|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
49/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 49/NQ-HĐND
|
An Giang, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ
QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung
ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm
tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công
trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà
nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn
quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Xét Tờ trình số
405/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự
thảo Nghị quyết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi
ngân sách cấp tỉnh năm 2026
Tổng dự toán chi ngân
sách cấp tỉnh năm 2026 là 39.342.127 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho
ngân sách cấp xã), cụ thể như sau:
1. Dự toán chi đầu tư
phát triển: 14.813.321 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi đầu tư xây dựng
cơ bản tập trung: 2.697.500 triệu đồng.
b) Chi đầu tư từ nguồn
thu tiền sử dụng đất: 7.248.621 triệu đồng.
c) Chi đầu tư từ nguồn
thu xổ số kiến thiết: 4.780.000 triệu đồng.
d) Chi đầu tư từ nguồn
bội chi ngân sách địa phương: 87.200 triệu đồng.
2. Dự toán chi thường
xuyên: 9.709.020 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi sự nghiệp giáo
dục - đào tạo và dạy nghề: 2.338.923 triệu đồng.
b) Chi sự nghiệp khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 390.781 triệu đồng.
c) Các khoản chi thường
xuyên còn lại: 6.979.316 triệu đồng.
3. Chi trả nợ lãi, phí
các khoản do chính quyền địa phương vay: 17.200 triệu đồng.
4. Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính: 2.210 triệu đồng.
5. Dự phòng ngân sách
tỉnh: 506.977 triệu đồng.
6. Chi sự nghiệp các
chương trình mục tiêu, nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 14.293.398
triệu đồng, gồm: vốn đầu tư phát triển 11.918.405 triệu đồng; vốn sự nghiệp
2.374.993 triệu đồng.
Điều 2. Phân bổ số bổ
sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách xã, phường, đặc khu năm 2026 (gọi chung là ngân sách
cấp xã)
1. Về dự toán thu năm
2026
a) Dự toán thu ngân
sách nhà nước trên địa bàn các xã, phường, đặc khu là 6.324.501 triệu đồng,
trong đó thu tiền sử dụng đất là 960.300 triệu đồng.
b) Thu ngân sách cấp xã
được hưởng theo phân cấp là 4.161.259 triệu đồng.
c) Thu từ nguồn cải
cách tiền lương cấp xã cân đối là 4.229 triệu đồng.
d) Thu bổ sung từ ngân
sách cấp tỉnh 16.298.824 triệu đồng, gồm: bổ sung cân đối 12.839.738 triệu
đồng; bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 2.748.997 triệu đồng; bổ sung có
mục tiêu để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, chế độ, chính sách theo quy
định là 710.088 triệu đồng.
Như vậy, tổng thu ngân
sách cấp xã được hưởng là 20.464.312 triệu đồng.
2. Về dự toán chi năm
2026
Dự toán tổng chi ngân
sách cấp xã là 20.464.312 triệu đồng. Bao gồm:
2.1. Chi cân đối ngân
sách cấp xã là 19.754.225 triệu đồng, gồm:
a) Chi đầu tư phát
triển: 571.379 triệu đồng (từ nguồn 70% số thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân
sách cấp xã hưởng theo phân cấp).
b) Chi thường xuyên:
18.795.508 triệu đồng, gồm:
- Chi sự nghiệp giáo
dục - đào tạo và dạy nghề: 10.697.150 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường: 758.000 triệu đồng.
- Các khoản chi thường
xuyên còn lại: 7.340.358 triệu đồng.
c) Dự phòng ngân sách:
387.338 triệu đồng.
2.2. Chi thực hiện các
chương trình mục tiêu 710.088 triệu đồng.
3. Phân bổ ngân sách
địa phương chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX ban hành
kèm theo Nghị quyết.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Hội đồng nhân dân
giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12
năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực V;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Nhàn
|
PHỤ
LỤC I
CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP
XÃ NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
NGUỒN THU NGÂN SÁCH
TỈNH
|
55.553.751
|
|
1
|
Thu ngân sách tỉnh
được hưởng theo phân cấp
|
25.072.691
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân
sách Trung ương
|
29.873.523
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
ngân sách
|
12.655.211
|
|
-
|
Thu bổ sung thực hiện
cải cách tiền lương
|
2.214.826
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục
tiêu
|
15.003.486
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn cải
cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương
|
607.537
|
|
II
|
CHI NGÂN SÁCH TỈNH
|
55.640.951
|
|
1
|
Các khoản chi cân đối
theo nhiệm vụ phân cấp
|
39.342.127
|
|
2
|
Chi bổ sung ngân sách
cấp dưới
|
16.298.824
|
|
-
|
Bổ sung cân đối
|
12.839.738
|
|
-
|
Chi bổ sung thực hiện
cải cách tiền lương
|
2.748.997
|
|
-
|
Bổ sung có mục tiêu
|
710.088
|
|
III
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
87.200
|
|
B
|
NGÂN SÁCH CẤP XÃ
|
|
|
I
|
NGUỒN THU NGÂN SÁCH
CẤP XÃ
|
20.464.312
|
|
1
|
Thu ngân sách được
hưởng theo phân cấp
|
4.161.259
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân
sách tỉnh
|
16.298.824
|
|
-
|
Bổ sung cân đối
|
12.839.738
|
|
-
|
Thu bổ sung thực hiện
cải cách tiền lương
|
2.748.997
|
|
-
|
Bổ sung có mục tiêu
|
710.088
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn cải
cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương
|
4.229
|
|
II
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ
|
20.464.312
|
|
1
|
Chi cân đối ngân sách
theo phân cấp
|
19.754.225
|
|
2
|
Chi chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu
|
710.088
|
PHỤ
LỤC II
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó: Thu nội địa
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
TỔNG SỐ
|
6.324.501
|
6.324.501
|
|
1
|
Phường Rạch Giá
|
820.300
|
820.300
|
|
2
|
Phường Vĩnh Thông
|
51.000
|
51.000
|
|
3
|
Đặc khu Kiên Hải
|
12.700
|
12.700
|
|
4
|
Đặc khu Phú Quốc
|
2.099.301
|
2.099.301
|
|
5
|
Đặc Khu Thổ Châu
|
1.000
|
1.000
|
|
6
|
Phường Hà Tiên
|
81.300
|
81.300
|
|
7
|
Phường Tô Châu
|
50.450
|
50.450
|
|
8
|
Xã Tiên Hải
|
1.250
|
1.250
|
|
9
|
Xã Giang Thành
|
14.400
|
14.400
|
|
10
|
Xã Vĩnh Điều
|
17.600
|
17.600
|
|
11
|
Xã Bình Giang
|
5.200
|
5.200
|
|
12
|
Xã Bình Sơn
|
8.050
|
8.050
|
|
13
|
Xã Hòn Đất
|
60.100
|
60.100
|
|
14
|
Xã Sơn Kiên
|
14.250
|
14.250
|
|
15
|
Xã Mỹ Thuận
|
19.950
|
19.950
|
|
16
|
Xã Hòa Điền
|
20.600
|
20.600
|
|
17
|
Xã Kiên Lương
|
106.250
|
106.250
|
|
18
|
Xã Hòn Nghệ
|
350
|
350
|
|
19
|
Xã Sơn Hải
|
450
|
450
|
|
20
|
Xã Tân Hội
|
13.850
|
13.850
|
|
21
|
Xã Tân Hiệp
|
44.830
|
44.830
|
|
22
|
Xã Thạnh Đông
|
20.640
|
20.640
|
|
23
|
Xã Thạnh Lộc
|
64.170
|
64.170
|
|
24
|
Xã Châu Thành
|
95.200
|
95.200
|
|
25
|
Xã Bình An
|
82.270
|
82.270
|
|
26
|
Xã Giồng Riềng
|
31.330
|
31.330
|
|
27
|
Xã Thạnh Hưng
|
10.830
|
10.830
|
|
28
|
Xã Long Thạnh
|
8.940
|
8.940
|
|
29
|
Xã Hòa Hưng
|
8.360
|
8.360
|
|
30
|
Xã Ngọc Chúc
|
9.800
|
9.800
|
|
31
|
Xã Hòa Thuận
|
6.020
|
6.020
|
|
32
|
Xã Định Hòa
|
9.820
|
9.820
|
|
33
|
Xã Gò Quao
|
20.820
|
20.820
|
|
34
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
8.840
|
8.840
|
|
35
|
Xã Vĩnh Tuy
|
7.880
|
7.880
|
|
36
|
Xã Tây Yên
|
9.800
|
9.800
|
|
37
|
Xã Đông Thái
|
18.300
|
18.300
|
|
38
|
Xã An Biên
|
31.100
|
31.100
|
|
39
|
Xã Đông Hòa
|
11.650
|
11.650
|
|
40
|
Xã Tân Thạnh
|
10.500
|
10.500
|
|
41
|
Xã Đông Hưng
|
5.250
|
5.250
|
|
42
|
Xã An Minh
|
23.200
|
23.200
|
|
43
|
Xã Vân Khánh
|
3.550
|
3.550
|
|
44
|
Xã Vĩnh Bình
|
11.800
|
11.800
|
|
45
|
Xã Vĩnh Thuận
|
6.150
|
6.150
|
|
46
|
Xã Vĩnh Phong
|
40.300
|
40.300
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
16.300
|
16.300
|
|
48
|
Xã U Minh Thượng
|
25.500
|
25.500
|
|
49
|
Phường Long Xuyên
|
499.600
|
499.600
|
|
50
|
Phường Bình Đức
|
151.850
|
151.850
|
|
51
|
Phường Mỹ Thới
|
135.950
|
135.950
|
|
52
|
Xã Mỹ Hòa Hưng
|
19.550
|
19.550
|
|
53
|
Xã An Châu
|
51.900
|
51.900
|
|
54
|
Xã Bình Hòa
|
34.000
|
34.000
|
|
55
|
Xã Cần Đăng
|
15.900
|
15.900
|
|
56
|
Xã Vĩnh Hanh
|
21.100
|
21.100
|
|
57
|
Xã Vĩnh An
|
17.750
|
17.750
|
|
58
|
Xã Thoại Sơn
|
48.900
|
48.900
|
|
59
|
Xã Óc Eo
|
28.800
|
28.800
|
|
60
|
Xã Định Mỹ
|
30.950
|
30.950
|
|
61
|
Xã Phú Hòa
|
42.600
|
42.600
|
|
62
|
Xã Vĩnh Trạch
|
20.300
|
20.300
|
|
63
|
Xã Tây Phú
|
14.850
|
14.850
|
|
64
|
Phường Châu Đốc
|
153.950
|
153.950
|
|
65
|
Phường Vĩnh Tế
|
21.450
|
21.450
|
|
66
|
Xã Mỹ Đức
|
15.400
|
15.400
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
43.550
|
43.550
|
|
68
|
Xã Châu Phú
|
40.850
|
40.850
|
|
69
|
Xã Bình Mỹ
|
28.000
|
28.000
|
|
70
|
Xã Thạnh Mỹ Tây
|
12.100
|
12.100
|
|
71
|
Xã Chợ Mới
|
46.500
|
46.500
|
|
72
|
Xã Cù Lao Giêng
|
20.700
|
20.700
|
|
73
|
Xã Hội An
|
35.100
|
35.100
|
|
74
|
Xã Long Điền
|
37.900
|
37.900
|
|
75
|
Xã Nhơn Mỹ
|
30.600
|
30.600
|
|
76
|
Xã Long Kiến
|
11.600
|
11.600
|
|
77
|
Xã Phú Tân
|
65.200
|
65.200
|
|
78
|
Xã Phú An
|
14.300
|
14.300
|
|
79
|
Xã Bình Thạnh Đông
|
42.700
|
42.700
|
|
80
|
Xã Chợ Vàm
|
15.000
|
15.000
|
|
81
|
Xã Hòa Lạc
|
9.000
|
9.000
|
|
82
|
Xã Phú Lâm
|
6.600
|
6.600
|
|
83
|
Phường Tân Châu
|
53.450
|
53.450
|
|
84
|
Phường Long Phú
|
39.400
|
39.400
|
|
85
|
Xã Tân An
|
14.950
|
14.950
|
|
86
|
Xã Châu Phong
|
20.000
|
20.000
|
|
87
|
Xã Vĩnh Xương
|
41.700
|
41.700
|
|
88
|
Xã An Phú
|
31.200
|
31.200
|
|
89
|
Xã Vĩnh Hậu
|
22.350
|
22.350
|
|
90
|
Xã Nhơn Hội
|
13.500
|
13.500
|
|
91
|
Xã Khánh Bình
|
23.100
|
23.100
|
|
92
|
Xã Phú Hữu
|
13.550
|
13.550
|
|
93
|
Phường Thới Sơn
|
25.400
|
25.400
|
|
94
|
Phường Tịnh Biên
|
29.350
|
29.350
|
|
95
|
Phường Chi Lăng
|
20.400
|
20.400
|
|
96
|
Xã An Cư
|
11.800
|
11.800
|
|
97
|
Xã Núi Cấm
|
8.750
|
8.750
|
|
98
|
Xã Ba Chúc
|
14.800
|
14.800
|
|
99
|
Xã Tri Tôn
|
54.250
|
54.250
|
|
100
|
Xã Ô Lâm
|
15.300
|
15.300
|
|
101
|
Xã Cô Tô
|
32.650
|
32.650
|
|
102
|
Xã Vĩnh Gia
|
12.600
|
12.600
|
PHỤ
LỤC III
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
TÊN
ĐƠN VỊ
|
Tổng
thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
|
Thu
nội địa
|
Bao
gồm
|
|
1.
