|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4505/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
22/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4505/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MUA SẮM TẬP
TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế
giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư
công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Căn
cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn
cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9229/TTr-SYT ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này ban hành nguyên tắc, tiêu chí xây dựng và danh mục mua sắm tập trung cấp
địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết
định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên
quan đến hoạt động mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục mua sắm tập
trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Thuốc
đưa vào danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau đây:
- Thuốc
mua sắm với số lượng lớn, chủng loại tương tự ở một hoặc nhiều cơ sở y tế trên
địa bàn.
- Thuốc
không thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành.
Điều 4. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn
cứ xây dựng danh mục:
- Nhu
cầu sử dụng thuốc trong chương trình y tế mục tiêu tại các Trạm Y tế xã, phường,
đặc khu;
- Nhu
cầu sử dụng thuốc của các cơ sở y tế trên địa bàn;
- Số
liệu sử dụng thuốc do quỹ Bảo hiểm y tế chi trả.
2.
Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Căn
cứ tình hình thực tiễn và nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục quy định tại
Điều 3 Quyết định này, Sở Y tế rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục mua sắm tập trung cấp địa
phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết
định này thay thế Quyết định số 4512/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Danh mục mua sắm tập
trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết
định số 165/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở,
ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Tài chính, Sở Tư pháp;
- BHXHTP;
- VPUB: PCVP/VX
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (VX-MĐ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA
PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành của kèm theo Quyết định số 4505/QĐ-UBND ngày 22/7/2026
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Nồng độ/
Hàm lượng
|
Đường dùng
|
Dạng bào chế
|
Đơn vị tính
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Abacavir
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
2
|
Acarbose
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
3
|
Acarbose
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
4
|
Aceclofenac
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
5
|
Acetyl
leucin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
6
|
Acetylsalicylic
acid; Clopidogrel
|
100mg; 75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
7
|
Albumin
|
20% x 50ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
8
|
Alfuzosin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
9
|
Amitriptylin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
10
|
Amlodipin;
Atorvastatin
|
5mg; 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
11
|
Amlodipin;
Telmisartan
|
5mg; 40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
12
|
Amlodipin;
Valsartan
|
10mg; 160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
13
|
Amlodipin;
Valsartan
|
5mg; 80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
14
|
Amoxicilin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
15
|
Amoxicilin;
Acid clavulanic
|
1g; 200mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
16
|
Amoxicilin;
Acid clavulanic
|
250mg; 31,25mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói
|
|
17
|
Amoxicilin;
Acid clavulanic
|
500mg; 62,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
18
|
Amoxicilin;
Acid clavulanic
|
500mg; 62,5mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói
|
|
19
|
Ampicilin;
Sulbactam
|
1g; 500mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
20
|
Ampicilin;
Sulbactam
|
2g; 1g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
21
|
Atorvastatin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
22
|
Atorvastatin;
Ezetimibe
|
10mg; 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
23
|
Atorvastatin;
Ezetimibe
|
20mg; 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
24
|
Betahistin
dihydroclorid
|
24mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
25
|
Bilastine
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
26
|
Bisoprolol
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
27
|
Budesonid
|
0,5mg/2ml
|
Hô hấp
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
28
|
Budesonid
|
1mg/2ml
|
Hô hấp
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
29
|
Candesartan
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
30
|
Candesartan
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
31
|
Carbamazepin
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
32
|
Carboplatin
|
150mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
33
|
Caspofungin
|
50mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
34
|
Caspofungin
|
70mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
35
|
Cefaclor
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
36
|
Cefdinir
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
37
|
Cefixim
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
38
|
Cefoperazon
|
1g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
39
|
Cefoperazon
|
2g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
40
|
Cefoxitin
|
1g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
41
|
Cefoxitin
|
2g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
42
|
Cefpodoxim
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
43
|
Ceftriaxon
|
2g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
44
|
Cefuroxim
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
45
|
Celecoxib
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
46
|
Cilnidipin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
47
|
Ciprofloxacin
|
200mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
48
|
Ciprofloxacin
|
400mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
