|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1831/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1831/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Công văn số 1759/STP-VP ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và 08
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền tiếp
nhận của Sở Tư pháp. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 09 TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp;
2. Phụ lục II: Danh mục 08 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm
quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp.
(Có
Danh mục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Tư pháp thực hiện các công việc
sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành
chính trước ngày 27/6/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). theo quy định; Hoàn thành việc cấu
hình TTHC liên quan trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành
phố.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
1393/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố
Huế) về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của
Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
(1.008925)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại (1.008926)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại (1.008927)
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
(1.008928)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại (1.008930)
|
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
|
- Đối với trường hợp thay đổi
Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát
lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp thay
đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại
là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008933)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008935)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008937)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (1.008921)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
(1.008922)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại kèm theo hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm
Thừa phát lại;
- Thời gian xác minh, yêu cầu
cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính nhưng không quá 45 ngày.
|
Phí: 800.000 đ/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm) (1.008923)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh miễn nhiệm Thừa phát lại kèm theo hồ sơ đề nghị miễn
nhiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở
Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm
Thừa phát lại.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
(1.008924)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại kèm 18 theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm;
- Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm
Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu cầu
cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính nhưng không quá 45 ngày.
|
Phí: 800.000đ/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại (1.008929)
|
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại.
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932)
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại
hình hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng Thừa
phát lại.
|
Không
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01
Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại (1.008934)
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại.
|
Không
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
|
|
8
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008936)
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép chuyển nhượng.
|
Không
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết các TTHC
kèm theo Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ Tư pháp đã được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Các TTHC trên được sửa đổi
bổ sung về mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý của TTHC; Thẩm quyền giải quyết.
Quyết định 1831/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1831/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
289
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|