|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
71/2025/TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Yêu cầu cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ với đàn giống gốc vật nuôi
Ngày 18/12/2025 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi.Yêu cầu cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ với đàn giống gốc vật nuôi
- Đối với lợn:
+ Lợn giống gốc phải là cấp giống cụ kỵ hoặc ông bà, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là cụ kỵ, ông bà và bố mẹ.
+ Số lượng cần nuôi giữ: đối với lợn giống dòng đực (Pietrain, Duroc) tối thiểu 50 con nái và 5 con đực; các lợn giống dòng cái (Landrace, Yorkshire) tối thiểu 200 nái và 20 đực; các giống nội tối thiểu 100 con nái và 10 con đực. Đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 05 con đang khai thác tinh.
- Đối với gia cầm:
+ Gia cầm giống gốc phải là cấp giống dòng thuần (cấp cụ kỵ) hoặc ông bà (mỗi giống nhập ngoại có tối thiểu 2 dòng), sản xuất ra sản phẩm giống gốc là dòng thuần, ông bà và bố mẹ.
+ Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia cầm giống tối thiểu là 600 con mái sinh sản, nếu dòng theo dõi cá thể hoặc gia đình tối thiểu mỗi dòng là 20 gia đình.
- Đối với gia súc ăn cỏ:
+ Gia súc ăn cỏ giống gốc là đàn hạt nhân, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn nhân giống.
+ Số lượng cần nuôi giữ: đối với gia súc ăn cỏ giống tối thiểu là 50 con cái sinh sản (đối với trâu, bò, ngựa), tối thiểu 100 con cái sinh sản (đối với dê, cừu, thỏ). Trâu, bò đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 03 con đang khai thác tinh.
- Đối với ong:
+ Ong giống gốc là đàn ong giống thuần chủng, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn giống thuần và ong chúa.
+ Số lượng cần nuôi giữ: đối với ong giống tối thiểu là 1.000 đàn đối với ong ngoại; 500 đàn đối với ong nội.
+ Đối với tằm:
+ Tằm giống gốc là giống nguyên chủng hoặc ổ tằm thuần, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là tằm thuần hoặc tằm cấp I.
+ Số lượng cần nuôi giữ đối với tằm giống tối thiểu là 1.000 ổ tằm.
- Các sản phẩm giống gốc vật nuôi (tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng) khi chuyển giao cho sản xuất phải có thông tin sản phẩm kèm theo, đáp ứng quy định tại Điều 18 Luật Chăn nuôi.
Xem chi tiết tại Thông tư 71/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành từ 03/02/2026
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
71/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 18
tháng 12 năm 2025
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG GỐC VẬT
NUÔI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày
19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Chăn nuôi và Thú y;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống
gốc vật nuôi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành định mức kinh
tế - kỹ thuật để áp dụng trong hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ
giống gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. Chi tiết tại Phụ lục
I và Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân thực hiện hoạt động quản lý, sản xuất, nhập khẩu, nuôi giữ giống
gốc vật nuôi và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi có sử dụng kinh phí từ
ngân sách Nhà nước.
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy
định tại thông tư này bao gồm: định mức kỹ thuật của giống gốc vật nuôi; định mức
vật tư; định mức công lao động trực tiếp sản xuất; định mức chuồng trại; định mức
chi phí khác và định mức chi phí quản lý ; làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng
đơn giá để đặt hàng cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi; lập dự toán sản phẩm,
kiểm tra, đánh giá chất lượng, nghiệm thu giống gốc vật nuôi, thanh toán, quyết
toán kinh phí.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi
hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu
có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc;
- Các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Hải quan, Các Chi cục Thuế vùng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản
quy phạm pháp luật;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông
tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, CNTY (5b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
PHỤ LỤC I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
(Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Loại
giống gốc vật nuôi
1. Loại giống gốc vật nuôi quy
định tại Thông tư này bao gồm: lợn, gà, vịt, ngan, trâu, bò, ngựa, dê, cừu, thỏ,
ong và tằm. Chi tiết tại các bảng đính kèm.
2. Đàn giống gốc vật nuôi có
các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phù hợp theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3. Giống gốc vật nuôi nuôi giữ
tại cơ sở đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Chăn
nuôi.
II. Yêu cầu
cấp giống và số lượng tối thiểu cần nuôi giữ đối với đàn giống gốc vật nuôi
1. Đối với lợn:
a) Lợn giống gốc phải là cấp giống
cụ kỵ hoặc ông bà, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là cụ kỵ, ông bà và bố mẹ.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với
lợn giống dòng đực (Pietrain, Duroc) tối thiểu 50 con nái và 5 con đực; các lợn
giống dòng cái (Landrace, Yorkshire) tối thiểu 200 nái và 20 đực; các giống nội
tối thiểu 100 con nái và 10 con đực. Đực sản xuất tinh đối với mỗi giống có tối
thiểu 05 con đang khai thác tinh.
2. Đối với gia cầm:
a) Gia cầm giống gốc phải là cấp
giống dòng thuần (cấp cụ kỵ) hoặc ông bà (mỗi giống nhập ngoại có tối thiểu 2
dòng), sản xuất ra sản phẩm giống gốc là dòng thuần, ông bà và bố mẹ.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với
gia cầm giống tối thiểu là 600 con mái sinh sản, nếu dòng theo dõi cá thể hoặc
gia đình tối thiểu mỗi dòng là 20 gia đình.
3. Đối với gia súc ăn cỏ:
a) Gia súc ăn cỏ giống gốc là
đàn hạt nhân, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn nhân giống.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với
gia súc ăn cỏ giống tối thiểu là 50 con cái sinh sản (đối với trâu, bò, ngựa),
tối thiểu 100 con cái sinh sản (đối với dê, cừu, thỏ). Trâu, bò đực sản xuất
tinh đối với mỗi giống có tối thiểu 03 con đang khai thác tinh.
4. Đối với ong:
a) Ong giống gốc là đàn ong giống
thuần chủng, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là đàn giống thuần và ong chúa.
b) Số lượng cần nuôi giữ: đối với
ong giống tối thiểu là 1.000 đàn đối với ong ngoại; 500 đàn đối với ong nội.
5. Đối với tằm:
a) Tằm giống gốc là giống
nguyên chủng hoặc ổ tằm thuần, sản xuất ra sản phẩm giống gốc là tằm thuần hoặc
tằm cấp I.
b) Số lượng cần nuôi giữ đối với
tằm giống tối thiểu là 1.000 ổ tằm.
6. Các sản phẩm giống gốc vật
nuôi (tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng) khi chuyển giao cho sản xuất phải có
thông tin sản phẩm kèm theo, đáp ứng quy định tại Điều 18 Luật
Chăn nuôi.
III. Quy
định chữ viết tắt
|
STT
|
Tên
|
Chữ viết tắt
|
|
1.
|
Bình quân
|
BQ
|
|
2.
|
Trung bình
|
TB
|
|
3.
|
Giai đoạn
|
gđ
|
|
4.
|
Tháng
|
th
|
|
5.
|
Kilogam
|
kg
|
|
6.
|
Năng suất
|
NS
|
|
7.
|
Giống gốc
|
GG
|
|
8.
|
Sản phẩm giống gốc
|
SPGG
|
|
9.
|
Chăn nuôi
|
CN
|
|
10.
|
Landrace
|
LR
|
|
11.
|
Yorkshire
|
YS
|
|
12.
|
Duroc
|
DR
|
|
13.
|
Pietrain
|
Pi
|
|
14.
|
Pietrain x Duroc
|
PiDR
|
|
15.
|
Kiểm tra năng suất
|
KTNS
|
|
16.
|
Thức ăn
|
TĂ
|
|
17.
|
Thú y
|
TY
|
|
18.
|
Tụ huyết trùng
|
THT
|
|
19.
|
Lở mồm long móng
|
LMLM
|
|
20.
|
Viêm da nổi cục
|
VDNC
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VẬT NUÔI GIỐNG GỐC
(Ban hành theo Thông tư số 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
A- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Lợn nội
|
Lợn ngoại
|
|
Móng Cái
|
Hương
|
Cụ kỵ
|
Ông bà
|
Dòng Tổng hợp
|
|
A1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Số con sơ sinh sống/ổ
|
con
|
≥ 11
|
≥ 8,7
|
YS: ≥ 12,0
|
YS: ≥ 12,5
|
YS: ≥ 13,0
|
|
LR: ≥ 12,0
|
LR: ≥ 12,5
|
LR: ≥ 13,0
|
|
DR: ≥ 9,5
|
DR: ≥ 10,0
|
DR: ≥ 11,5
|
|
Pi: ≥ 10,0
|
Pi: ≥ 10,5
|
Pi: ≥ 11,5
|
|
2.
|
Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến
cai sữa
|
%
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 92
|
≥ 92
|
≥ 92
|
|
3.
|
Số con cai sữa/ổ
|
con
|
≥ 10,5
|
≥ 8,3
|
YS: ≥ 11,0
|
YS: ≥ 11,5
|
YS: ≥ 12,0
|
|
LR: ≥ 11,0
|
LR: ≥ 11,5
|
LR: ≥ 12,0
|
|
DR: ≥ 8,7
|
DR: ≥ 9,2
|
DR: ≥ 10,6
|
|
Pi: ≥ 9,2
|
Pi: ≥ 9,7
|
Pi: ≥ 10,6
|
|
4.
|
Số ngày cai sữa
|
ngày
|
35 - 40
|
35 - 40
|
21 - 28
|
21 - 28
|
21 - 28
|
|
5.
|
Số con cai sữa/nái/năm
|
con
|
≥ 22,0
|
≥ 16,0
|
YS: ≥ 24,5
|
YS: ≥ 25,8
|
YS: ≥ 27,0
|
|
LR: ≥ 24,5
|
LR: ≥ 25,8
|
LR: ≥ 27,0
|
|
DR: ≥ 18,0
|
DR: ≥ 19,0
|
DR: ≥ 24,5
|
|
Pi: ≥ 19,0
|
Pi: ≥ 20,0
|
Pi: ≥ 24,5
|
|
6.
|
Khối lượng sơ sinh sống/ổ
|
kg
|
≥ 7,7
|
≥ 4,5
|
YS: ≥ 15,8
|
YS: ≥ 16,6
|
YS: ≥ 16,9
|
|
LR: ≥ 15,8
|
LR: ≥ 16,6
|
LR: ≥ 16,9
|
|
DR: ≥ 13,5
|
DR: ≥ 14,5
|
DR: ≥ 14,7
|
|
Pi: ≥ 14,0
|
Pi: ≥ 14,9
|
Pi: ≥ 14,7
|
|
7.
|
Khối lượng lợn con cai sữa (từ
21-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại; từ 35-40 ngày tuổi đối với lợn nội)
|
kg/con
|
≥ 6,0
|
≥ 4,0
|
YS: ≥ 6,1
|
YS: ≥ 6,1
|
YS: ≥ 6,1
|
|
LR: ≥ 6,1
|
LR: ≥ 6,1
|
LR: ≥ 6,1
|
|
DR: ≥ 6,3
|
DR: ≥ 6,3
|
DR: ≥ 6,3
|
|
Pi: ≥ 5,7
|
Pi: ≥ 5,7
|
Pi: ≥ 5,7
|
|
8.
|
Khối lượng cai sữa/ổ
|
kg
|
≥ 63,0
|
≥ 33,2
|
YS: ≥ 67,0
|
YS: ≥ 70,0
|
YS: ≥ 73,0
|
|
LR: ≥ 67,0
|
LR: ≥ 70,0
|
LR: ≥ 73,0
|
|
DR: ≥ 55,0
|
DR: ≥ 58,0
|
DR: ≥ 61,0
|
|
Pi ≥ 53,0
|
Pi ≥ 55,0
|
Pi ≥ 57,0
|
|
9.
|
Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến
75 ngày
|
%
|
≥ 96
|
≥ 96
|
≥ 97
|
≥ 97
|
≥ 97
|
|
10.
|
Tuôi phối giống lần đầu
|
ngày
|
210 - 230
|
210 - 230
|
240 - 260
|
240 - 260
|
240 - 260
|
|
11.
|
Khối lượng lợn 75 ngày tuổi
|
kg/con
|
≥ 12
|
≥ 8
|
YS: ≥ 30
LR: ≥ 30
DR: ≥ 30
Pi: ≥ 25
|
YS: ≥ 30
LR: ≥ 30
DR: ≥ 30
Pi: ≥ 25
|
YS: ≥ 30
LR: ≥ 30
DR: ≥ 30
Pi: ≥ 25
|
|
12.
|
Tuổi đẻ lứa đầu
|
ngày
|
325 - 345
|
325 - 345
|
355 - 375
|
355 - 375
|
355 - 375
|
|
13.
|
Số lứa đẻ/nái/năm
|
lứa
|
≥ 2,1
|
≥ 1,9
|
YS: ≥ 2,25
|
YS: ≥ 2,25
|
YS: ≥ 2,25
|
|
LR: ≥ 2,25
|
LR: ≥ 2,25
|
LR: ≥ 2,25
|
|
DR: ≥ 2,1
|
DR: ≥ 2,1
|
DR: ≥ 2,1
|
|
Pi: ≥ 2,1
|
Pi: ≥ 2,1
|
Pi: ≥ 2,1
|
|
14.
|
Thời gian nuôi cái hậu bị (từ
75 ngày đến khi phối giống lần đầu)
|
ngày
|
135 - 155
|
135 - 155
|
165 - 185
|
165 - 185
|
165 - 185
|
|
15.
|
Chọn cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1.
|
Số cái hậu bị chọn lúc 75
ngày tuổi/nái/năm
|
con
|
6,0
|
5,0
|
7,0
|
7,5
|
8,0
|
|
15.2.
|
Số cái chọn đạt tiêu chuẩn
lúc 50 kg/nái/năm
|
con
|
5,0
|
4,0
|
5,5
|
6,0
|
6,5
|
|
15.3.
|
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu
chuẩn SPGG/nái/năm
|
con
|
4,0
|
3,0
|
3,0
|
4,0
|
4,2
|
|
16.
|
Tỷ lệ loại thải nái/năm
|
%
|
25 - 30
|
25 - 30
|
30 - 35
|
30 - 35
|
30-35
|
|
17.
|
Tỷ lệ loại thải đực/năm
|
%
|
25 - 30
|
25 - 30
|
40 - 45
|
40 - 45
|
40 - 45
|
|
18.
