|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH VĨNH
PHÚC
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/QĐ-SXD
|
Vĩnh Phúc, ngày 9
tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2024
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18
tháng 6 năm 2014 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng
02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản
lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 06
tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số
25/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 Sửa đổi Khoản 2, Điều 3, Quyết định số
19/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh
Phúc
Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh Vĩnh Phúc tại
văn bản số 1423/UBND-CN3 ngày 05 tháng 3 năm 2024 giao Sở Xây dựng tổ chức lập,
công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024;
Trên cơ sở Báo cáo số 02/2024/BC-NCVP ngày 02
tháng 12 năm 2024 của Công ty Cổ phần tin học Eta về Kết quả khảo sát, tính
toán xác định đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu
xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Phúc năm 2024 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Đơn giá nhân công xây dựng được bố tại quyết định
này thay thế Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được Sở Xây
dựng công bố tại văn bản 948/SXD-KTVLXD ngày 24 tháng 3 năm 2023.
Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo đơn giá
nhân công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành, công bố và có hiệu lực
thực hiện theo quy định tại khoản 8 điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09
tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản
lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước
ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc áp dụng theo quy định
tại khoản 1 điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- Các Ban QLDA chuyên ngành;
- Ban Lãnh đạo Sở;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Phòng Kinh tế VLXD (đăng Website Sở)
- Lưu: VT, KT&VLXD(M - b).
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Văn Ngọc
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày 9 tháng 01 năm 2025 của Sở Xây dựng)
|
Stt
|
Tên nhân công
|
Nhóm
|
Cấp bậc
|
Hệ số cấp bậc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá nhân
công xây dựng (đồng)
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
|
I
|
Nhóm nhân công xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 1,0/7 nhóm I
|
I
|
1,0/7
|
1
|
công
|
174.342
|
164.474
|
|
|
Nhân công 2,0/7 nhóm I
|
I
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
205.724
|
194.079
|
|
|
Nhân công 3,0/7 nhóm I
|
I
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
242.336
|
228.618
|
|
|
Nhân công 3,5/7 nhóm I
|
I
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
265.000
|
250.000
|
|
|
Nhân công 4,0/7 nhóm I
|
I
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
287.664
|
271.382
|
|
|
Nhân công 5,0/7 nhóm I
|
I
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
338.224
|
319.079
|
|
|
Nhân công 6,0/7 nhóm I
|
I
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
400.987
|
378.289
|
|
|
Nhân công 7,0/7 nhóm I
|
I
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
472.467
|
445.724
|
|
2
|
Nhóm II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 1,0/7 nhóm II
|
II
|
1,0/7
|
1
|
công
|
181.579
|
172.368
|
|
|
Nhân công 2,0/7 nhóm II
|
II
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
214.263
|
203.395
|
|
|
Nhân công 3,0/7 nhóm II
|
II
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
252.395
|
239.592
|
|
|
Nhân công 3,5/7 nhóm II
|
II
