|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
05/2023/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
13 tháng 02 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH
SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng
8 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25
tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết xây
dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng
12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định
kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt và Thông
tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng
nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
3663/TTr-SYT ngày 27 tháng 12 năm 2022 về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa
phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 277/BC-STP
ngày 25 tháng 12 năm 2022 và thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa
phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi; ký hiệu QCĐP 01:2023/QNg.
Điều 2. Sở Y tế chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này
theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02
năm 2023.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị cấp nước; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Y tế, Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế (Bộ Y tế);
- Vụ Pháp chế (Bộ Khoa học và Công nghệ);
- Cục Quản lý môi trường y tế;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị-xã hội tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN, CBTH;
- Lưu: VT, KGVXcường35.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Đặng Văn Minh
|
QCĐP 01:2023/QNG
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Local technical
regulation on Domestic Water Quality in Quang Ngai Province
QUY CHUẨN
KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất
lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn,
bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây
gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm
tra, giám sát chất lượng nước sạch; các phòng thử nghiệm và tổ chức chứng nhận
các thông số chất lượng nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Các đơn vị cấp nước thực hiện hoạt động khai
thác, sản xuất nước sạch ở tỉnh, thành phố khác (ngoài địa bàn tỉnh Quảng Ngãi)
để cung cấp nước sạch cho tỉnh Quảng Ngãi không áp dụng Quy chuẩn này mà áp dụng
quy chuẩn kỹ thuật địa phương tại tỉnh, thành phố đơn vị có hoạt động khai
thác, sản xuất.
3. Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực
tiếp tại vòi, nước đóng bình, đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng bình,
đóng chai, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại
nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu
như sau:
1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước
đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống,
vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc,
mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.
3. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
"Colony Forming Unit" có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.
4. FCR là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Free
Chlorine Residual" có nghĩa là clo dư tự do.
5. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
“Nephelometric Turbidity Unit” có nghĩa là đơn vị đo độ đục.
6. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
“Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water” có nghĩa là các
phương pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải.
7. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True
Color Unit” có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.
8. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh
“United States Environmental Protection Agency” có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi
trường Hoa Kỳ.
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Điều 4. Danh mục các thông số
chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
|
TT
|
Tên thông số
|
Đơn vị tính
|
Ngưỡng giới hạn
cho phép
|
|
Các thông số nhóm A