|
Thời gian sử dụng 1 nái
|
năm tuổi
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
|
19.
|
Thời gian sử dụng 1 đực
|
năm tuổi
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
≤ 3,0
|
≤ 3,0
|
≤ 3,0
|
|
20.
|
Khối lượng lợn đực loại thải
(trung binh)*
|
kg/con
|
≥ 90
|
≥ 70
|
≥ 230
|
≥ 230
|
≥ 230
|
|
21.
|
Khối lượng lợn nái loại thải
(trung binh)*
|
kg/con
|
≥ 80
|
≥ 60
|
≥ 180
|
≥ 180
|
≥ 180
|
|
A2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
22.
|
Thức ăn cho lợn nái:
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1.
|
Lợn nái chửa và chờ phối
(Protein thô của thức ăn từ 13- 16%)
|
kg/con/ngày
|
2,0 - 2,2
|
1,8 - 2,0
|
2,6 - 2,8
|
2,6 - 2,8
|
2,6 - 2,8
|
|
22.2.
|
Nái nuôi con (Protein thô của
thức ăn 16%)
|
kg/con/ngày
|
4,6 -4,8
|
4,1 - 4,3
|
5,8 - 6,0
|
5,8 - 6,0
|
5,8 - 6,0
|
|
23.
|
Thức ăn cho lợn đực khai thác
tinh (Protein thô của thức ăn 16- 18%)
|
kg/con/ngày
|
2,0 - 2,2
|
2,0 - 2,2
|
2,5 - 2,7
|
2,5 - 2,7
|
2,5 - 2,7
|
|
24.
|
Thức ăn cho lợn con đến
phối giống lần đầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1.
|
Thức ăn tập ăn cho giai đoạn
từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại (
Protein thô của thức ăn từ 20- 25%)
|
kg/con
|
≤ 0,35
|
≤ 0,35
|
≤ 0,5
|
≤ 0,5
|
≤ 0,5
|
|
24.2.
|
Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi
(sau cai sữa đạt 11-13 kg đối với lợn nội và 25-30 kg đối với lợn ngoại)
(Protein thô của thức ăn từ 18-20%)
|
kg/con/ngày
|
0,7 - 0,8
|
0,6 - 0,7
|
1,0 - 1,1
|
1,0 - 1,1
|
1,0 - 1,1
|
|
24.3.
|
Lợn từ 75 ngày đến 160 ngay
tuôi (lợn ngoại: 100 kg; lợn nội 50 kg) (Protein thô của thức ăn từ 16-18%)
|
kg/con/ngày
|
1,7 - 1,8
|
1,5 - 1,6
|
2,4 - 2,5
|
2,4 -2,5
|
2,4 -2,5
|
|
24.4.
|
Thức ăn cho lợn hậu bị (từ
160 ngày đến khi phối giống lần đầu) (Protein thô của thức ăn từ 14- 16%)
|
kg/con/ngày
|
1,9 - 2,0
|
1,7 - 1,8
|
2,7 - 2,8
|
2,7 - 2,8
|
2,7 - 2,8
|
|
II
|
Định mức vắc xin, thuốc
thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
25.
|
Định mức vắc xin
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1.
|
Đối vơi lơn từ sơ sinh đến
50 kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đối với lợn ngoại:
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1.1.
|
Dịch tả lơn cô điên
|
liều/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
25.1.2.
|
LMLM
|
liều/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
25.1.3.
|
Tụ dấu
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.1.4.
|
Tai xanh
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.1.5.
|
Hôi chưng coi coc (Circo
virus)
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.1.6.
|
Ho thơ
|
liều/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
25.2.
|
Đối vơi lơn cái hâu bi ṭ ư 50
kg/con đối với lợn nội và 100 kg/con đến khi phối giống đối với lợn ngoại:
|
|
|
|
|
|
|
|
25.2.1.
|
Dịch tả lơn cô điên
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.2.2.
|
LMLM
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.2.3.
|
Tụ dấu
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.2.4.
|
Tai xanh
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.2.5.
|
Khô thai
|
liều/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
25.2.6.
|
Giả dại
|
liều/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
25.3.
|
Đối vơi lơn nai va lơn đưc
giống:
|
|
|
|
|
|
|
|
25.3.1.
|
Dịch tả lơn cô điên
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.2.
|
Tai xanh
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.3.
|
Tụ dấu
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.4.
|
LMLM
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.5.
|
Giả dại
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.6.
|
Khô thai (chỉ đối với lợn
nái)
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
25.3.7.
|
Khác (Suyễn, ...)
|
liều/con/năm
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
26.
|
Điṇh mưc thuốc thú y tính
theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
|
27.
|
Vật tư phục vụ cho chăn nuôi
an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
|
A3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
28.
|
Công lao đông phô thông (công
nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
28.2.
|
Lơn nai chơ phối, lơn nai
chưa
|
con/công
|
50
|
50
|
120
|
120
|
120
|
|
28.3.
|
Lơn nai nuôi con
|
con/công
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
28.4.
|
Lơn con sau cai sưa đến 75
ngay tuôi
|
con/công
|
470
|
470
|
500
|
500
|
500
|
|
28.5.
|
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50
kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại
|
con/công
|
250
|
250
|
400
|
400
|
400
|
|
28.6.
|
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con đối
với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu
|
con/công
|
100
|
100
|
200
|
200
|
200
|
|
28.7.
|
Lơn đưc khai thac tinh va lam
công tac phối giống
|
con/công
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
29.
|
Công lao đông ky thuât (kỹ
sư, bác sỹ thú y trở lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1.
|
Trình độ cán bộ kỹ thuật
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
29.2.
|
Lơn nai chơ phối, lơn nai
chưa
|
con/công
|
240
|
240
|
240
|
240
|
240
|
|
29.3.
|
Lơn nai nuôi con
|
con/công
|
80
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
29.4.
|
Lơn con sau cai sưa đến 75
ngay tuôi
|
con/công
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
1000
|
|
29.5.
|
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50
kg/con đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại
|
con/công
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
29.6.
|
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con
đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu
|
con/công
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
|
29.7.
|
Lơn đưc khai thac tinh va lam
công tac phối giống
|
con/công
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
A4
|
Định mức chuồng trại
|
DTXD = ĐM x 1,3
|
K54 xây gạch
|
K54 xây gạch
|
Khung sắt, cải tiến
|
Khung sắt, cải tiến
|
Khung sắt, cải tiến
|
|
30.
|
Lợn đực khai thác tinh/phối
trực tiếp
|
m²/con
|
4,0
|
4,0
|
8,75
|
8,75
|
8,75
|
|
31.
|
Lợn nái chửa
|
m²/con
|
2,5
|
2,5
|
2,15
|
2,15
|
2,15
|
|
32.
|
Lợn nái nuôi con
|
m²/con
|
4,0
|
4,0
|
5,4
|
5,4
|
5,4
|
|
33.
|
Lơn con sau cai sưa đến 75
ngay tuôi
|
m²/con
|
0,65
|
0,65
|
0,65
|
0,65
|
0,65
|
|
34.
|
Lơn tư 75 ngay tuôi đến 50 kg/con
đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại
|
m²/con
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
35.
|
Lơn cai hâu bi ̣tư 50 kg/con
đối với lợn nội và 100 kg đối với lợn ngoại đến khi phối giống lần đầu
|
m²/con
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
A5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
36.
|
Điện nước tính theo tổng chi
phí thức ăn
|
%
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
≤ 4,0
|
|
37.
|
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng
chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 1,4
|
≤ 1,4
|
≤ 1,4
|
≤ 1,4
|
≤ 1,4
|
|
38.
|
Sửa chữa thường xuyên tính
theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
|
A6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
39.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ A2 đến A5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
(*) Lợn loại thải: Khi lợn
không đat về yêu cầu ky thuât nên bắt buôc phai loai thai hoăc hết chu ky
san suất (lơn gia) phai loai thai.
B- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI LỢN ĐỰC KIỂM TRA NĂNG SUẤT VÀ LỢN ĐỰC SẢN XUẤT TINH
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Lợn nội
|
Lợn ngoại
|
|
B1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
40.
|
Thời gian nuôi KTNS (từ 30 kg
đến 100 kg đối với lợn ngoại; từ 15 kg đến 50 kg đối với lợn nội)
|
ngày
|
≤ 180
|
≤ 90
|
|
41.
|
Khả năng tăng khối lượng
|
g/con/ngày
|
Móng Cái ≥ 350
Hương ≥ 300
|
YS ≥ 830
LR ≥ 830
DR ≥ 900
Pi ≥ 650
PiDu ≥ 800
Dòng tổng hợp ≥ 800
|
|
42.
|
Độ dày mỡ lưng khi kết thúc KTNS
(đo tại vị trí P2)
|
mm
|
Móng Cái ≤ 25
Hương ≤ 20,0
|
YS ≤ 13,0
LR ≤ 13,0
DR ≤ 11,0
Pi ≤ 10,0
Dòng tổng hợp ≤ 12
|
|
43.
|
Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn
|
%
|
50
|
50
|
|
44.
|
Số đực KTNS đạt tiêu chuẩn
SPGG/nái giống gốc/năm
|
con
|
1 - 2
|
1 - 2
|
|
45.
|
Thể tích tinh dịch/lần xuất
tinh (V)
|
ml
|
≥ 150
|
≥ 220
|
|
46.
|
Hoạt lực tinh trùng (A)
|
%
|
≥ 70
|
≥ 80
|
|
47.
|
Nồng độ tinh trùng (C)
|
triệu/ml
|
≥ 200
|
≥ 250
|
|
48.
|
Tỷ lệ kỳ hình (K)
|
%
|
≤ 15
|
≤ 15
|
|
49.
|
Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần
xuất tinh (VAC)
|
tỷ
|
≥ 21
|
≥ 44
|
|
50.
|
Đực giống sản xuất tinh
|
liều/con/năm
|
≥ 1.300
|
≥ 2.500
|
|
51.
|
Thời gian nuôi (từ 50 kg đối
với lợn nội và từ 100 kg đối với lợn ngoại) cho đến khi đưa vào khai thác sử
dụng
|
ngày
|
≤ 45
|
≤ 45
|
|
B2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn tinh
|
|
|
|
|
52.
|
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là 16-18%
|
kg
|
Móng Cái ≤ 4,0
Hương ≤ 4,2
|
≤ 2,7
|
|
53.
|
Thức ăn cho lợn đực khai thác
tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%)
|
kg/con/ngày
|
2,0 - 2,2
|
2,5 - 2,7
|
|
II
|
Định mức vắc xin, thuốc
thú y
|
|
|
|
|
54.
|
Định mức vắc xin
|
|
|
|
|
54.1.
|
Dịch tả lơn cô điên
|
liều/con
|
2
|
2
|
|
54.2.
|
Tụ dấu
|
liều/con
|
1
|
1
|
|
54.3.
|
LMLM
|
liều/con
|
2
|
2
|
|
54.4.
|
Khác
|
liều/con
|
2
|
2
|
|
55.
|
Điṇh mưc thuốc thú y tính
theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 1,4
|
≤ 2,5
|
|
56.
|
Vật tư cho an toàn sinh học
tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
B3
|
Nguyên liệu, vật tư, dụng
cụ sản xuất tinh
|
|
|
|
|
57.
|
Môi trường pha tinh
|
Gói/20 liều
|
01
|
01
|
|
58.
|
Cốc đong
|
Cái/1000 liều
|
05
|
05
|
|
59.
|
Cốc lấy tinh
|
Cái/1000 liều
|
05
|
05
|
|
60.
|
Bình tam giác
|
Cái/1000 liều
|
05
|
05
|
|
61.
|
Đũa thủy tinh
|
Cái/1000 liều
|
05
|
05
|
|
62.
|
Đầu Pipet
|
Cái/1000 liều
|
05
|
05
|
|
63.
|
Lam Kính
|
Cái/1000 liều
|
06
|
06
|
|
64.
|
Nắp kính
|
Cái/1000 liều
|
06
|
06
|
|
65.
|
Tuýp/túi đựng tinh (hỏng 10%)
|
Cái/1000 liều
|
1.100
|
1.100
|
|
66.
|
Sản xuất pha chế tinh
|
Liều/công
|
100
|
100
|
|
B4
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
67.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
68.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
69.
|
Lao động công nhân (phổ
thông)
|
con/công
|
10
|
30
|
|
70.
|
Lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú
y
|
con/công
|
30
|
50
|
|
B5
|
Định mức chuồng trại
|
DTXD = ĐM x 1,3
|
K54 xây gạch
|
Khung sắt, cải tiến
|
|
71.
|
Lợn đực KTNS
|
m²/con
|
4,0
|
4,5
|
|
72.
|
Lợn đực khai thác tinh/phối
trực tiếp
|
m²/con
|
4,0
|
8,75
|
|
B6
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
73.
|
Điện nước tính theo tổng chi
phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,8
|
≤ 3,5
|
|
74.
|
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng
chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 1,4
|
≤ 1,4
|
|
75.
|
Sửa chữa thường xuyên tính
theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
|
B7
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
76.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ B2 đến B6)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
C- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GÀ GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Gà nội
|
Gà hướng thịt
|
Gà hướng trứng
|
|
Ác, Tre
|
Thái Hòa, Hắc Phong
|
Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên
|
H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón,
Mía
|
Đông Tảo, Móng, Hồ,
|
Chọi, PHD
|
LV, TP, TN, BT, GLP15
|
GT, VCN- G15, Ai cập, HA
|
|
C1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giai đoạn gà con (0- 8 tuần
tuổi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.
|
Dòng trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1.
|
Thời
gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
77.2.
|
Tỷ
lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 93
|
≥ 93
|
≥ 95
|
≥ 95
|
|
77.3.
|
Tỷ
lệ chọn lọc con trống
|
%
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
20 - 25
|
|
77.4.
|
Tỷ
lệ chọn lọc con mái
|
%
|
60 - 70
|
60 - 70
|
60 - 70
|
60 - 70
|
60 -70
|
60 - 70
|
60 - 70
|
60 -70
|
|
77.5.
|
Khối
lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.5.1.
|
Đối
với con trống
|
kg
|
0,3 - 0,9
|
0,5 - 1,0
|
0,6 - 1,5
|
0,8 - 1,7
|
0,8 - 1,7
|
0,9 - 1,8
|
0,8 - 1,8
|
0,8 - 1,5
|
|
77.5.2.
|
Đối
với con mái
|
kg
|
0,2 - 0,7
|
0,3 - 0,8
|
0,5 - 1,2
|
0,6 - 1,3
|
0,7 - 1,3
|
0,8 - 1,3
|
0,7 - 1,4
|
0,6 - 1,3
|
|
78.
