|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 56/NQ-HĐND 2020 phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Hà Giang 2021
Số hiệu:
|
56/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
Người ký:
|
Thào Hồng Sơn
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số:
56/NQ-HĐND
|
Hà Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2020
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định
kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế
hoạch tài chính - NSNN 3 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa
phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg
ngày 28/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước
năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 2006/QĐ-BTC
ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước
năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số
38/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc kéo dài thời
kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 sang năm 2021;
Xét Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày
26 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa
phương năm 2021; kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2021 - 2023; Báo
cáo thẩm tra số 41/BC-KTNS ngày 06/12/2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Quyết định phân bổ ngân sách địa phương năm
2021, như sau:
1. Ngân sách cấp tỉnh
a) Nguồn thu ngân sách: 11.700.477
triệu đồng, trong đó:
- Thu ngân sách được hưởng theo phân
cấp: 892.047 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách trung
ương: 10.665.340 triệu đồng.
- Thu viện trợ, huy động, đóng góp:
6.600 triệu đồng.
- Thu từ nguồn vay của NSĐP 87.900
triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn năm trước sang
48.590 triệu đồng
b) Chi ngân sách: 11.669.798 triệu đồng,
trong đó:
- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp
tỉnh: 6.199.520 triệu đồng.
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới:
5.463.678 triệu đồng.
- Chi viện trợ, huy động, đóng góp:
6.600 triệu đồng.
c) Bội thu ngân sách tỉnh (trả nợ gốc
tiền vay): 30.679 triệu đồng.
2. Ngân sách huyện (gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)
a) Nguồn thu ngân sách: 6.783.561 triệu
đồng, trong đó:
- Thu ngân sách được hưởng theo phân
cấp: 1.299.883 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:
5.463.678 triệu đồng.
- Thu viện trợ, huy động, đóng góp:
20.000 triệu đồng.
b) Chi ngân sách 6.783.561 triệu đồng.
(Chi
tiết theo các biểu ban hành kèm theo Nghị quyết này)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh Hà Giang Khóa XVII, Kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 09
tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc
hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII;
- Các Sở, ban, ngành, các tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- TTr HĐND - UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Báo Hà Giang, Đài PTTH tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- TT Công báo - Tin học tỉnh; Vnptioffice;
- Lưu: VT; HĐND(1b).
|
CHỦ
TỊCH
Thào Hồng Sơn
|
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán năm 2020
|
Ước
thực hiện năm 2020
|
Dự
toán năm 2021
|
So
sánh
|
Tuyệt
đối
|
Tương đối (%)
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3/2
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
12.905.995
|
14.436.099
|
11.700.477
|
-2.735.622
|
81%
|
1
|
Thu ngân sách
được hưởng theo phân cấp
|
725.169
|
669.300
|
892.047
|
222.747
|
133%
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
12.112.026
|
12.516.493
|
10.665.340
|
-1.851.153
|
85%
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
8.124.951
|
8.124.951
|
8.115.132
|
-9.819
|
100%
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
3.987.075
|
4.391.542
|
2.550.208
|
-1.841.334
|
58%
|
3
|
Thu từ nguồn vay của NSĐP (vay lại
Chính phủ thực hiện dự án ODA)
|
61.800
|
15.033
|
87.900
|
72.867
|
585%
|
4
|
Thu kết dư, NS cấp dưới nộp
|
|
95.702
|
|
-95.702
|
0%
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
|
1.129.253
|
48.590
|
-1.080.663
|
4%
|
6
|
Thu viện trợ, huy động, đóng góp
|
7.000
|
10.318
|
6.600
|
-3.718
|
64%
|
II
|
Chi ngân sách
|
12.845.995
|
14.376.099
|
11.669.798
|
-2.706.301
|
81%
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp
tỉnh
|
7.237.255
|
6.436.374
|
6.199.520
|
-236.854
|
96%
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
5.601.740
|
7.929.407
|
5.463.678
|
-2.465.729
|
69%
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
5.168.863
|
5.168.863
|
5.139.482
|
-29.381
|
99%
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
432.877
|
2.760.544
|
324.196
|
-2.436.348
|
12%
|
3
|
Chi từ nguồn thu viện trợ, huy động,
đóng góp
|
7.000
|
10.318
|
6.600
|
