Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2304/QĐ-UBND năm 2017 về công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 2304/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 29/09/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2304/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 29 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng về công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Xét đề nghị ca Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1737/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dng công trình trên địa bàn tnh Bến Tre.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện; tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo y ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký công bố và thay thế Công văn số 4893/UBND-TMXDCB ngày 14/12/2007 và Công văn số 1001/UBND-TCĐT ngày 17/3/2011 của y ban nhân dân tỉnh về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre.

Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo);
- CT, Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP;
- Ban tiếp công dân (niêm yết), website tỉnh;
- Phòng N/c: TH, TCĐT, CTTĐT;
- Lưu: VT, SXD, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

Công bố kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Cơ sở xác định giá ca máy

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong qun lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

- Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của y ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt đơn giá nhân công xây dựng phục vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Nội dung giá ca máy

a) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dng công trình phục vụ cho việc tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng.

b) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng xác định cho từng loại máy theo định mức công bố tại Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015. Trong đó, giá trị thu hồi trong khoản mục chi phí khấu hao là giá trị phần còn lại của máy sau khi thanh lý, được tính như sau:

- Đối với máy có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên giá trị thu hồi tính bằng 10% nguyên giá.

- Không tính giá trị thu hồi với máy có nguyên giá nhỏ hơn 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng).

c) Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

- Xăng RON 92: 15.700 đồng/lít

- Điêzen 0,05S: 12.364 đồng/lít

- Điện: 1.622 đồng/kwh

- Hệ số chi phí nhiên liệu phụ: Động cơ xăng = 1,01; động cơ điêzen = 1,02; động cơ điện = 1,03.

d) Chi phí nhân công điều khiển:

Chi phí nhân công điều khiển được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng III, LNC3 = 2.077.000 đồng/tháng theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của y ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp).

đ) Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.

e) Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa gồm chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy (như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, cần trục tháp và một số loại máy, thiết bị thi công xây dựng khác có tính chất tương tự).

g) Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng và định mức nhân công điều khiển của máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm đã được tính vào mức hao phí trong định mức dự toán.

3. Kết cấu giá ca máy

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm 02 chương được trình bày theo nhóm, loại máy.

Chương I

Máy và thiết bị thi công xây dựng

Máy thi công đất và lu lèn

Máy nâng chuyển

Máy và thiết bị gia cố nền móng

Máy sn xuất vật liệu xây dựng

Máy và thiết bị thi công mặt đường bộ

Phương tiện vận tải đường bộ

Máy khoan đất đá

Máy và thiết bị động lực

Máy và thiết bị thi công công trình thủy

Máy và thiết bị thi công trong hầm

Máy và thiết bị thi công đường ống, đường cáp ngầm

Máy và thiết bị thi công khác

Máy và thiết bị thi công xây dựng bổ sung

Chương II

Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm

Máy và thiết bị khảo sát

Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường dây và trạm biến áp

Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm bổ sung

4. Hướng dẫn sử dụng

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong việc xác định và quản lý chi phí đu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Đối với máy có cùng công năng nhưng khác về công suất hoặc thông số kỹ thuật chủ yếu chưa được công bố thì sử dụng định mức các hao phí của máy có cùng công năng hoặc điều chỉnh cho phù hợp.

- Đối với máy mới chưa có định mức các hao phí thì căn cứ vo hướng dẫn của Bộ Xây dựng để xác định.

- Đối với những máy làm việc ở vng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.

- Công thức chung tính giá ca máy khi mức lương cơ sở đầu vào và giá nhiên liệu, năng lượng điều chỉnh khác với giá trong Bảng giá ca máy:

CCM­­_i  = CCM + CNC x (KNC - 1) + CLNL (đồng/ca)

Trong đó:

- CCM­­_i: giá ca máy điều chỉnh (đồng/ca).

- CCM: giá ca máy đã tính trong bảng giá ca máy (đồng/ca).

- CNC: chi phí nhân công điều khiển đã tính trong bảng giá ca máy (đồng/ca).

- KNC: hệ số điều chỉnh chi phí nhân công theo Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm điều chnh.

- CLNL: chênh lệch nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca).

Công thức tính chênh lệch nhiên liệu, năng lượng:

CLNL = 1,01xdm1x(x2-x1) + 1,02xdm2x(d2-d1) + 1,03xdm3x(n2-n1)

Trong đó:

- dm1: định mức tiêu hao xăng của máy.

- dm2: định mức tiêu hao điêzen của máy.

- dm3: định mức tiêu hao điện của máy.

- x1, d1, n1: giá xăng, điêzen, điện đã tính tại mục 2.c.

