|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 175/QĐ-UBDT 2018 Đẩy mạnh công tác phổ biến giáo dục pháp luật dân tộc thiểu số
|
Số hiệu:
|
175/QĐ-UBDT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Uỷ ban Dân tộc
|
|
Người ký:
|
Nông Quốc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/03/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN DÂN TỘC
HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 175/QĐ-UBDT
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 3 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI ĐỀ ÁN “ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG ĐỒNG BÀO VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN
2017 - 2021”
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định 13/2017/NĐ-CP
ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Đề án “Đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên
truyền, vận động đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 -
2021”;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-TTg ngày 25/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2017 - 2021;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tuyên truyền, Vụ
trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai Đề án
“Đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng
bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2021”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng vụ Tuyên truyền, Vụ trưởng
Vụ Pháp chế và thủ trưởng các Vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó TTg TTCP Trương Hòa Bình (để b/c);
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ban Dân vận Trung ương;
- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;
- Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
- Các Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm UBDT;
- UBND 52 tỉnh, TP. Trực thuộc Trung ương;
- Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh;
- Các Vụ, đơn vị trực thuộc UBDT;
- Cổng thông tin điện tử UBDT;
- Lưu VT, TT, PC (20 bản). 155
|
KT. BỘ TRƯỞNG,
CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM
Nông Quốc Tuấn
|
KẾ HOẠCH
TRIỂN
KHAI ĐỀ ÁN “ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN
ĐỘNG ĐỒNG BÀO VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2017 - 2021”
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Triển khai đồng bộ, toàn diện các nhiệm vụ và giải
pháp, bảo đảm chất lượng, hiệu quả nhằm đạt được mục tiêu của Quyết định số 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 của Thủ tướng Chính
phủ và Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2017 - 2021 theo Quyết
định số 705/QĐ-TTg ngày 25/5/2017 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Nâng cao nhận thức và ý thức tự giác chấp hành chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tăng cường khối
đại đoàn kết dân tộc, củng cố niềm tin của đồng bào với Đảng, Nhà nước góp phần
ổn định chính trị, tạo sự đồng thuận xã hội, thực hiện thắng lợi mục tiêu phát
triển bền vững vùng dân tộc thiểu số và miền núi (DTTS&MN).
- Tăng cường nguồn lực thực hiện công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng DTTS&MN nhằm
nâng cao chất lượng, hiệu quả của Đề án.
2. Yêu cầu
- Bám sát nội dung, nhiệm vụ tại Quyết định số 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 của Thủ tướng Chính
phủ; cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, chính xác, dễ đọc, dễ thực hiện.
- Các hoạt động phải đảm bảo tính khả thi, có trọng
tâm, trọng điểm, lồng ghép với các Chương trình, đề án có nội dung phổ biến,
giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động; ưu tiên vùng sâu, vùng xa, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; nội dung phù hợp với nhu cầu,
đặc điểm, phong tục tập quán của từng dân tộc, vùng miền.
- Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí tiết kiệm, hiệu
quả, tránh hình thức.
II. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
1. Quán triệt, phổ biến nội dung Đề án; xây dựng,
ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện
1.1. Quán triệt, phổ biến nội dung Đề án và Chương
trình phổ biến, giáo dục pháp luật (PBGDPL)
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế; cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, Báo cáo.
1.2. Ban hành kế hoạch thực hiện hằng năm; văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế; cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, văn bản chỉ đạo, điều
hành.
2. Khảo sát thực tế tại cơ sở về thực trạng và
nhu cầu thông tin, hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận
động để lựa chọn nội dung trọng tâm, trọng điểm, xây dựng và nhân rộng mô hình
điểm
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc cấp
tỉnh, huyện, xã; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền, vận động;
già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: 2018.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, Báo cáo.
3. Biên soạn, phát hành tài liệu cho đội ngũ cán
bộ trực tiếp làm công tác PBGDPL, tuyên truyền, vận động và đồng bào vùng
DTTS&MN
3.1. Biên soạn, phát hành tài liệu về kỹ năng, nghiệp
vụ PBGDPL
- Đơn vị chủ trì: Vụ Pháp chế.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Tuyên truyền, Vụ Phổ biến,
giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp), cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan.
- Thời gian thực hiện: Năm 2018.
- Kết quả sản phẩm: Tập sách được xuất bản.
3.2. Biên soạn, phát hành tài liệu kỹ năng, nghiệp
vụ tuyên truyền, vận động
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền
- Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp chế, cơ quan, đơn vị
liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín.
- Thời gian thực hiện: Năm 2018, 2019.
- Kết quả sản phẩm: Tập sách được xuất bản.
3.3. Biên soạn, phát hành sổ tay hỏi đáp, tờ rơi, tờ
gấp PBGDPL và tuyên truyền, vận động (có tài liệu đặc thù bằng song ngữ tiếng
phổ thông và tiếng dân tộc)
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế; cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật
(Bộ Tư pháp), cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan.
- Đối tượng: Những người được giao nhiệm vụ PBGDPL
và tuyên truyền, vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng
DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: sổ tay, tờ rơi, tờ gấp...
3.4. Biên soạn, xây dựng tình huống giải đáp pháp
luật, câu chuyện pháp luật, tiểu phẩm pháp luật trên sóng phát thanh, truyền
hình và một số báo
- Đơn vị chủ trì: Vụ Pháp chế; cơ quan công tác dân
tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Tuyên truyền, Vụ Phổ biến,
giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp), Đài phát thanh, truyền hình, một số báo ở
Trung ương, địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Tình huống, câu chuyện, tiểu phẩm,
tin, bài...
4. Ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ thuật số, mạng
xã hội; xây dựng chuyên trang, chuyên mục trên sóng phát thanh, truyền hình về
PBGDPL và tuyên truyền chính sách dân tộc
4.1. Ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ thuật số, mạng
xã hội, đối thoại trực tuyến trong triển khai các hoạt động PBGDPL và tuyên
truyền, vận động đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Trung tâm Thông
tin, Báo Dân tộc và Phát triển, cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp chế, Vụ Phổ biến, giáo dục
pháp luật (Bộ Tư pháp), các báo, tạp chí Trung ương và địa phương, cơ quan, đơn
vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Chuyên mục trên Cổng thông tin
điện tử, ấn phẩm báo chí.
4.2. Xây dựng chuyên mục đặc thù (Tiếng dân tộc thiểu
số) phát trên sóng Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Phát
thanh -Truyền hình địa phương; tuyên truyền trên các báo, tạp chí Trung ương và
địa phương
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền
hình Việt Nam, các Đài Phát thanh -Truyền hình địa phương, cơ quan, đơn vị liên
quan.
- Đối tượng: Đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: chuyên mục, chương trình, cuốn
đặc san.
5. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc thi
5.1. Hội nghị tập huấn kỹ năng PBGDPL và tuyên truyền,
vận động cho đội ngũ những người được giao nhiệm vụ trực tiếp PBGDPL và tuyên
truyền, vận động đồng bào vùng DTTS&MN
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật
- Bộ Tư pháp, cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, Hội nghị.
5.2. Hội nghị PBGDPL và tuyên truyền, vận động
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật
(Bộ Tư pháp), cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động, già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, hội nghị.
5.3. Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu pháp luật, chính
sách dân tộc; nghiệp vụ PBGDPL và tuyên truyền, vận động cấp tỉnh, khu vực,
toàn quốc
- Đơn vị chủ trì: Vụ Pháp chế, cơ quan công tác dân
tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Vụ Tuyên truyền, Vụ Phổ biến,
giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp), các đơn vị chức năng của các Bộ, ngành, địa
phương, tổ chức, cá nhân liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: 2019, 2020, 2021.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, hội thi, cuộc thi các
cấp.
5.4. Hội thảo khoa học chia sẻ, trao đổi kinh nghiệm
PBGDPL và tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu số
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Đơn vị chức năng của các Bộ,
ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân liên quan.
- Đối tượng: Các nhà khoa học, nhà quản lý, đội ngũ
cán bộ làm công tác dân tộc từ Trung ương đến địa phương; những người được giao
nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền, vận động.
- Thời gian thực hiện: 2019, 2020.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, hội thảo.
