|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 312/QĐ-TANDTC-KHTC 2021 giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
|
Số hiệu:
|
312/QĐ-TANDTC-KHTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Du
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
312/QĐ-TANDTC-KHTC
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 9 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021
- 2025
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức
Tòa án nhân dân số 62/2014/QH13;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật Đầu tư
công số 39/2019/QH14;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính
phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn
2021-2025;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài
chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2021-2025 cho các dự án xây dựng trụ sở làm việc các đơn vị thuộc hệ
thống Tòa án nhân dân là 4.100 tỷ đồng, phân theo lĩnh vực như sau:
- Lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp:
100 tỷ đồng;
- Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội:
4.000 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối
cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án tập trung hoàn thành
các dự án chuyển tiếp đúng tiến độ và triển khai thực hiện các dự án khởi công
mới trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước đoạn
2021-2025 được giao theo đúng quy định hiện hành của nhà nước trong quản lý và
sử dụng vốn đầu tư công.
Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công, Nghị quyết của Chính phủ và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính
phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các
đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh,
chủ đầu tư dự án xây dựng trụ sở làm việc các đơn vị thuộc hệ thống Tòa án nhân
dân trong danh mục kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Chánh án TANDTC (để b/c);
- Đ/c Nguyễn Văn Du, Phó Chánh án TANDTC (để chỉ đạo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- KBNN trung ương;
- Đăng cổng TTĐT TANDTC;
- Lưu VP, Cục KHTC.
|
KT. CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN
Nguyễn Văn Du
|
DANH MỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (VỐN NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG)
(Kèm theo Quyết định số 312/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 17/9/2021 của Chánh án Tòa
án nhân dân tối cao)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
|
Năng lực thiết kế
|
Năm KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn vốn NSTW GĐ 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Thu hồi các khoản ứng trước NSNN
|
Thanh toán nợ XDCB
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ (I+II)
|
|
|
|
|
8.255.215
|
7.688.207
|
4.100.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
|
|
|
|
279.000
|
279.000
|
100.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
279.000
|
279.000
|
100.000
|
0
|
0
|
|
|
1.1
|
Dự án chuyển
tiếp từ giai đoạn 2016- 2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
182.000
|
182.000
|
18.830
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án hoàn
thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
|
|
|
|
182.000
|
182.000
|
18.830
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trường cán bộ Toà
án
|
Hà Nội
|
50000
|
10-21
|
02-8/1/10
204c-30/8/19
450-28/12/20
|
82.000
|
82.000
|
3.280
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng Học viện
Tòa án (GĐ 3)
|
Hà Nội
|
4450
|
18-21
|
229-17/10/17
451-28/12/20
|
100.000
|
100.000
|
15.550
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án khởi công mới
trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
97.000
|
97.000
|
81.170
|
0
|
0
|
|
|
|
- Dự án hoàn
thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
97.000
|
97.000
|
81.170
|
0
|
0
|
|
|
(1)
|
Xây dựng, hoàn thiện
CSVC HVTA (HVTA GĐ 4)
|
Hà Nội
|
4753
|
22-25
|
116-05/5/21
|
97.000
|
97.000
|
81.170
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
7.976.215
|
7.409.207
|
4.000.000
|
0
|
0
|
|
|
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
7.976.215
|
7.409.207
|
4.000.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự án chuyển
tiếp từ giai đoạn 2016- 2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
4.597.237
|
4.378.351
|
1.774.545
|
0
|
0
|
|
|
a.
|
Dự án hoàn
thành, bàn giao đưa vào sử dụng đến 31/12/2020
|
|
|
|
|
406.134
|
394.028
|
22.804
|
0
|
0
|
|
|
|
Nhóm B
|
|
|
|
|
344.134
|
340.028
|
18.404
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND TP Hồ Chí Minh
|
HCM
|
6000
|
15-21
|
388a-23/9/13
291-11/10/19
427-31/12/19
|
120.000
|
120.000
|
8.500
|
|
|
|
|
2
|
TAND tỉnh Bắc Giang
(XM)
|
Bắc Giang
|
6500
|
15-21
|
307-19/7/13
446-23/12/20
|
84.106
|
80.000
|
2.404
|
|
|
|
|
3
|
TAND TP Cần Thơ (mới)
|
Cần Thơ
|
6500
|
15-21
|
130a-13/10/14
447-23/12/20
|
90.028
|
90.028
|
3.500
|
|
|
|
|
4
|
TAND quận Hải Châu
|
Đà Nẵng
|
4000
|
18-22
|
236-17/10/17
|
50.000
|
50.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Nhóm C
|
|
|
|
|
62.000
|
54.000
|
4.400
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND tỉnh Yên Bái
(GĐ 2)
|
Yên Bái
|
1977
|
18-20
|
608a-27/10/17
715-24/12/20
|
30.000
|
30.000
|
1.000
|
|
|
|
|
2
|
TAND TP Đồng Hới
|
Quảng Bình
|
2227
|
16-21
|
16a-12/10/17
127-24/12/20
|
32.000
|
24.000
|
3.400
|
|
|
|
|
b.