- x2, d2, n2: giá xăng, điêzen, điện (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm điều chỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẾN TRE

STT

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL) (đồng/ca)

Chi phí nhân công điều khiển (CNC) (đồng/ca)

Giá ca máy (CCM) (đồng/ca)

 

CHƯƠNG I - MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

 

 

 

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN:

 

 

 

 

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

1

0,4m3

43 lít diezel

1x4/7

731.700

542.285

203.706

1.480.505

2

0,5m3

51 lít diezel

1x4/7

860.200

643.175

203.706

1.710.390

3

0,65m3

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

971.700

744.066

413.004

2.132.507

4

0,8m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.068.900

819.733

413.004

2.305.748

5

1,25m3

83 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.683.600

1.046.736

488.095

3.224.907

6

1,6m3

113 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.027.400

1.425.075

488.095

3.854.795

7

2,3m3

138 lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.943.500

1.740.357

539.221

5.098.545

8

3,6m3

199 lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.504.000

2.509.645

539.221

7.731.746

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

9

0,75m3

57 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.022.800

718.843

413.004

2.142.845

10

1,25m3

73 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.818.300

920.623

488.095

3.157.084

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

11

0,4m3

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

942.600

744.066

413.004

2.103.295

12

0,65m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.036.800

819.733

413.004

2.273.525

13

0,95-1m3

83 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.599.500

1.046.736

488.095

3.140.483

14

1,2m3

113 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.926.000

1.425.075

488.095

3.757.685

15

1,6m3

128 lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.448.100

1.614.244

539.221

4.497.991

16

2,3m3

164 lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.255.700

2.068.250

539.221

5.725.430

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

17

0,6m3

29 lít diezel

1x4/7

602.400

365.727

203.706

1.130.129

18

1m3

39 lít diezel

1x4/7

795.000

491.840

203.706

1.435.507

19

1,25m3

47 lít diezel

1x3/7+1x5/7

926.000

592.730

413.004

1.867.626

20

1,65m3

75 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.188.400

945.846

413.004

2.464.976

21

2,3m3

95 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.543.100

1.198.072

488.095

2.991.867

22

2,8m3

101 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.928.600

1.273.739

488.095

3.393.727

23

3,2m3

134 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.862.800

1.689.912

488.095

4.534.311

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

24

75cv

38 lít diezel

1x4/7

432.700

479.229

203.706

1.194.649

25

110cv

46 lít diezel

1x3/7+1x5/7

743.000

580.119

413.004

1.768.815

26

140cv

59 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.192.300

744.066

413.004

2.401.831

27

180cv

76 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.529.700

958.457

413.004

2.895.042

28

250cv

94 lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.921.700

1.185.460

456.940

3.533.353

29

320cv

125 lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.236.600

1.576.410

508.066

4.893.845

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

30

9m3

132 lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.507.100

1.664.689

456.940

3.660.127

31

16m3

154 lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.295.300

1.942.137

508.066

4.688.121

32

25m3

182 lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.869.000

2.295.253

508.066

5.600.594

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

33

108cv

39 lít diezel

1x3/7+1x5/7

892.100

491.840

413.004

1.920.139

34

180cv

54 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.494.500

681.009

413.004

2.695.263

 

My đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

35

50kg

3 lít xăng

1x3/7

23.100

47.571

172.551

265.398

36

60kg

3,5 lít xăng

1x3/7

28.900

55.500

172.551

284.695

37

70kg

4 lít xăng

1x3/7

31.200

63.428

172.551

292.971

38

80kg

5 lít xăng

1x3/7

32.900

79.285

172.551

311.933

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

39

9 T

34 lít diezel

1x5/7

533.500

428.784

240.453

1.260.726

40

16 T

38 lít diezel

1x5/7

606.200

479.229

240.453

1.391.773

41

25 T

55 lít diezel

1x5/7

761.900

693.620

240.453

1.742.350

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

42

8 T

19 lít diezel

1x4/7

679.100

239.614

203.706

1.178.520

43

15 T

39 lít diezel

1x4/7

1.106.200

491.840

203.706

1.878.699

44

18 T

53 lít diezel

1x4/7

1.294.500

668.398

203.706

2.256.656

45

25 T

67 lít diezel

1x4/7

1.455.700

844.956

203.706

2.567.653

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

46

6 T

20 lít diezel

1x3/7

222.900

252.226

172.551

658.337

47

8,5 T

24 lít diezel

1x3/7

319.100

302.671

172.551

809.583

48

10 T

26 lít diezel

1x4/7

415.300

327.893

203.706

966.761

49

15,5 T

42 lít diezel

1x4/7

686.100

529.674

203.706

1.419.480

 

Quả đầm - trọng lượng:

 

 

 

 

 

50

16 T

 

1x4/7

521.500

 

203.706

720.671

 

