Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4055/QĐ-UBND năm 2020 về công bố công khai dự toán ngân sách năm 2021 của tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 4055/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Trần Văn Dũng
Ngày ban hành: 17/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TI
N GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4055/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2021 CỦA TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 14 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 14 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021,

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2021 của tỉnh Tiền Giang (theo các Biểu đính kèm theo quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT. Hội đồng nhân dân tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị;
- Cổng Thông tin điện tử Sở Tài chính;
- VP: CVP và các PCVP,
Phòng KTTC (Luân);
Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang;
- Lưu: VT, (Tú).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Dũng

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

D toán

A

B

3

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

12.253.962

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.440.000

-

Thu NSĐP hưng 100%

3.182.450

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

6.257.550

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.813.962

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.981.237

2

Thu bổ sung có mục tiêu

832.725

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TNG CHI NSĐP

12.255.562

I

Tổng chi cân đối NSĐP

11.422.837

1

Chi đầu tư phát triển

2.973.942

2

Chi thường xuyên

7.549.356

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

100

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

226.425

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

672.014

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

832.725

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

832.725

III

Chi chuyn nguồn sang năm sau

 

C

BỘI CHI NSĐP

1.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

3.200

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

3.200

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

4.800

I

Vay để bù đắp bội chi

1.600

II

Vay để trả nợ gốc

3.200

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

D toán

A

NGÂN SÁCH CP TNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

10.181.653

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

7.367.691

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.813.962

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.981.237

-

Thu bổ sung có mục tiêu

832.725

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

10.183.253

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.438.790

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.744.463

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.089.500

-

Chi bổ sung có mục tiêu

654.963

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bi chi NSĐP

1.600

B

NGÂN SÁCH HUYN

 

I

Nguồn thu ngân sách

 

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.816.772

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.072.309

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.744.463

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.089.500

3

Thu kết dư

654.963

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

5.816.772

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

D toán

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

TNG THU NSNN

10.612.300

9.440.000

I

Thu nội địa

10.337.300

9.440.000

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

210.000

210.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

145.000

145.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.450.000

3.450.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.400.000

1.400.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

650.000

650.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.200.000

446.400

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

 

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

7

Lệ phí trước bạ

348.500

348.500

8

Thu phí, lệ phí

147.300

90.000

-

Phí và lệ phí trung ương

 

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

16.500

16.500

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

140.000

140.000

12

Thu tiền sử dụng đất

700.000

700.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3.000

3.000

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.650.000

1.650.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

4.000

2.600

16

Thu khác ngân sách

273.000

188.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

 

 

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

275.000

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

2

Thuế xuất khẩu

 

 

3

Thuế nhập khẩu

 

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT

Nội dung

Dự toán

 

TNG CHI NSĐP

12.255.562

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

11.422.837

I

Chi đầu tư phát triển (1)

2.973.942

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.973.942

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

622.342

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

700.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.650.000

-

Bội chi NSĐP

1.600

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

II

Chi thường xuyên

7.549.356

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.287.540

2

Chi khoa học và công nghệ

35.065

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

226.425

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

672.014

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

832.725

I

Chi các chương trình mục tiêu quc gia

0

1

Chương trình MTQG Nông thôn mới

0

 

- Chi đầu tư phát triển

0

 

- Chi sự nghiệp

0

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

0

 

- Chi đầu tư phát triển

0

 

 

- Chi sự nghiệp

0

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

832.725

 

1

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

729.138

 

2

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định và một số CTMT

103.587

 

C

CHI CHUYỂN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

 

TNG CHI NSĐP

8.710.814

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

3.089.500

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.621.314

I

Chi đầu tư phát triển

2.192.315

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.190.715

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

4

Bội chi NSĐP

1.600

II

Chi thưng xuyên

2.803.373

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

947.480

-

Chi khoa học và công nghệ

34.787

-

Chi quốc phòng

56.362

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

27.546

-

Chi y tế, dân số và gia đình

450.968

-

Chi văn hóa thông tin

37.441

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10.000

-

Chi thể dục thể thao

28.854

-

Chi bảo vệ môi trường

15.725

-

Chi các hoạt động kinh tế

206.287

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

326.736

-

Chi bảo đảm xã hội

309.326

-

Chi thường xuyên khác

351.861

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

112.722

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

511.804

C

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 


Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi từ nguồn TWBS có mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TNG SỐ

