|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND
|
Cần Thơ,
ngày 19 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN ĐẶC THÙ
ĐƯỜNG THỦY (ĐƯỜNG SÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị
định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6
năm 2023;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định ban hành định mức vận chuyển đặc thù
đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định
này ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn
thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử
dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
2. Các tổ chức,
cá nhân tham khảo áp dụng định mức dự toán kèm theo Quyết định này để quản lý
chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều
3.
Định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường
sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo loại hình định mức dự toán cho các
công tác xây dựng đặc thù của địa phương, bao gồm:
1. Định mức dự
toán công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa và vận chuyển
vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định này.
2. Định mức dự
toán vận chuyển vật liệu xây dựng bằng tàu có công suất từ 12CV đến 350CV theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan, ban,
ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và Tổ chức thi hành pháp luật);
- Bộ Xây dựng;
- TT. TU, TT. HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UB MTTQVN, các Đoàn thể TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- UBND phường, xã;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo thành phố;
- VP UBND TP (3D);
- Lưu VT.U
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG
TÁC BỐC XẾP BẰNG CƠ GIỚI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
XÂY DỰNG BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH CÁC LOẠI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Mục
1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I.
NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
1.
Định mức dự toán thể hiện mức hao phí vật liệu, hao phí lao động, máy và thiết
bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến
khâu kết thúc công việc.
2.
Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; thông
tin thu thập, khảo sát thực tế tại hiện trường, phù hợp với điều kiện thực hiện
công việc, quy trình thi công, biện pháp thi công chủ đạo.
3. Định mức
dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy
định áp dụng và bảng các hao phí định mức.
a) Mức hao
phí nhân công:
Là số ngày
công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác
bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công
theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công
nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng
công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.
b) Mức hao
phí máy thi công:
Là số ca sử
dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí
máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
4.
Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:
- Mục 1.
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.
- Mục 2.
Bảng định mức
Mỗi loại
định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều
kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để
thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong
từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi
công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.
5.
Danh mục định mức bao gồm:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Ghi chú
|
|
I. Công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội
địa
|
|
1
|
AMST.10111
|
Xúc cát
các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3
|
|
|
2
|
AMST.10112
|
Xúc cát
các loại lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3
|
|
|
3
|
AMST.10121
|
Xúc cát
các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây
1,6m3
|
|
|
4
|
AMST.10122
|
Xúc cát
các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây
2,3m3
|
|
|
5
|
AMST.10211
|
Xúc đất
lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 1,6m3
|
|
|
6
|
AMST.10212
|
Xúc đất
lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3
|
|
|
7
|
AMST.10221
|
Xúc đất từ
phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3
|
|
|
8
|
AMST.10222
|
Xúc đất từ
phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3
|
|
|
9
|
AMST.10311
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3
|
|
|
10
|
AMST.10312
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3
|
|
|
11
|
AMST.10321
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây 1,6m3
|
|
|
12
|
AMST.10322
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây 2,3m3
|
|
|
13
|
AMST.10411
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3
|
|
|
14
|
AMST.10412
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3
|
|
|
15
|
AMST.10421
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây 1,6m3
|
|
|
16
|
AMST.10422
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây 2,3m3
|
|
|
17
|
AMST.10511
|
Bốc xếp
gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn
|
|
|
18
|
AMST.10512
|
Bốc xếp
gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn
|
|
|
19
|
AMST.10521
|
Bốc xếp
gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu
6 tấn
|
|
|
20
|
AMST.10522
|
Bốc xếp
gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu
16 tấn
|
|
|
21
|
AMST.10611
|
Bốc xếp xi
măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn
|
|
|
22
|
AMST.10612
|
Bốc xếp xi
măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn
|
|
|
23
|
AMST.10621
|
Bốc xếp xi
măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn
|
|
|
24
|
AMST.10622
|
Bốc xếp xi
măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn
|
|
|
25
|
AMST.10711
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6
tấn
|
|
|
26
|
AMST.10712
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu
16 tấn
|
|
|
27
|
AMST.10721
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập
kết bằng cần cẩu 6 tấn
|
|
|
28
|
AMST.10722
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập
kết bằng cần cẩu 16 tấn
|
|
|
29
|
AMST.10811
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn
|
|
|
30
|
AMST.10812
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn
|
|
|
31
|
AMST.10821
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng
cần cẩu 6 tấn
|
|
|
32
|
AMST.10822
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng
cần cẩu 16 tấn
|
|
|
II.
Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại
|
|
Vận
chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>1000 tấn
|
|
1
|
AMST.21111
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
2
|
AMST.21112
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
3
|
AMST.21113
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
4
|
AMST.21121
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000
tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
5
|
AMST.21122
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000
tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
6
|
AMST.21123
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000
tấn, cự ly > 60km
|
|
|
7
|
AMST.21131
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
8
|
AMST.21132
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
9
|
AMST.21133
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>600 tấn đến ≤1000 tấn
|
|
10
|
AMST.21211
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
11
|
AMST.21212
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
12
|
AMST.21213
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
13
|
AMST.21221
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600
tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
14
|
AMST.21222
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600
tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
15
|
AMST.21223
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600
tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
16
|
AMST.21231
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
17
|
AMST.21232
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
18
|
AMST.21233
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa, tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn
|
|
19
|
AMST.21311
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
20
|
AMST.21312
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
21
|
AMST.21313
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
22
|
AMST.21321
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
23
|
AMST.21322
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
24
|
AMST.21323
|
Vận chuyển
vật liệu đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
25
|
AMST.21331
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
26
|
AMST.21332
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
27
|
AMST.21333
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
28
|
AMST.21341
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
29
|
AMST.21342
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
30
|
AMST.21343
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
31
|
AMST.21351
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
32
|
AMST.21352
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
33
|
AMST.21353
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
34
|
AMST.21361
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
35
|
AMST.21362
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
36
|
AMST.21363
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤100 tấn
|
|
37
|
AMST.21411
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
38
|
AMST.21412
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
39
|
AMST.21413
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
40
|
AMST.21421
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
41
|
AMST.21422
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
42
|
AMST.21423
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly > 60km
|
|
|
43
|
AMST.21431
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
44
|
AMST.21432
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
45
|
AMST.21433
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
46
|
AMST.21441
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
47
|
AMST.21442
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
48
|
AMST.21443
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
49
|
AMST.21451
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
50
|
AMST.21452
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
51
|
AMST.21453
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly > 60km
|
|
|
52
|
AMST.21461
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
53
|
AMST.21462
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
54
|
AMST.21463
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
55
|
AMST.21471
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
56
|
AMST.21472
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
57
|
AMST.21473
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
58
|
AMST.21481
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
59
|
AMST.21482
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
60
|
AMST.21483
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100
tấn, cự ly > 60km
|
|
|
61
|
AMST.21491
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
62
|
AMST.21492
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
63
|
AMST.21493
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600
tấn
|
|
64
|
AMST.22111
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
65
|
AMST.22112
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
66
|
AMST.22113
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn
|
|
67
|
AMST.22211
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
68
|
AMST.22212
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
69
|
AMST.22213
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
70
|
AMST.22221
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
71
|
AMST.22222
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
72
|
AMST.22223
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
|
73
|
AMST.22311
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
74
|
AMST.22312
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
75
|
AMST.22313
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
76
|
AMST.22321
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
77
|
AMST.22322
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
78
|
AMST.22323
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
79
|
AMST.22331
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
80
|
AMST.22332
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
81
|
AMST.22333
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤
1000 tấn
|
|
82
|
AMST.23111
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600
tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
83
|
AMST.23112
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600
tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
84
|
AMST.23113
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600
tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤
600 tấn
|
|
85
|
AMST.23211
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
86
|
AMST.23212
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
87
|
AMST.23213
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
88
|
AMST.23221
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km
|
|
|
89
|
AMST.23222
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
90
|
AMST.23223
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
|
91
|
AMST.23311
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly ≤ 10km
|
|
|
92
|
AMST.23312
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
93
|
AMST.23313
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly > 60km
|
|
|
94
|
AMST.23321
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly ≤ 10km
|
|
|
95
|
AMST.23322
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
96
|
AMST.23323
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly > 60km
|
|
|
97
|
AMST.23331
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly ≤ 10km
|
|
|
98
|
AMST.23332
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
99
|
AMST.23333
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự
ly > 60km
|
|
|
Vận
chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê
tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn
|
|
100
|
AMST.24111
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
101
|
AMST.24112
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
102
|
AMST.24113
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
103
|
AMST.24121
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
104
|
AMST.24122
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
105
|
AMST.24123
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
106
|