-3.718
|
64%
|
III
|
Bội thu NSĐP
|
60.000
|
60.000
|
30.679
|
-29.320
|
51%
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
6.880.052
|
9.502.699
|
6.783.561
|
-2.719.138
|
71%
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân
cấp
|
1.267.312
|
1.318.285
|
1.299.883
|
-18.402
|
99%
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
5.601.740
|
7.929.407
|
5.463.678
|
-2.465.729
|
69%
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
5.168.863
|
5.168.863
|
5.139.482
|
-29.381
|
99%
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
432.877
|
2.760.544
|
324.196
|
-2.436.348
|
12%
|
3
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
|
244.007
|
|
-244.007
|
0%
|
4
|
Thu viện trợ, huy động, đóng góp
|
11.000
|
11.000
|
20.000
|
9.000
|
182%
|
II
|
Chi ngân sách
|
6.880.052
|
9.502.699
|
6.783.561
|
-96.491
|
99%
|
PHỤ LỤC II
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số: 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN trên địa
bàn
|
I. Thu nội địa
|
Bao gồm
|
II. Thu từ hoạt động XNK
|
III. Thu viện trợ, huy động, đóng góp
|
1. Thu từ DNNN TW quản lý
|
2. Thu từ DNNN địa phương quản lý
|
3. Thu từ DN có vốn ĐT nước ngoài
|
4. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
|
5. Lệ phí trước bạ
|
6. Thuế SD đất phi NN
|
7. Thuế Thu nhập cá nhân
|
8. Thuế bảo vệ môi trường
|
9. Phí, lệ phí
|
10. Thu tiền sử dụng đất
|
11. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
12. Thu khác ngân sách
|
13. Thu tiền cấp quyền KTKS
|
14. Thu XSKT (gồm xổ số điện toán)
|
15. Thu nhập sau thuế
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
TỔNG SỐ
|
2.700.000
|
2.403.400
|
150.000
|
15.000
|
3.000
|
961.339
|
86.650
|
514
|
70.000
|
250.000
|
95.000
|
620.000
|
9.055
|
55.000
|
64.442
|
22.000
|
1.400
|
270.000
|
26.600
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
166.457
|
164.457
|
23.500
|
84
|
0
|
133.000
|
1.200
|
1
|
1.100
|
|
660
|
800
|
0
|
1.385
|
1.727
|
1.000
|
0
|
|
2.000
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
46.065
|
44.065
|
0
|
300
|
0
|
7.700
|
1.650
|
2
|
1.250
|
|
751
|
30.000
|
2
|
1.310
|
0
|
1.100
|
0
|
|
2.000
|
3
|
Huyện Yên
Minh
|
51.412
|
49.412
|
0
|
90
|
0
|
14.800
|
3.000
|
2
|
1.400
|
|
900
|
25.000
|
10
|
1.420
|
390
|
2.400
|
0
|
|
2.000
|
4
|
Huyện Quản
Bạ
|
62.700
|
61.200
|
0
|
90
|
0
|
53.239
|
1.500
|
3
|
1.400
|
|
950
|
1.500
|
3
|
1.215
|
0
|
1.300
|
0
|
|
1.500
|
5
|
Huyện Bắc
Mê
|
213.050
|
211.550
|
23.000
|
80
|
0
|
124.700
|
1.200
|
2
|
1.200
|
|
50.560
|
5.000
|
40
|
1.450
|
4.118
|
200
|
0
|
|
1.500
|
6
|
Thành phố Hà Giang
|
224.714
|
223.214
|
150
|
0
|
0
|
101.850
|
48.000
|
420
|
16.000
|
|
3.500
|
40.000
|
400
|
5.220
|
326
|
6.348
|
1.000
|
|
1.500
|
7
|
Huyện Vị
Xuyên
|
180.910
|
178.910
|
2.300
|
300
|
0
|
130.500
|
15.000
|
60
|
5.500
|
|
4.200
|
16.800
|
250
|
2.800
|
700
|
500
|
0
|
|
2.000
|
8
|
Huyện Bắc
Quang
|
143.676
|
141.676
|
60
|
1.500
|
0
|
82.600
|
9.500
|
16
|
5.300
|
|
2.500
|
30.000
|
300
|
4.050
|
4.000
|
1.850
|
0
|
|
2.000
|
9
|
Huyện Quang
Bình
|
75.268
|
73.768
|
0
|
130
|
0
|
63.100
|
1.800
|
2
|
1.550
|
|
820
|
2.000
|
16
|
1.250
|
2.200
|
900
|
0
|
|
1.500
|
10
|
Huyện Hoàng
Su Phì
|
35.362
|
33.362
|
200
|
160
|
0
|
20.035
|
2.000
|
1
|
1.800
|
|
1.130
|
5.000
|
26
|
1.510
|
0
|
1.500
|
0
|
|
2.000
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
55.795
|
53.795
|
3.100
|
175
|
0
|
36.350
|
1.800
|
5
|
1.700
|
|
1.250
|
5.000
|
3
|
1.330
|
2.332
|
750
|
0
|
|
2.000
|
12
|
Văn phòng Cục
Thuế
|
1.167.991
|
1.167.991
|
97.690
|
12.091
|
3.000
|
193.465
|
0
|
0
|
31.800
|
250.000
|
27.779
|
458.900
|
8.005
|
32.060
|
48.649
|
4.152
|
400
|
|
|
13
|
Cục Hải
Quan
|
270.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
270.000
|
|
14
|
Các Sở,
ngành của tỉnh
|
6.600
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.600
|
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI NSĐP, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN
SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội
dung
|
Ngân
sách địa phương
|
Bao
gồm
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân
sách huyện
|
a
|
b
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
12.989.681
|
6.206.120
|
6.783.561
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
10.364.283
|
3.924.918
|
6.439.366
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.525.396
|
1.241.408
|
283.988
|
1
|
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
|
751.091
|
691.091
|
60.000
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng
đất
|
620.000
|
413.010
|
206.990
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
|
22.000
|
5.002
|
16.998
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm
vụ thu
|
44.405
|
44.405
|
|
5
|