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương quản lý
|
2.
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý
|
3.
Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
|
4.
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
5.
Thuế thu nhập cá nhân
|
6.
Thu tiền sử dụng đất
|
7.
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
8.
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
9.
Thuế bảo vệ môi trường
|
10.
Lệ phí trước bạ
|
11.
Thu phí,
lệ phí
|
12.
Thu khác ngân sách
|
13.
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
|
14.
Tiền SDKV biển
|
15.Thu
từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
6.324.501
|
6.324.501
|
33.200
|
65.800
|
48.000
|
2.578.001
|
1.029.400
|
960.300
|
24.000
|
43.010
|
99.100
|
900.000
|
93.550
|
442.140
|
-
|
300
|
7.700
|
|
1
|
Phường Rạch Giá
|
820.300
|
820.300
|
-
|
9.800
|
16.500
|
360.800
|
136.200
|
138.700
|
4.270
|
-
|
200
|
96.400
|
7.700
|
49.730
|
-
|
-
|
0
|
|
2
|
Phường Vĩnh Thông
|
51.000
|
51.000
|
-
|
-
|
-
|
16.500
|
8.200
|
13.800
|
30
|
-
|
-
|
8.600
|
200
|
3.670
|
-
|
-
|
0
|
|
3
|
Đặc khu Kiên Hải
|
12.700
|
12.700
|
-
|
200
|
-
|
5.700
|
2.300
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
2.000
|
500
|
500
|
-
|
-
|
0
|
|
4
|
Đặc khu Phú Quốc
|
2.099.301
|
2.099.301
|
33.200
|
11.500
|
31.500
|
890.701
|
425.000
|
300.000
|
100
|
40.000
|
98.900
|
166.300
|
9.800
|
92.000
|
-
|
300
|
0
|
|
5
|
Đặc Khu Thổ Châu
|
1.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0
|
|
6
|
Phường Hà Tiên
|
81.300
|
81.300
|
-
|
1.600
|
-
|
23.330
|
16.045
|
15.050
|
175
|
80
|
-
|
12.380
|
6.270
|
6.370
|
-
|
-
|
0
|
|
7
|
Phường Tô Châu
|
50.450
|
50.450
|
-
|
1.980
|
-
|
19.300
|
3.860
|
15.570
|
25
|
15
|
-
|
5.480
|
1.240
|
2.980
|
-
|
-
|
0
|
|
8
|
Xã Tiên Hải
|
1.250
|
1.250
|
-
|
-
|
-
|
240
|
190
|
430
|
-
|
-
|
-
|
360
|
20
|
10
|
-
|
-
|
0
|
|
9
|
Xã Giang Thành
|
14.400
|
14.400
|
-
|
-
|
-
|
2.990
|
4.595
|
600
|
-
|
5
|
-
|
3.450
|
1.140
|
1.620
|
-
|
-
|
0
|
|
10
|
Xã Vĩnh Điều
|
17.600
|
17.600
|
-
|
20
|
-
|
8.140
|
4.810
|
350
|
-
|
-
|
-
|
3.330
|
380
|
220
|
-
|
-
|
350
|
|
11
|
Xã Bình Giang
|
5.200
|
5.200
|
-
|
-
|
-
|
1.190
|
2.100
|
70
|
-
|
-
|
-
|
1.700
|
65
|
75
|
-
|
-
|
0
|
|
12
|
Xã Bình Sơn
|
8.050
|
8.050
|
-
|
50
|
-
|
2.510
|
2.550
|
170
|
-
|
-
|
-
|
2.600
|
80
|
90
|
-
|
-
|
0
|
|
13
|
Xã Hòn Đất
|
60.100
|
60.100
|
-
|
270
|
-
|
25.390
|
12.630
|
2.000
|
10
|
200
|
-
|
12.500
|
1.700
|
5.400
|
-
|
-
|
0
|
|
14
|
Xã Sơn Kiên
|
14.250
|
14.250
|
-
|
10
|
-
|
6.400
|
3.430
|
560
|
-
|
-
|
-
|
3.200
|
100
|
550
|
-
|
-
|
0
|
|
15
|
Xã Mỹ Thuận
|
19.950
|
19.950
|
-
|
400
|
-
|
4.890
|
6.300
|
1.200
|
10
|
-
|
-
|
6.500
|
200
|
450
|
-
|
-
|
0
|
|
16
|
Xã Hòa Điền
|
20.600
|
20.600
|
-
|
20
|
-
|
10.650
|
3.170
|
1.000
|
10
|
1.000
|
-
|
3.550
|
150
|
1.050
|
-
|
-
|
0
|
|
17
|
Xã Kiên Lương
|
106.250
|
106.250
|
-
|
850
|
-
|
64.900
|
9.770
|
7.000
|
70
|
800
|
-
|
11.700
|
4.790
|
6.370
|
-
|
-
|
0
|
|
18
|
Xã Hòn Nghệ
|
350
|
350
|
-
|
-
|
-
|
170
|
20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
150
|
5
|
5
|
-
|
-
|
0
|
|
19
|
Xã Sơn Hải
|
450
|
450
|
-
|
-
|
-
|
200
|
30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200
|
10
|
10
|
-
|
-
|
0
|
|
20
|
Xã Tân Hội
|
13.850
|
13.850
|
-
|
340
|
-
|
2.910
|
3.280
|
720
|
-
|
-
|
-
|
4.550
|
50
|
2.000
|
-
|
-
|
0
|
|
21
|
Xã Tân Hiệp
|
44.830
|
44.830
|
-
|
350
|
-
|
14.260
|
6.280
|
6.160
|
10
|
-
|
-
|
8.720
|
900
|
8.150
|
-
|
-
|
0
|
|
22
|
Xã Thạnh Đông
|
20.640
|
20.640
|
-
|
270
|
-
|
7.450
|
3.460
|
950
|
10
|
-
|
-
|
6.440
|
110
|
1.950
|
-
|
-
|
0
|
|
23
|
Xã Thạnh Lộc
|
64.170
|
64.170
|
-
|
130
|
-
|
27.060
|
6.690
|
18.180
|
10
|
-
|
-
|
9.710
|
290
|
2.100
|
-
|
-
|
0
|
|
24
|
Xã Châu Thành
|
95.200
|
95.200
|
-
|
430
|
-
|
30.160
|
7.530
|
39.650
|
-
|
-
|
-
|
9.950
|
1.940
|
5.540
|
-
|
-
|
0
|
|
25
|
Xã Bình An
|
82.270
|
82.270
|
-
|
120
|
-
|
33.040
|
9.630
|
23.500
|
20
|
-
|
-
|
12.820
|
390
|
2.750
|
-
|
-
|
0
|
|
26
|
Xã Giồng Riềng
|
31.330
|
31.330
|
-
|
230
|
-
|
10.050
|
4.480
|
2.240
|
-
|
-
|
-
|
8.500
|
2.010
|
3.800
|
-
|
-
|
20
|
|
27
|
Xã Thạnh Hưng
|
10.830
|
10.830
|
-
|
30
|
-
|
2.920
|
2.370
|
890
|
-
|
-
|
-
|
4.250
|
150
|
200
|
-
|
-
|
20
|
|
28
|
Xã Long Thạnh
|
8.940
|
8.940
|
-
|
90
|
-
|
1.920
|
2.110
|
630
|
-
|
-
|
-
|
3.500
|
150
|
140
|
-
|
-
|
400
|
|
29
|
Xã Hòa Hưng
|
8.360
|
8.360
|
-
|
30
|
-
|
1.340
|
1.840
|
840
|
-
|
-
|
-
|
3.920
|
150
|
150
|
-
|
-
|
90
|
|
30
|
Xã Ngọc Chúc
|
9.800
|
9.800
|
-
|
50
|
-
|
3.090
|
1.710
|
830
|
-
|
-
|
-
|
3.580
|
120
|
330
|
-
|
-
|
90
|
|
31
|
Xã Hòa Thuận
|
6.020
|
6.020
|
-
|
30
|
-
|
1.600
|
1.280
|
530
|
-
|
-
|
-
|
2.280
|
90
|
180
|
-
|
-
|
30
|
|
32
|
Xã Định Hòa
|
9.820
|
9.820
|
-
|
20
|
-
|
2.220
|
2.360
|
1.070
|
-
|
-
|
-
|
3.910
|
160
|
80
|
-
|
-
|
0
|
|
33
|
Xã Gò Quao
|
20.820
|
20.820
|
-
|
750
|
-
|
7.060
|
2.710
|
2.050
|
-
|
-
|
-
|
5.080
|
620
|
2.550
|
-
|
-
|
0
|
|
34
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
8.840
|
8.840
|
-
|
120
|
-
|
3.060
|
1.680
|
1.090
|
-
|
-
|
-
|
2.540
|
100
|
250
|
-
|
-
|
0
|
|
35
|
Xã Vĩnh Tuy
|
7.880
|
7.880
|
-
|
210
|
-
|
2.460
|
1.790
|
670
|
-
|
-
|
-
|
2.650
|
70
|
30
|
-
|
-
|
0
|
|
36
|
Xã Tây Yên
|
9.800
|
9.800
|
-
|
-
|
-
|
500
|
2.300
|
1.100
|
-
|
-
|
-
|
4.700
|
200
|
1.000
|
-
|
-
|
0
|
|
37
|
Xã Đông Thái
|
18.300
|
18.300
|
-
|
-
|
-
|
6.750
|
2.700
|
1.350
|
-
|
-
|
-
|
5.300
|
350
|
1.850
|
-
|
-
|
0
|
|
38
|
Xã An Biên
|
31.100
|
31.100
|
-
|
250
|
-
|
14.250
|
3.880
|
3.350
|
20
|
-
|
-
|
6.350
|
700
|
2.300
|
-
|
-
|
0
|
|
39
|
Xã Đông Hòa
|
11.650
|
11.650
|
-
|
-
|
-
|
3.150
|
2.600
|
1.050
|
-
|
-
|
-
|
3.200
|
350
|
1.300
|
-
|
-
|
0
|
|
40
|
Xã Tân Thạnh
|
10.500
|
10.500
|
-
|
-
|
-
|
4.600
|
1.300
|
450
|
-
|
-
|
-
|
2.550
|
200
|
1.400
|
-
|
-
|
0
|
|
41
|
Xã Đông Hưng
|
5.250
|
5.250
|
-
|
-
|
-
|
950
|
1.000
|
100
|
-
|
-
|
-
|
1.650
|
100
|
1.450
|
-
|
-
|
0
|
|
42
|
Xã An Minh
|
23.200
|
23.200
|
-
|
150
|
-
|
7.700
|
3.900
|
3.700
|
-
|
-
|
-
|
4.750
|
600
|
2.400
|
-
|
-
|
0
|
|
43
|
Xã Vân Khánh
|
3.550
|
3.550
|
-
|
-
|
-
|
450
|
800
|
100
|
-
|
-
|
-
|
1.400
|
100
|
700
|
-
|
-
|
0
|
|
44
|
Xã Vĩnh Bình
|
11.800
|
11.800
|
-
|
-
|
-
|
1.550
|
2.300
|
2.450
|
-
|
-
|
-
|
4.000
|
300
|
1.200
|
-
|
-
|
0
|
|
45
|
Xã Vĩnh Thuận
|
6.150
|
6.150
|
-
|
-
|
-
|
950
|
1.250
|
300
|
-
|
-
|
-
|
2.800
|
200
|
650
|
-
|
-
|
0
|
|
46
|
Xã Vĩnh Phong
|
40.300
|
40.300
|
-
|
400
|
-
|
24.720
|
4.600
|
2.650
|
30
|
-
|
-
|
4.950
|
550
|
2.400
|
-
|
-
|
0
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
16.300
|
16.300
|
-
|
-
|
-
|
3.330
|
2.970
|
1.400
|
-
|
-
|
-
|
5.950
|
500
|
2.150
|
-
|
-
|
0
|
|
48
|
Xã U Minh Thượng
|
25.500
|
25.500
|
-
|
1.200
|
-
|
12.400
|
4.200
|
1.800
|
-
|
-
|
-
|
4.500
|
450
|
950
|
-
|
-
|
0
|
|
49
|
Phường Long Xuyên
|
499.600
|
499.600
|
-
|
16.320
|
-
|
198.430
|
74.580
|
94.390
|
9.290
|
90
|
-
|
69.360
|
6.230
|
24.530
|
-
|
-
|
6.380
|
|
50
|
Phường Bình Đức
|
151.850
|
151.850
|
-
|
1.870
|
-
|
63.750
|
20.050
|
25.630
|
2.550
|
550
|
-
|
27.230
|
1.330
|
8.840
|
-
|
-
|
50
|
|
51
|
Phường Mỹ Thới
|
135.950
|
135.950
|
-
|
500
|
-
|
73.270
|
19.190
|
17.300
|
1.610
|
40
|
-
|
18.020
|
600
|
5.420
|
-
|
-
|
0
|
|
52
|
Xã Mỹ Hòa Hưng
|
19.550
|
19.550
|
-
|
170
|
-
|
6.990
|
3.920
|
1.040
|
110
|
-
|
-
|
2.890
|
290
|
3.950
|
-
|
-
|
190
|
|
53
|
Xã An Châu
|
51.900
|
51.900
|
-
|
480
|
-
|
19.100
|
5.780
|
9.150
|
30
|
-
|
-
|
7.740
|
710
|
8.910
|
-
|
-
|
0
|
|
54
|
Xã Bình Hòa
|
34.000
|
34.000
|
-
|
130
|
-
|
10.670
|
3.870
|
6.300
|
30
|
-
|
-
|
7.590
|
610
|
4.800
|
-
|
-
|
0
|
|
55
|
Xã Cần Đăng
|
15.900
|
15.900
|
-
|
90
|
-
|
3.000
|
2.340
|
3.630
|
10
|
-
|
-
|
4.500
|
360
