|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
920/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 920/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1307/TTr-STP ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 48 thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi
bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết
tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện
theo Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ
01 thủ tục hành chính có số thứ tự 1 lĩnh vực công chứng, mục I, phần A và 13
thủ tục hành chính có số thứ tự từ 1 đến 13 lĩnh vực công chứng, mục I, phần B,
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 730/QĐ- UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu
giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng
tài thương mại, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (28 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803)
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng (Tòa nhà Bưu điện, đường
Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng)
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng.
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.013804)
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 500.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được
miễn nhiệm) (1.013805)
|
-10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với người được đào
tạo nghề công chứng ở nước ngoài (1.013806)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
5
|
Đăng
ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807)
|
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
6
|
Đăng
ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
(1.013808)
|
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
7
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ
chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (1.013810)
|
- Trường hợp người tập
sự tự liên hệ tập sự được với tổ chức hành nghề công chứng khác nhận tập sự
thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị.
- Trường hợp người tập
sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập
sự mới thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị
thay đổi nơi tập sự.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
8
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác (1.013812)
|
- Trường hợp người
đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người
đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề
công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
9
|
Công
nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (3.000444)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
10
|
Chấm
dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816)
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
11
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề công chứng (1.013818)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 3.500.000 đồng/hồ
sơ.
|
Thông tư số
06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng
|
|
12
|
Cấp
Thẻ công chứng viên (1.013859)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
13
|
Cấp
lại Thẻ công chứng viên (1.013830)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
14
|
Thu
hồi Thẻ công chứng viên (1.013832)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
15
|
Thành
lập Văn phòng công chứng (1.013834)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
16
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng (1.013835)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng (1.013836)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
18
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
(1.013837)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
19
|
Hợp
nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
20
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (1.013840)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
21
|
Sáp
nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
22
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
(1.013843)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
23
|
Chuyển
nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng
công chứng (1.013846)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
24
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn
góp (1.013848)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
25
|
Chuyển
đổi Văn phòng công chứng (1.013849)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
26
|
Bán
Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
27
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
28
|
Công
nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
(1.013856)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (20 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(mã TTHC)
|
Đã
công bố tại Quyết định
|
Tên
văn bản quy định về việc bãi bỏ TTHC
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Đăng
ký tập sự hành nghề công chứng (1.001071)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
2
|
Đăng
ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
(1.001446)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
3
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang
tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (1.001125)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
4
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác (1.001153)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
5
|
Chấm
dứt tập sự hành nghề công chứng (1.001438)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
6
|
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.001721)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
|
7
|
Đăng
ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên (1.001756)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
8
|
Cấp
lại Thẻ công chứng viên (1.001799)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
9
|
Xóa
đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng
viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Mới chuẩn hóa
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
10
|
Thành
lập Văn phòng công chứng (1.001877)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
11
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng (2.000789)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
12
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (2.000778)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
13
|
Hợp
nhất Văn phòng công chứng (1.001688)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
14
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (2.000766)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
15
|
Sáp
nhập Văn phòng công chứng (1.001665)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
16
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
(2.000758)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
17
|
Chuyển
nhượng Văn phòng công chứng (1.001647)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
18
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
(2.000743)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
19
|
Thành
lập Hội công chứng viên (1.003118)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
20
|
Công
nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (1.012019)
|
Quyết
định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật,
hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thông
tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành
nghề công chứng
|
Tổng số danh mục TTHC
công bố: 48 TTHC
Trong đó:
+ Số TTHC mới ban hành:
28 TTHC
+ Số TTHC bị bãi bỏ:
20 TTHC
Số TTHC thực hiện qua
DVC trực tuyến toàn trình: 28 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích: 28 TTHC
PHỤ
LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (08 QUY TRÌNH)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
1.1. Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803)
1.2. Bổ nhiệm lại công
chứng viên (1.013804)
1.3. Miễn nhiệm công chứng
viên (trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805)
1.4. Công nhận tương
đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (1.013806)
|
Thứ
tự
công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Nội
chính Văn phòng UBND tỉnh
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND tỉnh
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Xác nhận trên phần mềm
một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
20
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2.
Quy trình giải quyết 04 TTHC:
Quy trình số: 02a
2.1a. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng” (1.013807) (Trường
hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận
tập sự)
2.2a. Thủ tục “Đăng ký
tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng”
(1.013808) (Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành
nghề công chứng nhận tập sự)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
07
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02b
2.1b.
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807) (Trường hợp người đăng ký tập
sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng)
2.2b. Đăng ký tập sự lại
hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013808) (Trường
hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành
nghề công chứng)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
10
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3.
Quy trình giải quyết 11 THHC:
3.1. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816)
3.2. Cấp Thẻ công chứng
viên (1.013859)
3.3. Cấp lại Thẻ công
chứng viên (1.013830)
3.4. Thu hồi Thẻ công
chứng viên (1.013832)
3.5. Đăng ký hoạt động
Văn phòng công chứng (1.013835)
3.6.
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836)
3.7. Cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (1.013837)
3.8. Đăng ký hoạt động
Văn phòng công chứng hợp nhất (1.013840)
3.9. Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (1.013843)
3.10. Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
(1.013848)
3.11. Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
05
ngày làm việc
|
4.
Quy trình giải quyết 01 THHC:
Quy trình số: 04
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ
chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(1.013810) (Trường hợp người tập sự tự liên hệ tập sự được với tổ chức hành
nghề công chứng khác nhận tập sự)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
05
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy trình giải quyết
03 THHC:
Quy trình số: 05a
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác (1.013812) (Trường hợp người tập sự tự
liên hệ tập sự được với tổ chức hành nghề công chứng khác nhận tập sự)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
07
ngày làm việc
|
Quy trình số: 05b
5.1. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành
nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (1.013810) (Trường hợp người tập sự không tự
liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới)
5.2. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác (1.013812) (Trường hợp người tập sự không tự liên hệ
được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
10
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 06
6. Quy trình giải quyết
02 THHC:
6.1. Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (3.000444)
6.2. Công nhận Điều lệ
của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (1.013856)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
10
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 07
7. Quy trình giải quyết
01 THHC:
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (1.013818)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành
chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ lý giải quyết;
trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng
HCTP&BTTP
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
HCTP&BTTP
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
15
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 08
8. Quy trình giải quyết
06 THHC:
8.1. Thành lập Văn phòng công chứng (1.013834)
8.2. Hợp nhất Văn phòng
công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
8.3. Sáp nhập Văn phòng
công chứng theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
8.4. Chuyển nhượng toàn
bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
(1.013846)
8.5. Chuyển đổi Văn
phòng công chứng (1.013849)
8.6. Bán Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852)
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ
sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp xử lý hồ sơ
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thụ
lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công
chức Phòng HCTP&BTTP
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt
kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở Tư pháp
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên
viên phòng Nội chính Văn phòng UBND tỉnh
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo
bản giấy) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn
thư UBND tỉnh
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện:
|
15
ngày làm việc
|
Quyết định 920/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 920/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|