Chi đầu tư từ nguồn vay NSĐP (vay lại
Chính phủ thực hiện các dự án ODA)
|
87.900
|
87.900
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
8.500.507
|
2.473.917
|
6.026.590
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
3.973.445
|
356.189
|
3.617.256
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
22.207
|
21.007
|
1.200
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay
|
2.900
|
2.900
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
206.141
|
77.353
|
128.787
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
128.139
|
128.139
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.550.208
|
2.260.258
|
289.950
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia
|
0
|
0
|
0
|
II
|
Chi các mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.550.208
|
2.260.258
|
289.950
|
1
|
Vốn đầu tư
|
2.055.265
|
2.055.265
|
0
|
a
|
Vốn nước ngoài
|
931.911
|
931.911
|
|
b
|
Vốn đầu tư theo các CTMT
|
1.123.354
|
1.123.354
|
|
2
|
Kinh
phí sự nghiệp
|
494.943
|
204.993
|
289.950
|
a
|
Vốn nước ngoài
|
10.800
|
10.800
|
|
b
|
Vốn trong nước
|
484.143
|
194.193
|
289.950
|
|
- Hỗ trợ thực
hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ
|
1.590
|
1.590
|
|
|
- Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức
Hội Liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ
|
219
|
219
|
|
|
- Hỗ trợ thực hiện Đề án giảm thiểu
tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết trong đồng bào
dân tộc thiểu số theo QĐ 498/QĐ-TTg
|
221
|
221
|
|
|
- KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật
tự ATGT
|
6.790
|
4.074
|
2.716
|
|
- Vốn chuẩn bị động viên
|
6.000
|
6.000
|
|
|
- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương
|
48.296
|
48.296
|
|
|
- Thực hiện miễn giảm học phí và hỗ
trợ chi phí học tập theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP
|
63.213
|
|
63.213
|
|
- Hỗ trợ học sinh và trường phổ
thông ở xã, thôn ĐBKK theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP
|
82.518
|
|
82.518
|
|
- Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với
trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non
|
26.078
|
|
26.078
|
|
- Chính sách ưu tiên đối với học sinh
mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
|
27.835
|
|
27.835
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú
|
8.403
|
|
8.403
|
|
- Hỗ trợ học bổng,
phương tiện học tập cho người khuyết tật TTLT 42/2013/BGDĐT-BTC
|
7.305
|
|
7.305
|
|
- Chính sách nội trú đối với học
sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg
|
7.564
|
7.564
|
|
|
- Kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp
xã theo Quyết định số 799/QĐ-TTg
|
1.343
|
1.343
|
|
|
- Kinh phí đóng và hỗ trợ đóng BHYT
cho các đối tượng
|
116.201
|
116.201
|
|
|
- Hỗ trợ tiền
điện cho hộ nghèo, hộ CSXH theo QĐ 28/QĐ-TTg và QĐ 60/QĐ-TTg của TTCP
|
31.816
|
|
31.816
|
|
- Chính sách đối
với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
3.682
|
2.104
|
1.578
|
|
- Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số
|
491
|
491
|
|
|
- Thực hiện chính sách trợ giúp đối với đối tượng BTXH
|
29.738
|
|
29.738
|
|
- Kinh phí hỗ trợ an ninh quốc
phòng
|
14.840
|
6.090
|
8.750
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN THU CHUYỂN NGUỒN
NĂM 2020 SANG
|
48.590
|
14.344
|
34.246
|
D
|
CHI TỪ NGUỒN THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG,
ĐÓNG GÓP
|
26.600
|
6.600
|
20.000
|
PHỤ LỤC IV
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nội
dung
|
Dự toán năm
2020
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG
CHI CÂN ĐỐI NS CẤP TỈNH
|
3.924.918
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN
SÁCH CẤP DƯỚI
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH
VỰC
|
3.924.918
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.241.408
|
1
|
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
|
691.091
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng
đất
|
413.010
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
|
5.002
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm
vụ thu
|
44.405
|
5
|
Chi đầu tư từ nguồn vay NSĐP (vay lại
Chính phủ thực hiện các dự án ODA)
|
87.900
|
II
|
Chi thường xuyên
|
2.473.917
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
356.189
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
21.007
|
3
|
Chi quốc phòng
|
104.333
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
31.078
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
595.563
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
53.027
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
76.477
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
13.727
|
9
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
48.370
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