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1.
|
Thời
gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
78.2.
|
Tỷ
lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 95
|
≥ 86
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 93
|
≥ 93
|
≥ 95
|
≥ 95
|
|
78.3.
|
Tỷ
lệ chọn lọc con trống
|
%
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
30 - 40
|
|
78.4.
|
Tỷ
lệ chọn lọc con mái
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
78.5.
|
Khối
lượng cơ thể kết thúc 8 tuần tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.5.1.
|
Đối
với con trống
|
kg
|
0,3 - 0,9
|
0,5 - 1,0
|
0,6 - 1,5
|
0,8 - 1,7
|
0,8 - 1,7
|
0,9 - 1,8
|
0,8 - 1,8
|
0,8 - 1,5
|
|
78.5.2.
|
Đối
với con mái
|
kg
|
0,2 - 0,7
|
0,3 - 0,8
|
0,5 - 1,2
|
0,6 - 1,3
|
0,7 - 1,3
|
0,8 - 1,3
|
0,7 - 1,4
|
0,6 - 1,3
|
|
II
|
Giai đoạn gà hậu bị (từ tuần
tuổi thứ 9 đến lúc đẻ 5%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1.
|
Thời
gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
10 - 11
|
12 - 13
|
12 - 14
|
11 - 12
|
17 - 18
|
19 - 20
|
15 - 16
|
11 - 12
|
|
79.2.
|
Tỷ
lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
|
79.3.
|
Tỷ
lệ chọn lọc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.3.1.
|
Đối
với con trống
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
79.3.2.
|
Đối
với con mái
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
79.4.
|
Khối
lượng kết thúc hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.4.1.
|
Đối
với con trống
|
kg
|
8,0 - 1,0
|
1,1 - 1,3
|
1,6 - 1,8
|
1,8 - 2,1
|
2,0 - 2,7
|
2,3 - 2,9
|
2,3 - 3,6
|
1,7 - 2,2
|
|
79.4.2.
|
Đối
với con mái
|
kg
|
0,5 - 0,7
|
0,9 - 1,0
|
1,3 - 1,5
|
1,4 - 1,8
|
1,5 - 2,0
|
1,7 - 2,3
|
2,4 - 2,8
|
1,3 - 1,6
|
|
80.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1.
|
Thời
gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
11 - 12
|
11 - 12
|
12 - 13
|
11 - 12
|
15 - 16
|
18 - 19
|
14 - 15
|
11 - 12
|
|
80.2.
|
Tỷ
lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
≥ 95
|
|
80.3.
|
Tỷ
lệ chọn lọc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.3.1.
|
Đối
với con trống
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
80.3.2.
|
Đối
với con mái
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
80.4.
|
Khối
lượng kết thúc hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.4.1.
|
Đối
với con trống
|
kg
|
0,8 - 1,0
|
1,1 - 1,3
|
1,5 - 1,8
|
1,6 - 2,1
|
2,0 - 2,5
|
2,0 - 2,8
|
2,0 - 3,0
|
1,6 - 2,0
|
|
80.4.2.
|
Đối
với con mái
|
kg
|
0,5 - 0,7
|
0,9 - 1,0
|
1,2 - 1,3
|
1,3 - 1,5
|
1,5 - 2,0
|
1,8 - 2,3
|
1,0 - 2,2
|
1,25 - 1,5
|
|
III
|
Giai đoạn gà sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.
|
Dòng trống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1.
|
Tuổi
đẻ 5%
|
tuần
|
18 - 19
|
20 - 21
|
20 - 22
|
19 - 20
|
25 - 26
|
27 - 28
|
23 - 24
|
19 - 21
|
|
81.2.
|
Số
tuần đẻ
|
tuần
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
52
|
|
81.3.
|
Tỷ
lệ ghép trống/mái
|
trống/mái
|
1/7-1/10
|
1/7-1/10
|
1/7-1/10
|
1/7-1/10
|
1/7-1/10
|
1/6-1/10
|
1/9-1/10
|
1/9-1/10
|
|
81.4.
|
Tỷ
lệ chết, loại thải/tháng
|
%
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
|
81.5.
|
Năng
suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
60 - 70
|
90 - 120
|
120 - 130
|
80 - 90
|
50 - 60
|
40 - 50
|
150 - 165
|
200 - 260
|
|
81.6.
|
Tỷ
lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
81.7.
|
Tỷ
lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
81.8.
|
Tỷ
lệ nở bình quân/trứng ấp
|
%
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 80
|
≥ 80
|
|
81.9.
|
Số
lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm
|
con/ mái
|
15
|
24
|
28
|
20
|
12
|
10
|
32
|
32
|
|
81.10.
|
Khối
lượng gà trống khi loại thải
|
kg/ con
|
0,9 - 1,0
|
1,1 - 1,3
|
1,6 - 1,8
|
1,7 - 2,0
|
2,5 - 2,7
|
2,6 - 2,9
|
2,6 - 3,0
|
1,9 - 2,4
|
|
81.11.
|
Khối
lượng gà mái khi loại thải
|
kg/ con
|
0,6 - 0,8
|
0,9 - 1,1
|
1,2 - 1,4
|
1,4 - 1,6
|
1,8 - 2,0
|
1,9 - 2,3
|
2,4 - 2,6
|
1,5 - 1,9
|
|
82.
|
Dòng mái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1.
|
Tuổi
đẻ 5%
|
tuần
|
18 - 19
|
20 - 21
|
20 - 22
|
19 - 20
|
25 - 26
|
27 - 28
|
23 - 24
|
19 - 20
|
|
82.2.
|
Số
tuần đẻ
|
tuần
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
52
|
|
82.3.
|
Tỷ
lệ ghép trống/mái
|
trống/mái
|
1/7 - 1/10
|
1/7 - 1/10
|
1/7 - 1/10
|
1/7 - 1/10
|
1/7 - 1/10
|
1/6 - 1/10
|
1/9 - 1/10
|
1/9 - 1/10
|
|
82.4.
|
Tỷ
lệ chết, loại thải/tháng
|
%
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
≤ 1,5
|
|
82.5.
|
Năng
suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
70 - 80
|
90 - 120
|
130 - 140
|
90 - 100
|
60 - 70
|
45 - 55
|
165- 175
|
190 - 250
|
|
82.6.
|
Tỷ
lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
82.7.
|
Tỷ
lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
82.8.
|
Tỷ
lệ nở bình quân/trứng ấp
|
%
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 72
|
≥ 80
|
≥ 80
|
|
82.9.
|
Số
lượng gà con chọn làm SPGG/mái/năm
|
con/mái
|
15
|
24
|
28
|
20
|
12
|
10
|
32
|
32
|
|
82.10.
|
Khối
lượng gà trống khi loại thải
|
kg/con
|
0,9 - 1,0
|
1,1 - 1,3
|
1,6 - 1,8
|
1,7 - 2,0
|
2,5 - 2,7
|
2,6 - 2,9
|
2,6 - 3,0
|
1,7 - 2,2
|
|
82.11.
|
Khối
lượng gà mái khi loại thải
|
kg/con
|
0,6 - 0,8
|
0,9 - 1,1
|
1,2 - 1,4
|
1,4 - 1,6
|
1,8 - 2,0
|
1,9 - 2,3
|
2,4 - 2,6
|
1,4 - 1,8
|
|
C2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.
|
Giai đoạn gà con (Protein 20
– 22%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1.
|
Dòng
trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 2,2
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,6
|
≤ 3,0
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 2,0
|
|
83.2.
|
Dòng
mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 2,0
|
≤ 2,2
|
≤ 2,2
|
≤ 2,3
|
≤ 2,5
|
≤ 3,7
|
≤ 3,0
|
≤ 2,0
|
|
84.
|
Giai đoạn gà hậu bị (Protein
14 - 16%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1.
|
Dòng
trống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1.1.
|
Đối
với con trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 6,0
|
≤ 6,5
|
≤ 6,5
|
≤ 7,0
|
≤ 7,7
|
≤ 8,0
|
≤ 10
|
≤ 6,5
|
|
84.1.2.
|
Đối
với con mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 5,0
|
≤ 6,0
|
≤ 6,0
|
≤ 6,5
|
≤ 7,2
|
≤ 7,7
|
≤ 9,5
|
≤ 6,0
|
|
84.2.
|
Dòng
mái:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.2.1.
|
Đối
với con trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 5,0
|
≤ 6,0
|
≤ 6,0
|
≤ 6,5
|
≤ 7,0
|
≤ 7,9
|
≤ 9,0
|
≤ 6,5
|
|
84.2.2.
|
Đối
với con mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 4,0
|
≤ 5,5
|
≤ 5,5
|
≤ 6,0
|
≤ 6,7
|
≤ 7,5
|
≤ 8,5
|
≤ 6,0
|
|
85.
|
Giai đoạn gà sinh sản (Protein
16 - 18%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1.
|
Dòng
trống
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 5,0
|
≤ 7,0
|
≤ 7,5
|
≤ 3,5
|
≤ 2,3
|
|
85.2.
|
Dòng
mái
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 3,4
|
≤ 3,4
|
≤ 3,4
|
≤ 4,5
|
≤ 6,0
|
≤ 7,5
|
≤ 2,9
|
≤ 2,5
|
|
II
|
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.
|
Giai đoạn gà con:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1.
|
Vaccin
phòng bệnh Marek
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
86.2.
|
Vaccin
phòng bệnh Gumboro
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
86.3.
|
Vaccin
phòng bệnh đậu
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
86.4.
|
Vaccin
phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
86.5.
|
Vaccin
phòng bệnh phù đầu
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
86.6.
|
Vaccin
phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
86.7.
|
Vaccin
phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
86.8.
|
Vaccin
phòng bệnh cầu trùng
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
86.9.
|
Vaccin
phòng bệnh Newcastle
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
86.10.
|
Thuốc
điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
86.11.
|
Vật
tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
87.
|
Giai đoạn gà hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.1.
|
Vaccin
phòng bệnh Gumboro
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.2.
|
Vaccin
phòng bệnh đậu
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.3.
|
Vaccin
phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.4.
|
Vaccin
phòng Hội chứng giảm đẻ
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.5.
|
Vaccin
phòng bệnh Newcastle
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.6.
|
Vaccin
phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
87.7.
|
Vaccin
phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm hoặc Myco
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
87.8.
|
Thuốc
điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
87.9.
|
Vật
tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
88.
|
Giai đoạn gà sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.1.
|
Vaccin
phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
88.2.
|
Vaccin
phòng bệnh Newcastle
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
88.3.
|
Vaccin
phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
88.4.
|
Thuốc
điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
88.5.
|
Vật
tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
≤ 2
|
|
C3
|
Định mức công lao động sản xuất trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.
|
Trình
độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
90.
|
Cán
bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
91.
|
Giai đoạn con:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1.
|
Nuôi
cá thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
91.1.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
|
91.2.
|
Nuôi
quần thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.2.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
|
91.2.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
|
91.3.
|
Số
ca (công)/ngày
|
ca
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
92.
|
Giai đoạn hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.1.
|
Nuôi
cá thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.1.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
92.1.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
|
92.2.
|
Nuôi
quần thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.2.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
3500
|
|
92.2.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
2000
|
|
93.
|
Giai đoạn sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1.
|
Nuôi
cá thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
600
|
600
|
600
|
600
|
600
|
600
|
≥ 600
|
≥ 600
|
|
93.1.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
≥ 250
|
|
93.2.
|
Nuôi
quần thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.2.1.
|
Kỹ
thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
≥ 2500
|
|
93.2.2.
|
Công
nhân
|
con/công
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
≥ 1200
|
|
C4
|
Định mức chuồng trại (thời
gian khấu hao chuồng trại bình quân 5 năm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.
|
Đối
với gà con
|
con/m²
|
15
|
≥ 15
|
≥ 15
|
≥ 15
|
≥ 10
|
≥ 10
|
≥ 10
|
≥ 15
|
|
95.
|
Đối
với gà hậu bị
|
con/m²
|
7
|
≥ 7
|
≥ 7
|
≥ 7
|
≥ 6
|
≥ 6
|
≥ 6
|
≥ 7
|
|
96.
|
Đối
với gà sinh sản
|
con/m²
|
4
|
≥ 4
|
≥ 4
|
≥ 4
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 4
|
|
C5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.
|
Điện nước (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.1.
|
Đối
với gà con
|
%
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
|
97.2.
|
Đối
với gà hậu bị
|
%
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
|
97.3.
|
Đối
với gà sinh sản
|
%
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
≤ 4
|
|
98.
