Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND về mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 07/2012/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày ban hành: 20/07/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 07/2012/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 20 tháng 7 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân; Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên bộ Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (gọi tắt là TTLT 04); Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên bộ Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội điều chỉnh, bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên bộ Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí  (gọi tắt là TTLT03);

Sau khi xem xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị xem xét, phê chuẩn mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 15/BC-VHXH ngày 13 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

1.1. Phạm vi áp dụng: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; bao gồm: các cơ sở y tế có chức năng thực hiện công tác khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc ngành Y tế tỉnh.

1.2. Đối tượng áp dụng: Các bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh, bệnh viện đa khoa khu vực, trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố có chức năng khám bệnh, chữa bệnh và các phòng khám đa khoa khu vực; Các trung tâm y tế chuyên khoa tuyến tỉnh có thực hiện chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Các trạm y tế xã, phường, thị trấn.

2. Mức thu cụ thể:

a. Đồng tiền sử dụng: đồng Việt Nam (VNĐ).

b. Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, cụ thể:

* Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo TTLT 04 có 1.212 dịch vụ, gồm:

- Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phần A, B của TTLT 04 gồm 15 dịch vụ (phụ lục 1 kèm theo).

- Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phần C (trừ Mục C4) của TTLT 04 gồm 332 dịch vụ (phụ lục 2 kèm theo).

- Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mục C4 phần C của TTLT 04 gồm 865 dịch vụ (phụ lục 3 kèm theo).

* Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nêu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 theo TTLT 04 được tính theo hạng bệnh viện và trạm y tế với tỷ lệ như sau:

- Đối với bệnh viện hạng 1 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh): áp dụng mức giá thu bằng 100% mức giá cụ thể theo hạng bệnh viện ghi tại Phụ lục 1; áp dụng mức giá bằng 100% mức giá ghi tại các Phụ lục 2 và Phụ lục 3.

- Đối với bệnh viện hạng 2 (Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Phong, Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn, Trung tâm Y tế Quy Nhơn): áp dụng 100% mức giá cụ thể theo hạng bệnh viện ghi tại Phụ lục 1; áp dụng mức giá bằng 98% mức giá ghi tại các Phụ lục 2 và Phụ lục 3.

- Đối với bệnh viện hạng 3 và phòng khám đa khoa khu vực: áp dụng 100% mức giá cụ thể theo hạng bệnh viện ghi tại Phụ lục 1; áp dụng mức giá bằng 95% mức giá ghi tại các Phụ lục 2 và Phụ lục 3.

- Đối với trạm y tế: áp dụng 100% mức giá cụ thể theo trạm y tế xã ghi tại Phụ lục 1; áp dụng mức giá bằng 90% mức giá ghi tại các Phụ lục 2 và Phụ lục 3.

* Giá tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật mới (được Bộ Y tế phê duyệt tại Quyết định số 1229/QĐ-BYT ngày 18/4/2012) thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03, TTLT 04: gồm 04 dịch vụ (phụ lục 4 kèm theo).

* Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác: gồm 5 dịch vụ (phụ lục 5 kèm theo).

* Giá tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế, nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03, TTLT 04 gồm 22 dịch vụ (phụ lục 6 kèm theo).

* Đối với giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh vẫn đang thực hiện theo TTLT 03 và giá thu một phần viện phí của 259 dịch vụ, kỹ thuật y tế áp dụng cho các cơ sở điều trị trong tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 1304/QĐ-CTUBND ngày 13 tháng 6 năm 2011: vẫn giữ nguyên mức giá Ủy ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt.

3. Chế độ công khai:

Cơ sở khám chữa bệnh phải niêm yết công khai bảng giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt tại địa điểm thu phí và tại những vị trí thuận tiện để người bệnh biết, thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, khi được cấp có thẩm quyền cho phép triển khai dịch vụ kỹ thuật y tế mới (không nằm trong danh mục các dịch vụ kỹ thuật y tế nêu tại Mục 2, Điều 1) thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tạm thời quy định mức giá để thực hiện trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2012./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC 1:

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B

(theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

STT

STT theo TT 04

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá phê duyệt lần này

Ghi chú

 

 

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ K.BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

 

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế.