6. Xây dựng mô hình điểm PBGDPL và tuyên truyền
vận động (tổ chức hội nghị, tập huấn, phát hành tài liệu, tuyên truyền trên đài
truyền thanh, xây dựng câu lạc bộ...) tại một số xã vùng đặc biệt khó khăn,
vùng sâu, vùng xa, biên giới
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Những người được giao nhiệm vụ PBGDPL
và tuyên truyền, vận động; già làng, trưởng bản, người có uy tín; đồng bào vùng
DTTS&MN.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, báo cáo.
7. Thực hiện các nhiệm vụ khác
7.1. Lồng ghép các hoạt động PBGDPL và tuyên truyền,
vận động
- Nội dung lồng ghép: Trong quá trình triển khai thực
hiện, Ủy ban Dân tộc, các Bộ, ngành, địa phương lồng ghép các hoạt động của Đề
án với các hoạt động của các chương trình, đề án liên quan đến PBGDPL và tuyên
truyền, vận động đang được triển khai ở vùng DTTS&MN.
- Hình thức: Lồng ghép trong các hội nghị, hội thi;
hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, lễ hội truyền thống của đồng bào các dân
tộc thiểu số; sinh hoạt cộng đồng tại các nhà văn hóa, câu lạc bộ, thư viện...;
tham quan học tập mô hình, triển lãm, pa nô, áp phích, tranh cổ động, băng rôn,
khẩu hiệu...
- Thời gian thực hiện: Theo kế hoạch hằng năm.
- Sản phẩm: Kế hoạch, báo cáo.
7.2. Rà soát, kiện toàn, nâng cao chất lượng đội
ngũ cán bộ làm công tác PBGDPL và tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu
số
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, báo cáo.
8. Quản lý nhà nước về PBGDPL và tuyên truyền, vận
động
8.1. Kiểm tra việc triển khai thực hiện Đề án, đánh
giá hiệu quả công tác PBGDPL và tuyên truyền, vận động của các địa phương; đề
xuất, kiến nghị để thực hiện Đề án có hiệu quả.
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, Vụ Pháp chế, cơ
quan công tác dân tộc cấp tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Cơ quan, đơn vị liên quan.
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương.
- Thời gian thực hiện: 2018, 2019, 2020, 2021.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, Báo cáo.
8.2. Sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Đề
án; tôn vinh các tổ chức, cá nhân điển hình, tiên tiến; đề xuất các giải pháp để
tổ chức triển khai Đề án có hiệu quả, đề xuất, trình Chính phủ phê duyệt Đề án
giai đoạn tiếp theo
- Thời gian: Sơ kết vào quý IV hằng năm, Tổng kết
vào quý IV năm 2021
- Đơn vị chủ trì: Vụ Tuyên truyền, cơ quan công tác
dân tộc cấp tỉnh
- Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp chế, các cơ quan, đơn vị
có liên quan
- Đối tượng: Đội ngũ cán bộ làm công tác dân tộc từ
Trung ương đến địa phương; những người được giao nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền,
vận động - già làng, trưởng bản, người có uy tín.
- Kết quả sản phẩm: Kế hoạch, báo cáo, văn bản đề
xuất.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí triển khai thực hiện Kế hoạch được bố
trí từ ngân sách nhà nước trong dự toán kinh phí hoạt động hằng năm của Bộ,
ngành, địa phương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Bộ
Tài chính.
2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đặc thù do Ủy
ban Dân tộc chủ trì thực hiện giai đoạn 2018 - 2021:
- Năm 2018: 2.000.000.000 đồng.
- Năm 2019: 9.769.000.000 đồng;
- Năm 2020: 9.662.000.000 đồng;
- Năm 2021: 9.127.000.000 đồng;
Tổng cộng kinh phí là: 30.558.000.000 đồng (Ba
mươi tỷ năm trăm, năm mươi tám triệu đồng chẵn)
(Có dự toán kèm
theo).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Vụ Tuyên truyền là đơn vị đầu mối tham mưu cho Bộ
trưởng, Chủ nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kế hoạch triển khai thực hiện; kiểm tra,
đôn đốc, sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện Đề án; chủ trì,
phối hợp với các Vụ, đơn vị liên quan tổ chức triển khai các hoạt động tuyên
truyền, vận động đồng bào vùng DTTS&MN.
2. Vụ Pháp chế phối hợp với Vụ Tuyên truyền tham
mưu cho Bộ trưởng, Chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ tại mục 1.1. phần III. 1 của kế
hoạch này; chủ trì, phối hợp với các Vụ, đơn vị liên quan tổ chức triển khai
các hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật cho đồng bào vùng DTTS&MN.
3. Thủ trưởng các Vụ, đơn vị của Ủy ban Dân tộc tổ
chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại kế hoạch này; lồng ghép
các hoạt động của Đề án với các chương trình, đề án được giao chủ trì tham mưu
thực hiện có nội dung PBGDPL và tuyên truyền, vận động; hằng năm gửi báo cáo kết
quả thực hiện về Vụ Tuyên truyền để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Ủy ban Dân tộc.
4. Đề nghị các Bộ, ban, ngành Trung ương căn cứ vào
chức năng, nhiệm vụ của mình và Kế hoạch này, phối hợp với Ủy ban Dân tộc tổ chức
triển khai thực hiện nhiệm vụ PBGDPL và tuyên truyền, vận động đến đồng bào
vùng DTTS&MN.
5. Đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương chỉ đạo, giao cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với các cơ quan chức năng tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố triển
khai thực hiện Kế hoạch; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp
huyện triển khai thực hiện kế hoạch này; hằng năm báo cáo kết quả thực hiện về Ủy
ban Dân tộc để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
ỦY BAN DÂN TỘC
DỰ TOÁN CHI TIẾT
KHẢO SÁT THỰC TẾ TÌNH HÌNH PBGDPL VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG
VÙNG DTTS&MN
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
120,000
|
|
|
I
|
Khảo sát tại tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
45,700
|
|
|
1
|
Tiền vé máy bay Hà nội đi Cần Thơ
|
vé
|
3,000
|
4
|
12,000
|
vé
|
|
2
|
Tiền xe taxi Hà Nội đi sân bay Nội Bài
|
người
|
500
|
4
|
2,000
|
CĐ Khoán
|
|
3
|
Tiền xe taxi sân bay Cần Thơ đi Cà Mau (772,8 Km)
|
lượt
|
2,000
|
1
|
2,000
|
HĐ
|
|
4
|
Tiền thuê xe phục vụ công tác khảo sát tại địa
