|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 07/2025/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 18 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG VÀ CÁC
BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 12 tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22
tháng 11 năm 2013;
Căn
cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn
cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn
cứ Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
21/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm
vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra
cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối
tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh
Ninh Bình.
Điều 2. Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo
cháy rừng
1. Cấp
dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình gồm 05 cấp, từ cấp I đến cấp V, được
quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2.
Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được quy định chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực
thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1.
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Đài khí tượng
thủy văn tỉnh Ninh Bình và các đơn vị khác có liên quan hướng dẫn tổ chức thực
hiện Quyết định này.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3.
LNT_VP3_QĐ06
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Song Tùng
|
PHỤ LỤC I
CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Kèm theo Quyết định số: 07/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
CẤP CHÁY
|
ĐẶC TRƯNG CHÁY RỪNG
|
|
I
|
Cấp
thấp: Ít có khả năng cháy rừng, khả năng
cháy rừng thấp.
|
|
II
|
Cấp
trung bình: Có khả năng cháy rừng, khả
năng cháy rừng ở mức trung bình.
|
|
III
|
Cấp
cao: Thời tiết khô hanh kéo dài, dễ xảy
ra cháy rừng, khả năng cháy lan trên diện rộng.
|
|
IV
|
Cấp
nguy hiểm: Thời tiết khô hanh, hạn kéo
dài có nguy cơ xảy ra cháy rừng lớn, tốc độ lan tràn lửa nhanh, nguy cơ cháy
rừng lớn.
|
|
V
|
Cấp
cực kỳ nguy hiểm: Thời tiết khô, hạn, kiệt
kéo dài, có khả năng cháy lớn, lan tràn nhanh trên các loại rừng, tốc độ lửa
lan tràn rất nhanh.
|
PHỤ LỤC II
CÁC BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop
hiệu chỉnh theo trạng thái rừng
|
Cấp cháy rừng
|
Chỉ số P hiệu chỉnh
|
|
Nhóm trạng thái rừng III
|
Nhóm trạng thái rừng II
|
Nhóm trạng thái rừng I
|
Tổng hợp
|
|
I
|
P<1552
|
P<1750
|
P<1850
|
P<1717
|
|
II
|
1552≤P<3105
|
1750≤P<3500
|
1850≤P<3700
|
1717≤P<3435
|
|
III
|
3105≤P<4657
|
3500≤P<5250
|
3700≤P<5550
|
3435≤P<5152
|
|
IV
|
4657≤P<6210
|
5250≤P<7000
|
5550≤P<7400
|
5152≤P<6870
|
|
V
|
P≥6210
|
P≥7000
|
P≥7400
|
P≥6870
|
Ghi
chú:
Nhóm
trạng thái rừng I bao gồm: rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng II
bao gồm: rừng phục hồi, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng thái rừng
III bao gồm: rừng nghèo, rừng nghèo kiệt, rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các
trạng thái rừng trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ tiêu khí tượng tổng
hợp P cho các nhóm trạng thái rừng
|
Chỉ số P
|
Nhóm trạng thái rừng III
|
Nhóm trạng thái rừng II
|
Nhóm trạng thái rừng I
|
Tổng hợp
|
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
|
500
|
370
|
I
|
350
|
I
|
311
