Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2021 về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 252/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Lò Văn Tiến
Ngày ban hành: 05/03/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 252/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 05 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Tiến

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Kèm theo Quyết định số: 252/QĐ-UBND ngày 5 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

I. CÂY LƯƠNG THỰC

1. Phần vật tư trồng, chăm sóc

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống (Kg)

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Chế phẩm xử lý rơm rạ (1.000đ)

Phân hữu cơ (1)

N

P2O5

K2O

1

Lúa thuần gieo vãi

70

700

83

56

72

500

1.100

600

2

Lúa thuần sạ hàng

40

3

Lúa thuần cấy

55

4

Lúa lai

30

500

102

72

84

600

1.100

600

5

Lúa cạn

120

700

70

32

59

 

1.100

 

6

Ngô lai

17

500

138

80

72

 

900

 

2. Phần vật tư khác

TT

Cây trồng

Máy kéo tay gắn động cơ

(máy)

Khung gieo mạ (khung)

Khuôn cắt mạ (khung)

Ghi chú

1

Lúa thuần cấy

1

1

1

1 máy sử dụng cho 5ha

II. CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY

 (Tính cho 01ha)

TTT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột

(Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Đậu tương

70 kg

500

33

45

60

 

900

2

Đậu xanh, Đậu đen

30 kg

3

Đậu đỏ

50 kg

4

Lạc

180 kg

500

37

61

60

500

900

5

Mía: Hom

hoặc trọng lượng

40.000 hom

(10 tấn)

1.000

418

208

468

1.000

900

III. CÂY LẤY CỦ, CÂY CÓ BỘT

(Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Khoai tây

1.200 kg

250

115

80

150

500

900

2

Khoai lang

1.200 kg

250

60

40

120

 

900

3

Khoai sọ

1.200 kg

250

115

104

180

500

900

4

Sắn

20.000 hom

500

138

80

180

 

900

5

Dong riềng

1.500 kg

500

184

120

210

 

900

IV. CÂY RAU

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Nấm(2) đối kháng (Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Ngô rau

40 kg

1.000

115

72

60

 

900

2,5

2

Súp Lơ: Hạt hoặc cây giống

400 g

30.000 cây

2.000

79

40

90

400

1.100

2,5

3

Bắp cải: Hạt hoặc cây giống

400 g

33.000 cây

2.000

92

48

102

400

1.100

2,5

4

Su hào: Hạt hoặc cây giống

700 g

55.000 cây

5

Cải bẹ, Cải làn Hạt hoặc cây giống

600 g

33.000 cây

1.500

69

45

78

400

1.100

2,5

6

Cải ăn lá

6 kg

1.500

28

20

54

400

900

2,5

7

Cà chua: Hạt hoặc cây giống

250 g

32.000 cây

2.000

115

96

180

500

1.500

2,5

8

Cà pháo, tím: Hạt hoặc cây giống

350 g

30.000 cây

9

Ớt: Hạt hoặc cây giống

400 g

19.000 cây

2.500

138

48

240

500

1.100

2,5

10

Rau đậu

45 kg

1.000

92

56

120

400

1.100

2,5

11

Rau ngót

100.000 hom

1.000

110

80

48

 

1.100

2,5

12

Rau muống

80 kg

1.500

28

20

54

500

1.100

2,5

13

Rau dền

20 kg

1.500

28

20

54

500

1.100

2,5

14

Mồng tơi

3 kg

1.500

28

20

54

500

1.100

2,5

15

Cà rốt

15 kg

1.000

150

150

240

800

1.100

2,5

16

Măng tây

Hạt hoặc cây giống

500 g

18.000 cây

3.000

224

224

112

1.500

2.000

2,5

17

Cần tây

12 kg

1.500

100

100

75

400

1.100

2,5

18

Xà lách, rau diếp

400 g

1.500

28

20

54

600

 

2,5

19

Tỏi củ

800 kg

1.000

95

80

145

500

1.100

2,5

20

Hành lá

400 kg tép

1.000

72

216

78

 

1.100

2,5

21

Hành củ

500 kg

1.000

85

65

120

400

1.100

2,5

22

Mùi

12 kg

500

40

93

71

 

1.100

2,5

23

Húng quế

800 g

24

Thì là

15 kg

25

Tía tô

500 g

26

Bò khai

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm thứ 1

Trồng dặm

2.000 cây

200 cây

1.000

92

85

107

 

1.100

3

Năm thứ 2

 

1.000

115

85

150

 

1.100

3

V. CÂY RAU, QUẢ LEO DÀN

1. Vật tư trồng, chăm sóc

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Nấm(2) đối kháng
(Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Dưa chuột, Dưa mèo

600 g

2.000

115

56

180

500

1.100

2,5

2

Bí xanh

1 kg

2.000

84

61

110

 

1.100

2,5

3

Bí đỏ, Mướp hương

700 g

4

Mướp đắng: Hạt hoặc cây giống

2,5 kg

10.000 cây

1.500

138

57

180

500

1.100

2,5

5

Su su

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

1.200 cây

120 cây

1.000

70

65

240

400

1.100

2,5

Năm 2

 

1.500

140

50

240

400

1.100

2,5

6

Chanh leo

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

625 cây

32 cây

1.000

195

206

255

500

900

5

Năm 2

 