AMST.24131
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
107
|
AMST.24132
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
108
|
AMST.24133
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
109
|
AMST.24141
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
110
|
AMST.24142
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
111
|
AMST.24143
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
Vận
chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê
tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn
đến ≤1.000 tấn
|
|
112
|
AMST.25111
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
113
|
AMST.25112
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
114
|
AMST.25113
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
115
|
AMST.25121
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
116
|
AMST.25122
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
117
|
AMST.25123
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
118
|
AMST.25131
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
119
|
AMST.25132
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
120
|
AMST.25133
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
121
|
AMST.25141
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
122
|
AMST.25142
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
123
|
AMST.25143
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km
|
|
|
Vận
chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê
tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn
đến ≤ 600 tấn
|
|
124
|
AMST.26111
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
125
|
AMST.26112
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
126
|
AMST.26113
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
127
|
AMST.26121
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
128
|
AMST.26122
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
129
|
AMST.26123
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
130
|
AMST.26131
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
131
|
AMST.26132
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
132
|
AMST.26133
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
133
|
AMST.26141
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
134
|
AMST.26142
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
135
|
AMST.26143
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
136
|
AMST.26151
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
137
|
AMST.26152
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
138
|
AMST.26153
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
139
|
AMST.26161
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
140
|
AMST.26162
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
141
|
AMST.26163
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
142
|
AMST.26171
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
143
|
AMST.26172
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
144
|
AMST.26173
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
145
|
AMST.26181
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
146
|
AMST.26182
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
147
|
AMST.26183
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km
|
|
|
Vận
chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê
tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
|
148
|
AMST.27111
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
149
|
AMST.27112
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
150
|
AMST.27113
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
151
|
AMST.27121
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
152
|
AMST.27122
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
153
|
AMST.27123
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
154
|
AMST.27131
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
155
|
AMST.27132
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
156
|
AMST.27133
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
157
|
AMST.27141
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
158
|
AMST.27142
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
159
|
AMST.27143
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
160
|
AMST.27211
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
161
|
AMST.27212
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
162
|
AMST.27213
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
163
|
AMST.27221
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
164
|
AMST.27222
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
165
|
AMST.27223
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
166
|
AMST.27231
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
167
|
AMST.27232
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
168
|
AMST.27233
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
169
|
AMST.27241
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
170
|
AMST.27242
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
171
|
AMST.27243
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
172
|
AMST.27311
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
173
|
AMST.27312
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
174
|
AMST.27313
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
175
|
AMST.27321
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
176
|
AMST.27322
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
177
|
AMST.27323
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
|
178
|
AMST.27331
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
179
|
AMST.27332
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
180
|
AMST.27333
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤60km
|
|
|
181
|
AMST.27341
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly ≤10km
|
|
|
182
|
AMST.27342
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km
|
|
|
183
|
AMST.27343
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn, cự ly >60km
|
|
II.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1.
Hướng dẫn sử dụng:
a) Định mức
bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo
trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) … tuỳ theo
nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực,
công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định, kể cả những hao
phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm tính chất riêng biệt của
công tác bốc xếp. Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây
dựng bằng cơ giới được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển
bằng cơ giới trong phạm vi nội bộ bến cảng, thuỷ nội địa (≤ 300m) tuỳ theo đặc điểm
của địa điểm thực hiện bốc xếp. Định mức bốc xếp vật liệu chưa bao gồm hao phí
ca máy chờ của phương tiện vận chuyển.
b) Định mức
vận chuyển cát, đá, đất, sỏi bằng tàu sông cho 1m3 cát, đá,
đất, sỏi đo trên tàu.
c) Định mức
vận chuyển gạch xây các loại và các loại vật liệu, cấu kiện khác bằng tàu sông
tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng các loại.
d) Định mức
vận chuyển các cấu kiện như: Cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; dầm bê tông;
các cấu kiện khác bằng bê tông; các cấu kiện thép bằng tàu sông tính cho 1 tấn.
đ) Công thức
xác định định mức vận chuyển như sau:
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km

trong đó 
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km

trong đó 
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km

trong đó 
- Trong đó:
•
: Định mức
vận chuyển trong phạm vi ≤ 10km ứng theo từng loại sông;
•
: Định mức
vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 50km; theo từng loại sông
•
: Định mức vận chuyển 1 km
tiếp theo trong phạm vi > 60km theo từng loại sông;
• Li; Lj; Lh: Cự ly vận
chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;
• i, j, h:
Các loại sông trong cự ly vận chuyển (i, j, h =1 tương ứng với sông loại 1; i,
j, h =2 tương ứng với sông loại 2; i, j, h =3 tương ứng với sông loại 3).
e) Ví dụ
tính toán: Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400T từ nơi khai thác hoặc cung
ứng đến công trình với cự ly là 79km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km
tiếp theo là sông loại 2; 45km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông
loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3.
- Mức hao
phí vận chuyển bằng sà lan 400T với cự ly 79km là: Đm11 x 10 + Đm22 x 5 + Đm23 x 45 + Đm32 x 9 + Đm33 x 10.
2.
