Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 229/QĐ-QLD năm 2017 danh mục 1016 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 158 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu: 229/QĐ-QLD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành: 22/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 22 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 1016 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 158

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 1016 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 158.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-17 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).

PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ,
ĐIỀU HÀNH CỤC




Trương Quốc Cường
Thứ trưởng Bộ Y tế

 

DANH MỤC

1016 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 158
Ban hành kèm theo quyết định số: 229/QĐ-QLD, ngày 22/6/2017

1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp được phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Arclenxyl

Loratadin 10 mg

Viên nang cứng (vàng-xanh)

30 tháng

TCCS

Chai 300 viên

VD-26639-17

2

Armececopha 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-26640-17

3

Dipartate

Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat .2H2O) 140 mg; Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat .1/2H2O) 158 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; chai 50 viên

VD-26641-17

4

Themogene

Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên

VD-26642-17

2. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí minh. - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

Lipitusar

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26643-17

3. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế -134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)


STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

6

Celezmin-Nic

Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-26644-17

7

Phaanedol Children

Mỗi 7,5ml chứa: Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 05 ống, 10 ống, 20 ống 7,5ml; Hộp 05 ống, 10 ống, 20 ống 15ml; Chai 30ml; Chai 60ml

VD-26645-17

8

Phaanedol flue

Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 02 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 04 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 01 vỉ x 10 ống 10 ml; Hộp 02 vỉ x 10 ống 10ml; Hộp 01 chai 60ml

VD-26646-17

9

Trianic-day

Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-26647-17

10

Zinetex

Cetirizin hydroclorid 10mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-26648-17

4. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất đông dược 408 (Đ/c: Tổ 37, ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất đông dược 408 (Đ/c: Tổ 37, ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Cobratoxan

Mỗi tuýp 20g chứa: Nọc rắn hổ mang 0,5mg; Methylsalicylat 2,824g; Tinh dầu bạc hà 0,588g

Kem bôi ngoài da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 20g

VD-26649-17

5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính -Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

12

Bivipear 4

Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC)

VD-26650-17

13

Bivitelmi 40

Telmisartan 40 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26651-17

14

Cao khô Chuối hột (1:20)

Cao khô Chuối hột (tương đương 20g Chuối hột) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Bao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

VD-26652-17

15

Cao khô Hương phụ (1:20)

Cao khô Hương phụ (tương đương 20g Hương phụ) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg đóng trong 2 lần túi PE, đựng trong bao nhôm

VD-26653-17

16

Cao khô Ích mẫu (1:10)

Cao khô Ích mẫu (tương đương với 10g Ích mẫu) 1g

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15 kg trong 2 lớp túi PE, đựng trong bao nhôm

VD-26654-17

17

Cao khô Lá Sen (1:12,5)

Cao khô lá Sen (tương đương 12,5g lá Sen) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Bao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

VD-26655-17

18

Cao khô Ngải cứu (1:12,5)

Cao khô Ngải cứu (tương đương 12,5g Ngải cứu) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Bao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

VD-26656-17

19

Cao khô Nhân trần (1: 14,3)

Cao khô Nhân trần (tương đương 14,3g Nhân trần) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Bao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

VD-26657-17

20

Cao khô Núc nác (1: 14,3)

Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Bao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

VD-26658-17

21

Cao khô Rau má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5 kg, 10kg, 15 kg trong 2 lớp túi PE, đựng trong bao nhôm

VD-26659-17

22

Cloleo

Mỗi 10g chứa: Clobetasol propionat 5 mg

Kem bôi ngoài da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g, 15g

VD-26660-17

23

Desubos 5

Bisoprolol fumarat 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm -nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC)

VD-26661-17

24

Lipidan

Mỗi viên chứa 450mg Cao khô dược liệu tương đương: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn trà 440mg; Hậu phác nam 330mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu hoặc vỉ Alu-PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)

VD-26662-17

25

Livermarin

Cao khô Silybum marianum (tương đương 70mg Silymarin) 155,55 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm -nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 90 viên (chai nhựa HDPE)

VD-26663-17

26

Mangoherpin 5%

Mỗi 5g chứa: Mangiferin 250 mg

Kem dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, 10g

VD-26664-17

27

Metylus

Methyldopa 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26665-17

28

Naptogast 40

Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol vi hạt bao tan ở ruột 8,5%) 40mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-26666-17

29

Ngân kiều giải độc - BVP

Cao khô hỗn hợp dược liệu 240mg tương đương: Kim ngân hoa 40mg; Liên kiều 400 mg; Bạc hà 25mg; Cam thảo 200mg; Kinh giới 160mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 240mg; Cát cánh 240mg; Đạm trúc diệp 160mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh hoặc chai nhựa HDPE), Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ Alu-PVC), Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)

VD-26667-17

30

Thanh nhiệt chỉ huyết SXH

Mỗi gói 5,5g chứa 3,5g cao khô chiết từ 40g các dược liệu khô sau: Cỏ nhọ nồi 6,5g; Cối xay 4g; Bạch mao căn 6,5g; Sài đất 6,5g; Kim ngân 4g; Hạ khô thảo sao 4g; Hòe hoa 3,3g; Sinh khương 5,2g

Cốm tan

24 tháng

TCCS

Hộp 15 gói x 5,5g (gói giấy ghép nhôm)

VD-26668-17

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415 - Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

31

Ubiheal 200

Alpha lipoic acid 200 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên

VD-26669-17

7. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

32

Clazidyne

Loratadin 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26670-17

33

Magnesium B6

Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26671-17

34

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng (tím-tím)

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên; Chai 500 viên

VD-26672-17

35

Tofluxine

Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg

Viên nang cứng (xanh-xanh)

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên; chai 200 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên

VD-26673-17

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

36

Danapha-Trihex 2

Trihexyphenidyl hydroclorid 2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-26674-17

37

Dantuoxin

Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan hydrobromid 15 mg; Loratadin 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26675-17

38

Daquetin 200

Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-26676-17

39

Dầu nóng Quảng Đà

Mỗi chai 10 ml chứa: Menthol 2,56g; Camphor 1,43 g; Methyl salicylat 4,08 g; Tinh dầu tràm 60% 0,1 g; Tinh dầu quế 18,75 mg

Dầu xoa bóp

60 tháng

TCCS

Hộp 1 chai thủy tinh 10 ml

VD-26677-17

40

Glucosix 500

Metformin hydrochlorid 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26678-17