bàn tỉnh thời gian 04 ngày
|
ngày
|
2,500
|
4
|
10,000
|
HĐ, HĐ
|
|
5
|
Tiền công tác phí 04 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
15
|
3,000
|
|
|
6
|
Tiền ngủ 4 người x 5 đêm
|
đêm
|
300
|
20
|
6,000
|
CĐ Khoán
|
|
7
|
Tiền thuê xe từ TP Cà Mau đi sân bay Cần Thơ
(772,3 km)
|
lượt
|
2,000
|
1
|
2,000
|
HĐ, HĐ
|
|
8
|
Tiền vé máy bay từ TP cần Thơ đi TP Pleiku
|
lượt
|
2,000
|
4
|
8,000
|
vé
|
|
9
|
Tiền xe từ sân bay Pleiku đi TP Kon Tum (45,6km)
|
lượt
|
700
|
1
|
700
|
HĐ, HĐ
|
|
II
|
Khảo sát tại tỉnh Kon Tum
|
|
|
|
23,500
|
|
|
|
Tiền thuê xe phục vụ công tác khảo sát tại địa
bàn tỉnh thời gian 04 ngày
|
ngày
|
2,500
|
4
|
10,000
|
HĐ, HD
|
|
|
Tiền công tác phí 04 người x 07 ngày
|
ngày
|
200
|
28
|
5,600
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền ngủ 4 người x 6 đêm
|
đêm
|
300
|
24
|
7,200
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền xe từ TP Kon Tum đi sân bay Pleiku (45,6km)
|
lượt
|
700
|
1
|
700
|
HĐ, HĐ
|
|
Ill
|
Khảo sát tại tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
17,560
|
|
|
|
Tiền xăng (HN-LC ) x 20 lít/100km x 1300 km (900
đi về+200 nội tỉnh)
|
lít
|
19
|
240
|
4,560
|
|
|
|
Tiền vé cầu, đường tạm tính
|
|
|
|
500
|
TT
|
|
|
Tiền công tác phí 05 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
25
|
5,000
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền ngủ 5 người x 5 đêm
|
đêm
|
300
|
25
|
7,500
|
CĐ Khoán
|
|
IV
|
Khảo sát tại tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
15,800
|
|
|
|
Tiền xăng (HN-NA) x 20 lít/100km x 1100 km (600
đi về + 400 đi về huyện Kỳ Sơn)
|
lít
|
19
|
200
|
3,800
|
|
|
|
Tiền vé cầu, đường tạm tính
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
Tiền công tác phí 05 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
25
|
5,000
|
|
|
|
Tiền ngủ 5 người x 4 đêm
|
đêm
|
300
|
20
|
6,000
|
|
|
V
|
Xây dựng phiếu điều tra
|
|
|
|
17,440
|
|
|
1
|
Xây dựng phiếu hỏi
|
phiếu
|
500
|
1
|
500
|
|
|
2
|
Thù lao trả lời phiếu 80/1 tỉnh x 4
|
phiếu
|
30
|
320
|
9,600
|
TT 109/2016/B TC
|
|
3
|
Tiền xử lý phiếu
|
phiếu
|
15
|
320
|
4,800
|
|
4
|
Phô tô phiếu điều tra (tạm tính)
|
|
|
|
2,540
|
PHỤ LỤC 01
TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ PBGDPL VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG
THEO QUYẾT ĐỊNH 1163/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1 triệu
đồng
|
STT
|
Các hoạt động
|
Kinh phí hàng
năm
|
Tổng cộng
|
|
2018
|
2019
|
2020
|
2021
|
|
1
|
Khảo sát nhu cầu thông tin, hình thức PBGDPL và
tuyên truyền, vận động để lựa chọn nội dung trọng tâm, trọng điểm, xây dựng
và nhân rộng mô hình điểm
|
120
|
0
|
0
|
0
|
120
|
|
2
|
Biên soạn, phát hành tài liệu về kỹ năng, nghiệp
vụ PBGDPL
|
163
|
50
|
50
|
50
|
313
|
|
3
|
Biên soạn, phát hành tài liệu về kỹ năng, nghiệp
vụ tuyên truyền, vận động
|
|
295
|
295
|
295
|
885
|
|
4
|
Biên soạn sổ tay hỏi đáp pháp luật
|
115
|
200
|
200
|
200
|
715
|
|
5
|
Biên soạn, phát hành tài liệu song ngữ về PBGDPL
và tuyên truyền, vận động
|
350
|
975
|
975
|
700
|
3,000
|
|
6
|
Biên soạn tờ gấp tuyên truyền pháp luật
|
0
|
126
|
126
|
126
|
378
|
|
7
|
Biên soạn, xây dựng tình huống giải đáp pháp luật,
câu chuyện pháp luật, tiểu phẩm pháp luật trên sóng phát thanh, truyền hình
và một số báo
|
0
|
200
|
200
|
200
|
600
|
|
8
|
Tổ chức hội nghị tập huấn kỹ năng PBGDPL và tuyên
truyền, vận động
|
370
|
963
|
963
|
642
|
2,938
|
|
9
|
Tổ chức hội nghị PBGDPL và tuyên truyền, vận động
|
600
|
2,080
|
2,080
|
2,080
|
6,840
|
|
10
|
Tổ chức Hội thảo khoa học chia sẻ, trao đổi kinh
nghiệm PBGDPL và tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu số
|
0
|
384
|
384
|
0
|
768
|
|
11
|
Tổ chức hội thi tìm hiểu pháp luật cấp khu vực,
toàn quốc
|
0
|
610
|
610
|
500
|
1,720
|
|
12
|
Xây dựng chuyên mục đặc thù đối thoại trực tuyến
về công tác dân tộc trên Cổng thông tin điện tử UBDT
|
70
|
1,307
|
800
|
800
|
2,977
|
|
13
|
Phát hành đặc san về Chính sách dân tộc
|
|
800
|
800
|
800
|
2,400
|
|
14
|
Xây dựng chuyên mục đặc thù (Tiếng dân tộc thiểu
số) phát trên sóng Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
800
|
800
|
800
|
2,400
|
|
15
|
Xây dựng và duy trì mô hình điểm PBGDPL và tuyên
truyền, vận động tại các xã, thôn, bản vùng đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng
xa, biên giới
|
112
|
620
|
1,020
|
1,260
|
3,012
|
|
16
|
Kiểm tra, đánh giá công tác PBGDPL và tuyên truyền,
vận động tại địa phương
|
100
|
289
|
289
|
474
|
1,152
|
|
17
|
Sơ kết, tổng kết
|
70
|
70
|
70
|
200
|
410
|
|
|
Tổng cộng:
|
2,070
|
9,769
|
9,662
|
9,127
|
30,628
|
Bằng chữ: Ba mươi tỷ sáu trăm hai mươi tám triệu
đồng chẵn./.
PHỤ LỤC 2
DỰ TOÁN CHI TIẾT KHẢO SÁT THỰC TẾ TÌNH HÌNH PBGDPL VÀ
TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG VÙNG DTTS&MN
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000
đồng
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
120,000
|
|
|
I
|
Khảo sát tại tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
45,700
|
|
|
1
|
Tiền vé máy bay Hà nội đi Cần Thơ
|
vé
|
3,000
|
4
|
12,000
|
vé
|
|
2
|
Tiền xe taxi Hà Nội đi sân bay Nội Bài
|
người
|
500
|
4
|
2,000
|
CĐ Khoán
|
|
3
|
Tiền xe taxi sân bay Cần Thơ đi Cà Mau (772,8 Km)
|
lượt
|
2,000
|
1
|
2,000
|
HĐ
|
|
4
|
Tiền thuê xe phục vụ công tác khảo sát tại địa
bàn tỉnh thời gian 04 ngày
|
ngày
|
2,500
|
4
|
10,000
|
HĐ, HĐ
|
|
5
|
Tiền công tác phí 04 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
15
|
3,000
|
|
|
6
|
Tiền ngủ 4 người x 5 đêm
|
đêm
|
300
|
20
|
6,000
|
CĐ Khoán
|
|
7
|
Tiền thuê xe từ TP Cà Mau đi sân bay Cần Thơ
(772,3 km)
|
lượt
|
2,000
|
1
|
2,000
|
HĐ, HĐ
|
|
8
|
Tiền vé máy bay từ TP Cần Thơ đi TP Pleiku
|
lượt
|
2,000
|
4
|
8,000
|
vé
|
|
9
|
Tiền xe từ sân bay Pleiku đi TP Kon Tum (45,6km)
|
lượt
|
700
|
1
|