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

51

3 T

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

563.300

315.282

417.796

1.222.125

52

4 T

26 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

604.700

327.893

417.796

1.270.679

53

5 T

30 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

671.500

378.338

417.796

1.366.909

54

6 T

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

827.700

416.172

417.796

1.537.513

55

10 T

37 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.158.800

466.617

475.313

1.916.376

56

16 T

43 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.357.800

542.285

475.313

2.159.384

57

20 T

44 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.691.700

554.896

475.313

2.383.569

58

25 T

50 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

1.945.600

630.564

567.181

2.736.538

59

30 T

54 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

2.199.200

681.009

567.181

2.987.557

60

40 T

64 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

3.258.600

807.122

567.181

3.788.629

61

50 T

70 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

4.572.100

882.790

567.181

4.837.481

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

62

16 T

33 lít diezel

1x3/7+1x5/7

900.600

416.172

413.004

1.662.231

63

25 T

36 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.104.300

454.006

488.095

1.963.579

64

40 T

50 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.289.000

630.564

488.095

3.075.754

65

63 T

61 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.711.900

769.288

488.095

3.576.058

66

90 T

69 lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.120.500

870.178

539.221

5.505.799

67

100 T

74 lít diezel

2x4/7+1x7/7

6.168.500

933.235

742.927

6.610.962

68

110 T

78 lít diezel

2x4/7+1x7/7

7.794.400

983.680

742.927

7.884.183

69

130 T

81 lít diezel

2x4/7+1x7/7

9.306.500

1.021.514

742.927

9.116.576

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

70

5 T

32 lít diezel

1x3/7+1x5/7

705.200

403.561

413.004

1.500.609

71

10 T

36 lít diezel

1x3/7+1x5/7

946.700

454.006

413.004

1.742.708

72

16 T

45 lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.230.900

567.508

413.004

2.119.094

73

25 T

47 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.654.100

592.730

488.095

2.544.704

74

28 T

49 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.974.600

617.953

488.095

2.853.569

75

40 T

51 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.020.400

643.175

488.095

3.660.855

76

50 T

54 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.330.900

681.009

488.095

3.958.733

77

63 T

56 lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.058.700

706.232

539.221

4.553.293

78

80 T

58 lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.001.000

731.454

539.221

5.271.475

79

100 T

59 lít diezel

2x4/7+1x7/7

6.109.300

744.066

742.927

6.374.433

80

110 T

63 lít diezel

2x4/7+1x7/7

7.114.800

794.511

742.927

7.158.130

81

130 T

72 lít diezel

2x4/7+1x7/7

9.998.700

908.012

742.927

9.324.941

82

150 T

83 lít diezel

2x4/7+1x7/7

11.156.000

1.046.736

742.927

10.351.893

 

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

83

5 T

42 kwh

1x3/7+1x5/7

760.300

70.168

413.004

1.164.726

84

10 T

60 kwh

1x3/7+1x5/7

1.238.400

100.240

413.004

1.512.809

85

12 T

68 kwh

1x3/7+1x5/7

1.508.900

113.605

413.004

1.744.507

86

15 T

90 kwh

1x3/7+1x5/7

1.657.600

150.359

413.004

1.901.283

87

20 T

113 kwh

1x3/7+1x5/7

1.988.600

188.785

413.004

2.128.749

88

25 T

120 kwh

1x3/7+1x6/7

2.757.600

200.479

456.940

2.774.862

89

30 T

128 kwh

1x3/7+1x6/7

3.455.800

213.844

456.940

3.324.345

90

40 T

135 kwh

1x3/7+1x6/7

4.011.100

225.539

456.940

3.719.455

91

50 T

143 kwh

2x4/7+1x6/7

5.031.300

238.904

691.801

4.740.118

92

60 T

198 kwh

2x4/7+1x6/7

6.289.200

330.791

691.801

5.784.415

93

Cầu tháp MD 900

480 kwh

2x4/7+1x6/7 +1x7/7

22.304.300

801.917

1.027.316

18.716.774

 

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

94

Kéo theo - sức nâng 30T

81 lít diezel

1 t.phó 2x1/2 +3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4 +1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.021.514

1.183.890

5.854.170

95

Tự hành - sức nâng 100T

118 lít diezel

1 t.trưng 1/2 +1 t.phó 2 1/2 +4 thợ my (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4 +1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.488.131

1.753.467

8.684.269

 

Cng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

96

10 T

81 kwh

1x3/7+1x5/7

471.300

135.323

413.004

1.113.887

97

30 T

90 kwh

1x3/7+1x6/7

730.500

150.359

456.940

1.483.899

98

60 T

144 kwh

1x3/7+1x7/7

966.900

240.575

508.066

1.891.858

99

90 T

180 kwh

1x3/7+1x7/7

1.203.300

300.719

508.066

2.231.510

 

Thiết bị thi công dầm:

 

 

 

 

 

100

Cầu lao dầm K33-60

233 kwh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.353.600

389.264

1.271.764

4.720.708

101

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

168 kwh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

1.697.000

280.671

864.352

3.351.123

 

