|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 401/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
13 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày
24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày
24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày
17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 14/TTr-BQL ngày
05/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban
hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan, đơn vị
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu
công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp
hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả
thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý
trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt
tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- VNPT Quảng Ngãi;
- VPUB: CVP, PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(Thu).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04
- 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân
(trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Bộ phận Một cửa Ban Quản lý chuyển đến (tại bước B3) phải ban hành
Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ
sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết
các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Ban Quản lý: “Bộ phận Một cửa”.
+ Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi:
“BQL”.
+ Phòng Quản lý Đầu tư: “Phòng QLĐT”.
+ Phòng Kế hoạch Tổng hợp: “Phòng KHTH”.
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Tổng thời gian giải quyết: Không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư
- Công chức Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 02
- Mẫu số 04
|
|
B2: Phân công và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư (QLĐT) tiếp nhận hồ
sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm tra hồ sơ; tham mưu lấy
ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành theo quy định của pháp
luật chuyên ngành (nếu có), tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu
Đ.1 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ KH&ĐT (sau đây gọi là Mẫu Đ1)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
B3: Trình Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Ban phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét, chuyển trình Lãnh đạo
Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07,
Mẫu số Đ1
- Văn bản có liên quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1
|
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
B4: Phát hành và trả kết quả giải quyết
|
- Chuyên viên phòng QLĐT lấy mã số dự án và chuyển
văn thư.
- Văn thư vào số văn bản (trường hợp từ chối),
đóng dấu, chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn lưu trữ.
|
- Chuyên viên
- Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư.
- Mời nhà đầu tư đánh giá mức độ hài lòng, sau đó
kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
|
- Công chức Bộ phận Một cửa;
- Nhà đầu tư
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Thu lại Mẫu
giấy số 01
|
2. Thủ tục điều chỉnh mục
tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư;
- Công chức Bộ phận Một cửa.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 02
- Mẫu số 04
|
|
B2: Phân công và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận hồ sơ và giao
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm tra hồ sơ; tham mưu lấy
ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành theo quy định của pháp
luật chuyên ngành (nếu có), tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu
số Đ.1 - Văn bản có liên quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
B3: Trình Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Ban phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét, chuyển trình Lãnh đạo
Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 07.
- Mẫu
số Đ1
- Văn bản có liên quan (nếu có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
B4: Phát hành và trả kết quả giải quyết
|
- Chuyên viên phòng QLĐT chuyển văn thư.
- Văn thư vào số văn bản (trường hợp từ chối), lấy
ngày, đóng dấu, chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn lưu trữ
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư.
- Mời nhà đầu tư đánh giá mức độ hài lòng, sau đó
kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức Bộ phận Một cửa;
- Nhà đầu tư
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
- Thu lại Mẫu
Giấy số 01.
|
3. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư
- Công chức Bộ phận Một cửa.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 02
- Mẫu số 04
|
|
B2: Phân công và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận hồ sơ và giao
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm tra hồ sơ; tham mưu lấy
ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành theo quy định của pháp
luật chuyên ngành (nếu có), tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu số Đ1
- Văn bản có liên quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
B3: Trình Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Ban phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét, chuyển trình Lãnh đạo
Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu
số Đ1 - Văn bản có liên quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
B4: Phát hành và trả kết quả giải quyết
|
- Chuyên viên phòng QLĐT chuyển văn thư.
- Văn thư vào số văn bản (trường hợp từ chối), lấy
ngày, đóng dấu, chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn lưu trữ
|
Văn thư
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
|
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư.
- Mời nhà đầu tư đánh giá mức độ hài lòng, sau đó
kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
|
- Công chức Bộ phận Một cửa;
- Nhà đầu tư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1.
- Thu lại Mẫu
Giấy số 01.
|