537.261
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
579.204
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
34.109
|
13
|
Chi thường xuyên khác (trợ giá xuất
bản phẩm + chi khác)
|
23.572
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay
|
2.900
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
77.353
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
128.139
|
PHỤ LỤC V
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC
THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị
tỉnh: Triệu đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Chi thường xuyên
(Không kể chương
trình MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ
(NSTW bổ sung)
|
Chi từ nguồn thu chuyển nguồn năm 2020
|
Chi viện trợ, huy động, đóng góp
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
TỔNG CỘNG
|
6.206.120
|
1.241.408
|
2.473.917
|
2.900
|
1.200
|
77.353
|
128.139
|
0
|
2.260.258
|
14.344
|
6.600
|
A
|
CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
|
1.934.876
|
0
|
1.782.876
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
152.000
|
0
|
0
|
A1
|
Đơn vị dự
toán cấp I (gồm các đơn vị
trực thuộc)
|
889.975
|
0
|
877.508
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.467
|
0
|
0
|
1
|
Sở Nông
nghiệp PTNT
|
40.600
|
|
40.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở Y tế
|
54.398
|
|
54.398
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
163.629
|
|
160.259
|
|
|
|
|
|
3.370
|
|
|
4
|
VP Đoàn
ĐBQH và HĐND tỉnh
|
24.958
|
|
24.958
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
28.556
|
|
28.556
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Ngoại vụ
|
10.228
|
|
9.968
|
|
|
|
|
|
260
|
|
|
7
|
Sở Nội vụ
|
33.398
|
|
33.398
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Kế hoạch
- Đầu tư
|
9.461
|
|
9.461
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Tư
pháp
|
10.751
|
|
10.751
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Công
thương
|
15.173
|
|
15.173
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Khoa học
công nghệ
|
28.565
|
|
26.975
|
|
|
|
|
|
1.590
|
|
|
12
|
Sở Tài
chính
|
10.029
|
|
10.029
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Giao
thông vận tải
|
63.890
|
|
63.483
|
|
|
|
|
|
407
|
|
|
14
|
Sở Lao động
- TBXH
|
49.598
|
|
42.758
|
|
|
|
|
|
6.840
|
|
|
15
|
Sở Văn hóa Thể
thao và du lịch
|
60.347
|
|
60.347
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Sở Tài
nguyên môi trường
|
164.729
|
|
164.729
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Sở Thông
tin truyền thông
|
8.131
|
|
8.131
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
BQL khu
kinh tế
|
15.250
|
|
15.250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đài PTTH tỉnh
|
31.477
|
|
31.477
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Liên minh hợp
tác xã
|
2.142
|
|
2.142
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Chi cục kiểm
lâm
|
64.664
|
|
64.664
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
Các cơ
quan QLHC còn lại
|
21.228
|
0
|
18.496
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.732
|
0
|
0
|
1
|
Sở Xây dựng
|
5.184
|
|
5.184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thanh tra tỉnh
|
6.174
|
|
6.174
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Ban Dân tộc
|
6.682
|
|
4.357
|
|
|
|
|
|
2.325
|
|
|
4
|
Ban an toàn
giao thông
|
856
|
|
449
|
|
|
|
|
|
407
|
|
|
5
|
VP điều phối
Chương trình XD nông thôn mới
|
2.332
|
|
2.332
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A3
|
Văn
phòng Tỉnh ủy (khối Đảng)
|
137.461
|
|
137.461
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A4
|
Tổ chức
chính trị - xã hội
|
27.341
|
0
|
27.122
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
219
|
0
|
0
|
1
|
Mặt trận tổ
quốc
|
6.907
|
|
6.907
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỉnh đoàn
thanh niên
|
7.495
|
|
7.495
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hội liên hiệp
phụ nữ
|
5.189
|
|
4.970
|
|
|
|
|
|
219
|
|
|
4
|
Hội nông
dân
|
5.355
|
|
5.355
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội cựu chiến
binh
|
2.394
|
|
2.394
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A5
|
Các tổ chức
hội
|
11.308
|
0
|
11.308
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Hội văn học
nghệ thuật
|
1.119
|
|
1.119
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hội đông y
|
986
|
|
986
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hội nhà báo
|
1.024
|
|
1.024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hội chữ thập
đỏ
|
1.866
|
|
1.866
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội Làm vườn
|
472
|
|
472
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội người
cao tuổi
|
414
|
|
414
