Số 9 Tuệ Tĩnh, phường
Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Nay là: Số 9 Tuệ Tĩnh, phường
Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Ninh Bình
(Đ/c: Số 9 Tuệ Tĩnh, phường
Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Nay là: Số 9 Tuệ Tĩnh, phường
Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Gastro - NB
|
Mỗi gói 5 g chứa: Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 1 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 1
g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 1 g; Mạch nha (Fructus
Hordei germinatus) 0,7 g; Mộc hương (Radix Aucklandiae ) 0,5 g; Ô
tặc cốt (Os Sepiae) 0,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
0,3 g.
|
Thuốc bột
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 15, 20, 30 gói x 5 g.
|
TCT- 00326-25
|
5. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH phát triển khoa học quốc tế Trường Sinh
(Đ/c: Số 583 Võ Văn Kiệt,
phường Yên Thế, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Nay là: 583 Võ Văn Kiệt, phường
Thống Nhất, tỉnh Gia Lai)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH phát triển khoa học quốc tế Trường Sinh
(Đ/c: Lô B1-3 khu công nghiệp
Trà Đa mở rộng, xã Trà Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Nay là: 583 Võ Văn
Kiệt, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
5
|
AN DẠ TRƯỜNG SINH
|
Mỗi viên nang cứng chứa: Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 400 mg; Mộc
hương (Radix Saussureae lappae) 90 mg.
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên Hộp 01 lọ x 30 viên, 60 viên
|
TCT- 00327-25
|
6. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Số 93 Linh Lang, phường
Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Nay là: Số 93 Linh Lang, phường Giảng
Võ, thành phố Hà Nội)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Chi nhánh công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc
Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Nay là: Lô M1, đường N3, khu công nghiệp
Hòa Xá, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
TIOGA FORTE
|
Mỗi viên nang mềm chứa cao
khô hỗn hợp dược liệu 162 mg tương đương với: Cao đặc Actisô (Extractum
Cynarae spissum) 33,33 mg (tương đương với 1166 mg lá tươi Actisô); Sài đất
(Herba Wedeliae) 1,0 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii)
0,34 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae japonicae) 0,25 g; Hạ khô thảo (Spica
Prunellae) 0,17 g.
|
Viên nang mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 12 vỉ x 5 viên. Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
|
TCT- 00328-25
|
7. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH Đông Nam Dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường 430, ấp
1, xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 02 Đường
430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH Đông Nam Dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường 430, ấp
1, xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 02 Đường
430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Phong thấp Bảo Long
|
Mỗi viên nang cứng chứa cao
khô hỗn hợp dược liệu 480 mg tương đương với: Hy thiêm (Herba
Siegesbeckiae) 560 mg; Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae)
560 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 560 mg;
Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 400 mg; Đỗ trọng (Cortex
Eucommiae) 400 mg; Tang kí sinh (Herba Loranthi paracitici) 400 mg;
Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 400 mg; Khương hoạt (Rhizoma
et Radix Notopterygii) 400 mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, 12 viên. Hộp 1 lọ x 60
viên.
|
TCT- 00329-25
|
8. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm BV Pharma
(Đ/c: Số 18, Đường Lê Thị Sọc,
ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 18, đường
Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Phú Hòa Đông, thành phố Hồ Chí Minh)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH dược phẩm BV Pharma
(Đ/c: Số 18, Đường Lê Thị Sọc,
ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Nay là: Số 18, Đường
Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Phú Hòa Đông, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Bình vị BV
|
Mỗi gói 4 g
thuốc cốm chứa cao lỏng hỗn hợp dược liệu 2,00 g tương đương với: Thương truật
(Rhizoma Atractylodis) 2,00 g; Hậu phác (Cortex Magnoliae
officinalis) 1,25 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne)
1,25 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,75 g; Sinh khương
(Rhizoma Zingiberis) 0,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,2 g.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, 12 viên.