1.250

172

165

336

 

1.100

5

Năm 3

 

1.500

172

165

336

 

1.200

5

7

Nho

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

2.000 cây

100 cây

1.000

200

165

290

1.000

1.100

17,5

Năm 2

 

1.500

200

165

290

 

1.100

17,5

Năm 3

 

2.000

250

330

410

 

1.200

17,5

8

Gấc

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

40 cây

800

56

32

48

400

900

5

Năm 2

 

1.000

56

32

48

 

1.100

5

2. Vật tư làm giàn

TT

Cây trồng

Cột trụ
(cột tre/gỗ)

Thép mạ kẽm 3 ly
(Kg)

Lưới cước, lưới nhựa (m)

Dây nhựa PET 3 ly (m)

Dây nhựa PET 2 ly
(m)

1

Dưa chuột, Dưa mèo

3.000

300

8.000

 

 

2

Bí xanh, Bí đỏ, Mướp

3.000

200

4.000

 

 

3

Mướp đắng

3.000

300

8.000

 

 

4

Su su

1.200

200

4.000

 

 

5

Chanh leo

500

225

 

4.800

9.000

6

Nho

2.000

 

 

4.800

9.000

7

Gấc

1.200

200

4.000

 

 

VI. CÂY ĂN QUẢ

1. Phần vật tư trồng, chăm sóc

(Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Thuốc mối (Kg)

Nấm(2) đối kháng (Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

500 cây

25 cây

750

92

150

180

500

900

5

7,5

Năm 2

 

1.000

92

150

180

 

1.100

 

5

Năm 3

 

1.500

100

150

200

 

1.100

 

5

2

Cam, Quýt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

1.200 cây

60 cây

900

120

144

180

600

900

4

7,5

Năm 2

 

1.200

130

200

150

 

1.200

 

5

Năm3

 

1.500

143

220

123

 

1.200

 

5

3

Chanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

800 cây

40 cây

800

46

150

72

500

1.100

4

5

Năm 2

 

1.200

79

200

150

 

1.100

 

5

Năm 3

 

1.500

92

220

150

 

1.200

 

5

4

Ổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

1.100 cây

55 cây

900

88

103

60

500

900

4

7,5

Năm 2

 

1.200

60

61

114

 

1.100

 

6

5

Cam, Quýt xen Ổi

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Giống Cam Quýt

Trồng dặm

Giống Ổi

Trồng dặm

 

1.000 cây

50 cây

300 cây

15 cây

1.400

140

210

250

1.000

900

5

8

Năm 2

 

2.100

180

275

325

 

1.100

 

6

Năm 3

 

2.800

235

360

425

 

1.100

 

7

Năm 4

 

3.500

305

470

555

 

1.200

 

8

6

Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

20 cây

800

90

96

100

600

900

4

5

Năm 2

 

1.500

90

96

100

 

1.100

 

5

Năm 3

 

1.500

92

96

120

 

1.200

 

5

7

Na

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

1.100 cây

55 cây

1.100

92

272

78

600

900

4

8

Năm 2

 

1.650

161

40

150

 

1.100

 

8

Năm 3

 

2.200

258

60

228

 

1.200

 

8

8

Nhãn, Vải, Xoài, Mít

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

20 cây

800

60

64

70

500

900

4

2,5

Năm 2

 

1.000

65

64

70

 

1.100

 

4

Năm 3

 

1.200

92

64

70

 

1.200

 

4

9

Đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

500 cây

50 cây

750

75

80

86

500

900

5

7,5

Năm 2

 

1.000

69

12

72

 

1.100

 

7,5

Năm 3

 

1.250

115

48

75

 

1.200

 

5

10

Thanh long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

4.400 cây

440 cây

2.000

150

192

270

500

900

4

5

Năm 2

 

2.500

150

192

270

 

1.100

 

5

Năm 3

 

3.500

270

388

460

 

1.200

 

5

11

Chuối

Trồng dặm

2.000 cây

100 cây

2.000

276

160

360

1.000

1.100

5

5

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

20 cây

800

10

9

11

1.000

900

5

5

Năm 2

 

1.000

30

30

36

 

1.100

 

4

Năm 3

 

1.200

92

85

108

 

1.200

 

4

13

Dứa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm thứ 1

Trồng dặm

50.000 cây

500 cây

2.000

552

256

1.080

1.000

900

5

5

Năm thứ 2

 

2.500

552

256

1.080

 

1.100

 

5

14

Cây Lê (Mắc cọoc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

40 cây

800

69

80

60

500

900

4

5

Năm 2

 

1.000

78

64

90

 

1.100

 

5

Năm 3

 

1.200

92

64

120

 

1.200

 

5

15

Dừa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

256 cây

13 cây

800

69

64

180

550

900

10

7,5

Năm 2

 

900

92

48

240

 

1.100

 

7,5

Năm 3

 

1.100

115

56

240

 

1.200

 

7,5

16

Mận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

 Trồng dặm

500 cây

25 cây

750

45

30

30

500

900

5

7,5

Năm 2

 

1.000

70

40

60

 

1.100

 

7,5

Năm 3

 

1.250

85

40

95

 

1.200

 

7,5

17

Táo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

500 cây

25 cây

750

50

25

70

500

900

5

7,5

Năm 2

 

1.000

160

80

105

 

