|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5152/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Phạm Đăng Quyền
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5152/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
29 tháng 12 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ HỖ TRỢ KINH PHÍ THỰC HIỆN THU THẬP VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
VÀO HỆ THỐNG MISPOSA SOFT GIAI ĐOẠN 2016 – 2018
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày
25 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2016 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Ngân sách nhà nước”; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài
chính về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Ngân sách nhà nước”;
Căn cứ Quyết định số 577/QĐ-BLĐTBXH ngày
20/4/2017 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc: “Phê duyệt hoạt động
thu thập và cập nhật dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có người đang hưởng
trợ cấp/trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng trên phạm vi toàn quốc”;
Căn cứ Quyết định số 4821/QĐ-UBND ngày
13/12/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2018 của tỉnh Thanh
Hóa”;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại
Công văn số 5540/STC-QLNS.TTK ngày 21/12/2017 về việc: “Phê duyệt dự toán và hỗ
trợ kinh phí thực hiện thu thập và cập nhật dữ liệu vào hệ thống MISPOSA Soft
giai đoạn 2016-2018”,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán
thực hiện nhiệm vụ thu thập và cập nhật dữ liệu vào hệ thống MISPOSA Soft giai
đoạn 2016 - 2018 do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Thanh Hóa thực hiện; với
các nội dung chính như sau:
1. Dự toán kinh phí thực hiện
1.1. Tổng dự toán: 3.769,0 triệu đồng (Ba tỷ, bảy
trăm sáu mươi chín triệu đồng).
Trong đó:
a) Kinh phí Trung ương hỗ trợ: 1.969,0 triệu đồng
(Một tỷ, chín trăm sáu mươi chín triệu đồng).
b) Kinh phí địa phương đối ứng: 1.800,0 triệu đồng
(Một tỷ, tám trăm triệu đồng).
1.2. Nguồn kinh phí
a) Kinh phí Trung ương hỗ trợ: Từ nguồn thực hiện Dự
án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam”.
b) Kinh phí địa phương đối ứng: Từ nguồn đảm bảo xã
hội trong dự toán chi của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội năm 2018.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Tổ chức thực hiện
2.1. Căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực
hiện nhiệm vụ theo đúng quy định; đồng thời đấu mối với Bộ Lao động, Thương
binh và Xã hội để sớm được thông báo phần kinh phí Trung ương hỗ trợ.
2.2. Căn cứ biên bản nghiệm thu khối lượng công việc
với Ban quản lý dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam”, Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch
UBND tỉnh các nội dung và kết quả thực hiện của dự án sau khi hoàn thành.
Điều 2. Sở Tài chính, Sở
Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, các ngành và các
đơn vị có liên quan căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện
hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC Thn2017196 (15).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Đăng Quyền
|
PHỤ BIỂU:
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ HỖ TRỢ THU THẬP VÀ NHẬP THÔNG
TIN VỀ HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO VÀ HỘ CÓ ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀO HỆ THỐNG
MISPOSA SOFT GIAI ĐOẠN 2016 - 2018
(Kèm theo Quyết định số: 5152/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: 1000 đ
|
Số TT
|
NỘI DUNG
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Tổng thành tiền
|
Trong đó
|
Kinh phí trung ương hỗ trợ
|
Ngân sách tỉnh đổi ứng
|
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ (7)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(4)-(8)
|
|
Tổng cộng:
|
|
|
|
3.769.931
|
1.287.023
|
1.251.955
|
1.231.043
|
1.969.625
|
1.800.306
|
|
Làm tròn số:
|
|
|
|
3.769.000
|
1.300.000
|
1.263.000
|
1.252.000
|
1.969.000
|
1.800.000
|
|
A
|
TẬP HUẤN THU THẬP THÔNG TIN, NHẬP LIỆU, SỬ DỤNG HỆ THỐNG MIS POSASOFT.