|
1.970
|
-
|
-
|
0
|
|
56
|
Xã Vĩnh Hanh
|
21.100
|
21.100
|
-
|
40
|
-
|
9.200
|
1.210
|
3.870
|
-
|
-
|
-
|
3.680
|
340
|
2.760
|
-
|
-
|
0
|
|
57
|
Xã Vĩnh An
|
17.750
|
17.750
|
-
|
30
|
-
|
5.270
|
2.620
|
4.160
|
10
|
-
|
-
|
3.110
|
390
|
2.080
|
-
|
-
|
80
|
|
58
|
Xã Thoại Sơn
|
48.900
|
48.900
|
-
|
670
|
-
|
25.620
|
4.620
|
5.900
|
20
|
20
|
-
|
6.250
|
600
|
5.200
|
-
|
-
|
0
|
|
59
|
Xã Óc Eo
|
28.800
|
28.800
|
-
|
450
|
-
|
7.380
|
4.050
|
6.210
|
10
|
-
|
-
|
5.270
|
390
|
5.040
|
-
|
-
|
0
|
|
60
|
Xã Định Mỹ
|
30.950
|
30.950
|
-
|
410
|
-
|
8.570
|
3.360
|
7.920
|
10
|
-
|
-
|
5.740
|
330
|
4.610
|
-
|
-
|
0
|
|
61
|
Xã Phú Hòa
|
42.600
|
42.600
|
-
|
780
|
-
|
14.720
|
5.800
|
9.780
|
10
|
-
|
-
|
5.830
|
520
|
5.160
|
-
|
-
|
0
|
|
62
|
Xã Vĩnh Trạch
|
20.300
|
20.300
|
-
|
420
|
-
|
4.910
|
1.750
|
5.350
|
10
|
-
|
-
|
4.450
|
350
|
3.060
|
-
|
-
|
0
|
|
63
|
Xã Tây Phú
|
14.850
|
14.850
|
-
|
40
|
-
|
1.120
|
2.460
|
4.370
|
-
|
-
|
-
|
3.540
|
350
|
2.970
|
-
|
-
|
0
|
|
64
|
Phường Châu Đốc
|
153.950
|
153.950
|
-
|
2.220
|
-
|
56.610
|
30.830
|
19.120
|
3.180
|
20
|
-
|
28.600
|
3.400
|
9.970
|
-
|
-
|
0
|
|
65
|
Phường Vĩnh Tế
|
21.450
|
21.450
|
-
|
50
|
-
|
5.340
|
4.260
|
2.500
|
700
|
-
|
-
|
6.250
|
350
|
2.000
|
-
|
-
|
0
|
|
66
|
Xã Mỹ Đức
|
15.400
|
15.400
|
-
|
70
|
-
|
5.710
|
3.720
|
500
|
40
|
-
|
-
|
3.960
|
400
|
1.000
|
-
|
-
|
0
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
43.550
|
43.550
|
-
|
330
|
-
|
21.360
|
4.930
|
1.500
|
120
|
-
|
-
|
9.410
|
1.800
|
4.100
|
-
|
-
|
0
|
|
68
|
Xã Châu Phú
|
40.850
|
40.850
|
-
|
100
|
-
|
11.620
|
6.570
|
1.800
|
160
|
-
|
-
|
14.140
|
1.050
|
5.410
|
-
|
-
|
0
|
|
69
|
Xã Bình Mỹ
|
28.000
|
28.000
|
-
|
60
|
-
|
9.840
|
3.460
|
250
|
180
|
-
|
-
|
5.890
|
600
|
7.720
|
-
|
-
|
0
|
|
70
|
Xã Thạnh Mỹ Tây
|
12.100
|
12.100
|
-
|
70
|
-
|
2.020
|
4.630
|
330
|
20
|
-
|
-
|
3.750
|
400
|
880
|
-
|
-
|
0
|
|
71
|
Xã Chợ Mới
|
46.500
|
46.500
|
-
|
400
|
-
|
13.300
|
4.700
|
6.500
|
160
|
-
|
-
|
14.500
|
2.000
|
4.940
|
-
|
-
|
0
|
|
72
|
Xã Cù Lao Giêng
|
20.700
|
20.700
|
-
|
150
|
-
|
2.800
|
1.350
|
2.600
|
22
|
-
|
-
|
5.000
|
750
|
8.028
|
-
|
-
|
0
|
|
73
|
Xã Hội An
|
35.100
|
35.100
|
-
|
400
|
-
|
14.400
|
2.400
|
4.500
|
200
|
2
|
-
|
8.000
|
950
|
4.248
|
-
|
-
|
0
|
|
74
|
Xã Long Điền
|
37.900
|
37.900
|
-
|
700
|
-
|
7.900
|
3.100
|
2.500
|
220
|
-
|
-
|
9.100
|
850
|
13.530
|
-
|
-
|
0
|
|
75
|
Xã Nhơn Mỹ
|
30.600
|
30.600
|
-
|
390
|
-
|
10.700
|
3.200
|
1.500
|
55
|
-
|
-
|
6.750
|
900
|
7.105
|
-
|
-
|
0
|
|
76
|
Xã Long Kiến
|
11.600
|
11.600
|
-
|
80
|
-
|
2.250
|
1.600
|
1.500
|
20
|
2
|
-
|
3.900
|
650
|
1.598
|
-
|
-
|
0
|
|
77
|
Xã Phú Tân
|
65.200
|
65.200
|
-
|
300
|
-
|
30.150
|
4.950
|
10.000
|
45
|
-
|
-
|
10.600
|
3.700
|
5.455
|
-
|
-
|
0
|
|
78
|
Xã Phú An
|
14.300
|
14.300
|
-
|
430
|
-
|
6.520
|
1.250
|
1.200
|
28
|
1
|
-
|
2.100
|
700
|
2.071
|
-
|
-
|
0
|
|
79
|
Xã Bình Thạnh Đông
|
42.700
|
42.700
|
-
|
90
|
-
|
26.330
|
1.400
|
1.500
|
7
|
5
|
-
|
4.350
|
3.050
|
5.968
|
-
|
-
|
0
|
|
80
|
Xã Chợ Vàm
|
15.000
|
15.000
|
-
|
700
|
-
|
3.820
|
1.800
|
3.200
|
27
|
-
|
-
|
3.400
|
650
|
1.403
|
-
|
-
|
0
|
|
81
|
Xã Hòa Lạc
|
9.000
|
9.000
|
-
|
60
|
-
|
1.000
|
1.050
|
1.600
|
1
|
-
|
-
|
1.850
|
500
|
2.939
|
-
|
-
|
0
|
|
82
|
Xã Phú Lâm
|
6.600
|
6.600
|
-
|
100
|
-
|
1.830
|
1.100
|
1.200
|
15
|
-
|
-
|
1.250
|
600
|
505
|
-
|
-
|
0
|
|
83
|
Phường Tân Châu
|
53.450
|
53.450
|
-
|
1.680
|
-
|
24.795
|
5.495
|
8.025
|
120
|
-
|
-
|
8.430
|
990
|
3.915
|
-
|
-
|
0
|
|
84
|
Phường Long Phú
|
39.400
|
39.400
|
-
|
130
|
-
|
17.700
|
2.680
|
5.250
|
25
|
50
|
-
|
7.170
|
620
|
5.775
|
-
|
-
|
0
|
|
85
|
Xã Tân An
|
14.950
|
14.950
|
-
|
-
|
-
|
3.425
|
1.700
|
4.510
|
5
|
-
|
-
|
4.350
|
400
|
560
|
-
|
-
|
0
|
|
86
|
Xã Châu Phong
|
20.000
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
7.800
|
1.810
|
3.510
|
10
|
-
|
-
|
4.665
|
490
|
1.715
|
-
|
-
|
0
|
|
87
|
Xã Vĩnh Xương
|
41.700
|
41.700
|
-
|
290
|
-
|
24.095
|
2.345
|
5.265
|
-
|
-
|
-
|
5.625
|
550
|
3.530
|
-
|
-
|
0
|
|
88
|
Xã An Phú
|
31.200
|
31.200
|
-
|
-
|
-
|
15.475
|
2.975
|
2.970
|
30
|
-
|
-
|
5.365
|
1.085
|
3.300
|
-
|
-
|
0
|
|
89
|
Xã Vĩnh Hậu
|
22.350
|
22.350
|
-
|
-
|
-
|
12.445
|
2.480
|
1.850
|
-
|
-
|
-
|
3.755
|
305
|
1.515
|
-
|
-
|
0
|
|
90
|
Xã Nhơn Hội
|
13.500
|
13.500
|
-
|
-
|
-
|
3.765
|
1.605
|
1.700
|
-
|
-
|
-
|
4.455
|
370
|
1.605
|
-
|
-
|
0
|
|
91
|
Xã Khánh Bình
|
23.100
|
23.100
|
-
|
-
|
-
|
3.995
|
2.240
|
7.040
|
10
|
-
|
-
|
8.410
|
370
|
1.035
|
-
|
-
|
0
|
|
92
|
Xã Phú Hữu
|
13.550
|
13.550
|
-
|
-
|
-
|
3.705
|
1.170
|
1.380
|
-
|
-
|
-
|
3.775
|
220
|
3.300
|
-
|
-
|
0
|
|
93
|
Phường Thới Sơn
|
25.400
|
25.400
|
-
|
910
|
-
|
7.236
|
3.250
|
4.500
|
4
|
-
|
-
|
6.200
|
750
|
2.550
|
-
|
-
|
0
|
|
94
|
Phường Tịnh Biên
|
29.350
|
29.350
|
-
|
760
|
-
|
9.520
|
5.450
|
3.000
|
20
|
-
|
-
|
6.550
|
1.000
|
3.050
|
-
|
-
|
0
|
|
95
|
Phường Chi Lăng
|
20.400
|
20.400
|
-
|
220
|
-
|
8.550
|
2.200
|
3.500
|
5
|
-
|
-
|
3.200
|
500
|
2.225
|
-
|
-
|
0
|
|
96
|
Xã An Cư
|
11.800
|
11.800
|
-
|
-
|
-
|
2.179
|
1.950
|
3.500
|
1
|
-
|
-
|
2.800
|
300
|
1.070
|
-
|
-
|
0
|
|
97
|
Xã Núi Cấm
|
8.750
|
8.750
|
-
|
-
|
-
|
2.149
|
750
|
2.100
|
1
|
-
|
-
|
2.200
|
400
|
1.150
|
-
|
-
|
0
|
|
98
|
Xã Ba Chúc
|
14.800
|
14.800
|
-
|
-
|
-
|
3.840
|
2.500
|
3.500
|
10
|
-
|
-
|
3.650
|
200
|
1.100
|
-
|
-
|
0
|
|
99
|
Xã Tri Tôn
|
54.250
|
54.250
|
-
|
810
|
-
|
36.430
|
4.700
|
3.500
|
30
|
130
|
-
|
6.000
|
1.400
|
1.250
|
-
|
-
|
0
|
|
100
|
Xã Ô Lâm
|
15.300
|
15.300
|
-
|
-
|
-
|
6.245
|
2.450
|
2.000
|
5
|
-
|
-
|
2.800
|
300
|
1.500
|
-
|
-
|
0
|
|
101
|
Xã Cô Tô
|
32.650
|
32.650
|
-
|
-
|
-
|
19.356
|
3.000
|
4.000
|
19
|
-
|
-
|
4.200
|
250
|
1.825
|
-
|
-
|
0
|
|
102
|
Xã Vĩnh Gia
|
12.600
|
12.600
|
-
|
-
|
-
|
3.295
|
2.550
|
2.600
|
5
|
-
|
-
|
3.100
|
100
|
950
|
-
|
-
|
0
|
PHỤ
LỤC IV
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Ngân
sách địa phương
|
Bao
gồm
|
|
Ngân
sách cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
59.806.439
|
39.342.127
|
20.464.312
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
44.802.952
|
25.048.728
|
19.754.224
|
|
I
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
15.384.700
|
14.813.321
|
571.379
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
- Bổ sung vốn ngân
sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
|
500.000
|
500.000
|
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
2.697.500
|
2.697.500
|
-
|
|
|
Trong đó: - Chi đầu
tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc
|
27.800
|
27.800
|
-
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu tiền sử dụng đất
|
7.820.000
|
7.248.621
|
571.379
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu xổ số kiến thiết
|
4.780.000
|
4.780.000
|
-
|
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn
bội chi ngân sách địa phương
|
87.200
|
87.200
|
-
|
|
II
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
28.504.528
|
9.709.020
|
18.795.508
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
1
|
Chi Sự nghiệp giáo
dục - đào tạo và dạy nghề
|
13.036.073
|
2.338.923
|
10.697.150
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
390.781
|
390.781
|
-
|
|
III
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC
KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
17.200
|
17.200
|
-
|
|
IV
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ
TRỮ TÀI CHÍNH
|
2.210
|
2.210
|
-
|
|
V
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
894.315
|
506.977
|
387.338
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU
|
15.003.486
|
14.293.398
|
710.088
|
|
|
Trong đó: - Vốn đầu
tư phát triển
|
11.918.405
|