 

1

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

15.000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

12.000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

9.000

 

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

5.000

 

 

 

5

Trạm y tế xã

4.500

 

2

 

A2

HỘI CHẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH CA BỆNH KHÓ (CHUYÊN GIA/CA)

 

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

140.000

 

 

 

 

Bệnh viện hạng II

120.000

 

 

 

 

Bệnh viện hạng III

100.000

 

 

 

 

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

90.000

 

 

 

A3

KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X - QUANG)

 

 

 

3

 

 

Bệnh viện hạng I

80.000

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng II

75.000

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng III

70.000

 

 

 

 

A4

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, XQ)

 

 

 

4

 

 

Bệnh viện hạng I

80.000

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng II

70.000

 

 

 

 

 

Bệnh viện hạng III

65.000

 

 

 

 

A5

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

 

 

 

5

 

 

Bệnh viện hạng I

210.000

 

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

 

Giá ngày giường điều trị tại phần B này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.

6

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

90.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

60.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

45.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

7

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

40.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

8

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

40.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

30.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

9

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

30.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

20.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

15.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;

 

10

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

100.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

80.000

11

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

75.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

50.000

12

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

40.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35.000

13

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

40.000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

30.000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

 

14

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13.000

 

15

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8.000

 

 

PHỤ LỤC 2:

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH,CHỮA BỆNH PHẦN C (TRỪ MỤC C4)

(theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Đồng

STT

STT theo TTLT 04

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá phê duyệt đối với bệnh viện/đơn vị sự nghiệp y tế hạng 1

Ghi chú

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

1

3

1

Siêu âm

34.000

 

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X - QUANG

 

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X - QUANG CÁC CHI

 

 

2

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

28.000

 

3

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

28.000

 

4

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

33.000

 

5

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

28.000

 

6

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

33.000

 

7

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

33.000

 

8

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

33.000

 

9

14

8

Khung chậu

33.000

 

 

 

C1.2.2

CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

10

15

1

Xương sọ (một tư thế)

28.000

 

11

16

2

Xương chũm, mỏm châm

28.000

 

12

17

3

Xương đá (một tư thế)

22.000

 

13

18

4

Khớp thái dương - hàm

22.000

 

14

19

5

Chụp ổ răng

22.000

 

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

15

20

1

Các đốt sống cổ

28.000

 

16

21

2

Các đốt sống ngực

33.000

 

17

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

33.000

 

18

23

4

Cột sống cùng - cụt

33.000

 

19

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

33.000

 

20

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

28.000

 

 

 

C1.2.4

CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC

 

 

21

26

1

Tim phổi thẳng

33.000

 

22

27

2

Tim phổi nghiêng

33.000

 

23

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

33.000

 

 

 

C1.2.5

CHỤP X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

24

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

33.000

 

25

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

276.000

 

26

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

269.000

 

27

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

33.000

 

28

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

65.000

 

29

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

70.000

 

30

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

95.000

 

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG KHÁC

 

 

31

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

185.000

 

32

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

200.000

 

33

38

3

Chụp vòm mũi họng

30.000

 

34

39

4

Chụp ống tai trong

30.000

 

35

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

30.000

 

36

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

450.000

 

37

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

783.000

 

38

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.570.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

39

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

4.000.000

 

 

 

 

 

 

 

40

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4.200.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

41

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.770.000

42

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.800.000

43

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.150.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

44

49

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.600.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

45

50

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

2.500.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

46

51

16

Chụp X - quang số hóa 1 phim

57.000

 

47

52

17

Chụp X - quang số hóa 2 phim

60.000

 

48

53

18

Chụp X - quang số hóa 3 phim

75.000

 

49

54

19

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

210.000

 

50

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

325.000

 

51

56

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

290.000

 

52

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

106.000

 

53

58

23

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

106.000

 

54

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

136.000

 

55

60

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

290.000

 

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

56

65

1

Thông đái

45.000

Bao gồm cả sonde

57

66

2

Thụt tháo phân

35.000

 

58

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

40.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

59

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

45.000

 

60

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

65.000

 

61

70

6

Chọc rửa màng phổi

90.000

 

62

71

7

Chọc hút khí màng phổi

65.000

 

63

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

45.000

 

64

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

80.000

 

65

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

100.000

Bao gồm cả sonde

66

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

50.000

 

67

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

450.000

 