|
|
a. Thông số vi sinh vật
|
|
1
|
Coliform
|
CFU/100 ml
|
<3
|
|
2
|
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt
|
CFU/100 ml
|
<1
|
|
b. Thông số cảm quan và vô cơ
|
|
3
|
Arsenic (As)(*)
|
mg/l
|
0,01
|
|
4
|
Clo dư tự do(**)
|
mg/l
|
Trong khoảng 0,2 -
1,0
|
|
5
|
Độ đục
|
NTU
|
2
|
|
6
|
Màu sắc
|
TCU
|
15
|
|
7
|
Mùi, vị
|
-
|
Không có mùi, vị lạ
|
|
8
|
pH
|
-
|
Trong khoảng
6,0-8,5
|
|
Các thông số nhóm B
|
|
a. Thông số vi sinh vật
|
|
9
|
Tụ cầu vàng
(Staphylococcus Aureus)
|
CFU/ 100ml
|
< 1
|
|
10
|
Trực khuẩn mủ xanh
(Pseudomonas Aeruginosa)
|
CFU/ 100ml
|
< 1
|
|
b. Thông số vô cơ
|
|
11
|
Amoni (NH3 và NH4+
tính theo N)
|
mg/l
|
0,3
|
|
12
|
Bari (Bs)
|
mg/L
|
0,7
|
|
13
|
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)
|
mg/L
|
0,3
|
|
14
|
Chỉ số pecmanganat (KmnO4)
|
mg/l
|
2
|
|
15
|
Clorua (Chloride - Cl-) (***)
|
mg/l
|
250 (hoặc
300(***))
|
|
16
|
Độ cứng, tính theo CaCO3
|
mg/l
|
300
|
|
17
|
Fluor (F)
|
mg/L
|
1,5
|
|
18
|
Kẽm (Zincum) (Zn)
|
mg/l
|
2
|
|
19
|
Mangan (Mn)
|
mg/l
|
0,1
|
|
20
|
Natri (Na)
|
mg/l
|
200
|
|
21
|
Nhôm (Aluminium) (Al)
|
mg/l
|
0,2
|
|
22
|
Nitrat (NO3- tính theo N)
|
mg/l
|
2
|
|
23
|
Nitrit (NO2- tính theo N)
|
mg/l
|
0,05
|
|
24
|
Sắt (Ferrum) (Fe2+ + Fe3+)
|
mg/l
|
0,3
|
|
25
|
Sunphat (SO42-)
|
mg/l
|
250
|
|
26
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
mg/l
|
1000
|
|
|
Thông số hữu cơ
|
|
|
|
|
Hydrocacbua thơm
|
|
|
|
27
|
Phenol và dẫn xuất của Phenol
|
μg/l
|
1
|
|
|
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật
|
|
28
|
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine
|
μg/l
|
100
|
|
29
|
Chlorpyrifos
|
μg/l
|
30
|
|
30
|
Permethrin
|
μg/l
|
20
|
|
|
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
|
|
31
|
Bromodichloromethane
|
μg/l
|
60
|
|
32
|
Bromoform
|
μg/l
|
100
|
|
33
|
Chloroform
|
μg/l
|
300
|
|
34
|
Dibromochloromethane
|
μg/l
|
100
|
|
35
|
Formaldehyde
|
μg/l
|
900
|
|
36
|
Monochloramine
|
μg/l
|
3,0
|
|
|
Thông số nhiễm xạ
|
|
37
|
Tổng hoạt độ phóng xạ α
|
Bq/l
|
0,1
|
|
38
|
Tổng hoạt độ phóng xạ β
|
Bq/l
|
1,0
|
|
|
Tổng cộng: 38
thông số
|
Chú thích:
- Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai
thác nước ngầm.
- Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử
dụng Clo làm phương pháp khử trùng.
- Dấu (***) chỉ áp dụng cho vùng ven biển và hải
đảo.
- Dấu (-) là không có đơn vị tính.
- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo
methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước
sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ)
của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau
Cnitrat/GHTĐnitrat
+ Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1
Điều 5. Thử nghiệm các thông số
chất lượng nước sạch
1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù
hợp với TCVNISO/IEC 17025.
2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A, B: Tất cả
các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm theo quy định tại điểm a, b khoản
4, Điều 5 của Quy chuẩn này.
3. Các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm
toàn bộ 99 thông số chất lượng nước sạch theo QCVN 01-1:2018/BYT trong các trường
hợp sau:
a) Trước khi đi vào vận hành lần đầu.
b) Sau khi nâng cấp, sửa chữa lớn có tác động đến hệ
thống sản xuất.
c) Khi có sự cố về môi trường có nguy cơ ảnh hưởng
đến chất lượng nước sạch.
d) Khi xuất hiện rủi ro trong quá trình sản xuất có
nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có
thẩm quyền.
đ) Định kỳ 03 năm một lần kể từ lần thử nghiệm toàn
bộ các thông số gần nhất.
4. Thử nghiệm định kỳ:
a) Tần suất thử nghiệm đối với thông số chất lượng
nước sạch nhóm A: không ít hơn 01 lần/1 tháng.
b) Tần suất thử nghiệm đối với thông số chất lượng
nước sạch nhóm B: không ít hơn 01 lần/6 tháng.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy
mẫu thử nghiệm
1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: Lấy ít nhất
03 mẫu nước sạch.
b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: Lấy
ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu.