11.918.405
|
-
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
3.085.081
|
2.374.993
|
710.088
|
|
I
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
-
|
-
|
-
|
|
II
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
|
15.003.486
|
14.293.398
|
710.088
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
11.918.405
|
11.918.405
|
-
|
|
2
|
Vốn sự nghiệp
|
3.085.081
|
2.374.993
|
710.088
|
PHỤ
LỤC V
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Số
tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH (bao gồm bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
|
55.640.951
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH
XÃ
|
19.754.225
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
39.342.127
|
|
I
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
14.813.321
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Bổ sung vốn ngân
sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
|
500.000
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
2.697.500
|
|
|
T.đó: - Chi đầu tư từ
nguồn vay lại để trả nợ gốc
|
27.800
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu tiền sử dụng đất
|
7.248.621
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu xổ số kiến thiết
|
4.780.000
|
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn
bội chi ngân sách địa phương
|
87.200
|
|
II
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
9.709.020
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
Chi sự nghiệp giáo
dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.338.923
|
|
-
|
Chi sự nghiệp khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
390.781
|
|
III
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC
KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
17.200
|
|
IV
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ
TRỮ TÀI CHÍNH
|
2.210
|
|
V
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
506.977
|
|
VI
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU
|
14.293.398
|
|
|
Trong đó: - Vốn đầu
tư phát triển
|
11.918.405
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
2.374.993
|
|
1
|
Chi các chương trình
mục tiêu Quốc Gia
|
-
|
|
2
|
Chi các chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
|
14.293.398
|
|
2.1
|
Vốn đầu tư
|
11.918.405
|
|
2.2
|
Vốn sự nghiệp
|
2.374.993
|
PHỤ
LỤC VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn vị
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát triển
|
Chi
thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)
|
Chi
bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi
dự phòng ngân sách
|
Chi
trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
Chi
bổ sung ngân sách xã
|
Chi
chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát triển
|
Chi
thường
xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
TỔNG
CỘNG
|
55.640.951
|
14.813.321
|
9.709.020
|
2.210
|
506.977
|
17.200
|
16.298.824
|
14.293.398
|
11.918.405
|
2.374.993
|
|
A
|
CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC
|
12.084.014
|
|
9.709.020
|
|
|
|
|
2.374.993
|
|
2.374.993
|
|
I
|
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐOÀN
THỂ
|
6.314.953
|
|
5.584.909
|
|
|
|
|
730.044
|
|
730.044
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại
biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
31.679
|
|
31.679
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
72.076
|
|
72.076
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tư pháp
|
36.604
|
|
36.604
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Công Thương
|
90.480
|
|
35.585
|
|
|
|
|
54.895
|
|
54.895
|
|
5
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
156.297
|
|
156.297
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Tài chính
|
57.160
|
|
57.160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
355.356
|
|
56.197
|
|
|
|
|
299.159
|
|
299.159
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2.412.633
|
|
2.055.643
|
|
|
|
|
356.990
|
|
356.990
|
|
9
|
Sở Y tế
|
1.585.965
|
|
1.576.965
|
|
|
|
|
9.000
|
|
9.000
|
|
10
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
321.580
|
|
321.580
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
564.030
|
|
554.030
|
|
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
186.902
|
|
186.902
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
16.847
|
|
16.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thanh tra tỉnh
|
64.627
|
|
64.627
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh
|
25.318
|
|
25.318
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
BQL Di tích văn hóa Óc Eo
|
22.302
|
|
22.302
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Trung tâm Xúc tiến đầu
tư, thương mại và Du lịch tỉnh
|
22.268
|
|
22.268
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường Chính trị Tôn
Đức Thắng
|
36.536
|
|
36.536
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Nghề
An Giang
|
30.949
|
|
30.949
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Nghề
Kiên Giang
|
18.728
|
|
18.728
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Trường Cao đẳng Y tế
An Giang
|
43.500
|
|
43.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường Cao đẳng Kiên
Giang
|
46.901
|
|
46.901
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường Cao đẳng Sư
phạm Kiên Giang
|
21.378
|
|
21.378
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Ban Chỉ đạo Công tác
biên giới tỉnh Kiên Giang
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Sở Du lịch
|
16.421
|
|
16.421
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
BQL Khu kinh tế Phú
Quốc
|
9.253
|
|
9.253
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Trung tâm phát triển
quỹ đất
|
17.163
|
|
17.163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Vườn Quốc gia Phú Quốc
|
32.268
|
|
32.268
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Vườn Quốc gia U Minh
Thượng
|
18.730
|
|
18.730
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGÂN SÁCH ĐẢNG
|
232.850
|
|
232.850
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Ủy ban Mặt trận tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
151.186
|
|
151.186
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN
PHÒNG
|
325.918
|
|
325.918
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
177.676
|
|
177.676
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên
phòng tỉnh
|
95.083
|
|
95.083
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công an tỉnh
|
53.159
|
|
53.159
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN
SÁCH TỈNH
|
17.367
|
|
17.367
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cục Thống kê
|
340
|
|
340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đài Khí tượng Thủy văn
|
7.027
|
|
7.027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ khác
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG
PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ
CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)
|
5.041.739
|
|
3.396.790
|
|
|
|
|
1.644.949
|
|
1.644.949
|
|
1
|
Kinh phí thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thực hiện các
chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
70.000
|
|
70.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ kinh phí sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
410.217
|
|
410.217
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
KP hỗ trợ đất trồng
lúa Nghị định 112
|
70.683
|
|
51.823
|
|
|
|
|
18.860
|
|
18.860
|
|
5
|
Chi đoàn ra, đoàn vào
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
250.000
|
|
250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tổ chức bầu cử Đại
biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI
|
130.000
|
|
130.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đào tạo, đào tạo nghề
