|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Châu Thị Mỹ Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
02/2025/NQ-HĐND
|
Tiền Giang, ngày
29 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2022/NQ-HĐND NGÀY 08 THÁNG 07 NĂM
2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN
LÝ THU CHI CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ
GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Luật
Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định
số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo dục mầm non;
Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày
23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm
non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng
8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản
lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính
sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về dạy thêm, học thêm;
Xét Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh dự thảo Nghị
quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu,
cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với
các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Báo cáo thẩm tra số 142/BC-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Ban Văn hoá - Xã hội
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu
chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm
non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch
vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ
thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo
đảm chi thường xuyên
1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục, đào tạo: theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết
này.
2. Mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục,
đào tạo: theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
“1. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ
trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện; công khai, dân chủ,
đúng mục đích; theo đúng quy định pháp luật; phải có dự toán thu, chi trước khi
thu và được quy định cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ; tổ chức công tác kế
toán theo đúng quy định của pháp luật về kế toán.”
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực
hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5
năm 2025.
2. Nghị quyết này bãi bỏ điểm b khoản
2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch
vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ
thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và thay thế Nghị quyết số
06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý
thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền
Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính Phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Gíao dục và
Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm
hành chính (Bộ Tư pháp);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND; UBND tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND (3b).
|
CHỦ TỊCH
Châu Thị Mỹ Phương
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
|
A
|
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU
|
|
I
|
MẦM NON
|
|
1
|
Hoạt động bán trú tại trường
|
|
a
|
Dịch vụ bán trú
|
|
b
|
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
|
2
|
Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
|
|
a
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non
ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết.
|
|
b
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non
ngày nghỉ hè
|
|
3
|
Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
|
|
II
|
TIỂU HỌC
|
|
1
|
Hoạt động bán trú tại trường
|
|
a
|
Dịch vụ bán trú
|
|
b
|
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
|
2
|
Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
III
|
TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
|
|
Dịch vụ bán trú
|
|
B
|
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU
|
|
I
|
Tiền ăn (bữa chính, bữa phụ); đồ dùng cho học
sinh bán trú; đồ dùng học tập; đồng phục; dịch vụ nội trú học sinh trường
trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học
sinh phù hợp với thực tế địa phương.
|
|
II
|
Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều
hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện.
|
|
III
|
Dịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu
giáo; dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp
1, lớp 2 trong chương trình Giáo dục phổ thông 2018; dịch vụ liên kết tổ
chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh các cấp; dịch vụ hoạt
động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa, lịch sử, truyền thống cấp mầm non, tiểu
học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm
hướng nghiệp cấp trung học; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo
dục và ngược lại; dịch vụ giáo dục kỹ năng sống-giáo dục ngoài giờ chính khóa
các cấp; theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh với các tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
PHỤ LỤC II
MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI
VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
MỨC THU
|
|
I
|
MẦM NON
|
|
|
1
|
Hoạt động bán trú tại trường
|
|
a
|
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn;
hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ
quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng,
chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ
bán trú).
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
155.000
|
|
+ Vùng III
|
135.000
|
|
+ Vùng IV
|
120.000
|
|
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
88.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
17.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
20.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
25.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
120.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
100.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
26.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
406.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
409.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
414.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
386.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
389.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
394.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
386.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
389.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
394.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
366.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
369.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
374.000
|
|
+ Vùng IV
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
351.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
354.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
359.000
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường
tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ
nấu ăn cung cấp)
|
|
- Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
88.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
13.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
15.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
20.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
70.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
50.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
10.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
181.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
183.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
188.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
161.000
|
|
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp
|
163.000
|
|
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống
|
168.000
|
|
b
|
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
Đồng/bữa sáng/học
sinh
|
5.500
|
|
2
|
Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
|
|
a
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non
ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết.
|
Đồng/ngày/ học
sinh
|
61.000
|
|
b
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non
ngày nghỉ hè
|
47.000
|
|
3
|
Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
|
- Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
20.000
|
|
- Vùng III
|
17.000
|
|
- Vùng IV
|
15.000
|
|
II
|
TIỂU HỌC
|
|
|
1
|
Hoạt động bán trú tại trường
|
|
|
a
|
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn;
hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh
đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản
phục vụ bán trú).
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
155.000
|
|
+ Vùng III
|
135.000
|
|
+ Vùng IV
|
120.000
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
195.000
|
|
+ Vùng III
|
175.000
|
|
+ Vùng IV
|
155.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
11.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
17.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
23.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
30.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
25.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
10.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
401.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
407.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
413.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
361.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
367.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
373.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
396.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
402.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
408.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
356.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
362.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
368.000
|
|
+ Vùng IV
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
321.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
327.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
333.000
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường
tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch
vụ nấu ăn cung cấp)
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
195.000
|
|
+ Vùng III
|
175.000
|
|
+ Vùng IV
|
155.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
|
|
|
+ Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
8.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
13.000
|
|
+ Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
18.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
12.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
10.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
4.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
219.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
224.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
229.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
199.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
204.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
209.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
+ Vùng II
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
217.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
222.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
227.000
|
|
+ Vùng III
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
197.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
202.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
207.000
|
|
+ Vùng IV
|
|
|
|
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
177.000
|
|
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp
|
182.000
|
|
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống
|
187.000
|
|
b
|
Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
|
Đồng/bữa sáng/học
sinh
|
4.000
|
|
2
|
Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học
|
|
|
- Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
17.000
|
|
- Vùng III
|
15.000
|
|
- Vùng IV
|
13.000
|
|
III
|
TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
|
1
|
Hoạt động bán trú tại trường
|
|
|
Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn;
hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán,
thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ
dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục
vụ bán trú).
|
|
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn
|
|
|
|
- Chi trả lương nhân viên nấu ăn
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
155.000
|
|
+ Vùng III
|
135.000
|
|
+ Vùng IV
|
120.000
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
120.000
|
|
+ Vùng III
|
110.000
|
|
+ Vùng IV
|
105.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế
toán, thủ quỹ phục vụ bán trú
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
20.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
30.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
25.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
10.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
335.000
|
|
+ Vùng III
|
305.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
330.000
|
|
+ Vùng III
|
300.000
|
|
+ Vùng IV
|
280.000
|
|
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường
tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch
vụ nấu ăn cung cấp)
|
|
- Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
|
|
- Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
120.000
|
|
- Vùng III
|
110.000
|
|
- Vùng IV
|
105.000
|
|
- Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán,
thủ quỹ phục vụ bán trú
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
16.000
|
|
- Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh
đồ dùng, điện, nước sinh hoạt)
|
|
|
|
+ Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
12.000
|
|
+ Trường thuộc địa bàn xã
|
10.000
|
|
- Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
10.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
158.000
|
|
+ Vùng III
|
148.000
|
|
- Trường thuộc địa bàn xã
|
|
|
|
+ Vùng II
|
Đồng/tháng/ học
sinh
|
156.000
|
|
+ Vùng III
|
146.000
|
|
+ Vùng IV
|
141.000
|
Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 sửa đổi Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
1.273
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|