41

Methopil

Methocarbamol 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26679-17

42

Oslenat plus

Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat) 70 mg; Colecalciferol (Vitamin D3) 2800 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-26680-17

43

Papaverin 2%

Papaverin Hydroclorid 40mg/2ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2 ml

VD-26681-17

44

Sulpirid 50mg

Sulpirid 50 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-26682-17

45

Zentramol

Acid tranexamic 250 mg/5ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 5 ml

VD-26684-17

8.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

46

VG-5

Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 40 viên, 60 viên. Hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên (dùng cho xuất khẩu)

VD-26683-17

9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

47

Cédesfarnin

Dexclorpheniramin maleat 2 mg; Betamethason 0,25 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 10 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai 200 viên, chai 500 viên

VD-26685-17

48

Deltal - Amtex

Prednisolon 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Chai 500 viên, chai 1000 viên

VD-26686-17

49

Fexenafast 60 mg

Fexofenadin HCl 60mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26687-17

50

Losartan 50

Kali losartan 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26688-17

51

Magnesium - B6

Magnesium lactat dihydrat (tương đương 48mg Mg2+) 470mg; pyridoxin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26689-17

52

Sulfareptol 480

Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên

VD-26690-17

53

Sunapred

Prednisolon 20mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên

VD-26691-17

54

Victolon

Cetirizin hydroclorid 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 300 viên

VD-26692-17

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

55

Rhomatic Gel α

Mỗi tuýp 100g chứa: Diclofenac natri 1g

Gel bôi ngoài da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 15g, hộp 1 tuýp x 18,5g, hộp 1 tuýp x 20g, hộp 1 tuýp x 21 g, hộp 1 tuýp x 24g, hộp 1 tuýp x 25g, hộp 1 tuýp x 50g

VD-26693-17

10.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

56

Bearbidan

Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Đan sâm 0,125g; Huyền sâm 0,125g; Viễn chí 0,125g; Toan táo nhân 0,125g; Đảng sâm 0,125g; Bá tử nhân 0,15g; Bạch linh 0,125g; Cát cánh 0,125g; Ngũ vị tử 0,15g; Mạch môn đông 0,15g; Thiên môn đông 0,15g; Sinh địa 1g; Đương quy 0,15g) 290mg; Chu sa 0,05g

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên, hộp 1 lọ x 200 viên

VD-26694-17

57

Hoàn xích hương

Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Xích đồng nam 50g, Ngấy hương 50g) 10g; Thục địa 10g; Hoài sơn 10g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 4 gói, hộp 10 gói, hộp 20 gói x 12,5g

VD-26695-17

58

Ích mẫu

Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Hương phụ 0,125g; Ích mẫu 0,125g; Ngải cứu 0,5g) 0,156g

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên

VD-26696-17

59

Kim tiền thảo - HT

Cao khô kim tiền thảo (tương ứng với kim tiền thảo 1200 mg) 120mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên

VD-26697-17

60

Neurogiloban

Cao bạch quả (tương ứng với 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên

VD-26698-17

61

Nghệ mật ong

Bột nghệ 200mg; Mật ong 30mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên

VD-26699-17

62

Nghệ mật ong

Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Nghệ 3,2g; Mật ong 0,48g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 50g, 80g, 100g, 200g; Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g, 10g, 20g

VD-26700-17

63

Phong tê thấp - HT

Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với: Độc hoạt 130mg; Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg; Ngưu tất 130mg; Cam thảo 50mg; Quế nhục 80mg; Đương quy 80mg; Xuyên khung 80mg; Bạch thược 250mg; Can địa hoàng 150mg; Nhân sâm 100mg; Phục linh 130mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 200 viên

VD-26701-17

64

Thuốc uống sâm nhung

Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm 0,25g

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống (thủy tinh), hộp 20 ống (thủy tinh) x 10ml; Hộp 10 ống (nhựa), hộp 20 ống (nhựa) x 10ml

VD-26702-17

11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

65

Calci B1B2B6

Mỗi ống uống 10ml chứa: Calci gluconat 100mg; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 20mg; Vitamin B2 2 mg; Vitamin B6 20mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 10ml

VD-26703-17

66

Chobil

Cao khô actisô (tương đương lá actisô tươi 3450mg) 115mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương rau đắng đất khô 250mg) 50mg; Cao khô bìm bìm biếc (tương dương hạt bìm bìm biếc khô 25mg) 5mg; Cao khô nghệ (tương đương củ nghệ khô 50mg) 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

VD-26704-17

67

Ivis Tobramycin

Mỗi chai 5ml chứa: Tobramycin 15 mg

Thuốc nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 5ml

VD-26705-17

68

Kim tiền thảo

Cao kim tiền thảo (độ ẩm 26-31%) (tương đương kim tiền thảo khô 1,5g) 167mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 100 viên

VD-26706-17

69

MedSkinZela

Mỗi tuýp 10g chứa: Acid azelaic 2g

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10g

VD-26707-17

12. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: số 9 Nguyễn Công Trứ, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: 13-15 Lê Thánh Tông, P. Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

70

Thekatadexan

Mỗi 8 ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg

Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8 ml

VD-26708-17

13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (Đ/c: Khu công nghiệp Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

71

Cao đặc cỏ ngọt

Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 5g cỏ ngọt) 1g

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Thùng 20kg

VD-26709-17

14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

72

Telbirex

Mỗi 100ml chứa: Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1 g

Hỗn dịch nhỏ mắt

36 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ 5ml

VD-26710-17

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

73

Acyclovir 800 mg

Aciclovir 800 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 7 vỉ x 5 viên

VD-26711-17

74

Allopurinol 200

Allopurinol 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ X10 viên

VD-26712-17

75

Vitamin B1 50mg

Thiamin nitrat 50 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 20 chai x 100 viên

VD-26713-17

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

76

Clindamycin 300

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26714-17

77

Diserti

Betahistin dihydroclorid 16mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26715-17

78

Montelukast 10

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26716-17

79

Natri clorid 0,9%

Mỗi 100 ml chứa: Natri clorid 0,9g

Dung dịch dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Chai 100 ml; chai 200 ml; chai 500 ml; chai 1000 ml