và đào tạo lại cán bộ
|
29.480
|
|
29.480
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Kinh phí bảo dưỡng,
cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí thực hiện
công tác đối ngoại
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi thực hiện một số
nhiệm vụ khác
|
1.387.019
|
|
1.387.019
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi nhiệm vụ khác (sự
nghiệp kinh tế)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Chính sách hỗ trợ BHYT
|
1.941.323
|
|
1.047.614
|
|
|
|
|
893.709
|
|
893.709
|
|
14
|
Chính sách hỗ trợ tiền
điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số
28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ
|
13.637
|
|
13.637
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Kinh phí thực hiện
chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
|
630.478
|
|
|
|
|
|
|
630.478
|
|
630.478
|
|
16
|
Kinh phí PGCM tuyến
Việt Nam - Campuchia
|
2.293
|
|
|
|
|
|
|
2.293
|
|
2.293
|
|
17
|
Kinh phí hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
3.850
|
|
|
|
|
|
|
3.850
|
|
3.850
|
|
18
|
Bổ sung kinh phí thực
hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
28.519
|
|
|
|
|
|
|
28.519
|
|
28.519
|
|
19
|
Chính sách hỗ trợ
người đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày
29/12/2015 của Chính phủ
|
65.412
|
|
|
|
|
|
|
65.412
|
|
65.412
|
|
20
|
Kinh phí thực hiện
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào DTTS theo QĐ số 12/2018/QĐ-TTg
và QĐ số 28/2023/QĐ-TTg
|
1.828
|
|
|
|
|
|
|
1.828
|
|
1.828
|
|
B
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ
TÀI CHÍNH
|
2.210
|
|
|
2.210
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
506.977
|
|
|
|
506.977
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH
CẤP XÃ
|
16.298.824
|
|
|
|
|
|
16.298.824
|
|
|
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
17.200
|
|
|
|
|
17.200
|
|
|
|
|
|
G
|
CHI SỰ NGHIỆP CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
11.918.405
|
|
|
|
|
|
|
11.918.405
|
11.918.405
|
|
|
1
|
Chi các Chương trình
mục tiêu Quốc Gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi các chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
|
11.918.405
|
|
|
|
|
|
|
11.918.405
|
11.918.405
|
|
|
H
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
14.813.321
|
14.813.321
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC VII
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
Bao
gồm
|
|
Các
hoạt động kinh tế
|
Sự
nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
Sự
nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Sự
nghiệp văn hóa thông tin
|
Sự
nghiệp thể dục thể thao
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
Chi
quản lý
hành chính
|
Chi
quốc phòng
|
Chi
an ninh, trật tự, an toàn xã hội
|
Sự
nghiệp bảo vệ môi trường
|
Chi
thường xuyên khác
|
trong
đó
|
|
Chi
khen thưởng
|
|
A
|
B
|
1=2+…15
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
9.709.020
|
1.156.006
|
2.338.923
|
2.541.851
|
390.781
|
139.651
|
172.086
|
127.965
|
1.343.185
|
257.573
|
50.739
|
18.978
|
1.171.283
|
58.000
|
|
I
|
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐOÀN THỂ
|
5.584.909
|
595.696
|
2.259.371
|
1.464.237
|
138.181
|
139.651
|
172.086
|
114.328
|
562.448
|
|
|
16.890
|
122.022
|
58.000
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại
biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
31.679
|
|
|
|
|
|
|
|
30.527
|
|
|
|
1.152
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
72.076
|
2.064
|
70
|
|
5.455
|
|
|
|
59.277
|
|
|
|
5.210
|
|
|
3
|
Sở Tư pháp
|
36.604
|
14.453
|
71
|
|
|
|
|
|
20.100
|
|
|
|
1.980
|
|
|
4
|
Sở Công Thương
|
35.585
|
20.053
|
35
|
|
|
|
|
|
15.457
|
|
|
40
|
|
|
|
5
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
156.297
|
|
1.121
|
|
132.606
|
|
|
|
20.290
|
|
|
|
2.280
|
|
|
6
|
Sở Tài chính
|
57.160
|
3.495
|
750
|
|
|
|
|
|
48.985
|
|
|
|
3.930
|
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
56.197
|
11.500
|
|
|
|
|
|
|
44.697
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2.055.643
|
|
2.033.436
|
|
|
|
|
|
19.885
|
|
|
|
2.322
|
|
|
9
|
Sở Y tế
|
1.576.965
|
|
20.000
|
1.460.237
|
|
|
|
63.991
|
25.737
|
|
|
|
7.000
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
321.580
|
|
|
4.000
|
|
117.350
|
172.086
|
|
17.885
|
|
|
|
10.260
|
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
554.030
|
426.768
|
450
|
|
|
|
|
|
99.733
|
|
|
14.954
|
12.126
|
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
186.902
|
16.358
|
7.000
|
|
|
|
|
50.337
|
49.687
|
|
|
|
63.520
|
58.000
|
|
13
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
16.847
|
|
|
|
120
|
|
|
|
15.827
|
|
|
|
900
|
|
|
14
|
Thanh tra tỉnh
|
64.627
|
|
|
|
|
|
|
|
59.829
|
|
|
|
4.798
|
|
|
15
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh
|
25.318
|
11.832
|
185
|
|
|
|
|
|
10.851
|
|
|
410
|
2.040
|
|
|
16
|
BQL Di tích văn hóa Óc Eo
|
22.302
|
|
|
|
|
22.302
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Trung tâm Xúc tiến đầu
tư, thương mại và Du lịch tỉnh
|
22.268
|
21.248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.020
|
|
|
18
|
Trường Chính trị Tôn
Đức Thắng
|
36.536
|
|
34.796
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.740
|
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Nghề
An Giang
|
30.949
|
|
30.949
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Nghề
Kiên Giang
|
18.728
|
|
18.728
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Trường Cao đẳng Y tế
An Giang
|
43.500
|
|
43.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường Cao đẳng Kiên
Giang
|
46.901
|
|
46.901
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường Cao đẳng Sư
phạm Kiên Giang
|
21.378
|
|
21.378
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Ban Chỉ đạo Công tác
biên giới tỉnh Kiên Giang
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000
|
|
|
25
|
Sở Du lịch
|
16.421
|
1.250
|
|
|
|
|
|
|
14.427
|
|
|
|
744
|
|
|
26
|
BQL Khu kinh tế Phú
Quốc
|
9.253
|
|
|
|
|
|
|
|
9.253
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Trung tâm phát triển
quỹ đất
|
17.163
|
17.163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Vườn Quốc gia Phú Quốc
|
32.268
|
31.678
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
590
|
|
|
|
29
|
Vườn Quốc gia U Minh
Thượng
|
18.730
|
17.834
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
896
|
|
|
|
II
|
NGÂN SÁCH ĐẢNG
|
232.850
|
|
|
|
|
|
|
|
222.850
|
|
|
|
10.000
|
|
|
III
|
Ủy ban Mặt trận tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
151.186
|
16.791
|
2.886
|
|
2.600
|
|
|
|
117.887
|
|
|
1.668
|
9.354
|
|
|
IV
|
CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN
PHÒNG
|
325.918
|
|
17.186
|
|
|
|
|
|
|
257.573
|
50.739
|
420
|
|
|
|
1
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
177.676
|
|
13.686
|
|
|
|
|
|
|
163.990
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên
phòng tỉnh
|
95.083
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
93.583
|
|
|
|
|
|
3
|
Công an tỉnh
|
53.159
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
50.739
|
420
|
|
|
|
V
|
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN
SÁCH TỈNH
|
17.367
|
340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.027
|
|
|
1
|
Cục Thống kê
|
340
|
340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đài Khí tượng Thủy văn
|
7.027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.027
|
|
|
3
|
Hỗ trợ khác
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
|
|
VI
|
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG
PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ
CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)
|
3.396.790
|
543.179
|
59.480
|
1.077.614
|
250.000
|
|
|
13.637
|
440.000
|
|
|
|
1.012.880
|
|