Một số quy định chung cho vận tải đường thủy
Tuân thủ quy
định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 10/2021/TT- BGTVT ngày
29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết
định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch
thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn
phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về
chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).
a) Phân loại
sông:
- Sông loại
1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;
- Sông loại
2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;
- Sông loại
3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp
loại.
b) Quy định
cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:
Kích
thước tính bằng mét
|
Loại sông
|
Cấp sông
|
Kích thước đường thủy
|
Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng
với loại tàu
|
|
Sông
|
Kênh
|
Bán kính cong
|
|
Sâu
|
Rộng
|
Sâu
|
Rộng
|
|
Loại 1
|
Đặc biệt
|
Tùy thuộc vào tàu thiết kế
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn
|
|
I
|
>4,0
|
>125
|
>4,5
|
>80
|
>550
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn
|
|
Loại 2
|
II
|
>3,5
|
>65
|
>3,5
|
>50
|
>500
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến
600 tấn
|
|
III
|
>2,8
|
>50
|
>3,0
|
>35
|
>350
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn
|
|
Loại 3
|
IV
|
>2,6
|
>35
|
>2,8
|
>25
|
>100
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn
|
|
V
|
>2,1
|
>25
|
>2,2
|
>15
|
>80
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy
nội địa có trọng tải đến 50 tấn.
|
|
VI
|
>1,3
|
>14
|
>1,3
|
>10
|
>70
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy
nội địa có trọng tải đến 10 tấn.
|
Ghi chú: Cấp đường
thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố
Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Trọng tải
và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:
|
STT
|
Loại tàu
|
Trọng tải
|
Các cấp sông tàu có khả năng vận chuyển
|
|
1
|
Tàu công
suất 12 CV
|
≤20 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V, Cấp VI
|
|
2
|
Tàu công
suất 25 CV
|
20 ÷ ≤ 35 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V
|
|
3
|
Tàu công
suất 33 CV
|
35 ÷ ≤ 60 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V
|
|
4
|
Tàu công
suất 50 CV
|
60 ÷ ≤ 105 tấn
|
Cấp III,
Cấp IV
|
|
5
|
Tàu công
suất 90 CV
|
105 ÷ ≤ 190 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III, Cấp IV
|
|
6
|
Tàu công
suất 150 CV
|
190 ÷ ≤ 350 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III
|
|
7
|
Tàu công
suất 290 CV
|
350 ÷ ≤ 510 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III
|
|
8
|
Tàu công
suất 350 CV
|
> 510 tấn
|
Cấp đặc
biệt, Cấp I, Cấp II
|
Lưu ý: Nếu từ nơi
khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận
chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển
thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ
cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.
Mục
2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
AMST.10000
BỐC XÚC VẬT LIỆU LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
AMST.10110
XÚC CÁT CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc vật
liệu cát các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.101
|
Xúc cát
các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,321
|
0,298
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,305
|
0,251
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10120
XÚC CÁT CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc cát
các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng
yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.101
|
Xúc cát các
loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,356
|
0,331
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,338
|
0,279
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10210
XÚC ĐẤT LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đất từ
bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.102
|
Xúc đất
lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,389
|
0,362
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,399
|
0,329
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10220
XÚC ĐẤT TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đất từ
phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ
thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.102
|
Xúc đất từ
phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,433
|
0,402
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,443
|
0,366
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10310
XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.103
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu
dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,550
|
0,511
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,315
|
0,260
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10320
XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG
MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo
đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.103
|
Xúc sỏi,
đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,611
|
0,567
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,350
|
0,289
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10410
XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.104
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,756
|
0,702
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,315
|
0,260
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10420
XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY
ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo
đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đào
|
|
1,6m3
|
2,3m3
|
|
AMST.104
|
Xúc đá
hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào
gầu dây
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,840
|
0,780
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Máy đào
gầu dây
|
ca
|
0,350
|
0,289
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10510
BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 1000v
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.105
|
Bốc xếp
gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,040
|
0,037
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,013
|
0,012
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10520
BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG
CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
gạch xây các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới
theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 1000v
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.105
|
Bốc xếp
gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,035
|
0,033
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,011
|
0,010
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10610
BỐC XẾP XI MĂNG BAO LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp xi
măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.106
|
Bốc xếp xi
măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,045
|
0,018
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,015
|
0,006
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10620
BỐC XẾP XI MĂNG BAO TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp xi
măng bao từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng
yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.106
|
Bốc xếp xi
măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,040
|
0,016
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,012
|
0,005
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10710
BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN
CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.107
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,037
|
0,030
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,012
|
0,010
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10720
BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM
TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết
bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.107
|
Bốc xếp
cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập
kết bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,031
|
0,026
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,010
|
0,008
|
|
|
21
|
22
|
AMST.10810
BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
cấu kiện thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật;
- Thu dọn,
vệ sinh mặt bằng.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.108
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,033
|
0,027
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,011
|
0,009
|
|
|
11
|
12
|
AMST.10820
BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT
BẰNG CẦN CẨU
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
mặt bằng, thiết bị thi công;
- Bốc xếp
cấu kiện thép các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ
giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh
phương tiện vận chuyển.