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.1.
|
Đối
với gà con
|
%
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
|
98.2.
|
Đối
với gà hậu bị
|
%
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
≤ 2,5
|
|
98.3.
|
Đối
với gà sinh sản
|
%
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
≤ 3,5
|
|
99.
|
Ấp nở (so với tổng chi phí thức
ăn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.1.
|
Chi
phí điện cho hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị
|
%
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
C6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.
|
Chi
quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ C2 đến C5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
D- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VỊT GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Vịt hướng trứng
|
Vịt hướng thịt*
|
Vịt kiêm dụng**
|
|
Cỏ, KK, Mốc
|
TG, TC, TsN
|
|
D1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giai đoạn vịt con (0-8
tuần tuổi)
|
|
|
|
|
|
|
101.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
|
|
101.1.
|
Thời gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
101.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 94
|
≥ 94
|
≥ 94
|
≥ 94
|
|
101.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
20 - 30
|
20 - 30
|
20 - 30
|
20 - 30
|
|
101.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
60 - 70
|
60 - 70
|
50 - 60
|
70 - 80
|
|
101.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc 8
tuần tuổi
|
|
|
|
|
|
|
101.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
0,65 - 1,2
|
0,6 - 1,0
|
1,9 - 2,3
|
1,2 - 1,9
|
|
101.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
0,60 - 1,1
|
0,6 - 0,9
|
1,7 - 2,1
|
1,0 - 1,7
|
|
102.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
|
|
102.1.
|
Thời gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
102.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 94
|
≥ 94
|
≥ 94
|
≥ 94
|
|
102.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
20 - 30
|
20 - 30
|
20 - 30
|
20 - 30
|
|
102.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
60 - 70
|
60 - 70
|
60 - 70
|
70 - 80
|
|
102.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc 8
tuần tuổi
|
|
|
|
|
|
|
102.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
0,6 - 1,1
|
0,6 - 1,0
|
1,9 - 2,3
|
1,2 - 1,8
|
|
102.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
0,6 - 1,0
|
0,6 - 0,9
|
1,7 - 2,0
|
1,0 - 1,6
|
|
II
|
Giai đoạn hậu bị (từ
tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%)
|
|
|
|
|
|
|
103.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
|
|
103.1.
|
Thời gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
12 - 13
|
11 - 12
|
17 - 18
|
14 - 16
|
|
103.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 97
|
≥ 97
|
≥ 97
|
≥ 97
|
|
103.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
60 - 70
|
70 - 80
|
|
103.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
80 - 90
|
80 - 90
|
70 - 80
|
80 - 90
|
|
103.5.
|
Khối lượng cơ thể khi kết
thúc hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
103.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
1,1 - 1,7
|
1,1 - 1,4
|
3,4 - 3,8
|
2,4 - 2,7
|
|
103.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
1,0 - 1,5
|
1,0 - 1,3
|
3,0 - 3,4
|
2,1 - 2,4
|
|
104.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
|
|
104.1.
|
Thời gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
10 - 12
|
9 - 11
|
16 - 17
|
14 - 15
|
|
104.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 97
|
≥ 97
|
≥ 97
|
≥ 97
|
|
104.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
60 - 70
|
70 - 80
|
|
104.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
80 - 90
|
80 - 90
|
70 - 80
|
80 - 90
|
|
104.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc hậu
bị:
|
|
|
|
|
|
|
104.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
1,0 - 1,6
|
1,1 - 1,4
|
3,0 - 3,4
|
2,1 - 2,3
|
|
104.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
1,0 - 1,5
|
1,0 - 1,3
|
2,6 - 3,0
|
1,8 - 2,0
|
|
III
|
Giai đoạn sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
105.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
|
|
105.1.
|
Tuổi đẻ 5%
|
tuần
|
17 - 21
|
17 - 20
|
26 - 27
|
22 - 24
|
|
105.2.
|
Số tuần đẻ
|
tuần
|
52
|
52
|
42
|
52
|
|
105.3.
|
Tỷ lệ vịt trống/mái
|
|
1/6
|
1/6
|
1/4
|
1/6
|
|
105.4.
|
Năng suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
245 - 280
|
260 - 290
|
175-185
|
170 - 190
|
|
105.5.
|
Tỷ lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
105.6.
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
105.7.
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥ 75
|
≥ 75
|
≥ 70
|
≥ 73
|
|
105.8.
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
105.9.
|
Số lượng gia cầm con chọn làm
SPGG/mái gg/năm
|
con mái
|
40
|
42
|
32
|
32
|
|
105.10.
|
Khối lượng trống khi loại thải
|
kg/con
|
1,3
|
1,3
|
3,2
|
2,2
|
|
105.11.
|
Khối lượng mái khi loại thải
|
kg/con
|
1,2
|
1,2
|
3,0
|
2,0
|
|
106.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
|
|
106.1.
|
Tuổi đẻ 5%
|
tuần
|
17 - 21
|
17 - 21
|
23 - 24
|
22 - 23
|
|
106.2.
|
Số tuần đẻ
|
tuần
|
52
|
52
|
42
|
52
|
|
106.3.
|
Tỷ lệ vịt trống/mái
|
|
1/6
|
1/6
|
1/4
|
1/6
|
|
106.4.
|
Năng suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
250 - 285
|
265 - 295
|
190 - 200
|
180 - 220
|
|
106.5.
|
Tỷ lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
106.6.
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
106.7.
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥ 75
|
≥ 75
|
≥ 70
|
≥ 73
|
|
106.8.
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
106.9.
|
Số lượng gia cầm con chọn làm
SPGG /mái gg/năm
|
con mái
|
40
|
42
|
32
|
32
|
|
106.10.
|
Khối lượng trống khi loại thải
|
kg/con
|
1,2
|
1,1
|
3,0
|
2,3
|
|
106.11.
|
Khối lượng mái khi loại thải
|
kg/con
|
1,1
|
1,0
|
2,8
|
1,9
|
|
D2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
107.
|
Giai đoạn vịt con (Protein
20 – 22 %)
|
|
|
|
|
|
|
107.1.
|
Dòng trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 4,5
|
≤ 4,3
|
≤ 7,0
|
≤ 6,0
|
|
107.2.
|
Dòng mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 4,5
|
≤ 4,3
|
≤ 6,5
|
≤ 5,5
|
|
108.
|
Giai đoạn vịt hậu bị (Protein
13,5 - 15%)
|
|
|
|
|
|
|
108.1.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
|
|
108.1.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 11,0
|
≤ 10,5
|
≤ 23,5
|
≤ 22,0
|
|
108.1.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 10,5
|
≤ 10,0
|
≤ 23,0
|
≤ 21,5
|
|
108.2.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
|
|
108.2.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con/gđ
|
≤ 11,0
|
≤ 10,5
|
≤ 22,5
|
≤ 21,5
|
|
108.2.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con/gđ
|
≤ 10,5
|
≤ 10,0
|
≤ 22,0
|
≤ 21,0
|
|
109.
|
Giai đoạn sinh sản (Protein
16 – 19,5%)
|
|
|
|
|
|
|
109.1.
|
Dòng trống
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 2,6
|
≤ 2,5
|
≤ 4,8
|
≤ 4,5
|
|
109.2.
|
Dòng mái
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 2,7
|
≤ 2,6
|
≤ 4,5
|
≤ 4,0
|
|
II
|
Định mức vaccin, thuốc thú
y và chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
|
110.
|
Giai đoạn vịt con
|
|
|
|
|
|
|
110.1.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
110.2.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
110.3.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
110.4.
|
Vaccin phòng bệnh tụ huyết
trùng, E.coli
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
110.5.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
110.6.
|
Chế phẩm sinh học, khử trùng
so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
111.
|
Giai đoạn vịt hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
111.1.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
111.2.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
111.3.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
111.4.
|
Vaccin phòng bệnh tụ huyết
trùng, E.coli
|
lần/con
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
111.5.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
111.6.
|
Chế phẩm sinh học, khử trùng
so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
112.
|
Giai đoạn vịt sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
112.1.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
112.2.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
112.3.
|
Vaccin phòng bệnh tụ huyết
trùng, E.coli
|
lần/con
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
112.4.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả vịt
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
112.5.
|
Vaccin phòng hội chứng giảm đẻ
|
lần/con
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
112.6.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
112.7.
|
Chế phẩm sinh học, khử trùng
so với chi phí thức ăn
|
%
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
< 2,0
|
|
D3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
113.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
|
|
113.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
113.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
114.
|
Giai đoạn con
|
|
|
|
|
|
|
114.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
|
|
114.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
114.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
400
|
400
|
|
114.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
|
|
114.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
3000
|
3200
|
|
114.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
1000
|
1000
|
700
|
750
|
|
115.
|
Giai đoạn hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
115.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
|
|
115.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
115.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
400
|
400
|
|
115.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
|
|
115.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
3000
|
3200
|
|
115.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
1000
|
1000
|
700
|
750
|
|
116.
|
Giai đoạn sinh sản
|
|
|
|
|
|
|
116.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
|
|
116.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
600
|
600
|
600
|
600
|
|
116.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
250
|
250
|
250
|
250
|
|
116.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
|
|
116.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
2500
|
2500
|
2000
|
2200
|
|
116.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
700
|
700
|
500
|
550
|
|
D4
|
Định mức chuồng trại (thời
gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)
|
|
|
|
|
|
|
117.
|
Đối với vịt con
|
con/m²
|
8
|
8
|
7
|
7
|
|
118.
|
Đối với vịt hậu bị
|
con/m²
|
6
|
6
|
5
|
5
|
|
119.
|
Đối với vịt sinh sản
|
con/m²
|
4
|
4
|
3
|
3
|
|
D5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
120.
|
Điện nước (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
120.1.
|
Đối với vịt con
|
%
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.2.
|
Đối với vịt hậu bị
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
120.3.
|
Đối với vịt sinh sản
|
%
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
|
121.
|
Vật rẻ (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
121.1.
|
Đối với vịt con
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
121.2.
|
Đối với vịt hậu bị
|
%
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
|
121.3.
|
Đối với vịt sinh sản
|
%
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
3,5
|
|
122.
|
Ấp nở (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
|
|
|
|
|
|
122.1.
|
Chi phí điện cho hoạt động ấp
nở, nhân công, thiết bị
|
%
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
D6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
123.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ D2 đến D5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
*) Vịt hướng thịt:
Super M, Super M², Super M³, Super M³ Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15,
SH, CT.
**) Vịt kiêm dụng:
Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba
Đ- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI NGAN GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Ngan nội*
|
Ngan ngoại**
|
|
Đ1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
I
|
Giai đoạn ngan con (0-8
tuần tuổi)
|
|
|
|
|
124.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
124.1.
|
Thời gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
|
124.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 93
|
≥ 93
|
|
124.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
20 - 25
|
10 - 15
|
|
124.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
55 - 60
|
25 - 40
|
|
124.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc 8
tuần tuổi
|
|
|
|
|
124.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg
|
1,85 - 2,15
|
2,4 - 3,4
|
|
124.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg
|
1,15 - 1,40
|
1,4 - 2,3
|
|
125.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
125.1.
|
Thời gian nuôi
|
tuần
|
8
|
8
|
|
125.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 93
|
≥ 93
|
|
125.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
25 - 30
|
10 - 20
|
|
125.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
60 - 65
|
30 - 50
|
|
125.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc 8
tuần tuổi
|
|
|
|
|
125.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg
|
1,85 - 2,05
|
2,4 - 2,9
|
|
125.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg
|
1,15 - 1,25
|
1,4 - 1,7
|
|
II
|
Giai đoạn hậu bị (từ
tuần thứ 9 đến khi đẻ 5%)
|
|
|
|
|
126.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
126.1.
|
Thời gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
18 - 19
|
18 - 19
|
|
126.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 97
|
≥ 97
|
|
126.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
60 - 70
|
60 - 70
|
|
126.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
126.5.
|
Khối lượng cơ thể khi kết
thúc HB:
|
|
|
|
|
126.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
3,2 - 3,6
|
4,0 - 4,8
|
|
126.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
2,0 - 2,3
|
2,3 - 2,8
|
|
127.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
127.1.
|
Thời gian nuôi hậu bị
|
tuần
|
17 - 18
|
17 - 18
|
|
127.2.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 97
|
≥ 97
|
|
127.3.
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống
|
%
|
70 - 80
|
60 - 70
|
|
127.4.
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái
|
%
|
70 - 80
|
70 - 80
|
|
127.5.
|
Khối lượng cơ thể kết thúc hậu
bị:
|
|
|
|
|
127.5.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
3,2 - 3,4
|
4,0 - 4,5
|
|
127.5.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
2,0 - 2,2
|
2,3 - 2,6
|
|
III
|
Giai đoạn sinh sản (tính
từ lúc đẻ 5%)
|
|
|
|
|
128.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
128.1.
|
Tuổi đẻ
|
tuần
|
26 - 27
|
26 - 27
|
|
128.2.
|
Số tuần đẻ
|
tuần
|
52
|
52
|
|
128.3.
|
Tỷ lệ trống/mái
|
trống/mái
|
1/3,5
|
1/3,5
|
|
128.4.
|
Năng suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
≥ 75
|
≥ 125
|
|
128.5.
|
Tỷ lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
128.6.
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn làm
giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
128.7.
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥ 73
|
≥ 70
|
|
128.8.
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng
|
kg
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
128.9.
|
Số lượng gia cầm con chọn làm
SP giống gốc/mái gg/năm
|
con mái
|
15
|
28
|
|
128.10.
|
Khối lượng trống khi loại thải
|
kg/con
|
3,2
|
4,3
|
|
128.11.
|
Khối lượng mái khi loại thải
|
kg/con
|
2,0
|
2,5
|
|
129.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
129.1.
|
Tuổi đẻ
|
tuần
|
26 - 27
|
25 - 26
|
|
129.2.
|
Số tuần đẻ
|
tuần
|
52
|
52
|
|
129.3.
|
Năng suất trứng/số tuần đẻ
|
quả/mái
|
≥ 80
|
≥ 135
|
|
129.4.
|
Tỷ lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
129.5.
|
Khối lượng TB trứng giống
|
g
|
70 - 75
|
75 - 80
|
|
129.6.
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
|
129.7.
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp
|
%
|
≥ 73
|
≥ 70
|
|
129.8.