|
I
|
344
|
I
|
|
1.000
|
740
|
I
|
700
|
I
|
621
|
I
|
687
|
I
|
|
1.500
|
1.110
|
I
|
1.050
|
I
|
932
|
I
|
1.031
|
I
|
|
2.000
|
1.480
|
I
|
1.400
|
I
|
1.242
|
I
|
1.374
|
I
|
|
2.500
|
1.850
|
II
|
1.750
|
II
|
1.553
|
II
|
1.718
|
II
|
|
3.000
|
2.220
|
II
|
2.100
|
II
|
1.863
|
II
|
2.061
|
II
|
|
3.500
|
2.590
|
II
|
2.450
|
II
|
2.174
|
II
|
2.405
|
II
|
|
4.000
|
2.960
|
II
|
2.800
|
II
|
2.484
|
II
|
2.748
|
II
|
|
4.500
|
3.330
|
II
|
3.150
|
II
|
2.795
|
II
|
3.092
|
II
|
|
5.000
|
3.700
|
III
|
3.500
|
III
|
3.105
|
III
|
3.435
|
III
|
|
5.500
|
4.070
|
III
|
3.850
|
III
|
3.416
|
III
|
3.779
|
III
|
|
6.000
|
4.440
|
III
|
4.200
|
III
|
3.726
|
III
|
4.122
|
III
|
|
6.500
|
4.810
|
III
|
4.550
|
III
|
4.037
|
III
|
4.466
|
III
|
|
7.000
|
5.180
|
III
|
4.900
|
III
|
4.347
|
III
|
4.809
|
III
|
|
7.500
|
5.550
|
IV
|
5.250
|
IV
|
4.658
|
IV
|
5.153
|
IV
|
|
8.000
|
5.920
|
IV
|
5.600
|
IV
|
4.968
|
IV
|
5.496
|
IV
|
|
8.500
|
6.290
|
IV
|
5.950
|
IV
|
5.279
|
IV
|
5.840
|
IV
|
|
9.000
|
6.660
|
IV
|
6.300
|
IV
|
5.589
|
IV
|
6.183
|
IV
|
|
9.500
|
7.030
|
IV
|
6.650
|
IV
|
5.900
|
IV
|
6.527
|
IV
|
|
10.000
|
7.400
|
V
|
7.000
|
V
|
6.210
|
V
|
6.870
|
V
|
|
10.500
|
7.770
|
V
|
7.350
|
V
|
6.521
|
V
|
7.214
|
V
|
|
11.000
|
8.140
|
V
|
7.700
|
V
|
6.831
|
V
|
7.557
|
V
|
|
11.500
|
8.510
|
V
|
8.050
|
V
|
7.142
|
V
|
7.901
|
V
|
|
12.000
|
8.880
|
V
|
8.400
|
V
|
7.452
|
V
|
8.244
|
V
|
Ghi
chú:
-
Nhóm trạng thái rừng I bao gồm: rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng
II bao gồm: rừng phục hồi, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng thái rừng
III bao gồm: rừng nghèo, rừng nghèo kiệt, rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các
trạng thái rừng trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
- P
là chỉ tiêu khí tượng tổng hợp Nesterop;
- Phc
là chỉ số P đã được hiệu chỉnh;
-
CNCC là cấp nguy cơ cháy.
3. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng tổng hợp (Pi) phục vụ dự
báo hàng ngày và dài ngày theo chỉ số nhiệt độ không khí (To) và độ ẩm
không khí (W%) lúc 13 giờ hằng ngày
|
W%
To
|
100
|
95
|
90
|
85
|
80
|
75
|
70
|
65
|
60
|
55
|
50
|
45
|
40
|
35
|
30
|
25
|
20
|
15
|
10
|
5
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
4
|
0
|
0
|
1
|
1
|
2
|
2
|
3
|
3
|
3
|
4
|
4
|
5
|
5
|
5
|
6
|
6
|
7
|
7
|
7
|
8
|
8
|
|
6
|
0
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
19
|
|
8
|
0
|
2
|
5
|
7
|
9
|
11
|
13
|
15
|
17
|
19
|
21
|
23
|
24
|
26
|
28
|
29
|
31
|
32
|
34
|
35
|
37
|
|
10
|
0
|
4
|
8
|
12
|
16
|
19
|
23
|
26
|
30
|
33
|
36
|
39
|
42
|
44
|
47
|
50
|
52
|
54
|
57
|
59
|
61
|
|
12
|
0
|
7
|
13
|
20
|
26
|
31
|
37
|
42
|
47
|
52
|
57
|
61
|
65
|
70
|
74
|
77
|
81
|
84
|
88
|
91
|
94
|
|
14
|
0
|
10
|
20
|
30
|
39
|
47
|
55
|
63
|
71
|
78
|
85
|
91
|
97
|
103
|
109
|
114
|
119
|
124
|
128
|
133
|
137
|
|
16
|
0
|
15
|
30
|
43
|
56
|
69
|
80
|
91
|
102
|
112
|
121
|
130
|
138
|
146
|
154
|
161
|
168
|
174
|
180
|
186
|
191
|
|
18
|
0
|
22
|
42
|
61
|
79
|
96
|
112
|
127
|
142
|
155
|
168
|
179
|
191
|
201
|
211
|
220
|
229
|
237
|
245
|
252
|
259
|
|
20
|
0
|
30
|
58
|
84
|
109
|
132
|
153
|
173
|
192
|
210
|
226
|
241
|
256
|
269
|
282
|
294
|
305
|
315
|
325
|
334
|
342
|
|
22
|
0
|
41
|
78
|
113
|
146
|
176
|
204
|
231