Đơn
vị: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cần cẩu
|
|
6 tấn
|
16 tấn
|
|
AMST.108
|
Bốc xếp
cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng
cần cẩu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Công nhân
bậc 3,5/7
|
công
|
0,028
|
0,023
|
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
Cần cẩu
|
ca
|
0,009
|
0,007
|
|
|
21
|
22
|
AMST.20000
VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
AMST.21110
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG >1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.211
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>1000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0148
|
0,0132
|
0,0130
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.21120
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
>1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km
đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.211
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000
tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0167
|
0,0149
|
0,0146
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.21130
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.211
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >1000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0185
|
0,0165
|
0,0163
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.21210
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.212
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>600 tấn đến ≤1000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0408
|
0,0364
|
0,0360
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.21220
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
>600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.212
|
Vận chuyển
đất
đối với
sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000
tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0459
|
0,0410
|
0,0405
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.21230
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.212
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0510
|
0,0455
|
0,0450
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.21310
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0693
|
0,0626
|
0,0620
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.21320
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
>100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0780
|
0,0704
|
0,0698
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.21330
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI
ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có
tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0866
|
0,0783
|
0,0775
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.21340
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
>100 tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1040
|
0,0939
|
0,0930
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.21350
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
>100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị phương
tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100
tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1169
|
0,1056
|
0,1046
|
|
|
51
|
52
|
53
|
AMST.21360
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.213
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng >100 tấn đến ≤600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1299
|
0,1174
|
0,1163
|
|
|
61
|
62
|
63
|
AMST.21410
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0927
|
0,0838
|
0,0830
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.21420
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1043
|
0,0943
|
0,0934
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.21430
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1159
|
0,1048
|
0,1038
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.21440
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1391
|
0,1257
|
0,1245
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.21450
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1564
|
0,1414
|
0,1401
|
|
|
51
|
52
|
53
|
AMST.21460
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1738
|
0,1571
|
0,1556
|
|
|
61
|
62
|
63
|
AMST.21470
VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng
≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1854
|
0,1676
|
0,1660
|
|
|
71
|
72
|
73
|
AMST.21480
VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,2086
|
0,1886
|
0,1868
|
|
|
81
|
82
|
83
|
AMST.21490
VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100m3/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.214
|
Vận chuyển
sỏi, đá các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,2318
|
0,2095
|
0,2075
|
|
|
91
|
92
|
93
|
AMST.22110
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.221
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0668
|
0,0596
|
0,0590
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.22210
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.222
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1135
|
0,1026
|
0,1016
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.22220
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.222
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1703
|
0,1538
|
0,1524
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.22310
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.223
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1519
|
0,1373
|
0,1360
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.22320
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.223
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng < 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,2278
|
0,2059
|
0,2040
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.22330
VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.223
|
Vận chuyển
gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải
trọng < 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,3038
|
0,2746
|
0,2720
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.23110
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
> 600 TẤN ĐẾN ≤ 1000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.231
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600
tấn đến ≤ 1000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0449
|
0,0400
|
0,0396
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.23210
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
> 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.232
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0762
|
0,0689
|
0,0682
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.23220
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
> 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.232
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100
tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1143
|
0,1033
|
0,1023
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.23310
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100
TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.233
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1020
|
0,0922
|
0,0913
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.23320
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100
TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.233
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1530
|
0,1383
|
0,1370
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.23330
VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100
TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.233
|
Vận chuyển
xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,2039
|
0,1844
|
0,1826
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.24110
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.241
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0138
|
0,0123
|
0,0121
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.24120
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.241
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0150
|
0,0134
|
0,0132
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.24130
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.241
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0125
|
0,0112
|
0,0110
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.24140
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG > 1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.241
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0111
|
0,0099
|
0,0098
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.25110
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.251
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0380
|
0,0339
|
0,0335
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.25120
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY
NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.251
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0414
|
0,0370
|
0,0366
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.25130
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.251
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 600 tấn đến ≤1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0345
|
0,0308
|
0,0305
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.25140
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.251
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
600 tấn đến ≤1.000 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0306
|
0,0273
|
0,0270
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.26110
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.261
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0645
|
0,0583
|
0,0577
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.26120
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.261
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0704
|
0,0636
|
0,0630
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.26130
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.261