Hộp 1 lọ x 60 viên.
|
TCT- 00330-25
|
9. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công
nghiệp Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An, Nay là: Đường số
5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
9.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công
nghiệp Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An, Nay là: Đường số
5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
THẤP THẦN PHƯƠNG ĐDV
|
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao
đặc hỗn hợp dược liệu quy về cao khô 300 mg (tương đương với: Hy thiêm (Herba
Siegesbeckiae) 760 mg; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii)
400 mg; Dây đau xương (Caulis Tinosporae sinensis) 400 mg; Thổ phục
linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 320 mg; Hà thủ ô đỏ (Radix
Fallopiae multiflorae) 320 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae
occultae) 300 mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 300 mg); Bột hỗn hợp
dược liệu 200 mg (tương đương với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae
multiflorae) 80 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 80
mg; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 40 mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 02 vỉ. 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Hộp 01 chai x 30 viên, 50 viên, 60
viên, 100 viên.
|
TCT- 00331-25
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 46 VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 16
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-YDCT ngày 25/9/2025)
1. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, Phường
Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ
1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, Phố Lý Bôn, Phường
Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn,
tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Ngũ gia bì gai (Cortex Acanthopanacis
rifoliati Praeparata)
|
Sơ chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 3 g, 6 g. Túi 50 gói. Túi
100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00606-25
|
|
2
|
Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici Praeparata)
|
Sấy khô
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg,
10 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00607-25
|
|
3
|
Mộc qua (Fructus Chaenomelis Praeparata)
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg,
10 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00608-25
|
|
4
|
Ngũ gia bì chân chim (Cortex Schefflerae heptaphyllae Praeparata)
|
Sấy khô
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg,
10 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00609-25
|
|
5
|
Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae Praeparata)
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg,
10 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00610-25
|
2. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng
(Đ/c: Thôn Đá Bàn, xã Hùng
An, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Nay là: Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)
2.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng
(Đ/c:
Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Nay là: Thôn Đá Bàn,
xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
Thanh hao hoa vàng (Folium Artemisiae annuae Praeparata)
|
Rửa, sấy
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg,
15 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00611-25
|
|
7
|
Dây đau xương (Caulis Tinosporae sinensis Praeparata)
|
Thái lát
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1,0 kg, 2,0 kg,
3,0 kg, 4,0 kg, 5,0 kg, 10,0 kg, 15,0 kg, 20,0 kg, 25,0kg.
|
VCT- 00612-25
|
|
8
|
Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae Praeparata)
|
Cắt đoạn
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1,0 kg, 2,0 kg,
3,0 kg, 4,0 kg, 5,0 kg, 10,0 kg, 15,0 kg, 20,0 kg, 25,0kg.
|
VCT- 00613-25
|
|
9
|
Tục đoạn ( Radix Dipsaci Praeparata)
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1,0 kg, 2,0 kg,
3,0 kg, 4,0 kg, 5,0 kg, 10,0 kg, 15,0 kg, 20,0 kg, 25,0kg.
|
VCT- 00614-25
|
|
10
|
Tô mộc (Lignum Sappan Praeparata)
|
Cắt đoạn
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1,0 kg, 2,0 kg,
3,0 kg, 4,0 kg, 5,0 kg, 10,0 kg, 15,0 kg, 20,0 kg, 25,0 kg.
|
VCT- 00615-25
|
3. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược liệu Ninh Hiệp
(Đ/c: 34-35 Lô E Baza, Long
Vĩ, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Nay là: Số 34 - 35 Lô E
Baza Long Vĩ, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược liệu Ninh Hiệp
(Đ/c: 34-35 Lô E Baza, Long
Vĩ, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Nay là: Số 34 - 35 Lô E
Baza Long Vĩ, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Ý dĩ sao cám (Semen Coicis Praeparata)
|
Sao vàng với cám
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 500 g, 1 kg, 3 kg, 5 kg.
