|
THE MINISTRY OF
AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
No.
04/2023/TT-BNNPTNT
|
Hanoi, August 15,
2023
|
CIRCULAR
PROMULGATING
THE LIST OF LIVING THINGS SUBJECT TO PLANT QUARANTINE IN VIETNAM
Pursuant to the Law on Plant Protection and
Quarantine in 2013;
Pursuant to the Government’s Decree No.
105/2022/ND-CP dated December 22, 2022 defining the functions, tasks, powers
and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural
Development;
At the request of Director of Plant Protection
Department;
The Minister of Agriculture and Rural
Development promulgates the list of living things subject to plant quarantine
in Vietnam.
Article 1. Promulgate the list of living things subject to plant
quarantine in Vietnam enclosed herewith.
Article 2. Entry in force
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2. The Circular No. 35/2014/TT-BNNPTNT dated
October 31, 2014 of the Minister of Agriculture and Rural Development
promulgates the list of living things subject to plant quarantine in Vietnam
cease to be effective from the date of entry into force of this Circular.
Article 3. Implementation
Chief of the Ministry Office, Director of Plant
Protection Department and relevant entities shall implement this Circular.
Difficulties that arise during the implementation
of this Circular should be reported to the Ministry of Agriculture and Rural
Development for consideration./.
PP. THE
MINISTER
DEPUTY MINISTER
Hoang Trung
LIST
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Group I: Living things that are
likely to cause serious harms to plants (not yet present in Vietnam)
No.
Vietnamese
names
Scientific
names
A. Insects
1
Sâu thép
Agriotes lineatus (Linnaeus)
2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Anastrepha fraterculus (Wiedemann)
3
Ruồi đục quả Mê-hi-cô
Anastrepha ludens (Loew)
4
Ruồi đục quả Tây Ấn
Anastrepha obliqua (Macquart)
5
Ruồi đục quả hồng xiêm
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6
Ruồi đục quả ổi
Anastrepha striata Schiner
7
Ruồi đục quả Ca- ri- bê
Anastrepha suspensa (Loew)
8
Bọ đầu dài hại bông
Anthonomus grandis Boheman
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ruồi đục quả sọc trắng
Bactrocera albistrigata (de Meijere)
10
Ruồi đục quả bầu bí
Bactrocera depressa (Shiraki)
11
Ruồi đục quả Queensland
Bactrocera tryoni (Froggatt)
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bactrocera tsuneonis (Miyake)
13
Bọ trĩ hại đậu
Caliothrips fasciatus (Pergande)
14
Ngài đục quả đào
Carposina sasakii Matsumura
15
Mọt lạc serratus
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16
Mọt to vòi
Caulophilus oryzae (Gyllenhal)
17
Ruồi đục quả Địa Trung Hải
Ceratitis capitata (Wiedemann)
18
Ruồi đục quả xoài
Ceratitis cosyra (Walker)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ruồi đục quả Rhodesia
Ceratitis quinaria (Bezzi)
20
Ruồi đục quả Natal
Ceratitis rosa Karsch
21
Vòi voi đục quả mận
Conotrachelus nenuphar (Herbst)
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cydia latiferreana (Walsingham)
23
Ngài đục quả óc chó
Cydia pomonella Linnaeus
24
Rệp sáp vảy San Jose’
Diaspidiotus perniciosus (Comstock) Danzig
25
Bọ cánh cứng hại rễ bầu bí
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26
Ruồi giấm cánh đốm
Drosophila suzukii Matsumura
27
Ngài táo
Epiphyas postvittana Walker
28
Ruồi hại củ hành
Eumerus strigatus (Fallén)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bọ đầu dài viền trắng
Graphognathus leucoloma Boheman
30
Ngài đục quả mận
Grapholita funebrana Treitschke
31
Ngài hại quả phương Đông
Grapholita molesta (Busck)
32
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Grapholita packardi Zeller
33
Ngài hại mận
Grapholita prunivora (Walsh)
34
Bọ hung đen châu Phi
Heteronychus arator (Fabricius)
35
Ngài trắng Mỹ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36
Bọ Colorado hại khoai tây
Leptinotarsa decemlineata Say
37
Rệp sáp vảy đen Ross
Lindingaspis rossi (Maskell)
38
Sâu róm rừng
Malacosoma parallela Staudinger
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ngài cải bắp
Mamestra brassicae Linnaeus
40
Ruồi phorid hại nấm
Megaselia halterata (Wood)
41
Bọ hung viền trắng
Melolontha melolontha Linnaeus
42
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metamasius hemipterus (Linnaeus)
43
Muỗi năn hại nấm
Mycophila speyeri (Barnes)
44
Mọt lạc pallidus
Pachymerus pallidus Olivier
45
Vòi voi hại nho
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46
Sâu cuốn lá ăn tạp
Platynota stultana Walsingham
47
Bọ hung Nhật Bản
Popillia japonica Newman
48
Mọt đục hạt lớn
Prostephanus truncatus (Horn)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ruồi đục quả táo
Rhagoletis pomonella Walsh
50
Vòi voi hại đào
Rhynchites heros Roelofs
51
Bọ trĩ cam Nam Phi
Scirtothrips aurantii Faure
52
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Selenaspidus articulatus (Morgan)
53
Sâu đục thân mía cretica
Sesamia cretica Lederve
54
Mọt thóc
Sitophilus granarius (Linnaeus)
55
Vòi voi đục hạt xoài
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
56
Sâu đục thân cà chua
Symmetrischema tangolias (Gyen)
57
Ngài hại quả
Thaumatotibia leucotreta Meyrick
58
Mọt da glabrum
Trogoderma glabrum (Herbst)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mọt cứng đốt
Trogoderma granarium Everts
60
Mọt da vệt thận
Trogoderma inclusum LeConte
61
Mọt da ăn tạp
Trogoderma variabile Ballion
62
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Zabrotes subfasciatus (Boheman)
B. Spiders
63
Nhện đỏ Chi-lê
Brevipalpus chilensis Baker
64
Nhện xanh hại sắn
Mononychellus tanajoa Bondar
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nhện nhỏ Thái Bình Dương
Tetranychus pacificus McGregor
C. Fungus
66
Bệnh cây hương lúa
Balansia oryzae - sativae Hashioka
67
Bệnh thối khô củ khoai tây
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
68
Bệnh nấm cựa gà cao lương
Claviceps africana Frederickson, Mantle
& De Milliano
69
Bệnh thối hành
Ciborinia allii (Sawada) Kohn
70
Bệnh thối trắng hoa trà
Ciborinia camelliae Kohn
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bệnh thối loét cây dẻ
Cryphonectria parasitica (Murrill) Barr
72
Bệnh thối đen quả nho
Guignardia bidwellii (Ellis) Viala &
Ravaz
73
Bệnh cháy lá cao su Nam Mỹ
Microcyclus ulei (Henn.) Arx
74
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Mycena citricolor (Berk. & Curtis)
Sacc.
