|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 15/2020/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng đò phà được đầu tư ngoài ngân sách Trà Vinh
|
Số hiệu:
|
15/2020/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trung Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
15/2020/QĐ-UBND
|
Trà Vinh, ngày 02
tháng 7 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày
11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày
17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định phương pháp định giá
chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng
nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:
1. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đò, phà được
đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Mức giá
Theo phụ lục đính kèm (đã bao gồm thuế VAT).
3. Trách nhiệm của đơn vị thu
a) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ đò, phà
thực hiện thu giá dịch vụ nhưng không được vượt quá mức giá tối đa được quy định
tại các phụ lục đính kèm Quyết định này.
b) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ đò, phà
thực hiện đăng ký kinh doanh và thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định hiện
hành; niêm yết công khai mức giá tại các bến đò, phà theo quy định của pháp luật
về giá.
Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính hướng dẫn
và kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn
ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Trà Vinh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và
thay thế Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải,
Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh có liên
quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Bộ: Tài chính, NN&PTNT;
- TT TU, TT. HĐND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, GTVT;
- Cục thuế Trà Vinh;
- Chủ tịch UBND các huyện, TX, TP;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Website Chính phủ;
- Phòng: NN, NC;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Hoàng
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: 15/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Trà
Vinh)
|
Số TT
|
Tên bến
|
Địa chỉ Bến
|
Mức giá tối đa (đồng/lượt)
|
|
|
Hành khách
|
Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện
|
Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện (*)
|
Xe ô tô
|
Hàng hóa (từ 50Kg trở lên)
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
HUYỆN
TRÀ CÚ
|
|
|
1
|
Bến đò Xoài Rùm
|
ấp Xoài Rùm, Kim Sơn,
Trà Cú
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Xoài Rùm - Sóc
Trăng
|
|
2
|
Bến Vàm
|
ấp Vàm, Lưu Nghiệp Anh,
Trà Cú
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Bến Vàm - Sóc
Trăng
|
|
3
|
Bến Định An
|
Khóm 4, TT. Định An,
Trà Cú
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Định An-Giồng
Bàn-Sóc Trăng
|
|
4
|
Bến Bến Bạ
|
ấp Bến Bạ, Hàm Tân, Trà
Cú
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Bến Bạ - Sóc
Trăng
|
|
5
|
Bến đò Xoài Lơ
|
ấp Xoài Lơ, Lưu Nghiệp
Anh, Trà Cú
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Bến Vàm - Sóc
Trăng
|
|
II
|
HUYỆN
CẦU KÈ
|
|
1
|
Bến An Lộc
|
ấp An Lộc, Hòa Tân, Cầu
Kè
|
4.000
|
4.000
|
8.000
|
|
|
Tuyến An Lộc - Sóc
Trăng
|
|
2
|
Bến Tân Qui II
|
Tân Qui 2, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
7.000
|
7.000
|
12.000
|
|
|
- Tuyến Tân Qui II -
Sóc Trăng
|
|
3
|
Bến Bà Bảy
|
ấp Bà Bảy, Ninh Thới, Cầu
Kè
|
10.000
|
11.000
|
15.000
|
|
|
Tuyến Bà Bảy - Sóc
Trăng
|
|
4
|
Bến An Hòa
|
ấp An Hòa, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến An Hòa - Sóc
Trăng
|
|
5
|
Bến Bến Cát
|
- Bờ trái: ấp An Hòa,
An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ phải: ấp An Trại,
An Phú Tân, Cầu Kè
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
6
|
Bến Dinh An - Tân Qui
II
|
- Bờ phải: Tân Qui II,
An Phú Tân, Cầu Kè
- Bờ trái: Dinh An, An
Phú Tân, Cầu Kè
|
1.000
|
1.500
|
3.000
|
|
|
|
|
7
|
Bến Đường Đức
|
ấp Trà Điêu, Ninh Thới,
Cầu Kè
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Đường Đức - Sóc
Trăng
|
|
8
|
Bến Tân Qui I
|
Tân Qui I, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
4.000
|
4.000
|
6.000
|
|
|
- Tuyến Tân Qui I -
Vĩnh Long
|
|
9
|
Bến Tân Qui II
|
Tân Qui II, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
1.000
|
1.500
|
3.000
|
|
|
|
|
10
|
Bến Đình
|
Dinh An - An Phú Tân, Cầu
Kè
|
1.000
|
1.500
|
3.000
|
|
|
|
|
11
|
Bến Giồng Nổi
|
Giồng Nổi, Tam Ngãi, Cầu
Kè
|
1.000
|
1.000
|
3.000
|
|
|
Tuyến Giồng Nổi - Vĩnh
Long
|
|
12
|
Bến Tân Dinh
|
ấp Dinh An, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
1.000
|
1.000
|
3.000
|
|
|
Tuyến Tân Dinh - Vĩnh
Long
|
|
13
|
Bến An Bình
|
ấp An Bình, Hòa Tân, Cầu
Kè
|
10.000
|
10.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến An Bình - Sóc
Trăng
|
|
14
|
Bến Tân Qui I
|
Tân Qui I, An Phú Tân,
Cầu Kè
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
Tuyến Tân Qui I - Vĩnh
Long
|
|
III
|
TP.