1.100

 

7,5

Năm 3

 

1.250

207

120

150

 

1.200

 

7,5

18

Vú sữa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

270 cây

14 cây

750

25

22

33

500

1.000

4

4

Năm 2

 

850

51

55

42

 

1.100

 

4

Năm 3

 

1.000

63

61

66

 

1.200

 

4

Năm 4

 

1.200

90

110

160

 

1.250

 

4

19

Hồng xiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

400 cây

20 cây

800

152

96

198

500

900

4

2,5

Năm 2

 

1.000

138

48

180

 

1.100

 

2,5

Năm 3

 

1.200

138

48

180

 

1.200

 

2,5

20

Dâu tây

40.000 cây

750

100

120

120

1.500

1.100

 

5

21

Dưa lê

Trồng bò

Trồng giàn

 

1,2 kg

0,5 kg

2.000

80

250

110

1.100

1.100

 

10

22

Dưa hấu

0,6 kg

9.000 cây

2.000

115

120

180

500

1.100

 

7,5

23

Dưa lưới

10.000 cây

5.000

120

230

120

1.000

1.200

 

7,5

24

Đu đủ

2.000 cây

2.000

276

256

420

600

1.200

 

7,5

1. Phần vật tư khác

TT

Cây trồng

Trụ bê tông (trụ)

Đất đèn xử lý hoa /Ethephon

MgSO4

(Kg)

1

Thanh long

1.100

 

 

2

Dứa

 

80 kg/3 lít

 

3

Dâu tây

 

 

40

VII. GHÉP CẢI TẠO CÂY ĂN QUẢ

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Mắt ghép
(mắt)

Lượng phân (Kg)

Dây ghép

(kg)

Dụng cụ ghép (dao + kéo)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Nấm (2) đối kháng (Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Năm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhãn, Vải, Xoài, Bưởi

Ghép dặm

10.000

500

2.000

330

144

200

2

3

900

6

Mắc cọoc

Ghép dặm

8.000

450

Vú sữa

Ghép dặm

7.500

400

2

Năm 2

 

2.500

400

180

250

 

 

1.100

6

3

Năm 3

 

3.200

500

230

320

 

 

1.100

6

VIII. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Thuốc mối (Kg)

Nấm(2) đối kháng (Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Chè Shan

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

8.000 cây

800 cây

2.400

46

205

60

1.000

900

5

10

Năm 2

 

3.200

55

40

66

 

900

 

5

Năm 3

 

4.000

69

56

72

 

1.100

 

5

Năm 4

 

5.600

70

56

72

 

1.200

 

5

2

Cà phê chè

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

4.300 cây

215 cây

2.200

65

104

36

1.000

900

4

7,5

Năm 2

 

2.500

125

64

36

 

1.100

 

5

Năm 3

 

3.000

175

88

48

500

1.100

 

5

Năm 4

 

3.500

175

88

48

 

1.200

 

5

Cây che bóng (sử dụng 1 trong các loại cây sau)

 

 

 

 

- Mắc ca

100 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cây ăn quả

150 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trám đen, Trẩu

200 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Muồng

150 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Keo lá tràm

200 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Keo dậu Cuba

138 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây chắn gió (sử dụng 1 trong các loại cây sau)

 

 

 

- Trám, Mỡ, Keo,...

200 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cây ăn quả

150 cây

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây giữ ẩm, cải tạo đất

 

 

 

 

 

- Lạc dại

500 kg

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạt cốt khí

3 kg

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dâu tằm

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

40.000 hom

2.000 hom

2.000

207

96

270

1.500

1.000

 

5

Năm 2

 

2.800

250

120

350

 

1.100

 

5

Năm 3

 

3.600

320

150

450

 

1.200

 

5

IX. CÂY DƯỢC LIỆU

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột

(Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Nấm(2)đối kháng (Kg)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Ý dĩ

10 kg

500

138

80

120

 

900

5

2

Hà thủ ô

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

20.000 cây

500

46

32

36

 

900

5

Năm 2

 

500

92

64

72

 

900

5

Năm 3

 

500

138

96

108

 

900

5

3

Gừng, Nghệ

4.000 kg

500

100

150

200

550

1.500

5

4

Cà gai leo

4 kg

500

100

150

200

550

900

5

5

Đinh lăng

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

8.000 cây

400 cây

500

20

40

12

 

900

5

Năm 2

 

500

25

50

15

 

900

5

Năm 3

 

1.000

25

50

15

 

900

5

6

Sả

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

500 cây

25 cây

500

24

48

15

 

900

2,5

Năm 2 - 4

(lượng cho từng năm)

 

500

24

48

15

 

900

 

7

Hương nhu

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

20.000 cây

1.000 cây

500

25

50

15

 

900

3

Năm 2 - 4

(lượng cho từng năm)

 

500

20

40

12

 

900

3

8

Bạc hà

200.000 cây

500

125

55

145

 

900

5

9

Sâm cau

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

12.000 cây

600 cây

2.400

120

240

72

 

900

2,5

Năm 2 - 4

(lượng cho từng năm)

 

2.400

120

240

72

 

900

2,5

10

Đẳng sâm

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

8.000 cây

400 cây

500

80

45

90

 

1.200

2,5

Năm 2 - 3

(lượng cho từng năm)

 

500

80

52

120

 

