|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1217/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
25/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1217/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 25
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 1599/TTr-STP ngày 21 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này bãi bỏ danh mục
và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4 và số thứ tự 8, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ danh mục
và nội dung 03 thủ tục hành chính có số thứ tự từ 1 đến 3, Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
3. Quyết định này bãi bỏ danh mục
và nội dung 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 817/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Cục Bổ trợ tư pháp, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (06 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
(2.000587)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ- CP
ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
(2.000518)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-
CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ
giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp
lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
3
|
Thủ tục
yêu cầu trợ giúp pháp lý
(2.000829)
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP 15 ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản
lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ
giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thành phần hồ sơ, mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp
pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
(2.001680)
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
5
|
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
(2.001687)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ
giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt
động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
(2.000592)
|
- Trường hợp người đứng đầu tổ
chức thực hiện trợ giúp pháp lý giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được khiếu nại;
- Trường hợp Giám đốc Sở Tư
pháp giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không quy định
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn
giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt
động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp
lý.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều
của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: mẫu đơn, căn cứ pháp lý
|
|
Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
06 TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
|
06 TTHC
|
|
Số TTHC thực hiện qua DVC
trực tuyến toàn trình:
|
06 TTHC
|
|
Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
06 TTHC
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (04 QUY TRÌNH)
1. Quy
trình giải quyết 02 TTHC:
1.1. Thủ
tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000587)
1.2. Thủ tục cấp lại thẻ cộng
tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518)
Quy
trình số: 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng
Hành chính tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước (TGPLNN) xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Viên chức Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN xem
xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả đến Giám đốc Sở Tư pháp
|
Văn thư Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Giám đốc Sở Tư pháp phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo bản giấy) đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết 02 TTHC:
2.1. Thủ tục
yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000829)
2.2. Thủ tục rút yêu cầu trợ
giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001680)
Quy
trình số: 02
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp dân tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước hoặc Chi nhánh
TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Viên chức Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN xem
xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp dân tại Trung tâm TGPLNN hoặc Chi nhánh TGPL
|
Văn thư Trung tâm TGPLNN
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp dân tại Trung tâm TGPLNN hoặc Chi nhánh TGPL
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
01 ngày làm việc
|
3. Quy
trình giải quyết TTHC: Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
(2.001687)
Quy
trình số: 03
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ,
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển Phòng
Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Viên chức Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN xem
xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình giải quyết 01 TTHC:
4.1. Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
(2.000592) (Trường hợp người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp
pháp lý giải quyết)
Quy
trình số: 04a
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Viên chức Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN xem
xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Trung tâm TGPLNN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
4.2. Thủ tục giải quyết
khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000592) (Trường hợp Giám đốc Sở Tư pháp giải
quyết)
Trường hợp người khiếu nại không
đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của người đứng đầu tổ chức thực hiện
trợ giúp pháp lý hoặc quá thời hạn mà khiếu nại không được giải quyết
thì có quyền khiếu nại lên Giám đốc Sở Tư pháp.
Quy
trình số: 04b
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu hồ sơ điện tử, chuyển
Phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; trình lãnh
đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Hành
HCTP&BTTP
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo Phòng phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét,
ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
|
Giám đốc Sở Tư pháp
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
Quyết định 1217/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1217/QĐ-UBND ngày 25/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
183
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|