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
276.000
|
262.000
|
|
|
Nhân công 4,0/7 nhóm II
|
II
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
299.605
|
284.408
|
|
|
Nhân công 5,0/7 nhóm II
|
II
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
352.263
|
334.395
|
|
|
Nhân công 6,0/7 nhóm II
|
II
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
417.632
|
396.447
|
|
|
Nhân công 7,0/7 nhóm II
|
II
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
492.079
|
467.118
|
|
3
|
Nhóm III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 1,0/7 nhóm III
|
III
|
1,0/7
|
1
|
công
|
193.421
|
182.895
|
|
|
Nhân công 2,0/7 nhóm III
|
III
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
228.237
|
215.816
|
|
|
Nhân công 3,0/7 nhóm III
|
III
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
268.855
|
254.224
|
|
|
Nhân công 3,5/7 nhóm III
|
III
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
294.000
|
278.000
|
|
|
Nhân công 4,0/7 nhóm III
|
III
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
319.145
|
301.776
|
|
|
Nhân công 5,0/7 nhóm III
|
III
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
375.237
|
354.816
|
|
|
Nhân công 6,0/7 nhóm III
|
III
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
444.868
|
420.658
|
|
|
Nhân công 7,0/7 nhóm III
|
III
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
524.171
|
495.645
|
|
4
|
Nhóm IV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 1,0/7 nhóm IV
|
IV
|
1,0/7
|
1
|
công
|
192.105
|
181.579
|
|
|
Nhân công 2,0/7 nhóm IV
|
IV
|
2,0/7
|
1,18
|
công
|
226.684
|
214.263
|
|
|
Nhân công 3,0/7 nhóm IV
|
IV
|
3,0/7
|
1,39
|
công
|
267.026
|
252.395
|
|
|
Nhân công 3,5/7 nhóm IV
|
IV
|
3,5/7
|
1,52
|
công
|
292.000
|
276.000
|
|
|
Nhân công 4,0/7 nhóm IV
|
IV
|
4,0/7
|
1,65
|
công
|
316.974
|
299.605
|
|
|
Nhân công 5,0/7 nhóm IV
|
IV
|
5,0/7
|
1,94
|
công
|
372.684
|
352.263
|
|
|
Nhân công 6,0/7 nhóm IV
|
IV
|
6,0/7
|
2,3
|
công
|
441.842
|
417.632
|
|
|
Nhân công 7,0/7 nhóm IV
|
IV
|
7,0/7
|
2,71
|
công
|
520.605
|
492.079
|
|
|
Nhóm lái xe các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lái xe 1,0/4 nhóm IV
|
IV
|
1,0/4
|
1
|
công
|
247.458
|
233.898
|
|
|
Lái xe 2,0/4 nhóm IV
|
IV
|
2,0/4
|
1,18
|
công
|
292.000
|
276.000
|
|
|
Lái xe 3,0/4 nhóm IV
|
IV
|
3,0/4
|
1,4
|
công
|
346.441
|
327.458
|
|
|
Lái xe 4,0/4 nhóm IV
|
IV
|
4,0/4
|
1,65
|
công
|
408.305
|
385.932
|
|
II
|
Nhóm nhân công khác
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành tàu, thuyền
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Thuyền trưởng, thuyền phó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuyền trưởng 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
465.366
|
432.195
|
|
|
Thuyền trưởng 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
477.000
|
443.000
|
|
|
Thuyền trưởng 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,05
|
công
|
488.634
|
453.805
|
|
|
Thuyền phó 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
420.488
|
391.220
|
|
|
Thuyền phó 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,025
|
công
|
431.000
|
401.000
|
|
|
Thuyền phó 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,05
|
công
|
441.512
|
410.780
|
|
2.1.2
|
Thủy thủ, thợ máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủy thủ, thợ máy 1,0/4
|
|
1,0/4
|
1
|
công
|
318.584
|
295.575
|
|
|
Thủy thủ, thợ máy 2,0/4
|
|
2,0/4
|
1,13
|
công
|
360.000
|
334.000
|
|
|
Thủy thủ, thợ máy 3,0/4
|
|
3,0/4
|
1,3
|
công
|
414.159
|
384.248
|
|
|
Thủy thủ, thợ máy 4,0/4
|
|
4,0/4
|
1,47
|
công
|
468.319
|
434.496
|
|
2.1.3
|
Máy trưởng máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
349.515
|
324.272
