Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2020 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 37/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Võ Văn Minh
Ngày ban hành: 10/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 37/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về việc ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 5581/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 99/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021, tiếp tục áp dụng các Nghị quyết: Nghị quyết số 50/2016/NQ- HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Dương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020; Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017-2020 và Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 và Nghị quyết số 15/2019NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017-2020 đến hết năm 2021.

Điều 2. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:

Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 58.700.000.000.000 đồng (năm mươi tám ngàn, bảy trăm tỷ đồng), trong đó: thu nội địa 42.700.000.000.000 đồng (bốn mươi hai ngàn, bảy trăm tỷ đồng), thu từ lĩnh vực xuất, nhập khẩu 16.000.000.000.000 đồng (mười sáu ngàn tỷ đồng).

(Phụ lục I kèm theo)

2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương:

2.1. Tổng thu ngân sách địa phương: 22.646.012.000.000 đồng (hai mươi hai ngàn sáu trăm bốn mươi sáu tỷ, không trăm mười hai triệu đồng), bao gồm:

a) Thu cân đối ngân sách địa phương: 22.529.628.000.000 đồng (hai mươi hai ngàn năm trăm hai mươi chín tỷ, sáu trăm hai mươi tám triệu đồng), trong đó:

- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 20.248.880.000.000 đồng (hai mươi ngàn hai trăm bốn mươi tám tỷ, tám trăm tám mươi triệu đồng);

- Thu kết dư: 2.280.748.000.000 đồng (hai ngàn hai trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bốn mươi tám triệu đồng);

b) Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương: 116.384.000.000 đồng (một trăm mười sáu tỷ, ba trăm tám mươi bốn triệu đồng).

2.2. Tổng chi ngân sách địa phương: 22.646.012.000.000 đồng (hai mươi hai ngàn sáu trăm bốn mươi sáu tỷ, không trăm mười hai triệu đồng), bao gồm:

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 22.529.628.000.000 đồng (hai mươi hai ngàn năm trăm hai mươi chín tỷ, sáu trăm hai mươi tám triệu đồng), trong đó:

- Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 1.110.228.000.000 đồng (một ngàn một trăm mười tỷ, hai trăm hai mươi tám triệu đồng);

- Chi đầu tư phát triển: 8.653.000.000.000 đồng (tám ngàn sáu trăm năm mươi ba tỷ đồng);

- Chi thường xuyên: 12.064.000.000.000 đồng (mười hai ngàn không trăm sáu mươi bốn tỷ đồng);

- Chi lập quỹ dự trữ tài chính: 5.000.000.000 đồng (năm tỷ đồng);

- Chi trả nợ lãi vay: 74.900.000.000 đồng (bảy mươi bốn tỷ, chín trăm triệu đồng);

- Dự phòng ngân sách: 622.500.000.000 đồng (sáu trăm hai mươi hai tỷ năm trăm triệu đồng).

b) Chi các chương trình mục tiêu (từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu): 116.384.000.000 đồng (một trăm mười sáu tỷ, ba trăm tám mươi bốn triệu đồng);

3. Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 204.500.000.000 đồng (hai trăm lẻ bốn tỷ, năm trăm triệu đồng).

(Phụ lục II, III kèm theo)

4. Vay lại nguồn vốn vay nước ngoài để bù đắp bội chi ngân sách địa phương: 204.500.000.000 đồng (hai trăm lẻ bốn tỷ, năm trăm triệu đồng).