7.093.753

2.288.542

3.209.996

100

1.000

112.722

648.668

832.725

729.138

103.587

0

0

0

0

I

Chi đầu tư phát triển

2.919.853

2.190.715

 

 

 

 

 

729.138

729.138

 

0

0

 

 

II

Chi thường xuyên

2.893.311

0

2.803.373

0

0

0

0

89.938

0

89.938

0

0

0

0

1

Các Sở, cơ quan Tỉnh

1.699.673

0

1.609.735

0

0

0

0

89.938

0

89.938

0

0

0

0

 

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân và UBND tỉnh

51.921

 

51.921

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73.215

 

69.295

 

 

 

 

3.920

 

3.920

0

 

 

 

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.942

 

7.942

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Tư pháp

8.543

 

8.543

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

S Công thương

19.147

 

19.147

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Khoa học và Công nghệ

33.004

 

33.004

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Tài chính

14.727

 

14.727

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Xây dựng

9.225

 

9.225

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Giao thông Vận tải

116.320

 

65.692

 

 

 

 

50.628

 

50.628

0

 

 

 

 

Sở Giáo dục - Đào tạo

393.058

 

393.058

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Y tế Tiền Giang

382.806

 

382.806

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

103.038

 

103.038

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

81.417

 

81.417

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

30.870

 

30.870

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Thông tin và Truyền thông

35.950

 

35.950

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Nội vụ

33.101

 

33.101

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Sở Ngoi v

5.533

 

5.533

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Thanh tra tnh

8.253

 

8.253

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Đài Phát thanh và Truyền hình

0

 

0

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.641

 

3.641

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Văn phòng Tỉnh ủy

62.426

 

62.426

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

5.624

 

5.624

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Tỉnh đoàn

5.380

 

5.380

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Liên hiệp phụ nữ

4.704

 

4.704

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Nông dân

4.572

 

4.572

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Cựu chiến binh

2.402

 

2.402

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Trường Đại học Tiền Giang

27.537

 

27.537

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Trường Cao đẳng Y tế

0

 

0

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang

19.057

 

19.057

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Trường Chính trị

23.303

 

23.303

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất và ĐTXD hạ tầng

0

 

0

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Báo p Bắc

4.059

 

4.059

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

BCH Quân sự tnh

64.587

 

50.447

 

 

 

 

14.140

 

14.140

0

 

 

 

 

BCH Bộ đội biên phòng

9.915

 

9.915

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Công an tỉnh

49.396

 

28.146

 

 

 

 

21.250

 

21.250

0

 

 

 

 

Quỹ Phát triển KHCN

5.000

 

5.000

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Quỹ Bảo trì đường bộ

0

 

0

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

2

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

18.997

0

18.997

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

Liên hiệp các Hội KH&KT

4.115

 

4.115

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

LH các tổ chức Hữu nghị

675

 

675

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Người mù

870

 

870

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

563

 

563

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Luật gia

555

 

555

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Nhà báo

575

 

575

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Văn học Nghệ thuật

1.983

 

1.983

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Chthập đỏ

2.339

 

2.339

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Liên minh Hợp tác xã

2.331

 

2.331

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Đông y

499

 

499

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin

838

 

838

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Người cao tuổi

783

 

783

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Khuyến học

755

 

755

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Bảo trợ Bệnh nhân nghèo

523

 

523

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Câu lạc bộ Hưu trí

421

 

421

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Hội Cựu thanh niên xung phong

691

 

691

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

Ban liên lạc Cựu tù kháng chiến

481

 

481

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

3

Kinh phí cấp bù thủy lợi phí

45.978

 

45.978

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

4

Kinh phí thực hiện công tác qui hoạch

20.000

 

20.000

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

4

Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi và hộ nghèo, người đang sinh sống tại vùng ĐBKK, học sinh, sinh viên

246.238

 

246.238

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

5

Chi thực hiện các nhiệm vụ khác

862.425

 

862.425

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

100

 

 

100

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

 

 

 