|
|
|
|
1.007.751
|
334.625
|
335.875
|
337.251
|
|
|
|
I
|
Thành phần tham
dự
Tổng số: 1.356
người
- Tổ chuyên viên
cấp huyện : 02 người x 27 = 54
- Giám sát viên:
cấp huyện 01 người x 27 = 27,
- BCĐ, giám sát
cấp xã: 02 người x 635 = 1270;
*- Ban quản lý lớp
gồm: 5 người
|
|
- Lãnh đạo Sở
phụ trách: 1 người
- Lãnh đạo
phòng BTXH: 1 người
- Chuyên viên
phòng BTXH: 3 người
|
|
|
1.356
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thời gian tập huấn:
02 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Số hội nghị: 06
lớp mỗi lớp 226 học viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Địa điểm : UBND
các huyện thị xã, thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Kinh phí thực hiện
|
|
|
|
1.007.751
|
334.625
|
335.875
|
337.251
|
|
|
|
1
|
Thuê Hội trường,
loa đài, máy chiếu, ma két, đường cáp truyền internet: 2 ngày x 6 lớp x
2.000.000đ/ngày
|
Ngày
|
12
|
2.000
|
24.000
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
2
|
Nước uống đại biểu,
giảng viên, hỗ trợ viên dự tập huấn: (1.356 người x 6 lớp x 40.000 đồng/ngày/người
x 2 ngày)
|
người
|
1.356
|
40
|
108.480
|
36.160
|
36.160
|
36.160
|
|
|
|
3
|
Tài liệu phục vụ tập
huấn điều tra
|
người
|
1.356
|
50
|
67.800
|
22.600
|
22.600
|
22.600
|
|
|
|
4
|
Thù lao cho giảng
viên cấp tỉnh 1.000.000 đ/ngày
(500.000đ/buổi) x 6
lớp x 2 ngày
|
ngày
|
12
|
1.000
|
12.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ viên phục vụ
công tác tập huấn 600.000 đ/ngày
(300.000đ/buổi) x 6
lớp x 2 ngày
|
ngày
|
12
|
600
|
7.200
|
2.400
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
6
|
Thuê xe cho giảng viên
đi tập huấn tại UBND huyện, thị xã t.phố 6 lớp x 2 ngày x 1.500.000 đồng/ngày
|
ngày
|
12
|
1.500
|
18.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
7
|
Văn phòng phẩm cấp
cho đại biểu dự tập huấn (1.356 người x 6 lớp x 30.000 đồng)
|
bộ
|
1.356
|
30
|
40.680
|
13.560
|
13.560
|
13.560
|
|
|
|
8
|
Hỗ trợ ăn trưa cho
học viên, giảng viên, hỗ trợ viên (1.356 người x 6 lớp x 150.000 đồng/người/ngày
x 2 ngày)
|
người
|
1.356
|
150
|
406.800
|
135.600
|
135.600
|
135.600
|
|
|
|
9
|
Chi phí đi công tác
phí cho giảng viên, trợ giảng, cán bộ quản lý lớp; 6 lớp x (1 giảng viên + 1
trợ giảng + 8 hỗ trợ viên x 2 ngày)
|
người
|
|
|
66.000
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
|
|
|
|
- Tiền thuê phòng
ngủ cho giảng viên, trợ giảng, cán bộ quản lý lớp: (6 lớp x 10 người x 2 đêm
x 350.000 đồng)
|
đêm
|
120
|
350
|
42.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
- Tiền công tác phí
cho giảng viên + Cán bộ tổ chức hội nghị (6 lớp x 10 người x 2 ngày x 200.000
đồng)
|
người
|
120
|
200
|
24.000
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
10
|
Chi thuê máy tính để
tập huấn cập nhật cơ sở dữ liệu (1.356 x 2 ngày x 50.000 đ/máy)
|
máy
|
1.356
|
100
|
135.600
|
45.200
|
45.200
|
45.200
|
|
|
|
11
|
Chi in ấn tài liệu
điều tra phiếu C và C1: năm 2016; 48.881; năm 2017: 50.444; năm 2018: 52.164
|
phiếu
|
151.489