Cần trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

102

30 T

48 kwh

1x3/7+1x6/7

330.300

80.192

456.940

729.413

103

40 T

60 kwh

1x3/7+1x6/7

371.700

100.240

456.940

773.562

104

50 T

72 kwh

1x3/7+1x6/7

421.200

120.288

456.940

822.426

105

60 T

84 kwh

1x3/7+1x7/7

505.400

140.335

508.066

942.616

106

90 T

108 kwh

1x3/7+1x7/7

628.300

180.431

508.066

1.054.258

107

110 T

132 kwh

1x3/7+1x7/7

867.000

220.527

508.066

1.227.118

108

125 T

144 kwh

1x3/7+1x7/7

997.000

240.575

508.066

1.321.916

109

180 T

168 kwh

1x3/7+1x7/7

1.296.300

280.671

508.066

1.534.109

110

250 T

204 kwh

1x3/7+1x7/7

1.673.600

340.815

508.066

1.805.223

 

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

111

0,8T, H nâng 80m

21 kwh

1x3/7

163.700

35.084

172.551

356.719

112

3T, H nâng 100m

39 kwh

1x3/7

252.000

65.156

172.551

457.307

 

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

113

3T, H nâng 100m

47 kwh

1x3/7

514.900

78.521

172.551

699.771

 

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

114

0,5 T

4 kwh

1x3/7

4.600

6.683

172.551

184.454

115

1 T

5 kwh

1x3/7

5.900

8.353

172.551

187.600

116

1,5 T

6 kwh

1x3/7

16.400

10.024

172.551

200.829

117

3 T

11 kwh

1x3/7

38.600

18.377

172.551

231.039

118

3,5 T

12 kwh

1x3/7

42.500

20.048

172.551

236.762

119

5 T

14 kwh

1x3/7

51.700

23.389

172.551

249.663

 

Palăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

120

3T

 

1x3/7

7.900

 

172.551

181.344

121

5T

 

1x3/7

10.200

 

172.551

183.727

 

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

122

10T

 

1x4/7

4.600

 

203.706

209.124

123

30T

 

1x4/7

5.800

 

203.706

210.537

124

50T

 

1x4/7

9.800

 

203.706

215.248

125

100T

 

1x4/7

19.000

 

203.706

226.084

126

200T

 

1x4/7

27.400

 

203.706

235.977

127

250T

 

1x4/7

44.000

 

203.706

252.106

128

500T

 

1x4/7

95.500

 

203.706

308.756

 

Kích thông tâm - sức nâng:

 

 

 

 

 

129

Kích thông tâm RRH-100T

 

1x4/7

73.600

 

203.706

284.666

130

Kích thông tâm YCW-250T

 

1x4/7

15.700

 

203.706

222.197

131

Kích thông tâm YCW-500T

 

1x4/7

48.400

 

203.706

256.946

132

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

29 kwh

1x4/7+1x5/7

211.700

48.449

444.159

740.768

133

Kích sợi đơn YDC-500T

 

1x4/7

17.600

 

203.706

224.435

 

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

134

12m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

638.300

315.282

475.313

1.320.875

135

18m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

867.700

365.727

475.313

1.555.224

136

24m

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.094.300

416.172

475.313

1.792.178

 

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

137

9m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

879.800

315.282

475.313

1.518.122

138

12m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.196.000

365.727

475.313

1.820.840

139

18m

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.450.300

416.172

475.313

2.079.616

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

Ba diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

140

1,2T

56 lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

982.100

706.232

590.348

2.399.210

141

1,8T

59 lít diezel

1X2/7+1x4/7+1 x6/7

1.076.200

744.066

634.284

2.586.629

142

3,5T

62 lít diezel

2x2/7+1x4/7+1 x6/7

2.053.800

781.899

634.284

3.591.344

143

4,5T

65 lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

2.400.300

819.733

671.031

4.032.900

 

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

144

1,2T

24 lít diezel

14 kwh

1x2/7+1x3/7 + 1x4/7

505.600

326.060

522.446

1.383.982

145

1,8T

30 lít diezel

14 kwh

1x2/7+1x3/7 + 1x5/7

743.700

401.728

559.193

1.748.567

146

2,5T

36 lít diezel

25 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

984.800

495.773

749.318

2.189.603

147

3,5T

48 lít diezel

25 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.109.400

647.108

749.318

2.460.441

148

4,5T

63 lít diezel

34 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.370.100

851.313

749.318

2.914.682

149

5,5T

78 lít diezel

34 kwh

2x2/7+1x3/7 + 1x6/7

1.633.600

1.040.482

749.318

3.356.571

 

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

150

60kw

40 lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

1.090.500

504.451

697.393

2.401.394

 

