|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
35/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Bé Mười
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
35/2026/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long,
ngày 22 tháng 4 năm 2026
|
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số
123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách
học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ
trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số
02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị
dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng -
đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT
ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số
48/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non;
Căn cứ Thông tư số
32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;
Căn cứ Thông tư số
37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số
38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;
Căn cứ Thông tư số
39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số
19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và
định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số
20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và
định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các
trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Thông tư số
26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban
hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp
Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT- BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung
học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung
học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số
14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số
05/2025/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.
Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục
thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.
Đối
tượng áp dụng
a)
Các
cơ sở giáo dục công lập bao gồm cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
b)
Các
cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
c)
Quyết
định này không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục
thường xuyên công lập đảm bảo chi thường xuyên hoặc tự đảm bảo chi thường xuyên
và chi đầu tư đạt mức kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn của
Bộ Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
1.
Định
mức lao động
a)
Định
mức lao động đối với cơ sở giáo dục mầm non được quy định tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định này;
b)
Định
mức lao động đối với cơ sở giáo dục tiểu học được quy định tại Phụ lục II kèm
theo Quyết định này;
c)
Định
mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở được quy định tại Phụ lục
III kèm theo Quyết định này;
d)
Định
mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông được quy định tại Phụ
lục IV kèm theo Quyết định này;
đ) Định mức lao động đối với cơ sở giáo
dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này;
2.
Định
mức thiết bị, vật tư
a)
Định
mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một trẻ mầm non trong một
năm học được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này;
b)
Định
mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh tiểu học trong
một năm học được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này;
c)
Định
mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học cơ
sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này;
d)
Định
mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học phổ
thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này.
3.
Định
mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất để chăm sóc,
giáo dục một trẻ mầm non, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, học sinh
trung học phổ thông, học viên cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ
lục X kèm theo Quyết định này.
4.
Đối
với trường phổ thông có nhiều cấp học, định mức lao động ở cấp học nào thì tính
định mức trực tiếp ở cấp học đó; định mức lao động gián tiếp tính ở cấp học cao
nhất.
5.
Các
cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng định mức thiết bị, vật tư được quy định tại
khoản 2 Điều này.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1.
Sở
Giáo dục và Đào tạo
a)
Định
kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập bảo đảm phù hợp với điều kiện
thực tế và quy định hiện hành.
b)
Hướng
dẫn việc xây dựng và thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật của các cơ sở giáo
dục công lập trực thuộc trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định
này.
c)
Theo
dõi, tổng hợp và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện định
mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục công lập.
2.
Ủy
ban nhân dân xã, phường
a)
Chỉ
đạo các phòng chuyên môn liên quan hướng dẫn việc xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn trên cơ sở định mức kinh tế -
kỹ thuật tại Quyết định này.
b)
Định kỳ rà soát, đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp
dụng đối với cơ sở giáo dục công lập đã ban hành bảo đảm phù hợp với điều kiện
thực tế của địa phương và quy định hiện hành.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1.
Quyết
định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2026
2.
Quyết
định này bãi bỏ Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài
chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Bé Mười
|
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH
MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên nhóm trẻ, lớp
|
Nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo
|
Số trẻ/nhóm,lớp
|
Định mức lao động
trực tiếp/tuần
|
Định mức lao động
gián tiếp/tuần
|
|
Tổng số trẻ
|
Nhà trẻ (Nhóm)
|
Mẫu giáo (Lớp)
|
Định mức giáo viên/
lớp
|
Tổng số giáo viên/
lớp
|
Số giờ/giáo viên/
tuần (Thời
gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên
lớp,….)
|
Tổng giờ lao động
trực tiếp
|
Định mức giờ lao động
trực tiếp/trẻ
|
Tỷ lệ định mức lao
động gián tiếp
|
Số giờ /lao động gián
tiếp/ tuần
|
Tổng giờ/ lao động
gián tiếp/ tuần
|
Tổng số lao động gián
tiếp
|
Định mức giờ lao động
gián tiếp/ trẻ
|
|
Từ 3 tháng - 12 tháng
|
Từ 13 tháng - 24 tháng
|
Từ 25 tháng - 36 tháng
|
Từ 3-4 tuổi
|
Từ 4-5 tuổi
|
Từ 5-6 tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=3*11
|
13
|
14
|
15=14/4
|
16=18/14
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
1
|
Trường Mầm
non, Trường Mẫu giáo (tối đa 30 nhóm lớp hoặc có từ 5 điểm trường trở lên)
|
3
|
60
|
15
|
20
|
25
|
|
|
|
2.5
|
7.5
|
40
|
300
|
5.00
|
21%
|
40
|
280
|
7
|
0.67
|
|
12
|
360
|
|
|
|
25
|
30
|
35
|
2.2
|
26.4
|
40
|
1056
|
2.93
|
|
2
|
Trường Mầm
non, Trường Mẫu giáo (9 nhóm lớp đến 30 nhóm lớp)
|
3
|
60
|
15
|
20
|
25
|
|
|
|
2.5
|
7.5
|
40
|
300
|
5.00
|
29%
|
40
|
240
|
6
|
1.00
|
|
6
|
180
|
|
|
|
25
|
30
|
35
|
2.2
|
13.2
|
40
|
528
|
2.93
|
|
3
|
Trường Mầm
non, Trường Mẫu giáo (dưới 9 nhóm lớp)
|
2
|
45
|
|
20
|
25
|
|
|
|
2.5
|
5
|
40
|
200
|
4.44
|
33%
|
40
|
240
|
6
|
1.1
|
|
6
|
180
|
|
|
|
25
|
30
|
35
|
2.2
|
13.2
|
40
|
528
|
2.93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Loại hình trường
|
Vùng
|
Số lớp
|
Số học sinh /lớp
|
Tổng số học sinh
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
|
Định mức giáo viên/
lớp
|
Tổng số giáo viên
|
Số giờ/giáo viên/tuần
(Thời
gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên
lớp,….)
|
Tổng giờ/lao động
trực tiếp/tuần
|
Định mức giờ lao động
giáo viên/ học sinh
|
Tỷ lệ định mức lao
động gián tiếp
|
Số giờ/ lao động gián
tiếp/ tuần
|
Tổng giờ/lao động
gián tiếp/ tuần
|
Tổng số lao động gián
tiếp
|
Định mức giờ lao động
gián tiếp/ học sinh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4x7
|
9=23 tiết (thực
dạy)=40giờ
|
10=8x9
|
11=10/6
|
12=14/10
|
13
|
14=15x13
|
15
|
16=14/6
|
|
1
|
Đối với
trường học 1 buổi/ngày
|
1
|
19
|
25
|
475
|
1.2
|
22.8
|
40
|
912
|
1.9
|
44%
|
40
|
400
|
10
|
0.84
|
|
2
|
19
|
30
|
570
|
1.2
|
22.8
|
40
|
912
|
1.6
|
44%
|
40
|
400
|
10
|
0.70
|
|
3
|
28
|
35
|
980
|
1.2
|
33.6
|
40
|
1344
|
1.4
|
30%
|
40
|
400
|
10
|
0.41
|
|
2
|
Đối với
trường học 2 buổi/ngày
|
1
|
19
|
25
|
475
|
1.5
|
28.5
|
40
|
1140
|
2.4
|
35%
|
40
|
400
|
10
|
0.84
|
|
2
|
19
|
30
|
570
|
1.5
|
28.5
|
40
|
1140
|
2.0
|
35%
|
40
|
400
|
10
|
0.70
|
|
3
|
28
|
35
|
980
|
1.5
|
28.5
|
40
|
1140
|
1.2
|
35%
|
40
|
400
|
10
|
0.41
|
PHỤ
LỤC III
|
STT
|
Loại hình trường
|
Vùng
|
Số lớp
|
Số học sinh/ lớp
|
Tổng số học sinh
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
|
Định mức giáo viên/
lớp
|
Tổng số giáo viên
|
Số giờ/giáo viên/tuần
(Thời
gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên
lớp,….)
|
Tổng giờ/lao động
trực tiếp/ tuần
|
Định mức giờ lao động
giáo viên/ học sinh
|
Tỷ lệ định mức lao
động gián tiếp
|
Số giờ/lao động gián
tiếp/ tuần
|
Tổng giờ/lao động
gián tiếp/ tuần
|
Tổng số lao động gián
tiếp
|
Định mức giờ lao động
gián tiếp/ học sinh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4x7
|
9=19,17tiết= 40giờ
|
10=8x9
|
11=10/6
|
12=14/10
|
13
|
14=15x13
|
15
|
16=14/6
|
|
1
|
Trường
trung học cơ sở
|
1
|
19
|
35
|
665
|
1.9
|
36.1
|
40
|
1444
|
2.2
|
30%
|
40
|
440
|
11
|
0.66
|
|
2
|
19
|
40
|
760
|
1.9
|
36.1
|
40
|
1444
|
1.9
|
30%
|
40
|
440
|
11
|
0.58
|
|
3
|
28
|
45
|
1260
|
1.9
|
53.2
|
40
|
2128
|
1.7
|
21%
|
40
|
440
|
11
|
0.35
|
|
2
|
Trường phổ
thông dân tộc nội trú- THCS
|
|
19
|
35
|
665
|
2.2
|
41.8
|
40
|
1672
|
2.5
|
29%
|
40
|
480
|
12
|
0.72
|
PHỤ
LỤC IV
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Loại hình trường
|
Vùng
|
Số lớp
|
Số học sinh/ lớp
|
Tổng số học sinh
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
|
Định mức giáo viên/
lớp
|
Tổng số giáo viên
|
Số giờ/giáo viên/tuần
(Thời
gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên
lớp,….)
|
Tổng giờ/lao động
trực tiếp/ tuần
|
Định mức giờ lao động
giáo viên/ học sinh
|
Tỷ lệ định mức lao
động gián tiếp
|
Số giờ/ lao động gián
tiếp/ tuần
|
Tổng giờ/lao động
gián tiếp/ tuần
|
Tổng số lao động gián
tiếp
|
Định mức giờ lao động
gián tiếp/ học sinh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4x7
|
9=17,15tiết= 40 giờ
|
10=8x9
|
11=10/6
|
12=14/10
|
13
|
14=15x13
|
15
|
16=14/6
|
|
1
|
Trường
Trung học phổ thông (22 lớp)
|
1
|
22
|
35
|
770
|
2.25
|
49.5
|
40
|
1,980
|
2.57
|
22%
|
40
|
440
|
11
|
0.57
|
|
2
|
40
|
880
|
2.25
|
49.5
|
40
|
1,980
|
2.25
|
22%
|
40
|
440
|
11
|
0.50
|
|
3
|
45
|
990
|
2.25
|
49.5
|
40
|
1,980
|
2.00
|
22%
|
40
|
440
|
11
|
0.44
|
|
2
|
Trường THPT Chuyên
(28 lớp)
|
|
28
|
35
|
980
|
3.1
|
74.4
|
40
|
2,976
|
3.04
|
24%
|
40
|
720
|
18
|
0.73
|
|
3
|
Trường phổ thông dân
tộc nội trú-THPT
|
|
19
|
35
|
665
|
2.4
|
57.6
|
40
|
2,304
|
3.46
|
26%
|
40
|
600
|
15
|
0.90
|
PHỤ
LỤC V
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Loại hình cơ sở giáo
dục đào tạo
|
Vùng
|
Số lớp
|
Số học sinh/ lớp
|
Tổng số học sinh
|
Định mức lao động
trực tiếp
|
Định mức lao động
gián tiếp
|
|
Định mức giáo viên/
lớp
|
Tổng số giáo viên
|
Số giờ/giáo viên/tuần
(Thời
gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên
lớp,….)
|
Tổng giờ/lao động
trực tiếp/tuần
|
Định mức giờ lao động
giáo viên/ học sinh
|
Tỷ lệ định mức lao
động gián tiếp
|
Số giờ/lao động gián
tiếp/ tuần
|
Tổng giờ/lao động
gián tiếp/tuần
|
Tổng số lao động gián
tiếp
|
Định mức giờ lao động
gián tiếp/ học sinh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4x7
|
9=17tiết= 40giờ
|
10=8x9
|
11=10/6
|
12=14/10
|
13
|
14=15x13
|
15
|
16=14/6
|
|
1
|
Cơ sở giáo
dục thường xuyên
|
1
|
15
|
35
|
525
|
2.25
|
33.75
|
40
|
1350
|
2.57
|
33%
|
40
|
440
|
11
|
0.84
|
|
2
|
15
|
40
|
600
|
2.25
|
33.75
|
40
|
1350
|
2.25
|
33%
|
40
|
440
|
11
|
0.73
|
|
3
|
15
|
45
|
675
|
2.25
|
33.75
|
40
|
1350
|
2.00
|
33%
|
40
|
440
|
11
|
0.65
|
PHỤ
LỤC VI
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ VỆT TƯ ĐỂ CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT
TRẺ BẬC HỌC MẦM NON TRONG MỘT NĂM HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên thiết bị, đồ chơi
|
ĐVT
|
SL
|
Đối tượng dùng (trẻ,
lớp, GV, trường)
|
Quy ra định mức/trẻ
|
Thời gian sử dụng vật
tư, thiết bị (năm)
|
Tỉ lệ hao mòn (% năm)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A
|
ĐỊNH MỨC
TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỂ CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT TRẺ TRONG MỘT NĂM HỌC
|
|
|
TRẺ TỪ 3 -
12 THÁNG TUỔI (15 TRẺ)
|
|
1
|
Giá phơi
khăn mặt
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ (giá)
ca, cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
3
|
Tủ đựng đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
5
|
20
|
|
4
|
Tủ đựng
chăn, chiếu, màn
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
5
|
20
|
|
5
|
Giường
chơi
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
5
|
20
|
|
6
|
Phản
|
Cái
|
4
|
Trẻ
|
0.267
|
5
|
20
|
|
7
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
8
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
5
|
20
|
|
9
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
10
|
Trẻ
|
0.667
|
5
|
20
|
|
10
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
3
|
Giáo viên
|
0.200
|
5
|
20
|
|
11
|
Bàn quấn
tã
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
12
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
13
|
Thùng đựng
rác
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
14
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
2
|
50
|
|
15
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
16
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
15
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
17
|
Bô có ghế
tựa và nắp đậy
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.333
|
2
|
50
|
|
18
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
2
|
50
|
|
19
|
Ti vi màu
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
20
|
Đầu đĩa
DVD
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
21
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
5
|
20
|
|
22
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
23
|
Bóng to
|
Quả
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
24
|
Xe ngồi
đẩy
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
25
|
Xe đẩy tập
đi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
26
|
Gà mổ thóc
|
Con
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
3
|
33
|
|
27
|
Hề tháp
|
Con
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
3
|
33
|
|
28
|
Bộ xếp
vòng tháp
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
3
|
33
|
|
29
|
Bộ khối
hình
|
Bộ
|
5
|
Dùng chung
|
0.33
|
3
|
33
|
|
30
|
Xe chuyển
động vui
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
31
|
Lục lặc
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
32
|
Bộ tranh
nhận biết tập nói
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.133
|
3
|
33
|
|
33
|
Búp bê bé
trai
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
34
|
Búp bê bé
gái
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
35
|
Xe cũi thả
hình
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.133
|
3
|
33
|
|
36
|
Chút chít
các loại
|
Con
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
37
|
Thú nhồi
|
Con
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
38
|
Xúc xắc
các loại
|
Cái
|
6
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
39
|
Xắc xô to
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.067
|
2
|
50
|
|
40
|
Trống con
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
41
|
Chuỗi dây
xúc xắc
|
Chuỗi
|
4
|
Trẻ
|
0.267
|
2
|
50
|
|
42
|
Bộ tranh
nhận biết - Tập nói
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.067
|
3
|
33
|
|
43
|
Băng/đĩa
các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.067
|
2
|
50
|
|
44
|
Băng/đĩa
âm thanh tiếng kêu của các con vật
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.067
|
2
|
50
|
|
II
|
TRẺ TỪ 12
- 24 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (20 TRẺ)
|
|
|
|
1
|
Giá phơi
khăn mặt
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ (giá)
ca, cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
5
|
20
|
|
3
|
Tủ đựng đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
4
|
Tủ đựng
chăn, chiếu, màn
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
5
|
Phản
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
3
|
33
|
|
6
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
5
|
20
|
|
7
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
3
|
33
|
|
8
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
9
|
Bô có ghế
tựa và nắp đậy
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
2
|
50
|
|
10
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
11
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
12
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
5
|
20
|
|
13
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
5
|
20
|
|
14
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
3
|
Giáo viên
|
0.150
|
5
|
20
|
|
15
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
5
|
20
|
|
16
|
Thùng đựng
rác
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.050
|
2
|
50
|
|
17
|
Ti vi màu
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.050
|
3
|
33
|
|
18
|
Đầu đĩa
DVD
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.050
|
3
|
33
|
|
19
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.1
|
3
|
33
|
|
20
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
20
|
Trẻ
|
1
|
2
|
50
|
|
21
|
Bóng to
|
Quả
|
6
|
Giáo viên
|
0.3
|
2
|
50
|
|
22
|
Gậy thể
dục nhỏ
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
23
|
Vòng thể
dục nhỏ
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
24
|
Vòng thể
dục to
|
Cái
|
3
|
Giáo viên
|
0.150
|
2
|
50
|
|
25
|
Búa cọc
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
26
|
Bập bênh
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
3
|
33
|
|
27
|
Thú nhún
|
Con
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
3
|
33
|
|
28
|
Thú kéo
dây
|
Con
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
3
|
33
|
|
29
|
Cổng chui
|
Cái
|
4
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
30
|
Xe ngồi có
bánh
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.050
|
3
|
33
|
|
31
|
Lồng hộp
vuông
|
Bộ
|
10
|
Trẻ
|
0.500
|
2
|
50
|
|
32
|
Lồng hộp
tròn
|
Bộ
|
10
|
Trẻ
|
0.500
|
2
|
50
|
|
33
|
Bộ xâu dây
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
2
|
50
|
|
34
|
Thả vòng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
35
|
Các con
vật đẩy
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.150
|
2
|
50
|
|
36
|
Bộ xếp
hình trên xe
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
37
|
Bộ nhận
biết những con vật nuôi
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
3
|
33
|
|
38
|
Giỏ trái
cây
|
Giỏ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
39
|
Búp bê bé
trai
|
Con
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
2
|
50
|
|
40
|
Búp bê bé
gái
|
Con
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
2
|
50
|
|
41
|
Hề tháp
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
3
|
33
|
|
42
|
Khối hình
to
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.300
|
2
|
50
|
|
43
|
Khối hình
nhỏ
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.300
|
2
|
50
|
|
44
|
Xe cũi thả
hình
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.150
|
3
|
33
|
|
45
|
Đồ chơi
nhồi bông
|
Con
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
3
|
33
|
|
46
|
Xếp tháp
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
2
|
50
|
|
47
|
Bút sáp,
phấn vẽ
|
Hộp
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
48
|
Bộ đồ chơi
nấu ăn
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
49
|
Bộ tranh
nhận biết, tập nói
|
Bộ tranh
|
3
|
Dùng chung
|
0.150
|
3
|
33
|
|
50
|
Xắc xô 2
mặt nhỏ
|
Cái
|
10
|
Trẻ
|
0.500
|
2
|
50
|
|
51
|
Xắc xô 2
mặt to
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.100
|
2
|
50
|
|
52
|
Phách gõ
|
Đôi
|
10
|
Trẻ
|
0.500
|
2
|
50
|
|
53
|
Trống cơm
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.100
|
2
|
50
|
|
54
|
Trống con
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.250
|
3
|
33
|
|
55
|
Đàn
Xylophone
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
56
|
Đất nặn
|
hộp
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
57
|
Bảng con
|
Cái
|
20
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
58
|
Bộ tranh
truyện nhà trẻ
|
Bộ
|
2
|
Giáo viên
|
0.100
|
2
|
50
|
|
59
|
Bộ tranh
minh họa thơ nhà trẻ
|
Bộ
|
2
|
Giáo viên
|
0.100
|
2
|
50
|
|
60
|
Bộ nhận
biết, tập nói
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.050
|
2
|
50
|
|
61
|
Băng/đĩa
hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.050
|
2
|
50
|
|
62
|
Băng/đĩa
âm thanh tiếng kêu của các con vật
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.050
|
2
|
50
|
|
III
|
TRẺ TỪ
24-36 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ)
|
|
|
|
1
|
Giá phơi
khăn mặt
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ (giá)
ca cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
3
|
Tủ đựng đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
2
|
50
|
|
4
|
Tủ đựng
chăn, màn, chiếu.