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hội cựu thanh
niên xung phong
|
531
|
|
531
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hội người
khuyết tật
|
674
|
|
674
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hội nạn
nhân chất độc Da cam ĐIOXIN
|
581
|
|
581
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Hội Khuyến
học
|
586
|
|
586
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Liên hiệp
các hội khoa học và KT
|
2.602
|
|
2.602
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Hội Luật
gia
|
386
|
|
386
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hội người
mù
|
63
|
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A6
|
Đơn vị sự
nghiệp
|
92.668
|
0
|
80.970
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.698
|
0
|
0
|
I
|
SN đào tạo
và dạy nghề
|
40.528
|
0
|
28.830
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.698
|
0
|
0
|
1
|
Trường
Chính trị
|
8.991
|
|
8.991
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao
đẳng kỹ thuật công nghệ
|
31.537
|
|
19.839
|
|
|
|
|
|
11.698
|
|
|
II
|
Sự nghiệp
y tế
|
50.631
|
0
|
50.631
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Bệnh viện
đa khoa
|
18.053
|
|
18.053
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện Y
Dược Cổ truyền
|
10.543
|
|
10.543
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh viện
lao và bệnh phổi
|
11.601
|
|
11.601
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh viện
Phục hồi chức năng
|
5.847
|
|
5.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Mắt
|
4.587
|
|
4.587
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Trung tâm
hoạt động Thanh thiếu niên
|
1.510
|
|
1.510
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A7
|
Quốc
phòng, an ninh
|
144.094
|
0
|
135.411
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.683
|
0
|
0
|
1
|
Công an tỉnh
|
34.931
|
|
31.078
|
|
|
|
|
|
3.853
|
|
|
2
|
Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
73.282
|
|
72.282
|
|
|
|
|
|
1.000
|
|
|
3
|
Bộ chỉ huy Bộ
đội Biên phòng tỉnh
|
35.881
|
|
32.051
|
|
|
|
|
|
3.830
|
|
|
A8
|
Các đơn
vị hỗ trợ khác
|
610.801
|
0
|
494.600
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
116.201
|
0
|
0
|
1
|
Ngân hàng
nhà nước
|
45
|
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cục Thống
kê
|
880
|
|
880
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cục Thuế
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cục Hải
quan
|
280
|
|
280
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Liên đoàn
Lao động tỉnh
|
425
|
|
425
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
KBNN tỉnh
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
BHXH tỉnh
(BHYT cho đối tượng)
|
577.246
|
|
461.045
|
|
|
|
|
|
116.201
|
|
|
8
|
Viện Kiểm
sát nhân dân
|
60
|
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Cục thi
hành án dân sự
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tòa án nhân
dân tỉnh
|
575
|
|
575
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Kinh phí hoạt
động của BCĐ 389 (Cục quản lý thị trường)
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Quỹ KCB cho
người nghèo
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Quỹ Đầu tư
phát triển tỉnh
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Quỹ hỗ trợ
nông dân
|
1.500
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
BQL DA ĐTXD
công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đối ứng
kinh phí sự nghiệp thực hiện các dự án ODA
|
6.500
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
KINH PHÍ
THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KT-XH
|
678.842
|
|
678.842
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THỰC HIỆN
CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCB
|
3.296.673
|
1.241.408
|
|
|
|
|
|
|
2.055.265
|
|
|
D
|
THỰC HIỆN
CÁC MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
|
52.993
|
|
|
|
|
|
|
|
52.993
|
|
|
Đ
|
CHI TỪ
NGUỒN THU CHUYỂN NGUỒN NĂM 2020 SANG
|
14.344
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.344
|
|
E
|
CHI TRẢ
NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
2.900
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
|
|
F
|
CHI BỔ
SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
G
|
CHI DỰ
PHÒNG NGÂN SÁCH
|
77.353
|
|
|
|
|
77.353
|
|
|
|
|
|
H
|
CHI KHÁC
NGÂN SÁCH
|
12.199
|
|
12.199
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
CHI TẠO
NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
128.139
|
|
|
|
|
|
128.139
|
|
|
|
|
K
|
CHI VIỆN
TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
|
6.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.600
|
PHỤ LỤC VI
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số: 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo GDĐT và dạy nghề