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
129.9.
|
Số lượng con chọn làm SP giống
gốc/mái gg/năm
|
con mái
|
15
|
28
|
|
129.10.
|
Khối lượng trống khi loại thải
|
kg/con
|
3,0
|
4,0
|
|
129.11.
|
Khối lượng mái khi loại thải
|
kg/con
|
1,8
|
2,3
|
|
Đ2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
130.
|
Giai đoạn ngan con (Protein
20 - 22%)
|
|
|
|
|
130.1.
|
Dòng trống
|
kg/con/gđ
|
4,7 - 5,2
|
5,5 - 7,5
|
|
130.2.
|
Dòng mái
|
kg/con/gđ
|
4,0 - 4,5
|
5,0 - 6,5
|
|
131.
|
Giai đoạn hậu bị (Protein
14 - 16%)
|
|
|
|
|
131.1.
|
Dòng trống:
|
|
|
|
|
131.1.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con/gđ
|
19 - 20
|
20 - 27
|
|
131.1.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con/gđ
|
11 - 12
|
13 - 17
|
|
131.2.
|
Dòng mái:
|
|
|
|
|
131.2.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con/gđ
|
18 - 19
|
19,5 - 22,5
|
|
131.2.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con/gđ
|
10 - 11
|
12,5 - 13,5
|
|
132.
|
Giai đoạn ngan sinh sản (Protein
17 - 18%)
|
|
|
|
|
132.1.
|
Dòng trống
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 7,2
|
≤ 5,0
|
|
132.2.
|
Dòng mái
|
kg/10 quả trứng
|
≤ 7,0
|
≤ 4,8
|
|
II
|
Định mức vaccin, thú y và
chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
133.
|
Giai đoạn ngan con:
|
|
|
|
|
133.1.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
1
|
1
|
|
133.2.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
133.3.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
133.4.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
133.5.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử
trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
134.
|
Giai đoạn ngan hậu bị:
|
|
|
|
|
134.1.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
1
|
1
|
|
134.2.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả
|
lần/con
|
1
|
1
|
|
134.3.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
1
|
1
|
|
134.4.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
134.5.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử
trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
135.
|
Giai đoạn ngan sinh sản:
|
|
|
|
|
135.1.
|
Vaccin phòng bệnh viêm gan
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
135.2.
|
Vaccin phòng bệnh dịch tả
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
135.3.
|
Vaccin phòng bệnh cúm gia cầm
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
135.4.
|
Vaccin khác (hội chứng giảm đẻ,...)
|
lần/con
|
2
|
2
|
|
135.5.
|
Thuốc điều trị và các thuốc
phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
135.6.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử
trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤ 2,0
|
≤ 2,0
|
|
Đ3
|
Định mức lao động trực tiếp
sản xuất
|
|
|
|
|
136.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
136.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
136.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
137.
|
Giai đoạn con
|
|
|
|
|
137.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
137.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
|
137.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
|
137.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
137.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
|
137.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
1000
|
1000
|
|
138.
|
Giai đoạn hậu bị
|
|
|
|
|
138.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
138.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
800
|
800
|
|
138.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
400
|
400
|
|
138.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
138.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
3500
|
3500
|
|
138.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
1000
|
1000
|
|
139.
|
Giai đoạn sinh sản
|
|
|
|
|
139.1.
|
Nuôi cá thể:
|
|
|
|
|
139.1.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
600
|
600
|
|
139.1.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
250
|
250
|
|
139.2.
|
Nuôi quần thể:
|
|
|
|
|
139.2.1.
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
|
con/công
|
2500
|
2500
|
|
139.2.2.
|
Công nhân
|
con/công
|
700
|
700
|
|
Đ4
|
Định mức chuồng trại (thời
gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)
|
|
|
|
|
140.
|
Đối với ngan con
|
con/m²
|
6
|
6
|
|
141.
|
Đối với ngan hậu bị
|
con/m²
|
4
|
4
|
|
142.
|
Đối với ngan sinh sản
|
con/m²
|
3
|
3
|
|
Đ5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
143.
|
Điện nước (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
|
|
|
|
143.1.
|
Đối với ngan con
|
%
|
4
|
4
|
|
143.2.
|
Đối với ngan hậu bị
|
%
|
3,5
|
3,5
|
|
143.3.
|
Đối với ngan sinh sản
|
%
|
4,0
|
4,0
|
|
144.
|
Vật rẻ (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
|
|
|
|
144.1.
|
Đối với ngan con
|
%
|
3,5
|
3,5
|
|
144.2.
|
Đối với ngan hậu bị
|
%
|
2,5
|
2,5
|
|
144.3.
|
Đối với ngan sinh sản
|
%
|
3,5
|
3,5
|
|
145.
|
Ấp nở (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
|
|
|
|
145.1.
|
Chi phí điện cho hoạt động ấp
nở, nhân công, thiết bị
|
%
|
≤ 3
|
≤ 3
|
|
Đ6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
146.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ Đ2 đến Đ5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
*) Ngan nội: Dé, Trâu,
Sen, Xám…
**) Ngan ngoại: R31,
R41, R51, R71, R71SL, VS, V7, VT, RT5, RT6, RT7, RT8, RT9, RT11, RT, TP…
E- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀ ĐIỂU GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
E1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
I
|
Giai đoạn con, dò, hậu bị (0
đến 24 tháng tuổi)
|
|
|
|
147.
|
Thời gian nuôi hậu bị
|
tháng
|
24
|
|
148.
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥ 90
|
|
149.
|
Tỷ lệ chọn lọc khi chuyển
giai đoạn
|
|
|
|
149.1.
|
Đà điểu con (0-3 tháng tuổi);
|
%
|
80
|
|
149.2.
|
Đà điểu dò (4-12 tháng tuổi)
|
%
|
85
|
|
149.3.
|
Đà điểu hậu bị (13-24 tháng
tuổi)
|
%
|
90
|
|
150.
|
Khối lượng cơ thể
|
|
|
|
150.1.
|
Khối lượng kết thúc đà điểu
con
|
kg/con
|
16 - 20
|
|
150.2.
|
Khối lượng kết thúc đà điểu
dò
|
|
|
|
150.2.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
95 - 105
|
|
150.2.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
80 - 90
|
|
150.3.
|
Khối lượng kết thúc hậu bị
|
|
|
|
150.3.1.
|
Đối với con trống
|
kg/con
|
110 - 145
|
|
150.3.2.
|
Đối với con mái
|
kg/con
|
95 - 100
|
|
II
|
Giai đoạn sinh sản (tính
từ 24 tuần tuổi)
|
|
|
|
151.
|
Tỷ lệ ghép trống/mái
|
trống/mái
|
1/2
|
|
152.
|
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng
|
%
|
≤ 1,5
|
|
153.
|
Năng suất trứng/mái/năm
|
quả
|
32 - 40
|
|
154.
|
Khối lượng TB trứng giống
|
g/quả
|
1250 - 1460
|
|
155.
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống
|
%
|
≥ 90
|
|
156.
|
Tỷ lệ trứng có phôi
|
%
|
≥ 60
|
|
157.
|
Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp
|
%
|
≥ 50
|
|
158.
|
Tỷ lệ nở loại 1/tổng nở
|
%
|
≥ 85
|
|
159.
|
Tiêu tốn thức ăn/1 quả trứng
(giai đoạn sinh sản)
|
kg
|
24,0 - 26,0
|
|
160.
|
Số lượng đà điểu chọn làm
SPGG/mái/năm
|
con
|
5
|
|
161.
|
Số lượng đà điểu bán thương
phẩm từ đàn GG/mái/năm
|
con
|
7
|
|
E2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
162.
|
Giai đoạn con (0-3
tháng tuổi):
|
|
|
|
162.1.
|
Định mức thức ăn tinh
(Protein 20 - 21%)
|
kg/con
|
0,5
|
|
162.2.
|
Định mức thức ăn xanh
|
kg/con
|
0,5
|
|
163.
|
Giai đoạn dò (4-12
tháng tuổi):
|
|
|
|
163.1.
|
Định mức thức ăn tinh
(Protein 16 - 18%)
|
kg/con
|
1,45
|
|
163.2.
|
Định mức thức ăn xanh
|
kg/con
|
1,45
|
|
164.
|
Giai đoạn hậu bị (13-24
tháng tuổi):
|
|
|
|
164.1.
|
Định mức thức ăn tinh
(Protein 13%)
|
kg/con
|
1,5
|
|
164.2.
|
Định mức thức ăn xanh
|
kg/con
|
1,5
|
|
165.
|
Giai đoạn sinh sản (>24
tháng tuổi):
|
|
|
|
165.1.
|
Định mức thức ăn tinh
(Protein 16%)
|
kg/con
|
1,7
|
|
165.2.
|
Định mức thức ăn xanh
|
kg/con
|
1,7
|
|
II
|
Định mức vaccin, thú y và
chế phẩm sinh học
|
|
|
|
166.
|
Giai đoạn đà điểu con (từ
0-3 tháng tuổi):
|
|
|
|
166.1.
|
Medivac - Lasota (liều gấp 4
lần liều của gà)
|
lần/con
|
2
|
|
166.2.
|
ND-Emultion (liều gấp 4 lần
liều của gà)
|
lần/con
|
1
|
|
166.3.
|
Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần
liều của gà)
|
lần/con
|
1
|
|
166.4.
|
Thuốc phòng và điều trị bệnh
(so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
166.5.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử trùng
(so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
167.
|
Giai đoạn dò, hậu bị (từ
4-24 tháng tuổi):
|
|
|
|
167.1.
|
ND-Emultion (liều gấp 4 lần
liều của gà)
|
lần/con
|
2
|
|
167.2.
|
H5N1 (liều gấp 3 lần liều của
gà)
|
lần/con
|
2
|
|
167.3.
|
Thuốc phòng và điều trị bệnh (so
với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
167.4.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử
trùng (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
168.
|
Giai đoạn sinh sản (tính
từ 24 tháng tuổi):
|
|
|
|
168.1.
|
ND-Emultion (liều gấp 4 lần
liều của gà)
|
lần/con
|
2 lần/năm
|
|
168.2.
|
Cúm gia cầm (liều gấp 3 lần
liều của gà)
|
lần/con
|
2 lần/năm
|
|
168.3.
|
Thuốc phòng và điều trị bệnh
(so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
168.4.
|
Chế phẩm sinh học, chất khử
trùng (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0 - 1,4
|
|
E3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
169.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
169.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
|
169.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
|
170.
|
Công nhân chăn nuôi
|
|
|
|
170.1.
|
Đà điểu con
|
con/công
|
100
|
|
170.2.
|
Đà điểu dò
|
con/công
|
150
|
|
170.3.
|
Đà điểu hậu bị
|
con/công
|
100
|
|
170.4.
|
Đà điểu sinh sản cá thể
|
con/công
|
60
|
|
170.5.
|
Đà điểu sinh sản quần thể
|
con/công
|
90
|
|
171.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư,
thú y
|
con/công
|
250-300
|
|
E4
|
Định mức chuồng trại (thời
gian khấu hao chuồng trại là 5 năm)
|
|
|
|
172.
|
Đối với đà điểu con (0-3
tháng tuổi)
|
m²/con
|
0,8 m² nền chuồng và 7 m² sân chơi
|
|
173.
|
Đối với đà điểu dò
|
m²/con
|
1 m² nền chuồng và 20 m² sân chơi
|
|
174.
|
Đối với đà điểu sinh sản
|
m²/con
|
3 m² nền chuồng và 40 m² sân chơi
|
|
E5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
175.
|
Điện nước (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
%
|
≤ 6
|
|
176.
|
Vật rẻ (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤ 3
|
|
177.
|
Ấp nở (so với tổng chi phí thức
ăn)
|
|
|
|
177.1.
|
Chi phí điện cho hoạt động ấp
nở, nhân công, thiết bị
|
%
|
≤ 3
|
|
E6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
178.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ E2 đến E5)
|
%
|
≤ 5
|
G- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI BÒ CÁI GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Bò Holstein Friesian
|
Bò Jersey
|
Bò Sind và Sahiwal
|
Bò Brahman
|
Bò Droughtmaster, Charolais, Lymousin,
Crimousine, Angus
|
Bò Senepol, Wagyu
|
|
G1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đối với cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
179.
|
Khối
lượng sơ sinh
|
kg/con
|
33-38
|
20-27
|
22-24
|
24-27
|
29-31
|
27-30
|
|
180.
|
Khối
lượng 6 tháng tuổi
|
kg/con
|
135-155
|
100-120
|
110-130
|
110-130
|
110-140
|
110-140
|
|
181.
|
Khối
lượng 12 tháng tuổi
|
kg/con
|
240-260
|
180-200
|
187-207
|
210-220
|
240-290
|
230-280
|
|
182.
|
Khối
lượng 24 tháng tuổi
|
kg/con
|
345-385
|
270-290
|
305-335
|
335-365
|
350-377
|
350-380
|
|
II
|
Đối với cái sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183.
|
Tuổi
phối giống lần đầu
|
tháng
|
14-18
|
15-17
|
16-19
|
16-22
|
16-22
|
16-24
|
|
184.
|
Khối
lượng phối giống lần đầu
|
kg/con
|
330-360
|
210-270
|
250-300
|
300-330
|
300-330
|
320-350
|
|
185.
|
Tuổi
đẻ lứa đầu
|
tháng
|
24-29
|
25-28
|
26-29
|
26-33
|
26-33
|
26-35
|
|
186.
|
Khoảng
cách giữa 2 lứa đẻ
|
tháng
|
14-17
|
13-16
|
14-17
|
17-19
|
15-17
|
14-17
|
|
187.
|
Sản
lượng sữa BQ lứa 1 và 2
|
kg/con
|
≥ 5.500
|
≥ 4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
188.
|
Tỷ
lệ mỡ sữa
|
%
|
3,2-3,6
|
4,0-4,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
189.
|
Tỷ
lệ nuôi sống đến cai sữa
|
%
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
≥90
|
|
190.
|
Tỷ
lệ nuôi sống sau cai sữa
|
%
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
≥95
|
|
191.
|
Tỷ
lệ thay thế đàn/năm
|
%
|
15 -17
|
15-17
|
10-12
|
10-12
|
10-12
|
10-12
|
|
192.
|
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm
|
con
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
G2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193.
|
Đối với đàn cái sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193.1.
|
Đàn bò cái vắt sữa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193.1.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
6-12
|
6-12
|
2,5
|
|
|
|
|
193.1.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
|
|
|
193.1.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
50-60
|
50-60
|
40
|
|
|
|
|
193.1.4.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
|
|
|
|
193.1.5.
|
Thức
ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)
|
kg/con/ngày
|
25-30
|
25-30
|
|
|
|
|
|
193.2.
|
Đàn bò cái cạn sữa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193.3.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
2-3
|
2-3
|
1,5
|
|
|
|
|
193.4.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
|
|
|
193.5.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
50-60
|
50-60
|
40
|
|
|
|
|
193.6.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
0,01-0,02
|
|
|
|
|
193.7.
|
Thức
ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)
|
kg/con/ngày
|
25-30
|
25-30
|
|
|
|
|
|
193.8.
|
Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193.8.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
|
|
2,0-2,5
|
2,0-2,5
|
2,0-2,5
|
2,0-2,5
|
|
193.8.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
|
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
193.8.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
|
|
30-40
|
40-45
|
40-45
|
45-55
|
|
193.8.4.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
|
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
194.
|
Đàn bê các loại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.
|
Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4
tháng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.1.
|
Sữa
tươi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.2.
|
Tháng
1
|
kg/con/ngày
|
6
|
6
|
|
|
|
|
|
194.1.3.
|
Tháng
2
|
kg/con/ngày
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
194.1.4.
|
Tháng
3
|
kg/con/ngày
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
194.1.5.
|
Tháng
4
|
kg/con/ngày
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
194.1.6.
|
Thức
ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.1.7.
|
Thức
ăn tinh:
|
kg/con/ngày
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
|
194.1.8.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
194.1.9.
|
Cỏ
khô
|
kg/con/ngày
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
194.1.10.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
5-10
|
5-10
|
12
|
12
|
12
|
15-20
|
|
194.1.11.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
194.1.12.
|
Thức
ăn ủ chua (dùng trong mùa khô)
|
kg/con/ngày
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
3-5
|
4-6
|
|
194.2.
|
Bê sau cai sữa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.2.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
2
|
2
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-2,0
|
|
194.2.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
194.2.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
15-20
|
10-15
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-25
|
|
194.2.4.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
194.2.5.
|
Thức
ăn ủ chua
|
kg/con/ngày
|
10-12
|
10-12
|
10-12
|
10-12
|
10-12
|
10-15
|
|
194.3.
|
Bê cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.3.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
2
|
3
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
1,5-2,0
|
|
194.3.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
194.3.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
30-40
|
20-30
|
25-35
|
25-35
|
25-35
|
30-35
|
|
194.3.4.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
194.3.5.
|
Thức
ăn ủ chua
|
kg/con/ngày
|
15-25
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
20-25
|
|
II
|
Vaccin, thuốc thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195.
|
Kiểm
tra định kỳ bệnh lao
|
lần/con/năm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
196.
|
Tiêm
phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi do
virut và Lép tô.