2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý
của đơn vị cấp nước trước khi đưa vào mạng lưới đường ống phân phối, 01 mẫu lấy
ngẫu nhiên trên mạng lưới đường ống phân phối, các mẫu còn lại lấy ngẫu nhiên tại
vòi sử dụng cuối mạng lưới phân phối (bao gồm cả các phương tiện phân phối nước
như xe bồn hoặc ghe chở nước).
3. Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập
thể, bệnh viện, trường học, doanh nghiệp, khu vực có bể chứa nước tập trung: Lấy
ít nhất 02 mẫu gồm 01 mẫu tại bể chứa nước tập trung và 01 mẫu ngẫu nhiên tại
vòi sử dụng. Nếu có từ 02 bể chứa nước tập trung trở lên thì mỗi bể lấy ít nhất
01 mẫu tại bể và 01 mẫu ngẫu nhiên tại vòi sử dụng.
4. Trong trường hợp có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước,
tình hình dịch bệnh: Có thể tăng số lượng mẫu nước lấy tại các vị trí khác nhau
để thử nghiệm.
Điều 7. Phương pháp lấy mẫu,
phương pháp thử
Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng
nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của Quy chuẩn này.
Chương III
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Điều 8. Công bố hợp quy
1. Đơn vị cấp nước (Trừ đơn vị cấp nước bán
buôn, đơn vị cấp nước bán lẻ) phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định
tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh
giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Thông tư số
06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/ND-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của
Chính phủ.
2. Đơn vị cấp nước (Trừ đơn vị cấp nước bán
buôn, đơn vị cấp nước bán lẻ) phải tiến hành đánh giá hợp quy theo phương
thức đánh giá sự phù hợp quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 5
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ và gửi bản tự công bố hợp quy về Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Mẫu tại
Phụ lục số 02 theo Quy chuẩn này.
Điều 9. Quy định về kiểm tra,
giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Việc kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng
cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông
tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức
thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan hướng dẫn triển khai và tổ chức thực hiện Quy chuẩn này.
b) Phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chất lượng
nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo Quy chuẩn này trên địa bàn tỉnh.
c) Tiếp nhận bản công bố hợp quy của đơn vị cấp nước
trên địa bàn tỉnh.
d) Xây dựng kế hoạch, bảo đảm nhân lực, trang thiết
bị và trình cấp có thẩm quyền giao kinh phí theo đúng quy định cho việc thực hiện
kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn tỉnh.
đ) Kiến nghị với UBND tỉnh trong việc sửa đổi, bổ
sung Quy chuẩn kỹ thuật địa phương phù hợp với thực tế và yêu cầu quản lý.
2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm:
Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên
quan tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí ngân sách cho công tác kiểm tra, giám
sát chất lượng nước sạch đột xuất hoặc định kỳ hằng năm theo đúng quy định; đề
xuất đầu tư nâng cấp trang thiết bị phòng thử nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh
tật tỉnh để có đủ khả năng thực hiện thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
theo quy định.
3. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm:
Chủ trì, phối hợp với sở ngành và các đơn vị liên
quan tham mưu UBND tỉnh kế hoạch huy động, phân bổ vốn thực hiện các dự án đầu
tư (nếu cỏ) để đảm bảo điều kiện hoạt động và nâng cao năng lực thử nghiệm các
thông số chất lượng nước sạch theo quy định của Quy chuẩn này.
4. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động
cấp nước tại các Trạm cấp nước thuộc thẩm quyền quản lý.
b) Đầu tư, nâng cấp hệ thống xử lý nước tại các Trạm
cấp nước thuộc thẩm quyền quản lý, đảm bảo chất lượng đạt theo QCĐP.
c) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc xây dựng kế hoạch,
bảo đảm nhân lực, trang thiết bị và kinh phí để thực hiện công tác nội kiểm chất
lượng theo đúng quy định.
5. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, Trung tâm Y tế
các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị cấp nước căn cứ quy định tại khoản 5, 6, 7 Điều 5 Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Y tế để tổ chức thực hiện.