(Phụ lục IV kèm theo)

5. Phân bổ dự toán ngân sách địa phương:

- Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2021 (phụ lục V kèm theo);

- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm 2021 (phụ lục VI kèm theo);

- Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2021 (phụ lục VII kèm theo);

- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2021 (phụ lục VIII kèm theo);

- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2021 (phụ lục IX kèm theo);

- Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2021 (phụ lục X kèm theo);

- Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2021 (phụ lục XI kèm theo);

- Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện năm 2021 (phụ lục XII kèm theo);

- Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2021 (phụ lục XIII kèm theo);

- Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện năm 2021 (phụ lục XIV kèm theo);

- Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2021 (phụ lục XV kèm theo);

- Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (phụ lục XVI kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Kiểm toán nhà nước;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện.
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- TT Công báo, Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Phòng TH, Phòng HC-TC-QT;
- Lưu: VT, Phương.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

Biểu mẫu số 16

PHỤ LỤC I

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tổng thu NSNN (1)

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5 = 3/1

6 = 4/2

 

TỖNG THU NSNN

59.700.000

23.643.520

58.700.000

20.248.880

98%

86%

I

Thu nội địa

44.300.000

23.643.520

42.700.000

20.248.880

96%

86%

1

Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữa vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

1.054.000

384.880

1.070.000

392.240

102%

102%

 

- Thuế giá trị gia tăng

763.000

274.680

730.000

262.800

96%

96%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

276.000

99.360

323.000

116.280

117%

117%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

6.500

2.340

6.000

2.160

92%

92%

 

- Thuế tài nguyên

8.500

8.500

11.000

11.000

129%

129%

2

Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữa vai trò chủ đạo địa phương quản lý

2.149.000

860.680

2.320.000

944.000

108%

110%

 

- Thuế giá trị gia tăng

829.000

298.440

960.000

345.600

116%

116%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.028.000

370.080

1.040.000

374.400

101%

101%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

156.000

56.160

150.000

54.000

96%

96%

 

- Thuế tài nguyên

136.000

136.000

170.000

170.000

125%

125%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

12.645.000

4.332.440

14.112.000

4.834.560

112%

112%

 

- Thuế giá trị gia tăng

3.502.000

1.260.720

3.752.000

1.350.720

107%

107%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.381.000

2.657.160

8.517.000

3.066.120

115%

115%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.760.000

412.560

1.840.000

414.720

105%

101%

 

- Thuế tài nguyên

2.000

2.000

3.000

3.000

150%

150%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

7.451.000

2.727.160

8.500.000

3.111.200

114%

114%

 

- Thuế giá trị gia tăng

4.504.000

1.621.440

4.950.000

1.782.000

110%

110%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.455.000

883.800

3.080.000

1.108.800

125%

125%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

422.000

151.920

390.000

140.400

92%

92%

 

- Thuế tài nguyên

70.000

70.000

80.000

80.000

114%

114%

5

Thuế thu nhập cá nhân

5.709.000

2.055.240

5.500.000

1.980.000

96%

96%

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.972.000

303.120

2.172.000

290.880

110%

96%

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

842.000

303.120

808.000

290.880

96%

96%

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.130.000

0

1.364.000

0

 

 

7

Lệ phí trước bạ

1.127.000

1.127.000

1.174.000

1.174.000

104%

104%

8

Thu phí, lệ phí

354.000

284.000

414.000

329.000

117%

116%

 

- Phí và lệ phí trung ương

70.000

0

85.000

0

121%

 

 

- Phí và lệ phí tỉnh

156.000

156.000

179.000

179.000

 

115%

 

- Phí và lệ phí huyện

128.000

128.000

150.000

150.000

 

117%

 

- Phí và lệ phí xã

0

0

0

0

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

12

12

0

0

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

63.000

63.000

65.000

65.000

103%

103%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.879.000

1.879.000

670.000

670.000

36%

36%

12

Thu tiền sử dụng đất

6.448.000

6.448.000

4.000.000

4.000.000

62%

62%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

4.900

4.900

0

0

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.844.000

1.844.000

1.620.000

1.620.000

88%

88%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

68.000

68.000

60.000

60.000

88%

88%

16

Thu khác ngân sách

1.104.188

834.188

593.000

348.000

54%

42%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

4.900

4.900

7.000

7.000

143%

143%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

423.000

423.000

423.000

423.000

100%

100%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

0

0

0

0

 

 

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

0

0

0

0

 

 