|
1
|
Kinh phí thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thực hiện các
chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
70.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.000
|
|
|
3
|
Hỗ trợ kinh phí sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
410.217
|
410.217
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
KP hỗ trợ đất trồng
lúa Nghị định 112
|
51.823
|
51.823
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi đoàn ra, đoàn vào
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
6
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
250.000
|
|
|
|
250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tổ chức bầu cử Đại
biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI
|
130.000
|
|
|
|
|
|
|
|
130.000
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đào tạo, đào tạo nghề
và đào tạo lại cán bộ
|
29.480
|
|
29.480
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Kinh phí bảo dưỡng,
cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí thực hiện
công tác đối ngoại
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000
|
|
|
11
|
Chi thực hiện một số
nhiệm vụ khác
|
1.387.019
|
81.139
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
310.000
|
|
|
|
935.880
|
|
|
12
|
Chi nhiệm vụ khác (sự
nghiệp kinh tế)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Chính sách hỗ trợ BHYT
|
1.047.614
|
|
|
1.047.614
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chính sách hỗ trợ tiền
điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số
28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ
|
13.637
|
|
|
|
|
|
|
13.637
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC VIII
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ
SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn vị
|
Tổng
thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
|
Thu
NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
Trong
đó
|
Thu
chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (nguồn thực hiện cải cách tiền lương
đơn vị tự đảm bảo)
|
Số
bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên
|
Trong
đó
|
Tổng
chi cân đối ngân sách địa phương
|
|
Thu
ngân sách địa phương hưởng 100%
|
Các
khoản thu được hưởng theo tỷ lệ phân chia
|
Số
bổ sung cân đối
|
Số
bổ sung nguồn cải cách tiền lương
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4
|
3
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
12
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
6.324.501
|
4.161.259
|
1.343.890
|
2.817.369
|
4.229
|
15.588.736
|
12.839.738
|
2.748.997
|
19.754.225
|
|
1
|
Phường Rạch Giá
|
820.300
|
586.726
|
147.200
|
439.526
|
|
211.783
|
211.783
|
0
|
798.509
|
|
2
|
Phường Vĩnh Thông
|
51.000
|
35.611
|
10.900
|
24.711
|
|
169.951
|
142.861
|
27.090
|
205.562
|
|
3
|
Đặc khu Kiên Hải
|
12.700
|
8.992
|
2.700
|
6.292
|
|
191.725
|
165.927
|
25.798
|
200.717
|
|
4
|
Đặc khu Phú Quốc
|
2.099.301
|
1.037.140
|
243.200
|
793.940
|
|
0
|
0
|
|
1.037.140
|
|
5
|
Đặc Khu Thổ Châu
|
1.000
|
1.000
|
400
|
600
|
|
70.060
|
65.350
|
4.710
|
71.060
|
|
6
|
Phường Hà Tiên
|
81.300
|
51.870
|
19.785
|
32.085
|
|
155.070
|
137.000
|
18.070
|
206.940
|
|
7
|
Phường Tô Châu
|
50.450
|
34.419
|
7.455
|
26.964
|
256
|
99.952
|
89.865
|
10.087
|
134.626
|
|
8
|
Xã Tiên Hải
|
1.250
|
886
|
390
|
496
|
|
46.295
|
39.953
|
6.342
|
47.181
|
|
9
|
Xã Giang Thành
|
14.400
|
9.162
|
5.815
|
3.347
|
110
|
140.983
|
116.241
|
24.743
|
150.255
|
|
10
|
Xã Vĩnh Điều
|
17.600
|
12.503
|
4.155
|
8.348
|
1.770
|
120.537
|
105.838
|
14.699
|
134.809
|
|
11
|
Xã Bình Giang
|
5.200
|
3.052
|
1.820
|
1.232
|
|
95.373
|
80.882
|
14.491
|
98.425
|
|
12
|
Xã Bình Sơn
|
8.050
|
5.351
|
2.740
|
2.611
|
|
86.443
|
71.842
|
14.601
|
91.794
|
|
13
|
Xã Hòn Đất
|
60.100
|
43.200
|
17.510
|
25.690
|
277
|
185.854
|
158.249
|
27.605
|
229.332
|
|
14
|
Xã Sơn Kiên
|
14.250
|
10.303
|
3.570
|
6.733
|
|
127.060
|
103.569
|
23.491
|
137.363
|
|
15
|
Xã Mỹ Thuận
|
19.950
|
12.584
|
6.990
|
5.594
|
|
196.386
|
158.118
|
38.268
|
208.970
|
|
16
|
Xã Hòa Điền
|
20.600
|
15.645
|
4.400
|
11.245
|
299
|
91.805
|
82.079
|
9.726
|
107.749
|
|
17
|
Xã Kiên Lương
|
106.250
|
78.565
|
19.600
|
58.965
|
878
|
126.039
|
117.983
|
8.057
|
205.482
|
|
18
|
Xã Hòn Nghệ
|
350
|
325
|
155
|
170
|
|
35.894
|
31.965
|
3.929
|
36.219
|
|
19
|
Xã Sơn Hải
|
450
|
415
|
215
|
200
|
|
35.927
|
31.652
|
4.275
|
36.342
|
|
20
|
Xã Tân Hội
|
13.850
|
9.418
|
6.080
|
3.338
|
|
161.917
|
131.001
|
30.916
|
171.335
|
|
21
|
Xã Tân Hiệp
|
44.830
|
32.805
|
14.930
|
17.875
|
|
246.831
|
198.435
|
48.396
|
279.636
|
|
22
|
Xã Thạnh Đông
|
20.640
|
16.015
|
8.000
|
8.015
|
|
201.849
|
158.932
|
42.917
|
217.864
|
|
23
|
Xã Thạnh Lộc
|
64.170
|
49.237
|
11.410
|
37.827
|
|
147.170
|
123.040
|
24.129
|
196.407
|
|
24
|
Xã Châu Thành
|
95.200
|
67.952
|
14.350
|
53.602
|
283
|
184.457
|
153.130
|
31.327
|
252.692
|
|
25
|
Xã Bình An
|
82.270
|
60.263
|
15.100
|
45.163
|
|
140.038
|
117.106
|
22.932
|
200.301
|
|
26
|
Xã Giồng Riềng
|
31.330
|
22.913
|
11.580
|
11.333
|
|
244.476
|
193.645
|
50.831
|
267.389
|
|
27
|
Xã Thạnh Hưng
|
10.830
|
7.920
|
4.470
|
3.450
|
|
146.035
|
119.188
|
26.847
|
153.955
|
|
28
|
Xã Long Thạnh
|
8.940
|
6.345
|
4.070
|
2.275
|
|
142.011
|
112.812
|
29.199
|
148.356
|
|
29
|
Xã Hòa Hưng
|
8.360
|
6.000
|
4.160
|
1.840
|
|
133.068
|
112.028
|
21.039
|
139.068
|
|
30
|
Xã Ngọc Chúc
|
9.800
|
7.544
|
3.960
|
3.584
|
56
|
140.493
|
112.583
|
27.910
|
148.093
|
|
31
|
Xã Hòa Thuận
|
6.020
|
4.385
|
2.470
|
1.915
|
|
106.286
|
87.237
|
19.049
|
110.671
|
|
32
|
Xã Định Hòa
|
9.820
|
6.877
|
4.020
|
2.857
|
|
209.043
|
165.206
|
43.837
|
215.920
|
|
33
|
Xã Gò Quao
|
20.820
|
14.780
|
6.520
|
8.260
|
|
160.288
|
129.370
|
30.918
|
175.068
|
|
34
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
8.840
|
6.468
|
2.760
|
3.708
|
|
124.251
|
102.463
|
21.789
|
130.719
|
|
35
|
Xã Vĩnh Tuy
|
7.880
|
5.578
|
2.720
|
2.858
|
|
143.793
|
113.121
|
30.672
|
149.371
|
|
36
|
Xã Tây Yên
|
9.800
|
6.785
|
5.650
|
1.135
|
|
169.871
|
132.094
|
37.777
|
176.656
|
|
37
|
Xã Đông Thái
|
18.300
|
14.123
|
6.750
|
7.373
|
|
173.862
|
135.928
|
37.934
|
187.985
|
|
38
|
Xã An Biên
|
31.100
|
24.413
|
8.320
|
16.093
|
86
|
209.112
|
166.992
|
42.120
|
233.611
|
|
39
|
Xã Đông Hòa
|
11.650
|
7.875
|
4.150
|
3.725
|
|
140.319
|
111.003
|
29.316
|
148.194
|
|
40
|
Xã Tân Thạnh
|
10.500
|
8.618
|
3.750
|
4.868
|
|
113.895
|
91.012
|
22.883
|
122.513
|
|
41
|
Xã Đông Hưng
|
5.250
|
3.960
|
2.950
|
1.010
|
21
|
94.938
|
76.814
|
18.124
|
98.919
|
|
42
|
Xã An Minh
|
23.200
|
16.502
|
6.700
|
9.802
|
|
144.085
|
116.682
|
27.403
|
160.587
|
|
43
|
Xã Vân Khánh
|
3.550
|
2.359
|
1.950
|
409
|
|
88.023
|
71.425
|
16.598
|
90.382
|
|
44
|
Xã Vĩnh Bình
|
11.800
|
8.008
|
5.000
|
3.008
|
|
165.996
|
131.758
|
34.238
|
174.004
|
|
45
|
Xã Vĩnh Thuận
|
6.150
|
4.478
|
3.350
|
1.128
|
35
|
135.363
|
107.947
|
27.416
|
139.876
|
|
46
|
Xã Vĩnh Phong
|
40.300
|
33.107
|
7.030
|
26.077
|
160
|
151.660
|
125.123
|
26.537
|
184.927
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
16.300
|
11.883
|
7.800
|
4.083
|
|
235.962
|
182.080
|
53.882
|
247.845
|
|
48
|
Xã U Minh Thượng
|
25.500
|
18.571
|
5.100
|
13.471
|
|
161.150
|
131.104
|
30.046
|
179.721
|
|
49
|
Phường Long Xuyên
|
499.600
|
363.212
|
109.500
|
253.712
|
|
232.686
|
232.685
|
0
|
595.898
|
|
50
|
Phường Bình Đức
|
151.850
|
117.260
|
38.560
|
78.700
|
|
137.902
|
137.902
|
0
|
255.162
|
|
51
|
Phường Mỹ Thới
|
135.950
|
107.793
|
24.800
|
82.993
|
|
119.682
|
119.682
|
0
|
227.475
|
|
52
|
Xã Mỹ Hòa Hưng
|
19.550
|
14.409
|
6.810
|
7.599
|
|
90.392
|
78.216
|
12.176
|
104.801
|
|
53
|
Xã An Châu
|
51.900
|
39.294
|
15.520
|
23.774
|
|
200.219
|
162.997