68

80

16

Sinh thiết da

55.000

 

69

81

17

Sinh thiết hạch, u

90.000

 

70

82

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

77.000

 

71

83

19

Sinh thiết màng phổi

230.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

72

85

21

Nội soi ổ bụng

400.000

 

73

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

470.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

74

87

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

100.000

 

75

88

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

150.000

 

76

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

125.000

 

77

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

185.500

 

78

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

84.000

 

79

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

136.500

 

80

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

220.000

 

81

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

250.000

 

82

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

470.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

83

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

370.000

 

84

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

350.000

Bao gồm cả ống kendan

85

99

35

Mở khí quản

390.000

Bao gồm cả Canuyn

86

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

300.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

87

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

500.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

88

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

720.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

89

104

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

580.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

90

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

350.000

 

91

106

42

Đặt nội khí quản

300.000

 

92

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

261.000

Bao gồm cả bong bóng dùng nhiều lần

93

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

650.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

94

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

59.000

 

95

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

100.000

 

96

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

325.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

97

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

630.000

 

98

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.500.000

 

99

118

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

300.000

 

100

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

600.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

101

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

154.000

 

102

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

56.000

 

103

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

570.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

104

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

931.000

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

105

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

30.000

 

106

125

61

Châm (các phương pháp châm)

30.000

 

107

126

62

Điện châm

35.000

 

108

127

63

Thủy châm(không kể tiền thuốc)

20.000

 

109

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

18.000

 

110

129

65

Hồng ngoại

18.000

 

111

130

66

Điện phân

14.000

 

112

131

67

Sóng ngắn

18.000

 

113

132

68

Laser châm

35.000

 

114

133

69

Tử ngoại

15.000

 

115

134

70

Điện xung

20.000

 

116

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

16.800

 

117

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.800

 

118

137

73

Siêu âm điều trị

32.000

 

119

138

74

Điện từ trường

20.000

 

120

139

75

Bó Farafin

20.000

 

121

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

10.000

 

122

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.200

 

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

123

142

1

Cắt chỉ

31.500

 

124

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

48.000

 

125

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

64.000

 

126

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

73.500

 

127

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

80.500

 

128

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

112.000

 

129

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

133.000

 

130

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

36.000

 

131

150

9

Tháo bột khác

26.000

 

132

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

108.500

 

133

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

140.000

 

134

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

147.000

 

135

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

161.000

 

136

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126.000

 

137

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

73.500

 

138

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56.000

 

139

158

17

Cắt phymosis

126.000

 

140

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

154.000

 

141

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

50.000

 

142

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

164.500

 

143

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

55.000

 

144

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

157.500

 

145

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

55.000

 

146

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối(bột liền)

115.500

 

147

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

126.000

 

148

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

490.000

 

149

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

126.000

 

150

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

385.000

 

151

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

60.000

 

152

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

115.500

 

153

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

60.000

 

154

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

115.500

 

155

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

50.000

 

156

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

115.500

 

157

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

50.000

 

158

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

98.000

 

159

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

98.000

 

160

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

416.500

 

161

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

217.000

 

162

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

346.000

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

163

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

73.500

 

164

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

171.000

 

165

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

367.000

 

166

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

405.000

 

167

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

448.000

 

168

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

210.000

 

169

189

7

Soi cổ tử cung

35.000

 

170

190

8

Soi ối

26.000

 

171

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

 

172

192

10

Chích apxe tuyến vú

84.000

 

173

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

150.000

 

174

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.085.000

 

175

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.120.000

 

176

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

400.000

 

177

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

108.500

 

178

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

300.000

 

 

 

C3.3

MẮT

 

 

179

199

1

Đo nhãn áp

12.000

 

180

200

2

Đo Javal

12.000

 

181

201

3

Đo thị trường, ám điểm

8.000

 

182

202

4

Thử kính loạn thị

8.000

 

183

203

5

Soi đáy mắt

15.000

 

184

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

14.000

Chưa tính thuốc tiêm

185

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

15.000

Chưa tính thuốc tiêm

186

206

8

Thông lệ đạo một mắt

25.000

 

187

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

40.000

 

188

208

10

Chích chắp/ lẹo

30.000

 

189

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20.000

 

190

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

20.000

 

191

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

150.000

 