VD-26717-17

80

Xylo-Fran 0,05%

Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 5mg

Dung dịch nhỏ mũi

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 10 ml

VD-26718-17

81

Xylo-Fran 0,1%

Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 10mg

Dung dịch nhỏ mũi

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 10 ml

VD-26719-17

17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

82

Agi-Beta

Betamethason 0,5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-26720-17

83

Agimlisin 10

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26721-17

84

Agimol 80

Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 80 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1 gam; hộp 30 gói x 1 gam

VD-26722-17

85

Dronagi 35

Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-26723-17

86

Dronagi 5

Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-26724-17

87

Topezonis 100

Tolperison hydrochlorid 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26725-17

88

Zolomax fort

Clotrimazol 500 mg

Viên nén đặt âm đạo

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VD-26726-17

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí minh - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

89

Aupiflox 400mg/250ml

Mỗi 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi 250 ml

VD-26727-17

90

Avicemor 750mg/150ml

Mỗi 150 ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi 150 ml

VD-26728-17

19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

91

Irsatim 75

Irbesartan 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26729-17

92

Maxxcardio-L 10

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26730-17

93

Maxxhepa urso 100

Acid ursodeoxycholic 100 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26731-17

94

Maxxhepa urso 300 capsules

Acid ursodeoxycholic 300 mg

Viên nang cứng (xanh lá-vàng nhạt)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26732-17

95

Maxxmucous-AB 30

Ambroxol hydrochlorid 30 mg

Viên nén bao phim phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26733-17

96

Maxxpla 300

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26734-17

97

Maxxpla 75

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ (vỉ nhôm-nhôm) x 10 viên

VD-26735-17

98

Maxxprolol 10 - plus

Bisoprolol fumarat 10 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26736-17

99

Maxxprolol 2.5 - plus

Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ. 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26737-17

100

Maxxprolol 5 - plus

Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 ing

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26738-17

101

Neo-MAXXACNE T 40

Isotretinoin 40 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26739-17

102

Sosnam

Tadalafil 20 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 2 viên

VD-26740-17

103

Usalukast 4 ODT

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26741-17

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

104

A.T Bát vị

Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 787,5mg; Hoài sơn 720mg; Sơn thù 660mg; Mẫu đơn bì 487,5mg; Bạch linh 487,5mg; Trạch tả 487,5mg; Phụ tử chế 165mg; Quế nhục 165mg

Hoàn cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5g, hộp 1 chai x 50g

VD-26742-17

105

A.T Domperidon

Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml. Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml

VD-26743-17

106

A.T Esomeprazol 20 inj

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 20mg

Bột đông khô pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi, hộp 3 lọ + 3 ống dung môi, hộp 5 lọ + 5 ống dung môi. Ống dung môi 5ml: Natri clorid 0,9%

VD-26744-17

107

A.T ích mẫu điều kinh

Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 8ml, 30 ống x 8ml, 50 ống x 8ml

VD-26745-17

108

A.T Ichmau

Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 400mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 125mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 100mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên

VD-26746-17

109

A.T Perindopril 5

Perindopril arginin 5mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên

VD-26747-17

110

Antigmin

Mỗi ống 1ml chứa: Neostigmin methylsulfat 0,5mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 1ml, hộp 10 ống x 1 ml, hộp 20 ống x 1 ml

VD-26748-17

111

Antilox

Mỗi gói 15g chứa: Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydioxyd gel 3030,3 mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 15g, hộp 50 gói x 15g

VD-26749-17

112

Antilox forte

Mỗi gói 10g chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 100mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 10g, hộp 50 gói x 10g

VD-26750-17

113

Antivic 75

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-26751-17

114

Atibutrex

Mỗi lọ 40ml chứa: Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 500mg

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 40ml, hộp 3 lọ x 40ml, hộp 5 lọ x 40ml

VD-26752-17

115

Atihepam inj

Mỗi ống 5ml chứa: L-Ornithin
L-aspartat 500mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 5ml, hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml

VD-26753-17

116

Atilene

Mỗi 5ml chứa: Alimemazin tartrat 2,5mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml. Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml

VD-26754-17

117

Atirin 10

Ebastin 10mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên

VD-26755-17

118

Detanana

Mỗi 5ml dung dịch chứa: Pregabalin 100mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 5ml, 10 ống x 5ml, 20 ống x 5ml, hộp 1 chai x 60ml

VD-26756-17

119

Paracetamol A.T inj

Mỗi ống 2ml chứa: Paracetamol 300mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml, hộp 20 ống x 2ml

VD-26757-17

21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: 21 Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

120

Dung dịch Natri Clorid 0,9%

Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g

Dung dịch dùng ngoài

24 tháng

TCCS

Chai 500 ml

VD-26758-17

121

Effpadol

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên

VD-26759-17

122

Thang thuốc ngâm rượu

Mỗi thang 520g chứa: Cam thảo 10g; Bạch linh 5g; Bạch truật 5g; Bạch thược 6g; Đương qui 22g; Xuyên Khung 5g; Đại táo 25g; Câu kỷ tử 8g; Liên nhục 6g; Thục địa 28g; Đỗ trọng 7g; Đảng sâm 13g; Tục đoạn 5g; Bạch chỉ 5g; Thiên niên kiện 8g; Ngưu tất 4g; Quế chi 12g; Hà thủ ô đỏ 5g; Trần bì 7g; Phá cố chỉ 9g; Cốt toái bổ 38g; Thổ phục linh 38g; Cẩu tích 35g; Hoàng kỳ 30g; Sơn tra 38g; Mộc hương 36g; Kê huyết đằng 37g; Dây đau xương 37g; Ngũ gia bì 36g

Thuốc thang

12 tháng

TCCS

Thang 520g đựng trong 02 lần túi PE

VD-26760-17

22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 -phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 -phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

123

Becolorat

Mỗi 5ml chứa: Desloratadin 2,5 mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml

VD-26761-17

23. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

124

Acetylcystein Boston 100

Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-26762-17

125

Acetylcystein Boston 200

Mỗi gói 1 g chứa: Acetylcystein 200mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-26763-17

126

Calciumboston ascorbic

Mỗi 1 ml chứa: Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat di hydrat) 110mg; Vitamin C 10mg; Vitamin PP 5mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 6 ống x 5ml; hộp 4 vỉ x 6 ống x 10ml

VD-26764-17

127

Dovirboston

Mỗi 1g chứa: Aciclovir 50mg

Thuốc kem

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 2g; hộp 1 tuýp 5g; hộp 1 tuýp 10g

VD-26765-17

128

Covaprile 4

Perindopril tert-butylamin 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 30 viên; hộp 1 vỉ x 30 viên