|
37.222
|
239.513
|
|
54
|
Xã Bình Hòa
|
34.000
|
26.389
|
12.110
|
14.279
|
|
173.430
|
140.627
|
32.803
|
199.819
|
|
55
|
Xã Cần Đăng
|
15.900
|
11.600
|
6.440
|
5.160
|
|
131.993
|
106.125
|
25.868
|
143.593
|
|
56
|
Xã Vĩnh Hanh
|
21.100
|
17.392
|
6.260
|
11.132
|
|
105.091
|
89.519
|
15.573
|
122.483
|
|
57
|
Xã Vĩnh An
|
17.750
|
12.945
|
5.230
|
7.715
|
|
130.901
|
108.795
|
22.106
|
143.846
|
|
58
|
Xã Thoại Sơn
|
48.900
|
40.020
|
10.950
|
29.070
|
|
170.524
|
141.176
|
29.348
|
210.544
|
|
59
|
Xã Óc Eo
|
28.800
|
20.705
|
9.730
|
10.975
|
|
170.762
|
132.494
|
38.267
|
191.467
|
|
60
|
Xã Định Mỹ
|
30.950
|
23.062
|
9.800
|
13.262
|
|
137.255
|
113.349
|
23.906
|
160.317
|
|
61
|
Xã Phú Hòa
|
42.600
|
31.009
|
10.500
|
20.509
|
|
147.677
|
120.817
|
26.860
|
178.686
|
|
62
|
Xã Vĩnh Trạch
|
20.300
|
15.323
|
7.230
|
8.093
|
|
120.914
|
98.597
|
22.317
|
136.237
|
|
63
|
Xã Tây Phú
|
14.850
|
9.960
|
6.260
|
3.700
|
|
98.514
|
82.133
|
16.382
|
108.474
|
|
64
|
Phường Châu Đốc
|
153.950
|
109.356
|
41.880
|
67.476
|
|
271.722
|
237.327
|
34.395
|
381.078
|
|
65
|
Phường Vĩnh Tế
|
21.450
|
15.432
|
8.630
|
6.802
|
|
155.122
|
130.939
|
24.184
|
170.554
|
|
66
|
Xã Mỹ Đức
|
15.400
|
11.138
|
5.170
|
5.968
|
|
187.865
|
148.621
|
39.244
|
199.003
|
|
67
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
43.550
|
33.633
|
13.630
|
20.003
|
|
161.276
|
131.432
|
29.844
|
194.909
|
|
68
|
Xã Châu Phú
|
40.850
|
31.011
|
18.440
|
12.571
|
|
177.912
|
148.766
|
29.145
|
208.923
|
|
69
|
Xã Bình Mỹ
|
28.000
|
23.139
|
13.890
|
9.249
|
|
174.583
|
136.792
|
37.791
|
197.722
|
|
70
|
Xã Thạnh Mỹ Tây
|
12.100
|
6.941
|
4.740
|
2.201
|
|
192.266
|
157.992
|
34.274
|
199.207
|
|
71
|
Xã Chợ Mới
|
46.500
|
36.418
|
20.700
|
15.718
|
|
226.056
|
183.297
|
42.759
|
262.474
|
|
72
|
Xã Cù Lao Giêng
|
20.700
|
17.297
|
13.150
|
4.147
|
|
193.156
|
149.538
|
43.617
|
210.453
|
|
73
|
Xã Hội An
|
35.100
|
29.676
|
12.698
|
16.978
|
|
210.931
|
167.016
|
43.915
|
240.607
|
|
74
|
Xã Long Điền
|
37.900
|
32.238
|
22.950
|
9.288
|
|
172.046
|
136.739
|
35.306
|
204.284
|
|
75
|
Xã Nhơn Mỹ
|
30.600
|
22.303
|
14.010
|
8.293
|
|
231.944
|
180.893
|
51.051
|
254.247
|
|
76
|
Xã Long Kiến
|
11.600
|
8.461
|
5.618
|
2.843
|
|
186.758
|
143.461
|
43.297
|
195.219
|
|
77
|
Xã Phú Tân
|
65.200
|
42.600
|
18.950
|
23.650
|
|
205.696
|
166.373
|
39.322
|
248.296
|
|
78
|
Xã Phú An
|
14.300
|
11.463
|
4.249
|
7.214
|
|
124.498
|
99.044
|
25.454
|
135.961
|
|
79
|
Xã Bình Thạnh Đông
|
42.700
|
28.718
|
12.625
|
16.093
|
|
146.464
|
118.111
|
28.353
|
175.182
|
|
80
|
Xã Chợ Vàm
|
15.000
|
10.684
|
4.980
|
5.704
|
|
167.842
|
129.289
|
38.553
|
178.526
|
|
81
|
Xã Hòa Lạc
|
9.000
|
6.742
|
4.790
|
1.952
|
|
124.520
|
98.052
|
26.468
|
131.262
|
|
82
|
Xã Phú Lâm
|
6.600
|
4.384
|
1.870
|
2.514
|
|
120.210
|
96.052
|
24.158
|
124.594
|
|
83
|
Phường Tân Châu
|
53.450
|
41.405
|
11.905
|
29.500
|
|
120.158
|
104.863
|
15.296
|
161.563
|
|
84
|
Phường Long Phú
|
39.400
|
32.964
|
12.180
|
20.784
|
|
120.049
|
103.045
|
17.004
|
153.013
|
|
85
|
Xã Tân An
|
14.950
|
10.928
|
4.825
|
6.103
|
|
151.077
|
119.651
|
31.426
|
162.005
|
|
86
|
Xã Châu Phong
|
20.000
|
16.238
|
6.350
|
9.888
|
|
178.144
|
142.876
|
35.268
|
194.382
|
|
87
|
Xã Vĩnh Xương
|
41.700
|
35.882
|
8.680
|
27.202
|
|
152.877
|
130.109
|
22.768
|
188.759
|
|
88
|
Xã An Phú
|
31.200
|
25.572
|
8.540
|
17.032
|
|
177.353
|
143.636
|
33.716
|
202.925
|
|
89
|
Xã Vĩnh Hậu
|
22.350
|
18.746
|
5.300
|
13.446
|
|
157.295
|
126.844
|
30.451
|
176.041
|
|
90
|
Xã Nhơn Hội
|
13.500
|
10.757
|
6.010
|
4.747
|
|
171.370
|
137.831
|
33.538
|
182.127
|
|
91
|
Xã Khánh Bình
|
23.100
|
17.654
|
9.485
|
8.169
|
|
155.843
|
127.059
|
28.785
|
173.497
|
|
92
|
Xã Phú Hữu
|
13.550
|
11.096
|
6.575
|
4.521
|
|
130.676
|
109.330
|
21.346
|
141.772
|
|
93
|
Phường Thới Sơn
|
25.400
|
18.610
|
8.714
|
9.896
|
|
183.897
|
150.977
|
32.919
|
202.507
|
|
94
|
Phường Tịnh Biên
|
29.350
|
20.968
|
9.680
|
11.288
|
|
175.685
|
145.076
|
30.609
|
196.653
|
|
95
|
Phường Chi Lăng
|
20.400
|
15.923
|
5.310
|
10.613
|
|
144.540
|
115.962
|
28.577
|
160.463
|
|
96
|
Xã An Cư
|
11.800
|
8.092
|
3.831
|
4.261
|
|
201.760
|
156.973
|
44.787
|
209.852
|
|
97
|
Xã Núi Cấm
|
8.750
|
6.720
|
3.341
|
3.379
|
|
114.944
|
93.432
|
21.512
|
121.664
|
|
98
|
Xã Ba Chúc
|
14.800
|
10.559
|
4.640
|
5.919
|
|
161.523
|
126.920
|
34.603
|
172.082
|
|
99
|
Xã Tri Tôn
|
54.250
|
46.360
|
7.900
|
38.460
|
|
258.099
|
204.770
|
53.329
|
304.459
|
|
100
|
Xã Ô Lâm
|
15.300
|
11.600
|
4.165
|
7.435
|
|
181.225
|
143.032
|
38.193
|
192.825
|
|
101
|
Xã Cô Tô
|
32.650
|
27.500
|
5.784
|
21.716
|
|
138.384
|
117.783
|
20.601
|
165.884
|
|
102
|
Xã Vĩnh Gia
|
12.600
|
8.747
|
3.905
|
4.842
|
|
111.650
|
94.305
|
17.346
|
120.397
|
PHỤ
LỤC IX
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn vị
|
Tổng
chi ngân sách địa phương
|
Chi
cân đối ngân sách địa phương
|
Chi
chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu
|
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát triển
|
Chi
thường xuyên
|
Dự
phòng
ngân sách
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó: chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Tổng
số
|
Trong
đó: Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
|
|
A
|
B
|
1=2+8
|
2=3+5+7
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
TỔNG
SỐ
|
20.464.312
|
19.754.225
|
571.379
|
571.379
|
18.795.508
|
10.697.150
|
387.338
|
710.088
|
|
1
|
Phường
Rạch Giá
|
810.883
|
798.509
|
82.526
|
82.526
|
700.326
|
452.807
|
15.657
|
12.374
|
|
2
|
Phường
Vĩnh Thông
|
212.844
|
205.562
|
8.211
|
8.211
|
193.320
|
111.975
|
4.031
|
7.282
|
|
3
|
Đặc
khu Kiên Hải
|
201.677
|
200.717
|
892
|
892
|
195.890
|
64.269
|
3.936
|
960
|
|
4
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
1.041.410
|
1.037.140
|
178.500
|
178.500
|
838.304
|
412.467
|
20.336
|
4.270
|
|
5
|
Đặc
khu Thổ Châu
|
71.135
|
71.060
|
0
|
0
|
69.667
|
8.600
|
1.393
|
75
|
|
6
|
Phường
Hà Tiên
|
209.583
|
206.940
|
8.955
|
8.955
|
193.928
|
95.296
|
4.058
|
2.643
|
|
7
|
Phường
Tô Châu
|
137.071
|
134.626
|
9.264
|
9.264
|
122.723
|
54.463
|
2.640
|
2.445
|
|
8
|
Xã
Tiên Hải
|
47.226
|
47.181
|
256
|
256
|
46.000
|
10.900
|
925
|
45
|
|
9
|
Xã
Giang Thành
|
156.004
|
150.255
|
357
|
357
|
146.952
|
62.714
|
2.946
|
5.749
|
|
10
|
Xã
Vĩnh Điều
|
144.439
|
134.809
|
208
|
208
|
131.958
|
53.162
|
2.643
|
9.630
|
|
11
|
Xã
Bình Giang
|
105.548
|
98.425
|
42
|
42
|
96.453
|
44.503
|
1.930
|
7.123
|
|
12
|
Xã
Bình Sơn
|
97.843
|
91.794
|
101
|
101
|
89.893
|
44.209
|
1.800
|
6.049
|
|
13
|
Xã
Hòn Đất
|
243.536
|
229.332
|
1.190
|
1.190
|
223.645
|
122.854
|
4.497
|
14.204
|
|
14
|
Xã
Sơn Kiên
|
145.626
|
137.363
|
333
|
333
|
134.336
|
69.988
|
2.693
|
8.263
|
|
15
|
Xã
Mỹ Thuận
|
222.602
|
208.970
|
714
|
714
|
204.158
|
116.508
|
4.097
|
13.632
|
|
16
|
Xã
Hòa Điền
|
118.064
|
107.749
|
595
|
595
|
105.041
|
42.338
|
2.113
|
10.315
|
|
17
|
Xã
Kiên Lương
|
208.896
|
205.482
|
4.165
|
4.165
|
197.288
|
121.689
|
4.029
|
3.414
|
|
18
|
Xã
Hòn Nghệ
|
36.323
|
36.219
|
0
|
0
|
35.509
|
7.205
|
710
|
104
|
|
19
|
Xã
Sơn Hải
|
36.596
|
36.342
|
0
|
0
|
35.629
|
7.358
|
713
|
254
|
|
20
|
Xã
Tân Hội
|
181.255
|
171.335
|
428
|
428
|
167.548
|
87.622
|
3.360
|
9.920
|
|
21
|
Xã
Tân Hiệp
|
291.529
|
279.636
|
3.665
|
3.665
|
270.488
|
167.147
|
5.483
|
11.893
|
|
22
|
Xã
Thạnh Đông
|
229.394
|
217.864
|
565
|
565
|
213.027
|
130.854
|
4.272
|
11.530
|
|
23
|
Xã
Thạnh Lộc
|
203.822
|
196.407
|
10.817
|
10.817
|
181.739
|
108.040
|
3.851
|
7.415
|
|
24
|
Xã
Châu Thành
|
261.952
|
252.692
|
23.592
|
23.592
|
224.145
|
146.676
|
4.955
|
9.260
|
|
25
|
Xã
Bình An
|
205.954
|
200.301
|
13.983
|
13.983
|
182.390
|
