Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2019 về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 do tỉnh Kon Tum ban hành

Số hiệu: 1509/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày ban hành: 30/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1509/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 30 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020 CỦA TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2020;

Xét đề nghị Sở Tài chính tại Công văn số 3857/STC-QLNS ngày 25 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Kon Tum (các biểu mẫu dự toán ngân sách địa phương năm 2020 kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

8.261.747

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

2.993.150

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

1.959.350

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.033.800

II

Thu bổ sung từ NSTW

5.268.597

1

Thu bổ sung cân đối

3.120.986

2

Thu bổ sung thực hiện tiền lương tăng thêm

164.837

3

Thu bổ sung có mục tiêu

1.982.774

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TỔNG CHI NSĐP

8.277.847

I

Tổng chi cân đối NSĐP (Bao gồm bội chi NSĐP)

6.295.073

I.1

Tổng chi cân đối NSĐP

6.278.973

1

Chi đầu tư phát triển

825.372

2

Chi thường xuyên

4.445.685

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.300

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

125.616

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

7

Chi từ nguồn tăng thu các dự án khai thác quỹ đất so với dự toán Trung ương giao (phân bổ cho các dự án, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế; kể cả xác định 50% thực hiện CCTL theo quy định)

880.000

I.2

Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

16.100

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.982.774

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

661.008

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.321.766

C

BỘI CHI NSĐP

16.100

D

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

34.100

1

Vay để bù đắp bội chi

16.100

2

Vay để trả nợ gốc (là mức tối đa được vay)

18.000

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

7.338.787

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.070.190

2

Thu bổ sung từ NSTW

5.268.597

-

Thu bổ sung cân đối

3.120.986

-

Thu bổ sung thực hiện tiền lương tăng thêm

164.837

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.982.774

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

7.338.787

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

4.456.133

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

2.882.654

-

Chi bổ sung cân đối

2.011.709

-

Chi bổ sung có mục tiêu

870.945

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội chi NSĐP

16.100

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách

3.805.614

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

922.960

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.882.654

-

Thu bổ sung cân đối

2.011.709

-

Thu bổ sung có mục tiêu

870.945

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

3.805.614

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

3.805.614

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

 

-

Chi bổ sung cân đối

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

3.505.000

2.993.150

I

Thu nội địa

3.235.000

2.993.150

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

717.200

717.200

1.1

Thuế giá trị gia tăng

310.200

310.200

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.000

5.000

1.3

Thuế tài nguyên

402.000

402.000

+

Thuế tài nguyên nước

401.000

401.000

+

Thuế tài nguyên khác

1.000

1.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

26.000

26.000

2.1

Thuế giá trị gia tăng

18.000

18.000

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.000

7.000

2.3

Thuế tài nguyên

1.000

1.000

-

Thuế tài nguyên rừng

610

610

-

Thuế tài nguyên khác

390

390

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.000

4.000

3.1

Thuế giá trị gia tăng

2.000

2.000

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

2.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

625.000

625.000

4.1

Thuế giá trị gia tăng

450.000

450.000

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

29.000

29.000

4.3

Thuế TTĐB hàng nội địa

2.600

2.600

4.4

Thuế tài nguyên

143.400

143.400

-

Thuế tài nguyên nước

130.305

130.305

-

Thuế tài nguyên khác

13.095

13.095

5

Thuế thu nhập cá nhân

111.000

111.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

260.000

97.000

-

Thu từ hàng hóa nhập khẩu

163.000

 

-

Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

97.000

97.000

7

Lệ phí trước bạ

86.000

86.000

8

Thu phí, lệ phí

50.000

45.000

8.1

Phí và lệ phí trung ương

5.000

 

8.2

Phí và lệ phí địa phương

45.000

45.000

-

Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

10.000

10.000

-

Lệ phí môn bài

7.600

 7.600

-

Phí, lệ phí khác

27.400

27.400

 

Trong đó, Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) trong Khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Bờ Y

7.000

7.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

200

200

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.600

3.600

11

Thu cho thuê mặt đất mặt nước

20.000

20.000

12

Thu tiền sử dụng đất

200.000

200.000

13

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

85.000

85.000

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

85.000

32.150

15

Thu khác ngân sách

60.000

39.000

16

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích, ... tại xã

2.000

2.000

17

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế

2.000

2.000

18

Tăng thu từ các dự án khai thác quỹ đất so với dự toán Trung ương giao (phân bổ chi đầu tư các dự án, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)

898.000

898.000

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

270.000

0

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

262.500

 