|
Chi KHCN
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự ATXH
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi PTTH, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
và khác
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể
|
Trợ giá xuất bản phẩm,
cấp báo không thu tiền
|
Chi ĐBXH
|
Chi thường xuyên khác
|
Chi giao thông
|
Chi NLN, thủy lợi, thủy sản,
sự nghiệp khác
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
TỔNG CỘNG
|
2.473.917
|
356.189
|
21.007
|
104.333
|
31.078
|
595.563
|
53.027
|
76.477
|
13.727
|
48.370
|
537.261
|
105.500
|
43.421
|
579.204
|
11.372
|
34.109
|
12.199
|
A
|
CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
|
1.795.075
|
209.058
|
19.007
|
104.333
|
31.078
|
549.563
|
41.027
|
31.477
|
13.727
|
42.370
|
236.742
|
55.500
|
14.971
|
471.512
|
11.372
|
21.609
|
12.199
|
A1
|
Đơn vị dự
toán cấp I (gồm các đơn vị
trực thuộc)
|
877.508
|
169.671
|
18.227
|
0
|
0
|
41.932
|
41.027
|
31.477
|
13.727
|
42.370
|
225.233
|
55.500
|
14.971
|
272.235
|
0
|
21.609
|
0
|
1
|
Sở Nông
nghiệp PTNT
|
40.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.971
|
|
14.971
|
25.630
|
|
|
|
2
|
Sở Y tế
|
54.398
|
2.080
|
|
|
|
41.932
|
|
|
|
|
|
|
|
10.386
|
|
|
|
3
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
160.259
|
150.834
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.426
|
|
|
|
4
|
VP Đoàn
ĐBQH và HĐND tỉnh
|
24.958
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.958
|
|
|
|
5
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
28.556
|
|
|
|
|
|
5.147
|
|
|
|
953
|
|
|
22.456
|
|
|
|
6
|
Sở Ngoại vụ
|
9.968
|
390
|
|
|
|
|
574
|
|
|
|
|
|
|
9.004
|
|
|
|
7
|
Sở Nội vụ
|
33.398
|
5.278
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.120
|
|
|
|
8
|
Sở Kế hoạch
- Đầu tư
|
9.461
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
945
|
|
|
8.516
|
|
|
|
9
|
Sở Tư pháp
|
10.751
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.936
|
|
|
6.815
|
|
|
|
10
|
Sở Công
thương
|
15.173
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.515
|
|
|
6.557
|
|
|
|
11
|
Sở Khoa học
công nghệ
|
26.975
|
|
18.227
|
|
|
|
|
|
|
|
2.681
|
|
|
6.067
|
|
|
|
12
|
Sở Tài
chính
|
10.029
|
800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
523
|
|
|
8.706
|
|
|
|
13
|
Sở Giao thông
vận tải
|
63.483
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.500
|
55.500
|
|
7.983
|
|
|
|
14
|
Sở Lao động
- TBXH
|
42.758
|
8.570
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.139
|
|
|
10.441
|
|
21.609
|
|
15
|
Sở Văn hóa Thể
thao và du lịch
|
60.347
|
1.120
|
|
|
|
|
32.753
|
|
13.727
|
|
3.180
|
|
|
9.567
|
|
|
|
16
|
Sở Tài nguyên
môi trường
|
164.729
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
39.425
|
118.064
|
|
|
6.840
|
|
|
|
17
|
Sở Thông
tin truyền thông
|
8.131
|
100
|
|
|
|
|
2.553
|
|
|
|
|
|
|
5.478
|
|
|
|
18
|
BQL khu
kinh tế
|
15.250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.945
|
4.872
|
|
|
7.433
|
|
|
|
19
|
Đài PTTH tỉnh
|
31.477
|
|
|
|
|
|
|
31.477
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Liên minh hợp
tác xã
|
2.142
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
|
|
1.642
|
|
|
|
21
|
Chi cục kiểm
lâm
|
64.664
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.455
|
|
|
56.209
|
|
|
|
A2
|
Các cơ
quan QLHC còn lại
|
18.496
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
18.496
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Sở Xây dựng
|
5.184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.184
|
|
|
|
2
|
Thanh tra tỉnh
|
6.174
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.174
|
|
|
|
3
|
Ban Dân tộc
|
4.357
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.357
|
|
|
|
4
|
Ban an toàn
giao thông
|
449
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
|
|
|
5
|
VP điều phối
nông thôn mới
|
2.332
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.332
|
|
|
|
A3
|
Văn
phòng Tỉnh ủy (khối Đảng)
|
137.461
|
397
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125.841
|
11.222
|
|
|
A4
|
Tổ chức
chính trị -xã hội
|
27.122
|
160
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
26.962
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Mặt trận tổ
quốc
|
6.907
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.907
|
|
|
|
2
|
Tỉnh đoàn
thanh niên
|
7.495
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.495
|
|
|
|
3
|
Hội liên hiệp
phụ nữ
|
4.970
|
160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.810
|
|
|
|
4
|
Hội nông
dân
|
5.355
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.355
|
|
|
|
5
|
Hội cựu chiến
binh
|
2.394
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.394
|
|
|
|
A5
|
Các tổ chức
hội
|
11.308
|
0
|
780