192

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

600.000

Dịch vụ 14 và 25: chưa tính màng ối; Các dịch vụ từ 14 -29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại

193

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245.000

194

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

353.500

195

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

472.500

196

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

553.000

197

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

430.500

198

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

199

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

374.500

200

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

201

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

202

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

203

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

204

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

205

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

206

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812.000

207

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

208

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

91.000

 

209

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

91.000

 

210

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

100.000

 

211

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

120.000

 

212

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

136.500

 

213

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

52.500

 

214

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

108.500

 

215

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

87.500

 

216

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

371.000

 

217

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

70.000

 

218

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

100.000

 

219

239

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

80.000

 

220

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

140.000

 

221

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

120.000

 

222

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

273.000

 

223

243

16

Nạo VA gây mê

339.500

 

224

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

329.000

 

225

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

343.000

 

226

246

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

329.000

 

227

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

276.500

 

228

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

399.000

 

229

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

399.000

 

230

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

462.000

 

231

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

332.500

 

232

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

371.000

 

233

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

521.500

 

234

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

899.500

Cả chi phí dao Hummer

 

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

235

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

14.700

 

236

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

73.500

 

237

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

120.000

 

238

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

35.000

 

239

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

63.000

 

240

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

 

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

241

262

7

Một răng

161.000

Từ 2 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

242

263

8

Răng chốt đơn giản

157.500

 

243

264

9

Mũ chụp nhựa

150.000

 

244

265

10

Mũ chụp kim loại

231.000

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

245

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

101.500

 

246

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

140.000

 

247

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

133.000

 

248

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

175.000

 

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

 

249

281

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

16.100

 

250

282

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10.500

 

251

283

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

10.000

 

252

284

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

20.000

 

253

285

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

20.000

 

254

286

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

23.800

 

255

292

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

18.900

 

256

294

17

Tìm tế bào Hargraves

39.200

 

257

295

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7.700

 

258

296

19

Co cục máu đông

9.100

 

259

297

20

Thời gian Howell

18.900

 

260

299

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

34.300

 

261

302

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

38.500

 

262

310

33

Xác định BACTURATE trong máu

95.000

 

263

311

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

26.600

 

264

312

35

Định lượng Ca++ máu

13.300

 

265

313

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

18.200

 

266

314

37

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

25.000

 

267

315

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

15.000

 

268

316

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

20.000

 

269

317

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

16.000

 

270

318

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

16.000

 

271

319

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

20.000

 

272

323

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

60.000

Cho tất cả các thông số

 

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

273

350

1

Testosteron

60.900

 

274

351

2

HbA1C

65.800

 

275

352

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

612.500

 

276

353

4

Điện di protein huyết thanh

200.000

 

277

355

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

224.000

 

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

278

356

1

Định lượng Bacbiturate

15.000

 

279

357

2

Catecholamin niệu (HPLC)

250.000

 

280

358

3

Calci niệu

15.000

 

281

359

4

Phospho niệu

12.000

 

282

360

5

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

20.000

 

283

361

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

9.100

 

284

362

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

41.300

 

285

363

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

14.000

 

286

364

9

Amylase niệu

26.600

 

287

365

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

 

288

367

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

55.000

 

289

368

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

 

290

369

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

22.000

 

291

370

15

Porphyrin: Định tính

25.000

 

292

371

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

 

293

372

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

2.500

 

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

294

376

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

22.400

 

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

295

378

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

24.500

 

296

379

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

39.900

 

297

380

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

95.000

 

298

381

4

Kháng sinh đồ

115.500

 

299

382

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

140.000

 

300

383

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

140.000

 

301

384

7

Định lượng HBsAg

150.000

 

302

385

8

Anti-HBs định lượng

68.600

 

303

386

9

PCR chẩn đoán CMV

420.000

 

304

387

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.100.000

 

305

388

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

450.000

 

306

389

12

RPR định tính

22.400

 

307

390

13

RPR định lượng

50.000

 

308

391

14

TPHA định tính

31.500

 

309

392

15

TPHA định lượng

105.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

 

310

393

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

39.900

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

311

396

1

Protein dịch

9.100

 

312

397

2

Glucose dịch

11.900

 

313

398

3

Clo dịch

14.700

 

314

399

4

Phản ứng Pandy

5.000

 