2

Thuế xuất khẩu

3.500

 

3

Thuế nhập khẩu

4.000

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.277.847

4.472.233

3.805.614

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM BỘI CHI NSĐP)

6.295.073

3.102.126

3.192.947

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.278.973

3.086.026

3.192.947

I

Chi đầu tư phát triển

825.372

495.589

329.783

1

Chi đầu tư cho các dự án

825.372

495.589

329.783

 

Trong đó chia theo lĩnh vực:

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.700

18.700

 

-

Chi khoa học và công nghệ

25.000

25.000

 

 

Trong đó chia theo nguồn vốn:

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

200.000

68.737

131.263

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

85.000

85.000

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

 

 

II

Chi thường xuyên

4.445.685

1.641.206

2.804.479

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.963.710

380.322

1.583.388

2

Chi khoa học và công nghệ

16.390

14.890

1.500

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.300

1.300

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

V

Dự phòng ngân sách

125.616

66.931

58.685

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

 

 

VII

Chi từ nguồn tăng thu các dự án khai thác quỹ đất so với dự toán Trung ương giao (phân bổ cho các dự án, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế) (1)

880.000

880.000

 

A.2

CHI TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP

16.100

16.100

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.982.774

1.370.107

612.667

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

661.008

156.888

504.120

1

Chương trình MTQG NTM

372.490

9.990

362.500

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

258.607

146.898

141.620

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.321.766

1.213.219

108.547

II.1

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

756.675

756.675

-

II.2

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

565.091

456.544

108.547

I

Vốn ngoài nước

149.330

149.330

 

II

Vốn trong nước

415.761

307.214

108.547

1

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương

570

570

-

-

Hỗ trợ Hội Nhà báo địa phương

95

95

 

-

Hội các Hội Văn học nghệ thuật

475

475

 

2

Hỗ trợ Hội Liên hiệp Phụ nữ (Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh)

248

248

 

3

Chính sách trợ giúp pháp lý

150

150

 

 

Sở Tư pháp

150

150

 

4

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị Định 86/NĐ-CP

39.102

3.688

35.414

4.1

Hỗ trợ chi phí học tập

29.331

689

28.642

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

689

689

 

-

Khối huyện, TP

28.642

 

28.642

4.2

Kinh phí cấp bù, miễn giảm học phí

9.771

2.999

6.772

a

Khối tỉnh

2.999

2.999

-

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.241

1.241

 

-

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

1.758

1.758

 

b

Khối huyện, TP

6.772

 

6.772

5

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

28.852

-

28.852

-

Khối huyện

28.852

 

28.852

6

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc rất ít người

3.696

2.331

1.365

6.1

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non

291

291

-

-

Tập trung tại ngân sách tỉnh

291

291

 

6.2

Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc rất ít người

3.405

2.040

1.365

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

562

562

 

-

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

40

40

 

-

Khối huyện, TP

1.365

 

1.365

-

Tập trung tại ngân sách tỉnh

1.438

1.438

 

7

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

15.596

14.081

1.515

7.1

Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo Quyết định số 82/2006/QĐ-TTg ngày 14/04/2006 của Thủ tướng chính phủ (Sở Giáo dục và Đào tạo)

6.526

6.526

 

7.2

Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật theo TTLT số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013

1.515

-

1.515

-

Khối huyện, TP

1.515

 

1.515

7.3

Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Kon Tum)

7.555

7.555

 

8

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; kinh phí đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết

3.408

3.408

-

8.1

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

1.840

1.840

-

 

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1.060

1.060

 

 

Tập trung tại tỉnh

780

780

 

8.2

Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên

1.288

1.288

 

 

Sở Nội vụ

958

958

 

 

Ban Dân tộc

330

330

 

8.3

Kinh phí thực hiện Đề án giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào dân tộc thiểu số theo QĐ 498/QĐ-TTg

280

280

-

 

Ban Dân tộc

280

280

 

9

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

83.651

83.651

-

-

Cấp kinh phí trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh

83.651

83.651

 

10

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

11.957

11.957

-

-

Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh

11.957

11.957

 

11

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

14.532

11.506

3.026

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cựu chiến binh, thanh niên xung phong, dân công hỏa tuyến

1.765

-

1.765

 

Khối huyện

1.765

 

1.765

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ xã hội

1.411

150

1.261

 

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

150

150

 

 

Khối huyện

1.261

 

1.261

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng học sinh, sinh viên (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh)

4.335

4.335

 