VD-26766-17

129

Magne-B6 Boston

Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26767-17

130

Metformin boston 850

Metformin hydrodorid 850mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-26768-17

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

131

BFS-Hyoscin 40mg/2ml

Mỗi 2ml chứa: Hyoscin butylbromid 40mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ x 2ml/lọ nhựa/túi nhôm, hộp 20 lọ x 2ml/lọ nhựa/túi nhôm, hộp 50 lọ x2ml/lọ nhựa/túi nhôm

VD-26769-17

132

BFS-Netilmicin

Mỗi 3 ml dung dịch chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ nhựa x 3ml, hộp 20 lọ nhựa x 3ml, hộp 50 lọ nhựa x 3ml

VD-26770-17

133

BFS-Noradrenaline 10mg

Mỗi lọ 10 ml chứa: Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 20mg) 10mg;

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 2 túi x 1 lọ nhựa. Hộp 10 vỉ x 2 túi x 1 lọ nhựa. Hộp 25 vỉ x 2 túi x 1 lọ nhựa.

VD-26771-17

134

Cystincap

L-Cystine 500mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 15 viên, 2 vỉ x 15 viên, 4 vỉ x 15 viên

VD-26772-17

135

Dexalevo-drop

Mỗi 01 ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 ống x 2 ml, hộp 1 ống x 3 ml, hộp 1 ống x 4ml, hộp 1 ống x 5 ml, hộp 1 ống x 8 ml, hộp 1 ống x 10 ml

VD-26773-17

136

Hemotocin

Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100mcg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ nhựa x 1ml. Hộp 20 lọ nhựa x 1ml. Hộp 50 lọ nhựa x 1ml.

VD-26774-17

137

Rocuronium-BFS

Mỗi ống 5ml chứa: Rocuronium Diomide 50mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ nhôm x 2 túi x 1 ống nhựa x 5ml. Hộp 1 vỉ nhôm x 2 túi x 1 ống nhựa x 5ml. Hộp 5 túi x 1 ống nhựa x 5ml. Hộp 1 túi x 1 ống nhựa x 5ml.

VD-26775-17

138

Zencombi

Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg; Ipratropium bromid 0.5mg

Dung dịch dùng cho khí dung

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ x 2,5ml. Hộp 20 lọ x 2,5ml. Hộp 50 lọ x 2,5ml.

VD-26776-17

25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

139

Aecysmux 200 Effer

Acetylcystein 200 mg

Viên nén sủi bọt

24 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ nhôm xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp 10 viên; Hộp 1 tuýp 20 viên

VD-26777-17

140

Calcium VPC 500

Mỗi viên chứa 500 mg calci dưới dạng: Calci lactat gluconat 2940 mg; Calci carbonat 300 mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 20 viên

VD-26778-17

141

Cefuroxim 250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-26779-17

142

Cotrimxazon 960

Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-26780-17

143

Enalapril VPC 10

Enalapril maleat 10 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên

VD-26781-17

144

Irzinex Plus

Irbesartan 150 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26782-17

145

Ketocol

Mỗi 100 g chứa: Ketoconazol 2g

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g

VD-26783-17

146

Vipocef 100

Mỗi gói 2g chứa: Celpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim oroxetil) 100 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 14 gói x 2g

VD-26784-17

147

Vitamin C 250

Acid ascorbic 250 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-26785-17

26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi - Q1 TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

148

Stomafar

Nhôm hydroxyd gel khô 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 8 viên; hộp 1 lọ 40 viên

VD-26786-17

27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

149

Acyclovir 200

Acyclovir 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26787-17

150

Acyclovir 800

Acyclovir 800 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26788-17

151

Ironkey

Sắt (dưới dạng phức chất Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100 mg; Acid folic 350 mcg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-26789-17

152

Jafumin

L-leucin 320,3mg; L-isoleucin 203,9mg; L-Lysin HCl 291 mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-threonin 145,7mg; L-valin 233mg; L-tryptophan 72,9mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Methionin 320,3mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 túi nhôm x 10 gói x 2,5g

VD-26790-17

153

Ketovital

α-Ketoisoleucin calci 67 mg; α -Ketoleucin calci 101 mg; α -Ketophenylalanin calci 68mg; α -Ketovalin calci 86mg; α -Hydroxymethionin calci 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Histidin (dưới dạng L-histidin hydroclorid monohydrat) 38mg; L-Tyrosin 30mg; L-tryptophan 23mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 10 viên x 10 viên

VD-26791-17

154

Lipidtab 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26792-17

155

Livursol 300

Acid ursodeoxycholic 300 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26793-17

156

Tinforova 1,5 M.I.U

Spiramycin 1.500.000 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 10 viên

VD-26794-17

157

Tinfoten 180

Fexofenadin HCl 180mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26795-17

158

Tinfoten 60

Fexofenadin HCl 60 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26796-17

159

Urictab 300

Allopurinol 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 37

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26797-17

160

Vidpoic 600

Acid alpha lipoic600 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

VD-26798-17

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

161

Cinnarizine

Cinnarizin 25mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 50 vỉ x 25 viên

VD-26799-17

162

Collydexa

Mỗi 5 ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Vitamin B2 0,2mg

Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-26800-17

163

Gentamicin

Mỗi 5 ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-26801-17

164

Mebendazol

Mebendazol 500mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VD-26802-17

165

Ophazidon

Paracetamol 250mg; Cafein 10mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 30 vỉ x 20 viên; lọ 100 viên

VD-26803-17

166

Vitamin B1

Thiamin mononitrat 10mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Lọ 100 viên, lọ 2000 viên

VD-26804-17

29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

167

Ammuson

Ambroxol hydroclorid 30 mg

Viên nang cứng (trắng-tím)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26805-17

168

Amo-Pharusa 500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26806-17

169

Androxic 300

Cefdinir 300 mg

Viên nén bao phim

30 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-26807-17

170

Astheroncap

Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương dương: Độc hoạt 1g, Quế nhục 0,67g, Phòng phong 0,67 g, Đương quy 0,67 g, Tế tân 0,67 g, Xuyên khung 0,67 g, Tần giao 0,67g, Bạch thược 0,67g, Tang ký sinh 0,67g, Can địa hoàng 0,67g, Đỗ trọng 0,67g, Nhân sâm 0,67g, Ngưu tất 0,67g, Phục linh 0,67g, Cam thảo 0,67g) 416 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10