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

15.400.000

0

16.000.000

0

104%

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

12.987.000

0

13.502.000

0

104%

 

2

Thuế xuất khẩu

79.900

0

83.000

0

104%

 

3

Thuế nhập khẩu

2.082.600

0

2.165.000

0

104%

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

120.900

0

126.000

0

104%

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

24.600

0

25.000

0

102%

 

6

Thu khác

105.000

0

99.000

0

94%

 

IV

Thu viện trợ

0

0

0

0

 

 

Ghi chú :

(1) Mặc dù tổng thu NSNN không đạt dự toán, nhưng nhờ các khoản thu từ đất tăng cao, cùng với việc huy động từ nguồn kết dư năm 2019 sang nên cơ bản đáp ứng những nhu cầu chi cần thiết, dự kiến chi của các đơn vị nên đề nghị không điều chỉnh dự toán thu, chi NSNN đầu năm được HĐND tỉnh thông qua.

 

Biểu mẫu số 15

PHỤ LỤC II

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

31.002.360

31.900.600

22.646.012

-9.254.588

71%

 

Tổng nguồn thu cân đối NSĐP (I+III+IV+V+VI)

27.677.879

30.301.609

22.529.628

-7.771.981

74%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

21.109.800

23.643.520

20.248.880

-3.394.640

86%

1

Thu NSĐP hưởng 100%

8.904.000

13.196.500

8.960.000

-4.236.500

68%

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

12.205.800

10.447.020

11.288.880

841.860

108%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

674.678

674.678

116.384

-558.294

17%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

 

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

674.678

674.678

116.384

-558.294

17%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

0

0

0

 

IV

Thu kết dư

5.468.415

6.570.925

2.280.748

-4.290.177

35%

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

87.164

87.164

0

-87.164

0%

VI

Thu bổ sung vốn đầu tư công từ nguồn CCTL các năm trước chuyển sang

1.012.500

0

0

0

 

VII

Thu bổ sung từ nguồn khác bố trí cho đầu tư

2.649.803

924.313

0

-924.313

 

B

TỔNG CHI NSĐP

29.391.925

28.820.925

22.646.012

-6.745.913

77%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

27.193.976

28.146.247

22.529.628

-4.664.348

83%

1

Chi đầu tư phát triển

12.423.716

13.946.987

8.653.000

-3.770.716

70%

2

Chi thường xuyên

11.923.000

12.052.000

12.064.000

141.000

101%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

59.500

59.500

74.900

15.400

126%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

5.000

0

100%

5

Dự phòng ngân sách

700.000

0

622.500

-77.500

89%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.082.760

2.082.760

1.110.228

-972.532

53%

II

Chi các chương trình mục tiêu

674.678

674.678

116.384

-558.294

17%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

 

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

674.678

674.678

116.384

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

 

 

IV

Chi đầu tư công từ nguồn khác bố trí cho đầu tư

1.523.271

0

 

 

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

483.903

2.155.362

0

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

0

0

54.500

 

 

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

0

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

0

54.500

 

 

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

616.000

273.457

204.500

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

616.000

273.457

204.500

 

 

II

Vay để trả nợ gốc

0

0

0

 

 

 

Biểu mẫu số 17

PHỤ LỤC III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

29.391.925

22.646.012

-6.745.913

77%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.193.976

22.529.628

-4.664.348

83%

I

Chi đầu tư phát triển

12.423.716

8.653.000

-3.770.716

70%

1

Chi đầu tư cho các dự án

12.223.716

8.633.000

-3.590.716

71%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.495.180

1.297.110

-198.070

87%

-

Chi khoa học và công nghệ

0

2.120

2.120

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (1)

1.875.975

2.913.840

1.037.865

155%

-

Chi đầu tư từ thu xổ số kiến thiết

1.533.000

1.620.000

87.000

106%

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

200.000

20.000

-180.000

10%

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

0

 

 

