|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
18/2016/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Dương Văn Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
18/2016/NQ-HĐND
|
Pleiku, ngày 30
tháng 6 năm 2016
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC CHI VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 81/2014/QĐ-TTG NGÀY 31/12/2014
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ PHỐI HỢP GIỮA UBND CÁC CẤP VỚI CÁC CẤP HỘI NÔNG DÂN
TRONG VIỆC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA NÔNG DÂN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH GIA LAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(TỪ NGÀY 28 ĐẾN NGÀY 30/6/2016)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày
31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phối hợp giữa các bộ, ngành, UBND
các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam trong việc tiếp công dân, giải quyết
khiếu nại, tố cáo của nông dân;
Căn cứ Thông tư số 151/2015/TT-BTC ngày
02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg
ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2700/TTr-UBND ngày
14/6/2016 của UBND tỉnh Gia Lai về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức
chi và kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ
tướng Chính phủ về phối hợp giữa UBND các cấp với các cấp Hội Nông dân trong việc
tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Gia
Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận,
thống nhất của các đại biểu tại Kỳ họp thứ Nhất, HĐND tỉnh khóa XI,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức chi và kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg
ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về phối hợp giữa UBND các cấp với các cấp
Hội Nông dân trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông
dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
I. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg
ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phối hợp giữa các bộ, ngành,
UBND các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam trong việc tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các cấp được
giao nhiệm vụ phối hợp với Hội Nông dân các cấp trong việc tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định tại
Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Hội Nông dân các cấp.
c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
II. Nội dung chi, mức chi:
1. Nội dung chi: Thực hiện theo quy định tại Điều
4, Thông tư số 151/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính.
2. Mức chi: Mức chi cụ thể theo Phụ lục kèm theo.
III. Nguồn kinh phí, lập dự toán, chấp hành và
quyết toán kinh phí
1. Nguồn kinh phí:
Kinh phí bảo đảm hoạt động thực hiện Quyết định số
81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ do ngân sách nhà nước bảo
đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành, huy động từ các nguồn viện trợ, tài trợ
và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
2. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí:
Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán
kinh phí trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân
trên địa bàn tỉnh để triển khai thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày
31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa
XI, Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2016 và có hiệu lực thi hành
từ ngày 10 tháng 7 năm 2016./.
|
Nơi nhận:
- UB Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND
Và UBND tỉnh (đăng Công báo);
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở: Tư pháp, Tài chính, Hội Nông dân;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Gia Lai, Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT- HĐND.
|
CHỦ TỊCH
Dương Văn Trang
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI TRONG VIỆC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ
CÁO CỦA NÔNG DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 30/6/2016 của HĐND tỉnh
khóa XI, nhiệm kỳ 2016-2021)
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi tối đa
(1.000đ)
|
|
1
|
Chi biên soạn, biên dịch, in ấn, phát hành tài liệu,
thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật cho nông dân, gồm:
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng chương trình, chuyên trang, chuyên mục;
in ấn các ấn phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành băng, đĩa để phục vụ công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chi thực hiện thông tin, truyền thông trên
báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san, bản tin, cổng thông tin điện tử
|
|
Thực hiện theo định mức, đơn giá của các ngành có
công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền
phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm
|
|
b
|
Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục
pháp luật (bao gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ
thông tối thiểu mỗi trang phải đạt 350 từ của bản gốc)
|
Trang
|
195
|
|
c
|
Chi biên soạn tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, kỹ năng
tuyên truyền, phổ biến pháp luật dưới dạng tình huống giải đáp pháp luật
|
|
|
|
-
|
Chi biên soạn
|
Trang chuẩn
|
70
|
|
-
|
Chi sửa chữa và biên tập tổng thể
|
Trang chuẩn
|
25
|
|
-
|
Chi thẩm định, nhận xét
|
Trang chuẩn
|
35
|
|
d
|
Chi biên soạn tin, bài phục vụ việc phát thanh;
chi thù lao cho phát thanh viên tuyên truyền pháp luật cho nông dân trên hệ
thống loa truyền thanh, phát thanh ở cơ sở
|
|
|
|
-
|
Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (Tính
theo trang chuẩn 350 từ)
|
Trang
|
75
|
|
-
|
Bồi dưỡng phát thanh
|
|
|
|
|
Phát thanh bằng tiếng Việt
|
Lần
|
15
|
|
|
Phát thanh bằng tiếng dân tộc
|
Lần
|
20
|
|
đ
|
Chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp
luật
|
|
|
|
|
Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh
|
Người/ buổi
|
Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại tiểu
mục 1.1 mục 1 Điều 3 Thông tư số 139/2010/TT-BTC
|
|
-
|
Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên,
cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các
đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ
pháp luật, nhóm nòng cốt
|
|
|
|
+
|
Báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên trình độ
Đại học trở lên hoặc buổi tuyên truyền có tính chất nghiệp vụ phức tạp
|
Người/ buổi
|
300
|
|
+
|
Tuyên truyền viên, cộng tác viên trình độ dưới đại
học
|
Người/ buổi
|
150
|
|
-
|
Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ
biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt
động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Người/ buổi
|
Tùy theo trình độ,
áp dụng mức chi thù lao quy định tại mục đ nêu trên
|
|
-
|
Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên
pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật.