1.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

V

CHI D PHÒNG NGÂN SÁCH

112.722

 

 

 

 

112.722

 

0

 

 

 

 

 

 

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

511.804

 

 

 

 

 

511.804

0

 

 

 

 

 

 

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

654.963

97.827

406.623

 

 

 

136.864

13.649

 

13.649

 

 

 

 

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của quan qun lý nhà nưc, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thưng xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

2.803.373

947.480

34.787

56.362

27.546

450.968

37.441

10.000

28.854

15.725

206.287

49.909

39.666

326.736

309.326

351.861

I

Các Sở, cơ quan Tỉnh

1.609.735

510 867

32.159

56.362

27.546

375.037

37.441

10.000

28.854

15.725

140.309

49.909

39.666

310.367

63.088

1.980

1

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân và UBND tỉnh

51.921

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.872

 

 

50.049

 

 

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

69.295

 

 

 

 

 

 

 

 

3.825

39.666

 

39.666

24.764

 

1.040

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.942

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.053

 

 

6.889

 

 

4

Sở Tư pháp

8.543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.279

 

 

5.239

 

25

5

Sở Công Thương

19.147

 

 

 

 

 

 

 

 

1.600

9.112

 

 

8.395

 

40

6

Sở Khoa học và Công nghệ

33.004

 

27.159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.750

 

 95

7

Sở Tài chính

14.727

 

 

 

 

 

 

 

 

 

535

 

 

14.192

 

 

8

Sở Xây dựng

9.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.225

 

 

9

Sở Giao thông Vận tải

65.692

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49.909

49.909

 

15 783

 

 

10

Sở Giáo dục - Đào tạo

393.058

384.788

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.270

 

 

11

Sở Y tế Tiền Giang

382.806

 

 

 

 

373.037

 

 

 

 

 

 

 

9.664

 

105

12

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

103.038

23.634

 

 

 

 

 

 

 

 

1.840

 

 

14.356

63.088

120

13

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

81.417

12.000

 

 

 

 

32.782

 

28.854

 

700

 

 

7.081

 

 

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

30.870

 

 

 

 

 

 

 

 

9.700

12.509

 

 

8.106

 

555

15

Sở Thông tin và Truyền thông

35.950

548

 

 

 

 

600

10.000

 

 

19.266

 

 

5.536

 

 

16

Sở Nội vụ

33.101

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

268

 

 

17.833

 

 

17

Sở Ngoại vụ

5.533

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

5.233

 

 

18

Thanh tra tnh

8.253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.253

 

 

19

Đài Phát thanh và Truyền hình

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.641

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.641

 

 

20

Văn phòng Tnh ủy

62.426

1.000

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

59.426

 

 

21

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

5.624

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.624

 

 

22

Tnh đoàn

5.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.380

 

 

23

Hội Liên hiệp phụ nữ

4.704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.704

 

 

24

Hội Nông dân

4.572

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.572

 

 

25

Hội Cựu chiến binh

2.402

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.402

 

 

26

Trường Đại học Tiền Giang

27.537

27.537

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Cao đẳng Y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang

19.057

19.057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Chính trị

23.303

23.303

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trung tâm Phát triển quỹ đất và ĐTXD hạ tầng

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Báo p Bc

4.059

 

 

 

 

 

4.059

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

BCH Quân sự tnh

50.447

4.000

 

46.447

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

BCH Bộ đội biên phòng

9.915

 

 

9.915

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Công an tnh

28.146

 

 

 

27.546

 

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

33

Quỹ Phát triển KHCN

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Quỹ Bảo trì đường bộ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

18.997

0

2.628

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

16.369

0

0

1

Liên hiệp các Hội KH&KT

4.115

 

2.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.487

 

 

2

LH các tổ chức Hữu nghị

675

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

675

 

 

3

Hội Người mù

870

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

870

 

 

4

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

563

 

 

5

Hội Luật gia

555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

555

 

 

6

Hi Nhà báo

575

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

575

 

 

7

Hội Văn học Nghệ thuật

1.983

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.983

 

 

8

Hội Chữ thập đỏ

2.339

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.339

 

 

9

Liên minh Hợp tác xã

2.331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.331

 