Điều 11. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các tiêu chuẩn và các văn bản quy
phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc
được thay thế thì áp dụng theo quy định mới hiện hành./.
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm
theo Quy chuẩn kỹ thuật Địa phương QCĐP 01:2023/QNg ngày 13 tháng 02 năm 2023 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGHIỆM
|
TT
|
Thông số
|
Phương pháp
phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
- TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006), chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu.
- TCVN 6663-3:2016 (ISO 5667-3:2012), chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 3: Bảo quản và xử lý mẫu nước.
- TCVN 6663-5:2009 (ISO 5667-5:2009), chất lượng
nước - Lấy mẫu - Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các nhà máy xử lý và
hệ thống phân phối nước.
- TCVN 8880:2011 (ISO 19458:2006), chất lượng nước
- Lấy mẫu để phân tích vi sinh vật.
- WHO (World Health Organization) - Tổ chức Y tế
Thế giới - Hướng dẫn về chất lượng nước.
|
|
2
|
Coliform, E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt
|
- TCVN 6187-1:2019: Chất lượng nước - Phát hiện
và đếm Escherichia Coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng.
- Hoặc SMEWW 9222D - Xác định Coliform chịu nhiệt
bằng phương pháp màng lọc.
|
|
3
|
Arsenic (As)
|
- TCVN 6626:2000 - Chất lượng nước - Xác định
asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).
- Hoặc SMEWW 3114 B:2017: Xác định asen bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, kỹ thuật hydrua hóa.
- Hoặc SMEWW 3125 B:2017: Xác định asen bằng
phương pháp phổ cảm ứng khối phổ plasma (ICP/MS).
- Hoặc US EPA 200.8 - Xác định hàm lượng vết kim
loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- Hoặc SMEWW 3120B:2017 - Xác định hàm lượng vết
kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma (ICP/OES).
|
|
4
|
Clo dư tự do, mono cloramin
|
- TCVN 6225-2:2012 - Chất lượng nước - Xác định
clo dư tự do và tổng clo.
- Hoặc SMEWW 4500 - Cl B,C,G: 2012 - Xác định clo
dư tự do bằng phương pháp Iot hoặc phương pháp lên màu với thuốc thử DPD.
- SMEWW 4500 - Cl G - 22nd Edition,
2012 - Xác định monocloramin trong nước - Phương pháp colorimetric DPD.
|
|
5
|
Độ đục
|
- TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) - Chất lượng
nước - Xác định độ đục.
- Hoặc SMEWW 2130:2012 - Xác định độ đục bằng
phương pháp đo tán xạ ánh sáng.
|
|
6
|
Màu sắc
|
- TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011) - Chất lượng nước
- Kiểm tra và xác định độ màu.
- Hoặc SMEWW 2120 B,C,D:2012 - Xác định màu sắc bằng
phương pháp so màu hoặc phương pháp trắc phổ đơn hoặc đa bức sóng.
|
|
7
|
Mùi, vị
|
- SMEWW 2150:2012 - Xác định mùi bằng phương pháp
thử ngưỡng mùi.
- SMEWW 2160:2012 - Xác định vị bằng phương pháp
thử ngưỡng vị (FTT) hoặc đánh giá tỷ lệ vị (FRA).
|
|
8
|
pH
|
- TCVN 6492 - 2011 (ISO 10523-2008) - Chất lượng
nước - Xác định pH.
|
|
9
|
Độ cứng, tính theo CaCO3
|
- SMEWW 2340:2017: Xác định độ cứng bằng phương
pháp tính toán hoặc chuẩn độ với EDTA.
|
|
10
|
Mangan
|
-TCVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986) - Chất lượng
nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.
|
|
11
|
Sắt (Ferrum) (Fe)
|
- TCVN 6177: 1996 - Chất lượng nước - Xác định sắt
bằng phương pháp trắc phổ.
|
|
12
|
Nitrat
|
- TCVN 6180 -1996 (ISO 7890-3 : 1988 (E)) Chất lượng
nước - Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.