116.456
|
3.927
|
5.653
|
|
26
|
Xã
Giồng Riềng
|
277.780
|
267.389
|
1.333
|
1.333
|
260.813
|
162.960
|
5.243
|
10.391
|
|
27
|
Xã
Thạnh Hưng
|
164.358
|
153.955
|
530
|
530
|
150.406
|
81.079
|
3.019
|
10.403
|
|
28
|
Xã
Long Thạnh
|
156.662
|
148.356
|
375
|
375
|
145.072
|
83.699
|
2.909
|
8.306
|
|
29
|
Xã
Hòa Hưng
|
154.497
|
139.068
|
500
|
500
|
135.841
|
62.167
|
2.727
|
15.429
|
|
30
|
Xã
Ngọc Chúc
|
155.346
|
148.093
|
494
|
494
|
144.695
|
82.445
|
2.904
|
7.253
|
|
31
|
Xã
Hòa Thuận
|
118.480
|
110.671
|
315
|
315
|
108.186
|
53.587
|
2.170
|
7.809
|
|
32
|
Xã
Định Hòa
|
229.193
|
215.920
|
637
|
637
|
211.049
|
117.879
|
4.234
|
13.273
|
|
33
|
Xã
Gò Quao
|
182.023
|
175.068
|
1.220
|
1.220
|
170.415
|
100.787
|
3.433
|
6.955
|
|
34
|
Xã
Vĩnh Hòa Hưng
|
138.726
|
130.719
|
648
|
648
|
127.508
|
58.060
|
2.563
|
8.007
|
|
35
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
154.557
|
149.371
|
398
|
398
|
146.044
|
84.819
|
2.929
|
5.186
|
|
36
|
Xã
Tây Yên
|
182.072
|
176.656
|
655
|
655
|
172.537
|
106.788
|
3.464
|
5.416
|
|
37
|
Xã
Đông Thái
|
193.330
|
187.985
|
803
|
803
|
183.496
|
112.968
|
3.686
|
5.345
|
|
38
|
Xã
An Biên
|
241.714
|
233.611
|
1.993
|
1.993
|
227.037
|
142.724
|
4.581
|
8.103
|
|
39
|
Xã
Đông Hòa
|
153.980
|
148.194
|
625
|
625
|
144.664
|
86.651
|
2.906
|
5.786
|
|
40
|
Xã
Tân Thạnh
|
125.736
|
122.513
|
268
|
268
|
119.843
|
67.760
|
2.402
|
3.223
|
|
41
|
Xã
Đông Hưng
|
101.560
|
98.919
|
60
|
60
|
96.920
|
48.979
|
1.940
|
2.641
|
|
42
|
Xã
An Minh
|
165.398
|
160.587
|
2.202
|
2.202
|
155.236
|
92.724
|
3.149
|
4.811
|
|
43
|
Xã
Vân Khánh
|
93.275
|
90.382
|
59
|
59
|
88.551
|
37.527
|
1.772
|
2.893
|
|
44
|
Xã
Vĩnh Bình
|
181.392
|
174.004
|
1.458
|
1.458
|
169.134
|
96.882
|
3.412
|
7.388
|
|
45
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
145.884
|
139.876
|
178
|
178
|
136.955
|
74.009
|
2.743
|
6.008
|
|
46
|
Xã
Vĩnh Phong
|
190.894
|
184.927
|
1.577
|
1.577
|
179.724
|
105.557
|
3.626
|
5.967
|
|
47
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
256.974
|
247.845
|
833
|
833
|
242.152
|
149.332
|
4.860
|
9.129
|
|
48
|
Xã
U Minh Thượng
|
185.339
|
179.721
|
1.071
|
1.071
|
175.126
|
105.566
|
3.524
|
5.618
|
|
49
|
Phường
Long Xuyên
|
609.636
|
595.898
|
56.162
|
56.162
|
528.051
|
309.450
|
11.684
|
13.738
|
|
50
|
Phường
Bình Đức
|
259.831
|
255.162
|
15.250
|
15.250
|
234.909
|
122.255
|
5.003
|
4.669
|
|
51
|
Phường
Mỹ Thới
|
237.464
|
227.475
|
10.293
|
10.293
|
212.722
|
100.870
|
4.460
|
9.989
|
|
52
|
Xã
Mỹ Hòa Hưng
|
107.961
|
104.801
|
619
|
619
|
102.127
|
49.264
|
2.055
|
3.160
|
|
53
|
Xã
An Châu
|
249.423
|
239.513
|
5.444
|
5.444
|
229.372
|
140.975
|
4.696
|
9.910
|
|
54
|
Xã
Bình Hòa
|
207.284
|
199.819
|
3.749
|
3.749
|
192.152
|
119.473
|
3.918
|
7.465
|
|
55
|
Xã
Cần Đăng
|
149.388
|
143.593
|
2.160
|
2.160
|
138.617
|
82.200
|
2.816
|
5.795
|
|
56
|
Xã
Vĩnh Hanh
|
129.284
|
122.483
|
2.302
|
2.302
|
117.780
|
60.181
|
2.402
|
6.801
|
|
57
|
Xã
Vĩnh An
|
151.198
|
143.846
|
2.475
|
2.475
|
138.551
|
75.126
|
2.821
|
7.352
|
|
58
|
Xã
Thoại Sơn
|
217.464
|
210.544
|
3.510
|
3.510
|
202.905
|
124.464
|
4.128
|
6.920
|
|
59
|
Xã
Óc Eo
|
196.359
|
191.467
|
3.695
|
3.695
|
184.017
|
121.846
|
3.754
|
4.892
|
|
60
|
Xã
Định Mỹ
|
167.687
|
160.317
|
4.712
|
4.712
|
152.461
|
87.125
|
3.143
|
7.370
|
|
61
|
Xã
Phú Hòa
|
185.721
|
178.686
|
5.819
|
5.819
|
169.364
|
104.494
|
3.504
|
7.035
|
|
62
|
Xã
Vĩnh Trạch
|
141.319
|
136.237
|
3.183
|
3.183
|
130.383
|
70.684
|
2.671
|
5.082
|
|
63
|
Xã
Tây Phú
|
114.366
|
108.474
|
2.600
|
2.600
|
103.748
|
48.252
|
2.127
|
5.892
|
|
64
|
Phường
Châu Đốc
|
389.511
|
381.078
|
11.376
|
11.376
|
362.230
|
216.129
|
7.472
|
8.433
|
|
65
|
Phường
Vĩnh Tế
|
177.599
|
170.554
|
1.487
|
1.487
|
165.723
|
69.045
|
3.344
|
7.045
|
|
66
|
Xã
Mỹ Đức
|
209.418
|
199.003
|
298
|
298
|
194.803
|
118.855
|
3.902
|
10.415
|
|
67
|
Xã
Vĩnh Thạnh Trung
|
202.518
|
194.909
|
893
|
893
|
190.194
|
115.841
|
3.822
|
7.609
|
|
68
|
Xã
Châu Phú
|
220.764
|
208.923
|
1.071
|
1.071
|
203.755
|
113.210
|
4.097
|
11.841
|
|
69
|
Xã
Bình Mỹ
|
203.799
|
197.722
|
149
|
149
|
193.696
|
119.288
|
3.877
|
6.077
|
|
70
|
Xã
Thạnh Mỹ Tây
|
213.785
|
199.207
|
196
|
196
|
195.105
|
102.227
|
3.906
|
14.578
|
|
71
|
Xã
Chợ Mới
|
273.001
|
262.474
|
3.868
|
3.868
|
253.459
|
156.770
|
5.147
|
10.527
|
|
72
|
Xã
Cù Lao Giêng
|
216.395
|
210.453
|
1.547
|
1.547
|
204.779
|
133.139
|
4.127
|
5.942
|
|
73
|
Xã
Hội An
|
248.282
|
240.607
|
2.678
|
2.678
|
233.211
|
154.698
|
4.718
|
7.675
|
|
74
|
Xã
Long Điền
|
212.012
|
204.284
|
1.488
|
1.488
|
198.790
|
122.732
|
4.006
|
7.728
|
|
75
|
Xã
Nhơn Mỹ
|
262.728
|
254.247
|
893
|
893
|
248.368
|
159.602
|
4.985
|
8.481
|
|
76
|
Xã
Long Kiến
|
199.349
|
195.219
|
893
|
893
|
190.498
|
123.427
|
3.828
|
4.130
|
|
77
|
Xã
Phú Tân
|
256.229
|
248.296
|
5.950
|
5.950
|
237.477
|
148.638
|
4.869
|
7.933
|
|
78
|
Xã
Phú An
|
140.509
|
135.961
|
714
|
714
|
132.581
|
75.518
|
2.666
|
4.548
|
|
79
|
Xã
Bình Thạnh Đông
|
182.290
|
175.182
|
893
|
893
|
170.854
|
97.187
|
3.435
|
7.108
|
|
80
|
Xã
Chợ Vàm
|
186.573
|
178.526
|
1.904
|
1.904
|
173.121
|
102.232
|
3.501
|
8.047
|
|
81
|
Xã
Hòa Lạc
|
136.002
|
131.262
|
952
|
952
|
127.736
|
71.696
|
2.574
|
4.740
|
|
82
|
Xã
Phú Lâm
|
129.229
|
124.594
|
714
|
714
|
121.437
|
61.551
|
2.443
|
4.635
|
|
83
|
Phường
Tân Châu
|
166.973
|
161.563
|
4.775
|
4.775
|
153.620
|
85.024
|
3.168
|
5.410
|
|
84
|
Phường
Long Phú
|
161.483
|
153.013
|
3.124
|
3.124
|
146.888
|
72.524
|
3.000
|
8.470
|
|
85
|
Xã
Tân An
|
167.185
|
162.005
|
2.683
|
2.683
|
156.146
|
94.911
|
3.177
|
5.180
|
|
86
|
Xã
Châu Phong
|
202.014
|
194.382
|
2.088
|
2.088
|
188.483
|
113.859
|
3.811
|
7.632
|
|
87
|
Xã
Vĩnh Xương
|
196.618
|
188.759
|
3.132
|
3.132
|
181.926
|
106.555
|
3.701
|
7.859
|
|
88
|
Xã
An Phú
|
208.206
|
202.925
|
1.767
|
1.767
|
197.179
|
120.598
|
3.979
|
5.281
|
|
89
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
182.951
|
176.041
|
1.101
|
1.101
|
171.488
|
103.703
|
3.452
|
6.910
|
|
90
|
Xã
Nhơn Hội
|
187.980
|
182.127
|
1.012
|
1.012
|
177.544
|
106.191
|
3.571
|
5.853
|
|
91
|
Xã
Khánh Bình
|
177.303
|
173.497
|
4.189
|
4.189
|
165.906
|
110.267
|
3.402
|
3.806
|
|
92
|
Xã
Phú Hữu
|
149.970
|
141.772
|
821
|
821
|
138.172
|
60.898
|
2.780
|
8.198
|
|
93
|
Phường
Thới Sơn
|
208.940
|
202.507
|
2.677
|
2.677
|
195.859
|
123.458
|
3.971
|
6.433
|
|
94
|
Phường
Tịnh Biên
|
202.222
|
196.653
|
1.785
|
1.785
|
191.012
|
105.371
|
3.856
|
5.569
|
|
95
|
Phường
Chi Lăng
|
163.254
|
160.463
|
2.083
|
2.083
|
155.233
|
92.186
|
3.146
|
2.791
|
|
96
|
Xã
An Cư
|
215.519
|
209.852
|
2.082
|
2.082
|
203.655
|
129.312
|
4.115
|
5.667
|
|
97
|
Xã
Núi Cấm
|
125.912
|
121.664
|
1.250
|
1.250
|
118.028
|
60.879
|
2.386
|
4.248
|
|
98
|
Xã
Ba Chúc
|
177.152
|
172.082
|
2.083
|
2.083
|
166.625
|
107.716
|
3.374
|
5.070
|
|
99
|
Xã
Tri Tôn
|
311.753
|
304.459
|
2.082
|
2.082
|
296.407
|
210.525
|
5.970
|
7.294
|
|
100
|
Xã
Ô Lâm
|
201.244
|
192.825
|
1.190
|
1.190
|
187.854
|
107.597
|
3.781
|
8.419
|
|
101
|
Xã
Cô Tô
|
174.425
|
165.884
|
2.380
|
2.380
|
160.251
|
79.981
|
3.253
|
8.541
|
|
102
|
Xã
Vĩnh Gia
|
128.450
|
120.397
|
1.547
|
1.547
|
116.490
|
52.101
|
2.361
|
8.053
|
Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh An Giang ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 49/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh An Giang ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
23/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2023
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
06/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2018
340
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|