 

10

Hội Đông y

499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

499

 

 

11

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin

838

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

838

 

 

12

Hội Người cao tuổi

783

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

783

 

 

13

Hội Khuyến học

755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

755

 

 

14

Hội Bảo trợ Bệnh nhân nghèo

523

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

523

 

 

15

Câu lạc bộ Hưu trí

421

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

421

 

 

16

Hội Cựu thanh niên xung phong

691

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

691

 

 

17

Ban liên lạc Cựu tù kháng chiến

481

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

481

 

 

III

Kinh phí cấp bù thủy lợi phí

45.978

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.978

 

 

 

 

 

IV

Kinh phí thực hiện công tác qui hoạch

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

 

 

V

Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi và hộ nghèo, người đang sinh sống tại vùng ĐBKK, học sinh, sinh viên

246.238

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

246.238

 

VI

Chi thực hiện các nhiệm vụ khác

862.425

436.613

0

0

0

75.931

0

0

0

0

0

0

0

0

0

349.881

 

Trong đó:

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- KP hỗ trợ đơn vị Trung ương

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

- KP mua xe ô tô chuyên dùng và phục vụ công tác

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

- Dự kiến kinh phí bầu cử Quốc hội và HĐND các cấp

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

- Quỹ Thi đua - Khen thưởng tỉnh

16.308

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.308

 

- Chi khác còn lại

810.117

436.613

 

 

 

75.931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

297.573

VII

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000.000

VIII

Dự phòng ngân sách

151.524.409

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151.524.409

IX

Chi tạo nguồn CCTL

877.720.083

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

877.720.083

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 55/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Số bổ sung vốn đầu tư phân cấp huyện, xã

Số bổ sung từ nguồn CCTL để thực hiện chính sách ASXH

Số bổ sung do NSĐP đảm bảo chi nhưng không đủ nguồn

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6

7

8

9

10=2+5+6+7 +8+9

 

TNG S

2.184.800

2.072.309

1.185.344

886.965

3.089.500

240.613

97.827

136.864

166.010

5.803.123

1

Thành phố Mỹ Tho

1.012.700

995.190

680.690

314.500

71.563

0

24.193

 

5.304

1.096.250

2

Thị xã Gò Công

142.700

121.319

64.969

56.350

224.998

21.006

7.310

9.706

22.980

407.319

3

Thị xã Cai Lậy

150.400

141.020

75.820

65.200

265.919

21.363

7.501

9.086

35.443

480.332

4

Huyện Cái Bè

188.000

178.020

74.140

103.880

492.819

34.225

12.297

26.733

13.454

757.548

5

Huyện Cai Lậy

108.800

99.840

45.390

54.450

352.718

30.600

7.378

9.794

33.818

534.148

6

Huyện Châu Thành

199.900

187.530

80.430

107.100

399.574

32.895

9.478

13.730

12.290

655.497

7

Huyện Chợ Gạo

124.000

115.970

53.170

62.800

380.585

27.418

8.781

22.819

1.289

556.862

8

Huyện Gò Công Tây

83.000

72.950

32.650

40.300

295.519

20.211

7.336

15.309

0

411.325

9

Huyện Gò Công Đông

81.800

74.610

40.660

33.950

316.658

25.218

6.373

15.972

6.157

444.988

10

Huyện Tân Phước

69.200

63.800

28.250

35.550

173.843

16.501

3.861

7.886

19.462

285.353

11

Huyện Tân Phú Đông

24.300

22.060

9.175

12.885

115.304

11.176

3.319

5.829

15.813

173.501

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 56/CK-NSNN

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư XDCB

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ (từ nguồn TWBS)

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội (từ nguồn CCTL)

Bổ sung do NSĐP đảm bảo chi nhưng không đủ nguồn

Tổng

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

Kinh phí nâng cấp đô thị

Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

A

B

1=2+3+4+8+9

2

3

4=5+6+7

5

6

7

8

9

 

TNG S

625.466

73.634

240.613

13.649

5.149

8.500

0

136.864

160.706

1

Thành phố Mỹ Tho

61.668

7.310

21.006

666

666

 

 

9.706

22.980

2

Thị xã Gò Công

78.336