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.04
|
2
|
50
|
|
5
|
Phản
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
3
|
33
|
|
6
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
7
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
8
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
9
|
Bô có nắp
đậy
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
10
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
11
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
12
|
Bàn giáo
viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
5
|
20
|
|
13
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
5
|
20
|
|
14
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
13
|
Trẻ
|
0.520
|
5
|
20
|
|
15
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
5
|
20
|
|
16
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
17
|
Thùng đựng
rác
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
2
|
50
|
|
18
|
Ti vi màu
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
19
|
Đầu đĩa
DVD
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
20
|
Đàn Organ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
5
|
20
|
|
21
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
4
|
Trẻ
|
0.160
|
3
|
33
|
|
22
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
15
|
Trẻ
|
0.600
|
2
|
50
|
|
23
|
Bóng to
|
Quả
|
10
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
24
|
Gậy thể
dục nhỏ
|
C¸i
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
25
|
Gậy thể
dục to
|
C¸i
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
2
|
50
|
|
26
|
Vòng thể
dục nhỏ
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
27
|
Vòng thể
dục to
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
2
|
50
|
|
28
|
Bập bênh
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
29
|
Cổng chui
|
Cái
|
4
|
Trẻ
|
0.160
|
3
|
33
|
|
30
|
Cột ném
bóng
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
31
|
Đồ chơi có
bánh xe và dây kéo
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
32
|
Hộp thả
hình
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
33
|
Lồng hộp
vuông
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
34
|
Lồng hộp
tròn
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
35
|
Bộ xâu hạt
|
Bé
|
10
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
36
|
Bộ xâu dây
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
37
|
Bộ búa cọc
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
38
|
Búa 3 bi 2
tầng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
39
|
Các con
kéo dây có khớp
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
40
|
Bộ tháo
lắp vòng
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
41
|
Bộ xây
dựng trên xe
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
42
|
Hàng rào
nhựa
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
43
|
Bộ rau,
củ, quả
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
44
|
Đồ chơi
các con vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
45
|
Đồ chơi
các con vật sống dưới nước
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
46
|
Đồ chơi
các con vật sống trong rừng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
47
|
Đồ chơi
các loại rau, củ, quả
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
48
|
Tranh ghép
các con vật
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
49
|
Tranh ghép
các loại quả
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
50
|
Đồ chơi
nhồi bông
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
51
|
Đồ chơi
với cát
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
52
|
Bảng quay
2 mặt
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
53
|
Tranh động
vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
54
|
Tranh về
các loại rau, củ, quả, hoa
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
55
|
Tranh các
phương tiện giao thông
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
56
|
Tranh cảnh
báo nguy hiểm
|
Bộ
|
1
|
Gíao viên
|
0.040
|
3
|
33
|
|
57
|
Bộ tranh
truyện nhà trẻ
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.080
|
3
|
33
|
|
58
|
Bộ tranh
minh họa thơ nhà trẻ
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.080
|
3
|
33
|
|
59
|
Lô tô các
loại quả
|
Bộ
|
25
|
Dùng chung
|
1.000
|
3
|
33
|
|
60
|
Lô tô các
con vật
|
Bộ
|
25
|
Dùng chung
|
1.000
|
3
|
33
|
|
61
|
Lô tô các
phương tiện giao thông
|
Bộ
|
25
|
Dùng chung
|
1.000
|
3
|
33
|
|
62
|
Lô tô các
hoa
|
Bộ
|
25
|
Dùng chung
|
1.000
|
3
|
33
|
|
63
|
Con rối
|
Bộ
|
1
|
Gíao viên
|
0.040
|
3
|
33
|
|
64
|
Khối hình
to
|
Bộ
|
8
|
Trẻ
|
0.320
|
2
|
50
|
|
65
|
Khối hình
nhỏ
|
Bộ
|
8
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
66
|
Bộ bàn ghế
giường tủ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
67
|
Búp bê bé
trai (cao - thấp)
|
Con
|
4
|
Trẻ
|
0.160
|
2
|
50
|
|
68
|
Búp bê bé
gái (cao - thấp)
|
Con
|
4
|
Trẻ
|
0.160
|
2
|
50
|
|
69
|
Bộ đồ chơi
nấu ăn
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
3
|
33
|
|
70
|
Bộ bàn ghế
giường tủ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
71
|
Bộ dụng cụ
bác sĩ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
72
|
Giường búp
bê
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
73
|
Xắc xô to
|
Cái
|
1
|
Gíao viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
74
|
Xắc xô nhỏ
|
Cái
|
10
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
75
|
Phách gõ
|
Cái
|
10
|
Trẻ
|
0.400
|
2
|
50
|
|
76
|
Trống cơm
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
77
|
Xúc xắc
|
Cái
|
6
|
Trẻ
|
0.240
|
2
|
50
|
|
78
|
Trống con
|
Cái
|
10
|
Trẻ
|
0.400
|
3
|
33
|
|
79
|
Đất nặn
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
80
|
Bút sáp,
phấn vẽ
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
81
|
Bảng con
|
Cái
|
15
|
Trẻ
|
0.600
|
1
|
100
|
|
82
|
Bộ nhận
biết, tập nói
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
3
|
33
|
|
83
|
Băng/đĩa
các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
84
|
Băng/đĩa
âm thanh tiếng kêu của các con vật
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
IV
|
TRẺ TỪ 3-4
TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ)
|
|
|
|
1
|
Giá phơi
khăn
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ (giá)
đựng ca cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
3
|
Tủ để đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
4
|
Tủ đựng
chăn, màn, chiếu.
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
2
|
50
|
|
5
|
Phản
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
3
|
33
|
|
6
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
7
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
8
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
9
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
10
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
11
|
Bàn giáo
viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
5
|
20
|
|
12
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
5
|
20
|
|
13
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
13
|
Trẻ
|
0.520
|
5
|
20
|
|
14
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
5
|
20
|
|
15
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
5
|
20
|
|
16
|
Thùng đựng
rác có nắp đậy
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
2
|
50
|
|
17
|
Đầu DVD
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
18
|
Ti vi kết
nối Internet
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
19
|
Đàn organ
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
5
|
20
|
|
20
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
3
|
33
|
|
21
|
Bàn chải
đánh răng trẻ em
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
1
|
100
|
|
22
|
Mô hình
hàm răng
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
23
|
Vòng thể
dục to
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
2
|
50
|
|
24
|
Gậy thể
dục to
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
2
|
50
|
|
25
|
Cột ném
bóng
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
26
|
Vòng thể
dục nhỏ
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
27
|
Gậy thể
dục nhỏ
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
28
|
Xắc xô
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.080
|
2
|
50
|
|
29
|
Trống da
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
3
|
33
|
|
30
|
Cổng chui
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
3
|
33
|
|
31
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
32
|
Bóng to
|
Quả
|
5
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
33
|
Nguyên
liệu để đan tết
|
kg
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
1
|
100
|
|
34
|
Kéo thủ
công
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
35
|
Kéo văn
phòng
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
1
|
100
|
|
36
|
Bút chì
đen
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
37
|
Bút sáp,
phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
38
|
Đất nặn
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
39
|
Giấy màu
|
Túi
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
40
|
Bộ dinh
dưỡng 1
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
41
|
Bộ dinh
dưỡng 2
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
42
|
Bộ dinh
dưỡng 3
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
43
|
Bộ dinh
dưỡng 4
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
44
|
Hàng rào
lắp ghép lớn
|
Túi
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
45
|
Ghép nút lớn
|
Túi
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
46
|
Tháp dinh
dưỡng
|
Tờ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
47
|
Búp bê bé
trai
|
Con
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
48
|
Búp bê bé
gái
|
Con
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
49
|
Bộ đồ chơi
nấu ăn
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
3
|
33
|
|
50
|
Bộ dụng cụ
bác sỹ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
51
|
Bộ xếp
hình trên xe
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.240
|
2
|
50
|
|
52
|
Bộ xếp
hình các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
53
|
Gạch xây
dựng
|
Thùng
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
3
|
33
|
|
54
|
Đồ chơi
dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
55
|
Đồ chơi
dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
56
|
Đồ chơi
các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
57
|
Bộ động
vật biển
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
58
|
Bộ động
vật sống trong rừng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
59
|
Bộ động
vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
60
|
Bộ côn
trùng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
61
|
Nam châm
thẳng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
62
|
Kính lúp
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
3
|
33
|
|
63
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
64
|
Bể chơi
với cát và nước
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
3
|
33
|
|
65
|
Bộ làm
quen với toán
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.600
|
2
|
50
|
|
66
|
Con rối
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
2
|
50
|
|
67
|
Bộ hình
học phẳng
|
Túi
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
68
|
Bảng quay
2 mặt
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
69
|
Tranh các
loại hoa, quả, củ
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
70
|
Tranh các
con vật
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
71
|
Tranh ảnh
một số nghề nghiệp
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
72
|
Đồng hồ
học đếm 2 mặt
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.080
|
2
|
50
|
|
73
|
Hộp thả
hình
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
74
|
Bàn tính
học đếm
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
75
|
Bộ tranh
truyện mẫu giáo 3-4 tuổi
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
76
|
Bộ tranh
minh họa thơ lớp 3-4 tuổi
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
77
|
Bảng con
|
Cái
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
78
|
Tranh cảnh
báo nguy hiểm
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
79
|
Tranh, ảnh
về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
2
|
50
|
|
80
|
Màu nước
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
81
|
Bút lông
cỡ to
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.480
|
1
|
100
|
|
82
|
Bút lông
cỡ nhỏ
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.480
|
1
|
100
|
|
83
|
Dập ghim
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
1
|
100
|
|
84
|
Bìa các
màu
|
Tờ
|
50
|
Giáo viên
|
2.000
|
1
|
100
|
|
85
|
Giấy trắng
A0
|
Tờ
|
50
|
Dùng chung
|
2.000
|
1
|
100
|
|
86
|
Kẹp sắt
các cỡ
|
Cái
|
10
|
Dùng chung
|
0.400
|
1
|
100
|
|
87
|
Dập lỗ
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
1
|
100
|
|
88
|
Súng bắn
keo
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
1
|
100
|
|
89
|
Dụng cụ gõ
đệm theo phách nhịp
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.120
|
2
|
50
|
|
90
|
Lịch của
trẻ
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.040
|
1
|
100
|
|
91
|
Băng/đĩa
các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
92
|
Băng/đĩa
thơ ca, truyện kể
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
93
|
Băng/đĩa
hình "Vẽ tranh theo truyện kể"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
94
|
Băng/đĩa
hình "Kể chuyện theo tranh"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
95
|
Băng/đĩa
hình về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.040
|
2
|
50
|
|
V
|
TRẺ TỪ 4
-5 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (30 TRẺ)
|
|
|
1
|
Giá phơi
khăn
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
5
|
20
|
|
2
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
3
|
Tủ (giá)
đựng ca cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
5
|
20
|
|
4
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
5
|
20
|
|
5
|
Tủ để đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
6
|
Tủ đựng
chăn, màn, chiếu.
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
7
|
Phản
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
3
|
33
|
|
8
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
3
|
33
|
|
9
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
10
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
11
|
Bàn giáo
viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
5
|
20
|
|
12
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.067
|
5
|
20
|
|
13
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
15
|
Trẻ
|
0.500
|
5
|
20
|
|
14
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
5
|
20
|
|
15
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
5
|
20
|
|
16
|
Thùng đựng
rác có nắp đậy
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
17
|
Đầu đĩa
DVD
|
cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.033
|
3
|
33
|
|
18
|
Ti vi kết
nối Internet
|
cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.033
|
3
|
33
|
|
19
|
Đàn organ
|
cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
5
|
20
|
|
20
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.167
|
3
|
33
|
|
21
|
Bàn chải
đánh răng trẻ em
|
Cái
|
6
|
Trẻ
|
0.200
|
1
|
100
|
|
22
|
Mô hình
hàm răng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
23
|
Vòng thể
dục nhỏ
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
24
|
Gậy thể
dục nhỏ
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
25
|
Cổng chui
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.167
|
3
|
33
|
|
26
|
Cột ném
bóng
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
3
|
33
|
|
27
|
Vòng thể
dục cho giáo viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
28
|
Gậy thể
dục cho giáo viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
29
|
Bộ chun
học toán
|
Cái
|
6
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
30
|
Ghế băng
thể dục
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
31
|
Bục bật
sâu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
5
|
20
|
|
32
|
Các khối
hình học
|
Bộ
|
10
|
Trẻ
|
0.333
|
2
|
50
|
|
33
|
Bộ xâu dây
tạo hình
|
Hộp
|
10
|
Trẻ
|
0.333
|
2
|
50
|
|
34
|
Kéo thủ
công
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
35
|
Kéo văn
phòng
|
Cái
|
1
|
Gíao viên
|
0.033
|
1
|
100
|
|
36
|
Bút chì
đen
|
Cái
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
37
|
Bút sáp,
phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
38
|
Giấy màu
|
Túi
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
39
|
Bộ dinh
dưỡng 1
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
1
|
100
|
|
40
|
Bộ dinh
dưỡng 2
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
1
|
100
|
|
41
|
Bộ dinh
dưỡng 3
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
1
|
100
|
|
42
|
Bộ dinh
dưỡng 4
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
1
|
100
|
|
43
|
Tháp dinh
dưỡng
|
Cái
|
1
|
Gíao viên
|
0.033
|
1
|
100
|
|
44
|
Lô tô dinh
dưỡng
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.200
|
1
|
100
|
|
45
|
Bộ luồn
hạt
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.167
|
3
|
33
|
|
46
|
Bộ lắp
ghép
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
47
|
Búp bê bé
trai
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
48
|
Búp bê bé
gái
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
49
|
Bộ đồ chơi
gia đình
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
50
|
Bộ dụng cụ
bác sỹ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
51
|
Bộ tranh
cảnh báo
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.067
|
3
|
33
|
|
52
|
Bộ ghép
hình hoa
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
53
|
Bộ lắp ráp
nút tròn
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
54
|
Hàng rào
nhựa
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
55
|
Bộ xây
dựng
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
56
|
Đồ chơi
dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
57
|
Đồ chơi
dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
58
|
Đồ chơi
các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
59
|
Bộ lắp ráp
xe lửa
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
3
|
33
|
|
60
|
Bộ động
vật biển
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
3
|
33
|
|
61
|
Bộ động
vật sống trong rừng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
3
|
33
|
|
62
|
Bộ động
vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
3
|
33
|
|
63
|
Bộ côn
trùng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
64
|
Tranh về
các loài hoa, rau, quả, củ
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
65
|
Nam châm
thẳng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
66
|
Kính lúp
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
67
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
68
|
Bể chơi
với cát và nước
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
69
|
Cân thăng
bằng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.067
|
2
|
50
|
|
70
|
Bộ làm
quen với toán
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.500
|
2
|
50
|
|
71
|
Đồng hồ
lắp ráp
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
72
|
Bàn tính
học đếm
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
73
|
Bộ hình
phẳng
|
Túi
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
74
|
Ghép nút
lớn
|
Túi
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
75
|
Bộ đồ chơi
nấu ăn gia đình
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
76
|
Bộ xếp
hình các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.100
|
2
|
50
|
|
77
|
Tranh ảnh
một số nghề nghiệp
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
1
|
100
|
|
78
|
Một số
hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
1
|
100
|
|
79
|
Bảng quay
2 mặt
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
3
|
33
|
|
80
|
Bộ sa bàn
giao thông
|
Bộ
|
10
|
Trẻ
|
0.333
|
2
|
50
|
|
81
|
Lô tô động
vật
|
Bộ
|
10
|
Dùng chung
|
0.333
|
2
|
50
|
|
82
|
Lô tô thực
vật Bộ
|
Bộ
|
10
|
Dùng chung
|
0.333
|
2
|
50
|
|
83
|
Lô tô phương
tiện giao thông
|
Bộ
|
10
|
Dùng chung
|
0.333
|
2
|
50
|
|
84
|
Lô tô đồ
vật
|
Bộ
|
10
|
Dùng chung
|
0.333
|
2
|
50
|
|
85
|
Tranh số
lượng
|
Tờ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
3
|
33
|
|
86
|
Đomino học
toán
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.167
|
2
|
50
|
|
87
|
Bộ chữ số
và số lượng
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.500
|
3
|
33
|
|
88
|
Lô tô hình
và số lượng
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.500
|
3
|
33
|
|
89
|
Bộ tranh
truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
90
|
Bộ tranh
minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
91
|
Bộ tranh
mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề
|
Bộ
|
2
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
92
|
Tranh, ảnh
về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.033
|
3
|
33
|
|
93
|
Lịch của
bé
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
94
|
Bộ chữ và
số
|
Bộ
|
6
|
Trẻ
|
0.200
|
2
|
50
|
|
95
|
Bộ trang
phục Công an
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
96
|
Bộ trang
phục Bộ đội
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
97
|
Bộ trang
phục Bác sỹ
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
98
|
Bộ trang
phục nấu ăn
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
99
|
Bộ xếp
hình xây dựng Lăng Bác
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
100
|
Gạch xây
dựng
|
Thùng
|
1
|
Trẻ
|
0.033
|
2
|
50
|
|
101
|
Con rối
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
102
|
Dụng cụ gõ
đệm theo phách nhịp
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.167
|
2
|
50
|
|
103
|
Đất nặn
|
Hộp
|
30
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
104
|
Màu nước
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
0.833
|
1
|
100
|
|
105
|
Bút lông
cỡ to
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.400
|
1
|
100
|
|
106
|
Bút lông
cỡ nhỏ
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.400
|
1
|
100
|
|
107
|
Dập ghim
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
1
|
100
|
|
108
|
Bìa các
màu
|
Tờ
|
50
|
Giáo viên
|
1.667
|
1
|
100
|
|
109
|
Giấy trắng
|
A0
|
50
|
Dùng chung
|
1.667
|
1
|
100
|
|
110
|
Kẹp sắt
các cỡ
|
Cái
|
10
|
Dùng chung
|
0.333
|
1
|
100
|
|
111
|
Dập lỗ
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
1
|
100
|
|
112
|
Băng/đĩa
các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
113
|
Băng/đĩa
thơ ca, truyện kể
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
114
|
Băng/đĩa
hình "Vẽ tranh theo truyện kể"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
115
|
Băng/đĩa
hình "Kể chuyện theo tranh"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
116
|
Băng/đĩa
hình về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.033
|
2
|
50
|
|
VI
|
TRẺ TỪ 5
-6 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (35 TRẺ)
|
|
|
|
1
|
Giá phơi
khăn
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
5
|
20
|
|
2
|
Cốc uống
nước
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
3
|
Tủ (giá)
đựng ca cốc
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
5
|
20
|
|
4
|
Bình ủ
nước
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
5
|
20
|
|
5
|
Tủ để đồ
dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
6
|
Tủ đựng
chăn, màn, chiếu.