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
197.
|
Tẩy
giun
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
198.
|
Tẩy
sán
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
199.
|
Phun
thuốc diệt ve và sát trùng chuồng trại
|
lần/con/năm
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48
|
48-52
|
48-52
|
|
200.
|
Thuốc
kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn tinh)
|
%
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
1,0-1,5
|
|
201.
|
Thuốc
sát trùng núm vú sau khi vắt sữa
|
lít/con/năm
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
|
G3
|
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202.
|
Công
lao động phổ thông (công nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202.1.
|
Trình
độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
202.2.
|
Cái
sinh sản
|
con/công
|
8
|
10
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
202.3.
|
Bò
tơ chờ phối đến phối giống có chửa
|
con/công
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
|
202.4.
|
Đàn
tơ lỡ
|
con/công
|
55-60
|
55-60
|
55-60
|
55-60
|
55-60
|
55-60
|
|
202.5.
|
Đối
với bê ăn sữa
|
con/công
|
50-55
|
50-55
|
|
|
|
|
|
202.6.
|
Vắt
sữa
|
con/công
|
25-30
|
25-30
|
|
|
|
|
|
203.
|
Công
lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203.1.
|
Trình
độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
203.2.
|
Cán
bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng
|
con/công
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
|
203.3.
|
Bác
sỹ thú y
|
con/công
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
|
G4
|
Định mức chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
204.
|
Cho
1 cái sinh sản
|
m²
|
5-7
|
5-7
|
8-9
|
8-9
|
8-9
|
8-9
|
|
205.
|
Cho
1 bò cái tơ
|
m²
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
5-6
|
|
206.
|
Cho
bê tơ lỡ
|
m²
|
4-5
|
4-5
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
207.
|
Cho
bê ăn sữa
|
m²
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
|
G5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
208.
|
Điện
nước (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
209.
|
Vật
rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
|
210.
|
Khấu
hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi
đối với bò thịt)
|
năm tuổi
|
9
|
9
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
211.
|
Khấu
hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm)
|
%
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
G6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
212.
|
Chi
quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ G2 đến G5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
H- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ ĐỰC GIỐNG GỐC DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Trâu nội, trâu ngoại
|
Bò Holstein Friesian
|
Bò Jersey
|
Bò Sindhi, Sahiwal
|
Bò Brahman
|
Bò Droughtmaster, Angus, Brangus,
Braford
|
Bò Senepol, Wagyu
|
Bò BBB, Limousin, Crimousine,
Simmental, Blonde d'Aquitaine, Chianina và Charolais
|
|
H1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213.
|
Đối
với đực hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213.1.
|
Khối
lượng sơ sinh
|
kg/con
|
27-37
|
38-45
|
22-26
|
22-26
|
28-30
|
30-34
|
28-32
|
30-35
|
|
213.2.
|
Khối
lượng 6 tháng tuổi
|
kg/con
|
110-150
|
140-160
|
140- 160
|
100-120
|
100-120
|
100-150
|
100-150
|
200-250
|
|
213.3.
|
Khối
lượng 12 tháng tuổi
|
kg/con
|
200-270
|
230-270
|
180- 220
|
190-210
|
210-230
|
220-270
|
220-270
|
350-450
|
|
213.4.
|
Khối
lượng 24 tháng tuổi
|
kg/con
|
310-370
|
400-450
|
270- 320
|
320-350
|
330-370
|
370-400
|
370-400
|
500-600
|
|
214.
|
Đối
với đực giống khai thác tinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214.1.
|
Tuổi
bắt đầu khai thác tinh
|
tháng
|
34
|
18
|
18
|
18
|
21
|
21
|
21
|
21
|
|
214.2.
|
Thể
tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)
|
ml
|
3-5
|
5,5
|
4,5
|
4,0
|
5,0
|
4,5
|
4,5
|
4,5
|
|
214.3.
|
Hoạt
lực tinh trùng đưa vào sản xuất (A)
|
%
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
≥70
|
|
214.4.
|
Nồng
độ tinh trùng (C)
|
tỷ/ml
|
≥0,7
|
≥0,8
|
≥0,8
|
≥0,8
|
≥0,8
|
≥0,8
|
≥0,8
|
≥0,8
|
|
214.5.
|
Tỷ
lệ tinh trùng kỳ hình (K)
|
%
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
≤ 20
|
|
215.
|
Đối
với tinh cọng rạ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215.1.
|
Thể
tích cọng rạ (V)
|
ml
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
215.2.
|
Số
lượng tinh trùng sống trong 1 cọng rạ trước khi đông lạnh
|
triệu/cọng
|
≥35
|
≥25
|
≥25
|
≥25
|
≥25
|
≥25
|
≥25
|
≥25
|
|
215.3.
|
Hoạt
lực tinh trùng sau khi giải đông (A)
|
%
|
≥50
|
≥40
|
≥40
|
≥40
|
≥40
|
≥40
|
≥40
|
≥40
|
|
215.4.
|
Tỷ
lệ thụ thai ở lần phối đầu
|
%
|
≥50
|
≥50
|
≥60
|
≥60
|
≥60
|
≥60
|
≥60
|
≥60
|
|
215.5.
|
Số
lượng tinh cọng rạ cung ứng/1 đực giống/năm (tính cho SPGG)
|
liều
|
4.500
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|
H2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216.
|
Đực
hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
5
|
|
216.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein thô
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
216.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
216.4.
|
Cỏ
khô (protein ≥ 10%)
|
kg/con/ngày
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
216.5.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
217.
|
Đực
sản xuất tinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217.1.
|
Thức
ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
6
|
|
217.2.
|
Chất
lượng thức ăn tinh
|
% protein thô
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
217.3.
|
Thức
ăn thô xanh
|
kg/con/ngày
|
40-50
|
40-50
|
40-50
|
40-50
|
40-50
|
50
|
50
|
50
|
|
217.4.
|
Cỏ
khô (protein thô ≥ 10%)
|
kg/con/ngày
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
217.5.
|
Thóc
để ủ mầm
|
kg/con/ngày
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
217.6.
|
Khoáng
liếm
|
kg/con/ngày
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
II
|
Thuốc thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218.
|
Tiêm
phòng bệnh: LMLM, THT, Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi -
Lép tô.
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
219.
|
Tẩy
giun
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
220.
|
Tẩy
sán
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
221.
|
Phun
thuốc diệt ve và thuốc sát trùng chuồng trại, …
|
lần/con/năm
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
48
|
|
222.
|
Thuốc
chữa bệnh so với chi phí thức ăn
|
%
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
|
H3
|
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.
|
Công
lao động phổ thông (công nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.1.
|
Trình
độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
223.2.
|
Đực
giống
|
con/công
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
223.3.
|
Sản
xuất tinh cọng rạ
|
liều/công
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
224.
|
Công
lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224.1.
|
Trình
độ lao động kỹ thuật, chăn nuôi, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
224.2.
|
Quản
lý giống và dinh dưỡng
|
con/công
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
|
224.3.
|
Bác
sĩ thú y
|
con/công
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
224.4.
|
Bảo
quản, kiểm tra chất lượng, xuất nhập tinh bò
|
liều/công
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
H4
|
Định mức chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225.
|
Cho
1 đực giống sản xuất tinh
|
m²
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
|
226.
|
Cho
1 đực hậu bị
|
m²
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
50-60
|
|
H5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.
|
Định
mức bình bảo quản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227.1.
|
Bình
nitơ bảo quản tinh bò (bình 35 lít)
|
bình/6.000 liều
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
228.
|
Định
mức công cụ dụng cụ, điện, nước so với chi phí TĂ/con/năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228.1.
|
Vật
rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
|
228.2.
|
Điện,
nước (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
|
229.
|
Khấu
hao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229.1.
|
Trâu,
bò đực giống sử dụng không quá 8 năm (không quá 10 năm tuổi)
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
229.2.
|
Chuồng
trại, sân chơi (thời gian sử dụng: 15 năm)
|
%
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
|
229.3.
|
Khấu
hao nhà xưởng sản xuất tinh
|
%
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
229.4.
|
Khấu
hao máy móc sản xuất tinh (thời gian sử dụng: 10 năm)
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
229.5.
|
Khấu
hao nhà kho bảo quản tinh (thời gian sử dụng: 20 năm)
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
229.6.
|
Khấu
hao máy điều hòa bảo quản tinh thời gian sử dụng: 8 năm)
|
%
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
|
229.7.
|
Khấu
hao bình bảo quản nitơ (thời gian sử dụng: 8 năm)
|
%
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
12,5
|
|
229.8.
|
Khấu
hao xe ô tô vận chuyển tinh, vật tư (15 năm)
|
%
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
6,67
|
|
230.
|
Nguyên
liệu sản xuất tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230.1.
|
Ni
tơ lỏng
|
lít/1.000 liều
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
230.2.
|
Cồn
90°
|
lít/1.000 liều
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
230.3.
|
Trứng
gà
|
quả/1.000 liều
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
230.4.
|
Tris
base
|
kg/1.000 liều
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
230.5.
|
Vaselin
|
kg/1.000 liều
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
230.6.
|
Mực
khô in cọng rạ
|
lít/1.000 liều
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
230.7.
|
Dung
môi pha mực in
|
lít/1.000 liều
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
230.8.
|
Raffinose
|
kg/1.000 liều
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
230.9.
|
Glyceryl
(Glycerol)
|
lít/1.000 liều
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
230.10.
|
Axit
citric
|
kg/1.000 liều
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
230.11.
|
Fructose
|
kg/1.000 liều
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
230.12.
|
Lactose
|
kg/1.000 liều
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
230.13.
|
Đầu
pipet
|
cái/1.000 liều
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
230.14.
|
Nắp
kính
|
cái/1.000 liều
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
230.15.
|
Lam
kính
|
cái/1.000 liều
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
230.16.
|
Ống
mao quản
|
cái/1.000 liều
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
230.17.
|
Vỏ
tinh cọng rạ (hỏng gẫy 10%)
|
cái/1.000 liều
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
|
230.18.
|
Ống
đóng cọng rạ
|
cái/1.000 liều
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
231.
|
Điện
sản xuất
|
kw/1.000 liều
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
|
232.
|
Nước
vệ sinh và sản xuất
|
m³/1.000 liều
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
233.
|
Công
cụ, dụng cụ, vật tư khác phục vụ sản xuất tinh
|
đồng/01 liều
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
|
234.
|
Vật
tư cho bảo quản tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
234.1.
|
Ni
tơ bảo quản tinh (1 bình 34-47 lít bảo quản được 6.000 -8.000 liều/bình; tinh
bò bảo quản bình quân 1 năm; 1 ngày tiếp bổ sung 1,4 lít/bình bảo quản tinh)
|
lít/1.000 liều/năm
|
85
|
85
|
85
|
85
|
85
|
85
|
85
|
85
|
|
234.2.
|
Máy
điều hòa sử dụng cho bảo quản tinh (tiêu hao điện 2,25 KW/h/máy)
|
máy
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
234.3.
|
Bóng
điện thắp sáng (100w/bóng * 8 giờ * 30 ngày * 12 tháng)
|
bóng
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
235.
|
Công
cụ dụng cụ bảo quản tinh
|
đồng/01 liều
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
|
H6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236.
|
Chi
quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản mục từ H2 đến H5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
I- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA PHỐI GIỐNG CÓ CHỬA
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Bò
|
Trâu, ngựa
|
|
I1
|
Vật tư cho 1 con phối giống
có chửa
|
|
|
|
|
237.
|
Đồng bằng
|
|
|
|
|
237.1.
|
Tinh đông lạnh
|
liều
|
≤ 1,5
|
≤ 3
|
|
237.2.
|
Ni tơ lỏng
|
lít
|
≤ 1,5
|
≤ 3
|
|
237.3.
|
Dụng cụ (gồm: găng tay, ống
gen...)
|
bộ
|
≤ 1,5
|
≤ 3
|
|
238.
|
Miền núi, Trung du và
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
238.1.
|
Tinh đông lạnh
|
liều
|
≤ 2
|
≤ 4
|
|
238.2.
|
Ni tơ lỏng
|
lít
|
≤ 2
|
≤ 4
|
|
238.3.
|
Dụng cụ (gồm: găng tay, ống
gen...)
|
bộ
|
≤ 2
|
≤ 4
|
|
I2
|
Khấu hao công cụ, dụng cụ
|
|
|
|
|
239.
|
Bình Ni tơ 35 lít sử dụng cho
2.000 con có chửa
|
bình Ni tơ
|
1
|
2
|
|
240.
|
Bình Ni tơ 3 lít sử dụng cho
2.000 con có chửa
|
bình Ni tơ
|
3
|
6
|
|
I3
|
Công lao động trực tiếp sản
xuất
|
|
|
|
|
241.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
241.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
241.2.
|
Trình độ lao động kỹ thuật chỉ
đạo, chăn nuôi, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
242.