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0586
|
0,0530
|
0,0525
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.26140
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.261
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0520
|
0,0470
|
0,0465
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.26210
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.262
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0968
|
0,0874
|
0,0866
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.26220
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.262
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1055
|
0,0953
|
0,0944
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.26230
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị phương
tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.262
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng
> 100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0880
|
0,0795
|
0,0787
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.26240
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.262
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng >
100 tấn đến ≤ 600 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0780
|
0,0704
|
0,0698
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.27110
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.271
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0863
|
0,0780
|
0,0773
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.27120
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.271
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0941
|
0,0851
|
0,0843
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.27130
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.271
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0784
|
0,0709
|
0,0702
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.27140
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.271
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,0695
|
0,0629
|
0,0623
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.27210
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm
bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.272
|
Vận chuyển
vật liệu cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có
tải trọng ≤ 100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1294
|
0,1170
|
0,1159
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.27220
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.272
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1412
|
0,1276
|
0,1264
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.27230
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần công
việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.272
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1177
|
0,1064
|
0,1053
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.27240
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG
≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.272
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1043
|
0,0943
|
0,0934
|
|
|
41
|
42
|
43
|
AMST.27310
VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.273
|
Vận chuyển
cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1726
|
0,1560
|
0,1545
|
|
|
11
|
12
|
13
|
AMST.27320
VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ
TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.273
|
Vận chuyển
ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1883
|
0,1702
|
0,1686
|
|
|
21
|
22
|
23
|
AMST.27330
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI
3,
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤
10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.273
|
Vận chuyển
cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1569
|
0,1418
|
0,1405
|
|
|
31
|
32
|
33
|
AMST.27340
VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI
TRỌNG ≤ 100 TẤN
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến điểm tập kết.
Đơn
vị: 100 tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Tên công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly
|
|
≤ 10km
|
Từ >10km đến ≤60km
|
> 60km
|
|
AMST.273
|
Vận chuyển
cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤
100 tấn
|
Máy thi
công
|
|
|
|
|
|
Sà lan tự
hành
|
Ca
|
0,1391
|
0,1257
|
0,1245
|
|
|
41
|
42
|
43
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN VẬN
CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG TÀU CÓ CÔNG SUẤT TỪ 12CV ĐẾN 350CV
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Mục
1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I.
NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
1.
Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng Tàu công tác
sông phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây
dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận
chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.
2.
Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy
phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong
ngành; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ
thuật (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v).
3.
Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công
việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.
a) Mức hao
phí nhân công:
Là số ngày
công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác
bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công
theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công
nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng
công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.
b) Mức hao
phí máy thi công:
Là số ca sử
dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí
máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
4.
Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:
- Mục 1.
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.
- Mục 2.
Bảng định mức
Mỗi loại
định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều
kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để
thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong
từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi
công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.
5.
Danh mục định mức bao gồm:
|
STT
|
Mã hiệu định mức
|
Tên công tác
|
Đơn vị tính
|
|
Vận
chuyển đất, cát, sỏi, đá xay bằng tàu công suất từ 12CV đến 350CV
|
|
1
|
AM.CT.29011
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
2
|
AM.CT.29012
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
3
|
AM.CT.29013
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
4
|
AM.CT.29021
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
5
|
AM.CT.29022
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
6
|
AM.CT.29023
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
7
|
AM.CT.29031
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
8
|
AM.CT.29032
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
9
|
AM.CT.29033
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
10
|
AM.CT.29041
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
11
|
AM.CT.29042
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
12
|
AM.CT.29043
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
13
|
AM.CT.29051
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
14
|
AM.CT.29052
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
15
|
AM.CT.29053
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
16
|
AM.CT.29061
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
17
|
AM.CT.29062
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
18
|
AM.CT.29063
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
19
|
AM.CT.29071
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
20
|
AM.CT.29072
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
21
|
AM.CT.29073
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
22
|
AM.CT.29081
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100m3/1km
|
|
23
|
AM.CT.29082
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100m3/1km
|
|
24
|
AM.CT.29083
|
Vận chuyển
đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100m3/1km
|
|
Vận
chuyển gạch các loại và các loại vật liệu xây dựng khác bằng tàu công suất từ 12CV
đến 350CV
|
|
25
|
AM.CT.29111
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
26
|
AM.CT.29112
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
27
|
AM.CT.29113
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
28
|
AM.CT.29121
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
29
|
AM.CT.29122
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
30
|
AM.CT.29123
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
31
|
AM.CT.29131
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
32
|
AM.CT.29132
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
33
|
AM.CT.29133
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
34
|
AM.CT.29141
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
35
|
AM.CT.29142
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
36
|
AM.CT.29143
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
37
|
AM.CT.291151
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
38
|
AM.CT.2952
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
39
|
AM.CT.29153
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
40
|
AM.CT.29161
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
41
|
AM.CT.29162
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
42
|
AM.CT.29163
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
43
|
AM.CT.29171
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
44
|
AM.CT.29172
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
45
|
AM.CT.29173
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
|
46
|
AM.CT.29181
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;
|
100 tấn/1 km
|
|
47
|
AM.CT.29182
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;
|
100 tấn/1 km
|
|
48
|
AM.CT.29183
|
Vận chuyển
gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km.