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
7
|
Phản
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
3
|
33
|
|
8
|
Giá để
giày dép
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
9
|
Thùng đựng
rác có nắp đậy
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.057
|
2
|
50
|
|
10
|
Thùng đựng
nước có vòi
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
5
|
20
|
|
11
|
Xô
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
12
|
Chậu
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
13
|
Bàn cho
trẻ
|
Cái
|
18
|
Trẻ
|
0.514
|
5
|
20
|
|
14
|
Ghế cho
trẻ
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
5
|
20
|
|
15
|
Bàn giáo
viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
5
|
20
|
|
16
|
Ghế giáo
viên
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.057
|
5
|
20
|
|
17
|
Giá để đồ
chơi và học liệu
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
3
|
33
|
|
18
|
Tivi kết
nối Internet
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.029
|
3
|
33
|
|
19
|
Đầu đĩa
DVD
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.029
|
3
|
33
|
|
20
|
Đàn organ
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
5
|
20
|
|
21
|
Bàn chải
đánh răng trẻ em
|
Cái
|
6
|
Trẻ
|
0.171
|
1
|
100
|
|
22
|
Mô hình
hàm răng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
23
|
Vòng thể
dục to
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
24
|
Vòng thể
dục nhỏ
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
25
|
Gậy thể
dục nhỏ
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
26
|
Xắc xô
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.057
|
2
|
50
|
|
27
|
Cổng chui
|
Cái
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
3
|
33
|
|
28
|
Gậy thể
dục to
|
Cái
|
2
|
Giáo viên
|
0.057
|
2
|
50
|
|
29
|
Cột ném
bóng
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
30
|
Bóng các
loại
|
Qủa
|
16
|
Trẻ
|
0.457
|
2
|
50
|
|
31
|
Đồ chơi
Bowling
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
32
|
Dây thừng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
1
|
100
|
|
33
|
Nguyên
liệu để đan tết
|
kg
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
1
|
100
|
|
34
|
Kéo thủ
công
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
35
|
Kéo văn
phòng
|
Cái
|
1
|
Gíao viên
|
0.029
|
1
|
100
|
|
36
|
Bút chì
đen
|
Cái
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
37
|
Bút sáp,
phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
1
|
100
|
|
38
|
Bộ dinh
dưỡng 1
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
1
|
100
|
|
39
|
Bộ dinh
dưỡng 2
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
1
|
100
|
|
40
|
Bộ dinh
dưỡng 3
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
1
|
100
|
|
41
|
Bộ dinh
dưỡng 4
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
1
|
100
|
|
42
|
Đồ chơi
dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
2
|
50
|
|
43
|
Bộ lắp ráp
kỹ thuật
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
44
|
Bộ xếp
hình xây dựng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
45
|
Bộ luồn
hạt
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
46
|
Bộ lắp
ghép
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
47
|
Đồ chơi
các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
48
|
Bộ lắp ráp
xe lửa
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
2
|
50
|
|
49
|
Bộ sa bàn
giao thông
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
2
|
50
|
|
50
|
Bộ động
vật sống dưới nước
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
51
|
Bộ động
vật sống trong rừng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
52
|
Bộ động
vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
53
|
Bộ côn
trùng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
54
|
Cân chia
vạch
|
Cái
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
2
|
50
|
|
55
|
Nam châm thẳng
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
56
|
Kính lúp
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
3
|
33
|
|
57
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
58
|
Bể chơi
với cát và nước
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
2
|
50
|
|
59
|
Ghép nút
lớn
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
60
|
Bộ ghép
hình hoa
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
61
|
Bảng chun
học toán
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
62
|
Đồng hồ
học số, học hình
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
63
|
Bàn tính
học đếm
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
64
|
Bộ làm
quen với toán
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.429
|
2
|
50
|
|
65
|
Bộ hình
khối
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
2
|
50
|
|
66
|
Bộ nhận
biết hình phẳng
|
Túi
|
35
|
Trẻ
|
1.000
|
2
|
50
|
|
67
|
Bộ que
tính
|
Bộ
|
15
|
Trẻ
|
0.429
|
1
|
100
|
|
68
|
Lô tô động
vật
|
Bộ
|
15
|
Dùng chung
|
0.429
|
1
|
100
|
|
69
|
Lô tô thực
vật
|
Bộ
|
15
|
Dùng chung
|
0.429
|
1
|
100
|
|
70
|
Lô tô
phương tiện giao thông
|
Bộ
|
15
|
Dùng chung
|
0.429
|
1
|
100
|
|
71
|
Lô tô đồ
vật
|
Bộ
|
15
|
Dùng chung
|
0.429
|
1
|
100
|
|
72
|
Domino chữ
cái và số
|
Hộp
|
10
|
Trẻ
|
0.286
|
2
|
50
|
|
73
|
Bảng quay
2 mặt
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.029
|
3
|
33
|
|
74
|
Bộ chữ cái
Bộ 15 Trẻ
|
Cái
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
75
|
Lô tô lắp
ghép các khái niệm tương phản
|
Bộ
|
5
|
Trẻ
|
0.143
|
3
|
33
|
|
76
|
Lịch của
trẻ
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
3
|
33
|
|
77
|
Tranh ảnh
về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Gíao viên
|
0.029
|
3
|
33
|
|
78
|
Tranh cảnh
báo nguy hiểm
|
Bộ
|
1
|
Gíao viên
|
0.029
|
3
|
33
|
|
79
|
Tranh ảnh
một số nghề phổ biến
|
Bộ
|
1
|
Gíao viên
|
0.029
|
3
|
33
|
|
80
|
Bộ tranh
truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.057
|
3
|
33
|
|
81
|
Bộ tranh
minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ 2 Giáo viên
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.057
|
3
|
33
|
|
82
|
Bộ Tranh
mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề Bộ 2 Giáo viên
|
Bộ
|
2
|
Gíao viên
|
0.057
|
3
|
33
|
|
83
|
Bộ dụng cụ
lao động
|
Bộ
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
3
|
33
|
|
84
|
Bộ đồ chơi
nhà bếp
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
85
|
Bộ đồ chơi
đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
86
|
Bộ đồ chơi
đồ dùng ăn uống
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
3
|
33
|
|
87
|
Bộ trang
phục nấu ăn
|
Bộ
|
1
|
Trẻ
|
0.029
|
3
|
33
|
|
88
|
Búp bê bé
trai
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
89
|
Búp bê bé
gái
|
Con
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
90
|
Bộ trang
phục công an
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
91
|
Doanh trại
bộ đội
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
92
|
Bộ trang
phục bộ đội
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
93
|
Bộ trang
phục công nhân
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
94
|
Bộ dụng cụ
bác sỹ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
95
|
Bộ trang
phục bác sỹ
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
96
|
Gạch xây
dựng
|
Thùng
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
97
|
Bộ xếp
hình xây dựng
|
Bộ
|
2
|
Trẻ
|
0.057
|
2
|
50
|
|
98
|
Hàng rào
lắp ghép lớn
|
Túi
|
3
|
Trẻ
|
0.086
|
2
|
50
|
|
99
|
Dụng cụ gõ
đệm theo phách nhịp
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.343
|
2
|
50
|
|
100
|
Đất nặn
hộp 30 Trẻ
|
Hộp
|
30
|
Trẻ
|
0.857
|
1
|
100
|
|
101
|
Màu nước
Hộp 25 Trẻ
|
Hộp
|
25
|
Trẻ
|
0.714
|
1
|
100
|
|
102
|
Bút lông
cỡ to Cái 12 Trẻ
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.343
|
1
|
100
|
|
103
|
Bút lông
cỡ nhỏ Cái 12 Trẻ
|
Cái
|
12
|
Trẻ
|
0.343
|
1
|
100
|
|
104
|
Dập ghim
Cái 1 Giáo viên
|
Cái
|
12
|
Giáo viên
|
0.343
|
1
|
100
|
|
105
|
Bìa các
màu Tờ 50 Giáo viên
|
Tờ
|
50
|
Giáo viên
|
1.429
|
1
|
100
|
|
106
|
Giấy trắng
A0 Tờ 50 Dùng chung
|
Tờ
|
50
|
Dùng chung
|
1.429
|
5
|
20
|
|
107
|
Kẹp sắt
các cỡ Cái 10 Dùng chung
|
Cái
|
10
|
Dùng chung
|
0.286
|
10
|
10
|
|
108
|
Dập lỗ Cái
1 Giáo viên
|
Cái
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
1
|
100
|
|
109
|
Băng/đĩa
các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
110
|
Băng/đĩa
thơ ca, truyện kể
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
111
|
Băng/đĩa
hình "Vẽ tranh theo truyện kể"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
112
|
Băng/đĩa
hình "Kể chuyện theo tranh"
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
113
|
Băng/đĩa
hình về Bác Hồ
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
114
|
Băng/đĩa
hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề
|
Bộ
|
1
|
Giáo viên
|
0.029
|
2
|
50
|
|
B
|
DANH MỤC
THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
|
I. DÙNG
CHO NHÀ TRẺ
|
|
|
|
|
|
I. Bập
bênh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bập bênh
đơn
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
2
|
Bập bênh
đôi
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
II. Thú
nhún
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Con vật
nhún di động
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
4
|
Con vật
nhún lò xo
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
5
|
Con vật
nhún khớp nối
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
III. Xích
đu
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xích đu
sàn lắc
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
3
|
33
|
|
IV. Cầu trượt
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cầu trượt
đơn
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
3
|
33
|
|
8
|
Cầu trượt
đôi
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
3
|
33
|
|
V. Đu quay
/ Mâm quay
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đu quay
mâm không ray
|
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
10
|
Đu quay
mâm trên ray
|
|
1
|
Dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
VI. Các
loại xe
|
|
|
|
|
|
11
|
Xe đạp
chân
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
2
|
50
|
|
12
|
Ô tô đạp
chân
|
Cái
|
3
|
Dùng chung
|
0.200
|
2
|
50
|
|
II. DÙNG
CHO MẪU GIÁO
|
|
|
|
|
I. Bập
bênh
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Bập bênh
đòn
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
14
|
Bập bênh
đế cong
|
Cái
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
II. Thú
nhún
|
|
|
|
|
|
15
|
Con vật
nhún di động
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
16
|
Con vật
nhún lò xo
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
17
|
Con vật
nhún khớp nối
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
III. Xích
đu
|
|
|
|
|
|
18
|
Xích đu
sàn lắc
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
19
|
Xích đu
treo
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
IV. Cầu trượt
|
|
|
|
|
|
20
|
Cầu trượt
đơn
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
21
|
Cầu trượt
đôi
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
3
|
33
|
|
V. Đu quay
/ Mâm quay
|
|
|
|
|
|
22
|
Đu quay
mâm không ray
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
2
|
50
|
|
23
|
Đu quay
mâm có ray
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
2
|
50
|
|
VI. Cầu
thăng bằng
|
|
|
|
|
|
24
|
Cầu thăng
bằng cố định
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
25
|
Cầu thăng
bằng dao động
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
VII. Thang
leo - Cầu trượt
|
|
|
|
|
|
26
|
Thang leo
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
27
|
Nhà leo
nằm ngang
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
28
|
Bộ vận
động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)
|
Bộ
|
1
|
Dùng chung
|
0.040
|
5
|
20
|
|
VIII.
Thiết bị chơi với bóng
|
|
|
|
|
|
29
|
Cột ném
bóng
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
30
|
Khung
thành
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
31
|
Nhà bóng
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
3
|
33
|
|
IX. Các
loại xe
|
|
|
|
|
|
32
|
Xe đạp
chân
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
2
|
50
|
|
33
|
Ô tô đạp
chân
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
2
|
50
|
|
34
|
Xe lắc
|
Cái
|
2
|
Dùng chung
|
0.080
|
2
|
50
|
|
MÁY MÓC,
THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các phần
mềm quản lý gồm: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng
điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, tuyển sinh đầu cấp.....
|
phần mềm/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy
Photocopy
|
máy/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ máy vi
tính các phòng chức năng
|
bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ bàn ghế
làm việc các phòng chức năng
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
8
|
13
|
|
5
|
Bộ bàn ghế
Văn phòng trường
|
Bộ/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
8
|
13
|
|
6
|
Tủ đựng hồ
sơ các phòng chức năng
|
Cái/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
8
|
13
|
|
7
|
Ti vi
trang bị cho phòng họp giáo viên
|
Cái/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ bàn ghế
phòng họp
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
8
|
13
|
|
9
|
Thiết bị
âm thanh
|
Bộ/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
10
|
Phòng máy
vi tính dạy tin học cho trẻ
|
Phòng/trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
11
|
Màn hình
tương tác thông minh phục vụ trẻ làm quen ngoại ngữ
|
Bộ/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
12
|
Tủ bảo
quản sản phẩm, đồ dùng học tập, dụng cụ chung
|
Cái/ lớp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
8
|
13
|
|
13
|
Bồn chứa
nước sinh hoạt, rửa vật dụng
|
Cái/ trường
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ bồn rửa
- kệ phơi
|
bộ/bếp
|
3
|
dùng chung
|
0.200
|
5
|
20
|
|
15
|
Hệ thống
bếp gas
|
bộ/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
16
|
Máy hút
nóng nhà bếp
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
17
|
Máy lọc
nước
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
18
|
Máy sấy
chén
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
19
|
Máy rửa
chén
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
20
|
Máy xay
thịt công nghiệp
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
21
|
Máy làm
sữa đậu nành
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
22
|
Máy ép
trái cây
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
23
|
Máy xay
sinh tố
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
24
|
Máy xắt
gọt rau củ đa năng
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
2
|
50
|
|
25
|
Máy hấp
cơm/nồi cơm ga
|
cái/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
26
|
Nồi áp
suất
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
27
|
Lò nướng
|
cái/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
28
|
Tủ hấp
khăn tiệt trùng
|
cái/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
29
|
Tủ lạnh
(chứa thực phẩm tươi)
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
30
|
Tủ lưu mẫu
thực phẩm
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
31
|
Tủ đựng
thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...)
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
32
|
Tủ bếp đựng
các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm)
|
cái/bếp
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
33
|
Bàn tiếp
phẩm
|
cái/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
34
|
Bàn sơ chế
|
cái/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
35
|
Bàn chia
thức ăn
|
cái/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
36
|
Xe chia
thức ăn 02 tầng
|
xe/bếp
|
2
|
dùng chung
|
0.133
|
5
|
20
|
|
37
|
Máy giặt
|
cái/ trường
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
THIẾT BỊ
DẠY HỌC PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
|
|
|
|
|
|
38
|
Đệm xốp
lót sàn phòng thể chất
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
39
|
Bộ vách
leo núi trẻ mầm non
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
40
|
Kệ tủ,
giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
8
|
13
|
|
41
|
Bộ đồ chơi
thể chất đa năng lắp ghép
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
42
|
Bộ vận
động thăng bằng
|
Bộ/ phòng
|
1
|
dùng chung
|
0.067
|
5
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC VII
|
Số TT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị
|
Đối tượng dùng (học
sinh, lớp, GV, trường)
|
Định mức/học sinh
|
Thời gian sử dụng vật
tư, thiết bị (năm)
|
Tỉ lệ hao mòn (% năm)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Toán
|
|
|
Thiết bị
vẽ bảng trong dạy học toán
|
cái
|
1 cái/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dạy học Ngoại ngữ-cho phòng học bộ môn
|
|
Lựa chọn 1
(tùy theo điều kiện nhà trường lựa chọn)
|
|
1
|
Đài đĩa CD
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
2
|
Đầu đĩa
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
3
|
Máy chiếu
hoặc màn hình hiển thị
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ máy vi
tính để bàn hoặc máy tính xách tay
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
5
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ lọc
liệu bằng tranh
|
bộ
|
1 bộ/4- 6gv
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ học
liệu điện tử
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
Lựa chọn 2
|
|
1
|
Máy chiếu
đa năng hoặc màn hình hiển thị
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ học
liệu bằng tranh
|
bộ
|
1 bộ/4- 6gv
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ học
liệu điện tử
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
5
|
Thiết bị
cho học sinh
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1
|
5
|
20
|
|
6
|
Thiết bị
dạy cho giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Bộ máy vi
tính để bàn hoặc máy tính xách tay
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
5
|
20
|
|
6.2
|
Khối thiết
bị điều khiển của giáo viên
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
5
|
20
|
|
6.3
|
Phụ kiện
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
5
|
20
|
|
7
|
Bàn, ghế
dùng cho giáo viên
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
Bàn, ghế
dùng cho học sinh
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
5
|
20
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dạy học Tin học-cho phòng học bộ môn
|
|
1
|
Máy chủ
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy tính
để bàn hoặc máy tính xách tay
|
bộ
|
1 bộ/3hs
|
0.333
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
kết nối mạng và đường truyền internet
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
4
|
Bàn để máy
tính, ghế ngồi
|
bộ
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống
điện
|
hệ thống
|
1
|
0.002
|
3
|
33
|
|
6
|
Tủ lưu trữ
|
cái
|
1 cái
|
0.002
|
5
|
20
|
|
7
|
Máy in
Laser
|
chiếc
|
1 chiếc
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
Máy chiếu
hoặc màn hình hiển thị
|
chiếc
|
1 chiếc
|
0.002
|
5
|
20
|
|
9
|
Điều hòa
nhiệt độ/Quạt điện
|
bộ
|
|
|
|
|
|
10
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
cái
|
1 cái
|
0.002
|
3
|
33
|
|
11
|
Bộ dụng cụ
sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
12
|
Máy hút
bụi
|
cái
|
1 cái
|
0.002
|
3
|
33
|
|
13
|
Bộ lưu
điện
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
|
Phần mềm
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Hệ điều
hành
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
15
|
Phần mềm
tin học văn phòng
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
16
|
Phần mềm
duyệt web
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
17
|
Phần mềm
diệt virus
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
18
|
Các loại phần
mềm ứng dụng khác
|
bộ
|
|
|
|
|
|
19
|
Phần mềm
tìm kiếm thông tin
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
20
|
Phần mềm
luyện tập sử dụng chuột máy tính
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
21
|
Phần mềm
luyện tập gõ bàn phím
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
22
|
Phần mềm
đồ họa
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
23
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Lịch sử và Địa lí
|
|
1
|
Bản đồ địa
lí Việt Nam
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bản đồ
hành chính Việt Nam
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bản đồ các
nước và lãnh thổ trên thế giới
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Còi
|
chiếc
|
3 chiếc/gv
|
0.086
|
3
|
33
|
|
3
|
Thước dây
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Cờ lệnh
thể thao
|
chiếc
|
4 chiếc/gv
|
0.114
|
5
|
20
|
|
5
|
Biển lật
số
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
6
|
Nấm thể
thao
|
chiếc
|
20 cái/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
7
|
Bơm
|
chiếc
|
2 chiếc/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Dây nhảy
cá nhân
|
chiếc
|
20 chiếc/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
9
|
Dây nhảy
tập thể
|
chiếc
|
1 chiếc/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
10
|
Dây kéo co
|
cuộn
|
2 cuộn/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
|
Thiết bị
âm thanh đa năng
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)-cho phòng học bộ môn
|
|
1
|
Bảng vẽ cá
nhân
|
cái
|
35
|
0.067
|
5
|
20
|
|
2
|
Giá vẽ
|
cái
|
35
|
0.067
|
5
|
20
|
|
3
|
Bục đặt
mẫu
|
cái
|
4
|
0.008
|
5
|
20
|
|
4
|
Các hình
khối cơ bản
|
bộ
|
1
|
0.002
|
5
|
20
|
|
5
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
bộ
|
1
|
0.002
|
5
|
20
|
|
6
|
Máy chiếu
hoặc màn hình hiển thị
|
bộ
|
1
|
0.002
|
5
|
20
|
|
7
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
bộ
|
1
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
Kẹp giấy
|
hộp
|
12
|
0.023
|
3
|
33
|
|
9
|
Tủ/giá
|
cái
|
3
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Bút lông
|
bộ
|
35
|
0.067
|
3
|
33
|
|
11
|
Bảng pha
màu (palet)
|
cái
|
35
|
0.067
|
3
|
33
|
|
12
|
Xô đựng
nước
|
cái
|
35
|
0.067
|
3
|
33
|
|
13
|
Tạp dề
|
cái
|
35
|
0.067
|
3
|
33
|
|
14
|
Bộ công cụ
thực hành với đất nặng
|
bộ
|
35
|
0.067
|
3
|
33
|
|
15
|
Đất nặn
|
hộp
|
6
|
0.011
|
3
|
33
|
|
16
|
Màu Goát
(Gouache colour)
|
bộ
|
12
|
0.023
|
3
|
33
|
|
17
|
Tranh về
màu sắc
|
tờ
|
1
|
0.002
|
3
|
33
|
|
18
|
Bảng yếu
tố và nguyên lí tạo hình
|
tờ
|
1
|
0.002
|
3
|
33
|
|
19
|
Hoa văn,
họa tiết dân tộc
|
bộ
|
1
|
0.002
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
|
Bộ học
liệu điện tử
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Công nghệ
|
|
1
|
Bộ lắp
ghép mô hình kỹ thuật
|
bộ
|
20 bộ/phòng học bộ
môn
|
0.038
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ dụng cụ
thủ công
|
bộ
|
20 bộ/phòng học bộ
môn
|
0.038
|
3
|
33
|
|
3
|
Máy thu
thanh
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung
|
|
1
|
Bảng nhóm
|
chiếc
|
1 chiếc/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bảng phụ
|
chiếc
|
1 chiếc/ lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Tủ/ giá
|
chiếc
|
2chiếc/lớp
|
0.029
|
5
|
20
|
|
4
|
Nam châm
|
chiếc
|
20 chiếc/ lớp
|
0.571
|
3
|
33
|
|
5
|
Nẹp treo
tranh
|
chiếc
|
20 chiếc/ trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
6
|
Giá treo
tranh
|
chiếc
|
3 chiếc/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
7
|
Thiết bị
thu phát âm thanh
|
bộ
|
1 bộ/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
7.1
|
Đài đĩa
|
chiếc
|
1 chiếc/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
7.2
|
Loa cầm
tay
|
chiếc
|
1 chiếc/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
7.3
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
bộ
|
1 bộ/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
8
|
Thiết bị
trình chiếu
|
bộ
|
1 bộ/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
8.1
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
bộ/chiếc
|
1 bộ/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(hoặc màn hình hiển thị)
|
bộ
|
1 bộ/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
8.3
|
Đầu DVD
|
chiếc
|
1 chiếc/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
8.4
|
Máy chiếu
vật thể
|
chiếc
|
1 chiếc/5 lớp
|
0.200
|
5
|
20
|
|
9
|
Máy in
|
chiếc
|
1 chiếc/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
10
|
Máy ảnh hoặc
máy quay
|
chiếc
|
1 chiếc/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
11
|
Cân
|
chiếc
|
2 chiếc/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
12
|
Nhiệt kế
điện tử
|
cái
|
2 cái/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
I
|
LỚP 1
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy chữ số và so sánh số
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy phép tính
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thiết
bị dạy hình phẳng và hình khối
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1
|
3
|
33
|
|
4
|
Thiết bị
trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)
|
chiếc
|
01/lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt
|
|
1
|
Bộ mẫu chữ
viết
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ chữ dạy
tập viết
|
Bộ
|
1 bộ/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thẻ chữ
thực hành học vần
|
Bộ
|
1 bộ/hs
|
1
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ chữ học
vần biểu diễn
|
Bộ
|
1 bộ/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Video dạy
viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Video dạy
viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội
|
|
1
|
Bộ tranh
về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
3.1. Bộ
tranh: Cơ thể người và các giác quan
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
3.2. Bộ
tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
3.3. Bộ
tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ tranh
về phòng tránh bị xâm hại
|
Bộ
|
1 bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ sa bàn
giáo dục giao thông
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
cặp
|
35 cặp/gv
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Triangle
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
6
|
Electric
keyboard
|
cây
|
1 cây/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
E
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Hoa
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
2
|
Vòng
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Gậy
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Bóng rổ và
cột bóng rổ
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
5
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
6
|
Bóng
chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
7
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Quả cầu
đá, cột và lưới
|
quả
|
30 quả/gv
|
0.857
|
3
|
33
|
|
9
|
bộ
|
3 bộ/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Bàn và
quân cờ vua
|
bộ
|
20 bộ/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
11
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
12
|
Đích đấm,
đá
|
chiếc
|
10 chiếc/gv
|
0.286
|
3
|
33
|
|
13
|
Phao bơi
|
chiếc
|
20 chiếc/trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
14
|
Sào cứu hộ
|
chiếc
|
2 chiếc/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
15
|
Phao cứu
sinh
|
chiếc
|
6 chiếc/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
G
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức
|
|
1
|
Bộ tranh
về Yêu thương gia đình
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
về Tự giác làm việc của mình
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ tranh
về Thật thà
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
5.1. Bộ
tranh về Sinh hoạt nền nếp
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
5.2. Bộ
tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ tranh
về Tự chăm sóc bản thân
|
Bộ
|
1 bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ tranh
về Phòng tránh tai nạn thương tích
|
Bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
9
|
Video,
clip Tự giác làm việc của mình
|
Bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
10
|
Video,
clip Thật thà
|
Bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
H
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
1
|
Bộ thẻ các
gương mặt cảm xúc cơ bản
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Video về
phong cảnh đẹp quê hương
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ dụng cụ
lều trại
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
II
|
LỚP 2
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức
|
|
1
|
Bộ tranh
về quê hương em
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về Kính trọng thầy giáo, cô giáo
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
về Quý trọng thời gian
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ tranh
về Nhận lỗi và sửa lỗi
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ tranh
về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ tranh
về thể hiện cảm xúc bản thân
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ tranh
về tìm kiếm sự hỗ trợ
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ tranh
về tuân thủ quy định nơi công cộng
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
9
|
Video/clip
về quê hương
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
10
|
Video/clip
về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
11
|
Video/clip
về quý trọng thời gian
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
12
|
Video/clip
về nhận lỗi và sửa lỗi
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
13
|
Video/clip
bảo quản đồ dùng cá nhân
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
14
|
Video/clip
tìm kiếm sự hỗ trợ
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
15
|
Video/clip
về tuân thủ quy định nơi công cộng
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Thảm xốp
|
tấm
|
20 tấm/trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
2
|
Hoa
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Vòng
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Gậy
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
5
|
Bóng rổ và
cột bóng rổ
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
6
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7
|
Bóng
chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
8
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Quả cầu
đá, cột và lưới
|
quả
|
30 quả/gv
|
0.857
|
3
|
33
|
|
10
|
bộ
|
3 bộ/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