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.378
|
150
|
0
|
0
|
1
|
Hội văn học
nghệ thuật
|
1.119
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.119
|
|
|
|
2
|
Hội đông y
|
986
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
986
|
|
|
|
3
|
Hội nhà báo
|
1.024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
874
|
150
|
|
|
4
|
Hội chữ thập
đỏ
|
1.866
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.866
|
|
|
|
5
|
Hội Làm vườn
|
472
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
|
|
|
6
|
Hội người
cao tuổi
|
414
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
414
|
|
|
|
7
|
Hội cựu thanh
niên xung phong
|
531
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
531
|
|
|
|
8
|
Hội người
khuyết tật
|
674
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
674
|
|
|
|
9
|
Hội nạn
nhân chất độc Da cam ĐIOXIN
|
581
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
581
|
|
|
|
10
|
Hội Khuyến
học
|
586
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
586
|
|
|
|
11
|
Liên hiệp
các hội khoa học và KT
|
2.602
|
|
780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.822
|
|
|
|
12
|
Hội Luật
gia
|
386
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
|
|
|
13
|
Hội người
mù
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
|
|
|
A6
|
Đơn
vị sự nghiệp
|
80.970
|
28.830
|
0
|
0
|
0
|
50.631
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.510
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
I
|
SN đào tạo
và dạy nghề
|
28.830
|
28.830
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Trường Chính trị
|
8.991
|
8.991
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao
đẳng kỹ thuật công nghệ
|
19.839
|
19.839
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Sự nghiệp
y tế
|
50.631
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50.631
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Bệnh viện
đa khoa
|
18.053
|
|
|
|
|
18.053
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện Y
Dược Cổ truyền
|
10.543
|
|
|
|
|
10.543
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh viện
lao và bệnh phổi
|
11.601
|
|
|
|
|
11.601
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh viện
Phục hồi chức năng
|
5.847
|
|
|
|
|
5.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Mắt
|
4.587
|
|
|
|
|
4.587
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
TT hoạt
động Thanh thiếu niên
|
1.510
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.510
|
|
|
|
|
|
|
A7
|
Quốc
phòng, an ninh
|
135.411
|
0
|
0
|
104.333
|
31.078
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Công an tỉnh
|
31.078
|
|
|
|
31.078
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
72.282
|
|
|
72.282
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bộ chỉ huy
Biên phòng tỉnh
|
32.051
|
|
|
32.051
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A8
|
Các đơn
vị hỗ trợ khác
|
494.600
|
10.000
|
0
|
0
|
0
|
457.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.000
|
0
|
0
|
17.600
|
0
|
0
|
0
|
1
|
Ngân hàng
nhà nước
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
|
|
|
2
|
Cục Thống
kê
|
880
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
880
|
|
|
|
3
|
Cục Thuế
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
|
|
4
|
Cục Hải
quan
|
280
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280
|
|
|
|
5
|
Liên đoàn
Lao động tỉnh
|
425
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
|
|
|
6
|
KBNN tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
|
|
7
|
BHXH tỉnh
(SN: kinh phí đóng và hỗ trợ đóng BHYT cho các đối tượng)
|
461.045
|
10.000
|
|
|
|
451.000
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
|
|
|
8
|
Viện Kiểm
sát nhân dân
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
|
|
|
9
|
Cục thi
hành án dân sự
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
|
|
10
|
Tòa án nhân
dân tỉnh
|
575
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
575
|
|
|
|
11
|
Kinh phí hoạt
động của BCĐ 389 (Cục quản lý thị trường)
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
|
|
12
|
Quỹ KCB cho
người nghèo
|
6.000
|
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Quỹ Đầu tư
phát triển tỉnh
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Quỹ hỗ trợ
nông dân
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
15
|
BQL DA ĐTXD
công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
16
|
Đối ứng
kinh phí sự nghiệp thực hiện các dự án ODA
|
6.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
|
A9
|
Chi khác
ngân sách
|
12.199
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.199
|
B
|
KINH PHÍ
THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KT-XH
|
678.842
|
147.131
|
2.000
|
|
|
46.000
|
12.000
|
45.000
|
|
6.000
|
