|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
46/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hải Dương
|
|
Người ký:
|
Lưu Văn Bản
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 46/2025/QĐ-UBND
|
Hải Dương, ngày 28 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT
CỦA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HẢI DƯƠNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của
dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Hải Dương.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương được quy định tại khoản 4 Điều 21 và Mục 37 Phụ lục số 02 Luật Giá ngày 19 tháng
6 năm 2023.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết
định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Hải Dương bao gồm tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể của dịch
vụ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2025.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ
trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục Môi trường-BNN&MT;
- Cục Kiểm tra VB và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&HN - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, Thành (10b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lưu Văn Bản
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA
DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI
DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể
|
|
I
|
Thu
gom chất thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
2
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm
tập kết.
|
|
3
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết.
|
|
4
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
|
|
5
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm
đến điểm tập kết.
|
|
6
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách,
hẻm đến điểm tập kết.
|
|
7
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường
phố đến điểm tập kết.
|
|
8
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
|
|
9
|
Thu
gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng, tải trọng ≤1,5 tấn.
|
|
10
|
Thu
gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
11
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
12
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng > 1,5 tấn ≤ 5 tấn.
|
|
13
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
14
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ˃5 tấn đến ≤10 tấn.
|
|
II
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt bằng xe cơ giới và các loại xe tương tự
|
1
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
2
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp
nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
3
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
4
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
5
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
6
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
|
|
7
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 10 tấn.
|
|
8
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn.
|
|
9
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn.
|
|
10
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
11
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
12
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
|
|
13
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 10 tấn.
|
|
14
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn.
|
|
15
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn.
|
|
16
|
Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
III
|
Xử
lý chất thải thực phẩm thành mùn
|
1
|
Xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
2
|
Xử
lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
|
|
3
|
Xử
lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
|
|
IV
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh
|
1
|
Chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật
liệu phủ bằng đất.
|
|
V
|
Xử lý
chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt thu hồi năng lượng để phát điện
|
1
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện công suất ≤ 500 tấn/ngày.
|
|
2
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện công suất > 500 tấn/ngày
đến ≤ 750 tấn/ngày.
|
|
3
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện công suất > 750 tấn/ngày
đến ≤ 1.000 tấn/ngày.
|
|
VI
|
Xử
lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng
|
1
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
2
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày
đến ≤ 200 tấn/ngày.
|
|
3
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 200 tấn/ngày
đến ≤ 300 tấn/ngày.
|
|
4
|
Đốt
chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 300 tấn/ngày
đến ≤ 400 tấn/ngày.
|
Quyết định 46/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 46/2025/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
591
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|