11
|
Bàn và
quân cờ vua
|
bộ
|
20 bộ/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
12
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
13
|
Đích đấm,
đá
|
chiếc
|
10 chiếc/gv
|
0.286
|
3
|
33
|
|
14
|
Phao bơi
|
chiếc
|
20 chiếc/trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
15
|
Sào cứu hộ
|
chiếc
|
2 chiếc/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
16
|
Phao cứu
sinh
|
chiếc
|
6 chiếc/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
1
|
Bộ thẻ Mệnh
giá tiền Việt Nam
|
bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về phòng tránh bị lac, bị bắt cóc
|
bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thẻ Gia
đình em
|
bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ tranh
Tình bạn
|
bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ tranh
Nghề của bố mẹ em
|
bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ dụng cụ
lều trại
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
cặp
|
35 cặp/gv
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Triangle
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
6
|
Bells
instrument
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
7
|
Electric
keyboard
|
cây
|
1 cây/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
E
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt
|
|
1
|
Bộ mẫu chữ
viết
|
Bộ
|
1 bộ/lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ chữ dạy
tập viết
|
Bộ
|
1 bộ/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bảng tên
chữ cái tiếng Việt
|
Bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
4
|
Video dạy
viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Video dạy
viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Video giới
thiệu, tả đồ vật
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
G
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy chữ số và so sánh số
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy phép tính
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thiết
bị dạy khối lượng
|
bộ
|
04 bộ/lớp
|
0.008
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thiết
bị dạy dung tích
|
bộ
|
04 bộ/lớp
|
0.008
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ thiết
bị dạy hình phẳng và hình khối
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
6
|
Thiết bị
trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)
|
chiếc
|
01/lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
H
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội
|
|
1
|
Bộ tranh
các thế hệ trong gia đình
|
Bộ
|
1bộ/6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ xương
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Hệ cơ
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Các bộ
phận chính của cơ quan hô hấp
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Các bộ
phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Tranh bốn
mùa
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
8
|
Tranh mùa
mưa và mùa khô
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
9
|
Một số
hiện tượng thiên tai thường gặp
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
10
|
Bộ sa bàn
giáo dục giao thông
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
11
|
Mô hình bộ
xương
|
Bộ
|
1 bộ/phòng học bộ môn
|
0.002
|
5
|
20
|
|
12
|
Mô hình hệ
cơ
|
Bộ
|
1 bộ/phòng học bộ môn
|
0.002
|
5
|
20
|
|
13
|
Mô hình
giải phẫu cơ quan nội tạng
|
Bộ
|
1 bộ/phòng học bộ môn
|
0.002
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ các
Video/Clip về hiện tượng thiên tai
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
15
|
Bộ các
Video/Clip về con người và sức khỏe
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
III
|
LỚP 3
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
cặp
|
35 cặp/gv
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Triangle
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
6
|
Bells
instrument
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
7
|
Maracas
|
cặp
|
5 cặp/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
8
|
Woodlock
|
cái
|
3 cái/gv
|
0.086
|
5
|
20
|
|
9
|
Electric
keyboard
|
cây
|
1 cây/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức
|
|
1
|
Bộ tranh
về quê hương em
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.028
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ
tranh/ảnh về tổ quốc Việt Nam
|
Bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
về Quan tâm hàng xóm, láng giềng
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ tranh
về Giữ lời hứa
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Video,
clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Video,
clip Quan tâm hàng xóm, láng giềng
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Video,
clip Giữ lời hứa
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
8
|
Video,
clip Xử lý bất hòa với bạn bè
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
1
|
Bộ thẻ về
"Nét riêng của em"
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thẻ về
"Sở thích của em"
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thẻ
Mệnh giá tiền Việt Nam
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thẻ các
hoạt động trong ngày của em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ thẻ Gia
đình em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ tranh
Nghề của bố mẹ em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Video về Ô
nhiễm môi trường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
9
|
Bộ dụng cụ
lều trại
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Hoa
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
2
|
Vòng
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Gậy
|
chiếc
|
35 chiếc/GV
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Quả bóng
đá
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
5
|
Cầu môn
|
bộ
|
2 bộ/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
6
|
Bóng rổ và
cột bóng rổ
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
7
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Bóng
chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
9
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
10
|
Quả cầu
đá, cột và lưới
|
quả
|
30 quả/gv
|
0.857
|
3
|
33
|
|
11
|
bộ
|
3 bộ/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
12
|
Bàn và
quân cờ vua
|
bộ
|
20 bộ/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
13
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
14
|
Đích đấm,
đá
|
chiếc
|
10 chiếc/gv
|
0.286
|
3
|
33
|
|
15
|
Phao bơi
|
chiếc
|
20 chiếc/trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
16
|
Sào cứu hộ
|
chiếc
|
2 chiếc/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
17
|
Phao cứu
sinh
|
chiếc
|
6 chiếc/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
E
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt
|
|
1
|
Bảng tên
chữ cái tiếng Việt
|
Bộ
|
2bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
2
|
Video dạy
viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Video giới
thiệu, tả đồ vật
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
G
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy chữ số và so sánh số
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy phép tính
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thiết
bị vẽ bảng trong dạy học hình học
|
bộ
|
1 cái/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thiết
bị dạy khối lượng
|
bộ
|
4 bộ/lớp
|
0.008
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ thiết
bị dạy dung tích
|
bộ
|
4 bộ/lớp
|
0.008
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ thiết
bị dạy diện tích
|
tấm
|
06/lớp
|
0.011
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ thiết
bị dạy học yếu tố xác suất
|
bộ
|
06/lớp
|
0.011
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ thiết
bị dạy hình phẳng và hình khối
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
9
|
Thiết bị
trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ)
|
chiếc
|
01/lớp
|
0.029
|
3
|
33
|
|
H
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội
|
|
1
|
Bộ tranh
các thế hệ trong gia đình
|
Bộ
|
1bộ/6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh
hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Các bộ
phận chính của cơ quan tiêu hóa
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Các bộ
phận chính của cơ quan tuần hoàn
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Các bộ
phận chính của cơ quan thần kinh
|
Bộ
|
1bộ/4-6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Mô hình giải
phẫu cơ quan nội tạng
|
Bộ
|
1 bộ/phòng học bộ môn
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
La bàn
|
Bộ
|
1 bộ/phòng học bộ môn
|
0.002
|
5
|
20
|
|
9
|
Bộ các
Video/Clip về con người và sức khỏe
|
Bộ
|
1bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
I
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ
|
|
1
|
Tranh ảnh:
Đèn học
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh Mất
an toàn khi sử dụng đèn học
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh Quạt
điện
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Tranh Mất
an toàn khi sử dụng quạt điện
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Tranh mối
quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Tranh mối
quan hệ giữa đài truyền hình và máy thu hình
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Mô
hình/mẫu vật: Đèn học
|
bộ
|
5 bộ/PHBM
|
0.010
|
3
|
33
|
|
8
|
Mô
hình/mẫu vật: Quạt điện
|
bộ
|
5 bộ/PHBM
|
0.010
|
3
|
33
|
|
IV
|
LỚP 4
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
cặp
|
35 cặp/gv
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Triangle
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
6
|
Bells
instrument
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
7
|
Maracas
|
cặp
|
5 cặp/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
8
|
Woodlock
|
cái
|
3 cái/gv
|
0.086
|
5
|
20
|
|
9
|
Kèn phím
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
10
|
Recorder
|
cái
|
20 cái/gv
|
0.571
|
5
|
20
|
|
11
|
Xylophone
|
cái
|
3 cái/gv
|
0.086
|
5
|
20
|
|
12
|
Handbells
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
13
|
Electric
keyboard
|
cây
|
1 cây/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức
|
|
1
|
Bộ tranh
về Biết ơn người lao động
|
bộ
|
1 bộ/4-
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về cảm thông, giúp đỡ người khó khăn
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
về Yêu lao động
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ tranh
về Tôn trọng tài sản của người khác
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ tranh
về Bảo vệ của công
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ tranh
về Quyền trẻ em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
7
|
Video.
Clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Video.
Clip Yêu lao động
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
9
|
Video.
Clip Tôn trọng tài sản của người khác
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ
|
|
1
|
Tranh quy
trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Video lắp
ráp mô hình kĩ thuật
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý
|
|
1
|
Bộ tranh
/ảnh: Một số dạng địa hình ở cùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh/ảnh:
Đê sông Hồng
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
/ảnh: di sản thế giới vùng Duyên hải miền Trung
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bản đồ tự
nhiên và trung du miền núi phía Bắc
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Sơ đồ quần
thể khu di tích đền Hùng
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Bản đồ tự
nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Sơ đồ khu
di tích Văn miếu Quốc Tử Giám
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Duyên hải miền Trung
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
9
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Tây Nguyên
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
10
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Nam Bộ
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
11
|
Video/clip:
một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
12
|
Phim tư
liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
13
|
Video/clip:
một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
14
|
Video/clip:
danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
15
|
Video/clip:
Lễ hội cồng chiêng
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
16
|
Video/clip:
sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam bộ
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
E
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
1
|
Bộ thẻ các
gương mặt cảm xúc cơ bản
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thẻ
mệnh giá tiền Việt Nam
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thẻ các
hoạt động trong ngày của em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thẻ Gia
đình em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
5
|
Video về
nguy cơ trẻ em bị xâm hại
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Video về
hành vi phản văn hóa nơi công cộng
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Video về
phong cảnh đẹp quê hương
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
9
|
Bộ dụng cụ
lều trại
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
G
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Cầu thăng
bằng thấp
|
bộ
|
2 bộ/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
2
|
Quả bóng
đá
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
3
|
Cầu môn
|
bộ
|
2 bộ/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
4
|
Bóng rổ và
cột bóng rổ
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
5
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
6
|
Bóng
chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
7
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Quả cầu
đá, cột và lưới
|
quả
|
30 quả/gv
|
0.857
|
3
|
33
|
|
9
|
bộ
|
3 bộ/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Bàn và
quân cờ vua
|
bộ
|
20 bộ/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
11
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
12
|
Đích đấm,
đá
|
chiếc
|
10 chiếc/gv
|
0.286
|
3
|
33
|
|
13
|
Phao bơi
|
chiếc
|
20 chiếc/ trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
14
|
Sào cứu hộ
|
chiếc
|
2 chiếc/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
15
|
Phao cứu
sinh
|
chiếc
|
6 chiếc/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
H
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt
|
|
|
Video tả
con vật, cây cối
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
I
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết
bị vẽ bảng trong dạy học hình học
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy học yếu tố xác suất
|
bộ
|
6 bộ/lớp
|
0.011
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thiết
bị hình học dạy phân số
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thiết bị
hình học thực hành phân số
|
bộ
|
1 bộ/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ thiết
bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông
|
bảng
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
K
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Khoa học
|
|
1
|
Sơ đồ vòng
tuần hoàn của nước trong tự nhiên
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về bảo vệ mắt
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Sơ đồ về
sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Tháp dinh
dưỡng
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Video/clip:
Xử lý nước cấp cho sinh hoạt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Hộp đối
lưu
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ thí
nghiệm không khí cần cho sự cháy
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
8
|
Hộp thí
nghiệm "Vai trò của ánh sáng"
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
9
|
Nhiệt kế
|
cái
|
5 cái/phòng học bộ
môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
10
|
Nhiệt kế
đo nhiệt độ cơ thể
|
cái
|
5 cái/phòng học bộ
môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
11
|
Kính lúp
|
chiếc
|
5 cái/phòng học bộ
môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
V
|
LỚP 5
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
cặp
|
35 cặp/gv
|
1.000
|
3
|
33
|
|
4
|
Triangle
|
bộ
|
5 bộ/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
6
|
Bells
instrument
|
cái
|
5 cái/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
7
|
Maracas
|
cặp
|
5 cặp/gv
|
0.143
|
5
|
20
|
|
8
|
Woodlock
|
cái
|
3 cái/gv
|
0.086
|
5
|
20
|
|
9
|
Kèn phím
|
cái
|
10 cái/gv
|
0.286
|
5
|
20
|
|
10
|
Recorder
|
cái
|
20 cái/gv
|
0.571
|
5
|
20
|
|
11
|
Xylophone
|
cái
|
3 cái/gv
|
0.086
|
5
|
20
|
|
12
|
Handbells
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
13
|
Electric
keyboard
|
cây
|
1 cây/gv
|
0.029
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức
|
|
1
|
Bộ tranh
Biết ơn người có công với quê hương đất nước
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ tranh
về bảo vệ môi trường
|
bộ
|
1 bộ/4-6 hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ tranh
về phòng tránh xâm hại
|
bộ
|
1 bộ/4-6 hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
4
|
Video,
clip Biết ơn những người có công với quê hương đất nước
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Video,
clip Vượt qua khó khăn
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Video,
clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Video,
clip Bảo vệ môi trường sống
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Video,
clip Lập kế hoạch cá nhân
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
9
|
Video,
clip Phòng tránh xâm hại
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý
|
|
1
|
Tranh/ảnh:
Nhà nước Văn Lang Âu Lạc
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh/ảnh:
Hiện vật ở khảo cổ học Phù Nam
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh/ảnh:
Đền tháp Champa
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Lược đồ
chiến thắng Chi Lăng
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Lược đồ
chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Lược đồ
chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Bản đồ tự
nhiên Trung Quốc
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
8
|
Bản đồ tự
nhiên nước Lào
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
9
|
Bản đồ tự
nhiên nước Campuchia
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
10
|
Bản đồ
Hành chính-Chính trị Đông Nam Á
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
11
|
Phim mô
phỏng: Nước Văn Lang-Âu Lạc
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
12
|
Phim tư
liệu Cách mạng tháng Tám
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
13
|
Phim tư
liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
14
|
Phim tư
liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm
|
|
1
|
Bộ thẻ các
gương mặt cảm xúc cơ bản
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thẻ Gia
đình em
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Video về
Văn hóa giao tiếp trên mạng
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Video về
hỏa hoạn
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
5
|
Video về
phong cảnh đẹp quê hương
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
6
|
Video về ô
nhiễm môi trường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa
|
bộ
|
5 bộ/trường
|
0.010
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
lều trại
|
bộ
|
2 bộ/lớp
|
0.057
|
3
|
33
|
|
E
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
1
|
Thảm xốp
|
tấm
|
20 tấm/trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
2
|
Thang chữ
A
|
chiếc
|
2 chiếc/gv
|
0.057
|
5
|
20
|
|
3
|
Quả bóng
đá
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
4
|
Cầu môn
|
bộ
|
2 bộ/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
5
|
Bóng rổ và
cột bóng rổ
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
6
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7
|
Bóng
chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi
|
quả
|
20 quả/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
8
|
bộ
|
2 bộ/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Quả cầu
đá, cột và lưới
|
quả
|
30 quả/gv
|
0.857
|
3
|
33
|
|
10
|
bộ
|
3 bộ/ trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
11
|
Bàn và
quân cờ vua
|
bộ
|
20 bộ/gv
|
0.571
|
3
|
33
|
|
12
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
13
|
Đích đấm,
đá
|
chiếc
|
10 chiếc/gv
|
0.286
|
3
|
33
|
|
14
|
Phao bơi
|
chiếc
|
20 chiếc/ trường
|
0.038
|
3
|
33
|
|
15
|
Sào cứu hộ
|
chiếc
|
2 chiếc/ trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
16
|
Phao cứu
sinh
|
chiếc
|
6 chiếc/ trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
G
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt
|
|
|
Video tả
người, tả cảnh
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
H
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán
|
|
1
|
Bộ thiết
bị vẽ bảng trong dạy học hình học
|
bộ
|
1 cái/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy học yếu tố xác suất
|
bộ
|
06/lớp
|
0.011
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ thiết
bị hình học dạy phân số
|
bộ
|
01/GV
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thiết
bị hình học thực hành phân số
|
bộ
|
01/hs
|
1.000
|
3
|
33
|
|
I
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ
|
|
1
|
Tranh các
khoang trong tủ lạnh
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh mô
hình máy phát điện gió
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh mô
hình điện mặt trời
|
tờ
|
1 tờ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Video/clip
Công nghệ trong đời sống
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
5
|
Video/clip
Một số nhà sáng chế nổi tiếng
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
6
|
Video/clip
Các công việc chính khi thiết kế
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
7
|
Video/clip
Sử dụng tủ lạnh
|
bộ
|
1 bộ
|
0.002
|
3
|
33
|
|
K
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Khoa học
|
|
1
|
Bộ tranh
an toàn về điện
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
2
|
Sơ đồ: Các
bộ phận của hoa
|
bộ
|
1 bộ/4- 6hs
|
0.167
|
3
|
33
|
|
3
|
Video/clip
Ô nhiễm, xói mòn đất
|
bộ
|
1 bộ/gv
|
0.029
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ lắp
mạch điện đơn giản
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
5
|
20
|
|
5
|
Mô hình
phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước
chảy
|
bộ
|
5 bộ/phòng học bộ môn
|
0.010
|
5
|
20
|
PHỤ
LỤC VIII
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH
TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức chung cho
học sinh, GV, lớp, trường
|
Định mức/ học sinh
|
Thời gian sử dụng vật
tư, thiết bị (năm)
|
Tỉ lệ hao mòn (% năm)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
THIẾT BỊ
DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
|
|
1
|
Bảng nhóm
|
Chiếc
|
06/5 lớp
|
0.001
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ đựng
thiết bị
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
3
|
Giá để
thiết bị
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
4
|
Nam châm
|
Chiếc
|
20/lớp
|
0.007
|
5
|
20
|
|
5
|
Nẹp treo
tranh
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
6
|
Giá treo
tranh
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
7
|
Thiết bị
thu phát âm thanh
|
Bộ
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7.1
|
Đài đĩa
|
Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7.2
|
Loa cầm
tay
|
Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7.3
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Thiết bị
trình chiếu
|
Bộ
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8.1
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
Bộ/ Chiếc
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8.2
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8.3
|
Đầu DVD
|
Chiếc
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8.4
|
Máy chiếu
vật thể
|
Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Máy in
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
10
|
Máy ảnh
(hoặc Máy quay)
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Cân
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
12
|
Nhiệt kế
điện tử
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
II
|
Thiết bị
dạy học Ngoại ngữ
|
|
A
|
Thiết bị
dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1)
|
|
1
|
Đài đĩa CD
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Đầu đĩa
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ máy vi
tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Hệ thống
thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)
|
|
1
|
Máy chiếu
đa năng (hoặc Màn hình hiển thị)
|
Chiếc
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phụ kiện
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Thiết bị
cho học sinh
|
Bộ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Thiết bị
dạy cho giáo viên
|
|
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6.1
|
Bộ máy vi
tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6.2
|
Khối thiết
bị điều khiển của giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bàn, ghế
dùng cho giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bàn, ghế
dùng cho học sinh
|
Bộ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Hệ thống
thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)
|
|
1
|
Thiết bị
dạy cho giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
cho học sinh
|
Bộ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Máy chiếu
đa năng hoặc Màn hình hiển thị
|
Chiếc
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Phụ kiện
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bàn, ghế
dùng cho giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bàn, ghế
dùng cho học sinh
|
Bộ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
III
|
Thiết bị
Hoạt động trải nghiệm
|
|
A
|
Thiết bị
Hoạt động trải nghiệm dùng chung
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thẻ về
thiên tai, biến đổi khí hậu
|
Bộ
|
08/GV
|
0.178
|
5
|
20
|
|
3
|
Video về
Giao tiếp ứng xử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video về
cảnh quan thiên nhiên Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
lao động sân trường
|
Bộ
|
05/trường
|
0.014
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ lều
trại
|
Bộ
|
02/lớp
|
0.044
|
5
|
20
|
|
B
|
Thiết bị
Hoạt động trải nghiệm 6
|
|
1
|
Bộ tranh
về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo
|
Bộ
|
08/GV
|
0.178
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thẻ
nghề truyền thống
|
Bộ
|
08/GV
|
0.178
|
5
|
20
|
|
3
|
Video về
một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Hoạt động
trải nghiệm 7
|
|
1
|
Video về
một số tình huống nguy hiểm
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video về
một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong
cộng đồng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Hoạt động
trải nghiệm 8
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video về
bắt nạt học đường
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video về
thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
Hoạt động
trải nghiệm 9
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ tranh
về ô nhiễm môi trường
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Video về
một số áp lực trong cuộc sống
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
IV
|
Thiết bị
môn Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Thiết bị
dùng chung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ vật liệu
cơ khí
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ dụng cụ
cơ khí
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thiết
bị cơ khí cỡ nhỏ
|
Bộ
|
01/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ vật
liệu điện
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
điện
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
6
|
Dụng cụ đo
các đại lượng không điện.
|
Bộ
|
01/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ công cụ
phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển
|
Bộ
|
02/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
Bộ
|
01/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Biến áp
nguồn
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
01/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
Cái
|
01/HS/ PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Kính bảo
hộ
|
Cái
|
01/HS/ PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Thiết bị
môn Công nghệ 6
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Vai trò và
đặc điểm chung của nhà ở
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Kiến trúc
nhà ở Việt Nam
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Xây dựng
nhà ở
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Ngôi nhà
thông minh
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Thực phẩm
trong gia đình
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Phương
pháp bảo quản thực phẩm
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Phương
pháp chế biến thực phẩm
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Trang phục
và đời sống
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Thời trang
trong cuộc sống
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Lựa chọn
và sử dụng trang phục
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Nồi cơm
điện
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Bếp điện
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Đèn điện
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Mô hình,
mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Hộp mẫu
các loại vải
|
Hộp
|
01/PHBM
|
0.022
|
5
|
20
|
|
27
|
Nồi cơm
điện
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
28
|
Bếp điện
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
29
|
Bóng đèn
các loại
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
30
|
Quạt điện
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
31
|
Bộ dụng cụ
chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
32
|
Bộ dụng cụ
tỉa hoa, trang trí món ăn.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
33
|
Ngôi nhà
thông minh
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Vệ sinh an
toàn thực phẩm trong gia đình.