1.200

2,5

11

Đương quy

Trồng dặm

200.000 cây

2.000 cây

500

148

94

160

 

1.200

5

12

Bạch chỉ

Trồng dặm

200.000 cây

2.000 cây

500

447

343

165

 

1.200

5

13

Ba kích

Trồng dặm

5000 cây

500 cây

500

50

100

80

 

1.200

5

14

Tam thất

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

18.000 cây

1.800 cây

1.000

20

40

12

 

1.100

5

Năm 2 - 3

(lượng cho từng năm)

 

1.000

30

60

18

 

1.200

5

15

Sâm Ngọc linh trồng dưới tán rừng

Năm 1

Trồng dặm

20.000 cây

2.000 cây

2.000

 

 

 

 

1.200

5

Năm 2-4

(lượng cho từng năm)

 

2.000

 

 

 

 

1.200

5

X. CÂY HOA

(Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Lượng giống

Lượng phân (Kg)

Vôi bột (Kg)

Thuốc BVTV (1.000 đồng)

Phân hữu cơ

N

P2O5

K2O

1

Hoa Hồng

50.000 cây

2.000

119

64

180

1.000

900

2

Hoa Lay ơn

120.000 củ

1.500

115

64

180

500

900

3

Hoa Cúc

350.000 cây

1.500

92

56

120

500

900

4

Hoa Đồng tiền

50.000 cây

1.500

119

64

180

500

900

5

Hoa Lily

200.000 củ

2.000

46

56

120

500

900

6

Hoa Thược dược

50.000 cây

1.000

30

80

70

300

900

7

Hoa Huệ

250.000 củ

1.500

207

200

90

500

900

8

Hoa Hướng dương

6 kg

1.500

60

45

50

500

900

9

Hoa Đào

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1

Trồng dặm

2.500 cây

250 cây

2.500

115

65

240

1.000

900

Năm 2 - 3

(lượng cho từng năm)

 

1.000

80

35

160

 

900

XI. TRỒNG NẤM

1. Phần vật tư sản xuất

 (Tính cho 1 tấn nguyên liệu thô)

TT

Loại nấm

Giống

 

Nguyên liệu

(Kg)

Túi PE (Kg)

Nút, bông, chun (Kg)

Giàn giá, Dụng cụ (1.000đ)

1

Nấm Sò

40 kg

1.000 (rơm)

6 (30x45)

6

1.000

2

Nấm Rơm

12 kg

1.000 (rơm)

 

 

500

3

Mộc nhĩ

1.500 que

1.000 (mùn cưa)

8 (19x38)

8

1.500

4

Nấm Hương

5 kg

1.000 (mùn cưa)

8 (25x35)

8

2.000

5

Nấm Linh chi

30 chai

1.000 (mùn cưa)

8 (25x35)

8

2.000

6

Nấm Mỡ

15 kg

1.000 (rơm)

 

 

 

2. Phần vật tư khác

(Tính cho 1 tấn nguyên liệu thô)

TT

Loại nấm

N

(Kg)

P2O5

(Kg)

SA

(Kg)

Bột nhẹ (Kg)

Cám và phụ gia (1.000đ)

1

Nấm linh chi

 

 

 

 

360

2

Nấm mỡ

1,94

0,768

1

30

 

XII. ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM SINH HỌC

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

I

CHẾ PHẨM SINH HỌC TRONG PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI

1

Mô hình sản xuất và sử dụng nấm Metazhium trừ sâu, rầy

1.1

Thời gian triển khai, giống, phân bón: Áp dụng theo định mức của từng cây trồng

1.2

Vật tư khác

 

 

 

 

Nấm gốc

Đồng/MH

2.000.000

 

 

Chất bám dính nông dược

Đồng/MH

200.000

 

 

Chất đốt

Đồng/MH

200.000

Sản phẩm dự kiến 40 bịch nấm sử dụng cho 1 lần phun 10ha cây trồng.

 

Tủ kính

Cái/MH

1

 

Nồi hấp

Cái/MH

1

 

Bếp ga

Bộ/MH

1

 

Gạo tấm

Kg/MH

20

 

Nút, bông, chun…

Đồng/MH

300.000

2

Mô hình diệt chuột bằng chế phẩm sinh học (áp dụng cho 1ha)

2.1

Thời gian triển khai: áp dụng theo định mức của từng cây trồng

2.2

Vật tư

 

 

 

 

Thuốc diệt chuột sinh học

Kg/ha

0,07

 

 

Mồi thóc

Kg/ha

30

 

II

MÔ HÌNH SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG PHÂN BÓN

1

Mô hình sản xuất và sử dụng phân hữu cơ

1.1

Thời gian triển khai, giống, phân bón hoá học, thuốc BVTV: Áp dụng theo định mức của từng cây trồng

1.2

Vật tư khác

 

 

Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất 01 tấn phân hữu cơ vi sinh

 

Chế phẩm sinh học

Lít

5

 

N

Kg

1

 

P2O5

Kg

1

 

K2O

Kg

1

 

Nấm Trichoderma

Kg

1

 

Cám gạo/ ngô

Kg

10

 

Vôi bột

Kg

10

2

Mô hình sản xuất và sử dụng đạm cá

2.1

Thời gian triển khai, giống, phân bón hữu cơ, thuốc BVTV: Áp dụng theo định mức của từng cây trồng; riêng phân hóa học hỗ trợ tối đa không quá 50% định mức theo từng cây trồng.