75
Bệnh khô cành cam quýt
Phoma tracheiphila (Petri) Kantachveli
& Gikachvili
76
Bệnh thối rễ bông
Phymatotrichopsis omnivora (Duggar)
Hennebert
77
Bệnh thối quả bông
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
78
Bệnh thối rễ đậu tương
Phytophthora sojae Kaufmann et Gerdemann
79
Bệnh đốm củ khoai tây
Polyscytalum pustulans (M.N. Owen & Makef)
M.B. Ellis
80
Bệnh rỉ sắt bạch đàn
Puccinia psidii (G. Winter)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bệnh đốm lá cúc
Stagonosporopsis chrysanthemi (F. Stevens)
P.W. Crous, N. Vaghefi & P.W.J. Taylor
82
Bệnh ung thư khoai tây
Synchytrium endobioticum (Schilb.)
Percival
83
Bệnh chết héo bông
Verticillium albo-atrum Reinke &
Berthold
D. Bacteria
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bệnh vi khuẩn thối loét quả cà chua
Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis
(Smith) Davis
85
Bệnh vi khuẩn héo rũ ngô
Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
86
Bệnh vi khuẩn đốm lá cà phê
Pseudomonas syringae pv. garcae
(Young et al.)
87
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Xylella fastidiosa Wells et al.
E. Virus, Viroid
88
Bệnh virus khảm lá cỏ linh lăng
Alfalfa mosaic virus
89
Bệnh virus đốm hình nhẫn cà phê
Coffee ringspot virus
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Plum pox virus
91
Bệnh virus nhăn nâu quả cà chua
Tomato brown rugose fruit virus
92
Bệnh viroid củ khoai tây hình thoi
Potato spindle tuber viroid
G. Nematodes
93
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Aphelenchoides ritzemabosi (Schwartz)
Steiner & Buhrer
94
Tuyến trùng gây héo thông
Bursaphelenchus xylophilus (Steiner &
Buhrer) Nickle
95
Tuyến trùng tiêm đọt sần lúa
Ditylenchus angustus (Butler) Filipjev
96
Tuyến trùng gây thối củ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
97
Tuyến trùng bào nang khoai tây
Globodera pallida (Stone) Behrens
98
Tuyến trùng bào nang ánh vàng khoai tây
Globodera rostochiensis (Wollenweber)
Behrens
99
Tuyến trùng nốt sần rễ chitwoodi
Meloidogyne chitwoodi Golden, O'Bannon,
Santo & Finley
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tuyến trùng nốt sần rễ ethiopica
Meloidogyne ethiopica Whitehead
101
Tuyến trùng nốt sần rễ fallax
Meloidogyne fallax Karssen
102
Tuyến trùng nốt sần rễ hapla
Meloidogyne hapla Chitwood
103
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nacobbus aberrans (Thorne) Thorne &
Allen
104
Tuyến trùng hoại tử rễ chuối
Pratylenchus goodeyi Sher &Allen
105
Tuyến trùng đục thân, củ
Radopholus similis (Cobb) Thorne
106
Tuyến trùng thối thân, rễ cọ dầu, dừa
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
H. Weeds
107
Cỏ chổi Ai Cập
Orobanche aegyptiaca Pers.
108
Cỏ chổi hoa sò
Orobanche crenata Forssk.
109
Cỏ chổi hoa rủ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
110
Cỏ chổi ramosa
Orobanche ramosa L.
111
Cỏ ma ký sinh densiflora
Striga densiflora (Benth.) Benth.
112
Cỏ ma ký sinh hermonthica
Striga hermonthica (Del.) Benth.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
Vietnamese
names
Scientific
names
A. Insects
113
Ngài củ khoai tây
Phthorimaea operculella (Zeller)
B. Nematodes
114
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ditylenchus dipsaci (Kuhn) Filipjev
D. Weeds
115
Tơ hồng Nam
Cuscuta australis R. Br.
116
Cỏ ma kýsinh angustifolia
Striga angustifolia (D. Don) C. J.
Saldanha
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cỏ ma ký sinh asiatica
Striga asiatica (L.) Kuntze