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
35
|
Trang phục
và thời trang
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
36
|
An toàn
điện trong gia đình.
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
37
|
Sử dụng
năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ 7
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mô hình
trồng trọt công nghệ cao.
|
Tờ
|
1 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Quy trình
trồng trọt
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Một số vật
nuôi đặc trưng theo vùng miền.
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Một số
loài thủy sản có giá trị kinh tế cao
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
giâm cành
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
6
|
Thiết bị
đo nhiệt độ nước
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.011
|
5
|
20
|
|
7
|
Thùng nhựa
đựng nước
|
Cái
|
02/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Công nghệ 8
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hình chiếu
vuông góc
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bản vẽ xây
dựng
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Tình huống
mất an toàn điện
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Sơ cứu
người bị điện giật
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Cấu trúc
chung của mạch điện
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Mạch điện điều
khiển đơn giản
|
Tờ
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Khối hình
học cơ bản.
|
Bộ
|
01 bộ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Mẫu vật
liệu cơ khí.
|
Bộ
|
02/PHBM
|
0.044
|
5
|
20
|
|
9
|
Cơ cấu
truyền và biến đổi chuyển động.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
10
|
Bộ dụng cụ
vẽ kĩ thuật
|
Bộ
|
02/PHBM
|
0.044
|
5
|
20
|
|
11
|
Dụng cụ
thực hành cơ khí
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
12
|
Dụng cụ
bảo vệ, an toàn điện.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
13
|
An toàn
điện
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.003
|
5
|
20
|
|
E
|
Vật tư môn
Công nghệ 9
|
|
1
|
Hệ thống
giáo dục tại Việt Nam
|
|
01 tờ/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch chuông điện
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch điện trang trí
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ kít vi điều
khiển thông dụng
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ thiết
bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển.
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
9
|
Bộ dụng cụ
trồng và chăm sóc cây
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Tranh: Một
số loại sâu hại cây ăn quả
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Tranh: Một
số loại bệnh hại cây ăn quả
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Video
hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Tranh: Một
số bệnh thường gặp trên gà
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Video nuôi
gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.003
|
5
|
20
|
|
15
|
Tranh: Các
bước trồng rừng bằng cây con
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Video
hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng.
|
Tệp
|
01 tệp
|
0.003
|
5
|
20
|
|
17
|
Bộ cảm
biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.006
|
5
|
20
|
|
18
|
Bộ thiết
bị may
|
Bộ
|
02/PHBM
|
0.011
|
5
|
20
|
|
19
|
Thước dây
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
20
|
Thước cây
|
Cây
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
21
|
Bộ bếp đun
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
22
|
Bộ nồi,
chảo
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
23
|
Bộ dao,
thớt
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
24
|
Kìm
|
Cái
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
25
|
Bộ khuôn
làm hoa vải
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
26
|
Bộ kẽm làm
hoa
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
27
|
Bộ bình
cắm hoa
|
Bộ
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
28
|
Kéo
|
Cây
|
04/PHBM
|
0.089
|
5
|
20
|
|
29
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
30
|
Phao bơi
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
31
|
Sào cứu hộ
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
32
|
Phao cứu
sinh
|
Chiếc
|
06/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
33
|
Thảm xốp
|
Tấm
|
60/trường
|
0.000
|
3
|
33
|
|
V
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất
|
|
|
|
A
|
THIẾT BỊ
DÙNG CHUNG (cho lớp 6, 7,8, 9)
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Còi
|
Chiếc
|
03/GV
|
0.067
|
5
|
20
|
|
3
|
Thước dây
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Cờ lệnh
thể thao
|
Chiếc
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Biển lật
số
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Nấm thể
thao
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
7
|
Bơm
|
Chiếc
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
8
|
Dây nhảy
cá nhân
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
9
|
Dây nhảy
tập thể
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Bóng nhồi
|
Quả
|
02/GV
|
0.011
|
5
|
20
|
|
11
|
Dây kéo co
|
Cuộn
|
02/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
12
|
Xà đơn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Xà kép
|
Bộ
|
01/ trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
14
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/ trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
B
|
THIẾT BỊ
THEO CHỦ ĐỀ DÀNH CHO HS LỚP 6, 7, 8 ,9
|
|
|
|
1
|
Bàn đạp
xuất phát
|
Bộ
|
03/GV
|
0.007
|
3
|
33
|
|
2
|
Dây đích
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Quả bóng
đá
|
Quả
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
4
|
Cầu môn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.003
|
3
|
33
|
|
5
|
Quả bóng
rổ
|
Quả
|
15/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
6
|
Cột, bảng
bóng rổ
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
7
|
Quả bóng
chuyền da
|
Quả
|
20/GV/ Trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
8
|
Cột và
lưới
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
9
|
Quả bóng
bàn
|
Quả
|
30/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
10
|
Vợt
|
Chiếc
|
15/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
11
|
Bàn, lưới
|
Bộ
|
03/ trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
12
|
Quả cầu
lông
|
Quả
|
50/GV
|
0.000
|
3
|
33
|
|
13
|
Vợt
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
14
|
Cột, lưới
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
15
|
Đích đấm,
đá (cầm tay)
|
Chiếc
|
10/GV
|
0.002
|
3
|
33
|
|
16
|
Thiết bị
bảo hộ
|
Bộ
|
02 /GV
|
0.000
|
3
|
33
|
|
17
|
Thảm xốp
|
Tấm
|
60/trường
|
0.000
|
3
|
33
|
|
18
|
Gậy
|
Chiếc
|
10/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
19
|
Dây kéo co
|
Cuộn
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
20
|
Bàn cờ,
quân cờ
|
Bộ
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
21
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
22
|
Phao bơi
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
23
|
Sào cứu hộ
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
24
|
Phao cứu
sinh
|
Chiếc
|
06/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
25
|
Thảm xốp
|
Tấm
|
60/trường
|
0.000
|
3
|
33
|
|
C
|
Thiết bị
môn Giáo dục thể chất 6
|
|
1
|
Quả bóng
|
Quả
|
10/GV
|
0.002
|
3
|
33
|
|
2
|
Lưới chắn
bóng
|
Cái
|
02 /trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
VI
|
Thiết bị
môn Ngữ Văn
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Ngữ Văn 6
|
|
1
|
a. Bộ
tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
b. Bộ
tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ tranh
bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh mô
hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết
bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh mô
hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tranh minh
họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của
một số văn bản đơn giản
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Sơ đồ mô
hình một số kiểu văn bản có trong chương trình
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Ngữ văn 7
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Ngữ văn 8
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Video/clip/
phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Vật tư môn
Ngữ văn 9
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
x
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
2
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
6
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
7
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
8
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
9
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
10
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
11
|
Video/clip/
phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
12
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
13
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
15
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5.000
|
20
|
|
VII
|
Toán
|
|
A
|
Thiết bị
dùng chung môn Toán (Dùng chung các lớp THCS)
|
|
1
|
Bộ thiết
bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thước
thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời
|
Bộ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thiết
bị dạy Thống kê và Xác suất (a)
|
bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ thiết
bị dạy Thống kê và Xác suất (b)
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ thiết
bị dạy Thống kê và Xác suất (c)
|
Hộp
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
|
Phần mềm
dùng chung
|
|
1
|
Phần mềm
toán học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
toán học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán 6
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy hình học phẳng
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán học 7
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy hình học phẳng
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Toán học 8
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
E
|
Vật tư môn
Toán học 9
|
|
1
|
Bộ thiết
bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
|
Bộ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
VIII
|
Giáo dục
công nhân
|
|
A
|
Thiết bị
môn Giáo dục công dân 6
|
|
1
|
Bộ tranh
về truyền thống gia đình, dòng họ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh
về tình yêu thương con người
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
về sự siêng năng, kiên trì
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ tranh
hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ tranh
về thực hiện lối sống tiết kiệm
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh mô
phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ tranh
thể hiện các nhóm quyền trẻ em
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Video/clip
về tôn trọng sự thật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Video/clip
về tình huống tự lập
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Video/clip
về tình huống giữ chữ tín
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Video/clip
về tiết kiệm
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Video/clip
về đăng kí khai sinh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Bộ dụng cụ
thực hành tự nhận thức bản thân
|
Bộ
|
01/6HS
|
0.004
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ dụng cụ
cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
|
Bộ
|
02/GV
|
0.011
|
5
|
20
|
|
15
|
Bộ dụng cụ
thực hành tiết kiệm
|
Bộ
|
01/6HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục công dân 7
|
|
1
|
Bộ tranh
về truyền thống gia đình, dòng họ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh về
truyền thống quê hương
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
về tình yêu thương con người
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tranh về
việc học tập tự giác tích cực của HS
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh về
cách ứng phó với tình huống căng thẳng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh về
phòng chống bạo lực học đường
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tranh thể
hiện hoạt động quản lí tiền của HS
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Tranh về
tệ nạn xã hội
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Video/clip
về bảo tồn di sản văn hóa
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Bộ dụng cụ
thực hành tiết kiệm
|
Bộ
|
01/6HS
|
0.004
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Giáo dục công dân 8
|
|
1
|
Bộ tranh
về truyền thống dân tộc Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh thể
hiện lao động cần cù, sáng tạo
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ tranh
về xác định mục tiêu cá nhân của HS
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh về
phòng chống bạo lực gia đình
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh về
phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video/clip
về bảo vệ lẽ phải
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
thực hành tiết kiệm
|
Bộ
|
01/6HS
|
0.004
|
5
|
20
|
|
D
|
Vật tư
Giáo dục công dân 9
|
|
1
|
Tranh về
thích ứng với những thay đổi
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video/clip
về HS tham gia các hoạt động cộng đồng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip
về bảo vệ hòa bình
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ dụng cụ
thực hành tiết kiệm
|
Bộ
|
01/6HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
IX
|
Môn Khoa
học tự nhiên
|
|
(Số lượng thiết bị
được tính cho 01 PHBM)
|
|
|
|
|
A
|
THIẾT BỊ
DÙNG CHUNG
|
|
1
|
Biến áp
nguồn
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ giá thí
nghiệm
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
3
|
Đồng hồ đo
thời gian hiện số
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Kính lúp
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Bảng thép
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
6
|
Quả kim
loại
|
Hộp
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
7
|
Đồng hồ đo
điện đa năng
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
8
|
Dây nối
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
9
|
Dây điện
trở
|
Dây
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Giá quang
học
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
11
|
Máy phát
âm tần
|
Cái
|
2
|
0.003
|
5
|
20
|
|
12
|
Cổng quang
|
Cái
|
4
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Bộ thu
nhận số liệu
|
Cái
|
1
|
0.003
|
5
|
20
|
|
14
|
Cảm biến
điện thế
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
15
|
Cảm biến
dòng điện
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
16
|
Cảm biến
nhiệt độ
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
17
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
18
|
Bộ lực kế
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
19
|
Cốc đốt
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
20
|
Bộ thanh
nam châm
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
21
|
Biến trở
con chạy
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
22
|
Ampe kế
một chiều
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
23
|
Vôn kế một
chiều
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
24
|
Nguồn sáng
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
25
|
Bút thử
điện thông mạch
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
26
|
Nhiệt kế
(lỏng)
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
27
|
Thấu kính
hội tụ
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
28
|
Thấu kính
phân kì
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
29
|
Giá để ống
nghiệm
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
30
|
Đèn cồn
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
31
|
Lưới thép
tản nhiệt
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
32
|
Găng tay
cao su
|
Đôi
|
45
|
0.000
|
5
|
20
|
|
33
|
Áo choàng
|
Cái
|
45
|
0.000
|
5
|
20
|
|
34
|
Kính bảo
hộ
|
Cái
|
45
|
0.000
|
5
|
20
|
|
35
|
Chổi rửa
ống nghiệm
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
36
|
Khay mang
dụng cụ và hóa chất
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
37
|
Bình chia
độ
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
38
|
Cốc thủy
tinh loại 250 ml
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
39
|
Cốc thủy
tinh 100 ml
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
40
|
Chậu thủy
tinh
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
41
|
Ống nghiệm
|
Cái
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
42
|
Ống đong
hình trụ 100 ml
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
43
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
44
|
Bình tam
giác 100ml
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
45
|
Bộ ống dẫn
thủy tinh các loại
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
46
|
Bộ nút cao
su có lỗ và không có lỗ các loại
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
47
|
Bát sứ
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
48
|
Lọ thủy
tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
49
|
Thìa xúc
hóa chất
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
50
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
51
|
Pipet (ống
hút nhỏ giọt)
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
52
|
Cân điện
tử
|
Cái
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
53
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
7
|
0.003
|
2
|
50
|
|
54
|
Nhiệt kế y
tế
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
55
|
Kính hiển
vi
|
Cái
|
7
|
0.003
|
5
|
20
|
|
56
|
Kẹp ống
nghiệm
|
Cái
|
14
|
0.002
|
3
|
33
|
|
57
|
Bộ học
liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
I Hóa chất
dùng chung
|
|
1
|
Bột lưu
huỳnh (S)
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
2
|
iodine (I2)
|
gam
|
5
|
0.004
|
5
|
20
|
|
3
|
Dung dịch
nước bromine (Br2)
|
ml
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
4
|
Đồng phoi
bào (Cu)
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
5
|
Bột sắt
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
6
|
Đinh sắt
(Fe)
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
7
|
Zn (viên)
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
8
|
Sodium
(Na)
|
gam
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
9
|
Magnesium
(Mg) dạng mảnh
|
gam
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
10
|
Cuper (II)
oxide (CuO),
|
gam
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
11
|
Đá vôi cục
|
gam
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
12
|
Manganese
(II) oxide (MnO2)
|
gam
|
10
|
0.002
|
3
|
33
|
|
13
|
Sodium
hydroxide (NaOH)
|
gam
|
100
|
0.000
|
3
|
33
|
|
14
|
Copper
sulfate (CuSO4)
|
gam
|
50
|
0.000
|
3
|
33
|
|
15
|
Hydrochloric
acid (HCl) 37%
|
lít
|
0,5
|
0.044
|
5
|
20
|
|
16
|
Sunfuric
acid 98% (H2SO4)
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
3
|
33
|
|
17
|
Dung dich
ammonia (NH3) đặc
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
5
|
20
|
|
18
|
Magnesium
sulfate (MgSO4) rắn
|
gam
|
10
|
0.002
|
5
|
20
|
|
19
|
Barichloride
(BaCl2) rắn
|
gam
|
10
|
0.002
|
5
|
20
|
|
20
|
Sodium
chloride (NaCl)
|
gam
|
100
|
0.000
|
3
|
33
|
|
21
|
Sodiumsulfate
(Na2SO4) dung dịch
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
3
|
33
|
|
22
|
Silve
nitrate (AgNO3)
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
3
|
33
|
|
23
|
Ethylic
alcohol 96° (C2H5OH)
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
3
|
33
|
|
24
|
Glucozơ
(kết tinh) (C6H12O6)
|
gam
|
100
|
0.000
|
3
|
33
|
|
25
|
Nến
(Parafin) rắn
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
26
|
Giấy
phenolphthalein
|
hộp
|
2
|
0.011
|
5
|
20
|
|
27
|
Dung dịch
phenolphthalein
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
5
|
20
|
|
28
|
Nước oxi
già y tế (3%)
|
lít
|
0,2
|
0.111
|
5
|
20
|
|
29
|
Cồn đốt
|
lít
|
2,0
|
0.011
|
5
|
20
|
|
30
|
Nước cất
|
lít
|
1,0
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Al (Bột)
|
gam
|
100
|
0.000
|
5
|
20
|
|
32
|
Kali
permanganat (KMnO4)
|
gam
|
50
|
0.000
|
5
|
20
|
|
33
|
Kali
chlorrat (KClO3)
|
gam
|
50
|
0.000
|
3
|
33
|
|
34
|
Calcium
oxide (CaO)
|
gam
|
100
|
0.000
|
3
|
33
|
|
C
|
Thiết bị
môn Khoa học tự nhiên 6
|
|
|
TRANH/ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sự đa dạng
của chất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
So sánh tế
bào thực vật, động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
So sánh tế
bào nhân thực và nhân sơ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Thực vật
có mạch, có hạt (Hạt trần)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Thực vật
có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Đa dạng
động vật không xương sống
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Đa dạng
động vật có xương sống
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Sự tương
tác của bề mặt hai vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Sự mọc lặn
của Mặt Trời
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Một số
hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Hệ Mặt
Trời
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Ngân Hà
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ
|
|
1
|
Bộ thí
nghiệm nóng chảy và đông đặc
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
2
|
Bộ dụng cụ
và hóa chất điều chế oxygen
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
3
|
Bộ dụng cụ
xác định thành phần phần trăm thể tích
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ dụng cụ
và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
và hóa chất thí nghiệm tách chất
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
6
|
Bộ dụng cụ
quan sát tế bào
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
7
|
Bộ dụng cụ
làm tiêu bản tế bào
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
quan sát sinh vật đơn bào
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
9
|
Bộ dụng cụ
quan sát nguyên sinh vật
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
10
|
Bộ dụng cụ
quan sát nấm
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
11
|
Bộ dụng cụ
thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
12
|
Bộ dụng cụ
đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
13
|
Bộ dụng cụ
minh họa lực không tiếp xúc
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
14
|
Bộ thiết
bị chứng minh lực cản của nước
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
15
|
Bộ thiết
bị thí nghiệm độ giãn lò xo
|
Bộ
|
7
|
0.003
|
3
|
33
|
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN
MỀM
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video mô
tả đa dạng thực vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video mô
tả đa dạng cá
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video mô
tả đa dạng lưỡng cư
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video mô
tả đa dạng bò sát
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video mô
tả đa dạng chim
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Video mô
tả đa dạng thú
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video mô
tả đa dạng sinh học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Video mô
tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Khoa học
tự nhiên 7
|
|
|
TRANH/ẢNH
|
|
13
|
Bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Thiết bị
“bắn tốc độ”
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Tranh mô
tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Từ trường
của Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Trao đổi
chất ở động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Vận chuyển
các chất ở người
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Vòng đời của
động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Các hình
thức sinh sản vô tính ở động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Sinh sản
hữu tính ở thực vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ
|
|
16
|
Thiết bị
đo tốc độ
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
17
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm tạo âm thanh
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
18
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm về sóng âm
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
19
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
20
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm về ánh sáng
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
21
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu
|
Bộ
|
7/trường
|
0.156
|
5
|
20
|
|
22
|
Bộ dụng cụ
chế tạo nam châm (Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4
mm.)
|
kg
|
1
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Bộ dụng cụ
chế tạo nam châm (Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA
hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối
thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây
với đường kính tối thiểu 30 mm.