|
Hỗ trợ công lao động công nhân
(phổ thông) cho dẫn tinh viên/1 con cái có chửa
|
1.000 đồng
|
300-400
|
400-500
|
|
243.
|
Hỗ trợ công lao động kỹ thuật
chỉ đạo, chăn nuôi, thú y:
|
con phối/công
|
1000
|
500
|
|
I4
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
244.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ I1 đến I3)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
K- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Trâu nội
|
Trâu ngoại
|
Ngựa nội
|
Ngựa Cabadin
|
|
Trâu Murrah (Trâu sông)
|
Trâu Đầm lầy
|
|
K1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đối với đực hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
245.
|
Khối lượng sơ sinh
|
kg/con
|
25-30
|
30-35
|
25-30
|
22-27
|
36-40
|
|
246.
|
Khối lượng 6 tháng tuổi
|
kg/con
|
80-90
|
100-110
|
80-90
|
70-80
|
100-110
|
|
247.
|
Khối lượng 12 tháng tuổi
|
kg/con
|
150-170
|
180-200
|
150-170
|
140-160
|
170-190
|
|
248.
|
Khối lượng 24 tháng tuổi
|
kg/con
|
250-270
|
280-300
|
250-270
|
200-220
|
260-280
|
|
II
|
Đối với cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
249.
|
Khối lượng sơ sinh
|
kg/con
|
25-30
|
29-34
|
25-30
|
21-26
|
30-33
|
|
250.
|
Khối lượng 12 tháng tuổi
|
kg/con
|
130-160
|
160-190
|
130-160
|
130-160
|
160-190
|
|
251.
|
Khối lượng 24 tháng tuổi
|
kg/con
|
230-260
|
260-290
|
230-260
|
190-220
|
240-270
|
|
III
|
Đối với cái sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
252.
|
Tuổi phối giống lần đầu
|
tháng
|
31-33
|
32-34
|
34-36
|
28-30
|
29-31
|
|
253.
|
Khối lượng phối giống lần đầu
|
kg/con
|
280-310
|
310-340
|
280-310
|
200-250
|
250-300
|
|
254.
|
Tuổi đẻ lứa đầu
|
tháng
|
42-44
|
42-44
|
44-46
|
40-42
|
41-43
|
|
255.
|
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ
|
tháng
|
18-20
|
17-18
|
17-18
|
14-15
|
18-20
|
|
IV
|
Đối với sản phẩm giống gốc:
|
|
|
|
|
|
|
|
256.
|
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa
|
%
|
95
|
96
|
95
|
95
|
96
|
|
257.
|
Chọn lọc chuyển giống 6T
|
%
|
70
|
70
|
70
|
70
|
70
|
|
258.
|
Sản phẩm giống hàng năm 12T
|
%
|
80
|
80
|
80
|
75
|
80
|
|
259.
|
Thay thế đàn giống và bán giống
|
%
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
|
260.
|
Số lượng cái hậu bị đạt tiêu
chuẩn SPGG/cái sinh sản/năm
|
con
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
K2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
261.
|
Thức ăn tinh
|
kg/con
|
2
|
2,5
|
2
|
2
|
2,5
|
|
262.
|
Chất lượng thức ăn tinh
|
% protein
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
13-14
|
|
263.
|
Thức ăn thô xanh
|
kg/con
|
40
|
50
|
40
|
25
|
35
|
|
264.
|
Thức ăn bổ sung
|
kg/con
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
II
|
Định mức thuốc thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
265.
|
Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT,
Viêm da nổi cục, Ký sinh trùng đường máu, Viêm phổi - Lép tô
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
266.
|
Tẩy giun
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
267.
|
Tẩy sán
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
268.
|
Phun thuốc diệt ve và sát
trùng
|
lần/con/năm
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
24
|
|
269.
|
Thuốc kháng sinh chữa bệnh
(so với thức ăn)
|
%
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
1,0-2,0
|
|
K3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
270.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
270.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
270.2.
|
Lao động kỹ thuật, chăn nuôi,
thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
271.
|
Công nhân lao động (lao động
phổ thông)
|
con/công
|
12 cái (4 đực)
|
10 cái (4 đực)
|
12 cái (4 đực)
|
15
|
10
|
|
272.
|
Công lao động kỹ thuật, chăn
nuôi, thú y
|
con/công
|
60
|
50
|
60
|
55
|
45
|
|
K4
|
Định mức chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
273.
|
Cho 1 cái sinh sản
|
m²/con
|
5
|
5
|
5
|
8
|
10
|
|
274.
|
Cho 1 đực giống
|
m²/con
|
8
|
8
|
8
|
10
|
10
|
|
K5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
275.
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
%
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
|
276.
|
Định mức khấu hao chuồng trại
|
%
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
277.
|
Định mức điện nước so với chi
phí TĂ
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
278.
|
Thời gian sử dụng cái sinh sản
giống gốc
|
năm tuổi
|
12
|
12
|
12
|
12
|
12
|
|
K6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
279.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ K2 đến K6)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
L- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Dê Bách thảo
|
DÊ THỊT
|
DÊ SỮA
|
Cừu Phan Rang
|
Cừu Dorper
|
|
Cỏ
|
Boer
|
Saanen
|
Alpine
|
|
L1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đối với cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280.
|
Khối lượng sơ sinh
|
kg/con
|
2,4-2,6
|
1,8-1,9
|
2,7-3,0
|
2,6-3,0
|
2,5-2,9
|
2,0-2,3
|
2,8-3,2
|
|
281.
|
Khối lượng 12 tháng
|
kg/con
|
22-25
|
17-19
|
30-35
|
25-30
|
23-27
|
21-25
|
32-37
|
|
282.
|
Khối lượng 24 tháng
|
kg/con
|
32-36
|
25-28
|
44-55
|
35-43
|
32-40
|
27-35
|
46-57
|
|
II
|
Đối với cái sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
283.
|
Tuổi phối giống lần đầu
|
ngày
|
280-310
|
240-270
|
400-430
|
320-350
|
330-360
|
280-310
|
400-430
|
|
284.
|
Khối lượng phối giống lần đầu
|
kg/con
|
20-23
|
15-17
|
35-40
|
24-28
|
22-26
|
19-23
|
37-42
|
|
285.
|
Tuổi đẻ lứa đầu
|
ngày
|
430-460
|
415-445
|
560-590
|
470-500
|
480-510
|
440-470
|
560-590
|
|
286.
|
Khoảng cách 2 lứa đẻ
|
ngày
|
220-250
|
240-270
|
320-350
|
340-370
|
330-360
|
260-290
|
320-350
|
|
287.
|
Số lứa đẻ/cái/năm
|
lứa
|
1,45
|
1,30
|
1,09
|
1,01
|
1,07
|
1,33
|
1,07
|
|
288.
|
Số con/lứa
|
con
|
1,60
|
1,35
|
1,65
|
1,45
|
1,45
|
1,30
|
1,45
|
|
289.
|
Số con sinh ra/cái/năm
|
con
|
2,30
|
1,70
|
1,80
|
1,47
|
1,56
|
1,73
|
1,47
|
|
290.
|
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa
|
%
|
91,0
|
90,0
|
93,0
|
94,0
|
95,0
|
96,0
|
93,0
|
|
291.
|
Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa
|
%
|
92,0
|
92,0
|
92,0
|
91,0
|
91,0
|
96,0
|
92,0
|
|
292.
|
Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ
|
kg
|
150
|
90
|
-
|
450
|
350
|
|
-
|
|
293.
|
Sản lượng sữa hàng hóa/chu kỳ
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
300
|
235
|
|
-
|
|
294.
|
Số ngày vắt sữa bình quân/
chu kỳ
|
ngày
|
148
|
-
|
-
|
240
|
220
|
|
-
|
|
295.
|
Tỷ lệ mỡ sữa
|
%
|
6,40
|
6,4
|
-
|
3,40
|
3,40
|
|
-
|
|
III
|
Đực giống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
296.
|
Tuổi bắt đầu phối giống nhảy
trực tiếp
|
tháng
|
10
|
8
|
12
|
15
|
15
|
12
|
12
|
|
297.
|
Tuổi bắt đầu sản xuất tinh
|
tháng
|
13
|
12
|
15
|
18
|
18
|
13
|
15
|
|
298.
|
Lượng tinh dịch/ lần xuất
tinh (V)
|
ml
|
0,8
|
0,7
|
1,2
|
1,1
|
0,9
|
1,15
|
1,2
|
|
299.
|
Hoạt lực tinh trùng (A)
|
%
|
75,0
|
75
|
77,0
|
75,0
|
75,0
|
80
|
77,0
|
|
300.
|
Nồng độ tinh trùng (C)
|
tỷ/ml
|
2,7
|
2,7
|
3,1
|
2,7
|
3,0
|
3,5
|
3,1
|
|
301.
|
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)
|
%
|
10,3
|
10,3
|
10,8
|
11,3
|
11,0
|
|
10,8
|
|
IV
|
Định mức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
302.
|
Tỷ lệ thay đàn
|
%/năm
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
15-20
|
|
303.
|
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu
chuẩn SPGG/cái/năm
|
con
|
0,8
|
0,6
|
0,6
|
0,5
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
|
304.
|
Số con thương phẩm/cái/năm
|
con
|
1,3
|
0,9
|
1,1
|
0,9
|
0,9
|
1,1
|
0,9
|
|
L2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
305.
|
Thức ăn tinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
305.1.
|
Cái sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,60
|
0,25
|
0,70
|
1,14
|
0,92
|
0,6
|
0,70
|
|
305.2.
|
Đực sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,50
|
0,40
|
0,70
|
0,70
|
0,60
|
0,50
|
0,70
|
|
305.3.
|
Hậu bị giống
|
kg/con/ngày
|
0,25
|
0,20
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
0,25
|
0,30
|
|
305.4.
|
Hậu bị thương phẩm
|
kg/con/ngày
|
0,25
|
0,20
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
0,25
|
0,30
|
|
305.5.
|
Theo mẹ
|
kg/con/ngày
|
0,25
|
0,25
|
0,30
|
0,40
|
0,25
|
0,25
|
0,30
|
|
305.6.
|
Chất lượng thức ăn tinh
|
% protein thô
|
14-18
|
14-18
|
14-18
|
14-18
|
14-18
|
14-18
|
14-18
|
|
306.
|
Thức ăn xanh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
306.1.
|
Cái sinh sản
|
kg/con/ngày
|
4,50
|
3,50
|
5,50
|
5,20
|
4,50
|
4,5
|
5,50
|
|
306.2.
|
Đực sinh sản
|
kg/con/ngày
|
5,00
|
4,00
|
5,50
|
5,50
|
5,00
|
5,00
|
5,50
|
|
306.3.
|
Hậu bị giống
|
kg/con/ngày
|
3,00
|
2,80
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
306.4.
|
Hậu bị thương phẩm
|
kg/con/ngày
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
|
306.5.
|
Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng)
|
kg/con/ngày
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
|
II
|
Định mức thuốc thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307.
|
Định mức vaccin:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307.1.
|
Tụ huyết trùng
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
307.2.
|
Viêm ruột hoại tử
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
307.3.
|
Lở mồm long móng
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
307.4.
|
Đậu dê
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
308.
|
Tẩy giun, sán:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
308.1.
|
Tẩy sán
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
308.2.
|
Tẩy giun
|
lần/con/năm
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
309.
|
Thuốc thú y:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309.1.
|
Kháng sinh và các loại cần
thiết so với chi phí TĂ
|
%
|
2-3
|
2-3
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
309.2.
|
Phun thuốc diệt ve, nấm và
sát trùng
|
lần/con/năm
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
|
L3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310.
|
Công lao động công nhân (phổ
thông):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310.1.
|
Số dê, cừu cái sinh sản
|
con/công
|
33
|
33
|
33
|
25
|
25
|
40
|
33
|
|
310.2.
|
Số dê, cừu hậu bị
|
con/công
|
50
|
50
|
50
|
40
|
40
|
75
|
50
|
|
311.
|
Công lao động kỹ thuật, kỹ
sư, thú y:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311.1.
|
Số dê, cừu cái sinh sản
|
con/công
|
50
|
50
|
50
|
40
|
40
|
75
|
50
|
|
311.2.
|
Số dê, cừu hậu bị
|
con/công
|
70
|
70
|
70
|
60
|
60
|
100
|
70
|
|
312.
|
Trình độ lao động:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
312.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
L4
|
Định mức chuồng trại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313.
|
Cho 1 dê cái sinh sản
|
m²
|
1,5
|
1,2
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
314.
|
Cho 1 dê đực giống
|
m²
|
2
|
1,5
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
315.
|
Cho 1 dê hậu bị
|
m²
|
0,7
|
0,7
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
|
L5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
316.