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

151

40kw

108 kwh

1x3/7+1x4/7

107.200

180.431

376.257

685.864

152

50kw

135 kwh

1x3/7+1x4/7

130.600

225.539

376.257

759.169

153

170kw

357 kwh

1x3/7+1x4/7

246.200

596.426

376.257

1.254.582

 

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

 

 

154

≤ 1,8T

42 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.521.800

529.674

1.183.890

4.802.769

155

≤ 2,5T

47 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.612.000

592.730

1.183.890

4.976.320

156

≤ 3,5T

52 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy th 2/4

2.659.700

655.787

1.183.890

5.097.809

157

≤ 5T

58 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.731.300

731.454

1.183.890

5.261.187

158

≤ 7T

63 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.826.700

794.511

1.183.890

5.398.708

159

≤ 10T

69 lt diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.969.800

870.178

1.183.890

5.647.526

 

Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

160

7,5T

162 lt diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 2.1/2+ 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

8.562.400

2.043.027

1.753.467

13.343.570

 

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

161

60T

38 kwh

1x3/7+1x4/7

121.000

63.485

376.257

633.342

162

100T

53 kwh

1x3/7+1x4/7

164.200

88.545

376.257

727.522

163

150T

75 kwh

1x3/7+1x4/7

185.800

125.300

376.257

798.837

164

200T

84 kwh

1x3/7+1x4/7

207.400

140.335

376.257

848.432

165

Máy ép cọc sau

36 kwh

1x3/7+1x4/7

56.200

60.144

376.257

537.561

166

Máy ép thủy lực KGK- 130C4 - lực ép 130T

138 kwh

1x3/7+1x4/7

585.900

230.551

376.257

1.277.664

167

Máy cắm bấc thấm

48 lít diezel

1x3/7+1x5/7

959.000

605.341

413.004

2.121.195

 

Máy khoan cọc nhồi:

 

 

 

 

 

168

Máy khoan cọc nhồi ED

52 lt diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

3.431.700

655.787

833.197

5.934.595

169

Máy khoan cọc nhồi Bauer (mômen xoay > 200kNm)

59 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

10.125.000

744.066

833.197

13.911.353

170

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

60.000

 

 

60.231

171

Máy khoan tường sét

32 lt diezel

171 kwh

1x3/7+1x4/7 + 1x6/7

1.716.000

689.244

660.646

3.440.290

172

Máy khoan cọc đất

36 lt diezel

167 kwh

1x3/7+1x4/7 + 1x6/7

1.630.000

733.006

660.646

3.379.289

173

Máy cấp xi măng

 

 

90.000

 

 

109.636

 

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

 

 

 

 

174

≤ 750 lít

13 kwh

1x3/7

22.500

21.719

172.551

219.502

175

1000 lít

18 kwh

1x4/7

154.800

30.072

203.706

383.049

 

My sàng lọc Bentonit, Polymer - năng suất:

 

 

 

 

176

100m3/h

21 kwh

1x4/7

308.300

35.084

203.706

536.079

 

Máy bơm dung dịch Bentonit, Polymer - năng suất:

 

 

 

 

177

200m3/h

50 kwh

1x4/7

123.200

83.533

203.706

406.039

 

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

178

250 lít

11 kwh

1x3/7

26.400

18.377

172.551

266.528

179

500 lít

34 kwh

1x4/7

58.500

56.802

203.706

383.776

 

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

180

80 lít

5 kwh

1x3/7

11.200

8.353

172.551

210.584

181

150 lít

8 kwh

1x3/7

15.600

13.365

172.551

227.256

182

250 lít

11 kwh

1x3/7

18.000

18.377

172.551

238.628

 

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

183

1200 lít

72 kwh

1x4/7

104.300

120.288

203.706

583.005

184

1600 lít

96 kwh

1x4/7

139.100

160.383

203.706

709.521

 

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

185

16 m3/h

92 kwh

1x3/7+1x5/7

791.800

153.701

413.004

1.538.459

186

25 m3/h

116 kwh

1x3/7+1x5/7

1.102.500

193.797

413.004

1.949.846

187

30 m3/h

172 kwh

2x3/7+1x5/7

1.392.900

287.354

585.555

2.569.714

188

50 m3/h

198 kwh

2x3/7+1x5/7

2.223.600

330.791

585.555

3.625.095

189

75 m3/h

418 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

2.823.700

698.336

833.197

4.817.293

190

90 m3/h

425 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

3.183.800

710.031

833.197

5.248.013

191

125 m3/h

446 kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

4.688.300

745.114

833.197

7.033.788

192

160 m3/h

553 kwh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

4.922.700

923.875

1.005.748

7.590.728

 

Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

193

35m3/h

76 kwh

1x4/7

16.500

126.970

203.706

379.576

194

45m3/h

97 kwh

1x4/7

20.600

162.054

203.706

426.811

 

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

 

 