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
23
|
Bộ thí
nghiệm từ phổ
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
24
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm quang hợp
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
25
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm hô hấp tế bào
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
26
|
Bộ dụng cụ
chứng minh thân vận chuyển nước
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
27
|
Bộ thí
nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước
|
Bộ
|
7
|
0.156
|
5
|
20
|
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN
MỀM
|
|
9
|
Phần mềm
mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Phần mềm
mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Video mô
tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Video mô
tả độ cao và tần số âm thanh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Phần mềm
3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Phần mềm
3D mô phỏng sự phản xạ.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Phần mềm
3D mô phỏng từ trường Trái Đất
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Phần mềm
3D từ phổ, đường sức từ của nam châm
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Phần mềm
3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Video về
cảm ứng ở thực vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Video về
tập tính ở động vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Video về
sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Video về
các vòng đời của động vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Video về
giâm, chiết, ghép cây
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
Khoa học
tự nhiên 9
|
|
|
|
|
|
|
|
HÌNH ẢNH
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Vòng năng
lượng trên Trái Đất (Năng lượng với cuộc sống)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
32
|
Sơ đồ quá
trình tái bản DNA
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
33
|
Sơ đồ quá
trình phiên mã
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Sơ đồ quá
trình dịch mã
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
35
|
Sơ đồ quá
trình nguyên phân
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
36
|
Sơ đồ quá
trình giảm phân
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ
|
|
53
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
54
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm khúc xạ ánh sáng
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
55
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
56
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
57
|
Dụng cụ
thực hành kính lúp
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
58
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm tác dụng của điện trở
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
59
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm định luật Ohm
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
60
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm cảm ứng điện từ
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
61
|
Bộ thí
nghiệm về dòng điện xoay chiều
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
62
|
Bộ dụng cụ
và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
63
|
Bộ dụng cụ
và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
64
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm acetic acid
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
65
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm phản ứng tráng bạc
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
66
|
Bộ dụng cụ
Thí nghiệm cellulose
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
67
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
68
|
Bộ thiết
bị quan sát nhiễm sắc thể
|
Bộ
|
7/trường
|
0.019
|
5
|
20
|
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN
MỀM
|
|
32
|
Phần mềm
3D mô phỏng sự phản xạ.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
33
|
Phần mềm
3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
34
|
Phần mềm
3D mô phỏng sự tán sắc
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
35
|
Mô phỏng
3D quá trình sản xuất xi măng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
36
|
Phần mềm
mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
37
|
Phần mềm
mô phỏng 3D lò luyện gang
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
38
|
Video về
cấu trúc DNA
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
39
|
Video về
quá trình tái bản DNA
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
40
|
Video về
quá trình phiên mã
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
41
|
Video về
quá trình giải mã
|
Bộ
|
01/GV
|
0.019
|
5
|
20
|
|
V
|
MẪU VẬT,
MÔ HÌNH
|
|
3
|
Bộ mô hình
phân tử dạng đặc
|
Bộ
|
7
|
0.019
|
5
|
20
|
|
4
|
Mô hình
phân tử dạng rỗng
|
Bộ
|
7
|
0.019
|
5
|
20
|
|
5
|
Mô hình mô
tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp
|
Bộ
|
2
|
0.019
|
5
|
20
|
|
X
|
Lịch sử và
Địa lý
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý 6
|
|
|
Lịch sử
|
|
1
|
Phim tư
liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh một
tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.
|
Tờ
|
08/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
3
|
Lược đồ
một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phim mô
phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Lược đồ
thế giới cổ đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Lược đồ
Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Phim tài
liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Phim thể
hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Lược đồ
thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Phim thể
hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến
thắng Bạch Đằng năm 938.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Phim về
đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù
Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Địa lý
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bản đồ địa
hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
13
|
Sơ đồ
chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
14
|
Cấu tạo
bên trong Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
15
|
Các dạng
địa hình trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
16
|
Lát cắt
địa hình
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
17
|
Hiện tượng
tạo núi
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
18
|
Sơ đồ các
tầng khí quyển.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
19
|
Sơ đồ vòng
tuần hoàn lớn của nước
|
Tờ
|
01/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
20
|
Phẫu diện
một số loại đất chính
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
21
|
Hệ sinh
thái rừng nhiệt đới
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
B
|
Lịch sử và
Địa lí 7
|
|
|
Lịch sử
|
|
1
|
Lược đồ
thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phim tư
liệu về Văn hóa Phục hưng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phim tài
liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến
giữa thế kỷ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Lược đồ
Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Phim tài
liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Phim tài
liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam
trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Địa lí
|
|
7
|
Thảm thực
vật ở dãy Andes
|
Tờ
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
8
|
Bản đồ các
nước châu Âu
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Bản đồ tự
nhiên châu Âu
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Bản đồ các
nước châu Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Bản đồ tự
nhiên châu Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Bản đồ các
nước châu Phi
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Bản đồ tự
nhiên châu Phi
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Bản đồ các
nước châu Mỹ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Bản đồ tự
nhiên châu Mỹ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Bản đồ các
nước châu Đại Dương
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Bản đồ tự
nhiên châu Đại Dương
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Bản đồ tự
nhiên châu Nam Cực
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Lịch sử và
Địa lí 8
|
|
|
Lịch sử
|
|
1
|
Lược đồ
nước Anh thế kỉ XVII
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phim tư
liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Lược đồ
diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Lược đồ
diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Phim tư
liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Lược đồ
thế giới thế kỉ XVIII
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Phim tư
liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Phim tài
liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân
Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Phim tài
liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ
thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Phim tài
liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực
dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Lược đồ
Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Lược đồ
phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Lược đồ
cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Phim tài
liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Lược đồ vị
trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Phim tài
liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Phim thể
hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Lược đồ
diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Phim tài
liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười
Nga
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Phim tài
liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời
gian từ thế kỉ XVIII-XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Lược đồ
Trung Quốc nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Lược đồ đế
quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Phim tài
liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Lược đồ
khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Lược đồ
Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
26
|
Lược đồ
Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
27
|
Phim tư
liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế
kỉ XIX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
28
|
Phim tư
liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
29
|
Phim thể
hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng
và châu thổ sông Cửu Long
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
30
|
Lược đồ
thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Lược đồ
thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
32
|
Phim thể
hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Địa lí
|
|
33
|
Bản đồ
hành chính Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Bản đồ địa
hình và khoáng sản Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
35
|
Bản đồ khí
hậu Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
36
|
Bản đồ các
hệ thống sông lớn ở Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
37
|
Bản đồ các
nhóm đất chính ở Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
38
|
Bản đồ
vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Lịch sử và
Địa lí 9
|
|
|
Lịch sử
|
|
1
|
Lược đồ
thế giới từ 1918 đến 1945
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phim tư
liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ
năm 1918 - 1945
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Lược đồ
thế giới trong thời gian 1939 - 1945
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phim tài
liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Lược đồ
Cách mạng tháng Tám năm 1945.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Phim tài
liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt
Nam từ năm 1918 đến năm 1945
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Lược đồ
Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Phim tài
liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ
của Liên Xô
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Lược đồ
thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây
Âu từ 1945 đến 1991
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Phim tài
liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Phim tài
liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm
1945 đến năm 1991.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Phim tài
liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm
1945 đến tháng 12 năm 1946
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Lược đồ
Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12
năm 1946 đến tháng 7 năm 1954
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Phim tài
liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Lược đồ
Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Phim tài
liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954
đến tháng 5 năm 1975
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Phim tài
liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986
đến năm 1991
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Phim tài
liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm
1991 đến nay (2021).
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Phim tài
liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991
đến nay
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Địa lí
|
|
20
|
Sơ đồ lát
cắt ngang các vùng biển Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Bản đồ Dân
số Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Bản đồ
nông nghiệp Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Bản đồ
công nghiệp Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Bản đồ
giao thông Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
26
|
Bản đồ
kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
27
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
28
|
Bản đồ
kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
29
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Bắc Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
30
|
Bản đồ
kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
32
|
Bản đồ
kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
33
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Tây Nguyên
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Bản đồ
kinh tế vùng Tây Nguyên
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
35
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Đông Nam Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
36
|
Bản đồ
kinh tế vùng Đông Nam Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
37
|
Bản đồ tự
nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
38
|
Bản đồ
kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
39
|
Bản đồ một
số ngành kinh tế biển Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XI
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tin học
|
|
A
|
PHÒNG THỰC
HÀNH TIN HỌC
|
|
1
|
Máy chủ
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy tính
để bàn hoặc máy tính xách tay
|
Bộ
|
01/2 HS
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
kết nối mạng và đường truyền Internet
|
Bộ
|
1
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bàn để máy
tính, ghế ngồi
|
Bộ
|
1/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Hệ thống
điện
|
Hệ thống
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tủ lưu trữ
|
Cái
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Máy in
Laser
|
Chiếc
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Chiếc
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Điều hòa
nhiệt độ hoặc Quạt điện
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
Cái
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Bộ dụng cụ
sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Bộ lưu
điện
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
PHẦN MỀM
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả các
chủ đề
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ điều
hành
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
tin học văn phòng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
duyệt web
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
diệt virus
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Các loại phần
mềm ứng dụng khác
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
Thiết bị
Tin học 6
|
|
01/trường
|
|
|
|
|
6
|
Phần mềm
tạo sơ đồ tư duy
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Phần mềm
tìm kiếm thông tin
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Phần mềm
tạo thư điện tử
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Switch/Hub
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Wireless
Router/ Access Point
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Cáp mạng
UTP
|
Mét
|
100/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
12
|
Đầu bấm
mạng
|
Cái
|
100/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Tin học 8
|
|
1
|
Phần mềm
chỉnh sửa ảnh
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
tìm kiếm thông tin
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
D
|
Vật tư môn
Tin học 9
|
|
1
|
Phần mềm
tạo sơ đồ tư duy
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
mô phỏng
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
thiết kế video
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
lập trình trực quan
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Phần mềm
tìm kiếm thông tin
|
Bộ
|
1/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
XII
|
Thiết bị
Âm nhạc
|
|
A
|
Thiết bị
dùng chung cho các nội dung
|
|
1
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Âm nhạc 6
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
Cặp
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
4
|
Triangle
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
1
|
Kèn phím
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Recorder
|
Cái
|
25/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
3
|
Xylophone
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
5
|
Electric
keyboard (đàn phím điện tử)
|
Cây
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Âm nhạc 7
|
|
1
|
Trống nhỏ
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
2
|
Song loan
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
3
|
Thanh
phách
|
Cặp
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
4
|
Triangle
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
5
|
Tambourine
|
Cái
|
05/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
1
|
Kèn phím
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Recorder
|
Cái
|
25/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
3
|
Xylophone
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
5
|
Electric
keyboard (đàn phím điện tử)
|
Cây
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Định mức
tiêu hao vật tư môn Âm nhạc 8
|
|
1
|
Song loan
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Triangle
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
3
|
Tambourine
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
4
|
Bells
Instrument
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
5
|
Maracas
|
Cặp
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
6
|
Woodblock
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
7
|
Kèn phím
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
Recorder
|
Cái
|
25/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
9
|
Xylophone
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
10
|
Ukulele
|
Cây
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
11
|
Electric
keyboard (đàn phím điện tử)
|
Cây
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
Vật tư môn
Âm nhạc 9
|
|
1
|
Song loan
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Triangle
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
3
|
Tambourine
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
4
|
Bells
Instrument
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
5
|
Maracas
|
Cặp
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
6
|
Woodblock
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
7
|
Kèn phím
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
8
|
Recorder
|
Cái
|
25/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
9
|
Xylophone
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
10
|
Ukulele
|
Cây
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
11
|
Electric
keyboard (đàn phím điện tử)
|
Cây
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XIII
|
I1. Thiết
bị môn môn Mĩ thuật
|
|
A
|
I1. Thiết
bị môn môn Mĩ thuật (dùng chung cho các lớp 6, 7, 8, 9)
|
|
1
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Đèn chiếu
sáng
|
Bộ
|
2/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Giá để mẫu
vẽ và dụng cụ học tập
|
Cái
|
2/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
5
|
Bàn, ghế
học mĩ thuật
|
Bộ
|
01/2HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bục, bệ
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tủ/giá
|
Cái
|
3/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
8
|
Mẫu vẽ
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Giá vẽ (3
chân hoặc chữ A)
|
Cái
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Bảng vẽ
|
Cái
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Bút lông
|
Bộ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Bâng pha
màu
|
Cái
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Ống rửa
bút
|
Cái
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Lô đồ họa
(tranh in)
|
Cái
|
05/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Màn Goát
(Gouache colour)
|
Hộp
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Đất nặn
|
Hộp
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Bảng yếu
tố và nguyên lý tạo hình
|
Tờ
|
01/HS
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Mĩ thuật 6
|
|
1
|
Bộ tranh/
ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh/
ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Mỹ Thuật 7
|
|
1
|
Bộ tranh/
ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ
tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
Mỹ Thuật
8, 9
|
|
1
|
Bộ tranh/
ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh/
ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XIV
|
Giáo dục
quốc phòng an ninh
|
|
A
|
Tài liệu
|
|
1
|
Thiết bị
lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 6
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 7
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 8
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 9
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
B
|
Tranh in
hoặc tranh điện tử
|
|
1
|
Bộ tranh
GDQPAN Lớp 6
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh
GDQPAN Lớp 7
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
GDQPAN Lớp 8
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ tranh
GDQPAN Lớp 9
|
Bộ
|
02/ trường
|
0.011
|
5
|
20
|

PHỤ
LỤC IX
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC
SINH/HỌC VIÊN TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị
|
Định mức chung cho học
sinh, GV, lớp, trường
|
Định mức/ học sinh
|
Thời gian sử dụng vật
tư, thiết bị (năm)
|
Tỉ lệ hao mòn (% năm)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
THIẾT BỊ
DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
|
|
1
|
Bảng nhóm
|
Chiếc
|
12/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Tủ đựng
thiết bị
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
3
|
Giá để
thiết bị
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
4
|
Nam châm
|
Chiếc
|
100/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
5
|
Nẹp treo
tranh
|
Chiếc
|
50/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
6
|
Giá treo
tranh
|
Chiếc
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
7
|
Thiết bị
thu phát âm thanh
|
Bộ/Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Đài đĩa
|
Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Loa cầm
tay
|
Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
10
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
11
|
Thiết bị
trình chiếu
|
Bộ/Chiếc
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
12
|
Máy tính (để
bàn hoặc xách tay)
|
Bộ
|
01/5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
13
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
14
|
Đầu DVD
|
Chiếc
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
15
|
Máy chiếu
vật thể
|
Chiếc
|
01 /5 lớp
|
0.004
|
5
|
20
|
|
16
|
Máy in
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
17
|
Máy ảnh
(hoặc Máy quay)
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Cân
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
19
|
Nhiệt kế
điện tử
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
20
|
Bảng từ
|
cái
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Ghế giáo
viên
|
cái
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Bàn giáo
viên
|
cái
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Bàn học
sinh
|
cái
|
01/02 học sinh
|
0.500
|
5
|
20
|
|
24
|
Ghế học
sinh
|
cái
|
01/học sinh
|
1.000
|
5
|
20
|
|
II
|
MÔN NGỮ
VĂN
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
LỚP 10 VÀ
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video/clip/
phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video/clip/
phim tư liệu về ca dao con người và xã hội.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11 VÀ
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video/clip/
phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video/clip/
phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Video/clip/
phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video/clip/
phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sơ đồ quy
trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Sơ đồ quy
trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video/clip/
phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video/clip/
phim tư liệu về Truyện Kiều
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video/clip/
phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video/clip/
phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
F
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video/clip
/phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
III
|
MÔN TOÁN
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết
bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh điện
tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
toán học (Đại số và Giải tích)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
toán học (Hình học và đo lường)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Phần mềm
toán học (Thống kê và xác suất)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết
dạy học về các đường cônic
|
Bộ
|
08/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thiết
bị dạy học về Thống kê và Xác suất
|
Bộ
|
08/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết
dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ.
|
Bộ
|
08/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
IV
|
MÔN NGOẠI
NGỮ
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Thiết bị
dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1): Căn cứ vào điều kiện
cụ thể của từng trường, có thể lựa chọn một/hoặc một số thiết bị sau đây để
trang bị cho giáo viên dạy môn ngoại ngữ hoặc lắp đặt trong phòng học bộ môn
ngoại ngữ
|
|
1
|
Đài đĩa CD
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Đầu đĩa
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ máy vi
tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
I. Hệ
thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)Được trang bị và lắp
đặt trong 01 phòng học bộ môn ngoại ngữ
|
|
1
|
Máy chiếu
đa năng hoặc Màn hình hiển thị
|
Chiếc
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
cho học sinh (Hỗ trợ học sinh học ngoại ngữ)
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Thiết bị
dạy cho giáo viên (Hỗ trợ giáo viên thực hiện dạy học ngoại ngữ)
|
|
5.1
|
Bộ máy vi
tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5.2
|
Khối thiết
bị điều khiển của giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bàn, ghế
dùng cho giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bàn, ghế
dùng cho học sinh
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Phụ kiện
|
Bộ
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Hệ thống
thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3)
|
|
1
|
Thiết bị
dạy cho giáo viên
|
Bộ
|
1/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
cho học sinh
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Máy chiếu
đa năng hoặc Màn hình hiển thị
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Phụ kiện
|
Bộ
|
01/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ học
liệu điện tử
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bàn, ghế
dùng cho giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bàn, ghế
dùng cho học sinh
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
V
|
MÔN GIÁO
DỤC THỂ CHẤT
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ
bấm giây
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Còi
|
Chiếc
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
3
|
Thước dây
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Cờ lệnh
thể thao
|
Chiếc
|
04/GV
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Biển lật
số
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Nấm thể
thao
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
7
|
Bơm
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
8
|
Dây nhảy
cá nhân
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
9
|
Dây nhảy
tập thể
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Bóng nhồi
|
Quả
|
02/GV
|
0.011
|
5
|
20
|
|
11
|
Dây kéo co
|
Cuộn
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
12
|
Xà đơn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Xà kép
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
|
CÁC MÔN TỰ
CHỌN (CHỈ TRANG BỊ CHO MÔN THỂ THAO NHÀ TRƯỜNG LỰA CHỌN
|
|
B
|
MÔN ĐIỀN
KINH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bàn đạp
xuất phát
|
Bộ
|
05/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
2
|
Dây đích
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
C
|
MÔN NHẢY
XA
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ván giậm
nhảy
|
Chiếc
|
01 /hố cát
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Dụng cụ
xới cát
|
Chiếc
|
01/hố cát
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Bàn trang
san cát
|
Chiếc
|
01 /hố cát
|
0.022
|
3
|
33
|
|
D
|
MÔN NHẢY
CAO
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cột nhảy
cao
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Xà nhảy
cao
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Đệm nhảy
cao
|
Bộ (2 tấm)
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
E
|
MÔN ĐẨY TẠ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả tạ Nam
|
Quả
|
05/GV
|
0.004
|
3
|
33
|
|
2
|
Quả tạ Nữ
|
Quả
|
05/GV
|
0.004
|
3
|
33
|
|
F
|
MÔN BÓNG
ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
đá
|
Quả
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cầu môn,
lưới
|
Bộ
|
02/trường
|
0.022
|
3
|
33
|
|
G
|
MÔN BÓNG
RỔ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
rổ
|
Quả
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cột, bảng rổ
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
H
|
MÔN BÓNG
CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
chuyền
|
Quả
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cột và
lưới
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
I
|
BÓNG BÀN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
bàn
|
Quả
|
30/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Vợt
|
Chiếc
|
15/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
3
|
Bàn, lưới
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
K
|
BÓNG NÉM
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
ném
|
Quả
|
15/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cầu môn,
lưới
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
L
|
QUẦN VỢT
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả bóng
Tennis
|
Hộp
|
05/GV
|
0.004
|
3
|
33
|
|
2
|
Vợt
|
Chiếc
|
15/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
3
|
Cột, lưới
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
M
|
ĐÁ CẦU
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả cầu đá
|
Quả
|
25/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cột, lưới
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
N
|
CẦU LÔNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả cầu
lông
|
Quả
|
25/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Vợt
|
Chiếc
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
3
|
Cột, lưới
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
O
|
CẦU MÂY
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quả cầu
mây
|
Quả
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Cột, lưới
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
3
|
33
|
|
P
|
VÕ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ đấm,
đá
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Đích đấm,
đá (cầm tay)
|
Chiếc
|
10/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Thiết bị
bảo hộ
|
Bộ
|
02/GV
|
0.011
|
3
|
33
|
|
4
|
Thảm xốp
|
Chiếc
|
40/trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
Q
|
ĐẨY GẬY
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Gậy
|
Chiếc
|
10/GV
|
0.002
|
3
|
33
|
|
R
|
CỜ VUA
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bàn cờ,
quân cờ
|
Bộ
|
20/GV
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Bàn và
quân cờ treo tường
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
S
|
BƠI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phao bơi
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Sào cứu hộ
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
3
|
Phao cứu
sinh
|
Chiếc
|
06/trường
|
0.004
|
3
|
33
|
|
T
|
THỂ DỤC
NHỊP ĐIỆU
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thảm xốp
|
Chiếc
|
40/trường
|
0.001
|
3
|
33
|
|
2
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
W
|
KHIÊU VŨ
THỂ THAO
|
|
1
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
X
|
KÉO CO
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dây kéo co
|
Cuộn
|
02/trường
|
0.011
|
3
|
33
|
|
Y
|
GOLF
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Gậy Golf
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Bóng Golf
|
Quả
|
50/GV
|
0.000
|
3
|
33
|
|
3
|
Lưới chắn
bóng
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
3
|
33
|
|
VI
|
MÔN LỊCH
SỬ
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ GV
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lược đồ
các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Lược đồ
các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Lược đồ di
sản văn hóa ở Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Phim tài
liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại
Việt
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Phim tài
liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Phim tài
liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Phim tài
liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Phim tài
liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Phim tài
liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Phim tài
liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
11
|
Phim tư
liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
12
|
Phim mô
phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
13
|
Phim tư
liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
14
|
Video/clip:
Di sản văn hóa ở Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lược đồ
thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Lược đồ
Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Lược đồ
Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Lược đồ
Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Lược đồ
Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Lược đồ
Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Lược đồ
Phong trào Tây Sơn
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Lược đồ
khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Lược đồ
Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Lược đồ
cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884)
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
11
|
Phim mô
phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân
tộc trong lịch sử Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
12
|
Phim tư
liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lược đồ
Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Lược đồ
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Lược đồ
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Video/clip:
Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Video/clip:
Cách mạng tháng Tám 1945
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Video/clip:
Tổng tiến công xuân 1975
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Video/clip:
Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời
kì 1954-1973
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Video/clip:
Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Phim tư
liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Phim tư
liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
VII
|
MÔN ĐỊA LÝ
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Dùng chung
cho lớp 10, 11 và 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh cấu
trúc của Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh cấu
tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh một
số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Sơ đồ giới
hạn của sinh quyển
|
Tờ
|
04/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Lược đồ
các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Bản đồ
nhiệt độ không khí trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Bản đồ các
đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Bản đồ
phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Bản đồ các
dòng biển trong đại dương trên thế giới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Bản đồ
phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
11
|
Bản đồ
phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
12
|
Bản đồ
phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
13
|
Bản đồ
phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
14
|
Bản đồ
phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
15
|
Video/clip
về Trái Đất
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
16
|
Video/clip
về biến đổi khí hậu trên thế giới
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Bản đồ Liên
minh Châu Âu
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Hoa Kì
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Liên bang Nga
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Nhật Bản
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Trung Quốc
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Nam Phi
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Video/clip
về du lịch thế giới và Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ
hành chính Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Bản đồ địa
lí tự nhiên Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Bản đồ khí
hậu Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Bản đồ
phân bố nông nghiệp Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Bản đồ
phân bố công nghiệp Việt Nam
|
Tờ
|
01 /GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Bản đồ
giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Bản đồ
thương mại và du lịch Việt Nam
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Bản đồ
Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Bản đồ
Đồng bằng sông Hồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Bản đồ Bắc
Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
11
|
Bản đồ
Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
12
|
Bản đồ Tây
Nguyên
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
13
|
Bản đồ
Đông Nam Bộ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
14
|
Bản đồ
Đồng bằng sông Cửu Long
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
15
|
Video/clip
về bảo vệ môi trường
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
16
|
Video/clip
về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
17
|
Video/clip
về thiên tai và biện pháp phòng chống
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
VIII
|
MÔN GIÁO
DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
|
|
A
|
LỚP 10
|
|
|
|
3
|
33
|
|
1
|
Tranh thể
hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của
các chủ thể tham gia trong nền kinh tế.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh thể
hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh thể
hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Tranh thể
hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Tranh thể
hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
- Tranh thể
hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam; - Sơ đồ tổ
chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Video/clip
về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo
Hiến pháp mới
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Tranh mô
phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
B
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh thể
hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh thể
hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh thể
hiện sơ đồ: -
Vai
trò của đạo đức kinh doanh - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
C
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh ảnh
về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số
tổ chức quốc tế và khu vực
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Tranh thể
hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Tranh thể
hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
IX
|
MÔN VẬT LÝ
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
|
1
|
Biến áp
nguồn
|
Cái
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ thu
nhận số liệu
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thiết
bị đo kĩ thuật số tích hợp
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ thiết
bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí
|
Bộ
|
01/GV
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Dây nối
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
6
|
Đồng hồ đo
điện đa nãng
|
Cái
|
07/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Giá thí
nghiệm
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
8
|
Hộp quả
treo
|
Hộp
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
9
|
Lò xo
|
Cái
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Máy phát
âm tần
|
Cái
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
11
|
Máy tính (để
bàn hoặc xách tay)
|
Bộ/ Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiền thị)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Thiết bị
đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
14
|
Thiết bị
đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
15
|
Thiết bị
đo gia tốc
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
16
|
Thiết bị
tổng hợp hai lực đồng quy và song song
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
17
|
Thiết bị
khảo sát động lượng
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
18
|
Thiết bị
khảo sát năng lượng trong va chạm
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
19
|
Thiết bị
chủng minh định luật Hooke
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
20
|
Con lắc lò
xo, con lắc đơn.