- Hoặc SMEWW 4500 - N03- :2012: Xác định Nitrat bằng
phương pháp trắc quang hoặc phương pháp điện cực lựa chọn hoặc bằng phương
pháp cột khử Cadmi.
|
|
13
|
Nitrit
|
- TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777-1984) - Chất lượng
nước - Xác định nitrit phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.
- Hoặc TCVN 6494 - 1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất
lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần
1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa
tan.
|
|
14
|
Sunphat
|
- SMEWW 4500 - SO42- E -
Xác định sunphat bằng phương pháp đo độ đục.
|
|
15
|
Chỉ số Pemanganat
|
- TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) Chất lượng
nước - Xác định chỉ số Pemanganat.
|
|
16
|
Clorua (Chloride) (Cl-)
|
- TCVN 6194 - 1996 (ISO 9297 - 1989) - Chất lượng
nước - Xác định clorua - chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp
Mo).
- SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng
phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.
- SMEWW 4500 Cl-D: 2017- Xác định clorua - phương
pháp chuẩn độ điện thế với dung dịch bạc nitrate.
|
|
17
|
Amoni (NH3 và NH4+
tính theo N)
|
- SMEWW 4500 - NH3 :2012 - Xác định
amoni bằng phương pháp chưng cất, chuẩn độ hoặc phương pháp phenol hoặc
phương pháp điện cực lựa chọn.
- Hoặc TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) - Chất
lượng nước - Xác định amoni phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay.
- Hoặc TCVN 6660:2000 (ISO 14911:1988) - Chất lượng
nước - Xác định Li+, Na+, NH4+, K+,
Mn2+, Ca2+, Mg2+, Sr2+ và Ba2+
hòa tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước thải.
- Hoặc TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) - Chất lượng
nước - Xác định amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.
- Hoặc US EPA 350.2 - Xác định amoni. Phương pháp
chưng cất và chuẩn độ hoặc so màu.
|
|
18
|
Tụ cầu vàng
(Staphylococcus aureus)
|
- SMEWW 9213B - Xác định vi khuẩn trong nước bể
bơi.
|
|
19
|
Trực khuẩn mủ xanh
(Ps. Aeruginosa)
|
-TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006): Chất lượng nước
- Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa - Phương pháp lọc màng.
|
|
20
|
Kẽm
|
- TCVN 6193: 1996 (ISO 8288: 1986) - Chất lượng
nước - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
- Hoặc SMEWW 3111:2012 hoặc SMEWW 3113:2012: Xác
định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi, mangan và chì. Phương pháp trắc phổ hấp
thụ nguyên tử ngọn lửa hoặc lò graphit.
- Hoặc SMEWW 3125 B:2012: Xác định kim loại bằng
phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- Hoặc US EPA 200.8. Xác định hàm lượng vết kim
loại bằng phương pháp cảm ứng khối phổ Plasma (ICPMS).
- SMEWW 3120B:2017. Xác định hàm lượng vết kim loại
bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma (ICP/OES).
|
|
21
|
Nhôm, Arsenic, Sắt, Mangan, Kẽm.
|
- TCVN 6665:2011 (ISO 11885:2007) - Chất lượng nước-
Xác định nguyên tố chọn lọc: Nhôm, Asen, Bo, Bari, sắt, Mangan, Natri, Kẽm bằng
phổ phát xạ quang Plasma cặp cảm ứng (ICP - OES).
|
|
22
|
Arsenic, Kẽm, Mangan, sắt
|
- US EPA 6020 - Chất lượng nước - Xác định hàm lượng
Asen, Kẽm, Mangan, sắt bằng Quang phổ Plasma kết nối khối phổ (ICP-MS).
|
|
23
|
Clorua, Nitrit, Fluor, Nitrat và Sunfat
|
- TCVN 6494:1999 - Chất lượng nước - Xác định các
ion Florua, Clorua, Nitrit, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.
- Hoặc TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992) - Chất
lượng nước - Xác định florua. Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt
và nước bị ô nhiễm nhẹ.