|
100 tấn/1 km
|
II.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1.
Hướng dẫn sử dụng
a) Định mức
vận chuyển đất, cát, đá, sỏi, đá xay bằng tàu sông cho 1m3 đất, cát,
đá, sỏi đo trên Tàu.
b) Định mức
vận chuyển gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật liệu, cấu kiện khác
bằng tàu sông tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật
liệu, cấu kiện khác đo trên tàu.
c) Định mức
dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên sông loại 1 (hệ
số k1=1). Trường hợp vận chuyển trên các loại sông khác thì định mức vận chuyển
điều chỉnh theo hệ số quy định như sau:
- 1km sông
loại 2 được quy đổi bằng 1,5km sông loại 1 (hệ số k2 = 1,5k1).
- 1km sông
loại 3 được quy đổi thành 2km sông loại 1 (hệ số k3 = 2k1).
d) Công thức
xác định định mức vận chuyển như sau:
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km =
, trong đó 
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 30km =
+ 
, trong đó 
- Định mức
vận chuyển với cự ly vận chuyển > 30km =
+ 
+
trong đó

- Trong đó:
. Đm1: Định mức vận
chuyển trong phạm vi ≤ 10km;
. Đm2: Định mức
vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 30km;
. Đm3: Định mức
vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi > 30km;
. kđ: Hệ số điều
chỉnh định mức theo loại sông;
. li,j,h,g Cự ly vận
chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;
. i, j, h,
g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
đ) Ví dụ
tính toán: Vận chuyển cát bằng Tàu công suất 290CV từ nơi khai thác hoặc cung
ứng đến công trình với cự ly là 39km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km
tiếp theo là sông loại 2; 5km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông
loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3. Mức hao phí tàu vận chuyển với cự ly
39km = Đm1 x (10xk1) +
Đm2 x (5xk2 +
5xk3 + 9xk2 + 1xk3) + Đm3 x (9xk3).
2.
Một số quy định chung cho vận tải đường thủy
Tuân thủ quy
định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày
29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết
định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy
hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn
phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về
chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).
a) Phân loại
sông:
- Sông loại
1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;
- Sông loại
2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;
- Sông loại
3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp
loại.
b) Quy định
cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:
Kích
thước tính bằng mét
|
Loại sông
|
Cấp sông
|
Kích thước đường thủy
|
Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng
với loại tàu
|
|
Sông
|
Kênh
|
Bán kính cong
|
|
Sâu
|
Rộng
|
Sâu
|
Rộng
|
|
Loại 1
|
Đặc biệt
|
Tùy thuộc vào tàu thiết kế
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn
|
|
I
|
>4,0
|
>125
|
>4,5
|
>80
|
>550
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn
|
|
Loại 2
|
II
|
>3,5
|
>65
|
>3,5
|
>50
|
>500
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến
600 tấn
|
|
III
|
>2,8
|
>50
|
>3,0
|
>35
|
>350
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn
|
|
Loại 3
|
IV
|
>2,6
|
>35
|
>2,8
|
>25
|
>100
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn
sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn
|
|
V
|
>2,1
|
>25
|
>2,2
|
>15
|
>80
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy
nội địa có trọng tải đến 50 tấn.
|
|
VI
|
>1,3
|
>14
|
>1,3
|
>10
|
>70
|
Là phần
đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy
nội địa có trọng tải đến 10 tấn.