II

Chi thường xuyên

11.923.000

12.064.000

141.000

101%

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.444.904

4.467.002

22.098

100%

2

Chi khoa học và công nghệ

43.390

33.174

-10.216

76%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

59.500

74.900

15.400

126%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

 

 

V

Dự phòng ngân sách

700.000

622.500

-77.500

89%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.082.760

1.110.228

-972.532

53%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

674.678

116.384

-558.294

17%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

674.678

116.384

-558.294

17%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

 

 

D

CHI ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN KHÁC BỐ TRÍ CHO ĐẦU TƯ

1.523.271

0

 

 

Ghi chú:

(1) Dự toán năm 2021: ngoài việc bố trí đầu tư cho các công trình kết cấu hạ tầng KT-XH, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, sử dụng tối thiểu 10% số thu tiền sử dụng đất, thuê đất để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ điạ chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

 

Biểu mẫu số 18

PHỤ LỤC IV

BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY-TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

30.976.287

22.646.012

-8.330.275

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

28.820.925

22.646.012

-6.174.913

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

2.155.362

0

 

D

HẠN MỨC NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

7.093.056

6.074.664

-1.018.392

E

KẾ HOẠCH VAY TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

I

Tổng dư nợ đầu năm

1.384.434

1.657.891

273.457

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

20%

27%

 

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.384.434

1.657.891

 

3

Vay trong nước khác

0

0

 

II

Trả nợ gốc trong năm

0

54.500

 

1

Theo nguồn vốn vay

0

54.500

 

 

- Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

 

 

- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

0

54.500

 

 

- Vốn khác

0

0

 

2

Theo nguồn trả nợ

0

54.500

 

 

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

 

 

- Bội thu NSĐP

0

0

 

 

- Tăng thu, tiết kiệm chi

0

0

 

 

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

54.500

 

III

Tổng mức vay trong năm

273.457

204.500

 

1

Theo mục đích vay

273.457

204.500

 

 

- Vay để bù đắp bội chi

273.457

204.500

 

 

- Vay để trả nợ gốc

0

0

 

2

Theo nguồn vay

273.457

204.500

 

 

- Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

 

 

- Vay lại từ nguồn vay chính phủ ngoài nước

273.457

204.500

 

 

- Vốn trong nước khác

0

0

 

IV

Tổng dư nợ cuối năm

1.657.891

1.807.891

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

23%

30%

 

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

0

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.657.891

1.807.891

 

3

Vốn khác

0

0

 

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

60.824

59.500

 

 

Biểu mẫu số 30

PHỤ LỤC V

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

20.441.917

25.490.641

16.872.448

-8.618.193

66%

 

Tổng nguồn thu cân đối NSĐP (1+3+4+5+6)

20.779.739

24.815.963

16.756.064

-8.059.899

68%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

14.648.837

18.595.051

14.825.329

-3.769.722

80%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

674.678

674.678

116.384

-558.294

17%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

0

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

674.678

674.678

116.384

-558.294

17%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

0

0

0

 

4

Thu kết dư

5.118.402

6.220.912

1.930.735

-4.290.177

31%

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

0

0

0

 

6

Thu bổ sung vốn đầu tư công từ nguồn CCTL các năm trước chuyển sang

1.012.500

0

0

0

 

7

Thu bổ sung từ nguồn khác bố trí cho đầu tư

2.649.803

924.313

0

-924.313

0%

II

Chi ngân sách

22.493.785

23.370.344

16.872.448

-6.497.896

72%

 

Tổng chi cân đối NSĐP (1+2)

20.295.836

22.702.451

16.756.064

-5.946.387

74%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

14.658.971

15.858.067

11.981.791

-3.876.276

76%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.636.865

6.844.384

4.774.273

-2.070.111

70%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.554.571

4.714.955

4.397.321

-317.634

93%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

2.082.294

2.129.429

376.952

-1.752.477

18%

3

Chi các chương trình mục tiêu

674.678

667.893

116.384

-551.509

17%

4

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

0

 