700
|
HĐ, HĐ
|
|
II
|
Khảo sát tại tỉnh Kon Tum
|
|
|
|
23,500
|
|
|
|
Tiền thuê xe phục vụ công tác khảo sát tại địa
bàn tỉnh thời gian 04 ngày
|
ngày
|
2,500
|
4
|
10,000
|
HĐ, HD
|
|
|
Tiền công tác phí 04 người x 07 ngày
|
ngày
|
200
|
28
|
5,600
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền ngủ 4 người x 6 đêm
|
đêm
|
300
|
24
|
7,200
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền xe từ TP Kon Tum đi sân bay Pleiku (45,6km)
|
lượt
|
700
|
1
|
700
|
HĐ, HĐ
|
|
Ill
|
Khảo sát tại tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
17,560
|
|
|
|
Tiền xăng (HN-LC ) x 20 lít/100km x 1300 km (900
đi về + 200 nội tỉnh)
|
lít
|
19
|
240
|
4,560
|
|
|
|
Tiền vé cầu, đường tạm tính
|
|
|
|
500
|
TT
|
|
|
Tiền công tác phí 05 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
25
|
5,000
|
CĐ Khoán
|
|
|
Tiền ngủ 5 người x 5 đêm
|
đêm
|
300
|
25
|
7,500
|
CĐ Khoán
|
|
IV
|
Khảo sát tại tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
15,800
|
|
|
|
Tiền xăng (HN-NA) x 20 lít/100km x 1100 km (600
đi về + 400 đi về huyện Kỳ Sơn)
|
lít
|
19
|
200
|
3,800
|
|
|
|
Tiền vé cầu, đường tạm tính
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
Tiền công tác phí 05 người x 05 ngày
|
ngày
|
200
|
25
|
5,000
|
|
|
|
Tiền ngủ 5 người x 4 đêm
|
đêm
|
300
|
20
|
6,000
|
|
|
V
|
Xây dựng phiếu điều tra
|
|
|
|
17,440
|
|
|
1
|
Xây dựng phiếu hỏi
|
phiếu
|
500
|
1
|
500
|
|
|
2
|
Thù lao trả lời phiếu 80/1 tỉnh x 4
|
phiếu
|
30
|
320
|
9,600
|
TT 109/2016/B TC
|
|
3
|
Tiền xử lý phiếu
|
phiếu
|
15
|
320
|
4,800
|
|
4
|
Phô tô phiếu điều tra (tạm tính)
|
|
|
|
2,540
|
PHỤ LỤC 03
DỰ TOÁN CHI TIẾT KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐỀ ÁN
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính:
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi xây dựng mẫu phiếu điều tra cán bộ tỉnh, huyện,
xã và mẫu phiếu điều tra đối với người cán bộ thôn, bản và người dân (40 chỉ
tiêu)
|
Mẫu
|
2
|
1,000
|
2,000
|
|
|
2
|
Tọa đàm khoa học hoàn thiện mẫu phiếu điều tra
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/buổi
|
1
|
500
|
500
|
|
|
Thư ký
|
Người/buổi
|
1
|
150
|
150
|
|
|
Đại biểu tham dự
|
Người/buổi
|
30
|
100
|
3,000
|
|
|
Tham luận trình bày tại tọa đàm
|
Tham luận
|
5
|
1,000
|
5,000
|
|
|
Hoa quả, nước uống
(32 người x 1 buổi/cuộc x 30 cuộc x 20.000đ/người/buổi)
|
Người/buổi
|
32
|
20
|
640
|
|
|
Chi lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện mẫu phiếu
|
Ý kiến
|
10
|
500
|
5,000
|
|
|
Văn phòng phẩm, pho to tài liệu
|
|
|
|
1,210
|
|
|
3
|
Cung cấp thông
tin vào phiếu (trên 30 chỉ tiêu)
|
|
|
|
|
Thù lao cung cấp thông tin vào phiếu cán bộ cấp Tỉnh,
huyện (50 phiếu/tỉnh x 52 tỉnh)
|
Phiếu
|
2,600
|
50
|
130,000
|
|
|
Pho to phiếu điều tra (50 phiếu/tỉnh x 52 tỉnh x
10 trang/phiếu)
|
Trang
|
26,000
|
0.35
|
9,100
|
|
|
4
|
Chi phí thuê điều tra viên (2 người/tỉnh,
3 ngày/người, 52 tỉnh, định mức ngày công: 150.000đ/người/ngày)
|
Người
|
312
|
150
|
46,800
|
|
|
5
|
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho Điều tra viên:
2 người/tỉnh, 3 ngày/người, 52 tỉnh, 100.000đ/người/ngày
|
Người
|
312
|
100
|
31,200
|
|
|
6
|
Thanh toán tiền chuyển phát nhanh gửi phiếu điều
tra đi 30 tỉnh (300.000đ/tỉnh)
|
Tỉnh
|
52
|
300
|
15,600
|
|
|
7
|
Chi xử lý phiếu
|
Phiếu
|
2,600
|
13
|
33,800
|
|
|
8
|
Báo cáo tổng hợp phiếu
|
Báo cáo
|
1
|
5,000
|
5,000
|
|
|
Tổng cộng:
|
289,000
|
|
PHỤ LỤC 04
DỰ TOÁN BIÊN SOẠN SỔ TAY KỸ NĂNG PBGDPL
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1. 000
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
I
|
Chi biên soạn tài liệu tập huấn
|
|
Thông tư số 123/TT-BTC và QĐ 723/QĐ- UBDT
|
|
1
|
Chi biên soạn khung chương trình (16 tiết)
|
tiết
|
16
|
25
|
400
|
|
2
|
Chi sửa chữa và biên tập tổng thể đề cương chi tiết
|
tiết
|
16
|
30
|
480
|
|
3
|
Khoán viết chuyên đề (mỗi chuyên đề 10 ngày
làm việc x 800 nghìn/ngày x 10 chuyên đề)
|
ngày
|
100
|
800
|
80,000
|
|
4
|
Chi sửa chữa và biên tập tổng thể chương trình tập
huấn
|
trang
|
200
|
25
|
5,000
|
|
|
II
|
Chi tư vấn, nghiệm
thu, đánh giá chính thức
|
|
Quyết định 723/QĐ- UBDT
|
|
1
|
Chi họp hội đồng nghiệm thu
|
|
|
|
Chủ tịch hội đồng
|
cuộc
|
1
|
900
|
900
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng
|
cuộc
|
1
|
600
|
600
|
|
Thành viên (5 người)
|
cuộc
|
1
|
600
|
600
|
|
Thư ký hành chính
|
cuộc
|
1
|
200
|
200
|
|
Đại biểu mời tham dự
|
người/cuộc
|
5
|
100
|
500
|
|
2
|
Chi nhận xét, đánh giá
|
|
|
|
|
|
|
Bài nhận xét phản biện
|
Bài
|
2
|
400
|
800
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
Bài
|
5
|
300
|
1,500
|
|
Chi in ấn tài liệu
|
|
|
|
2,630
|
|
Nước uống
|
Người
|
12
|
15
|
180
|
|
Ill
|
Chi phí xuất bản tài liệu tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi in bìa cứng
|
bìa
|
900
|
7
|
6,300
|
|
|
2
|
Chi phí chế bản, mi trang, thiết kế lõi sách,
trình bày nội dung ...
|
trang
|
200
|
12
|
2,400
|
Theo hợp đồng và
báo giá của nhà xuất bản
|
|
3
|
Chi thiết kế bìa (2 bìa)
|
bìa
|
2
|
1,500
|
3,000
|
|
4
|
Chi đọc bản bông, sửa lỗi
|
trang
|
200
|
15
|
3,000
|
|
|
5
|
In, phát hành
|
cuốn
|
450
|
100
|
45,000
|
|
|
Tổng cộng:
|
153,490
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 05
DỰ TOÁN BIÊN SOẠN, PHÁT HÀNH TÀI LIỆU VỀ KỸ NĂNG, NGHIỆP
VỤ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chi xây dựng chương trình tập huấn
|
|
|
|
|
Thẩm định đề cương chương trình
|
Buổi
|
1
|
300
|
300
|
TT 123/2009/TT- BTC
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng (1 người)
|
Người
|
8
|
500
|
4,000
|
|
|
Thư ký, thành viên hội đồng
|
Bài
|
1
|
800
|
800
|
|
|
Bài nhận xét Chủ tịch HĐ
|
Bài
|
2
|
650
|
1,300
|
|
|
Bài nhận xét phản biện
|
Bài
|
6
|
500
|
3,000
|
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
|
|
|
540
|
|
|