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng hộ cận nghèo, hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình, hiến tạng (Cấp KP trực tiếp về Bảo hiểm Xã hội tỉnh)

7.021

7.021

 

 

+ Cận nghèo

7.005

7.005

 

 

+ Nông lâm ngư nghiệp

4

4

 

 

+ Hiến tạng

12

12

 

12

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

46.969

20.229

26.740

12.1

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ 136

12.694

940

11.754

-

Sở Lao động TB và XH

940

940

 

-

Khối huyện, TP

11.754

 

11.754

12.2

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

14.041

-

14.041

-

Khối huyện, TP

14.041

 

14.041

12.3

Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.487

542

945

-

Ban Dân tộc

542

542

 

-

Khối huyện

945

 

945

12.4

Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

18.747

18.747

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp ĐăkGLei

219

219

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Kon Rẫy

108

108

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy

126

126

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi

96

96

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Tô

198

198

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonPlong

141

141

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ia H'Drai

167

167

 

-

Công ty cổ phần Sâm Ngọc Linh Kon Tum

800

800

 

-

Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Duy Tân

1.200

1.200

 

-

Công ty TNHH MTV cao su Kon Tum

5.182

5.182

 

-

Công ty TNHH MTV Cao su Chư Mom Ray

7.264

7.264

 

-

Công ty cổ phần cao su Sa Thầy

3.246

3.246

 

13

Kinh phí nâng cấp đô thị; Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 2020; Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

15.011

12.360

2.651

13.1

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 2020

10.215

10.215

-

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp KonpLong

2.918

2.918

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi

2.821

2.821

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sa Thầy

2.075

2.075

 

-

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ia Hdrai

2.287

2.287

 

-

Tập trung tại tỉnh

114

114

 

13.2

Thu thủy lợi phí, giá dịch vụ thủy lợi

4.796

2.145

2.651

-

BQL khai thác công trình thủy lợi tỉnh

2.145

2.145

 

-

Khối huyện

2.651

 

2.651

14

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính (Sở Nội vụ thực hiện)

1.800

1.800

 

15

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

9.555

8.600

955

a

Khối tỉnh

8.600

8.600

-

-

Công an tỉnh

6.688

6.688

 

-

Ban an toàn giao thông tỉnh

955

955

 

-

Thanh tra giao thông

477

477

 

-

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh

38

38

 

-

Sở Văn hóa Thể thao và DL

38

38

 

-

UB mặt trận tổ quốc VN tỉnh

38

38

 

-

Báo Kon Tum

45

45

 

-

Tỉnh đoàn thanh niên

126

126

 

-

Đài phát thanh Truyền hình

45

45

 

-

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

40

40

 

-

Sở Tư pháp

38

38

 

-

Sở Thông tin Truyền thông

38

38

 

-

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum

34

34

 

b

Khối huyện

955

 

955

16

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh thực hiện)

44.194

44.194

-

16.1

Hỗ trợ trạm kiểm soát tải trọng xe số 54 (Thanh tra Sở Giao thông vận tải)

350

350

 

16.1

Sửa chữa các tuyến đường giao thông bị hư hỏng, xuống cấp

43.844

43.844

-

-

Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, ATGT đoạn từ Km54+500 - Km62, tỉnh lộ 671

20.990

20.990

 

-

Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, ATGT đoạn từ Km6 - Km20, đường tái định cư thủy điện PleiKrông

22.854

22.854

 

17

Đề án phát triển KTXH vùng dân tộc rất ít người; Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ tướng Chính phủ

5.430

1.612

3.818

17.1

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085/QĐ-TTg , ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

3.818

-

3.818

-

Khối huyện, thành phố

3.818

 

3.818

17.2

Kinh phí thực hiện Quyết định 2086/QĐ-TTg , ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

1.612

1.612

-

-

Ban Dân tộc

1.612

1.612

 

18

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu

86.040

81.829

4.211

18.1

Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động

8.155

7.680

475

a

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp (Trường cao đẳng Cộng đồng tỉnh Kon Tum thực hiện)

7.000

7.000

 

b

Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động

690

420

270

-

Sở lao động TB và XH

420

420

 

-

Khối huyện, TP

270

 

270

c

Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý về an toàn vệ sinh lao động

265

170

95

-

Sở lao động TB và XH

170

170

 

-

Khối huyện, TP

95

 

95

d

Tuyên truyền, huấn luyện giáo dục nâng cao nhận thức, kỹ năng và sự tuân thủ PL về an toàn VSLĐ

200

90

110

-

Sở lao động TB và XH

90

90

 