VD-26808-17

171

Best GSV

Mỗi 60 ml chứa: Dexclorpheniramin maleat 24 mg; Betamethason 3 mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 60 ml

VD-26809-17

172

Bexinclin

Mỗi 1g gel bôi da chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10 mg

Gel bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 15 g

VD-26810-17

173

Bone-Glu

Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương với 393 mg Glucosamin base) 500 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-26811-17

174

Brodicef 250

Cefprozil (dưới dạng Ceprozil monohydrat) 250 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15

VD-26812-17

175

Brodicef 500

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26813-17

176

 Capriles

Mỗi 10ml chứa: Piracetam 800 mg

Dung dịch

 

TCCS

Hộp 20 ống x 10 ml

VD-26814-17

177

Cefadroxil 250 mg

Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 14 gói x 3g

VD-26815-17

178

Cefpivoxil 400

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ PVC-PVdC/Alu)

VD-26816-17

179

Clacelor 500

Cefaclor 500 mg

Viên nang cứng (trắng-xanh)

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26817-17

180

Colthimus

Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26818-17

181

Gastrosanter

Mỗi gói 2,5g chứa: Magnesi hydroxyd 400 mg; Nhôm hydroxyd 400 mg

 Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 2,5g

VD-26819-17

182

Greenramin

Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 50 viên

VD-26820-17

183

Hapukgo 40

Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26821-17

184

Hypevas 10

Pravastatin natri 10 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-26822-17

185

Ibaganin

Arginin hydroclorid 200mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 12 vỉ x 5 viên

VD-26823-17

186

Maltagit

Mỗi gói 3,3g chứa: Attapulgit mormoiron hoạt hóa 2500 mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500 mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3,3g

VD-26824-17

187

Mezaodazin

Mequitazin 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP XVI

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-26825-17

188

Mezaoscin

Hyoscin butylbromid 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26826-17

189

Natatin

Metronidazol 500 mg; Miconazol nitrat 100 mg

Viên nén đặt âm đạo

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 6 viên

VD-26827-17

190

Newspirax 1,5 M.I.U

Spiramycin 1.500.000 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 8 viên

VD-26828-17

191

Ozirmox 400

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400 mg

Viên nang cứng (trắng -cam)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)

VD-26829-17

192

Solufemo

Mỗi ống 5 ml chứa: Sắt III (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid Polymaltose complex) 50 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 5 ống 5 ml

VD-26830-17

193

Tarvieyes

Natri chondroitin sulfat 100 mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Cholin bitartrat 25 mg; Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 20 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 5 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26831-17

194

Thekati

Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 15 mg

Thuốc xịt mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 15 ml

VD-26832-17

195

Thyperopa forte

Methyldopa 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-16833-17

196

Tranfaximox

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26834-17

197

Trimexazol 240

Mỗi gói 2,5g chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 2,5g

VD-26835-17

198

Tritelets

Triflusal 300 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 10 viên

VD-26836-17

199

Zidotex

Mỗi 1ml chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 100 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 50 ml

VD-26837-17

30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Đ/c: 71 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Đ/c: Số 1 Tây Sơn, Kiến An, Hải Phòng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

200

Povidone Iodine 10%

Povidone iodine 10% (kl/tt)

Dung dịch dùng ngoài

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 lọ 20ml; hộp 1 lọ 90ml

VD-26838-17

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

201

Cao lỏng nguyệt quý

Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g, Bạch thược 0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật 0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 120ml, hộp 1 lọ 240ml, hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml

VD-26839-17

32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Số 124, đường Trường Chinh, p. Minh Khai, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

202

Kim tiền thảo

Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 2,0g dược liệu Kim tiền thảo) 176mg

Viên nén bao đường

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 100 viên

VD-26840-17

33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

 33.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phủ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

203

Cefoxitin 1g

Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 10 lọ

VD-26841-17

204

Cefoxitin 2g

Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 10 lọ

VD-26842-17

205

Ceftizoxim 0,5g

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26843-17

206

Ceftizoxim 2g

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp10 lọ

VD-26844-17

207

Cloxacillin 0,5g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 0,5g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26845-17

208

Imetoxim 1g

Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, 10 lọ

VD-26846-17

209

Imezidim 0,5g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 0,5g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26847-17

210

Imezidim 1g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26848-17

211

Imezidim 2g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26849-17

212

Imezidim 3g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim Dentahydrat) 3g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26850-17

213

Piperacillin 2g

Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26851-17

214

Piperacillin 4g

Piperacillin (dưới dạng Piperacilin natri) 4 g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ.

VD-26852-17

215

Zobacta 2,25g

Hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri tương đương: Piperacilin 2g; Tazobactam 0,25g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26853-17

33.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

216

Albenca 400

Albendazol 400 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 vỉ xé x 1 viên

VD-26854-17

217

Cedipect F

Guaifenesin 100mg; Phenylephrin HCl 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26855-17

218

Claminat 250 mg/62,5 mg

Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1 g

VD-26856-17

219

Claminat 500 mg/ 125 mg

Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1,5g

VD-26857-17

220

Fructines (CSNQ: Laboratoire AJC Pharma- Unisine de Forntaury, 16120, France)

Natri picosulfate 5mg

Viên ngậm

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26858-17

221

Imetril plus

Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 30 viên

VD-26859-17

222

Mexcold 200

Paracetamol 200 mg

Viên nang cứng (tím - hồng)

48 tháng

TCCS

Chai 200 viên

VD-26860-17

223

Pharmox 875

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên

VD-26861-17

224

Synerbone

Acid alendronic (dưới dang Natri alendronat) 70 mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 2800 IU

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-26862-17

225

Ursimex 300

Acid ursodeoxycholic 300 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên

VD-26863-17

34. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80, xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp. HCM - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80, xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

226

Gonsa Bát trân

Mỗi 10ml cao lỏng dược liệu tương ứng với: Đương quy 0,9g; Xuyên khung 0,45g; Thục địa 0,9g; Bạch thược 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Bạch linh 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,3g

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói x 10ml

VD-26864-17

35. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phầin Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

227

Amitriptylin

Amitriptylin hydroclorid 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 37

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-26865-17

228

Cedetamin tablets

Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên; hộp 1 chai 1000 viên

VD-26866-17

229

Katrypsin Fort

Alphachymotrypsin 8.400IU

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-26867-17

230

Phenobarbital

Phenobarbital 100mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-26868-17

231

Vitamin B1

Thiamin nitrat 250mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên

VD-26869-17

36. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

232

3B-Medi tab

Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200 mcg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10vỉx 10 viên