300.519
|
50.000
|
28.450
|
107.692
|
|
12.500
|
|
PHỤ LỤC VII
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN
ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
STT
|
Tên
đơn vị
|
Tổng
thu NSNN trên địa bàn
|
Thu
NS huyện, xã được hưởng theo phân cấp
|
Chia
ra
|
Số
bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng
chi cân đối NS huyện, xã
|
Các
khoản thu hưởng 100%
|
Các
khoản thu phân chia
|
a
|
b
|
1
|
2=3+4
|
3
|
4
|
5
|
6=2+5
|
|
TỔNG
SỐ
|
1.235.409
|
1.299.883
|
1.117.332
|
182.551
|
5.139.482
|
6.439.365
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
164.457
|
162.238
|
162.122
|
116
|
381.692
|
543.930
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
44.065
|
43.635
|
43.605
|
30
|
594.792
|
638.427
|
3
|
Huyện Yên Minh
|
49.412
|
48.519
|
48.252
|
267
|
620.273
|
668.792
|
4
|
Huyện Quản Bạ
|
61.200
|
60.865
|
60.835
|
30
|
406.587
|
467.452
|
5
|
Huyện Bắc Mê
|
211.550
|
196.889
|
156.882
|
40.007
|
319.851
|
516.740
|
6
|
Thành phố Hà Giang
|
223.214
|
321.154
|
182.128
|
139.026
|
107.869
|
429.023
|
7
|
Huyện Vị Xuyên
|
178.910
|
176.246
|
174.590
|
1.656
|
606.233
|
782.479
|
8
|
Huyện Bắc Quang
|
141.676
|
135.661
|
134.816
|
845
|
645.920
|
781.581
|
9
|
Huyện Quang Bình
|
73.768
|
71.205
|
70.953
|
252
|
410.107
|
481.312
|
10
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
33.362
|
32.524
|
32.332
|
192
|
544.421
|
576.945
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
53.795
|
50.947
|
50.817
|
130
|
501.738
|
552.685
|
Ghi chú:
Không bao gồm chi bổ sung mục tiêu và chi viện trợ, huy động,
đóng góp
PHỤ LỤC VIII
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ
NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng chi NSĐP
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Bổ sung có mục tiêu kinh phí sự nghiệp thực hiện các
chế độ, chính sách
|
Chi từ nguồn thu viện trợ,
huy động, đóng góp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Dự phòng ngân sách
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
Chi GDĐT và dạy nghề
|
Chi KHCN
|
a
|
b
|
1=2+11+12
|
2=3+7+10
|
3=4+5+6
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
TỔNG SỐ
|
6.783.561
|
6.439.365
|
283.988
|
60.000
|
206.990
|
16.998
|
6.026.590
|
3.617.256
|
1.200
|
128.787
|
324.196
|
20.000
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
589.373
|
543.930
|
8.040
|
6.240
|
800
|
1.000
|
525.012
|
331.217
|
100
|
10.879
|
43.443
|
2.000
|
2
|
Huyện Đồng
Văn
|
685.740
|
638.427
|
37.000
|
5.900
|
30.000
|
1.100
|
588.659
|
367.215
|
100
|
12.769
|
45.313
|
2.000
|
3
|
Huyện Yên
Minh
|
714.989
|
668.792
|
32.790
|
5.390
|
25.000
|
2.400
|
622.626
|
398.826
|
100
|
13.376
|
44.197
|
2.000
|
4
|
Huyện Quản
Bạ
|
495.448
|
467.452
|
7.350
|
4.550
|
1.500
|
1.300
|
450.753
|
286.937
|
100
|
9.349
|
26.497
|
1.500
|
5
|
Huyện Bắc
Mê
|
541.463
|
516.740
|
10.090
|
4.890
|
5.000
|
200
|
496.315
|
276.868
|
120
|
10.335
|
23.224
|
1.500
|
6
|
Thành phố Hà
Giang
|
433.962
|
429.023
|
96.108
|
4.720
|
85.890
|
5.498
|
324.335
|
157.033
|
120
|
8.580
|
3.439
|
1.500
|
7
|
Huyện Vị
Xuyên
|
816.166
|
782.479
|
24.550
|
7.250
|
16.800
|
500
|
742.279
|
448.451
|
120
|
15.650
|
31.687
|
2.000
|
8
|
Huyện Bắc
Quang
|
803.306
|
781.581
|
37.075
|
5.225
|
30.000
|
1.850
|
728.875
|
445.246
|
120
|
15.632
|
19.725
|
2.000
|
9
|
Huyện Quang
Bình
|
510.127
|
481.312
|
7.110
|
4.210
|
2.000
|
900
|
464.576
|
275.188
|
120
|
9.626
|
27.315
|
1.500
|
10
|
Huyện Hoàng
Su Phì
|
609.689
|
576.945
|
12.735
|
6.235
|
5.000
|
1.500
|
552.671
|
312.300
|
100
|
11.539
|
30.745
|
2.000
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
583.296
|
552.685
|
11.140
|
5.390
|
5.000
|
750
|
530.491
|
317.975
|
100
|
11.054
|
28.611
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IX
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị tính: triệu
đồng
STT
|
Tên
đơn vị
|
Bổ
sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ năm 2021
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG
SỐ
|
324.196
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
43.443
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
45.313
|
3
|
Huyện Yên Minh
|
44.197
|
4
|
Huyện Quản Bạ
|
26.497
|
5
|
Huyện Bắc Mê
|
23.224
|
6
|
Thành phố Hà Giang
|
3.439
|
7
|
Huyện Vị Xuyên
|
31.687
|
8
|
Huyện Bắc Quang
|
19.725
|
9
|
Huyện Quang Bình
|
27.315
|
10
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
30.745
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
28.611
|
Nghị quyết 56/NQ-HĐND năm 2020 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Hà Giang ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Hà Giang ban hành
1.062
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng
Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|