2.2

Vật tư khác

 

 

Nguyên liệu và chế phẩm sản xuất ra 10 lít đạm cá

 

Nguyên liệu cá (cá nguyên con hoặc phụ phẩm)

Kg

13

 

Mật rỉ đường

Lít

4

 

Men vi sinh

Gói

6

 

Hoa quả chín (phụ phẩm của hoa quả chín)

Kg

2

 

Thùng nhựa có nắp đậy

Cái

1

3

Mô hình sản xuất và sử dụng đạm thực vật

3.1

Thời gian triển khai, giống, phân hữu cơ, thuốc BVTV: Áp dụng theo định mức của từng cây trồng; riêng phân hóa học hỗ trợ tối đa không quá 50% định mức theo từng cây trồng.

3.2

Vật tư khác

 

 

Nguyên liệu sản xuất ra 10 lít đạm thực vật

 

Các loại hạt cây họ đậu, đỗ

Kg

10

 

Mật rỉ đường

Lít

1

 

Men vi sinh

Gói

2

 

Thùng nhựa có nắp đậy

Cái

1

4

Mô hình sử dụng đạm cá/đạm thực vật (dạng thương phẩm)

 (áp dụng cho 1 ha)

4.1

Thời gian triển khai, giống, thuốc BVTV: Áp dụng theo định mức của từng cây trồng; riêng phân hóa học hỗ trợ tối đa không quá 50% định mức theo từng cây trồng.

4.2

Vật tư khác

 

 

 

 

Đạm cá hoặc đạm thực vật

Đồng

≤ 3.000.000

Theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Chú thích:

- (1): Nhóm phân bón hữu cơ gồm các loại phân bón được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất hữu cơ tự nhiên (không bao gồm các chất hữu cơ tổng hợp), được xử lý thông qua quá trình vật lý (làm khô, nghiền, sàng, phối trộn, làm ẩm) hoặc sinh học (ủ, lên men, chiết) và tùy theo thành phần, chức năng của các chỉ tiêu chất lượng chính hoặc quá trình sản xuất được phân loại chi tiết trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. (Nghị định 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ). Mội số loại phân bón hữu cơ như: Phân bón hữu cơ, phân bón hữu cơ vi sinh, phân bón hữu cơ sinh học, phân bón hữu cơ khoáng…

- (2): Nấm Trichoderma, Nấm Chaetomium, và các loại Nấm khác có cùng đặc tính, công dụng tương tự.

- Đạm nguyên chất (N), Lân nguyên chất (P2O5), Kali nguyên chất (K2O) được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 252/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

 (Tính cho 01ha)

TT

Cây trồng

Giống
(Cây)

Giống trồng dặm (cây)

Phân NPK 5.10.3 (Kg)

Thuốc mối
(kg)

Vôi bột
(kg)

Ghi chú

1

Keo tai tượng, Xoan ta, Sưa, Vối thuốc, Sơn tra, Thông (Mã vĩ, Caribe, Ba lá), Dó trầm (Dó bầu, Trầm dó, Trầm hương)

Lượng phân bón sử dụng cho từng năm

Năm 1

1.660

166

332

17

 

Năm 2-3

 

 

332

 

 

2

Keo lai vô tính, Quế

Năm 1

2.000

200

400

20

 

Năm 2-3

 

 

400

 

 

3

Lát hoa, Giổi găng, Cọ khiết

Năm 1

1.000

100

200

10

 

Năm 2-3

 

 

200

 

 

4

Mắc ca

 

 

 

 

 

Năm 1

278

28

139

3

83

Năm 2-3

 

 

28

 

28

5

Giổi xanh (Giổi ăn hạt), Sấu, Sao đen, Trắm trắng, Trám đen, Trúc sào, Mạy chả, Tre điềm trúc (Tre bát độ)

Năm 1

500

50

100

5

 

Năm 2-3

 

 

100

 

 

6

Bạch đàn, Sa mộc, Tếch, Mỡ, Tô hạp Điện Biên

Năm 1

1.600

160

320

16

 

Năm 2-3

 

 

320

 

 

7

Mây nếp

 

 

 

 

 

Năm 1

2.200

220

440

22

 

Năm 2-3

 

 

440

 

 

8

Luồng (Tre mét)

 

 

 

 

 

Năm 1

300

30

90

3

 

Năm 2-3

 

 

90

 

 

9

Ba kích trồng dưới tán rừng

Năm 1

1.000

100

200

10

 

Năm 2-3

 

 

200

 

 

10

Sa nhân trồng dưới tán rừng

Năm 1

2.000

200

400

20

 

Năm 2-3

 

 

400

 

 

11

Thảo quả trồng dưới tán rừng

Năm 1

1.660

166

332

17

 

Năm 2-3

 

 

332

 

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH CƠ GIỚI HOÁ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số:252/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

1

Thời gian triển khai

Tháng

3

2

Thiết bị, máy móc

Máy/Cái

1

Ghi chú: Thiết bị, máy móc áp dụng theo Thông tư 02/2016/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung danh mục chủng loại máy, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014. Trường hợp Thông tư 02/2016/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG, CHẾ BIẾN, DỰ TRỮ THỨC ĂN CHO TRÂU BÒ
(Kèm theo Quyết định số: 252/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Diễn giải

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

I

Trồng ngô lấy thân làm thức ăn cho gia súc

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

kg/ha

20

Giống ngô sinh khối

1.2

Đạm urê

kg/ha

300

 

1.3

Lân văn điển

kg/ha

500

 

1.4

Kali clorua

kg/ha

120

 

1.5

Thuốc BVTV

đồng/ha

≤ 400.000

 

1.6

Thuốc trừ cỏ

kg/ha

300.000

 

2.