195

20m3/h

315 kwh

1x3/7+1x4/7

1.178.600

526.258

376.257

2.595.413

196

25m3/h

357 kwh

2x3/7+1x4/7

1.540.500

596.426

548.808

3.287.929

197

125m3/h

630 kwh

2x3/7+1x4/7

5.202.600

1.052.516

548.808

8.837.667

 

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

 

 

198

14m3/h

134 kwh

1x3/7+1x4/7

187.200

223.868

376.257

869.013

199

200m3/h

840 kwh

1x3/7+2x4/7+1x 5/7+1x6/7

1.597.700

1.403.354

1.104.805

4.803.038

 

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

200

25T/h

210 kwh

4x4/7+3x5/7+1x6/7

2.866.500

350.839

1.820.572

6.968.021

201

50T/h

300 kwh

5x4/7+3x5/7+1x6/7

4.054.100

501.198

2.024.278

9.309.337

202

60T/h

324 kwh

5x4/7+3x5/7+1x6/7

4.729.800

541.294

2.024.278

10.480.104

203

80T/h

384 kwh

5x4/7+4x5/7+1x6/7

5.315.700

641.533

2.264.731

10.773.500

204

120T/h

714 kwh

5x4/7+4x5/7+1x6/7

6.487.500

1.192.851

2.264.731

13.059.082

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

205

190cv

57 lt diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

811.300

718.843

475.313

2.830.278

 

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

206

65T/h

34 lt diezel

1x3/7+1x5/7

1.120.700

428.784

413.004

2.769.392

207

100T/h

50 lt diezel

1x3/7+1x5/7

1.326.300

630.564

413.004

3.324.804

208

130cv đến 140cv

63 lt diezel

1x3/7+1x5/7

2.609.100

794.511

413.004

5.242.923

209

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60m3/h

30 lt diezel

1x3/7+1x5/7

1.782.300

378.338

413.004

3.595.494

210

Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C

92 lt diezel

1x4/7+1x5/7

2.728.800

1.160.238

444.159

4.953.379

211

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

1x4/7

49.900

 

203.706

281.491

212

Lò nấu sơn YHK 3A

11 lt diezel

1x4/7

283.400

138.724

203.706

740.857

213

Thiết bị đun rót mastic

4 lít xăng

1x4/7

29.800

63.428

203.706

313.587

214

Nồi nấu nhựa 500 lít

 

1x4/7

39.700

 

203.706

291.280

215

Máy trải bê tông SP500

73 lt diezel

2x3/7+1x5/7+1x6/7

6.427.600

920.623

869.944

9.575.105

 

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

216

1,5 T

7 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

120.000

110.999

205.303

471.211

217

2 T

12 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

159.800

190.284

205.303

601.874

218

2,5 T

13 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

191.000

206.141

205.303

650.194

219

5 T

25 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

277.300

315.282

205.303

867.210

220

7 T

31 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

372.600

390.950

205.303

1.062.003

221

10 T

38 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 2

488.700

479.229

234.861

1.304.972

222

12 T

41 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

528.600

517.062

274.803

1.430.991

223

15 T

46 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

645.000

580.119

274.803

1.634.786

224

20 T

56 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.088.900

706.232

274.803

2.168.926

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

225

5 T

41 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

347.000

517.062

205.303

1.106.735

226

7 T

46 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

489.000

580.119

205.303

1.323.322

227

10 T

57 lt diezel

1x2/4

lái xe nhóm 2

614.100

718.843

234.861

1.629.214

228

12 T

65 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

708.600

819.733

274.803

1.873.996

229

15 T

73 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

903.100

920.623

274.803

2.140.208

230

20 T

76 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.343.600

958.457

274.803

2.451.458

231

22 T

77 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

1.571.900

971.069

274.803

2.671.061

232

25 T

81 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

2.042.200

1.021.514

328.326

3.078.902

233

27 T

86 lt diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

2.401.800

1.084.570

328.326

3.430.408

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

234

272 cv

56 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

1.080.000

706.232

328.326

2.109.158

235

360 cv

68 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 3

1.643.600

857.567

328.326

2.804.839

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

236

6m3

43 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

771.600

542.285

475.313

1.964.562

237

10,7m3

64 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.898.600

807.122

475.313

3.595.275

238

14,5m3

70 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3

2.587.800

882.790

567.181

4.602.382

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

239

4m3

20 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

382.500

252.226

205.303

880.017

240

5m3

23 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

433.900

290.059

243.648

987.330

241

6m3

24 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

498.300

302.671

243.648

1.067.269

242

7m3

26 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

600.300

327.893

243.648

1.166.384

243

9m3

27 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

694.500

340.505

274.803

1.303.494

244

16m3

35 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 2

972.000

441.395

274.803

1.599.098

 

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:

 

 

 

 

245

2m3

19 lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 1

380.000

239.614

205.303

902.645

246

3m3

27 lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 1

560.300

340.505

243.648

1.259.059

 

