Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4505/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày ban hành: 22/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4505/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9229/TTr-SYT ngày 09 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành nguyên tắc, tiêu chí xây dựng và danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Thuốc đưa vào danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau đây:

- Thuốc mua sắm với số lượng lớn, chủng loại tương tự ở một hoặc nhiều cơ sở y tế trên địa bàn.

- Thuốc không thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

Điều 4. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

1. Căn cứ xây dựng danh mục:

- Nhu cầu sử dụng thuốc trong chương trình y tế mục tiêu tại các Trạm Y tế xã, phường, đặc khu;

- Nhu cầu sử dụng thuốc của các cơ sở y tế trên địa bàn;

- Số liệu sử dụng thuốc do quỹ Bảo hiểm y tế chi trả.

2. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Căn cứ tình hình thực tiễn và nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục quy định tại Điều 3 Quyết định này, Sở Y tế rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 4512/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 6;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Tài chính, Sở Tư pháp;
- BHXHTP;
- VPUB: PCVP/VX
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (VX-MĐ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn M
ạnh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành của kèm theo Quyết định số 4505/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Dạng bào chế

Đơn vị tính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Abacavir

300mg

Uống

Viên

Viên

2

Acarbose

100mg

Uống

Viên

Viên

3

Acarbose

50mg

Uống

Viên

Viên

4

Aceclofenac

100mg

Uống

Viên

Viên

5

Acetyl leucin

500mg

Uống

Viên

Viên

6

Acetylsalicylic acid; Clopidogrel

100mg; 75mg

Uống

Viên

Viên

7

Albumin

20% x 50ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

8

Alfuzosin

10mg

Uống

Viên

Viên

9

Amitriptylin

25mg

Uống

Viên

Viên

10

Amlodipin; Atorvastatin

5mg; 10mg

Uống

Viên

Viên

11

Amlodipin; Telmisartan

5mg; 40mg

Uống

Viên

Viên

12

Amlodipin; Valsartan

10mg; 160mg

Uống

Viên

Viên

13

Amlodipin; Valsartan

5mg; 80mg

Uống

Viên

Viên

14

Amoxicilin

500mg

Uống

Viên

Viên

15

Amoxicilin; Acid clavulanic

1g; 200mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

16

Amoxicilin; Acid clavulanic

250mg; 31,25mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói

17

Amoxicilin; Acid clavulanic

500mg; 62,5mg

Uống

Viên

Viên

18

Amoxicilin; Acid clavulanic

500mg; 62,5mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói

19

Ampicilin; Sulbactam

1g; 500mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

20

Ampicilin; Sulbactam

2g; 1g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

21

Atorvastatin

40mg

Uống

Viên

Viên

22

Atorvastatin; Ezetimibe

10mg; 10mg

Uống

Viên

Viên

23

Atorvastatin; Ezetimibe

20mg; 10mg

Uống

Viên

Viên

24

Betahistin dihydroclorid

24mg

Uống

Viên

Viên

25

Bilastine

20mg

Uống

Viên

Viên

26

Bisoprolol

2,5mg

Uống

Viên

Viên

27

Budesonid

0,5mg/2ml

Hô hấp

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

28

Budesonid

1mg/2ml

Hô hấp

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

29

Candesartan

16mg

Uống

Viên

Viên

30

Candesartan

8mg

Uống

Viên

Viên

31

Carbamazepin

200mg

Uống

Viên

Viên

32

Carboplatin

150mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

33

Caspofungin

50mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

34

Caspofungin

70mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

35

Cefaclor

500mg

Uống

Viên

Viên

36

Cefdinir

300mg

Uống

Viên

Viên

37

Cefixim

200mg

Uống

Viên

Viên

38

Cefoperazon

1g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

39

Cefoperazon

2g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

40

Cefoxitin

1g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

41

Cefoxitin

2g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

42

Cefpodoxim

200mg

Uống

Viên

Viên

43

Ceftriaxon

2g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

44

Cefuroxim

500mg

Uống

Viên

Viên

45

Celecoxib

200mg

Uống

Viên

Viên

46

Cilnidipin

10mg

Uống

Viên

Viên

47

Ciprofloxacin

200mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

48

Ciprofloxacin

400mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