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai

tháng

4

 

2.2

Năng suất thu hoạch 90 ngày tuổi (Bao gồm cả thân và bắp sữa)

tấn/ha

≥ 45

 

II

Trồng cỏ

 

 

 

1

Giống cỏ:

 

 

 

1.1

Dùng hom

 

 

 

 

Cỏ thân đứng

kg/ha

7.000

Cỏ VA06, cỏ voi...

 

Cỏ thân bụi, thân bò

kg/ha

5.000

Ghinê, Ruzi, Stylo, Mulato ...

1.2

 Dùng hạt

 

 

 

 

Cỏ thân bụi, thân bò

kg/ha

7

Ghinê, Ruzi, Stylo, Mulato ...

 

Cỏ hỗn hợp

kg/ha

10

 Sweet Jumbo, Superdan,...

2

Phân bón

 

 

 

2.1

Phân Urê:

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp

kg/ha

400

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg/ha

350

 

2.2

Phân lân:

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp

kg/ha

300

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg/ha

250

 

2.3

Phân Kali:

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp

kg/ha

200

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg/ha

150

 

3

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

 

- Thời gian triển khai

Tháng

09

 

 

- Năng suất cỏ:

 

 

 

 

Cỏ VA06

tấn/ha/năm

≥ 250

 

 

Cỏ thân bụi

tấn/ha/năm

≥ 80

 

 

Cỏ thân bò

tấn/ha/năm

≥ 60

 

 

Cỏ hỗn hợp

tấn/ha/năm

≥ 250

 

III

Ủ chua thức ăn xanh cho gia súc

 

 

 

1

Vật tư, thiết bị

 

 

 

-

Túi nilon để ủ

túi/tấn cỏ

02

Túi dài 2 m, rộng 1,5 m; Mỗi túi ủ được 0,5 tấn cỏ

-

Tinh bột (cám gạo/ cám ngô/ bột sắn,...)

kg/tấn cỏ

50

 

-

Muối ăn NaCl

kg/tấn cỏ

05

 

-

Máy thái cỏ/ngô ...

máy

01

01 máy cho 2ha cỏ/ ngô

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

 

Thời gian ủ

ngày

≥ 15

Thức ăn ủ có màu vàng nâu đậm, mùi chua nhẹ không mốc.

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số: 252/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Diễn giải

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

I

Chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản

 

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

- Bò cái giống

kg/con

≥ 170

Bò nội ( bò vàng, H’Mong, U đầu rìu ...) 18-24 tháng tuổi

kg/con

≥ 200

Bò lai (sind, Brahman, Drought-Master, ...) 18-24 tháng tuổi

- Trâu cái

kg/con

≥ 350

Trâu nội 36 - 48 tháng tuổi

- Bò đực giống

kg/con

≥ 300

Đực ngoại/nội/lai 2-4 tuổi; 1 bò đực đảm bảo phối giống cho 20-30 bò cái

- Trâu đực

kg/con

≥ 420

Trâu nội, 3-5 tuổi, 1 trâu đực đảm bảo phối giống cho 20 trâu cái.

1.2

Thức ăn

kg/con

 

 

 

- Thức ăn tinh cho trâu, bò cái chửa lứa đầu (bột ngô, sắn, cám gạo...)

kg/con

120

Bổ sung 2kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối. Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

- Thức ăn tinh cho trâu, bò đực giống (bột ngô, sắn, cám gạo...)

kg/con

540

Bổ sung 3kg/con/ngày trong 180 ngày từ khi mua bò về. Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

1.3

Vắc xin

liều/con

07

3 Lở mồm long móng (LMLM), 3 tụ huyết trùng (THT), 2 nhiệt thán

1.4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 200.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

18

 

2.2

Tỷ lệ có chửa/ tổng số trâu, bò phối giống

%

≥ 65

 

2.3

Khối lượng bê sơ sinh

kg/con

≥ 17

 

2.4

Khối lượng nghé sơ sinh

kg/con

≥ 20

 

2.5

Tỷ lệ nuôi sống bê đến 6 tháng tuổi

%

≥ 93

 

2.6

Tỷ lệ nuôi sống nghé đến 6 tháng tuổi

%

≥ 90

 

II

Cải tạo đàn bò theo hướng chuyên thịt

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

Bò đực

kg/con

≥ 300

Đực ngoại, lai. Vùng không thực hiện Thụ tinh nhân tạo (TTNT) hỗ trợ 1 bò đực/20-30 bò cái sinh sản

1.2

Vật tư thụ tinh nhân tạo (TTNT)

 

 

 

 

- Tinh đông lạnh

liều/con

02

 

- Nitơ lỏng

lít/con

02

 

- Gang tay, ống gen

bộ/con

02

 