5

Chi đầu tư công từ nguồn khác bố trí cho đầu tư

1.523.271

0

0

0

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

483.903

2.113.512

0

-2.113.512

0%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

12.535.005

12.330.030

10.547.837

-1.782.193

86%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

6.460.963

5.048.469

5.423.551

375.082

107%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.636.865

6.844.384

4.774.273

-2.070.111

70%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.554.571

4.714.955

4.397.321

-317.634

93%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.082.294

2.129.429

376.952

-1.752.477

18%

3

Thu kết dư

350.013

350.013

350.013

0

100%

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

87.164

87.164

0

-87.164

0%

II

Chi ngân sách

12.535.005

12.330.030

10.547.837

-1.782.193

86%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

12.535.005

12.330.030

10.547.837

-1.782.193

86%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

0

0

0

0

 

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

0

0

0

0

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

0

0

0

0

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

0

0

0

 

 

Biểu mẫu số 32

PHỤ LỤC VI

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa

Bao gồm

II . Thu từ dầu thô

III. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

1. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2. Lệ phí trước bạ

3.Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5. Thuế thu nhập

6. Phí-lệ phí

7. Thu tiền thuê đất

8. Thu tiền sử dụng đất

9. Thu khác ngân sách

10. Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2. Thuế xuất khẩu

3. Thuế tnhập khẩu

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG SỐ

15.905.012

15.905.012

8.500.000

1.174.000

12

65.000

989.000

197.000

670.000

4.000.000

303.000

7.000

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

4.748.603

4.748.603

1.896.261

606.844

0

27.732

204.476

32.858

147.176

1.783.892

49.364

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Thành phố Thuận An

3.434.326

3.434.326

2.162.919

335.000

0

11.078

195.324

40.956

125.176

520.565

41.150

2.158

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thành phố Dĩ An

2.703.998

2.703.998

1.939.864

76.054

0

9.788

170.469

33.104

57.945

352.730

64.044

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Thị xã Tân Uyên

1.437.263

1.437.263

895.334

34.421

0

5.199

99.653

25.139

82.061

243.301

51.655

500

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Thị xã Bến Cát

1.870.777

1.870.777

999.590

47.340

0

5.421

138.664

18.525

60.835

569.449

30.953

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Huyện Phú Giáo

301.038

301.038

90.732

16.341

0

688

42.990

5.412

15.851

118.662

10.351

11

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Huyện Dầu Tiếng

382.978

382.978

125.993

15.478

12

912

39.927

10.915

77.983

98.485

13.273

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Huyện Bàu Bàng

473.969

473.969

107.639

19.470

0

2.843

53.069

6.335

64.923

203.437

16.253

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Huyện Bắc Tân uyên

552.060

552.060

281.668

23.052

0

1.339

44.428

23.756

38.050

109.479

25.957

4.331

0

0

0

0

0

0

0

0

 

Biểu mẫu số 33

PHỤ LỤC VII

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung chi

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

 

TỔNG CHI NSĐP

22.646.012

12.098.175

10.547.837

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

22.529.628

11.981.791

10.547.837

I

Chi đầu tư phát triển

8.653.000

6.970.000

1.683.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

8.633.000

6.950.000

1.683.000

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.297.110

1.297.110

0

 

Chi khoa học và công nghệ

2.120

2.120

0

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (1)

2.913.840

2.913.840

0

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.620.000

1.620.000

0

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

20.000

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

0

0

II

Chi thường xuyên

12.064.000

3.475.000

8.589.000

 

Trong đó

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.467.002

1.490.245

2.976.757

2

Chi khoa học và công nghệ

33.174

27.959

5.215

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

74.900

74.900

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

5.000

0

V

Dự phòng ngân sách

622.500

350.000

272.500

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.110.228

1.106.891

3.337

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

116.384

116.384

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

116.384

116.384

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

Ghi chú:

(1) Ngoài việc bố trí đầu tư cho các công trình kết cấu hạ tầng KT-XH, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, sử dụng tối thiểu 10% số thu tiền sử dụng đất, thuê đất để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ điạ chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

 

Biểu mẫu số 34

PHỤ LỤC VIII

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

 

TỔNG CHI NSĐP

16.872.448

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.774.273

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.981.791

I

Chi đầu tư phát triển

6.970.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.950.000

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.297.110

 

- Chi khoa học và công nghệ

2.120

 

- Chi quốc phòng

16.000

 

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

75.000

 

- Chi y tế, dân số và gia đình

1.014.730

 

- Chi văn hóa thông tin

105.000

 

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

42.100

 

- Chi thể dục thể thao

46.000

 

- Chi bảo vệ môi trường

424.990

 

- Chi các hoạt động kinh tế

3.491.450

 

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

435.500

 

- Chi đảm bảo xã hội

0

 

- Chi đầu tư phát triển khác

0

2

Chi hỗ trợ vốn các quỹ

20.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

II

Chi thường xuyên

3.475.000

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.490.245

 

- Chi khoa học và công nghệ

27.959

 

- Chi quốc phòng

93.400

 

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

70.000

 

- Chi y tế, dân số và gia đình

151.957

 

- Chi văn hóa thông tin

98.127

 

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

 

- Chi thể dục thể thao

111.052

 

- Chi bảo vệ môi trường

157.176

 

- Chi các hoạt động kinh tế

448.406

 

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

576.300

 

- Chi đảm bảo xã hội

190.899

 

- Chi thường xuyên khác

59.479

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

74.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

5.000

V

Dự phòng ngân sách

350.000

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.106.891

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

116.384

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

116.384

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

 