49

Clindamycin

600mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

50

Clorpromazin

25mg

Uống

Viên

Viên

51

Clorpromazin

100mg

Uống

Viên

Viên

52

Colistin

1 MIU (33,33mg)

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

53

Colistin

2 MIU (66,67mg)

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

54

Colistin

3 MIU (100mg)

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

55

Dabigatran

110mg

Uống

Viên

Viên

56

Dapagliflozin

10mg

Uống

Viên

Viên

57

Darunavir

600mg

Uống

Viên

Viên

58

Diosmin

600mg

Uống

Viên

Viên

59

Diosmin; Hesperidin

450mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

60

Diosmin; Hesperidin

900mg; 100mg

Uống

Viên

Viên

61

Doripenem

500mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

62

Dutasterid

0,5mg

Uống

Viên

Viên

63

Empagliflozin

10mg

Uống

Viên

Viên

64

Empagliflozin

25mg

Uống

Viên

Viên

65

Entecavir

0,5mg

Uống

Viên

Viên

66

Erythropoietin alfa

2.000IU

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

67

Erythropoietin alfa

4.000IU

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

68

Etoricoxib

90mg

Uống

Viên

Viên

69

Ethambutol

400mg

Uống

Viên

Viên

70

Felodipin

5mg

Uống

Viên

Viên

71

Fenofibrat

145mg

Uống

Viên

Viên

72

Fenofibrat

160mg

Uống

Viên

Viên

73

Fenofibrat

200mg

Uống

Viên

Viên

74

Fluoxetin

20mg

Uống

Viên

Viên

75

Fluvastatin

20mg

Uống

Viên

Viên

76

Fluvastatin

40mg

Uống

Viên

Viên

77

Gabapentin

300mg

Uống

Viên

Viên

78

Glibenclamid; Metformin

2,5mg; 500mg

Uống

Viên

Viên

79

Glibenclamid; Metformin

5mg; 500mg

Uống

Viên

Viên

80

Gliclazid

30mg

Uống

Viên

Viên

81

Gliclazid

60mg

Uống

Viên

Viên

82

Haloperidol

2mg

Uống

Viên

Viên

83

Haloperidol

5mg

Uống

Viên

Viên

84

Imidapril

5mg

Uống

Viên

Viên

85

Iohexol

tương đương 30g Iod

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

86

Irbesartan

75mg

Uống

Viên

Viên

87

Irbesartan; Hydroclorothiazid

150mg; 12,5mg

Uống

Viên

Viên

88

Isoniazid

150mg

Uống

Viên

Viên

89

Isoniazid

300mg

Uống

Viên

Viên

90

Itoprid

50mg

Uống

Viên

Viên

91

Ivabradin

5mg

Uống

Viên

Viên

92

Ivabradin

7,5mg

Uống

Viên

Viên

93

Lacidipin

4mg

Uống

Viên

Viên

94

Lactulose

≈ 10g/15ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói

95

Lamivudin

150mg

Uống

Viên

Viên

96

Lamivudin; Tenofovir disoproxil fumarat; Dolutegravir

300mg; 300mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

97

Lamivudin; Zidovudin

150mg; 300mg

Uống

Viên

Viên

98

Lansoprazol

30mg

Uống

Viên

Viên

99

Lercanidipin

10mg

Uống

Viên

Viên

100

Levetiracetam

500mg

Uống

Viên

Viên

101

Levodopa; Carbidopa

250mg; 25mg

Uống

Viên

Viên

102

Levofloxacin

750mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

103

Linagliptin

5mg

Uống

Viên

Viên

104

Linezolid

600mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

105

Lopinavir; Ritonavir

200mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

106

Lovastatin

10mg

Uống

Viên

Viên

107

Lovastatin

20mg

Uống

Viên

Viên

108

Mesalazin (mesalamin)

500mg

Uống

Viên

Viên

109

Metformin

1000mg

Uống

Viên

Viên

110

Metformin

500mg

Uống

Viên

Viên

111

Metformin

750mg

Uống

Viên

Viên

112

Metformin

850mg

Uống

Viên

Viên

113

Metformin; Sitagliptin

1000mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

114

Metformin; Sitagliptin

500mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

115

Metformin; Sitagliptin

850mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

116

Metformin; Vildagliptin

1000mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

117

Metformin; Vildagliptin

850mg; 50mg

Uống

Viên

Viên

118

Methadone

10mg/ml x 1000ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói

119

Methocarbamol

1000mg

Uống

Viên

Viên

120

Methyl prednisolon

16mg

Uống

Viên

Viên

121

Methyl prednisolon

40mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

122

Metronidazol

500mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

123

Natri hyaluronat

20mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

124

Nebivolol

2,5mg

Uống

Viên

Viên

125

Nebivolol

5mg

Uống

Viên

Viên

126

Nefopam

30mg

Uống

Viên

Viên

127

Nicardipin

10mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

128

Nicorandil

5mg

Uống

Viên

Viên

129

Nifedipin

30mg

Uống

Viên

Viên

130

Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)