TRÀ VINH
|
|
1
|
Bến Hòa Hữu
|
ấp Hòa Hữu, Long Đức,
TPTV
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
2
|
Bến Vĩnh Hưng
|
ấp Vĩnh Hưng, Long Đức,
TPTV
|
2.000
|
3.000
|
13.000
|
|
|
Tuyến Vĩnh Hưng - Bến
Tre
|
|
3
|
Bến Vĩnh Yên - Long Trị
|
- Bờ phải: ấp Vĩnh Yên,
Long Đức, TPTV
- Bờ trái: ấp Long Trị,
Long Đức, TPTV
|
4.000
|
5.000
|
8.000
|
|
|
|
|
IV
|
HUYỆN
CHÂU THÀNH
|
|
1
|
Bến Ngãi Lợi - Cồn Nạn
|
- Bờ trái: Long Hưng
II, Hòa Minh, Châu Thành
- Bờ phải: Ngãi Lợi,
Hưng Mỹ, Châu Thành
|
3.000
|
3.000
|
8.000
|
|
|
|
|
2
|
Bến Bà Liêm
|
ấp Bà Liêm, Hòa Minh,
Châu thành
|
5.000
|
5.000
|
10.000
|
|
|
Tuyến Bà Liêm - Bến Tre
|
|
3
|
Bến Rạch Kinh - Cồn Cò
|
- Bờ phải: Rạch Kinh xã
Hòa Thuận
- Bờ trái: Cồn Cò, xã
Hưng Mỹ
|
5.000
|
5.000
|
10.000
|
|
|
|
|
4
|
Bến Long Hưng II
|
Long Hưng II, Hòa Minh,
Châu Thành
|
6.000
|
6.000
|
11.000
|
|
|
Tuyến Long Hưng II - Bến
Tre
|
|
5
|
Bến Thôn Vạn
|
ấp Thôn Vạn, Long Hòa,
Châu Thành
|
3.000
|
|
|
|
|
Chỉ vận chuyển người đi
bộ
|
|
6
|
Bến Cồn Phụng
|
Thôn Vạn (Cồn Phụng),
xã Long Hòa, Châu Thành
|
3.000
|
|
|
|
|
Chỉ vận chuyển người đi
bộ
|
|
7
|
Bến Bãi Vàng - Xếp Phụng
|
Bờ trái: Ấp Đại Thôn,
Hòa Minh, Châu Thành
Bờ phải: Bãi Vàng, Hưng
Mỹ, Châu Thành
|
3.000
|
3.000
|
8.000
|
|
|
|
|
8
|
Bến Rạch Gốc
|
Rạch Gốc, Long Hòa,
Châu Thành
|
6.000
|
6.000
|
13.000
|
|
|
Tuyến Rạch Gốc - Bến
Tre
|
|
9
|
Bến Rạch Ngựa
|
Rạch Ngựa, Long Hòa,
Châu Thành
|
6.000
|
6.000
|
12.000
|
|
|
Tuyến Rạch Ngựa - Bến
Tre
|
|
10
|
Bến Vàm Lầu - Vàm Cả Nứa
|
Bờ phải: Bến Cát, Mỹ
Long Bắc, Cầu Ngang
Bờ trái: Bùng Binh,
Long Hòa, Châu Thành
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
|
|
11
|
Bến Hai Thủ
|
Ấp Hai Thủ, xã Long Hòa
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
|
|
12
|
Bến Ấp Rẫy A - Bãi Vàng
|
- Bờ phải: ấp Rẩy, Vĩnh
Kim, Cầu Ngang
- Bờ trái: ấp Bãi Vàng,
Hưng Mỹ, Châu Thành
|
1.000
|
1.000
|
4.000
|
|
|
|
|
13
|
Bến Thủ Sau
|
ấp Hai Thủ, Long Hòa,
Châu Thành
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Thủ Sau - Bến Tre
|
|
14
|
Bến Bạ
|
Giồng Giá, Hòa Minh,
Châu Thành
|
6.000
|
6.000
|
12.000
|
|
|
Tuyến Bến Bạ - Bến Tre
|
|
15
|
Bến Bà Trầm - Long Hưng
II
|
- Bờ trái: Ấp Long Hưng
II, Hòa Minh, Châu Thành
- Bờ phải: Ấp Bà Trầm,
Hưng Mỹ, Châu Thành
|
4.000
|
4.000
|
8.000
|
|
|
|
|
V
|
HUYỆN
CÀNG LONG
|
|
1
|
Bến Tân Định - Trà Gút
|
- Bờ phải: ấp Tân Định,
Đại Phúc, Càng Long
- Bờ trái: ấp Trà Gút,
Đại Phước, Càng Long
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