|
VCT- 00616-25
|
4. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Số 93, Linh Lang, phường
Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Nay là: Số 93, Linh Lang, phường Ngọc
Hà, thành phố Hà Nội)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ
(Đ/c: Chi nhánh công ty cổ
phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố
Nam Định, tỉnh Nam Định, Nay là: Lô M1 đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường
Đông A, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
12
|
Đảng sâm (Radix Codonopsis preaparata)
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg
.
|
VCT- 00617-25
|
|
13
|
Đảng sâm chích gừng (Radix Codonopsis preaparata)
|
Chích gừng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00618-25
|
|
14
|
Đào nhân sao vàng bỏ vỏ (Semen persicae praeprata)
|
Sao vàng bỏ vỏ
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00619-25
|
|
15
|
Đào nhân sao vàng giữ vỏ (Semen persicae praeprata)
|
Sao vàng giữ vỏ
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00620-25
|
|
16
|
Bá tử nhân sao vàng (Semen Platycladi orientalis)
|
Sao vàng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg
.
|
VCT- 00621-25
|
|
17
|
Bình vôi (Tuber Stephaniae Praeparata)
|
Sấy khô
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00622-25
|
|
18
|
Sa nhân (Fructus Amomi Praeparata)
|
Sấy khô
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 5 kg.
|
VCT- 00623-25
|
5. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm FITOPHARMA
(Đ/c: 26 Bis/1 khu phố
Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Nay là: Số 26
Bis/1 khu phố Trung, Phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH dược phẩm FITOPHARMA
(Đ/c: 26 Bis/1 khu phố
Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Nay là: Số 26
Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
19
|
Đỗ trọng (Cortex Eucommiae Praeparata)
|
Sơ chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00624-25
|
|
20
|
Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizea Praeparata)
|
Sơ chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00625-25
|
|
21
|
Đại hoàng (Rhizoma Rhei Praeparata)
|
Sơ chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00626-25
|
|
22
|
Huyền sâm (Radix Scrophulariae Praeparata)
|
Sơ chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00627-25
|
|
23
|
Bá tử nhân sao vàng (Semen Platycladi orientalis Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00628-25
|
|
24
|
Bạch truật sao vàng (Rhizoma Atractylodis macrocephalae Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00629-25
|
|
25
|
Cam thảo chích mật (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00630-25
|
|
26
|
Trạch tả chích muối (Rhizoma Alismatis Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00631-25
|
|
27
|
Xuyên khung chích rượu (Rhizoma Chuanxiong Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00632-25
|
|
28
|
Tục đoạn chích rượu (Radix Dipsaci Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00633-25
|
|
29
|
Ngưu tất chích rượu (Radix Achyranthis bidentatae Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00634-25
|
|
30
|
Bạch thược chích rượu (Radix Paeoniae alba Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00635-25
|
|
31
|
Hoàng liên chích rượu (Rhizoma Coptidis Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00636-25
|
|
32
|
Đương quy chích rượu (Radix Angelicae sinensis Praeparata)
|
Phức chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00637-25
|
|
33
|
Ngũ vị tử tẩm mật (Fructus Schisandrae chinensis Praeparata)
|
Sao vàng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g,
1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00638-25
|
6. Công ty đăng ký: Trung
tâm ứng dụng khoa học công nghệ dược liệu
(Đ/c: Km 12,9 đường Ngọc Hồi,
xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Nay là: Km 12,9 đường Ngọc Hồi,
xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội)
6.1. Nhà sản xuất: Trung tâm
ứng dụng khoa học công nghệ dược liệu
(Đ/c: Km 12,9 đường Ngọc Hồi,
xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Nay là: Km 12,9 đường Ngọc Hồi,
xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
34
|
Đảng sâm Việt Nam chế (Radix Codonopsis javanicae praeparata)
|
Đảng sâm Việt Nam chế
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00639-25
|
|
35
|
Đỗ trọng chích muối (Cortex Eucommiae praeparatus)
|
Chích muối
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00640-25
|
|
36
|
Đương quy chích rượu (Radix Angelicae sinensis praeparata)
|
Chích rượu
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00641-25
|
|
37
|
Hòe hoa sao vàng (Flos Styphnolobii japonici praeparatus)
|
Sao vàng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00642-25
|
|
38
|
Đào nhân sao vàng bỏ vỏ (Semen persicae praeparata)
|
Sao vàng bỏ vỏ
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00643-25
|
|
39
|
Viễn chí sao cám (Radix Polygalae Praeparata)
|
Sao cám
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg,
10 kg.