- Súng bắn tinh

chiếc

01

Cho 1 mô hình trình diễn

- Bình đựng nitơ 3,5 lít

bình

01

- Kìm thiến

cái

01

1.3

Thức ăn tinh (bột ngô, sắn, cám gạo…)

 

 

 

 

- Bò đực

kg/con

540

Bổ sung 3kg/con/ngày trong 180 ngày từ khi mua bò về; Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

- Bò cái chửa

kg/con

240

Bổ sung 2kg/con/ngày trong 120 ngày chửa cuối; Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

- Tảng đá liếm

kg/con

05

Loại đá liếm giầu photpho

1.4

Thiến bò đực không đủ tiêu chuẩn làm giống

đồng/con

500.000

Hỗ trợ công thiến 300.000đ/con, chủ hộ có bò đực không đủ tiêu chuẩn làm giống phải thiến 200.000 đ/con.

1.5

Vắc xin

liều/con

5

2 LMLM, 2 THT, 1 Nhiệt thán

1.6

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 200.000

 

2

Chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai

tháng

12

 

2.2

Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống

%

≥ 70

 

2.3

Khối lượng bê sơ sinh

kg/con

≥ 20

 

III

Chăn nuôi trâu, bò vỗ béo

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

1.1

Thuốc tẩy ký sinh trùng

liều/con

03

Nội - Ngoại ký sinh trùng

1.2

Thức ăn tinh hỗn hợp

kg/con

270

Bổ sung 3kg/con/ngày trong thời gian vỗ béo 90 ngày (ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương); Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

- Thời gian triển khai

tháng

04

 

2.2

- Tăng khối lượng cơ thể bình quân

 

 

 

2.3

Trâu, bò loại thải (Trâu, bò cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo và lấy sữa)

g/con/ngày

≥ 700

 

2.4

Trâu, bò, bê, nghé nuôi thịt

g/con/ngày

≥ 800

 

IV

Chăn nuôi ngựa sinh sản

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

Ngựa đực

kg/con

≥ 200

Đực lai hoặc đực nội.

Ngựa cái

kg/con

≥ 150

 

1.2

Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo, bột sắn ...)

 

 

Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

 

- Ngựa cái

kg/con

120

Bổ sung 2,0 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối.

- Ngựa đực

kg/con

540

Bổ sung 3,0 kg/con/ngày trong 180 ngày từ khi mua ngựa về

1.3

Thuốc thú y, hoá chất sát trùng

đồng/con

 ≤ 200.000

 

1.4

Vắc xin

liều/con

05

3 THT, 2 Nhiệt thán

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

18

 

2.2

Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống

%

≥ 65

 

2.3

Khối lượng ngựa sơ sinh

kg/con

≥ 20

 

2.4

Tỷ lệ nuôi sống ngựa con đến 6 tháng tuổi

%

≥ 90

 

V

Vỗ béo ngựa

1

Vật tư

 

 

 

1.1

Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo, bột sắn ...)

kg/con

135

Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

1.2

Thuốc tẩy ký sinh trùng

 

 

Mức hỗ trợ tính theo khối lượng ngựa

 

- Tẩy ngoại ký sinh trùng

liều/con

01

 

- Tẩy ký sinh trùng đường tiêu hóa

liều/con

01

 

- Tẩy ký sinh trùng đường máu

liều/con

01

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

04

 

2.3

Tăng khối lượng cơ thể bình quân

g/con/ngày

≥ 500

Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo; ngựa nuôi hướng thịt

VI

Chăn nuôi dê sinh sản

 

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

- Dê cái ngoại

kg/con

≥ 25

Dê từ 9-12 tháng tuổi

- Dê cái nội, lai

kg/con

≥ 20

- Dê đực ngoại, lai, nội

kg/con

≥ 30

Dê từ 12-24 tháng tuổi (tỷ lệ 1 đực/20 cái)

1.2

Thức ăn tinh (bột ngô, sắn, cám gạo,...)

 

 

 

 

Dê đực

kg/con

36

Bổ sung 0,4kg/con /ngày trong 90 ngày từ khi mua về, hàm lượng Protein thô ≥ 14%

Dê cái chửa lứa đầu

kg/con

18

Bổ sung 0,3kg/con /ngày trong 60 ngày chửa cuối. Hàm lượng Protein thô ≥ 14%

1.3

Vắc xin

liều/con

7

2 THT, 1 Nhiệt thán, 2 LMLM, 2 liều đậu

1.4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 70.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

18

 

2.2

 Khối lượng sơ sinh

 

 

 

 

Dê ngoại

kg/con

≥ 2,0

 

lai

kg/con

≥ 1,6

 

nội

kg/con

≥ 1,4

 

2.3

Tỷ lệ nuôi sống đến 3 tháng tuổi

%

90

 

VII

Chăn nuôi lợn sinh sản

 

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

- Lợn đực ngoại

kg/con

≥ 80

Vùng không có TTNT hỗ trợ 1 lợn đực giống/50 con cái

 

- Lợn đực nội

kg/con

≥ 40

- Cái hậu bị

 

 

 

Cái ngoại hoặc cái lai

kg/con

≥ 50

 

Cái nội

kg/con

≥ 30

 