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
21
|
Thiết bị
đo tần số sóng âm
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
22
|
Thiết bị
giao thoa sóng nước
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
23
|
Thiết bị
tạo sóng dừng
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
24
|
Thiết bi
đo tốc độ truyền âm
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
25
|
Thiết bị
thí nghiệm điện tích
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
26
|
Thiết bị
khảo sát nguồn điện
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
27
|
Thiết bị
khảo sát nội năng
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
28
|
Thiết
bị'khảo sát truyền nhiệt lượng
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
29
|
Thiết bị
đo nhiệt dung riêng
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
30
|
Thiết bị
chứng minh định luật Boyle
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
31
|
Thiết bị
chứng minh định luật Charles
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
32
|
Thiết,bị
tạo từ phổ
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
33
|
Thiết bị
xác định hướng của lực từ
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
34
|
Thiết bị
đo cảm ứng từ
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
35
|
Thiết bị
cảm ứng điện từ
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
36
|
Thiết bị
khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
37
|
Thiết bị
khảo sát dòng điện qua diode
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
38
|
Thiết bị
khảo sát dòng quang điện
|
Bộ
|
07/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
39
|
Video biến
dạng và đặc tính cùa lò xo
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
40
|
Bản đồ sao
hoặc Phần mềm mô phỏng 3D
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
41
|
Phần mềm
3D mô phỏng hệ Mặt Trời
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
42
|
Phần mềm
3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
43
|
Phần mềm
3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều.
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
44
|
Vỉdeo/phần
mềm 3D mô phỏng dao động
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
45
|
Video về
hình ảnh sóng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
46
|
Video về
chuyển động của phần từ môỉ trường
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
47
|
Video về
điện thế
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
48
|
Video/Phần
mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
49
|
Video về
cường độ dòng điện.
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
50
|
Phần mềm
3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
51
|
Video/Phần
mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
X
|
MÔN HÓA
HỌC
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
1
|
Máy cất
nước 1 lần
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Cân điện
tử
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Tủ hút
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tủ đựng
hóa chất
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ thiết
bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
đo các đại lượng không điện
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
9
|
Bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Một số
thao tác thí nghiệm hóa học
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Bộ mô
phỏng 3D
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Thí nghiệm
phản ứng nitro hoá benzene
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Thí nghiệm
phản ứng thủy phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride)
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Thí nghiệm
phản ứng điều chế ethyl acetate
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Thí nghiệm
phản ứng xà phòng hóa chất béo
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Thí nghiệm
phản ứng thủy phân celulose
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Thí nghiệm
phần ứng thủy phân tinh bột
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Ống đong
hình trụ 100ml
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
19
|
Bình tam
giác 100ml
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Cốc thủy
tinh 100ml
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Cốc đốt
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Ống nghiệm
|
Cái
|
50/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
24
|
Ống nghiệm
có nhánh
|
Cái
|
20/học sinh
|
0.001
|
5
|
20
|
|
25
|
Lọ thủy
tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
|
Bộ
|
25/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
26
|
Lọ thủy
tinh miệng rộng
|
cái
|
20/học sinh
|
0.001
|
5
|
20
|
|
27
|
Ống hút
nhỏ giọt
|
cái
|
20/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
28
|
Ống dẫn
thủy tinh các loại
|
Bộ
|
10/học sinh
|
0.002
|
5
|
20
|
|
29
|
Bình cầu
không nhánh đáy tròn
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
30
|
Bình cầu
không nhánh đáy bằng
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Bình cầu
có nhánh
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
32
|
Phễu chiết
hình quả lê
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
33
|
Phễu lọc
thủy tinh cuống dài
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Phễu lọc
thủy tinh cuống ngắn
|
Cái
|
10/học sinh
|
0.002
|
5
|
20
|
|
35
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
36
|
Thìa xúc
hoá chất
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
37
|
Đèn cồn
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
38
|
Bát sứ
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
39
|
Miếng kính
mỏng
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
40
|
Bình Kíp
tiêu chuẩn
|
Cái
|
2/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
41
|
Bộ dụng cụ
thí nghiệm phân tích thể tích
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
42
|
Kiềng 3
chân
|
cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
43
|
Lưới tản
nhiệt
|
cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
44
|
Nút cao su
không có lỗ các loại
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
45
|
Nút cao su
có lỗ các loại
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
46
|
Ống dẫn
|
m
|
5/học sinh
|
0.004
|
5
|
20
|
|
47
|
Muỗng đốt
hóa chất
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
48
|
Kẹp đốt
hóa chất cỡ lớn
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
49
|
Kẹp đốt
hóa chất cỡ nhỏ
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
50
|
Kẹp ống
nghiệm
|
Cái
|
14/học sinh
|
0.002
|
5
|
20
|
|
51
|
Chổi rửa
ống nghiệm
|
Cái
|
14/học sinh
|
0.002
|
5
|
20
|
|
52
|
Panh gắp
hóa chất
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
53
|
Bình xịt
tia nước
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
54
|
Bộ giá thí
nghiệm
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
55
|
Giá để ống
nghiệm
|
Cái
|
14/học sinh
|
0.002
|
5
|
20
|
|
56
|
Khay mang
dụng cụ và hóa chất
|
Cái
|
02/GV
|
0.011
|
5
|
20
|
|
57
|
Khay đựng
dụng cụ, hóa chất
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
58
|
Nhiệt kế
rượu màu
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
59
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
2/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
60
|
Giấy quỳ
tím
|
Hộp
|
2/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
61
|
Giấy pH
|
Tệp
|
2/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
62
|
Giấy ráp
|
Tấm
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
63
|
Dũa 3 cạnh
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
64
|
Kéo cắt
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
65
|
Chậu nhựa
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
66
|
Áo khoác
phòng thí nghiệm
|
Cái
|
45/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
67
|
Kính bảo
vệ mắt không màu
|
Cái
|
45/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
68
|
Kính bảo
vệ mắt có màu
|
Cái
|
45/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
69
|
Khẩu trang
y tế
|
Hộp
|
45/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
70
|
Găng tay
cao su
|
Hộp
|
3/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
71
|
Bình sục
khí Drechsel
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
72
|
Mặt kính
đồng hồ
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
73
|
Bộ thí
nghiệm về nguồn điện hóa học
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
74
|
Bộ điện
phân dung dịch
|
Bộ
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
75
|
Bột sắt
Fe, loại mịn có màu trắng xám
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
76
|
Băng
magnesium (Mg)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
77
|
Nhôm lá
(Al)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
78
|
Nhôm bột,
loại mịn màu trắng bạc
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
79
|
Đồng vụn
(Cu)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
80
|
Đồng lá
(Cu)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
81
|
Kẽm viên
(Zn)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
82
|
Sodium
(Na)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
83
|
Lưu huỳnh
bột (S)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
84
|
Bromine
lỏng (Br2)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
85
|
Iodine (I2)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
86
|
Sodium
hydroxide (NaOH)
|
g
|
500/học sinh
|
0.000
|
2
|
50
|
|
87
|
Hydrochloric
acid 37% (HCl)
|
ml
|
500/học sinh
|
0.000
|
2
|
50
|
|
88
|
Sulfuric
acid 98% (H2SO4)
|
ml
|
500/học sinh
|
0.000
|
2
|
50
|
|
89
|
Nitric
acid 65% (HNO3)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
90
|
Potassium
iodide (KI)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
91
|
Sodium
floride (NaF)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
92
|
Sodium
chloride (NaCl)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
93
|
Sodium
bromide (NaBr)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
94
|
Sodium
iodide (NaI)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
95
|
Calcium
chloride (CaCI2.6H2O)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
96
|
Iron (III)
chloride (FeCl3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
97
|
Iron
sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
98
|
Potassium
nitrate (KNO3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
99
|
Silver
nitrate, (AgNO3)
|
g
|
30/học sinh
|
0.001
|
3
|
33
|
|
100
|
Copper
(II) sulfate, (CuSO4.5H2O)
|
g
|
500/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
101
|
Zinc
sulfate(ZnSO4.7H2O)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
102
|
Calcium
carbonate (CaCO3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
103
|
Sodium
carbonate, (Na2CO3.10H2O)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
104
|
sodium
hydrogen carbonate (NaHCO3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
105
|
Dung dịch
ammonia bão hoà (NH3)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
106
|
Potassium
permanganate, (KMnO4)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
107
|
Potassium
chlorate (KCIO3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
108
|
Sodium
thiosulfate, (Na2S2O3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
109
|
Hydropeoxide
30% (H2O2)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
110
|
Phenolphtalein
|
g
|
10/học sinh
|
0.002
|
3
|
33
|
|
111
|
Dầu ăn/
dầu dừa
|
ml
|
1000/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
112
|
Glucose (C6H12O6)
|
g
|
500/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
113
|
Ethanol
96° (C2H5OH)
|
ml
|
1000/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
114
|
Than gỗ
|
g
|
200/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
115
|
Cồn đốt
|
ml
|
2000/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
116
|
Dây phanh
xe đạp
|
cái
|
1/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
117
|
Sodium
acetate (CH3COONa)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
118
|
Ammonium
sulfate ((NH4)2SO4) hoặc Ammonium nitrate
(NH4 NO3)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
119
|
Hexane (C6H14)
|
ml
|
500/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
120
|
Calcium
carbide (CaC2)
|
g
|
300/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
121
|
Benzene (C6H6)
|
ml
|
200/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
122
|
Toluene (C7H8)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
123
|
Chloroethane
(C2H5CI)
|
ml
|
200/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
124
|
Glycerol
(C3H8O3)
|
ml
|
300/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
125
|
Phenol (C6H5OH)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
126
|
Ethanal
(C2H4O)
|
ml
|
300/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
127
|
Acetic
acid (CH3COOH)
|
ml
|
300/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
128
|
Saccharose
(C12H22O11)
|
g
|
300/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
129
|
Tinh bột
(starch), (C6H10O5)n
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
130
|
Methylamine
(CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
131
|
Aniline (C5H5NH2)
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
132
|
Barium
chlorid (BaCl2)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
133
|
Aluminum
potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O)
|
g
|
100/học sinh
|
0.000
|
3
|
33
|
|
XI
|
MÔN SINH
HỌC
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ống nghiệm
|
Ống
|
50/trường
|
0.000
|
5
|
|
|
2
|
Giá để ống
nghiệm
|
Cái
|
10/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
3
|
Đèn cồn
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
4
|
Cốc thủy
tinh loại 250ml
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
5
|
Chổi rửa
ống nghiệm
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
6
|
Kính hiển
vi
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
7
|
Dao cắt
tiêu bản
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
8
|
Ethanol
96°
|
ml
|
100/học sinh
|
0.000
|
5
|
20
|
|
9
|
Lam kính
|
Hộp
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Lamen
|
Hộp
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
11
|
Kim mũi
mác
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
12
|
Cối, chày
sứ
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Đĩa Petri
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
14
|
Panh kẹp
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
15
|
Pipet
|
Cái
|
7/học sinh
|
0.003
|
5
|
20
|
|
16
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
14/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
17
|
Giấy thấm
|
Cuộn
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
18
|
Bộ đồ mổ
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
19
|
Video về
kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu
|
Video
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Bình tia
nước
|
Cái
|
05/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
21
|
Pipet nhựa
|
Cái
|
15/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
22
|
Đĩa đồng
hồ
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
23
|
Kẹp ống
nghiệm
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
24
|
Lọ kèm ống
nhỏ giọt
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
25
|
Lọ có nút
nhám
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
26
|
Quả bóp
cao su
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
27
|
Bút viết
kính
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
28
|
Cân kỹ
thuật
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
29
|
Găng tay
cao su
|
Hộp
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
30
|
Máy cất
nước 1 lần
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Tủ hút
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
32
|
Tủ bảo
quản kính hiển vi
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
33
|
Tủ bảo
quản hóa chất
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Cảm biến
độ pH
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
35
|
Cảm biến
độ ẩm
|
Cái
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
36
|
Bộ thiết
bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
37
|
Bộ thu
nhận số liệu
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các cấp độ
tổ chức của thế giới sống
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
So sánh
cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Sự vận
chuyển các chất qua màng sinh chất
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Sơ đồ chu
kì tế bào và nguyên phân
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Sơ đồ quá
trình giảm phân
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Một số
loại virus
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Sơ đồ sự
nhân lên của virus trong tế bào chủ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Cấu tạo
của tế bào động vật và tế bào thực vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Bộ thí
nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Bộ thí
nghiệm quan sát cấu trúc tế bào
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
11
|
Bộ thí
nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
12
|
Bộ thí
nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Bộ hóa
chất xác định thành phần hóa học của tế bào
|
Bộ
|
1/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ hóa
chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào
|
Bộ
|
1/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Bộ hóa
chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme
|
Bộ
|
1/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Bộ hóa
chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân
|
Bộ
|
1/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Bộ hóa
chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật
|
Bộ
|
1/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Quá trình
truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Sơ đồ quy
trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực
vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Sơ đồ về
quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Sơ đồ quy
trình nuôi cấy mô tế bào động vật
|
Tờ
|
01 /GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Sơ đồ quy
trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật
|
Tờ
|
01 /GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Sơ đồ các
bước tạo dòng DNA tái tổ hợp
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Sơ đồ về
quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi
sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Video công
nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
26
|
Video công
nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng).
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
27
|
Video về
công nghệ tế bào gốc
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
28
|
Video về
cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
29
|
Video về
công nghệ thu hồi khí sinh học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
30
|
Video về
công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi
trường đất, nước, chất thải rắn)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trao đổi
nước ở thực vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Các hình
thức tiêu hoá ở động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Các hình
thức trao đổi khí
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Sơ đồ các
dạng hệ tuần hoàn
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Sơ đồ cung
phản xạ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Sơ đồ vòng
đời sinh trưởng và phát triển ở động vật
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Cấu tạo
của tim
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ thiết
bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
9
|
Bộ thiết
bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Bộ thiết
bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
11
|
Bộ thiết
bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
12
|
Bộ thiết
bị đo oxygen trong quá trình quang hợp
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
13
|
Bộ thiết
bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ thiết
bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
15
|
Bộ thiết
bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
16
|
Bộ hóa
chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột.
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Dung dịch
dinh dưỡng
|
ml
|
500/trường
|
0.000
|
3
|
33
|
|
18
|
NaCl 0.65%
|
ml
|
500/trường
|
0.000
|
3
|
33
|
|
19
|
Một số
biểu hiện của cây do thiếu khoáng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Vận chuyển
máu trong hệ mạch
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Cân bằng
nội môi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Truyền tin
qua synapse
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Phản xạ
không điều kiện
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Các giai
đoạn phát triển của người
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Quá trình
sinh sản ở người
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
26
|
Quá trình
sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
27
|
Một số tập
tính ở động vật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
28
|
Quá trình
sinh sản ở thực vật có hoa
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
29
|
Phát triển
ở thực vật có hoa
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
30
|
Sơ đồ mô
hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
31
|
Bộ thiết
bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
32
|
Phân bón
hóa học
|
kg
|
15/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
33
|
Video về
biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
34
|
Video về
một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS,
Covid-19...).
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
35
|
Video về
nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
36
|
Video về
biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cơ chế tái
bản DNA
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Cơ chế
phiên mã
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Cơ chế
dịch mã để tổng hợp protein
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Cấu trúc
siêu hiển vi của NST
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Sơ đồ cây
sự sống
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Mô hình
cấu trúc DNA
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ thí
nghiệm tách chiết DNA
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ thiết
bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm
thời
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
9
|
Bộ thiết
bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
10
|
Bộ thiết
bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
11
|
Bộ hóa
chất tách chiết DNA
|
Bộ
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Ethanol
96%
|
ml
|
100/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
13
|
Thí nghiệm
của Mendel
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Thí nghiệm
Morgan
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Kĩ thuật
làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Các giai
đoạn phát sinh loài người
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
17
|
Quá trình
phát triển sinh vật qua các đại địa chất
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Diễn thế
sinh thái
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Sự ấm lên
toàn cầu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Hướng dẫn
thiết lập Hệ sinh thái
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
21
|
Sơ đồ quy
trình công nghệ gene ở thực vật và động vật.
|
Tờ
|
01 /GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
22
|
Video về
nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng
sinh học phân tử trong thực tiễn.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
23
|
Video về
quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
24
|
Video về
cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
25
|
Video về
giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh
vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với
biến đổi khí hậu)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XII
|
MÔN CÔNG
NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHIỆP
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ vật
liệu cơ khí
|
Bộ
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ dụng cụ
cơ khí
|
Bộ
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thiết
bị cơ khí cỡ nhỏ
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bộ vật
liệu điện
|
Bộ
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
điện
|
Bộ
|
04/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Dụng cụ đo
các đại lượng không điện.