|
VCT- 00644-25
|
7. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược liệu Quốc Tế
(Đ/c: Lô số CN02-10 Cụm công
nghiệp Ninh Hiệp, xã Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Nay là: Lô số
CN 02-10 Cụm công nghiệp Ninh Hiệp, xã Phù Đổng, thành phố Hà Nội)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược liệu Quốc Tế
(Đ/c: Lô số CN02-10 Cụm công
nghiệp Ninh Hiệp, xã Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Nay là: Lô số
CN 02-10 Cụm công nghiệp Ninh Hiệp, xã Phù Đổng, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
40
|
Ba kích chích rượu (Radix Morindae officinalis Praeparata)
|
Chích rượu
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 200 g, 500 g, 1 kg, 2 kg,
3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00645-25
|
|
41
|
Cẩu tích sao vàng (Rhizoma Cibotii Praeparata)
|
Sao vàng
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 200 g, 500 g, 1 kg, 2 kg,
3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00646-25
|
|
42
|
Hạnh nhân sao vàng giữ vỏ (Semen Armemlacae amarum praeparata)
|
Sao vàng
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 200 g, 500 g, 1 kg, 2 kg,
3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg.
|
VCT- 00647-25
|
8. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Số 415 đường Hàn
Thuyên, phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định, Nay là: Số 415 đường Hàn
Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Lô H10, đường D5, khu
công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Nay là: Lô
H10, đường D5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
43
|
Đảng sâm chích gừng (Radix Codonopis pilosulae Praeparata)
|
Chích gừng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg,
4 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00648-25
|
|
44
|
Sinh địa (Radix Rehmanniae Praeparata)
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg,
4 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00649-25
|
|
45
|
Cẩu tích chích rượu (Rhizoma Cibotii Praeparata)
|
Chích rượu
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg,
4 kg, 5 kg, 10 kg.
|
VCT- 00650-25
|
9. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
(Đ/c: Số 21 đường Nguyễn Văn
Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Nay là: Số 21 đường Nguyễn
Văn Cừ, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh)
9.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần Dược phẩm Bắc Ninh (BANIPHAR)
(Đ/c: Nhà máy dược phẩm: Lô
C1-1, khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Nay
là: Nhà máy dược phẩm: Lô C1-1, khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, tỉnh
Bắc Ninh)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
46
|
Liên tâm sao qua (Embryo Nelumbinis nuciferarae Praeparata)
|
Sao qua
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg;
3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg.
|
VCT- 00651-25
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 01 CỐM VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 16
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-YDCT ngày 25/9/2025)
1. Công ty đăng ký: Công ty
cổ phần dược liệu Việt Nam
(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh,
huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Nay là: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược liệu Việt Nam
(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh,
huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Nay là: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
|
Stt
|
Tên cốm vị thuốc cổ truyền
|
Thành phần, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Cốm sa sâm (Radix Glehniae Praeparata)
|
Gói 2g cốm (tương đương Sa sâm (Radix Glehniae) 5g).
|
Sơ chế, bào chế dưới dạng cốm
|
36 tháng
|
TCCS
|
Gói 2,0 g cốm. Hộp 20 gói. Gói 2,0 g cốm. Túi 100 gói, 300 gói, 500 gói
Lọ 100 g, 200 g cốm. Hộp 1 lọ.
|
VCT- 00652-25
|
Quyết định 291/QĐ-YDCT năm 2025 về Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 16 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 291/QĐ-YDCT ngày 25/09/2025 về Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 16 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
407
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|