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng
chi phí thức ăn)
|
%
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
0,5-1,0
|
|
317.
|
Khấu hao chuồng trại (so với
tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
7,0
|
|
318.
|
Điện nước (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
319.
|
Thời gian sử dụng con cái
sinh sản
|
năm tuổi
|
7
|
6
|
6
|
6
|
6
|
7
|
7
|
|
L6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
320.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ L2 đến L5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
M- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Thỏ ngoại
|
Thỏ nội
|
|
Thỏ Newzealand
|
Thỏ California
|
Thỏ Đen
|
Thỏ Xám
|
|
M1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đối với đực, cái hậu bị:
|
|
|
|
|
|
|
321.
|
Khối lượng sơ sinh
|
g
|
43-55
|
43-50
|
35-43
|
35-40
|
|
322.
|
Khối lượng 1 tháng (cai sữa)
|
g
|
470-600
|
470-550
|
350-420
|
350-400
|
|
323.
|
Khối lượng 3 tháng
|
kg
|
2,2-2,4
|
2,1-2,3
|
1,5-1,7
|
1,5-1,7
|
|
324.
|
Khối lượng 6 tháng
|
kg
|
3,3-3,5
|
3,1-3,3
|
2,4-2,6
|
2,3-2,5
|
|
325.
|
Khối lượng 12 tháng
|
kg
|
4,7-5,0
|
4,5-4,8
|
3,0-3,3
|
2,8-3,1
|
|
II
|
Đối với cái sinh sản:
|
|
|
|
|
|
|
326.
|
Khối lượng phối giống lần đầu
|
kg/con
|
3,1
|
2,9
|
2,4
|
2,3
|
|
327.
|
Số con /lứa
|
con
|
6,0
|
5,5
|
5,5
|
5,5
|
|
328.
|
Số lứa đẻ/cái/năm
|
lứa
|
5,5
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
|
329.
|
Số con cai sữa/lứa
|
con
|
5,04
|
4,62
|
4,54
|
4,54
|
|
330.
|
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa
|
%
|
85,0
|
85,0
|
83,0
|
83,0
|
|
331.
|
Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa
|
%
|
86,0
|
86,0
|
86,0
|
86,0
|
|
332.
|
Tuổi đẻ lứa đầu
|
ngày
|
210-215
|
210-215
|
180-185
|
180-185
|
|
III
|
Đối với thỏ đực giống:
|
|
|
|
|
|
|
333.
|
Tuổi phối giống
|
ngày
|
180-210
|
180-210
|
150-180
|
150-180
|
|
334.
|
Khối lượng phối giống lần đầu
(không nhỏ hơn)
|
kg
|
3,3
|
3,2
|
2,4
|
2,3
|
|
335.
|
Tỷ lệ phối giống có chửa
|
%
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
336.
|
Tỷ lệ thay đàn
|
%/ năm
|
25-30
|
30-35
|
30-35
|
30-35
|
|
337.
|
Thời gian sử dụng thỏ giống
|
năm
|
3-4
|
3-4
|
3-4
|
3-4
|
|
338.
|
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu
chuẩn SPGG/cái sinh sản gg/năm
|
con
|
10
|
8,7
|
8,5
|
8,5
|
|
M²
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
|
339.
|
Thức ăn tinh:
|
|
|
|
|
|
|
339.1.
|
Cái sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,15
|
0,20
|
0,12
|
0,14
|
|
339.2.
|
Đực sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,15
|
0,15
|
0,07
|
0,07
|
|
339.3.
|
Hậu bị giống
|
kg/con/ngày
|
0,06
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
|
340.
|
Thức ăn thô xanh:
|
|
|
|
|
|
|
340.1.
|
Cái sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,70
|
1,07
|
0,60
|
0,78
|
|
340.2.
|
Đực sinh sản
|
kg/con/ngày
|
0,50
|
0,50
|
0,40
|
0,35
|
|
340.3.
|
Hậu bị giống
|
kg/con/ngày
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,25
|
|
II
|
Định mức thuốc thú y
|
|
|
|
|
|
|
341.
|
Vacxin: Bại huyết thỏ
|
lần/năm
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
342.
|
Phun thuốc ghẻ, nấm và sát
trùng
|
lần/năm
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
48-52
|
|
343.
|
Thuốc thú y khác so với chi
phí thức ăn
|
%
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
0,5-1,5
|
|
M³
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
con/công
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
344.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
|
|
344.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
344.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
345.
|
Công lao động công nhân (phổ
thông):
|
con/công
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
346.
|
Công lao động kỹ thuật, kỹ
sư, thú y:
|
con/công
|
150
|
150
|
150
|
150
|
|
M4
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
347.
|
Vật rẻ so với chi phí thức ăn
|
%
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
1-2
|
|
348.
|
Khấu hao chuồng trại
|
%
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
349.
|
Điện nước so với chi phí thức
ăn
|
%
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
|
M5
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
|
350.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ M² đến M4)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
N- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ONG GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Ong nội
|
Ong ngoại
|
|
N1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
351.
|
Thế đàn ong
|
cầu/đàn
|
≥ 4
|
≥ 7
|
|
352.
|
Lượng ong thợ của đàn
|
kg/đàn
|
≥ 0,6
|
≥ 3
|
|
353.
|
Khối lượng ong chúa đẻ
|
mg
|
≥ 180
|
≥ 250
|
|
354.
|
Sức đẻ trứng ong chúa/ngày
đêm
|
trứng
|
≥ 400
|
≥ 800
|
|
355.
|
Tỷ lệ cận huyết của đàn ong
|
%
|
< 8,3
|
< 8,3
|
|
356.
|
Năng suất mật của đàn ong
|
kg/đàn/năm
|
≥ 18
|
≥ 42
|
|
357.
|
Năng suất sáp ong
|
kg/đàn/năm
|
≥ 0,3
|
≥ 0,6
|
|
358.
|
Năng suất phấn hoa
|
kg/đàn/năm
|
|
≥ 0,3
|
|
359.
|
Sản phẩm giống gốc
|
con ong chúa/đàn gg
|
3
|
3
|
|
360.
|
Thời gian sử dụng đàn ong giống
gốc
|
năm
|
1
|
1
|
|
N2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
361.
|
Đường kính
|
kg/đàn/năm
|
≤ 20
|
≤ 40
|
|
362.
|
Thức ăn bổ sung
|
kg/đàn/năm
|
4
|
7
|
|
II
|
Định mức thú y
|
|
|
|
|
363.
|
Thuốc thú y, hóa chất
|
ml/đàn/năm
|
10
|
150
|
|
III
|
Định mức vật tư khác
|
|
|
|
|
364.
|
Thùng ong gỗ nhóm 4 (100
th/100 đàn/3 năm)
|
th/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
365.
|
Thùng giao phối (50 th/100
đàn/3 năm)
|
th/đàn/năm
|
0,17
|
0,17
|
|
366.
|
Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3
năm)
|
cái/đàn/năm
|
0,003
|
0,003
|
|
367.
|
Chân sắt đặt thùng ong (1
cái/1 đàn/3 năm)
|
cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
368.
|
Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm)
|
cái/đàn/năm
|
1,0
|
3,3
|
|
369.
|
Tầng chân
|
cái/đàn/năm
|
4
|
10
|
|
370.
|
Dây thép căng cầu ong
|
kg/đàn/năm
|
0,02
|
0,05
|
|
371.
|
Bình xịt thuốc
|
cái/đàn/năm
|
0,02
|
0,02
|
|
372.
|
Bình phun khói
|
cái/đàn/năm
|
0,02
|
0,02
|
|
373.
|
Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3
năm)
|
cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
374.
|
Thùng hòa nước đường (3
cái/100 đàn/1 năm)
|
cái/đàn/năm
|
0,33
|
0,33
|
|
375.
|
Can chứa đựng mật ong
|
cái/đàn/năm
|
0,1
|
0,2
|
|
376.
|
Lán trại cho người nuôi ong
|
bộ/đàn/năm
|
0,01
|
0,01
|
|
377.
|
Bảo hộ lao động
|
bộ/đàn/năm
|
0,03
|
0,03
|
|
N3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
378.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
378.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
378.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
379.
|
Lao động công nhân (phổ
thông)
|
công/100 đàn
|
2
|
2
|
|
380.
|
Lao động kỹ thuật, kỹ sư,
chăn nuôi
|
công/100 đàn
|
0,5
|
0,5
|
|
N4
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
381.
|
Chi phí vận chuyển (quãng đường
di chuyển đàn ong)
|
km/năm/100 đàn
|
1.500
|
2.000
|
|
N5
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
382.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ N2 đến N4)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
O- ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG GỐC
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Tằm đa hệ
|
Tằm lưỡng hệ
|
Tằm thầu dầu lá sắn
|
|
O1
|
Định mức kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
383.
|
Số quả trứng/ổ
|
quả
|
≥ 380
|
≥ 450
|
≥ 300
|
|
384.
|
Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu
|
%
|
≥ 90
|
≥ 90
|
≥ 92
|
|
385.
|
Tỷ lệ tằm sống
|
%
|
≥ 90
|
≥ 85
|
≥ 85
|
|
386.
|
Tỷ lệ nhộng sống
|
%
|
≥ 94
|
≥ 82
|
≥ 92
|
|
387.
|
Năng suất kén/ổ
|
g
|
≥ 330
|
≥ 480
|
≥ 700
|
|
388.
|
Khối lượng toàn kén
|
g
|
≥ 0,85
|
≥ 1,45
|
≥ 3,0
|
|
389.
|
Khối lượng vỏ kén
|
g
|
≥ 0,12
|
≥ 0,28
|
≥ 0,39
|
|
390.
|
Tỷ lệ vỏ kén
|
%
|
≥ 12,0
|
≥ 20,0
|
≥ 13,0
|
|
391.
|
Chiều dài tơ đơn
|
m
|
≥ 310
|
≥ 800
|
-
|
|
392.
|
Tỷ lệ lên tơ tự nhiên
|
%
|
≥ 65
|
≥ 70
|
-
|
|
393.
|
Tỷ lệ bệnh gai
|
%
|
0
|
0
|
0
|
|
394.
|
Hệ số tằm SX ra từ ổ tằm GG:
|
ổ
|
25
|
25
|
25
|
|
394.1.
|
Tằm chọn làm SPGG/ổ gg/năm
|
ổ
|
20
|
20
|
20
|
|
394.2.
|
Bán SP khác/ổ tằm gg/năm
|
ổ
|
5
|
5
|
5
|
|
395.
|
Vòng đời của tằm
|
ngày
|
45 - 50
|
45 - 50
|
45 - 55
|
|
O2
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
|
|
|
|
|
|
396.
|
Lá dâu, lá sắn
|
kg/ổ
|
≤ 9
|
≤ 12
|
≤ 9
|
|
II
|
Định mức thú y
|
|
|
|
|
|
397.
|
Thuốc bệnh tằm
|
hộp/ổ
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
398.
|
Clorua vôi
|
kg/ổ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
399.
|
Formol
|
lít/ổ
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
400.
|
Axít HCl
|
lít/ổ
|
-
|
0,05
|
-
|
|
401.
|
Papzol B
|
lít/ổ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
402.
|
Vôi bột
|
kg/ổ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
O3
|
Định mức công lao động trực
tiếp sản xuất
|
|
|
|
|
|
403.
|
Nuôi tằm giống gốc:
|
|
|
|
|
|
403.1.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn
nuôi
|
ổ gg/công
|
100
|
100
|
100
|
|
403.2.
|
Công nhân
|
|
|
|
|
|
403.2.1.
|
Công nhân nuôi tằm
|
ổ gg/công
|
25
|
25
|
27
|
|
403.2.2.
|
Phụ cấp công nhân nuôi tằm
đêm
|
ổ gg/công
|
50
|
50
|
50
|
|
403.2.3.
|
Lao động công nhân gỡ kén
|
ổ gg/công
|
41
|
41
|
41
|
|
403.2.4.
|
Lao động công nhân vệ sinh
sát trùng nhà tằm
|
ổ gg/công
|
125
|
125
|
125
|
|
404.
|
Nhân giống tằm:
|
|
|
|
|
|
404.1.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, chăn
nuôi
|
|
|
|
|
|
404.1.1.
|
Theo dõi ghi chép số liệu
|
ổ gg/công
|
100
|
100
|
100
|
|
404.1.2.
|
Nhân giống
|
ổ gg/công
|
26
|
26
|
26
|
|
404.1.3.
|
Công chiếu kính
|
ổ SP gg/công
|
200
|
200
|
200
|
|
404.1.4.
|
Công kiểm nghiệm tơ
|
ổ gg/công
|
100
|
100
|
-
|
|
404.2.
|
Công nhân
|
|
|
|
|
|
404.2.1.
|
Ấp trứng
|
ổ gg/công
|
53
|
50
|
55
|
|
404.2.2.
|
Công vệ sinh sát trùng
|
ổ gg/công
|
125
|
125
|
125
|
|
405.
|
Trình độ lao động
|
|
|
|
|
|
405.1.
|
Trình độ công nhân chăn nuôi
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
405.2.
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y
|
bậc
|
≥ 3
|
≥ 3
|
≥ 3
|
|
O4
|
Định mức nhà xưởng (chuồng
trại)
|
|
|
|
|
|
406.
|
Nhà nuôi tằm con
|
ổ/m²/năm
|
3
|
3
|
3
|
|
407.
|
Nhà nuôi tằm lớn
|
ổ/m²/năm
|
3
|
3
|
3
|
|
408.
|
Nhà để dâu, nhà để lá sắn
|
ổ/m²/năm
|
10
|
10
|
10
|
|
409.
|
Nhà né, nhà để khay tằm làm ổ
|
ổ/m²/năm
|
3
|
3
|
2
|
|
410.
|
Nhà nhân giống
|
ổ/m²/năm
|
8
|
8
|
8
|
|
411.
|
Nhà chiếu kính
|
m²/năm
|
60
|
60
|
60
|
|
412.
|
Kho lạnh
|
ổ/m³
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
O5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
|
|
I
|
Điện nước
|
|
|
|
|
|
413.
|
Điện nuôi tằm, nhân giống
|
kw/ổ
|
3
|
3
|
4
|
|
414.
|
Điện kho lạnh
|
kw/ổ
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
415.
|
Nước rửa nhà giặt nong
|
m³/ổ
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
II
|
Vật rẻ mau hỏng
|
|
|
|
|
|
416.
|
Nong/khay nuôi tằm
|
cái/ổ/năm
|
1
|
1
|
1
|
|
417.
|
Né, khay làm tổ
|
cái/ổ/năm
|
1
|
1
|
1
|
|
418.
|
Đũi (giá để nong)
|
cái/ổ/năm
|
0,13
|
0,13
|
0,08
|
|
419.
|
Máy sưởi điện
|
cái/phòng nuôi tằm
|
1
|
1
|
1
|
|
420.
|
Giấy bọc trứng, bao ngài
|
kg/ổ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
421.
|
Hộp ngài
|
cái/ổ
|
1
|
1
|
1
|
|
422.
|
Giấy Ka ráp, cầu cho đẻ
|
kg/ổ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
423.
|
Vỏ trấu
|
kg/ổ
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
424.
|
Bảo hộ lao động
|
bộ/ổ
|
0,0075
|
0,0075
|
0,0075
|
|
425.
|
Biểu theo dõi nuôi tằm
|
Cái/ổ
|
1
|
1
|
1
|
|
426.
|
Dây thép buộc né
|
kg/ổ
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
427.
|
Vải phủ lá dâu hoặc lá sắn
|
m²/ổ/năm
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
428.
|
Ẩm nhiệt kế
|
cái/phòng nuôi
|
1
|
1
|
1
|
|
O6
|
Định mức chi phí quản lý
|
|
|
|
|
|
429.
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng
chi phí các khoản mục từ O2 đến O5)
|
%
|
≤ 5
|
≤ 5
|
≤ 5
|
Thông tư 71/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 71/2025/TT-BNNMT ngày 18/12/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
13/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2022
Ban hành:
21/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2020
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
1.128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|