-

Khối huyện, TP

110

 

110

18.2

Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống Trợ giúp xã hội

3.284

2.046

1.238

a

Dự án phát triển hệ thống trợ giúp XH đối với các đối tượng yếu thế

200

200

-

-

Đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho CBNV CTXH và tâm thần; nghiên cứu, ĐGGS cơ sở dữ liệu truyền thông (Sở lao động TB và XH thực hiện)

200

200

 

b

Dự án phát triển hệ thống bảo vệ trẻ em

1.168

605

563

-

Hỗ trợ trang bị CSVC, duy trì hoạt động cung cấp và kết nối dịch vụ bảo vệ trẻ em cho TT công tác XH trẻ em hoặc hợp phần trẻ em trong TT CTXH (Sở Lao động TB và XH thực hiện)

220

220

 

-

Nâng cấp và duy trì hoạt động tổng đài điện thoại quốc gia và mạng lưới kết nối (Sở Lao động TB và XH thực hiện)

30

30

 

-

XD triển khai thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp các trường hợp trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và TE có hoàn cảnh ĐB.

120

40

80

 

+ Sở Lao động TB và XH

40

40

 

 

+ Khối huyện

80

 

80

-

Nâng cao năng lực quản lý, cung cấp dịch vụ BVTE, năng lực của cha mẹ, người CSTE và TE về BVTE

420

315

105

 

+ Sở Lao động TB và XH

315

315

 

 

+ Khối huyện

105

 

105

-

XD và hoàn thiện sở dữ liệu về bảo vệ trẻ em

378

-

378

 

+ Khối huyện

378

 

378

c

Dự án hỗ trợ thực hiện các mục tiêu bình đẳng giới

616

306

310

-

Truyền thông nâng cao nhận thức về bình đẳng giới

260

-

260

 

+ Khối huyện

260

 

260

-

Tăng cường sự tham gia của phụ nữ vào các vị trí quản lý, lãnh đạo và CQ dân cử (Sở Lao động TB và XH thực hiện)

120

120

 

-

Cung cấp dịch vụ về phòng chống bạo lực trên cơ sở giới

70

20

50

 

+ Ban Dân tộc

20

20

 

 

+ Khối huyện

50

 

50

-

Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý NN về bình đẳng giới (Sở Lao động TB và XH thực hiện)

166

166

 

d

Dự án phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai nghiện ma túy, mại dâm và nạn nhân bị buôn bán người

1.300

935

365

-

Phòng chống ma túy

500

300

200

 

+ Sở Lao động TB và XH

300

300

 

 

+ Khối huyện

200

 

200

-

Phòng chống mại dâm

800

635

165

 

+ Sở Lao động TB và XH

635

635

 

 

+ Khối huyện

165

 

165

18.3

Chương trình mục tiêu Y tế dân số (Sở Y tế thực hiện)

5.670

5.670

-

a

Dự án 1: Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

710

710

 

b

Dự án 2: Tiêm chủng mở rộng

30

30

 

c

Dự án 3: Dân số và phát triển

2.560

2.560

 

-

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.000

2.000

 

-

Chăm sóc sức khỏe sinh sản

120

120

 

-

Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

440

440

 

d

Dự án 4: An toàn thực phẩm

1.485

1.485

 

đ

Dự án 5: Phòng chống HIV/AIDS

310

310

 

e

Dự án 7: Quân dân y kết hợp

20

20

 

h

Dự án 8: Theo dõi, giám sát, truyền thông

555

555

-

-

Truyền thông y tế

400

400

 

-

Truyền thông TP

155

155

 

18.4

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa (Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch thực hiện)

1.451

1.451

-

a

Dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa

1.250

1.250

-

-

Chống xuống cấp tu bổ di tích

1.000

1.000

 

-

Bảo tồn lễ hội truyền thống các dân tộc thiểu số Việt Nam

250

250

 

b

Dự án tăng cường đầu tư XD, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa

201

201

-

-

Cấp sách cho hệ thống Thư viện cấp tỉnh

100

100

 

-

Cấp sản phẩm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú

101

101

 

18.5

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy, chữa cháy; phòng chống tội phạm, ma túy

1.880

1.880

-

 

Công an tỉnh

1.880

1.880

 

18.6

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

33.800

31.302

2.498

a

Khối tỉnh

31.302

31.302

-

-

BQL rừng phòng hộ Thạch Nham

4.317

4.317

-

 

Khoán bảo vệ rừng

4.317

4.317

 