2
|
Bến Tất Vinh - Công Thiện
Hùng
|
- Bờ phải thuộc Cóng
Thiện Hùng, Long Đức, TP.Trà Vinh.
- Bờ trái thuộc Tất
Vinh, Đại Phước, Càng Long
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
3
|
Bến Tân Hạnh
|
ấp Tân Hạnh, Đại Phúc,
Càng Long
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
4
|
Bến Hiệp Phú
|
ấp Hiệp Phú , Nhị Long
Phú, Càng Long
|
1.000
|
1.500
|
4.000
|
|
|
Tuyến Hiệp Phú - Vĩnh
Long
|
|
VI
|
HUYỆN
CẦU NGANG
|
|
1
|
Bến Hiệp Mỹ
|
- Bờ phải: ấp Đồng Cò,
Hiệp Mỹ Đông, Cầu Ngang
- Bờ trái: ấp Chợ, Hiệp
Mỹ Tây, Cầu Ngang
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
|
|
|
2
|
Bến Thị trấn Mỹ Long
|
Khóm IV, TT.Mỹ Long, Cầu
Ngang
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
|
|
VII
|
HUYỆN
DUYÊN HẢI
|
|
1
|
Bến Vàm Rạch Cỏ
|
ấp Vàm Rạch Cỏ, Long
Vĩnh, Duyên Hái
|
1.000
|
2.000
|
5.000
|
|
|
|
|
2
|
Bến khách ngang sông
Long Vĩnh - An Thạnh 3
|
ấp Giồng Bàn, xã Long
Vĩnh, huyện Duyên Hải
|
8.000
|
8.000
|
16.000
|
|
|
Tuyến Trà Vinh - Sóc
Trăng
|
|
2.1
|
Xe ô tô 4 đến 5 chỗ ngồi
|
|
|
|
50.000
|
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô từ 6 đến dưới
12 chỗ ngồi
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô từ 12 đến dưới
16 chỗ ngồi
|
|
|
|
70.000
|
|
|
|
2.4
|
Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
|
|
|
55.000
|
|
|
|
2.5
|
Xe ô tô tải từ 2,5 tấn
đến 3 tấn
|
|
|
|
70.000
|
|
|
|
2.6
|
Hàng hóa từ 50 kg trở
lên
|
|
|
|
|
2.000
|
|
* Ghi chú:
- Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe máy điện
(nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
- Mức giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế giá trị gia
tăng (VAT).
- Đối với xe ô tô mức giá chưa bao gồm hành khách
trên xe.
- Đối với xe ô tô tải mức giá chưa bao gồm hàng hóa
trên xe.
Quyết định 15/2020/QĐ-UBND về giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 15/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2023
Ban hành:
30/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
18/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2021
Ban hành:
06/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2019
Ban hành:
22/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2018
Ban hành:
18/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2017
Ban hành:
11/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2016
Ban hành:
11/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
1.900
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|