|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
175/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 175/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 06
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 265/TTr-STP ngày 31 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và
Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số Quyết
định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ
trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 03 thủ
tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 tại mục I, phần A và 02 thủ tục hành chính có
số thứ tự 1, 2 tại mục I, phần B, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
885/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên (2.001130)
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/ hồ sơ
(áp dụng mức phí 400.000 đồng/ hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý, mức phí.
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (1.002681)
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/ hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/ hồ sơ
(áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý, mức phí.
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên (2.001117)
|
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/ hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/ hồ sơ
(áp dụng mức phí 400.000 đồng/ hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý, mức phí, thời hạn giải quyết.
|
|
4
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (1.002626)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: 500.000 đồng/ hồ sơ
(áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý, mức phí.
|
|
5
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.001842)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: 500.000 đồng/ hồ sơ
(áp dụng mức phí 250.000 đồng/ hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6
năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý,
thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý, mức phí.
|
Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung: 05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến toàn trình: 05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ
bưu chính công ích: 05 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
Quy
trình số 1
1. Quy
trình giải quyết thủ tục “Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật
sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài
chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm
trở lên” (Mã TTHC: 2.001130)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng HCTP&BTTP
|
4,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy) đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
Quy
trình 02
2. Quy
trình giải quyết thủ tục “Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư
nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của
pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp
luật về kiểm toán (Mã TTHC: 1.002681)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng HCTP&BTTP
|
4,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy) đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
Quy
trình 03
3. Quy
trình thực hiện thủ tục “Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên” (Mã TTHC:
2.001117)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng HCTP&BTTP
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ
và trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy) đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình 04
4. Quy
trình thực hiện thủ tục “Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư
cách cá nhân” (Mã TTHC:1.002626)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng HCTP&BTTP
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình 05
5. Quy
trình thực hiện thủ tục “Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản” (Mã TTHC:1.001842)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức Phòng HCTP&BTTP
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 175/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 175/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|