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

247

1,5T

18 lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 1

313.800

285.426

205.303

909.652

 

Rơ mooc - trng tải:

 

 

 

 

 

248

100 T

 

1x3/7

468.800

 

172.551

660.103

249

125 T

 

1x3/7

525.100

 

172.551

718.655

 

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

250

Φ ≤ 42mm (động cơ điện 1,2kw)

5 kwh

1x3/7

11.800

8.353

172.551

202.865

251

Φ ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1x3/7

23.100

 

172.551

215.543

252

Φ ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

 

1x3/7

110.600

 

172.551

353.812

253

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1x3/7

5.400

 

172.551

182.601

 

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính kh nén) - đường kính khoan:

 

254

Φ75-95mm

 

1x3/7+1x4/7

960.800

 

376.257

1.437.140

255

Φ105-110mm

 

1x3/7+1x4/7

1.200.800

 

376.257

1.702.140

 

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

256

Φ 45 (2 cần - 147cv)

84 lít diezel

2x4/7+2x7/7

9.975.100

1.059.348

1.078.442

11.474.483

257

Φ 45 (3 cần -255cv)

138 lít diezel

2x4/7+2x7/7

14.538.300

1.740.357

1.078.442

16.426.647

 

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

258

H ≤ 3,5m (80cv)

38 lít diezel

2x4/7+2x7/7

11.034.700

479.229

1.078.442

11.886.150

 

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

 

 

 

259

Φ 2,4m (250kw)

675 kwh

2x4/7+2x7/7

36.288.700

1.127.696

1.078.442

43.393.812

 

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

 

 

 

 

260

9kw

16 kwh

1x4/7

1.925.000

26.731

203.706

2.713.687

 

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:

 

 

 

 

261

Máy khoan YG 60

28 lít diezel

2x3/7+1x4/7

910.000

353.116

548.808

1.853.287

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

262

2,5-3kw

2 lít diezel

1x3/7

7.300

25.223

172.551

209.871

263

10kw

11 lít diezel

1x3/7

47.700

138.724

172.551

385.551

264

30kw

24 lít diezel

1x3/7

102.200

302.671

172.551

625.602

265

50kw

36 lít diezel

1x3/7

150.800

454.006

172.551

848.449

266

75kw

45 lít diezel

1x4/7

213.600

567.508

203.706

1.067.202

 

Máy nén kh, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

267

120m3/h

14 lít xăng

1x4/7

62.100

221.998

203.706

511.816

268

200m3/h

24 lít xăng

1x4/7

99.400

380.568

203.706

722.109

269

300m3/h

33 lít xăng

1x4/7

143.200

523.281

203.706

925.558

270

600m3/h

46 lít xăng

1x4/7

326.300

729.422

203.706

1.357.318

 

Máy nén khí, động diezel - năng suất:

 

 

 

 

271

120m3/h

14 lít diezel

1x4/7

67.200

176.558

203.706

475.240

272

240m3/h

28 lít diezel

1x4/7

136.800

353.116

203.706

750.166

273

300m3/h

32 lít diezel

1x4/7

175.200

403.561

203.706

854.883

274

360m3/h

35 lít diezel

1x4/7

189.300

441.395

203.706

912.645

275

420m3/h

38 lít diezel

1x4/7

245.800

479.229

203.706

1.030.332

276

540m3/h

44 lít diezel

1x4/7

280.300

554.896

203.706

1.154.760

277

600m3/h

51 lít diezel

1x4/7

358.300

643.175

203.706

1.322.226

278

660m3/h

54 lít diezel

1x4/7

417.400

681.009

203.706

1.438.466

279

1200m3/h

75 lít diezel

1x4/7

837.300

945.846

203.706

2.198.968

280

1260m3/h

89 lít diezel

1x4/7

896.400

1.122.404

203.706

2.425.694

 

Máy nén kh, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

281

5m3/h

2 kwh

1x3/7

2.500

3.341

172.551

179.759

282

216m3/h

52 kwh

1x3/7

77.100

86.874

172.551

360.169

283

270m3/h

80 kwh

1x3/7

98.800

133.653

172.551

435.302

284

300m3/h

86 kwh

1x3/7

124.900

143.677

172.551

479.430

285

600m3/h

125 kwh

1x4/7

269.600

208.833

203.706

757.627

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

286

200T

 

2 thủy thủ 2/4

629.000

 

348.296

919.234

287

250T

 

2 thủy thủ 2/4

786.200

 

348.296

1.061.924

288

300T

 

2 thủy thủ 2/4

944.900

 

348.296

1.205.974

289

400T

 

2 thủy thủ 2/4

1.053.400

 

348.296

1.288.253

290

600T

 

2 thủy thủ 2/4

1.239.300

 

348.296

1.454.133

291

800T

 