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ công cụ
phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.
|
Bộ
|
04/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Biến áp
nguồn
|
Bộ
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
10
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Găng tay
bảo hộ lao động
|
Cái
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Kính bảo
hộ
|
Cái
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hình chiếu
phối cảnh
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bản vẽ chi
tiết
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bản vẽ lắp
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Bản vẽ xây
dựng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Bộ dụng cụ
vẽ kĩ thuật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Phần mềm
vẽ kỹ thuật cơ bản
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Động cơ
xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Hệ thống
bôi trơn và hệ thống làm mát
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Cấu tạo
của Ô tô
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Các phương
pháp gia công cơ khí
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tự động
hóa trong sản xuất cơ khí
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sơ đồ mạch
xử lý tín hiệu điện tử tương tự
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Sơ đồ mạch
xử lý tín hiệu điện tử số
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ thực
hành lắp mạch điện gia đình
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
3
|
33
|
|
4
|
Bộ thực
hành lắp ráp mạch điện tử
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
3
|
33
|
|
XIII
|
MÔN CÔNG
NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị
đo pH
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
2
|
Cân kỹ
thuật
|
Cái
|
1/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
đo nồng độ oxy hòa tan trong nước
|
Cái
|
2/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
đo hàm lượng amoni trong nước
|
Cái
|
2/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Máy hút
chân không mini
|
Cái
|
2/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Thiết bị
đo độ mặn
|
Cái
|
2/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Bếp từ
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Kính lúp
cầm tay
|
Chiếc
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Bình tam
giác 250ml
|
Cái
|
10/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
10
|
Ống đong
hình trụ 100ml
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
11
|
Cốc thủy
tinh 250ml
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
12
|
Bộ chày
cối sứ
|
Bộ
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
13
|
Rây
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
14
|
Ống nghiệm
|
Cái
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
15
|
Phễu lọc
thủy tinh cuống ngắn
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
16
|
Đũa thủy
tinh
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
17
|
Thìa xúc
hóa chất
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
18
|
Đèn cồn
thí nghiệm
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
19
|
Muỗng đốt
hóa chất
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
20
|
Kẹp đốt
hóa chất
|
Cái
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
B
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh ảnh
Một số loại phân bón hóa học phổ biến
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh ảnh
Quy trình nhân giống cây trồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Tranh ảnh
Sâu hại cây trồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tranh ảnh
Bệnh hại cây trồng
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh ảnh
Hệ thống thủy canh hồi lưu
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ dụng cụ
ghép cây
|
Bộ
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ trồng
cây thủy canh tĩnh
|
Bộ
|
5/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
8
|
Video:
Trồng trọt công nghệ cao.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Video:
Thực hành ghép.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh ảnh
Một số phương pháp nhân giống vật nuôi
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh ảnh
Quy trình cấy truyền phôi bò
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Tranh ảnh
Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tranh ảnh
Một số bệnh phổ biến ở lợn
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh ảnh
Một số bệnh phổ biến ở gia cầm
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh ảnh
Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video: Ứng
dụng công nghệ cao trong chăn nuôi
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Video:
Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh ảnh
Các giai đoạn phát triển phôi cá.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Tranh ảnh
Các giai đoạn phát triển của tôm.
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Tranh ảnh
Một số loại bệnh phổ biến trên cá
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tranh ảnh
Một số loại bệnh phổ biến trên tôm
|
Tờ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video: Các
hoạt động lâm nghiệp cơ bản
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Video:
Nuôi cá công nghệ cao.
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Video:
Nuôi tôm công nghệ cao
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XIV
|
MÔN TIN
HỌC
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Phòng thực
hành
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy chủ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy tính
để bàn hoặc máy tính xách tay
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
kết nối mạng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
kết nối mạng và đường truyền Internet
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Bàn để máy
tính, ghế ngồi
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Hệ thống
điện
|
Hệ thống
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tủ lưu trữ
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Máy in
Laser
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Điều hòa
nhiệt độ hoặc Quạt điện
|
Cái
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
11
|
Thiết bị
lưu trữ ngoài
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Bộ dụng cụ
sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Máy hút
bụi
|
Cái
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
14
|
Bộ lưu
điện
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
15
|
Robot giáo
dục
|
Bộ
|
7/trường
|
0.003
|
5
|
20
|
|
B
|
Dùng chung
cho lớp 10, 11 và lớp 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ điều
hành
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
tin học văn phòng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
duyệt web
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
diệt virus
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Các loại phần
mềm ứng dụng khác
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Phần mềm
tìm kiếm thông tin
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
Dùng chung
cho lớp 10 và 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phần mềm
thiết kế đồ họa
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
lập trình
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 10
|
|
|
0.022
|
5
|
20
|
|
1
|
Phần mềm
hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phần mềm
chỉnh sửa ảnh
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
làm phim hoạt hình, video
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
hệ quản trị cơ sở dữ liệu
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
vẽ trang trí
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
F
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phần mềm
thiết kế web
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm
mô phỏng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Switch/Hub
|
Chiếc
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Cáp mạng
UTP
|
Mét
|
100/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Đầu bấm
mạng
|
Cái
|
100/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Phần mềm
quản lí dự án
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XV
|
MÔN ÂM
NHẠC
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung cho các nội dung
|
|
1
|
Thiết bị
âm thanh đa năng di động
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
NHẠC CỤ
THỂ HIỆN TIẾT TẤU
|
|
1
|
Bongo
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Cajon
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Triangle
|
Bộ
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
4
|
Tambourine
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
5
|
Maracas
|
Cặp
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
6
|
Woodblock
|
Cái
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ trống
Jazz
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
NHẠC CỤ
THỂ HIỆN GIAI ĐIỆU, HÕA ÂM
|
|
1
|
Sáo trúc
|
Cái
|
10/GV
|
0.002
|
5
|
20
|
|
2
|
Đàn tranh
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Đàn bầu
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Đàn nhị
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Đàn nguyệt
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Đàn T'rưng
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tính tẩu
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Kèn phím
|
Cái
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
9
|
Recorder
|
Cái
|
20/GV
|
0.001
|
5
|
20
|
|
10
|
Harmonica
|
Cái
|
02/GV
|
0.011
|
5
|
20
|
|
11
|
Xylophone
|
Cái
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Ukulele
|
Cây
|
05/GV
|
0.004
|
5
|
20
|
|
13
|
Guitar
|
Cây
|
03/GV
|
0.007
|
5
|
20
|
|
14
|
Electric
keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số
|
Cây
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XVI
|
MÔN MĨ
THUẬT
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung
|
|
1
|
Máy tính
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Máy chiếu
(hoặc Màn hình hiển thị)
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Đèn chiếu
sáng
|
Bộ
|
02/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Giá để mẫu
vẽ và dụng cụ học tập
|
Cái
|
02/học sinh
|
0.011
|
5
|
20
|
|
5
|
Bàn, ghế
học mĩ thuật
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bục, bệ
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tủ/giá
|
Cái
|
03/trường
|
0.007
|
5
|
20
|
|
8
|
Mẫu vẽ
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Giá vẽ (3
chân hoặc chữ A)
|
Cái
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
10
|
Bảng vẽ
|
Cái
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
11
|
Bút lông
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
12
|
Bảng pha
màu
|
Cái
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
13
|
Ống rửa
bút
|
Cái
|
0,333/học sinh
|
0.067
|
5
|
20
|
|
14
|
Lô đồ họa
(tranh in)
|
Cái
|
05/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
15
|
Màu oát
(Gouache colour)
|
Hộp
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
16
|
Đất nặn
|
Hộp
|
01/học sinh
|
0.022
|
2
|
50
|
|
17
|
Phần mềm
thiết kế thông dụng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
18
|
Phần mềm
thiết kế thông dụng
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
19
|
Phần mềm
hướng dẫn thiết kế thời trang
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Tượng chân
dung
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Dùng cho
lớp 10 và lớp 11
|
|
1
|
Bộ tranh/
ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh/
ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Tranh/ ảnh
về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Tranh/ ảnh
về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh/ ảnh
về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh/ ảnh
về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Phần mềm
thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video
hướng dẫn kĩ thuật in bản dập
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video kĩ
thuật làm phù điêu
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
thông dụng thiết kế ảnh
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh
hướng dẫn cách trang trí hình vuông
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước)
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh hướng
dẫn cách vẽ chất liệu màu nước
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video
hướng dẫn kĩ thuật in nổi
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video kĩ
thuật làm tượng tròn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm
thông dụng thiết kế video/clip
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh
hướng dẫn cách trang trí hình tròn
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Phiên bản
tượng tròn
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu bột
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video
hướng dẫn kĩ thuật in độc bản
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Phần mềm
thông dụng thiết kế trang Website
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video giới
thiệu về các di sản kiến trúc cần bảo vệ
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Tranh
hướng dẫn cách trang trí đường diềm
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
7
|
Tranh
hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục từ những hình khối cơ bản bằng chất liệu màu
bột hoặc màu nước
|
Tờ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XVII
|
HOẠT ĐỘNG
TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP
|
|
A
|
Định mức
tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung Lớp 10, 11 và 12
|
|
1
|
Bộ học
liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh
về Các nhóm nghề cơ bản
|
Bộ
|
0,25/học sinh
|
0.089
|
5
|
20
|
|
3
|
Video về
nhóm ngành quản lý
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
4
|
Video về
an toàn lao động nghề nghiệp
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
5
|
Video về
thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Bộ dụng cụ
làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng
tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế;
|
Bộ
|
05/Trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
7
|
Bộ công cụ
làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác
có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;
|
Bộ
|
02/lớp
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Bộ dụng cụ
chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng
nhựa, kéo cắt cành.
|
Bộ
|
05/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
B
|
Chung cho
Lớp 10 và Lớp 11
|
|
|
|
5
|
20
|
|
1
|
Video về
nhóm ngành kỹ thuật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
C
|
LỚP 11
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video về
nhóm ngành nghiên cứu
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Video về
nhóm ngành nghệ thuật
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Video về
nhóm ngành nghiệp vụ
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
D
|
LỚP 12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Video về
nhóm ngành xã hội
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
XVIII
|
MÔN GIÁO
DỤC QUỐC PHÒNG
|
|
A
|
Tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sách giáo khoa
GDQPAN lớp 10, 11, 12
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Sách giáo khoa
GDQPAN lớp 10, 11, 12
|
Quyển
|
01/học sinh
|
0.022
|
5
|
20
|
|
B
|
Tranh in
hoặc tranh điện tử
|
|
|
|
5
|
20
|
|
1
|
Bộ tranh
dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số
loại bom, mìn, đạn; Kỹ thuật băng bó, cấp cứu; Các động tác cơ bản vận động
trong chiến đấu.
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
2
|
Bộ tranh
dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40,
B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ
thuật sử dụng; Tranh mìn bộ binh; Vật cản, vũ khí tự tạo; Tranh về trang bị
của bộ đội phòng hóa; Bản đồ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia; Các loại
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân.
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
3
|
Bộ tranh
dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà
trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Giới thiệu quân
hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
lưu trữ thông tin GDQPAN
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
5
|
Bản đồ địa
hình quân sự
|
Bộ
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
C
|
Mô hình vũ
khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mô hình
súng tiểu liên AK luyện tập; CKC, AK, B40, B41 cắt bổ
|
Khẩu
|
|
|
|
#DIV/0!
|
|
2
|
Súng tiểu
liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa
|
Khẩu
|
25/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
3
|
Mô hình
lựu đạn cắt bổ
|
Quả
|
05/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
4
|
Lựu đạn
luyện tập
|
Quả
|
50/trường
|
0.000
|
5
|
20
|
|
5
|
Mô hình
thuốc nổ bánh loại 200g
|
Bánh
|
20/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
6
|
Mô hình vũ
khí tự tạo
|
Hộp
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
7
|
Mô hình
mìn bộ binh cắt bổ và tập
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
8
|
Mô hình
kíp số 8, nụ xùy
|
Cái
|
40/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
9
|
Mô hình
dây cháy chậm (05m)
|
Bộ
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
10
|
Mô hình
lượng nổ khối, lượng nổ dài
|
Bộ
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
D
|
Máy bắn
tập
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy bắn
tập: MBT-03; TBS-19/AK; HLAK-20
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
2
|
Thiết bị
tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
3
|
Thiết bị
theo dõi đường ngắm RDS - 07
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
E
|
Thiết bị
khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Túi đựng
hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
2
|
Khung và
mặt bia số 4
|
Bộ
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
3
|
Giá đặt
bia đa năng
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
4
|
Kính kiểm
tra ngắm
|
Chiếc
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
5
|
Đồng tiền
di động
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
6
|
Mô hình đường
đạn trong không khí
|
Chiếc
|
02/trường
|
0.011
|
5
|
20
|
|
7
|
Hộp dụng
cụ huấn luyện
|
Bộ
|
04/trường
|
0.006
|
5
|
20
|
|
8
|
Thiết bị
tạo tiếng súng và tiếng nổ giả
|
Bộ
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
9
|
Dụng cụ
băng bó cứu thương
|
Bộ
|
15/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
10
|
Cáng cứu
thương
|
Chiếc
|
05/Trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
11
|
Giá súng
và bàn thao tác
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
12
|
Tủ đựng
súng và đựng thiết bị
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
13
|
Khung và
mặt bia số 6, 7, 10
|
Chiếc
|
30/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
14
|
Bia ngắm
trúng, ngắm chụm
|
Chiếc
|
10/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
15
|
Mõ quay
|
Chiếc
|
10/trường
|
0.002
|
5
|
20
|
|
16
|
Khí tài
phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV- 5)
|
Chiếc
|
20/trường
|
0.001
|
5
|
20
|
|
17
|
Khí tài
phòng da L-1
|
Bộ
|
05/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
18
|
Bao tiêu
độc cá nhân TCV-10
|
Bộ
|
05/trường
|
0.004
|
5
|
20
|
|
19
|
Phòng học
bộ môn GDQPAN
|
Phòng
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
20
|
Kho để
trang thiết bị môn học GDQPAN
|
Phòng
|
01/trường
|
0.022
|
5
|
20
|
|
F
|
Trang phục
|
|
|
|
|
|
|
F.1
|
Trang phục
giáo viên GDQPAN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
mùa đông
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Trang phục
mùa hè
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Trang phục
dã chiến
|
Bộ
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Mũ kepi
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Mũ cứng
cuốn vành
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Mũ mềm dã
chiến
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Dây lưng
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Giầy da
|
Đôi
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Giầy vải
cao cổ
|
Đôi
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
10
|
Bít tất
|
Đôi
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
11
|
Sao mũ
kepi GDQPAN
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
12
|
Sao mũ
cứng GDQPAN
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
13
|
Sao mũ mềm
GDQPAN
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
14
|
Nền cấp
hiệu GDQPAN
|
Đôi
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
15
|
Nền phù
hiệu GDQPAN
|
Đôi
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
16
|
Biển tên
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
17
|
Ca ra vát
|
Chiếc
|
01/GV
|
0.022
|
3
|
33
|
|
F.2
|
Trang phục
học sinh GDQPAN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
(Dùng chung hai mùa)
|
Bộ
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
2
|
Áo bông
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
3
|
Mũ cứng
cuốn vành
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
4
|
Mũ mềm
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
5
|
Giầy vải
cao cổ
|
Đôi
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
6
|
Bít tất
|
Đôi
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
7
|
Dây lưng
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
8
|
Sao mũ
cứng GDQPAN
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
|
9
|
Sao mũ mềm
GDQPAN
|
Chiếc
|
01/học sinh
|
0.022
|
3
|
33
|
PHỤ LỤC X
1.
Định
mức sử dụng khu học lý thuyết cho 01 người học trong quá trình đào tạo
|
TT
|
Cấp học
|
Diện tích sử dụng
trung bình của 01 người học (m2/người học)
|
Tổng thời gian sử
dụng của 01 người học trong quá trình đào tạo (giờ)
|
Định mức sử dụng
phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình
đào tạo (m2 x giờ/người học)
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3x4
|
6
|
|
1
|
Mầm non
|
|
|
15,053
|
|
|
|
Giai đoạn
Nhà trẻ từ 03 - 36 tháng tuổi
|
1.5
|
5,175
|
7,763
|
|
|
|
Giai đoạn
Mẫu giáo 3 - 5 tuổi
|
1.5
|
4,860
|
7,290
|
|
|
2
|
Tiểu học
|
1.5
|
2,695.1
|
4,043
|
|
|
3
|
Trung học
cơ sở
|
1.5
|
2,237
|
3,356
|
|
|
4
|
Trung học
phổ thông, Giáo dục thường xuyên
|
1.5
|
2,442
|
3,663
|
|
2.
Định
mức sử dụng từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá
trình đào tạo
|
TT
|
Cấp học
|
Diện tích sử dụng
trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong
quá trình đào tạo (m2/người học)
|
Tổng thời gian sử
dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học
trong quá trình đào tạo (giờ)
|
Định mức sử dụng
phòng thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào
tạo (m2 x giờ/người học);
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3x4
|
6
|
|
1
|
Mầm non
|
|
|
392.00
|
|
|
1.1
|
Phòng giáo
dục thể chất
|
2.0
|
35
|
70
|
|
|
1.2
|
Phòng giáo
dục nghệ thuật
|
2.0
|
35
|
70
|
|
|
1.3
|
Phòng đa
chức năng
|
2.0
|
35
|
70
|
|
|
1.4
|
Thư viện
|
0.6
|
70
|
42
|
|
|
1.5
|
Tin
học/ngoại ngữ
|
1.3
|
105
|
140
|
|
|
2
|
Tiểu học
|
|
|
1,103
|
|
|
2.1
|
Phòng học
bộ môn âm nhạc
|
1.85
|
102.1
|
189
|
|
|
2.2
|
Phòng học
bộ môn mỹ thuật
|
1.85
|
102.1
|
189
|
|
|
2.3
|
Phòng học
bộ môn khoa học - công nghệ
|
1.85
|
61.2
|
113
|
|
|
2.4
|
Phòng học
bộ môn tin học
|
1.50
|
61.2
|
92
|
|
|
2.5
|
Phòng học
bộ môn ngoại ngữ
|
1.50
|
245.0
|
368
|
|
|
2.6
|
Phòng đa
chức năng
|
1.50
|
102.1
|
153
|
|
|
3
|
Trung học
cơ sở
|
|
|
1,378.13
|
|
|
3.1
|
Phòng học
bộ môn âm nhạc
|
2.25
|
79
|
177.19
|
|
|
3.2
|
Phòng học
bộ môn mỹ thuật
|
2.25
|
79
|
177.19
|
|
|
3.3
|
Phòng học
bộ môn công nghệ
|
2.25
|
79
|
177.19
|
|
|
3.4
|
Phòng học
bộ môn khoa học tự nhiên
|
1.85
|
158
|
291.38
|
|
|
3.5
|
Phòng học
bộ môn tin học
|
1.85
|
79
|
145.69
|
|
|
3.6
|
Phòng học
bộ môn ngoại ngữ
|
1.85
|
79
|
145.69
|
|
|
3.7
|
Phòng đa
chức năng
|
1.85
|
79
|
145.69
|
|
|
3.8
|
Phòng học
bộ môn khoa học xã hội
|
1.50
|
79
|
118.13
|
|
|
4
|
Trung học
phổ thông, Giáo dục thường xuyên
|
|
|
1,641.94
|
|
|
4.1
|
Phòng học
bộ môn âm nhạc
|
2.45
|
79
|
192.94
|
|
|
4.2
|
Phòng bộ
môn mỹ thuật
|
2.45
|
79
|
192.94
|
|
|
4.3
|
Phòng bộ
môn công nghệ
|
2.45
|
79
|
192.94
|
|
|
4.4
|
Phòng bộ
môn tin học
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.5
|
Phòng bộ
môn ngoại ngữ
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.6
|
Phòng học
đa chức năng
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.7
|
Phòng học
bộ môn vật lý
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.8
|
Phòng học
bộ môn hóa học
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.9
|
Phòng học
bộ môn sinh học
|
2.00
|
79
|
157.50
|
|
|
4.10
|
Phòng học
bộ môn khoa học xã hội
|
1.50
|
79
|
118.13
|
|
3.
Định
mức các khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác trong trường
|
TT
|
Cấp học
|
Định mức sử dụng
phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình
đào tạo (m2 x giờ/người học)
|
Diện tích sử dụng
trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong
quá trình đào tạo (m2/người học)
|
Tỷ lệ %
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 3/4
|
6
|
|
1
|
Mầm non
|
15,052.5
|
392.0
|
3,839.9
|
|
|
2
|
Tiểu học
|
4,042.7
|
1,103.4
|
366.4
|
|
|
3
|
Trung học
cơ sở
|
3,355.5
|
1,378.1
|
243.5
|
|
|
4
|
Trung học
phổ thông, Giáo dục thường xuyên
|
3,663.0
|
1,641.9
|
223.1
|
|
Quyết định 35/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 35/2026/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
450
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|