VD-26870-17

233

Ciheptal 1200

Mỗi 10ml chứa: Piracetam 1200 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống nhựa x 10 ml

VD-26871-17

234

Combraton

Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26872-17

235

Enterpass

Alpha amylase 100 mg; Papain 100 mg; Simethicon 30 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26873-17

236

Eslatinb 40

Simvastatin 40 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-26874-17

237

Fedecef

Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26875-17

238

Feguline

Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên

VD-26876-17

239

Fucalmax

Mỗi ống 10 ml chứa: Calci lactat (tương đương với 64,9 mg calci) 500 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống nhựa x 10 ml

VD-26877-17

240

Immulimus 0,03%

Mỗi 10 g chứa: Tacrolimus 0,003g

Thuốc mỡ

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-26878-17

241

Immulimus 0,1%

Mỗi 10 g chứa: Tacrolimus 0,01g

Thuốc mỡ

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-26879-17

242

Imoglid

Repaglinid 1 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26880-17

243

Isotisun 10

Isotretinoin 10 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26881-17

244

Isotisun 20

Isotretinoin 20 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26882-17

245

Maxbedal

Magnesi aspartat (dưới dạng magnesi aspartat .4H2O) 140 mg; Kali aspartat (dưới dạng kali aspartat. 1/2H2O) 158 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-26883-17

246

Medi-Domperidone BB

Mỗi 5g hỗn dịch chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 5 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 5g

VD-26884-17

247

Medintrale

Olanzapin 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26885-17

248

Mezapizin 5

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26886-17

249

Pamyltin -S

Mỗi gói 5 ml chứa: Ebastin 5 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 5ml

VD-26887-17

250

Racediar 10

Mỗi gói 2g chứa Racecadotril 10 mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 2g

VD-26888-17

251

Ripratine 5

Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26889-17

252

Rocitriol

Calcitriol 0,25 mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26890-17

253

Tritenols fort

Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd khô) 800 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 800 mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 100 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói, 30 gói x 10 ml

VD-26891-17

37. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRichs 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

254

Restiva

Diosmin 600mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26892-17

255

Tesafu

Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26893-17

38. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

256

Cefaclor 250 mg

Mỗi gói 2,1 g chứa: Cefaclor 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 2,1 gam

VD-26895-17

257

Midactam 375

Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên

VD-26900-17

258

Midanat 100

Mỗi gói 2,1 g chứa: Cefdinir 100 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 2,1 gam

VD-26901-17

259

Midantin 500/62,5

Mỗi gói 3g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat: cellulose vi tinh thể, tỷ lệ 1:1) 62,5 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 3 gam

VD-26902-17

260

Midpam 500/8

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26904-17

38.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa) Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

261

Acid tranexamic 500mg

Acid tranexamic 500 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26894-17

262

Cepemid 1g

Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 0,5 g; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-26896-17

263

Cimetidine 200 mg

Cimetidin 200 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26897-17

264

Conibikit 3,1 g

Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin natri) 3,0 g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-26898-17

265

Gentamicin 80mg/2ml

Mỗi ống 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2ml

VD-26899-17

266

Midapran 2g

Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 2,0 g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-26903-17

267

Oxacilin 1g

Mỗi lọ chứa Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1,0 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml

VD-26905-17

268

Paracetamol 1g/10ml

Mỗi ống 10 ml dung dịch tiêm chứa Paracetamol 1000 mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

36 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 10 ml

VD-26906-17

269

Pipebamid 3,375

Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3,0 g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-26907-17

270

Piperacilin 1g

Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1,0 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ loại 5 ml

VD-26908-17

271

Rosuvastatin 10mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26909-17

272

Senitram 0,5g/0,25g

Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml; hộp 10 lọ loại dung tích 20 ml

VD-26910-17

273

Tranexamic acid 250mg/5ml

Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 250 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 5 ml

VD-26911-17

274

Tranexamic acid 500mg/5ml

Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 500 mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 5 ml

VD-26912-17

39. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

275

Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ

Mỗi lọ 100 ml siro chứa 49,2 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Bạch linh 0,72 g; Cát cánh 1,366 g; Tỳ bà diệp 2,6 g; Tang bạch bì 1,5 g; Ma hoàng 0,525 g; Thiên môn đông 0,966 g; Bạc hà diệp 1,333 g; Bán hạ 1,5 g; Bách bộ 5,0 g; Mơ muối 1,125 g; Cam thảo 0,473 g; Phèn chua 0,166 g; Tinh dầu bạc hà 0,08 g

Siro

30 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 ml; hộp 1 lọ 125 mi

VD-26913-17

276

Natri clorid 0,9%

Natri clorid 90mg/10 ml

Dung dịch nhỏ mắt, mũi

30 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 10 ml

VD-26914-17

277

Turbezid

Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 12 viên

VD-26915-17

40. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

278

Ba kích

Ba kích

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26916-17

279

Ba kích chích cam thảo

Ba kích chích cam thảo

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26917-17

280

Bá tử nhân

Bá tử nhân

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26918-17

281

Bách bộ phiến

Bách bộ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26919-17

282

Bạch mao căn phiến

Bạch mao căn

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26920-17

283

Bạch thược sao

Bạch thược

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26921-17

284

Cao sao vàng

Mỗi 4g chứa: Camphor 849,2mg; Menthol 425,2mg; Tinh dầu Bạc hà 525,2mg; Tinh dầu đinh hương 130,8mg; Tinh dầu tràm 210,8mg; Tinh dầu quế 53,2mg

Cao xoa

36 tháng

TCCS

Hộp 1 hộp thiếc 4g; hộp 1 hộp thiếc 10g; hộp 1 chai 20g

VD-26922-17

285

Cỏ nhọ nồi

Cỏ nhọ nồi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26923-17

286

Connec

Cao khô Pygeum africanum (tương đương 6,5mg beta-sitosterol) 50mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26924-17

287

Đại hồi

Đại hồi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26925-17

288

Dâm dương hoắc

Dâm dương hoắc

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26926-17

289

Địa long

Địa long

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26927-17

290

Địa long tẩm rượu gừng

Địa long tẩm rượu gừng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26928-17

291

Diếp cá (ngư tinh thảo)