Đại biểu dự họp (32 người)
|
|
32
|
150
|
4,800
|
|
|
Phô tô tài liệu đại biểu
|
|
|
|
1,260
|
|
|
2
|
Thẩm định cấp cơ sở đề cương tài liệu chương
trình tập huấn
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng (1 người)
|
Buổi
|
2
|
500
|
1,000
|
|
|
|
Thư ký (1 người)
|
Buổi
|
2
|
300
|
600
|
|
|
|
Thành viên hội đồng (7 người)
|
Buổi
|
14
|
150
|
2,100
|
|
|
|
Bài nhận xét phản biện
|
Bài
|
3
|
800
|
2,400
|
|
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
Bài
|
7
|
600
|
4,200
|
|
|
|
Đại biểu dự họp (10 người)
|
Người
|
10
|
150
|
1,500
|
|
|
|
Nước uống
|
Người
|
32
|
20
|
640
|
|
|
|
Phô tô tài liệu (tạm tính)
|
|
|
|
3,660
|
|
|
|
Hoa bát
|
Bát
|
4
|
100
|
400
|
|
|
|
Hoa bục
|
Giỏ
|
1
|
500
|
500
|
|
|
|
Maket
|
chiếc
|
1
|
1,500
|
1,500
|
|
|
3
|
Chi biên soạn chương trình
|
|
|
|
|
Chi biên soạn đề cương chương trình
|
Chuyên đề
|
10
|
6,000
|
60,000
|
|
|
|
Chi sửa chữa, biên tập đề cương
|
trang
|
300
|
25
|
7,500
|
|
|
|
Chi biên soạn tài liệu tập huấn
|
trang
|
300
|
70
|
21,000
|
|
|
|
Chi sửa chữa và biên tập tổng thể chương trình tập
huấn
|
trang
|
300
|
30
|
9,000
|
|
|
4
|
Thẩm định nhận xét cấp Bộ chương trình
|
|
|
|
|
Chủ tịch HĐ
|
Người/buổi
|
1
|
500
|
500
|
|
|
|
Thư ký, thành viên Hội đồng
|
Người/buổi
|
8
|
150
|
1,200
|
|
|
|
Bài nhận xét Chủ tịch HĐ
|
Bài
|
1
|
800
|
800
|
|
|
|
Bài nhận xét phản biện
|
Bài
|
2
|
600
|
1,200
|
|
|
|
Bài nhận xét thành viên Hội đồng
|
Bài
|
6
|
500
|
3,000
|
|
|
|
Đại biểu dự
|
Người/buổi
|
9
|
150
|
1,350
|
|
|
|
Phô tô tài liệu (tạm tính)
|
|
|
|
4,510
|
|
|
|
Nước uống
|
người/buổi
|
22
|
20
|
440
|
|
|
5
|
In, phát hành
|
Cuốn
|
1,500
|
100
|
150,000
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
295.000
|
|
PHỤ LỤC 06
DỰ TOÁN CHI TIẾT BIÊN SOẠN SỔ TAY HỎI ĐÁP PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4*5
|
7
|
|
1
|
Chi biên soạn câu hỏi
|
Câu
|
200
|
100
|
20,000
|
Thông tư liên tịch
số 14/2014/TT LT-BTC- BTP ngày 27/01/2014
|
|
2
|
Chi biên tập câu hỏi
|
Câu
|
200
|
100
|
20,000
|
|
3
|
Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức
|
|
Quyết định 723/QĐ- UBDT ngày 28 tháng 12 năm 2015
|
|
|
- Chi họp hội đồng nghiệm thu (7 người)
|
|
|
Chủ tịch hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
900
|
900
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
600
|
600
|
|
Thư ký hành chính
|
Người/cuộc
|
1
|
200
|
200
|
|
Đại biểu mời tham dự
|
Người/cuộc
|
5
|
100
|
500
|
|
- Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội
đồng
|
Phiếu
|
2
|
400
|
800
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
Phiếu
|
3
|
300
|
900
|
|
- Nước uống
|
Người
|
13
|
15
|
195
|
Thông tư số 40/2017/TT- BTC
|
|
- Phô tô tài liệu
|
Bộ
|
13
|
70
|
910
|
|
4
|
Xuất bản, in, phát hành
|
|
|
|
|
Theo báo giá và hợp
đồng với nhà xuất bản
|
|
|
Chi in bìa cứng
|
Bìa
|
900
|
8
|
7,200
|
|
Chi phí chế bản, mi trang, thiết kế lõi sách,
trình bày nội dung ...
|
Trang
|
200
|
15
|
3,000
|
|
Chi thiết kế bìa (2 bìa)
|
Bìa
|
2
|
1,500
|
3,000
|
|
Chi đọc bản bông, sửa lỗi
|
Trang
|
200
|
15
|
3,000
|
|
5
|
In, phát hành
|
Cuốn
|
450
|
110
|
49,500
|
|
|
Tổng cộng:
|
110,705
|
|
PHỤ LỤC 07
DỰ TOÁN BIÊN SOẠN, PHÁT HÀNH TÀI LIỆU SONG NGỮ (TIẾNG
VIỆT VÀ TIẾNG DTTS)
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chi biên soạn tài liệu
|
Trang
|
150
|
100
|
15,000
|
TTLT14/2014 /TTLT-BTC- BTP ngày 27/01/2014
|
|
2
|
Chi biên tập tài liệu
|
Trang
|
150
|
100
|
15,000
|
|
3
|
Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu chính thức
|
|
Quyết định 723/QĐ-UBDT ngày 28 tháng 12 năm 2015
|
|
|
- Chi họp hội đồng nghiệm thu (7 người)
|
|
|
Chủ tịch hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
900
|
900
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
600
|
600
|
|
Thư ký hành chính
|
Người/cuộc
|
1
|
200
|
200
|
|
Đại biểu mời tham dự
|
Người/cuộc
|
5
|
100
|
500
|
|
- Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội
đồng
|
Phiếu
|
2
|
400
|
800
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
Phiếu
|
3
|
300
|
900
|
|
- Nước uống
|
Người
|
13
|
15
|
195
|
Thông tư số 40/2017/TT- BTC
|
|
- Phô tô tài liệu
|
Bộ
|
13
|
70
|
910
|
|
4
|
Xuất bản, in, phát hành
|
|
|
|
|
Theo báo giá và hợp
đồng với nhà xuất bản
|
|
|
Dịch, thẩm định tài liệu sang tiếng dân tộc
|
trang
|
200
|
250
|
450
|
|
Chi in bìa cứng
|
Bìa
|
10,000
|
8
|
80,000
|
|
Chi phí chế bản, mi trang, thiết kế lõi sách,
trình bày
|
Trang
|
200
|
15
|
3,000
|
|
Chi thiết kế bìa (2 bìa)
|
Bìa
|
2
|
1,500
|
3,000
|
|
Chi đọc bản bông, sửa lỗi
|
Trang
|
200
|
15
|
3,000
|
|
5
|
In, phát hành
|
Cuốn
|
10,000
|
85
|
850,000
|
|
|
Tổng cộng:
|
974,455
|
|
PHỤ LỤC 08
DỰ TOÁN BIÊN SOẠN TỜ GẤP PHÁP LUẬT, TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chi biên soạn
|
Tờ
|
5
|
400
|
2,000
|
Thông tư liên tịch
số 14/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 27/01/2014
và Quyết định 723/QĐ-UBDT ngày 28 tháng
12 năm 2015
|
|
2
|
Chi biên tập
|
Tờ
|
5
|
200
|
1,000
|
|
3
|
Chi tư vấn thẩm định, đánh giá, nghiệm thu chính
thức
|
|
|
|
- Chi họp hội đồng nghiệm thu (7 người)
|
|
|
Chủ tịch hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
900
|
900
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng
|
Người/cuộc
|
1
|
600
|
600
|
|
Thư ký hành chính
|
Người/cuộc
|
1
|
200
|
200
|
|
Đại biểu mời tham dự
|
Người/cuộc
|
2
|
100
|
200
|
|
- Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong hội
đồng
|
Phiếu
|
2
|
400
|
800
|
|
Bài nhận xét thành viên hội đồng
|
Phiếu
|
3
|
300
|
900
|
|
- Nước uống
|
Người
|
10
|
15
|
150
|
Thông tư số 40/2017/TT- BTC
|
|
- Phô tô tài liệu
|
Bộ
|
10
|
10
|
100
|
|
4
|
In Tờ gấp
|
Tờ
|
10000
|
12
|
120,000
|
Theo hóa đơn thực
tế
|
|
|
Tổng cộng:
|
126,850
|
|
PHỤ LỤC 09
DỰ TOÁN XÂY DỰNG TÌNH HUỐNG GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT, CÂU CHUYỆN