2 thủy thủ 2/4

1.755.700

 

348.296

1.894.663

292

1000T

 

2 thủy thủ 2/4

2.065.500

 

348.296

2.167.525

293

1200T

 

2 thủy thủ 2/4

2.286.500

 

348.296

2.344.586

294

1350T

 

2 thủy thủ 2/4

2.452.300

 

348.296

2.489.343

295

1800T

 

2 thủy thủ 2/4

2.949.500

 

348.296

2.923.436

 

Phao thép, trọng tải:

 

 

 

 

 

296

60T

 

 

106.000

 

 

119.124

297

200T

 

 

184.600

 

 

207.455

298

250T

 

 

193.800

 

 

217.794

 

Pông tông:

 

 

 

 

 

 

299

Pông tông

 

 

203.500

 

 

256.798

 

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

 

300

5T

44 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

82.600

554.896

297.970

942.940

301

40T

131 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 3/4

288.900

1.652.078

498.480

2.465.596

 

Ca nô - công suất:

 

 

 

 

 

302

15cv

3 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

82.600

37.834

297.970

429.968

303

23cv

5 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

90.700

63.056

297.970

464.424

304

30cv

6 lít diezel

1 t.trưởng 1/2

98.400

75.668

297.970

482.862

305

55cv

10 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

126.400

126.113

472.118

738.535

306

75cv

14 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 2/4

180.900

176.558

472.118

834.098

307

90cv

16 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

235.700

201.780

472.118

915.491

308

120cv

18 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4

288.900

227.003

472.118

995.244

309

150cv

23 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

317.800

290.059

788.460

1.404.264

 

Xuồng cao tốc - công suất:

 

 

 

 

 

310

25cv

105 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

111.800

1.664.985

498.480

2.322.221

311

50cv

148 lít xăng

1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4

134.300

2.346.836

498.480

3.036.022

 

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:

 

 

 

 

312

75cv

68 lít diezel

1 t.trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+2 thủy thủ 2/4

258.000

857.567

1.234.217

2.363.974

313

150cv

95 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.ph1 1/2+1 máy 1 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

612.500

1.198.072

1.593.697

3.431.831

314

250cv

148 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

750.000

1.866.469

1.690.357

4.340.576

315

350-360cv

202 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

887.000

2.547.479

1.690.357

5.164.751

316

600cv

315 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ my (2x3/4+1x2/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

1.318.800

3.972.553

2.389.347

7.687.294

317

1200cv (tàu kéo biển)

714 lít diezel

1 t.trưng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 my I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

9.851.500

9.004.454

2.389.347

20.215.371

 

Tàu cuốc sông - công suất:

 

 

 

 

 

318

495cv

520 lít diezel

1 t.tởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thủy th (3x3/4+1x4/4)

11.237.300

6.557.866

4.798.666

19.071.370

 

Tàu cuốc biển - công sut:

 

 

 

 

 

319

2085cv

1751 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 my trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

34.650.000

22.082.351

4.950.447

50.021.741

 

Tàu hút bùn - công suất:

 

 

 

 

 

320

585cv

573 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

7.685.500

7.226.263

3.651.523

16.523.673

321

1200cv

1008 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

20.115.500

12.712.170

4.448.772

29.926.548

322

4170cv

3211 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

101.976.100

40.494.820

5.597.512

105.513.021

 

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

 

323

1390cv

1446 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

11.388.400

18.235.911

3.989.436

30.657.143

324

5945cv

5232 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ my (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

65.840.000

65.982.217

4.159.590

117.622.576

 

Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:

 

325

17m3

2663 lít diezel

1 t.trưởng 2/2+1 t.ph 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

38.478.500

33.583.839

4.721.179

68.643.835

 

Xáng cạp - dung tích gần:

 

 

 

 

326

1,25m3

70 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

1.482.500

882.790

833.197

3.259.134

327

Thiết bị lặn

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

67.300

 

635.083

873.437

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

328

0,9m3

52 lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.725.800

655.787

413.004

3.805.074

329

1,65m3

65 lít diezel

1x3/7+1x5/7

3.134.700

819.733

413.004

4.379.494

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

330

3m3/ph

248 kwh

1x4/7+1x5/7

851.100

414.324

444.159

1.640.840

331

8m3/ph

673 kwh

1x4/7+1x6/7

1.795.300

1.124.354

488.095

3.248.934

 

Thiết bị phục v vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

332

Tời manơ 13kw

43 kwh

1x4/7+1x5/7

25.400

71.838

444.159

536.571

333

Xe goòng 3T

 

1x4/7+1x5/7

27.000

 

444.159

466.029

334

Xe goòng 5,8m3

 

1x4/7+1x5/7

1.102.000

 

444.159

1.285.352

335

Đầu kéo 30T

37 lít diezel

1x4/7+1x5/7