Diếp cá

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26929-17

292

Diệp hạ châu đắng

Diệp hạ châu đắng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26930-17

293

Độc hoạt

Độc hoạt

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26931-17

294

Hoắc hương

Hoắc hương

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26932-17

295

Hoàng đằng

Hoàng đằng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26933-17

296

Hòe hoa

Hòe hoa

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26934-17

297

Hồng hoa

Hồng hoa

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26935-17

298

Hương Phụ

Hương phụ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26936-17

299

Hy thiêm

Hy thiêm

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26937-17

300

Ích mẫu

Ích mẫu

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5 kg, 10kg

VD-26938-17

301

Khiếm thực

Khiếm thực

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg,2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26939-17

302

Khu phong trừ thấp Neutolin

Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc qui về khan (tương ứng với Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg) 1300mg; Bột kép (tương ứng với Cam thảo 203mg; Đương quy 408mg; Hoàng kỳ 611 mg; Khương hoạt 408mg; Khương hoàng 203mg; Phòng phong 408mg; Xích thược 408mg; Can khương 203 mg) 2850mg

Thuốc hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g

VD-26940-17

303

Khương hoạt phiến

Khương hoạt

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26941-17

304

Kiện nhi Opsure

Mỗi chai 90 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ 8g; Trần bì 4g; Hoàng cầm 4g; Lai phục tử 4g; Bạch truật 4g; Mạch môn 8g; Sơn tra 4g

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp chai 1 x 90ml

VD-26942-17

305

Linh chi

Linh chi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26943-17

306

Mã đề

Mã đề

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26944-17

307

Ma hoàng phiến

Ma hoàng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5 kg, 10kg

VD-26945-17

308

Mẫu đơn bì

Mẫu đơn bì

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26946-17

309

Mộc hương phiến

Mộc hương

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26947-17

310

Ngưu bàng tử (Ngưu bàng)

Ngưu bàng tử

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26948-17

311

Thân sâm phiến

Thân sâm

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5 kg, 10kg

VD-26949-17

312

Ô dược phiến

Ô dược

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26950-17

313

Para-OPC 150mg

Mỗi gói 640mg chứa: Paracetamol 150mg

Thuốc bột sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 640mg

VD-26951-17

314

Quế chi (Quế cành)

Quế chi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26952-17

315

Sa sâm

Sa sâm

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26953-17

316

Sơn thù tẩm rượu chưng

Sơn thù (tẩm rượu chưng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26954-17

317

Tang bạch bì

Tang bạch bì

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26955-17

318

Tang chi phiến

Tang chi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26956-17

319

Tang diệp (lá dâu)

Tang diệp

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26957-17

320

Thảo quả

Thảo quả

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26958-17

321

Thị đế

Thị đế

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg

VD-26959-17

322

Thiên môn đông

Thiên môn đông

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26960-17

323

Thuốc rơ miệng Nyst

Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25.000IU

Thuốc bột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1g

VD-26961-17

324

Thương truật phiến

Thương truật

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26962-17

325

Trần bì

Trần bì

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26963-17

326

Tỳ giải phiến

Tỳ giải

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26964-17

327

Xà sàng tử

Xà sàng tử

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg

VD-26965-17

328

Ý dĩ

Ý dĩ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26966-17

329

Ý dĩ sao cám

Ý dĩ (sao vàng với cám)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26967-17

41. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

330

Acedexphen 25

Diphenhydramin HCl 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26968-17

331

Allergex

Acrivastin 8mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26969-17

332

Amebismo

Bismuth subsalicylat 262mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 4 viên

VD-26970-17

333

Amebismo

Mỗi 15ml chứa: Bismuth subsalicylat 525mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 15ml; hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 30ml

VD-26971-17

334

Amidorol

Amiodaron hydroclorid 200mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26972-17

335

Apuric 100

Allopurinol 100mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26973-17

336

Apuric 200

Allopurinol 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-26974-17

337

Atorhinal

Phenylephrin hydroclorid 5mg; Loratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-26975-17

338

Bronsolvin 8

Bromhexin hydroclorid 8mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26976-17

339

Calcimax

Mỗi 5ml chứa: Calci ascorbat khan (dưới dạng Calci ascorbat) 250mg; Lysin hydroclorid 141,7mg; Acid ascorbic (dưới dạng Lysin ascorbat) 136,6mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 10ml; hộp 20 ống x 5m!

VD-26977-17

340

Ceretrop 10%

Mỗi 60ml chứa: Piracetam 6000mg

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml

VD-26978-17

341

Conazonin

Itraconazol (dưới dạng vỉ hạt chứa Itraconazol 22%) 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp vỉ x 4 viên

VD-26979-17

342

Dolcetin 150

Mỗi 1,5 g chứa: Paracetamol 150mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g

VD-26980-17

343

Dualcold Night time

Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 160mg; Phenylephrin HCl 2,5mg; Clorpheniramin maleat 1mg

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml

VD-26981-17

344

Dualcold PM

Paracetamol 325mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Diphenhydramin hydroclorid 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26982-17

345

Fenidofex 0,6%

Fexofenadin HCl 180mg/30ml

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml

VD-26983-17

346

Fenidofex 180

Fexofenadin hydroclorid 180mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26984-17

347

Ferronic B9

Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat khan) 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26985-17

348

Glucoform 500

Metformin HCl 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26986-17

349

Hemafort

Mỗi 60ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat) 300mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 7,98mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 4,2mg

Dung dịch uống

 

 

Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml

VD-26987-17

350

Kidlife B.O.N

Vitamin D3 (cholecalciferol) 400IU/0,4ml

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 2ml

VD-26988-17

351

Lampine 2

Lacidipin 2mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-26989-17

352

Lampine 4

Lacidipin 4mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-26990-17

353

Lycalci

Mỗi 7,5ml siro chứa: Lysin hydroclorid 150mg; Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 65,025mg; Thiamin hydroclorid 1,5mg; Riboflavin natri phosphat 1,725mg; Pyridoxin HCl 3mg; Nicotinamide 9,975mg; Dexpanthenol 5,025mg; Cholecalciferol 200,025mg; Alpha tocopheryl acetat 7,5mg

Sirô

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30ml, 60ml; hộp 20 ống x 7,5ml

VD-26991-17

354

Metof

Metoclopramid (dưới dạng Metoclopramid hydroclorid) 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 20 viên