PHÁP LUẬT, TIỂU PHẨM PHÁP LUẬT TRÊN SÓNG PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ MỘT SỐ BÁO
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chi biên soạn tình huống
|
Câu
|
50
|
300
|
15,000
|
Thông tư liên tịch
số 14/2014/TT LT-BTC- BTP ngày 27/01/2014
|
|
2
|
Chi biên soạn câu chuyện
|
Câu
|
20
|
1,500
|
30,000
|
|
3
|
Chi biên soạn tiểu phẩm
|
Tiểu phẩm
|
10
|
5,000
|
50,000
|
|
4
|
Chi phí thuê trang, thiết bị quay phim, diễn
viên, đạo cụ ... xây dựng tiểu phẩm (tạm tính)
|
80,000
|
|
5
|
Chi phí in và phát hành đĩa (DVD) 52 tỉnh thành
vùng DTTS (tạm tính)
|
|
Theo hợp đồng và báo giá
|
|
6
|
Xây dựng Clip cổ động 45-50 giây tuyên truyền giảm
thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống vùng DTTS
|
Clip cổ động
|
1
|
60,000,000
|
60,000,000
|
|
7
|
Chi phí phát sóng clip cổ động trên kênh VTV1
trong khung giờ 17g00-19g00
|
Clip cổ động
|
20
|
5,000,000
|
100,000,000
|
|
8
|
Đăng tin, bài trên báo
|
Tin, bài
|
70
|
500,000
|
35,000,000
|
|
|
Tổng cộng:
|
195,175,000
|
|
PHỤ LỤC 10
DỰ TOÁN TỔ CHỨC HỘI NGHỊ TẬP HUẤN KỸ NĂNG PBGDPL VÀ
TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Tổ chức tập huấn
|
|
|
|
|
Thông tư liên tịch
số 14/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 27/01/2014,
Thông tư 139/2010/TT- BTC ngày 21 tháng 09
năm 2010 và Thông tư số 40/2017/TT- BTC
|
|
2
|
Chi thù lao báo cáo viên
|
Buổi
|
6
|
600
|
3,600
|
|
3
|
Khoán tiền ngủ giảng viên
|
Người/đêm
|
8
|
350
|
2,800
|
|
4
|
Công tác phí cho giảng viên
|
Người/ngày
|
10
|
200
|
2,000
|
|
5
|
Hỗ trợ đi lại báo cáo viên
|
Lượt
|
4
|
1,500
|
6,000
|
|
6
|
Công tác phí cho báo cáo viên
|
Người/ngày
|
10
|
200
|
2,000
|
|
7
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên
|
Ngày/học viên
|
300
|
50
|
15,000
|
|
8
|
Giải khát giữa giờ
|
Học viên/buổi
|
600
|
15
|
9,000
|
|
9
|
Thuê hội trường 3 ngày
|
Ngày
|
3
|
4,000
|
12,000
|
|
10
|
Chi khoán ngủ BTC
|
Người
|
16
|
350
|
5,600
|
|
11
|
Công tác phí BTC
|
Ngày
|
20
|
250
|
5,000
|
|
12
|
Khoán tắc xi BTC
|
Lượt
|
2
|
600
|
1,200
|
|
13
|
Vé máy bay
|
Vé
|
8
|
3,000
|
24,000
|
|
14
|
Thuê ô tô
|
Ngày
|
5
|
2,300
|
11,500
|
|
15
|
Chi in tài liệu, văn phòng phẩm (tạm tính)
|
Bộ
|
100
|
70
|
7,000
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
106,700
|
|
PHỤ LỤC11
DỰ TOÁN CHI TIẾT TỔ CHỨC HỘI NGHỊ PBGDPL VÀ TRUYỀN, VẬN
ĐỘNG
(120 NGƯỜI/HỘI NGHỊ; TRONG ĐÓ 100 NGƯỜI LÀ BỘ KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG TỪ NSNN)
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chi thù lao báo cáo viên cấp TW
|
Buổi
|
2
|
600
|
1,200
|
Thông tư liên tịch
số 14/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 27/01/2014 và
Thông tư 139/2010/TT - BTC ngày 21 tháng
09 năm 2010
|
|
2
|
Chi thù lao báo cáo viên cấp tỉnh
|
Buổi
|
2
|
500
|
1,000
|
|
3
|
Chi hỗ trợ tiền ngủ cho báo cáo viên
|
Đêm
|
6
|
300
|
1,800
|
|
4
|
Hỗ trợ đi lại báo cáo viên
|
Lượt
|
4
|
500
|
2,000
|
|
5
|
Phụ cấp tiền ăn cho báo cáo viên
|
Ngày
|
6
|
200
|
1,200
|
|
6
|
Công tác phí cho báo cáo viên
|
Người/ngày
|
8
|
200
|
1,600
|
|
7
|
Mua sách và phô tô tài liệu phát cho các đại biểu
(Dự kiến)
|
Bộ
|
120
|
100
|
12,000
|
|
8
|
Mua túi đựng tài liệu; văn phòng phẩm (tạm tính)
|
Bộ
|
120
|
15
|
1,800
|
|
9
|
Khoán tiền ăn đại biểu không hưởng lương từ ngân
sách
|
Người/ngày
|
200
|
150
|
30,000
|
Thông tư số 40/2017/TT- BTC và Quyết định số 288/QĐ-
UBDT ngày 31 tháng 5 năm 2017
|
|
10
|
Khoán phòng nghỉ cho cán bộ không hưởng lương (2
đêm)
|
Người/đêm
|
200
|
200
|
40,000
|
|
11
|
Hỗ trợ phương tiện đi lại cho đại biểu không hưởng
lương
|
Người/lượt
|
200
|
50
|
10,000
|
|
12
|
Giải khát giữa giờ
|
Người
|
480
|
10
|
4,800
|
|
13
|
Thuê hội trường (2 ngày)
|
Ngày
|
2
|
2,200
|
4,400
|
|
14
|
Ma két hội trường
|
Chiếc
|
1
|
500
|
500
|
|
15
|
Chi khoán phòng ngủ BTC
|
Người/đêm
|
20
|
300
|
6,000
|
|
16
|
Phụ cấp lưu trú Ban tổ chức
|
4 người
|
24
|
200
|
4,800
|
|
17
|
Vé máy bay
|
Vé
|
8
|
3,000
|
24,000
|
|
18
|
Thuê ô tô từ sân bay đến nơi tổ chức Hội nghị và
ngược lại
|
Ngày
|
5
|
2,300
|
11,500
|
|
19
|
Thuê xe từ 80 Phan Đình Phùng đi sân bay Nội Bài
và ngược lại
|
Chuyến
|
2
|
550
|
1,100
|
|
|
Tổng cộng:
|
159,700
|
|
PHỤ LỤC 12
DỰ TOÁN CHI TIẾT HỘI THẢO KHOA HỌC CHIA SẺ, TRAO ĐỔI
KINH NGHIỆM PBGDPL VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Chủ trì Hội thảo
|
Người/buổi
|
2
|
900
|
1,800
|
|
|
2
|
Thư ký Hội thảo
|
Người/buổi
|
2
|
300
|
600
|
|
|
3
|
Đại biểu tham dự
|
Người/buổi
|
196
|
100
|
19,600
|
|
|
4
|
Tham luận trình bày tại Hội thảo
|
Tham luận
|
10
|
1,000
|
10,000
|
|
|
5
|
Tham luận không trình bày tại Hội thảo
|
Tham luận
|
10
|
600
|
6,000
|
|
|
6
|
Hội trường
|
Ngày
|
1
|
15,000
|
15,000
|
|
|
7
|
Máy chiếu
|
Buổi
|
2
|
1,000
|
2,000
|
|
|
8
|
Ma két
|
Chiếc
|
1
|
4,200
|
4,200
|
|
|
9
|
Giải khát giữa giờ
|
Người/buổi
|
200
|
20
|
4,000
|
|
|
10
|
Văn phòng phẩm, pho to tài liệu (tạm tính)
|
Bộ
|
100
|
100
|
10,000
|
|
|
11
|
Vé máy bay Ban tổ chức
|
Vé
|
8
|
3,000
|
24,000
|
|
|
12
|
Thuê ô tô cho Ban tổ chức
|
Ngày
|
4
|
2,500
|
10,000
|
|
|
13
|
Chi khoán ngủ BTC
|
Người
|
16
|
350
|
5,600
|
|
|
14
|
Công tác phí BTC
|
Ngày
|
20
|
250
|
5,000
|
|
|
15
|
Khoán tắc xi BTC
|
Lượt
|
2
|
600
|
1,200
|
|
|
16
|
Khoán tiền ăn đại biểu
|
Người/ngày
|
200
|
150
|
30,000
|
|
|
17
|
Khoán tiền nghỉ cho đại biểu
|
Người/đêm
|
200
|
200
|
40,000
|
|
|
18
|
Hỗ trợ phương tiện đi lại cho đại biểu không hưởng
lương
|
Người
|
20
|
150
|
3,000
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
|
|
|
192,000
|
|
PHỤ LỤC 13
DỰ TOÁN CHI TIẾT TỔ CHỨC HỘI THI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT CẤP
KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000đ
|
STT
|
Nội dung công