4mg/4ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

131

Octreotid

0,1mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

132

Olanzapin

10mg

Uống

Viên

Viên

133

Olanzapin

5mg

Uống

Viên

Viên

134

Omeprazol

40mg

Uống

Viên

Viên

135

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

Viên

136

Paracetamol

650mg

Uống

Viên

Viên

137

Perindopril arginin

5mg

Uống

Viên

Viên

138

Perindopril arginin; Indapamid

5mg; 1,25mg

Uống

Viên

Viên

139

Piperacilin; Tazobactam

4g; 500mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

140

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

Viên

141

Pramipexol

0,18mg

Uống

Viên

Viên

142

Pregabalin

100mg

Uống

Viên

Viên

143

Pyrazinamid

500mg

Uống

Viên

Viên

144

Phenobarbital

100mg

Uống

Viên

Viên

145

Rabeprazol

20mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

146

Rebamipid

100mg

Uống

Viên

Viên

147

Rifampicin

150mg

Uống

Viên

Viên

148

Rifampicin

300mg

Uống

Viên

Viên

149

Rifampicin; Isoniazid

150mg; 100mg

Uống

Viên

Viên

150

Risperidon

2mg

Uống

Viên

Viên

151

Ritonavir

100mg

Uống

Viên

Viên

152

Rivaroxaban

15mg

Uống

Viên

Viên

153

Rivaroxaban

20mg

Uống

Viên

Viên

154

Rosuvastatin

5mg

Uống

Viên

Viên

155

Salbutamol; Ipratropium

(2,5mg; 0,5mg)/2,5ml

Hô hấp

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

156

Salmeterol; Fluticason (propionat)

(25mcg; 250mcg)/liều x 120 liều

Hô hấp

Thuốc hít định liều/phun mù định liều

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

157

Saxagliptin

2,5mg

Uống

Viên

Viên

158

Sertralin

50mg

Uống

Viên

Viên

159

Sitagliptin

100mg

Uống

Viên

Viên

160

Sitagliptin

25mg

Uống

Viên

Viên

161

Sitagliptin

50mg

Uống

Viên

Viên

162

Sofosbuvir; Velpatasvir

400mg; 100mg

Uống

Viên

Viên

163

Streptomycin

1g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

164

Sucralfat

1g

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói

165

Sugammadex

200mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

166

Sulpirid

50mg

Uống

Viên

Viên

167

Sultamicillin

750mg

Uống

Viên

Viên

168

Tamsulosin

0,4mg

Uống

Viên

Viên

169

Telmisartan

80mg

Uống

Viên

Viên

170

Telmisartan; Hydroclorothiazid

40mg; 12,5mg

Uống

Viên

Viên

171

Telmisartan; Hydroclorothiazid

80mg; 12,5mg

Uống

Viên

Viên

172

Telmisartan; Hydroclorothiazid

80mg; 25mg

Uống

Viên

Viên

173

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Uống

Viên

Viên

174

Ticagrelor

90mg

Uống

Viên

Viên

175

Ticarcillin; Acid clavulanic

3g; 0,2g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

176

Tigecyclin

50mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

177

Tofisopam

50mg

Uống

Viên

Viên

178

Trihexyphenidyl

2mg

Uống

Viên

Viên

179

Trimetazidin

35mg

Uống

Viên

Viên

180

Ursodeoxycholic acid

300mg

Uống

Viên

Viên

181

Valproat natri

200mg

Uống

Viên

Viên

182

Valproat natri

500mg

Uống

Viên

Viên

183

Valproat natri; Valproic acid

333mg; 145mg

Uống

Viên

Viên

184

Valsartan

160mg

Uống

Viên

Viên

185

Valsartan; Hydroclorothiazid

80mg; 12,5mg

Uống

Viên

Viên

186

Vancomycin

1g

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

187

Vancomycin

500mg

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền

Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp

188

Vildagliptin

50mg

Uống

Viên

Viên

Ghi chú:

- Tên hoạt chất ghi tại cột (2) là thành phần có hoạt tính của thuốc. Thuốc có dạng muối khác của hoạt chất ghi tại Cột (2) được dự thầu nếu có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong danh mục thuốc.

- Thuốc dự thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nồng độ/hàm lượng khi đồng thời thỏa mãn:

a) Cùng hoạt chất gốc (acid hoặc base) với hoạt chất ghi trong Danh mục;

b) Có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong Danh mục;

c) Hàm lượng/nồng độ của dạng muối hoặc hàm lượng/nồng độ sau quy đổi theo dạng acid hoặc base bằng đúng hàm lượng/nồng độ của thuốc ghi tại Cột (3).

- Đường dùng của thuốc ghi tại Cột (4) thực hiện theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.

- Việc dự thầu của thuốc có dạng bào chế khác với dạng bào chế ghi tại Cột (5) thực hiện theo quy định về đấu thầu thuốc.

- Thuốc có quy cách đóng gói khác với cách ghi đơn vị tính tại Cột (6) được dự thầu nếu có hoạt chất và nồng độ/hàm lượng tương đương ghi trong danh mục thuốc.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4505/QĐ-UBND ngày 22/07/2026 về Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 04/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 23/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

20

DMCA.com Protection Status

IP: 20.222.36.200