-

BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

4.013

4.013

-

 

Quản lý bảo vệ rừng đặc dụng

1.453

1.453

 

 

Hỗ trợ phát triển cộng đồng vùng đệm rừng đặc dụng

2.560

2.560

 

-

BQL vườn quốc gia Chư Mom Ray

11.342

11.342

-

 

Khoán bảo vệ rừng

5.564

5.564

 

 

Quản lý bảo vệ rừng đặc dụng

3.818

3.818

 

 

Hỗ trợ phát triển cộng đồng vùng đệm rừng đặc dụng

1.960

1.960

 

-

BQL rừng đặc dụng Đăk Uy

455

455

-

 

Quản lý bảo vệ rừng đặc dụng

55

55

 

 

Hỗ trợ phát triển cộng đồng vùng đệm rừng đặc dụng

400

400

 

-

BQL rừng phòng hộ Đăk Glei

6.420

6.420

-

 

Khoán bảo vệ rừng

6.420

6.420

 

-

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ia H'Drai

428

428

-

 

Giao nhiệm vụ công ích (khoán bảo vệ rừng)

428

428

 

-

Chi cục kiểm lâm

4.327

4.327

-

 

Hoạt động đặc thù (điểm b, khoản 1, điều 14, Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018)

700

 

700

 

 

 

Hỗ trợ bảo vệ rừng giao hộ gia đình xã Mô Rai

1.404

1.404

 

 

Hỗ trợ bảo vệ rừng giao hộ gia đình xã Ia Dal

1.356

1.356

 

 

Hỗ trợ bảo vệ rừng cộng đồng thôn Vi Chư Ring

346

346

 

 

Hỗ trợ bảo vệ rừng cộng đồng các thôn thuộc xã Pờ Ê

521

521

 

b

Khối huyện

2.498

-

2.498

 

Hỗ trợ quản lý bảo vệ rừng

1.958

 

1.958

 

Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy

540

 

540

18.7

Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư (Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện)

1.500

1.500

 

18.8

Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (Tăng cường cơ sở vật chất, sửa chữa nâng cấp các trường dân tộc bán trú... Sở Giáo dục và đào tạo thực hiện)

30.000

30.000

 

18.9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

-

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

300

300

 

19

Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

5.000

5.000

 

-

Kinh phí phát quang đường thông tầm nhìn biên giới; xây dựng vật đánh dấu đường biên giới - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh thực hiện

5.000

5.000

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TỔNG CHI NSĐP

5.113.835

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.011.709

B

CHI NGÂN SÁCH TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.102.126

 

Trong đó:

 

I

Chi đầu tư phát triển

495.589

1

Chi đầu tư cho các dự án

495.589

 

Trong đó:

 

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.700

1.2

Chi khoa học và công nghệ

25.000

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

59.560

1.4

Chi văn hóa thông tin

20.912

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.080

1.6

Chi thể dục thể thao

13.560

1.7

Chi bảo vệ môi trường

19.460

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

284.698

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.640

1.10

Chi bảo đảm xã hội

0

1.11

Chi đầu tư phát triển khác

42.979

II

Chi thường xuyên

1.641.206

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

380.322

2

Chi khoa học và công nghệ

14.890

3

Chi y tế, dân số và gia đình

483.830

4

Chi văn hóa thông tin

41.721

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

15.556

6

Chi thể dục thể thao

10.077

7

Chi bảo vệ môi trường

5.635

8

Chi các hoạt động kinh tế

187.738

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

353.371

10

Chi bảo đảm xã hội

35.707

11

Chi thường xuyên khác

112.359

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

66.931

VI

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

16.100

VII

Chi từ nguồn tăng thu các dự án khai thác quỹ đất so với dự toán Trung ương giao (phân bổ cho các dự án, nhiệm vụ theo tiến độ nguồn thu thực tế)

880.000

C

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

 Đvt: triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình mục tiêu quốc gia

Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi trả nợ lãi vay

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

Chi từ nguồn tăng thu; kể cả xác định 50% thực hiện CCTL theo quy định các dự án khai thác quỹ đất so với dự toán Trung ương giao

Chi dự phòng ngân sách

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

Chi Chương trình MTQG

Trung ương bổ sung mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG CỘNG

4.472.233

495.589

1.641.206

1.300

1.000

880.000

66.931

16.100

156.888

143.516

13.372

1.213.219

-

A

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH (BAO GỒM CẢ BỘI CHI)