việc và mức chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi biên soạn đề thi, đáp án
|
|
|
|
|
Soạn câu trắc nghiệm
|
Câu
|
100
|
300
|
30,000
|
|
|
|
Soạn câu hỏi tình huống
|
Câu
|
50
|
300
|
15,000
|
|
|
2
|
Bồi dưỡng Ban giám khảo
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
2
|
300
|
600
|
|
|
|
Phó trưởng ban thường trực
|
Người/ngày
|
2
|
275
|
550
|
|
|
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
2
|
250
|
500
|
|
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
8
|
210
|
1,680
|
|
|
|
Chi thuê bảo vệ
|
Người/ngày
|
20
|
115
|
2,300
|
|
|
3
|
Ban tổ chức
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
4
|
265
|
1,060
|
|
|
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
4
|
250
|
1,000
|
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
20
|
210
|
4,200
|
|
|
4
|
Thuê dẫn chương trình
|
Người/ngày
|
2
|
2,000
|
4,000
|
|
|
5
|
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân
khấu
|
Ngày
|
2
|
10000
|
20,000
|
|
|
6
|
Thuê văn nghệ, diễn viên
|
Người/ngày
|
10
|
300
|
3,000
|
|
|
|
Lễ tân phục vụ, hoa (tạm tính)
|
|
|
|
3,000
|
|
|
|
Nhạc công
|
Ngày
|
2
|
1,500
|
3,000
|
|
|
|
Ma két
|
Chiếc
|
1
|
5,000
|
5,000
|
|
|
|
06 Băng rôn
|
Chiếc
|
6
|
500
|
3,000
|
|
|
|
Mua nước uống hội thi (tạm tính)
|
|
|
|
2,000
|
|
|
7
|
Chi thưởng
|
|
|
|
|
- 01 giải nhất tập thể
|
Giải
|
1
|
10,000
|
10,000
|
|
|
|
- 04 giải nhì tập thể
|
Giải
|
4
|
7,000
|
28,000
|
|
|
|
- 05 giải ba tập thể
|
Giải
|
5
|
5,000
|
25,000
|
|
|
|
- 03 giải khuyến khích tập thể
|
Giải
|
3
|
3,000
|
9,000
|
|
|
|
- 05 giải phụ khác
|
Giải
|
10
|
500
|
5,000
|
|
|
|
- Tiền vé máy bay
|
Vé
|
10
|
3,000
|
30,000
|
|
|
|
- Khoán Tắc xi
|
Lượt
|
2
|
600
|
1,200
|
|
|
|
- Thuê xe ô tô
|
ngày
|
4
|
2,500
|
10,000
|
|
|
8
|
Thuê phòng ngủ và công tác phí cho Ban Tổ chức
|
|
|
|
|
Khoán phòng ngủ Lãnh đạo UB
|
Đêm
|
4
|
1,000
|
4,000
|
|
|
|
Khoán phòng ngủ thành viên Ban tổ chức
|
Người/ đêm
|
16
|
350
|
5,600
|
|
|
|
Công tác phí cho Ban Tổ chức:
|
Ngày/người
|
25
|
200
|
5,000
|
|
|
9
|
Chi khác
|
|
|
|
|
Phô tô đề thi, đáp án và các tài liệu liên quan:
(tạm tính)
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
Hỗ trợ tập luyện đại biểu không hưởng lương
|
Đội
|
10
|
2,000
|
20,000
|
|
|
|
Khoán tiền ăn đại biểu
|
Người/ngày
|
100
|
200
|
20,000
|
|
|
|
Khoán tiền nghỉ cho đại biểu
|
Người/đêm
|
100
|
200
|
20,000
|
|
|
|
Hỗ trợ phương tiện đi lại cho đại biểu không hưởng
lương
|
Người
|
100
|
50
|
5,000
|
|
|
|
- Mua một số trang thiết bị phục vụ cho cuộc thi
(Thẻ đeo BTC, BGK, BTK, thí sinh, cờ giải, biển đáp án, hoa...)
|
|
|
|
4,810
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
303,500
|
|
PHỤ LỤC 14
DỰ TOÁN CHI TIẾT XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỂM Ở CÁC XÃ, THÔN,
BẢN VÙNG ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, VÙNG XA, BIÊN GIỚI;
ĐỊA BÀN XUNG YẾU VÀ NƠI CÓ ĐỒNG BÀO DTTS RẤT ÍT
NGƯỜI CƯ TRÚ
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Khảo sát, đánh giá thực trạng vi phạm PL, nhu
cầu PBGDP và tuyên truyền, vận động để xây dựng mô hình
|
|
|
Phụ cấp lưu trú đoàn công tác Ủy ban Dân tộc
|
Người/Ngày
|
16
|
200
|
3,200
|
|
|
Khoán ngủ đoàn công tác
|
Người/Đêm
|
12
|
300
|
3,600
|
|
|
Thuê xe ô tô
|
Ngày
|
4
|
2,500
|
10,000
|
|
|
Vé máy bay
|
Vé
|
8
|
3,000
|
24,000
|
|
|
Hỗ trợ lưu trú cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện
phối hợp khảo sát
|
Người/Ngày
|
8
|
200
|
1,600
|
|
|
Hỗ trợ ngủ cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện phối
hợp khảo sát
|
Người/Đêm
|
4
|
300
|
1,200
|
|
|
2
|
Chi báo cáo viên pháp luật và cán bộ tỉnh, huyện
về xã chỉ đạo, hướng dẫn, vận động, tuyên truyền nhân dân chấp hành pháp luật
|
|
|
|
|
Thù lao báo cáo viên cấp tỉnh
|
Buổi
|
10
|
500
|
5,000
|
|
|
Thù lao báo cáo viên cấp huyện
|
Buổi
|
10
|
300
|
3,000
|
|
|
Hỗ trợ tiền ăn cho báo cáo viên cấp tỉnh
|
Ngày
|
20
|
200
|
4,000
|
|
|
Hỗ trợ tiền ăn cho báo cáo viên cấp huyện
|
Ngày
|
10
|
200
|
2,000
|
|
|
Hỗ trợ công tác phí báo cáo viên cấp tỉnh, huyện
|
Ngày
|
20
|
200
|
4,000
|
|
|
Hỗ trợ đi lại cho báo cáo viên cấp tỉnh
|
Lượt
|
20
|
400
|
8,000
|
|
|
Hỗ trợ đi lại cho báo cáo viên cấp huyện
|
Lượt
|
20
|
100
|
2,000
|
|
|
Hỗ trợ công tác phí cho cán bộ Ban Dân tộc, Phòng
Dân tộc
|
Người/Ngày
|
32
|
200
|
6,400
|
|
|
Hỗ trợ tổ chức sinh hoạt tuyên truyền pháp luật
(nước uống, hoa quả, bánh kẹo…): 500.000đ/buổi/tháng x 10 tháng
|
Ngày
|
10
|
500
|
5,000
|
|
|
3
|
Kiểm tra hoạt động của mô hình
|
|
|
|
Phụ cấp lưu trú đoàn công tác Ủy ban Dân tộc
|
Người/Ngày
|
12
|
200
|
2,400
|
|
|
|
Khoán ngủ đoàn công tác
|
Người/Đêm
|
9
|
300
|
2,700
|
|
|
|
Vé máy bay
|
Vé
|
6
|
3,000
|
18,000
|
|
|
|
Thuê xe ô tô
|
Ngày
|
4
|
2,500
|
10,000
|
|
|
|
Hỗ trợ lưu trú cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện
phối hợp kiểm tra
|
Người/Ngày
|
8
|
200
|
1,600
|
|
|
|
Hỗ trợ ngủ cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện phối
hợp kiểm tra
|
Người/Đêm
|
4
|
300
|
1,200
|
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản, Tờ rơi phục vụ hoạt động
của mô hình
|
|
|
|
Xây dựng Kế hoạch thực hiện mô hình điểm
|
Kế hoạch
|
1
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá thực trạng nhu
cầu, mô hình phổ biến, giáo dục pháp luật
|
Báo cáo
|
1
|
500
|
500
|
|
|
|
Báo cáo kết quả thực hiện mô hình phổ biến, giáo
dục pháp luật
|
Báo cáo
|
1
|
500
|
500
|
|
|
|
Biên soạn nội dung Tờ gấp (Cam kết) tuyên truyền
pháp luật
|
Tờ gấp
|
1
|
1,000
|
1,000
|
|
|
|
In cam kết phát cho nhân dân xã
|
Tờ gấp
|
550
|
3
|
1,650
|
|
|
5
|
Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, chuẩn tiếp
cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở
|
|
|
|
|
Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh
|
Trang
|
5
|
75
|
375
|
|
|
|
Bồi dưỡng phát thanh bằng tiếng Việt