315

400

5

Rivalta

5.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

316

401

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

140.000

 

317

408

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

120.000

 

318

409

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

161.000

 

319

414

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

70.000

 

320

415

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

119.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

321

417

17

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

160.000

 

322

418

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

85.000

 

323

419

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

200.000

 

324

420

20

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

30.000

 

325

425

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

80.000

 

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

326

426

1

Điện tâm đồ

24.500

 

327

427

2

Điện não đồ

40.000

 

328

429

4

Đo chức năng hô hấp

74.200

 

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

 

329

437

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

70.000

 

330

440

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

84.000

 

331

441

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

136.500

 

332

442

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

199.500

 

 

PHỤ LỤC 3:

GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MỤC C4 PHẦNC

(theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Đồng

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Loại phẫu thuật, thủ thuật

Giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

 

C4.1.1

KHỐI U

 

 

01

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

Đặc biệt

2.300.000

02

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

Đặc biệt

3.500.000

03

3

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống

Đặc biệt

2.700.000

04

4

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ

Đặc biệt

2.700.000

05

5

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

Đặc biệt

2.700.000

06

6

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

Đặc biệt

2.300.000

07

7

Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi cần phối hợp với khoa liên quan

Đặc biệt

2.700.000

08

8

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

Loại I

2.300.000

09

9

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

Loại I

1.700.000

10

10

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

Loại I

1.700.000

11

11

Cắt ung thư giáp trạng

Loại I

1.700.000

12

12

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

Loại I

1.700.000

13

13

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

Loại I

1.700.000

14

14

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

Loại I

1.700.000

15

15

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

Loại I

2.520.000

16

16

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

Loại I

2.520.000

17

17

Cắt chi và vét hạch

Loại I

2.520.000

18

18

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

Loại I

2.300.000

19

19

Cắt ung thư thận

Loại I

1.700.000

20

20

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

Loại I

1.700.000

21

21

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

Loại I

1.900.000

22

22

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

Loại I

1.700.000

23

23

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

Loại I

1.700.000

24

24

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

Loại I

1.900.000

25

25

Cắt ung thư môi có tạo hình

Loại I

2.000.000

26

26

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

Loại I

2.520.000

27

27

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

Loại I

1.700.000

28

28

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

Loại I

1.700.000

29

29

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

Loại I

1.900.000

30

30

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

Loại I

1.700.000

31

31

Cắt một nửa lưỡi

Loại I

1.700.000

32

32

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

Loại I

2.520.000

33

33

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

Loại II

1.400.000

34

34

Phẫu thuật vét hạch nách

Loại II

1.400.000

35

35

Cắt u giáp trạng

Loại II

1.400.000

36

36

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

Loại II

1.400.000

37

37

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

Loại II

1.000.000

38

38

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

Loại II

1.000.000

39

39

Khoét chóp cổ tử cung

Loại II

1.000.000

40

40

Phẫu thuật truyền hóa chất động mạch cảnh

Loại III

900.000

41

41

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

Loại III

700.000

42

42

Cắt u vú nhỏ

Loại III

700.000

43

43

Cắt u thành âm đạo

Loại III

700.000

 

C4.1.2

THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

44

1

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa

Đặc biệt

3.500.000

45

2

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

Đặc biệt

3.500.000

46

3

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

Đặc biệt

3.500.000

47

4

Cắt u não thất

Đặc biệt

3.500.000

48

5

Cắt u tủy cổ cao

Đặc biệt

3.500.000

49

6

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

Đặc biệt

3.000.000

50

7

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

Đặc biệt

3.500.000

51

8

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

Đặc biệt

3.500.000

52

9

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

Đặc biệt

3.500.000

53

10

Cắt u bán cầu đại não

Loại I

2.520.000

54

11

Phẫu thuật áp xe não

Loại I

2.520.000

55

12

Cắt u tủy

Loại I

2.520.000

56

13

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

Loại I

1.900.000

57

14

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

Loại I

2.520.000

58

15

Phẫu thuật chèn ép tủy

Loại I

1.900.000

59

16

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

Loại I

2.520.000

60

17

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

Loại I

1.900.000

61

18

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

Loại I

2.520.000

62

19

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

Loại I

2.520.000

63

20

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

Loại I

1.900.000

64

21

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

Loại I

2.520.000

65

22

Phẫu thuật viêm xương sọ

Loại II

1.050.000

66

23

Khoan sọ thăm dò

Loại II

1.050.000

67

24

Dẫn lưu não thất

Loại II

1.400.000

68

25

Ghép khuyết xương sọ

Loại II

1.400.000

69

26

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

Loại II

1.400.000

70

27

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm

Loại II

1.300.000

71

28

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

Loại III

1.000.000

72

29

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

Loại III

1.000.000

73

30

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

Loại III

800.000

 