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,03
|
công
|
360.000
|
334.000
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,06
|
công
|
370.485
|
343.728
|
|
2.1.4
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
352.941
|
327.451
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,02
|
công
|
360.000
|
334.000
|
|
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,04
|
công
|
367.059
|
340.549
|
|
2.2
|
Thợ lặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thợ lặn 1,0/4
|
|
1,0/4
|
1
|
công
|
555.455
|
533.636
|
|
|
Thợ lặn 2,0/4
|
|
2,0/4
|
1,1
|
công
|
611.000
|
587.000
|
|
|
Thợ lặn 3,0/4
|
|
3,0/4
|
1,24
|
công
|
688.764
|
661.709
|
|
|
Thợ lặn 4,0/4
|
|
4,0/4
|
1,39
|
công
|
772.082
|
741.755
|
|
2.3
|
Kỹ sư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư 1,0/8
|
|
1,0/8
|
1
|
công
|
210.000
|
198.571
|
|
|
Kỹ sư 2,0/8
|
|
2,0/8
|
1,13
|
công
|
237.300
|
224.386
|
|
|
Kỹ sư 3,0/8
|
|
3,0/8
|
1,26
|
công
|
264.600
|
250.200
|
|
|
Kỹ sư 4,0/8
|
|
4,0/8
|
1,4
|
công
|
294.000
|
278.000
|
|
|
Kỹ sư 5,0/8
|
|
5,0/8
|
1,53
|
công
|
321 300
|
303.814
|
|
|
Kỹ sư 6,0/8
|
|
6,0/8
|
1,66
|
công
|
348.600
|
329.629
|
|
|
Kỹ sư 7,0/8
|
|
7,0/8
|
1,79
|
công
|
375.900
|
355.443
|
|
|
Kỹ sư 8,0/8
|
|
8,0/8
|
1,93
|
công
|
405.300
|
383.243
|
|
2.4
|
Nghệ nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghệ nhân 1,0/2
|
|
1,0/2
|
1
|
công
|
546.154
|
506.731
|
|
|
Nghệ nhân 1,5/2
|
|
1,5/2
|
1,04
|
công
|
568.000
|
527.000
|
|
|
Nghệ nhân 2,0/2
|
|
2,0/2
|
1,08
|
công
|
589.846
|
547.269
|
Ghi chú:
- Vùng II gồm: thành phố Vĩnh Yên, thành phố Phúc
Yên, huyện Bình Xuyên, huyện Yên Lạc.
- Vùng III gồm các huyện: Vĩnh Tường, Tam Dương,
Tam Đảo, Lập Thạch, Sông Lô.
- Đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh tỉnh Vĩnh
Phúc được khảo sát, xác định trên cơ sở nguyên tắc, phương pháp khảo sát, xác định
đơn giá nhân công xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục IV Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Danh mục nhóm nhân công xây dựng thực hiện theo bảng
sau:
|
STT
|
NHÓM NHÂN CÔNG
|
CÔNG TÁC XÂY DỰNG
|
|
1
|
Nhóm nhân công xây dựng
|
|
1.1
|
Nhóm I
|
- Công tác phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ kết
cấu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị công trình;
- Công tác trồng cỏ các loại;
- Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu,
phụ kiện, cấu kiện xây dựng, phế thải xây dựng các loại;
- Công tác đào, đắp, phá, bốc xúc, san, ủi, bơm,
nạo vét, xói hút: bùn, đất, cát, đá, sỏi các loại, phế thải;
- Công tác đóng gói vật liệu rời.
|
|
1.2
|
Nhóm II
|
- Công tác xây dựng không thuộc nhóm I, nhóm III,
nhóm IV.
|
|
1.3
|
Nhóm III
|
- Công tác lắp đặt, sửa chữa máy và thiết bị công
trình xây dựng, công nghệ xây dựng.
|
|
1.4
|
Nhóm IV
|
- Công tác vận hành máy và thiết bị thi công xây
dựng, lái xe các loại.
|
|
2
|
Nhóm nhân công khác
|
|
|
2.1
|
Vận hành tàu, thuyền
|
- Công tác vận hành tàu, thuyền: Thuyền trưởng,
thuyền phó, Thủy thủ, thợ máy, thợ điện, máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng,
kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II.
|
|
2.2
|
Thợ lặn
|
- Công tác lặn để thực hiện một số công việc dưới
nước trong thi công xây dựng.
|
|
2.3
|
Kỹ sư
|
- Trực tiếp thực hiện các công việc khảo sát, thí
nghiệm.
|
|
2.4
|
Nghệ nhân
|
- Công tác chế tác đồ gỗ mỹ nghệ; chế tác đồ đá mỹ
nghệ; chế tác tượng, biểu tượng.
|
Quyết định 05/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 05/QĐ-SXD ngày 09/01/2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2019
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
2.020
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|