|
0,8
|
121.191
|
39.105
|
40.355
|
41.731
|
|
|
|
B
|
CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THU THẬP THÔNG TIN, NHẬP LIỆU
|
|
|
|
1.954.990
|
809.748
|
727.930
|
417.312
|
|
|
|
I
|
Chi nghiệm thu ,
thu thập cập nhật dữ liệu
|
|
|
|
743,078
|
418,700
|
324.378
|
0
|
|
|
|
1
|
Chi cho đối tượng
cung cấp thông tin phục vụ điều tra
|
phiếu
|
151.489
|
2
|
302.978
|
198.650
|
104.328
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệm thu, xử lý,
tổng hợp cập nhật dữ liệu điều tra cấp xã
(635 xã x 300.000 đồng)
x 2 lần
|
xã
|
635
|
300
|
381.000
|
190.500
|
190.500
|
|
|
|
|
3
|
Nghiệm thu, tổng hợp
cập nhật dữ liệu điều tra cấp huyện
(27 huyện, thị xã,
thành phố x 150.000 đồng) x 2 lần
|
huyện
|
27
|
150
|
8.100
|
4.050
|
4.050
|
|
|
|
|
4
|
Nghiệm thu, xử lý,
tổng hợp phiếu và cập nhật dữ liệu cấp tỉnh
|
người
|
|
|
51.000
|
25.500
|
25.500
|
|
|
|
|
4.1
|
Công tác phí cho CB
nghiệm thu phiếu, nghiệp thu cập nhật dữ liệu: 11 huyện miền núi
|
|
|
|
33.000
|
16.500
|
16.500
|
0
|
|
|
|
|
- Thuê phòng ngủ
cho CB nghiệm thu phiếu các huyện xã
(11 huyện x 1
đêm x 2 người x 350.000đ) x 2 lần
|
ngày
|
44
|
350
|
15.400
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
- Công tác phí
cho cán bộ cấp tỉnh đi nghiệm thu
(11 huyện x 2
ngày x 2 người x 200.000 đ/người) x 2 lần
|
ngày
|
88
|
200
|
17.600
|
8.800
|
8.800
|
|
|
|
|
4.2
|
Công tác phí cho CB
nghiệm thu phiếu, nghiệm thu cập nhật dữ liệu 6 huyện đồng bằng cách xa Trung
tâm
|
|
|
|
18.000
|
9.000
|
9.000
|
0
|
|
|
|
|
- Thuê phòng ngủ
cho CB nghiệm thu phiếu các huyện xã
(6 huyện x 1 đêm
x 2 người x 350.000đ) x 2 lần
|
ngày
|
24
|
350
|
8.400
|
4.200
|
4.200
|
|
|
|
|
|
- Công tác phí
cho cán bộ cấp tỉnh đi nghiệm thu
(6 huyện x 2 ngày
x 2 người x 200.000 đ/người) x 2 lần
|
ngày
|
48
|
200
|
9.600
|
4.800
|
4.800
|
|
|
|
|
II
|
Chi phí điều
tra, nhập liệu vào phần mềm
|
|
|
|
1.211.912
|
391.048
|
403.552
|
417.312
|
|
|
|
1
|
Chi cập nhật cơ sở
dữ liệu điều tra
|
phiếu
|
151.489
|
8
|
1.211.912
|
391.048
|
403.552
|
417.312
|
|
|
|
C
|
KINH PHÍ GIÁM SÁT ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT:
|
|
|
|
598.100
|
110.900
|
188.150
|
299.050
|
|
|
|
I
|
Kinh phí hỗ trợ
BCĐ, giám sát viên cấp tỉnh
|
|
|
|
221.800
|
110.900
|
0
|
110.900
|
|
|
|
1
|
Thuê xe cho CB giám
sát đi 27 huyện (mỗi huyện 02 ngày) x 2 lần
|
ngày
|
|
|
170.800
|
85.400
|
0
|
85.400
|
|
|
|
1.1
|
Thuê xe cho CB
giám sát đi (11 huyện Miền núi x 2 ngày x 1.700 tr/ngày) x 2 lần
|
ngày
|
44
|
1.700
|
74.800
|
37.400
|
0
|
37.400
|
|
|
|
1.2
|
Thuê xe cho CB
giám sát đi 16 huyện đồng bằng cách xã T.Tâm: (16 huyện x 2 ngày x 1.500.000 đ/ngày)
x 2 lần
|
ngày
|
64
|
1.500
|
96.000
|
48.000
|
0
|
48.000
|
|
|
|
2
|
Công tác phí chi
cho CB giám sát
(17 huyện x 2 người
x 2 ngày/lần x 200.000 đồng/ngày) x 2 lần
|
ngày
|
136
|
200
|
27.200
|
13.600
|
0
|
13.600
|
|
|
|
3
|
Thuê phòng ngủ cho
CB giám sát (17 huyện xã T. Tâm)
(17 huyện x 1 đêm x
2 người x 350.000đ/phòng) x 2 lần