49
|
Clindamycin
|
600mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
50
|
Clorpromazin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
51
|
Clorpromazin
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
52
|
Colistin
|
1 MIU (33,33mg)
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
53
|
Colistin
|
2 MIU (66,67mg)
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
54
|
Colistin
|
3 MIU (100mg)
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
55
|
Dabigatran
|
110mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
56
|
Dapagliflozin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
57
|
Darunavir
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
58
|
Diosmin
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
59
|
Diosmin;
Hesperidin
|
450mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
60
|
Diosmin;
Hesperidin
|
900mg; 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
61
|
Doripenem
|
500mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
62
|
Dutasterid
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
63
|
Empagliflozin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
64
|
Empagliflozin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
65
|
Entecavir
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
66
|
Erythropoietin
alfa
|
2.000IU
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
67
|
Erythropoietin
alfa
|
4.000IU
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
68
|
Etoricoxib
|
90mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
69
|
Ethambutol
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
70
|
Felodipin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
71
|
Fenofibrat
|
145mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
72
|
Fenofibrat
|
160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
73
|
Fenofibrat
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
74
|
Fluoxetin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
75
|
Fluvastatin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
76
|
Fluvastatin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
77
|
Gabapentin
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
78
|
Glibenclamid;
Metformin
|
2,5mg; 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
79
|
Glibenclamid;
Metformin
|
5mg; 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
80
|
Gliclazid
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
81
|
Gliclazid
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
82
|
Haloperidol
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
83
|
Haloperidol
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
84
|
Imidapril
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
85
|
Iohexol
|
tương đương 30g Iod
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
86
|
Irbesartan
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
87
|
Irbesartan;
Hydroclorothiazid
|
150mg; 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
88
|
Isoniazid
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
89
|
Isoniazid
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
90
|
Itoprid
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
91
|
Ivabradin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
92
|
Ivabradin
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
93
|
Lacidipin
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
94
|
Lactulose
|
≈ 10g/15ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói
|
|
95
|
Lamivudin
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
96
|
Lamivudin;
Tenofovir disoproxil fumarat; Dolutegravir
|
300mg; 300mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
97
|
Lamivudin;
Zidovudin
|
150mg; 300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
98
|
Lansoprazol
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
99
|
Lercanidipin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
100
|
Levetiracetam
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
101
|
Levodopa;
Carbidopa
|
250mg; 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
102
|
Levofloxacin
|
750mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
103
|
Linagliptin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
104
|
Linezolid
|
600mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
105
|
Lopinavir;
Ritonavir
|
200mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
106
|
Lovastatin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
107
|
Lovastatin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
108
|
Mesalazin
(mesalamin)
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
109
|
Metformin
|
1000mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
110
|
Metformin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
111
|
Metformin
|
750mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
112
|
Metformin
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
113
|
Metformin;
Sitagliptin
|
1000mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
114
|
Metformin;
Sitagliptin
|
500mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
115
|
Metformin;
Sitagliptin
|
850mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
116
|
Metformin;
Vildagliptin
|
1000mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
117
|
Metformin;
Vildagliptin
|
850mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
118
|
Methadone
|
10mg/ml x 1000ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói
|
|
119
|
Methocarbamol
|
1000mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
120
|
Methyl
prednisolon
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
121
|
Methyl
prednisolon
|
40mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
122
|
Metronidazol
|
500mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
123
|
Natri
hyaluronat
|
20mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
124
|
Nebivolol
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
125
|
Nebivolol
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
126
|
Nefopam
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
127
|
Nicardipin
|
10mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
128
|
Nicorandil
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
129
|
Nifedipin
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
130
|
Nor-epinephrin