|
255
|
278
|
299
|
318
|
336
|
353
|
369
|
384
|
397
|
410
|
422
|
433
|
443
|
|
24
|
0
|
54
|
104
|
150
|
192
|
232
|
268
|
301
|
332
|
361
|
388
|
412
|
435
|
456
|
475
|
493
|
509
|
524
|
539
|
552
|
564
|
|
26
|
0
|
70
|
135
|
195
|
249
|
300
|
346
|
388
|
427
|
463
|
496
|
526
|
553
|
579
|
602
|
624
|
643
|
662
|
678
|
694
|
708
|
|
28
|
0
|
91
|
174
|
250
|
319
|
382
|
440
|
493
|
541
|
585
|
625
|
662
|
696
|
726
|
754
|
780
|
803
|
824
|
844
|
862
|
878
|
|
30
|
0
|
116
|
221
|
317
|
404
|
483
|
554
|
619
|
678
|
732
|
781
|
825
|
865
|
901
|
934
|
964
|
992
|
1016
|
1039
|
1059
|
1078
|
|
32
|
0
|
146
|
279
|
398
|
506
|
603
|
691
|
770
|
842
|
906
|
965
|
1017
|
1065
|
1108
|
1146
|
1181
|
1213
|
1242
|
1267
|
1291
|
1312
|
|
34
|
0
|
183
|
347
|
495
|
627
|
746
|
853
|
949
|
1035
|
1112
|
1181
|
1244
|
1300
|
1350
|
1395
|
1435
|
1472
|
1504
|
1533
|
1560
|
1583
|
|
36
|
0
|
227
|
429
|
610
|
772
|
916
|
1045
|
1159
|
1262
|
1354
|
1436
|
1509
|
1574
|
1632
|
1684
|
1730
|
1772
|
1809
|
1842
|
1871
|
1898
|
|
38
|
0
|
279
|
527
|
747
|
942
|
1116
|
1270
|
1407
|
1528
|
1636
|
1732
|
1817
|
1893
|
1960
|
2019
|
2072
|
2119
|
2161
|
2198
|
2231
|
2260
|
|
40
|
0
|
341
|
642
|
908
|
1143
|
1350
|
1533
|
1695
|
1838
|
1964
|
2076
|
2175
|
2262
|
2338
|
2406
|
2466
|
2519
|
2566
|
2607
|
2644
|
2676
|
|
42
|
0
|
414
|
777
|
1096
|
1377
|
1624
|
1840
|
2031
|
2198
|
2345
|
2474
|
2587
|
2687
|
2774
|
2851
|
2919
|
2978
|
3030
|
3076
|
3117
|
3152
|
|
44
|
0
|
499
|
935
|
1317
|
1650
|
1941
|
2196
|
2418
|
2613
|
2783
|
2932
|
3061
|
3175
|
3274
|
3361
|
3437
|
3503
|
3561
|
3612
|
3656
|
3695
|
|
46
|
0
|
599
|
1120
|
1573
|
1966
|
2309
|
2607
|
2865
|
3091
|
3286
|
3457
|
3605
|
3733
|
3845
|
3943
|
4027
|
4101
|
4165
|
4221
|
4269
|
4311
|
|
48
|
0
|
715
|
1334
|
1869
|
2332
|
2732
|
3079
|
3379
|
3638
|
3863
|
4057
|
4225
|
4370
|
4496
|
4605
|
4699
|
4780
|
4851
|
4912
|
4964
|
5010
|
|
50
|
0
|
849
|
1581
|
2210
|
2752
|
3219
|
3620
|
3966
|
4263
|
4520
|
4740
|
4930
|
5094
|
5234
|
5355
|
5460
|
5549
|
5627
|
5693
|
5750
|
5800
|
Ghi
chú:
- W%
là độ ẩm không khí lúc 13 giờ (%);
- To
là nhiệt độ không khí lúc 13 giờ (độ C).
-
Cách sử dụng bảng tra chỉ số Pi để xác định chỉ số P tổng hợp và xác định cấp dự
báo cháy rừng như sau:
+ Chỉ
số Pi phải được tra và ghi chép hằng ngày;
+ Xác
định giá trị của n (số ngày không có mưa): Nếu tổng lượng mưa trong ngày tính từ
13 giờ hôm trước đến 13 giờ hôm sau lớn hơn 5mm (hoặc 5 ngày liên tục có mưa,
nhưng lượng mưa dưới 5 mm) thì n=0, suy ra Pi = 0.
+
Ngày thứ nhất không có mưa (kể từ trận mưa hôm trước), căn cứ vào nhiệt độ (To)
và độ ẩm không khí (W%) do Đài khí tượng thủy văn tỉnh thông báo lúc 13 giờ để
tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 26 và W% = 75 ta tra mục 3 của Phụ lục
II suy ra P1=300. Tra mục 1 hoặc 2 Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp
I.
+ Nếu
ngày thứ hai không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To)
và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 26 và W% = 70
ta tra mục 3 của Phụ lục II được P2=346, suy ra P=P1+P2=646. Tra mục 1 hoặc 2 của
Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp I.
+ Cứ
tiếp tục cộng dồn chỉ số P cho đến khi có trận mưa tiếp theo, lúc đó P quay về
giá trị = 0.