|
đêm
|
68
|
350
|
23.800
|
11.900
|
0
|
11.900
|
|
|
|
II
|
Kinh phí hỗ trợ
BCĐ, giám sát viên cấp huyện
|
|
|
|
376.300
|
0
|
188.150
|
188.150
|
|
|
|
1
|
Thuê xe cho CB giám
sát đi các xã, thị trấn thuộc các huyện miền núi (1 ngày/xã x 196 xã x
300.000đ/ngày) x 2 lần
|
ngày
|
196
|
300
|
117.600
|
0
|
58.800
|
58.800
|
|
|
|
2
|
Thuê xe cho CB giám
sát đi các xã, thị trấn thuộc các huyện đồng bằng, TX, TP (1 ngày/xã x 439 xã
phường x 150.000đ/ngày ) x 2 lần
|
ngày
|
439
|
150
|
131.700
|
0
|
65.850
|
65.850
|
|
|
|
3
|
Công tác phí chi
cho CB giám sát (1 ngày/xã x 1 người x 635 xã) x 2 lần
|
ngày
|
635
|
100
|
127.000
|
0
|
63.500
|
63.500
|
|
|
|
D
|
KINH PHÍ QUẢN LÝ :
|
|
|
|
53.350
|
31.750
|
0
|
21.600
|
|
|
|
1
|
Mua văn phòng phẩm và
pho to tài liệu: Cặp 3 dây đựng phiếu điều tra: (mỗi xã 10 cái x 635 xã)
|
Cái
|
6.350
|
5
|
31.750
|
31.750
|
0
|
0
|
|
|
|
2
|
Chi phí vận chuyển
phiếu điều tra 27 huyện x 800.000 đồng
|
huyện
|
27
|
800
|
21.600
|
|
|
21.600
|
|
|
|
E
|
HỘI NGHỊ TỔNG KẾT
|
|
121.191
|
|
155.740
|
0
|
0
|
155.830
|
|
|
|
I
|
Thành phần tham dự:
- Cấp tỉnh: 3
người
- Cấp huyện, xã:
27 huyện x 2 người = 54 người
- Cấp xã: 1 người/xã
x 635 xã = 635 người
|
người
|
692
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thời gian hội
nghị: 01 Ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Số hội nghị: 01
hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Địa điểm: Thành
phố Thanh Hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Kinh phí thực hiện
|
|
|
|
155.740
|
0
|
0
|
155.830
|
|
|
|
1
|
Thuê Hội trường,
loa đài 1 ngày x 1 hội nghị x 2.500.000đ/ngày
|
Ngày
|
1
|
2.500
|
2.500
|
|
|
2.500
|
|
|
|
2
|
Ma két, hoa tươi
|
Hội nghị
|
1
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
|
|
|
3
|
Nước uống đại biểu,
giảng viên, hỗ trợ viên dự tập huấn:
(695 người x 1 hội
nghị x 50.000đồng/người/ngày)
|
người
|
692
|
40
|
27.680
|
|
|
27.680
|
|
|
|
4
|
Văn phòng phẩm cấp
cho đại biểu dự tập huấn (cặp đựng tài liệu, bút,...)
|
bộ
|
692
|
30
|
20.760
|
|
|
20.850
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ ăn trưa cho
đại biểu tham dự hội nghị: 695 người x 1 hội nghị x 1 ngày
|
người
|
692
|
150
|
103.800
|
|
|
103.800
|
|
|
Quyết định 5152/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt dự toán và hỗ trợ kinh phí thực hiện thu thập và cập nhật dữ liệu vào hệ thống MISPOSA SOFT giai đoạn 2016 – 2018 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5152/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 phê duyệt dự toán và hỗ trợ kinh phí thực hiện thu thập và cập nhật dữ liệu vào hệ thống MISPOSA SOFT giai đoạn 2016 – 2018 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2018
Ban hành:
13/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2017
Ban hành:
21/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2017
Ban hành:
11/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2017
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|