(Nor- adrenalin)
|
4mg/4ml
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
131
|
Octreotid
|
0,1mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
132
|
Olanzapin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
133
|
Olanzapin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
134
|
Omeprazol
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
135
|
Paracetamol
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
136
|
Paracetamol
|
650mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
137
|
Perindopril
arginin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
138
|
Perindopril
arginin; Indapamid
|
5mg; 1,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
139
|
Piperacilin;
Tazobactam
|
4g; 500mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
140
|
Piroxicam
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
141
|
Pramipexol
|
0,18mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
142
|
Pregabalin
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
143
|
Pyrazinamid
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
144
|
Phenobarbital
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
145
|
Rabeprazol
|
20mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
146
|
Rebamipid
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
147
|
Rifampicin
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
148
|
Rifampicin
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
149
|
Rifampicin;
Isoniazid
|
150mg; 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
150
|
Risperidon
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
151
|
Ritonavir
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
152
|
Rivaroxaban
|
15mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
153
|
Rivaroxaban
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
154
|
Rosuvastatin
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
155
|
Salbutamol;
Ipratropium
|
(2,5mg; 0,5mg)/2,5ml
|
Hô hấp
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
156
|
Salmeterol;
Fluticason (propionat)
|
(25mcg; 250mcg)/liều x 120 liều
|
Hô hấp
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
157
|
Saxagliptin
|
2,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
158
|
Sertralin
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
159
|
Sitagliptin
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
160
|
Sitagliptin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
161
|
Sitagliptin
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
162
|
Sofosbuvir;
Velpatasvir
|
400mg; 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
163
|
Streptomycin
|
1g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/
Tuýp
|
|
164
|
Sucralfat
|
1g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói
|
|
165
|
Sugammadex
|
200mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
166
|
Sulpirid
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
167
|
Sultamicillin
|
750mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
168
|
Tamsulosin
|
0,4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
169
|
Telmisartan
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
170
|
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
|
40mg; 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
171
|
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
|
80mg; 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
172
|
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
|
80mg; 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
173
|
Tenofovir
disoproxil fumarat
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
174
|
Ticagrelor
|
90mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
175
|
Ticarcillin;
Acid clavulanic
|
3g; 0,2g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
176
|
Tigecyclin
|
50mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
177
|
Tofisopam
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
178
|
Trihexyphenidyl
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
179
|
Trimetazidin
|
35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
180
|
Ursodeoxycholic
acid
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
181
|
Valproat
natri
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
182
|
Valproat
natri
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
183
|
Valproat
natri; Valproic acid
|
333mg; 145mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
184
|
Valsartan
|
160mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
185
|
Valsartan;
Hydroclorothiazid
|
80mg; 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
|
186
|
Vancomycin
|
1g
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
187
|
Vancomycin
|
500mg
|
Tiêm/ Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút
tiêm/ Tuýp
|
|
188
|
Vildagliptin
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
Ghi
chú:
-
Tên hoạt chất ghi tại cột (2) là thành phần có hoạt tính của thuốc. Thuốc có dạng
muối khác của hoạt chất ghi tại Cột (2) được dự thầu nếu có cùng chỉ định với
hoạt chất ghi trong danh mục thuốc.
-
Thuốc dự thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nồng độ/hàm lượng khi đồng thời
thỏa mãn:
a)
Cùng hoạt chất gốc (acid hoặc base) với hoạt chất ghi trong Danh mục;
b)
Có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong Danh mục;
c)
Hàm lượng/nồng độ của dạng muối hoặc hàm lượng/nồng độ sau quy đổi theo dạng
acid hoặc base bằng đúng hàm lượng/nồng độ của thuốc ghi tại Cột (3).
- Đường
dùng của thuốc ghi tại Cột (4) thực hiện theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí
xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối
với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được
hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.
-
Việc dự thầu của thuốc có dạng bào chế khác với dạng bào chế ghi tại Cột (5) thực hiện theo quy định về đấu thầu thuốc.
-
Thuốc có quy cách đóng gói khác với cách ghi đơn vị tính tại Cột (6) được dự thầu
nếu có hoạt chất và nồng độ/hàm lượng tương đương ghi trong danh mục thuốc.
Quyết định 4505/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4505/QĐ-UBND ngày 22/07/2026 về Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
25/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2024
Ban hành:
23/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|