VD-26992-17

355

Midorhum

Acetaminophen 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26993-17

356

Motalv

Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-26994-17

357

Myocur Forte

Mephenesin 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-26995-17

358

Opeazitro 200

Mỗi gói 2,5g chứa: Azithromycin (dưới dạng microencapsulated Azithromycin 25%) 200mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 3 gói x 2,5g

VD-26996-17

359

Opeazitro 250

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 6 viên

VD-26997-17

360

Opeazitro 500

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 3 viên

VD-26998-17

361

Opeclari 250

Clarithromycin 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viên

VD-26999-17

362

Operindosyl 4

Perindopril ter-butylamin 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27000-17

363

Rabera 10

Rabeprazol natri (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa Rabeprazol natri 6,25%) 10mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 6 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-27001-17

364

Silverzine 50

Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 50mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

VD-27002-17

365

Sinlumont 4

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27003-17

366

Tertobin

Thiocolchicosid 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-27004-17

367

Wormectol 3

Ivermectin 3mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 2 viên

VD-27005-17

368

Zibifer

Mỗi 30ml chứa: sắt (III) (dưới dạng sắt (III) hydroxyd Dolymaltose complex 34%) 1500mg

Dung dịch uống dạng giọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30ml

VD-27006-17

42. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

369

Richcalusar

Calcitriol 0,5 mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27007-17

43. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

370

Bakidol 650mg

Acetaminophen 650 mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-27008-17

371

Cefzocid 100

Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g

VD-27009-17

372

Oribio

Mỗi gói 2,5g chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1,65g) 0,6g

Cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 2,5g

VD-27010-17

373

Orilope 800 mg

Mỗi ống 8 ml chứa: Piracetam 800 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống x 8 ml

VD-27011-17

374

Pegianin

Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên.

VD-27012-17

375

Skdol baby 250 mg

Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250 mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 2,5g

VD-27013-17

376

Stufort cap

Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Viên nang cứng (trắng ngà-trắng ngà)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-27014-17

43.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Đ/c: Lô 68, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

377

Bảo cốt đan nam bảo dược

Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123mg rễ đương quy) 12,3 mg; Cao khô rễ bạch thược (tương ứng 400mg rễ bạch thược) 80 mg; Cao khô thân rễ xuyên khung (tương ứng 123mg xuyên khung) 24,6 mg; Cao khô rễ nhân sâm (tương ứng 160mg rễ nhân sâm) 40 mg; Cao khô Phục linh (tương ứng 160mg phục linh) 22,86 mg; Cao khô rễ Cam thảo (tương ứng 80mg rễ cam thảo) 11,43 mg; Cao khô rễ tần giao (tương ứng 134mg rễ tần giao) 26,8 mg; Cao khô tế tân (tương ứng 80 mg tế tân) 10 mg; Cao khô rễ phòng phong tương ứng 123mg rễ phòng phong) 24,6 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên

VD-27015-17

378

Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F

Cao khô lá Bạch quả tương ứng với 5,5g lá Bạch quả) 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng) 300 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-27016-17

44. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

379

Acyclovir 3%

Mỗi 3 g chứa: Aciclovir 0,09g

Mỡ tra mắt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 3 gam; hộp 1 tuýp 5 gam

VD-27017-17

380

Acyclovir 5%

Mỗi 3 g chứa: Aciclovir 0,15g

Kem bôi da

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 tuýp 3 gam; hộp 1 tuýp 5 gam

VD-27018-17

381

Paracetamol 500 mg

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 200 viên; lọ 500 viên

VD-27019-17

382

Qbisalic

Mỗi 10 g chứa: Betamethason dipropionat 0,0064g; Acid salicylic 0,3g

Mỡ bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp, 10 gam; hộp 1 tuýp 15 gam

VD-27020-17

383

Qbitriam

Mỗi 3 g chứa: Triameinolon acetonid 0,003g

Mỡ bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 3 gam; hộp 1 tuýp 5 gam

VD-27021-17

384

Vitamin C 500mg

Acid ascorbic 500mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 200 viên

VD-27022-17

45. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Rosix (Đ/c: Số nhà 121, phố Đại An, P. Văn Quán, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội - Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

385

Fexonix 120

Fexofenadin hydrochlorid 120 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-27023-17

386

Fexonix 60

Fexofenadin hydrochlorid 60 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-27024-17

46. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Đ/c: 15/6C Đặng Văn Bi-Thủ Đức-Tp Hồ Chí Minh - Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Đ/c: 15/6C Đặng Văn Bi-Thủ Đức-Tp Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

387

Lactacyd FH

Mỗi 100ml chứa: Acid lactic 1g; Lactoserum atomisat 0,9g

Thuốc nước dùng ngoài

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 150ml; hộp 1 chai 250ml

VD-27025-17

47. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

388

Clopias

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên

VD-27026-17

389

Colocol suppo 300

Paracetamol 300mg

Viên đạn

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-27027-17

390

Co-lutem paediatric

Mỗi lọ 24 g chứa: Artemether 180mg; Lumefantrine 1080mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 24g

VD-27028-17

391

Fastgynax

Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000 IU

Viên đặt âm đạo

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-27029-17

392

Glucosamin

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,62mg Glucosamin base) 500mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-27030-17

393

Hemolic

Sắt fumarat 200mg; Acid folic 1mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-27031-17

394

Victans

Anastrozol 1mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14

VD-27032-17

48. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

395

Betahistin 24

Betahistin dihydroclorid 24mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27033-17

396

Demencur 150

Pregabalin 150mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-27034-17

397

Demencur 75

Pregabalin 75mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-27035-17

398

Donepezil ODT 10

Donepezil hydrochlorid (dưới dạng Donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ xé x 10 viên

VD-27036-17

399

Fuxofen 10

Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27037-17

400

Fuxofen 20

Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27038-17

401

Irbelorzed 150/12,5

Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27039-17

402

Irbelorzed 300/12,5

Irbesartan 300mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27040-17

403

Itopride Invagen

Itoprid HCl 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-27041-17

404

Jaxtas 20

Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-27042-17

405

Olanzap 10

Olanzapin 10 mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27043-17

406

Olanzap 15

Olanzapin 15mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27044-17

407

Olanzap 20

Olanzapin 20mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27045-17

408

Olanzap 5

Olanzapin 5mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27046-17

409

SaVi Fluvastatin 40

Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-27047-17

410

SaVi Losartan 100

Losartan kali 100mg