QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG ĐỂ XÁC ĐỊNH VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ DỊCH VỤ
CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí
chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số
14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý
chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 2574/TTr-SXD ngày 25/4/2023 và Tờ trình số 3134/TTr-SXD ngày
22/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh,
đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức
tỷ lệ chi phí quản lý chung làm căn cứ xác định và quản lý chi phí dịch vụ công
ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa gồm:
a) Thu gom, vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt đô thị.
b) Duy trì hệ thống chiếu sáng
đô thị;
c) Duy trì, phát triển hệ thống
cây xanh đô thị.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí
các dịch vụ công ích đô thị nêu tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Quy định định mức tỷ
lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Chi phí quản lý chung trong dự
toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so
với chi phí nhân công trực tiếp. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định
dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được quy định theo định mức tỷ lệ dưới
đây:
Đơn
vị tính: %
|
TT
|
Loại dịch vụ công ích
|
Loại đô thị
|
|
I
|
II
|
III ÷ V
|
|
1
|
Thu gom, vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt đô thị
|
40
|
50
|
48
|
|
2
|
Duy trì hệ thống chiếu sáng
đô thị
|
48
|
45
|
|
3
|
Duy trì, phát triển hệ thống
cây xanh đô thị
|
47
|
45
|
Đối với dịch vụ có chi phí sử dụng
xe máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung
được xác định bằng 4% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với dịch vụ công ích đô
thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán chi phí, phương thức cung ứng dịch
vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa ký hợp đồng với
nhà thầu thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp chưa lựa chọn nhà
thầu thì được thực hiện điều chỉnh dự toán chi phí theo quy định này;
b) Trường hợp đang tổ chức lựa
chọn nhà thầu nhưng có thời điểm mở thầu sau ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành thì được thực hiện điều chỉnh dự toán chi phí theo quy định tại Quyết
định này để làm căn cứ cập nhật lại giá gói thầu trước thời điểm mở thầu.
2. Đối với các hợp đồng đã được
ký kết trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục thực hiện
theo nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng căn cứ các
quy định hiện hành và hướng dẫn của Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở,
ban, ngành có liên quan, UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này.
2. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật được viện dẫn trong quy định này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được
thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
3. Trong quá trình thực hiện
quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc yêu cầu các Sở, ban, ngành, UBND các
huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời
về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung, hướng
dẫn theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc các sở, Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5 QĐ;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hoá;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, CNTT, KTTC, CN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
|