C4.1.3

MẮT

 

 

74

1

Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ hai lần trở lên

Đặc biệt

3.500.000

75

2

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, Cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

Đặc biệt

2.500.000

76

3

Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý, sa, lệch vỡ

Loại I

2.520.000

77

4

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

Loại I

1.800.000

78

5

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

Loại I

1.700.000

79

6

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

Loại I

1.700.000

80

7

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

Loại I

1.700.000

81

8

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

Loại I

2.520.000

82

9

Cắt dịch kính và bong võng mạc

Loại I

1.700.000

83

10

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

Loại I

2.520.000

84

11

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

Loại I

2.520.000

85

12

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

Loại I

2.520.000

86

13

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

Loại I

2.520.000

87

14

Nhuộm giác mạc lớp giữa

Loại I

1.500.000

88

15

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

Loại II

1.400.000

89

16

Cắt mộng có vá niêm mạc

Loại II

1.400.000

90

17

Cắt mống mắt quang bọc

Loại II

1.400.000

91

18

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

Loại II

1.400.000

92

19

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

Loại II

900.000

93

20

Chích máu, mủ tiền phòng

Loại II

1.200.000

 

C4.1.4

TAI MŨI HỌNG

 

 

94

1

Cắt u xơ vòm mũi họng

Đặc biệt

3.300.000

95

2

Cắt u tuyến mang tai

Loại I

2.300.000

96

3

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

Loại I

2.300.000

97

4

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

Loại I

1.700.000

98

5

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

Loại I

2.520.000

99

6

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

Loại I

1.600.000

100

7

Tái tạo hệ truyền âm

Loại I

1.900.000

101

8

Thay thế xương bàn đạp

Loại I

1.900.000

102

9

Khoét mê nhĩ

Loại I

1.700.000

103

10

Mở túi nội dịch tai trong

Loại I

1.900.000

104

11

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

Loại I

1.600.000

105

12

Phẫu thuật dò vùng sống mũi

Loại I

2.520.000

106

13

Phẫu thuật xoang trán

Loại I

1.700.000

107

14

Nạo sàng hàm

Loại I

2.520.000

108

15

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

Loại I

2.520.000

109

16

Cắt u thành sau họng

Loại I

2.520.000

110

17

Cắt u thành bên họng

Loại I

2.520.000

111

18

Phẫu thuật đường dò bẩm sinh cổ bên

Loại I

2.520.000

112

19

Phẫu thuật treo sụn phễu

Loại I

2.400.000

113

20

Cắt toàn bộ thanh quản

Loại I

2.400.000

114

21

Cắt một nửa thanh quản

Loại I

2.300.000

115

22

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

Loại I

2.520.000

116

23

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

Loại I

2.520.000

117

24

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

Loại I

2.300.000

118

25

Cắt dây thanh

Loại I

2.300.000

119

26

Cắt dính thanh quản

Loại I

2.300.000

120

27

Phẫu thuật chữa ngáy

Loại I

1.800.000

121

28

Dẫn lưu áp xe thực quản

Loại I

1.800.000

122

29

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

Loại I

2.300.000

123

30

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

Loại I

2.300.000

124

31

Thắt động mạch hàm trong

Loại I

2.300.000

125

32

Thắt động mạch sàng

Loại I

2.300.000

126

33

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

Loại I

2.300.000

127

34

Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng

Loại I

2.300.000

128

35

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

Loại I

2.000.000

129

36

Mở khí quản trong u tuyến giáp

Loại I

2.000.000

130

37

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

Loại I

2.000.000

131

38

Thắt động mạch cảnh ngoài

Loại I

2.300.000

132

39

Vá nhĩ đơn thuần

Loại II

1.000.000

133

40

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

Loại II

1.400.000

134

41

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

Loại II

1.400.000

<