Biểu mẫu số 35

PHỤ LỤC IX

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

11.981.791

6.970.000

3.475.000

74.900

5.000

350.000

1.106.891

0

0

0

0

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

10.445.000

6.970.000

3.475.000

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Văn phòng HĐND tỉnh

17.310

0

17.310

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội

943

0

943

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

137.957

0

137.957

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Sở Ngoại vụ

19.008

10.500

8.508

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Sở Kế hoạch- Đầu tư

67.129

50.000

17.129

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Sở Tài chính

14.026

0

14.026

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Thanh tra tỉnh

12.871

0

12.871

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Trường Chính trị

12.297

0

12.297

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Trường Đại học Thủ Dầu Một

99.080

0

99.080

0

0

0

0

0

0

0

0

10

Trường CĐ nghề Việt Nam- Singgapore

37.208

3.000

34.208

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Trường Cao đẳng Y tế

2.470

0

2.470

0

0

0

0

0

0

0

0

12

Trường CĐ nghề Việt Nam-Hàn Quốc

28.559

3.000

25.559

0

0

0

0

0

0

0

0

13

Ban An toàn Giao thông

6.038

0

6.038

0

0

0

0

0

0

0

0

14

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

690

0

690

0

0

0

0

0

0

0

0

15

Ban Bảo vệ Chăm sóc SK Cán bộ

15.474

0

15.474

0

0

0

0

0

0

0

0

16

Quỹ Phát triển KHCN

7.397

0

7.397

0

0

0

0

0

0

0

0

17

Viện Quy hoạch PT đô thị Bình Dương

3.260

0

3.260

0

0

0

0

0

0

0

0

18

BQL DA Đầu tư XD tỉnh

2.687.310

2.685.965

1.345

0

0

0

0

0

0

0

0

19

BQL DA ngành nông nghiệp

311.135

309.820

1.315

0

0

0

0

0

0

0

0

20

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

85.524

0

85.524

0

0

0

0

0

0

0

0

21

Sở Tư Pháp

11.643

0

11.643

0

0

0

0

0

0

0

0

22

Sở Khoa học và Công nghệ

27.165

2.120

25.045

0

0

0

0

0

0

0

0

23

Sở Công thương

40.156

0

40.156

0

0

0

0

0

0

0

0

24

Sở Xây dựng

21.615

0

21.615

0

0

0

0

0

0

0

0

25

Sở Giao thông- Vận tải

44.237

0

44.237

0

0

0

0

0

0

0

0

26

Quỹ Bảo trì đường bộ

115.500

0

115.500

0

0

0

0

0

0

0

0

27

Sở Giáo dục - Đào tạo

1.265.827

0

1.265.827

0

0

0

0

0

0

0

0

28

Bảo hiểm Y tế HS, SV

26.552

0

26.552

0

0

0

0

0

0

0

0

29

Sở Y tế

134.855

0

134.855

0

0

0

0

0

0

0

0

30

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo

4.000

0

4.000

0

0

0

0

0

0

0

0

31

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

319.158

60.000

259.158

0

0

0

0

0

0

0

0

32

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

330.698

104.000

226.698

0

0

0

0

0

0

0

0

33

Sở Tài nguyên - Môi trường

132.880

1.000

131.880

0

0

0

0

0

0

0

0

34

Quỹ Bảo vệ Môi trường

25.000

0

25.000

0

0

0

0

0

0

0

0

35

Quỹ HT Phát triển kinh tế tập thể

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

36

Sở GTVT (Đề án Giao thông công cộng)