3.102.126

495.589

1.641.206

1.300

1.000

880.000

66.931

16.100

-

-

-

-

-

A1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh

3.086.026

495.589

1.641.206

1.300

1.000

880.000

66.931

-

-

-

-

-

-

I

Chi đầu tư phát triển

495.589

495.589

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

18.500

18.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

6.585

6.585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Công thương

4.520

4.520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15.060

15.060

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Y tế

18.050

18.050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

12.700

12.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Khoa học và Công nghệ

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Báo Kon Tum

1.640

1.640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

9.080

9.080

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường Chính trị tỉnh

6.000

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Bệnh viện đa khoa tỉnh

41.510

41.510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Ban quản lý các dự án 98

93.412

93.412

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi

14.856

14.856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh

18.500

18.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

65.000

65.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Các chủ đầu tư

111.716

111.716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

UBND huyện Đăk Tô

4.460

4.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

UBND huyện Kon Plông

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

1.641.206

-

1.641.206

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1

Các cơ quan, tổ chức

1.509.498

-

1.509.498

-

-

-

 

-

-

-

-

-

1.1

Sở NN và PT nông thôn

159.904

-

159.904

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc

28.053

-

28.053

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc

5.651

-

5.651

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc

30.856

-

30.856

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc

8.845

-

8.845

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục

346.307

-

346.307

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Sở Y tế

306.519

-

306.519

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Văn hóa Thể thao và Du lịch

39.207

-

39.207

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc

211.583

-

211.583

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc

8.504

-

8.504

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.11

VP Tỉnh Ủy và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Ủy

66.679

-

66.679

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.12

Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc

19.105

-

19.105

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.13

Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc

10.483

-

10.483

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.14

Sở Thông tin và truyền thông

8.117

-

8.117

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.15

Ban QL Khu Kinh tế

16.569

-

16.569

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.16

Sở Nội vụ

14.372

-

14.372

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.17

Vườn quốc gia Chư Mo Ray

9.192

 

9.192

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.18

Trường Cao đẳng kinh tế cộng đồng

24.992

 

24.992

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.19

Trường Chính trị

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.20

Đài phát thanh - Truyền hình

15.556

 

15.556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.21

Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ

3.987

 

3.987

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.22

Ban Dân tộc

6.838

-

6.838

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.23

Sở Ngoại vụ

8.332

-

8.332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.24

Thanh tra nhà nước

6.939

 

6.939

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.25

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

12.980

 

12.980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.26

Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.27

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12.006

-

12.006

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.28

Sở Tài chính

9.777

 

9.777

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.29

VP Ủy ban nhân dân tỉnh

22.754

-

22.754

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.30

Hội Cựu chiến binh

2.631

 

2.631

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.31

Hội Nông dân

4.528

-

4.528

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.32

Ủy ban mặt trận tổ quốc

6.762

 

6.762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.33

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

6.374

-

6.374

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.34

Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi

684

 

684

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.35

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin

544

 

544

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.36

Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi

420

 

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.37

Hội khuyến học

453

 

453

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.38

Ban liên lạc tù chính trị

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.39

Hội nhà báo

967

 

967

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.40

Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật

1.724

-

1.724

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.41

Hội Cựu Thanh niên xung phong

422

 

422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.42

Hội Văn học Nghệ thuật

931

 

931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.43

Hội HN Việt Nam -Lào, Việt Nam - CamPuchia

223

 

223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.44

Hội liên lạc người Việt Nam ở nước ngoài

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.45

Hội Luật gia

355

 

355

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.46

Hội chữ thập đỏ

1.948

 

1.948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.47

Liên minh các Hợp tác xã

2.106

-

2.106

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.48

Các Hội đặc thù khác

92

-

92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đoàn Luật sư

72

 

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP hoạt động Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh

20

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.49

Hỗ trợ đơn vị Trung ương kết nghĩa xây dựng xã theo NQ 04-TU

208

-

208

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kho bạc nhà nước tỉnh

16

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cục thi hành án dân sự

20

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân hàng nhà nước tỉnh

17

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tòa án nhân dân tỉnh

18

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

17

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bưu điện tỉnh

17

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Viễn thông tỉnh

16

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngân hàng Chính sánh XH tỉnh

15

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cục Thống kê tỉnh

21

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cục Thuế tỉnh

15

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm xã hội tỉnh

15

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên đoàn lao động tỉnh

21

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.50

Kinh phí trực phục vụ Tết Nguyên đán 2017

120

-

120

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty điện lực Kon Tum

10

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công ty CP cấp nước Kon Tum (KP chúc Tết)

10

 

10