|
Người/ buổi
|
Được hưởng thêm
20% so với mức thù lao quy định tại mục đ nêu trên
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng người làm công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo, kiến nghị của nông dân
|
|
Áp dụng mức chi bồi
dưỡng tại Quyết định số 14/2012/QĐ - UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh Gia
Lai
|
|
3
|
Chi tổ chức hoạt động đối thoại với nông dân
|
|
|
|
a
|
Tiền nước uống
|
Người/ ngày
|
10
|
|
b
|
Thù lao cán bộ thực hiện đối thoại
|
Người/ ngày
|
40
|
|
4
|
Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức
công tác tuyên truyền pháp luật, trợ giúp pháp lý và kỹ năng công tác hòa giải
cho cán bộ chuyên trách công tác Hội, báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
Chi tổ chức hội thảo, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm
phổ biến, giáo dục pháp luật; trao đổi kinh nghiệm giải quyết khiếu nại, tố
cáo của nông dân; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề, hội nghị tập
huấn cho cán bộ Hội không chuyên trách ở cơ sở, cộng tác viên, tuyên truyền
viên Câu lạc bộ Nông dân với pháp luật, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Chi cho công tác hòa giải tại cơ sở
|
|
|
|
a
|
Chi thù lao cho hòa giải viên theo vụ, việc
|
Vụ, việc/ tổ hòa
giải
|
200
|
|
b
|
Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm phục vụ công tác
hòa giải
|
lần/ tháng/ tổ hòa
giải
|
100
|
|
7
|
Chi cho các cơ quan, đơn vị thực hiện trợ giúp
pháp lý, tư vấn pháp luật cho hội viên, nông dân được hưởng chính sách trợ
giúp pháp lý, tư vấn pháp luật
|
|
Thực hiện theo quy định tại Luật Trợ giúp pháp
lý, Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật
và các văn bản hướng dẫn theo mức chi quy định tại Thông tư liên tịch số
209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp
|
|
8
|
Chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát
|
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2011/TT-BTC
ngày 11/5/2011 của Bộ Tài chính
|
|
9
|
Chi khen thưởng cá nhân, tập thể có thành tích xuất
sắc về phổ biến, giáo dục pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông
dân
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số
42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng.
|
|
10
|
Chi tổ chức cuộc thi
|
|
|
|
a
|
Chi biên soạn để thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám
khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác
|
|
Theo quy định tại
Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của UBND tỉnh
|
|
b
|
Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet,
có thêm mức chi đặc thù sau:
|
|
|
|
-
|
Thuê dẫn chương trình
|
Người/ ngày
|
- Cấp tỉnh: 2.000
- Cấp huyện: 1.500
- Cấp xã: 1.000
|
|
-
|
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân
khấu
|
Ngày
|
- Cấp tỉnh: 10.000
- Cấp huyện: 8.000
- Cấp xã: 6.000
|
|
-
|
Thuê văn nghệ, diễn viên
|
Người/ ngày
|
300
|
|
-
|
Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu
tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng
điện tử)
|
|
Thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày
15/11/2012 của Bộ Tài chính
|
|
c
|
Chi giải thưởng
|
|
|
|
+
|
Cuộc thi quy mô cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Giải nhất
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 10.000
- Cá nhân: 6.000
|
|
-
|
Giải nhì
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 7.000
- Cá nhân: 3.000
|
|
-
|
Giải ba
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 5.000
- Cá nhân: 2.000
|
|
-
|
Giải khuyến khích
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 3.000
- Cá nhân: 1.000
|
|
-
|
Giải phụ khác (nếu có)
|
|
500
|
|
+
|
Cuộc thi quy mô cấp huyện
|
|
|
|
-
|
Giải nhất
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 7.000
- Cá nhân: 4.000
|
|
-
|
Giải nhì
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 5.000
- Cá nhân: 3.000
|
|
-
|
Giải ba
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 3.000
- Cá nhân: 1.000
|
|
-
|
Giải khuyến khích
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 1.000
- Cá nhân: 500
|
|
-
|
Giải phụ khác (nếu có )
|
|
400
|
|
+
|
Cuộc thi quy mô cấp xã
|
|
|
|
-
|
Giải nhất
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 5.000
- Cá nhân: 3.000
|
|
-
|
Giải nhì
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 3.500
- Cá nhân: 1.500
|
|
-
|
Giải ba
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 2.000
- Cá nhân: 1.000
|
|
-
|
Giải khuyến khích
|
Giải thưởng
|
- Tập thể: 1.000
- Cá nhân: 500
|
|
-
|
Giải phụ khác (nếu có)
|
|
300
|
|
11
|
Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Quyết định
các cấp
|
|
|
|
a
|
Chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết, hội thảo,
tọa đàm của Ban chỉ đạo
|
|
Thực hiện theo quy định tại Quyết định số
32/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh
|
|
b
|
Chi văn phòng phẩm, trang thiết bị và các chi phí
khắc phục vụ trực tiếp Ban chỉ đạo (nếu có).
|
|
Chi theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp
có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm
|
|
12
|
Chi tiền lương làm thêm giờ
|
|
Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính
|
|
13
|
Chi công tác phí đi kiểm tra, giám sát, chỉ đạo
việc thực hiện Quyết định; tham gia giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công
dân; nắm tình hình khiếu nại, tố cáo của nông dân, tổ chức đối thoại với nông
dân
|
|
Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND
ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh
|
|
14
|
Chi mua, thuê trang thiết bị và một số khoản chi
mua, thuê khắc phục vụ cho hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
và tổ chức các hội nghị, hội thảo, các cuộc thi tìm hiểu pháp luật cho nông
dân
|
|
Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp
lệ theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành
|
Ghi chú: Trong quá trình thực hiện, nếu các
văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế
bằng văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới
đó.
Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND quy định mức chi và kinh phí thực hiện Quyết định 81/2014/QĐ-TTg về phối hợp giữa Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội nông dân trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND ngày 30/06/2016 quy định mức chi và kinh phí thực hiện Quyết định 81/2014/QĐ-TTg về phối hợp giữa Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội nông dân trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
20/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2015
Ban hành:
02/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2015
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
21/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2015
Ban hành:
31/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2015
Ban hành:
30/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2013
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|