- Hoặc TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) Chất
lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần
1: Xác định clorua, florua, nitrat, nitrit và sunphat hòa tan.
- SMEWW 4110B: 2017: Xác định anion hoà tan bằng
phương pháp sắc ký ion với đầu dò độ dẫn.
|
|
24
|
Nhóm hydrocacbua thơm, nhóm benzene clo hóa và
epiclohydrin
|
- US EPA 8260C - Revision 4, July 2014 - Xác định
các chất hữu cơ dễ bay hơi: hydrocacbua thơm, nhóm benzene clo hóa - Kỹ thuật
bằng sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS).
- US EPA 8270E - Revision 6, 2018 - Xác định hợp
chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước.
|
|
25
|
Thông số hoá chất bảo vệ thực vật:
Bromodiclorometan, Bromofoc, Dibromoclorometan
|
- US EPA 524.4 - Revision 1.0, May 2013 - Xác định
các hợp chất hữu cơ trong nước: Bromodiclorometan, Bromofoc,
Dibromoclorometan - Kỹ thuật sắc ký khí khối phổ (GC/MS) thổi khí bằng nitơ.
|
|
26
|
Clorofoc, Dibromoclorometa, Bromofoc,
Bromodiclorometa, Atrazine,
|
- US EPA 551.1 - Revision 1.0, 1995 - Xác định
các sản phẩm phụ khử trùng clo hóa, các dung môi clo hóa và thuốc trừ sâu,
thuốc diệt cỏ halogel hóa trong nước uống: Clorofoc, Dibromoclorometan,
Bromofoc, Bromodiclorometan, Atrazine - Kỹ thuật chiết lỏng-lỏng và sắc ký
khí với đầu dò ECD.
|
|
27
|
Bromoform, Chloroform, Formaldehyde
|
- US ERA 501.3: 1996, Xác định Trihalomethanes
trong nước uống bằng kỹ thuật sắc ký khí khối phổ quan sát chọn lọc ion
(GC-MS-SIM).
|
|
28
|
Tổng hoạt độ phóng xạ α
|
- TCVN 6053 : 2011 - Đo tổng hoạt độ phóng xạ
anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày.
- Hoặc SMEWW 7110B: 2017 - Xác định tổng hoạt độ
phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ bêta - Phương pháp bay hơi.
- Hoặc TCVN 8879:2011 - Đo tổng hoạt động phóng xạ
anpha và beta trong nước không mặn - phương pháp lắng đọng nguồn mỏng.
|
|
29
|
Tổng hoạt độ phóng xạ β
|
- TCVN 6219 : 2011 - Đo tổng hoạt độ phóng xạ
beta trong nước không mặn.
- Hoặc SMEWW 7110B: 2017 - Xác định tổng hoạt độ
phóng xạ anpha và tổng hoạt độ phóng xạ bêta - Phương pháp bay hơi.
- Hoặc TCVN 8879:2011 - Đo tổng hoạt động phóng xạ
anpha và beta trong nước không mặn - phương pháp lắng đọng nguồn mỏng.
|
* Chấp nhận:
- Các phương pháp có giới hạn định lượng phù hợp với
ngưỡng giới hạn cho phép, độ chính xác (bao gồm độ lặp và độ đúng) tương đương
hoặc cao hơn.
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm
theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương QCĐP 01:2023/QNg ngày 13 tháng 02 năm 2023 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số:
...................................
Tên tổ chức, cá nhân:
.....................................................................................
Địa chỉ:
.....................................................................................
Điện thoại: ..................................................
Fax: ...............................................
E-mail:
.....................................................................................
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường
(tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... )
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu,
tên gọi)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy,
phương thức đánh giá sự phù hợp...):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.......(Tên tổ chức, cá nhân) ................
cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ............ (sản phẩm, hàng
hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường) .............. do mình sản xuất, kinh
doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
|
|
.........,
ngày ... tháng ... năm ....
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|