2.000

0

2.000

0

0

0

0

0

0

0

0

37

Sở Thông tin -Truyền thông

81.438

23.500

57.938

0

0

0

0

0

0

0

0

38

Sở Nội vụ

67.657

0

67.657

0

0

0

0

0

0

0

0

39

Đài Phát thanh - Truyền hình

42.100

42.100

0

0

0

0

0

0

0

0

0

40

Ban Quản lý Khu Công nghiệp

11.740

0

11.740

0

0

0

0

0

0

0

0

41

Ban Quản lý chuyên ngành nước thải

424.016

344.990

79.026

0

0

0

0

0

0

0

0

42

Cục Quản lý thị trường

229

0

229

0

0

0

0

0

0

0

0

43

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

9.455

0

9.455

0

0

0

0

0

0

0

0

44

Tỉnh Đoàn

34.183

0

34.183

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Hội Liên hiệp Phụ nữ

9.764

0

9.764

0

0

0

0

0

0

0

0

46

Hội Nông dân

9.081

0

9.081

0

0

0

0

0

0

0

0

47

Hội Cựu Chiến binh

3.394

0

3.394

0

0

0

0

0

0

0

0

48

Hội Chữ thập đỏ

3.940

0

3.940

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Hội Văn học Nghệ thuật

6.585

0

6.585

0

0

0

0

0

0

0

0

50

Hội Đông Y

767

0

767

0

0

0

0

0

0

0

0

51

Hội Người mù

1.265

0

1.265

0

0

0

0

0

0

0

0

52

Câu lạc bộ Hưu trí

1.393

0

1.393

0

0

0

0

0

0

0

0

53

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

1.024

0

1.024

0

0

0

0

0

0

0

0

54

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2.726

0

2.726

0

0

0

0

0

0

0

0

55

Hội Người cao tuổi

610

0

610

0

0

0

0

0

0

0

0

56

Liên minh các Hợp tác xã

2.710

0

2.710

0

0

0

0

0

0

0

0

57

Bộ Chỉ huy Quân sự

107.400

14.000

93.400

0

0

0

0

0

0

0

0

58

Công an tỉnh

157.000

75.000

82.000

0

0

0

0

0

0

0

0

59

Tỉnh ủy

99.067

0

99.067

0

0

0

0

0

0

0

0

60

UBND Thị xã Bến Cát

194.900

194.900

0

0

0

0

0

0

0

0

0

61

UBND huyện Bàu Bàng

317.000

317.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

62

UBND huyện Dầu Tiếng

233.020

233.020

0

0

0

0

0

0

0

0

0

63

UBND huyện Phú Giáo

283.050

283.050

0

0

0

0

0

0

0

0

0

64

UBND thành phố Thuận An

529.500

529.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

65

UBND thành phố Dĩ An

449.300

449.300

0

0

0

0

0

0

0

0

0

66

UBND TP Thủ Dầu Một

527.200

527.200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

67

UBND TX Tân Uyên

181.880

181.880

0

0

0

0

0

0

0

0

0

68

UBND huyện Bắc Tân Uyên

432.970

432.970

0

0

0

0

0

0

0

0

0

69

Trung tâm Đầu tư – Khai thác thủy lợi và NSNT

20.185

20.185

0

0

0

0

0

0

0

0

0

70

Bệnh viện Phục hồi chức năng

7.000

7.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

71

Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Dương

13.000

13.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

72

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương

16.000

16.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

73

Ban Quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

1.000

1.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

74

Bệnh viện đa khoa tỉnh

15.000

15.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

75

Khác

79.479

20.000

59.479

0

0

0

0

0

0

0

0

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

74.900

0

0

74.900

0

0

0

0

0

0

0

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

5.000

0

0

0

5.000

0

0

0

0

0

0

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

350.000

0

0

0

0

350.000

0

0

0

0

0

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

1.106.891

0

0

0

0

0

1.106.891

0

0

0

0

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

Biểu mẫu số 36

PHỤ LỤC X

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ

6.950.000

1.297.110

2.120

16.000

75.000

1.014.730

105.000

42.100

46.000

424.990

3.491.450

2.762.365

0

729.085

435.500

0

0

1

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

2.685.965

113.550

 

 

 

880.000

 

 

 

 

1.494.915

1.442.325

 

 

197.500

 

 

2

Trung tâm Đầu tư – Khai thác thủy lợi và NSNT

20.185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.185

 

 

 

 

 

 

3

UBND Thị xã Bến Cát

194.900

110.000

 

 

 

 

 

 

 

 

84.900

24.900

 

 

 

 

 

4

UBND huyện Bàu Bàng

317.000

94.000

 

 

 

20.000

4.000

 

 

 

99.000

99.000

 

 

100.000

 

 

5

UBND huyện Dầu Tiếng

233.020

84.010

 

 

 

5.000

33.000

 

 

 

111.010

97.010

 

 

 

 

 

 

UBND TP TDM

527.200

170.000

 

 

 

 

 

 

 

 

357.200

275.200

 

 

 

 

 

6

Sở Nội vụ

10.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.500

 

 

7

Sở KHCN

2.120

 

2.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường CĐ Việt Nam - Hàn Quốc

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ban QL rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

11

BVĐK tỉnh

15.000

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đài PTTH BD

42.100

 

 

 

 

 

 

42.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở KH&ĐT

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

14

Sở LĐ - TBXH

60.000

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở TN&MT

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

16

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương

16.000

 

 

 

 

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

UBND huyện Phú Giáo

283.050

84.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

194.050

161.050

 

33.000

 

 

 

18

UBND thành phố Thuận An

529.500

219.550

 

 

 

 

 

 

 

 

309.950

256.950

 

53.000

 

 

 

19

Sở Thông tin và Truyền thông

23.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.500

 

 

20

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

104.000

 

 

 

 

 

58.000

 

46.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Dương

13.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

22

Bệnh viện Phục hồi chức năng

7.000

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

UBND thành phố Dĩ An

449.300

157.000

 

 

 

 

 

 

 

80.000

212.300

212.300

 

 

 

 

 

24

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

14.000

 

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Công an tỉnh Bình Dương

75.000

 

 

 

75.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

UBND TX Tân Uyên

181.880

110.000

 

 

 

16.730

 

 

 

 

55.150

55.150

 

 

 

 

 

27

UBND huyện Bắc Tân Uyên

432.970

89.000

 

2.000

 

50.000

 

 

 

 

191.970

138.480

 

53.490

100.000

 

 

28

Ban Quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

344.990