1.2

Vật tư TTNT

liều/con

02

Vùng có TTNT

1.3

Thức ăn hỗn hợp lợn chửa

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

kg/con

285

Hàm lượng Protein thô 14-16%

Lợn nội

kg/con

171

Hàm lượng Protein thô 13-16%

1.4

Vắc xin cho ln mẹ, đực giống

liều/con

10

2 THT, 2 Dịch tả, 2 Phó thương hàn, 2 LMLM, 2 Tai xanh.

1.5

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 150.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

12

 

2.2

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

≤ 12

 

2.3

Số con cai sữa

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

con

≥ 10

 

 

Lợn nội

con

≥ 7

 

VIII

Chăn nuôi lợn thịt

 

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

kg/con

10-12

30 ngày tuổi

Lợn nội

kg/con

6-8

45 ngày tuổi

1.2

Thức ăn hỗn hợp lợn thịt

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

kg/con

234

Hàm lượng Protein thô 14 - 19%

 

Lợn nội

kg/con

216

 

1.3

Văc xin

liều/con

5

2 Dịch tả, 1 Phó Thương hàn, 1 THT, 1 LMLM

1.4

Thuốc thú y, hoá chất sát trùng

 đồng/con

 ≤ 50.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

tháng

≤ 6

 

Lợn nội

tháng

≤ 7

 

2.2

Số ngày nuôi thịt

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

ngày

≤ 150

 

Lợn nội

ngày

≤ 180

 

2.3

Khối lượng xuất chuồng

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

kg/con

≥ 100

 

Lợn nội

kg/con

≥ 54

 

2.4

Khả năng tăng khối lượng cơ thể

 

 

 

 

Lợn ngoại, lai

g/con/ngày

≥ 600

 

Lợn nội

g/con/ngày

≥ 300

 

2.5

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể

 

 

 

Lợn ngoại, lai

kg

≤ 2,6

 

Lợn ni

kg

≤ 4,5

 

IX

Chăn nuôi vịt sinh sản

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

ngày tuổi

07

Vịt ngoại, lai

1.2

Thức ăn

 

 

 

 

Thức ăn hỗn hợp cho vịt hướng thịt

 

 

 

Giai đoạn 8-56 ngày

kg/con

6,0

Hàm lượng Protein thô 20%

Giai đoạn 57-170

kg/con

23,5

Hàm lượng Protein thô 15%

Thức ăn hỗn hợp cho vịt hướng trứng

 

 

 

Giai đoạn 8-56 ngày

kg/con

3,5

Hàm lượng Protein thô 20%

Giai đoạn 57-140 ngày

kg/con

11

Hàm lượng Protein thô 15%

1.3

Vắc xin

liều/con

06

2 dịch tả, 2 cúm gia cầm, 2 viêm gan

1.4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 30.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

18

 

2.2

 Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ

%

≥80

 

2.3

Năng suất trứng/mái

 

 

 

 

Vịt hướng thịt (40 tuần đẻ)

quả

≥180

 

Vịt hướng trứng (52 tuần đẻ)

quả

≥ 250

 

X

Chăn nuôi vịt thịt

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

ngày tuổi

07

Vịt hướng thịt, Vịt kiêm dụng

1.2

Thức ăn

 

 

 

1.2.1

Thức ăn hỗn hợp 8-28 ngày tuổi

 

 

 

 

Vịt hướng thịt

kg/con

1,45

Hàm lượng Protein thô ≥ 20

Vịt kiêm dụng

kg/con

0,9

 

1.2.2

Thức ăn hỗn hợp 29 ngày đến xuất chuồng

 

 

 

 

Vịt hướng thịt

kg/con

7

Hàm lượng Protein thô ≥ 17

 

Vịt kiêm dụng

kg/con

4,4

 

1.3

Thuốc thú y, hoá chất sát trùng

đồng/con

≤ 15.000

 

1.4

Vắc xin

liều/con

03

2 Dịch tả, 1 Cúm gia cầm

2

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

04

 

2.2

 Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng

%

≥ 90

 

2.3

 Khối lượng cơ thể

 

 

 

 

Vịt hướng thịt lúc 8 tuần tuổi

kg/con

≥ 3,2

 

Vịt kiêm dụng lúc 10 tuần tuổi

kg/con

≥ 1,8

 

2.4

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể

 

 

 

 

Vịt hướng thịt

kg

≤ 2,7

 

Vịt kiêm dụng

kg

≤ 3,0

 

XI

Chăn nuôi ngan thịt

 

 

 

1

Giống, vật tư

 

 

 

1.1

Giống

ngày tuổi

07

Ngan Pháp, dé, trâu, sao

1.2

Thức ăn

 

 

 

 

- Giai đoạn 0 - 28 ngày tuổi

 

 

 

Ngan pháp

kg/con

1,25

Hàm lượng Protein thô 20 - 22%

Ngan dé, trâu, sao

kg/con

1,0

- Giai đoạn 29 ngày tuổi đến xuất chuồng

 

 

 

 

Ngan pháp

kg/con

8,0

Hàm lượng Protein thô 17 - 19%

 

Ngan dé, trâu, sao

kg/con

7,0

1.3

Vắc xin

liều/con

03

2 Dịch tả, 1 Cúm gia cầm

1.4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

đồng/con

≤ 15.000

 

2

Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

 

2.1

Thời gian triển khai

tháng

04

 

2.2