|
Lần
|
12
|
15
|
180
|
|
|
|
Bồi dưỡng phát thanh bằng tiếng dân tộc
|
Lần
|
12
|
20
|
240
|
|
|
6
|
Mua sách pháp luật phục vụ hoạt động của mô
hình
|
|
|
|
15,000
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
139,345
|
|
PHỤ LỤC 15
DỰ TOÁN CHI TIẾT KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
ĐỀ ÁN
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 4*5
|
7
|
|
1
|
Thuê xe đi lại cho ban tổ chức
|
Ngày
|
5
|
2,500
|
12,500
|
|
|
2
|
Chi khoán ngủ BTC
|
Người
|
16
|
350
|
5,600
|
|
|
3
|
Công tác phí BTC
|
Ngày
|
20
|
250
|
5,000
|
|
|
4
|
Hỗ trợ lưu trú cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện
phối hợp kiểm tra
|
Người/Ngày
|
8
|
200
|
1,600
|
|
|
5
|
Hỗ trợ ngủ cho cán bộ Ban Dân tộc tỉnh, huyện phối
hợp kiểm tra
|
Người/Đêm
|
4
|
300
|
1,200
|
|
|
6
|
Khoán tắc xi BTC
|
Lượt
|
2
|
600
|
1,200
|
|
|
7
|
Vé máy bay
|
Vé
|
8
|
3,000
|
24,000
|
|
|
8
|
Báo cáo đột xuất (nếu có)
|
Báo cáo
|
1
|
1,000
|
1,000
|
|
|
9
|
Chi báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra (chuyên đề)
|
Báo cáo
|
1
|
3,000
|
3,000
|
|
|
10
|
Chi báo cáo định kỳ hàng năm
|
Báo cáo
|
1
|
3,000
|
3,000
|
|
|
Tổng cộng:
|
58,100
|
|
PHỤ LỤC 16
DỰ TOÁN PHÁT HÀNH CUỐN ĐẶC SAN VỀ CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
Phát thanh Đặc san Chính sách dân tộc
|
Kỳ
|
6
|
133
|
800,000
|
|
|
2
|
Tổng cộng
|
|
|
|
800,000
|
PHỤ LỤC 17
DỰ TOÁN CHI TIẾT XÂY DỰNG CHUYÊN MỤC ĐẶC THÙ (TIẾNG DÂN
TỘC THIỂU SỐ) PHÁT TRÊN SÓNG ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM, ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
Phát thanh tiếng DTTS (12 thứ tiếng: Mông, Dao,
Thái, Ba na, Ê đê, Gia rai, Cơ ho, M'nông, Xơ đăng, Cơ Tu, Chăm, Khmer)
|
Chương trình
|
12
|
25,000
|
300,000
|
|
|
2
|
Truyền hình tiếng dân tộc (Khmer, Ê Đê, Ba Na,
Gia Rai, M’nông, K’Ho, Giẻ Triêng, Xơ Đăng và Chu Ru)
|
Phóng sự
|
5
|
100,000
|
500,000
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
800,000
|
PHỤ LỤC18
DỰ TOÁN CHI TIẾT XÂY DỰNG CHUYÊN TRANG ĐỐI THOẠI TRỰC
TUYẾN NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
TT
|
Diễn giải
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
Viết, thu thập tin, bài, ảnh
|
|
|
|
31,300
|
TT số 194/2012/TT-BTC
|
|
1.1
|
Viết tin hoạt động
|
Tin
|
25
|
480
|
12,000
|
|
1.2
|
Ảnh (tư liệu)
|
Ảnh
|
30
|
120
|
3,600
|
|
1.3
|
Tin, bài thu thập, tổng hợp
|
Tin, bài
|
30
|
120
|
3,600
|
|
1.4
|
Công tác phí của phóng viên
|
|
|
|
12,100
|
TT 40/2017/TT-BTC
|
|
-
|
Phụ cấp lưu trú
|
Ngày
|
20
|
200
|
4,000
|
Địa điểm theo kế
hoạch của Vụ Tuyên truyền và Vụ Pháp chế
|
|
-
|
Thuê phòng nghỉ
|
Ngày
|
5
|
450
|
2,250
|
|
8
|
350
|
2,800
|
|
2
|
300
|
600
|
|
-
|
Phương tiện đi lại
|
|
|
|
2,500
|
Thuê ô tô theo thực tế đi công tác
|
|
2
|
Hội hảo xây dựng chuyên trang "Đối thoại"
|
|
|
|
8.200
|
|
|
2.1
|
Hội thảo lấy ý kiến xây dựng Đề cương
|
Cuộc
|
1
|
|
5,200
|
|
|
|
Nước uống cho đại biểu
|
Người/ngày
|
20
|
40
|
800
|
TT số 40/2017/TT-BTC; QĐ số 723/QĐ-UBDT
|
|
Chi cho đại biểu
|
Người/ngày
|
20
|
200
|
4,000
|
|
Chi cho Chủ trì
|
Người/ngày
|
1
|
400
|
400
|
|
2.2
|
Họp thẩm định Đề cương và dự toán chi tiết
|
Người/ngày
|
15
|
200
|
3,000
|
QĐ số 723/QĐ- UBDT
|
|
3
|
Lập Đề cương và dự toán chi tiết xây dựng
Chuyên trang "Đối thoại trực tuyến về công tác dân tộc trên Cổng TTĐT
UBDT"
|
27,000
|
QĐ 2378/QĐ- BTTTT
|
|
4
|
Chi phí Thẩm tra Đề cương và dự toán chi tiết
|
3,500
|
|
|
|
Tổng cộng
|
70,000
|
|
|
|
Bằng chữ: Bảy
mươi triệu đồng chẵn./.
|
PHỤ LỤC 19
DỰ TOÁN CHI TIẾT XÂY DỰNG CHUYÊN TRANG ĐỐI THOẠI TRỰC
TUYẾN GIAI ĐOẠN 2019 - 2021
(Kèm theo Quyết định số: 175/QĐ-UBDT ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị tính: 1.000
đồng
|
STT
|
Hạng mục
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
I. Phần mềm thu thập thông tin
|
|
1
|
Phần mềm thu thập thông tin
|
1
|
2,726,000
|
2,726,000
|
|
|
II. Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí Lập Đề cương và dự toán chi tiết
|
1
|
27,000
|
27,000
|
QĐ 2378/QĐ-BTTTT
|
|
2
|
Thẩm tra Đề cương và dự toán chi tiết
|
1
|
3,500
|
3,500
|
QĐ 2378/QĐ- BTTTT
|
|
3
|
Chi phí thẩm định giá
|
1
|
14,000
|
14,000
|
Theo giá thị trường
|
|
4
|
Chi phí giám sát thi công lắp đặt
|
1
|
56,000
|
56,000
|
QĐ 2378/QĐ-BTTTT
|
|
5
|
Chi phí lập hồ sơ mời và đánh giá hồ sơ mời thầu
|
1
|
11,000
|
11,000
|
QĐ 2378/QĐ-BTTTT
|
|
6
|
Chi phí kiểm toán độc lập
|
1
|
17,500
|
17,500
|
TT 19/2011/TT- BTC
|
|
7
|
Chi phí viết, thu thập, cập nhật tin, bài, ảnh
|
|
31,000
|
31,000
|
TT 194/2012/TT- BTC
|
|
8
|
Chi phí hội thảo xây dựng đề cương và họp thẩm định
|
|
8,000
|
8,000
|
TT 40/2017/TT-
BTC
|
|
THUẾ VAT
|
|
13,000
|
|
|
TỔNG DỰ TOÁN
SAU VAT
|
|
2,907,000
|
|
Bằng chữ: Hai
tỷ, chín trăm linh bảy triệu đồng./
Quyết định 175/QĐ-UBDT năm 2018 về Kế hoạch triển khai Đề án “Đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2021" do Ủy ban Dân tộc ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 175/QĐ-UBDT ngày 30/03/2018 về Kế hoạch triển khai Đề án “Đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2021" do Ủy ban Dân tộc ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2020
Ban hành:
05/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2019
Ban hành:
04/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2019
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
18/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2018
Ban hành:
14/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2018
Ban hành:
10/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2018
Ban hành:
19/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2018
Ban hành:
08/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
25/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2017
1.924
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|