|
Ghi chú: Cấp đường
thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố
Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
c) Trọng tải
và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:
|
STT
|
Loại tàu
|
Trọng tải
|
Các cấp sông tàu có khả năng vận
chuyển
|
|
1
|
Tàu công
suất 12 CV
|
≤20 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V, Cấp VI
|
|
2
|
Tàu công
suất 25 CV
|
20 ÷ ≤ 35 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V
|
|
3
|
Tàu công
suất 33 CV
|
35 ÷ ≤ 60 tấn
|
Cấp IV,
Cấp V
|
|
4
|
Tàu công
suất 50 CV
|
60 ÷ ≤ 105 tấn
|
Cấp III,
Cấp IV
|
|
5
|
Tàu công
suất 90 CV
|
105 ÷ ≤ 190 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III, Cấp IV
|
|
6
|
Tàu công
suất 150 CV
|
190 ÷ ≤ 350 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III
|
|
7
|
Tàu công
suất 290 CV
|
350 ÷ ≤ 510 tấn
|
Cấp I, Cấp
II, Cấp III
|
|
8
|
Tàu công
suất 350 CV
|
> 510 tấn
|
Cấp đặc
biệt, Cấp I, Cấp II
|
Lưu ý: Nếu từ nơi
khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận
chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển
thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ
cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.
Mục
2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
AM.CT.2900
VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV ĐẾN 350CV
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn
vị tính: 100m3/1 km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cự ly vận chuyển
|
|
≤ 10km
|
10km < L ≤ 30km
|
> 30km
|
|
AM.CT.2901
|
Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất
|
12CV
|
ca
|
0,2772
|
0,2618
|
0,1112
|
|
AM.CT.2902
|
25CV
|
ca
|
0,1280
|
0,1189
|
0,0538
|
|
AM.CT.2903
|
33CV
|
ca
|
0,0993
|
0,0885
|
0,0474
|
|
AM.CT.2904
|
50CV
|
ca
|
0,0664
|
0,0610
|
0,0385
|
|
AM.CT.2905
|
90CV
|
ca
|
0,0363
|
0,0322
|
0,0209
|
|
AM.CT.2906
|
150CV
|
ca
|
0,0219
|
0,0198
|
0,0137
|
|
AM.CT.2907
|
290CV
|
ca
|
0,0113
|
0,0103
|
0,0078
|
|
AM.CT.2908
|
350CV
|
ca
|
0,0094
|
0,0083
|
0,0063
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức
trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.
- Các loại
hàng bậc khác:
+ Hàng bậc
1: Đất, cát định mức nhân với hệ số k=1;
+ Hàng bậc
2: Đá sỏi, đá mạt, đá dăm các loại, đá hộc định mức nhân với hệ số k= 1,1.
+ Hàng bậc
3: Đá xây, đá granite định mức nhân với hệ số k=1,5.
AM.CT.2910
VẬN CHUYỂN GẠCH CÁC LOẠI VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV
ĐẾN 350CV
Thành phần
công việc:
- Chuẩn bị
phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy
đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Vận chuyển
vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn
vị tính: 100 tấn/1 km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cự ly vận chuyển
|
|
≤
10km
|
10km
<L ≤ 30km
|
>
30km
|
|
AM.CT.2911
|
Vận
chuyển gạch các loại. Tàu công suất
|
12CV
|
ca
|
0,2023
|
0,1891
|
0,1261
|
|
AM.CT.2912
|
25CV
|
ca
|
0,0881
|
0,0865
|
0,0548
|
|
AM.CT.2913
|
33CV
|
ca
|
0,0780
|
0,0539
|
0,0499
|
|
AM.CT.2914
|
50CV
|
ca
|
0,0496
|
0,0428
|
0,0272
|
|
AM.CT.2915
|
90CV
|
ca
|
0,0271
|
0,0250
|
0,0142
|
|
AM.CT.2916
|
150CV
|
ca
|
0,0168
|
0,0150
|
0,0079
|
|
AM.CT.2917
|
290CV
|
ca
|
0,0087
|
0,0077
|
0.0055
|
|
AM.CT.2918
|
350CV
|
ca
|
0,0072
|
0,0067
|
0,0047
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức
trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.
- Các loại
hàng bậc khác:
+ Hàng bậc 1
bao gồm: gạch các loại; Hàng bậc 1 định mức nhân với hệ số k=1.
+ Hàng bậc 2
bao gồm: Ngói, gỗ cây, than các loại, sơn các loại, các thành phẩm và bán thành
phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm
kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)... Hàng bậc
2 định mức nhân với hệ số k=1,1.
+ Hàng bậc 3
bao gồm: Xi măng (xá hoặc bao), vôi các loại, xăng dầu, giống cây trồng, các
loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường chứa đựng bằng phi, cột
điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa). Hàng bậc 3 định mức nhân với hệ số
k=1,2.
+ Hàng bậc 4
bao gồm: Nhựa nhũ tương chứa bằng phi, bùn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng
thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi. Hàng bậc 4 định mức nhân với hệ số k=1,3.