|
Dự án chuyển
tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
4.191.103
|
3.984.323
|
1.751.741
|
0
|
0
|
|
|
|
- Dự án dự kiến
hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
4.191.103
|
3.984.323
|
1.751.741
|
0
|
0
|
|
|
|
Nhóm B
|
|
|
|
|
3.112.562
|
2.927.782
|
1.427.306
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND tỉnh Yên Bái
|
Yên Bái
|
5280
|
12-21
|
1120-08/9/08,
160-16/8/17,
77b-15/6/18
448-28/12/20
|
50.000
|
50.000
|
1.656
|
|
|
|
|
2
|
TAND TP Biên Hoà
(XM)
|
Đồng Nai
|
6350
|
14-21
|
456a- 30/10/13,
169-16/8/17,
78a-15/6/18
|
75.000
|
75.000
|
500
|
|
|
|
|
3
|
TAND quận Cầu Giấy
|
Hà Nội
|
6016
|
15-21
|
369-24/10/14
439-23/12/20
|
70.000
|
40.000
|
1.500
|
|
|
|
|
4
|
TPT TATC Hồ Chí
Minh
|
HCM
|
22450
|
15-19
|
389a-23/9/13
444-23/12/20
|
430.000
|
430.000
|
13.600
|
|
|
|
|
5
|
TAND tỉnh Long An
|
Long An
|
6500
|
15-21
|
132-22/10/14
441-23/12/20
|
80.000
|
80.000
|
3.000
|
|
|
|
|
6
|
TAND tỉnh Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
7930
|
16-20
|
35-8/5/15
440-23/12/20
|
83.780
|
80.000
|
5.000
|
|
|
|
|
7
|
Trùng tu TANDTC tại
48 Lý Thường Kiệt (GĐ2)
|
Hà Nội
|
6016
|
18-22
|
228-17/10/17
131-03/7/19
81-12/3/20
452-28/12/20
44-16/3/21
|
668.603
|
668.603
|
646.976
|
|
|
|
|
8
|
TAND tỉnh Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
6500
|
17-21
|
709-31/10/16
|
80.000
|
30.000
|
2.500
|
|
|
|
|
9
|
Xây dựng mới trụ sở
TANDTC số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, HN
|
Hà Nội
|
33996
|
19-23
|
209-19/10/18
122a-24/6/19
|
781.366
|
781.366
|
190.893
|
|
|
|
|
10
|
Trang thiết bị trụ
sở mới TANDTC tại 43 Hai Bà Trưng, HN
|
Hà Nội
|
33996
|
20-21
|
164-02/7/20
|
145.940
|
145.940
|
40.940
|
|
|
|
|
11
|
TAND quận Lê Chân
|
Hải Phòng
|
3000
|
17-23
|
815-30/6/14
863-12/7/18
1361-25/12/20
|
50.000
|
50.000
|
38.368
|
|
|
|
|
12
|
Tu bổ bảo tồn TAND
TP Hồ Chí Minh
|
HCM
|
12500
|
19-23
|
206-19/10/18
|
98.631
|
98.631
|
93.131
|
|
|
|
|
13
|
TAND tỉnh Bình Thuận
|
Bình Thuận
|
11600
|
20-23
|
09-10/10/19
|
150.000
|
110.000
|
109.000
|
|
|
|
|
14
|
TAND TP Sóc Trăng
|
Sóc Trăng
|
4750
|
20-23
|
158-23/6/20
|
65.000
|
45.000
|
44.000
|
|
|
|
|
15
|
TAND tỉnh An Giang
|
An Giang
|
9800
|
20-23
|
331-06/11/20
|
152.000
|
127.000
|
126.000
|
|
|
|
|
16
|
TAND tỉnh Thừa
Thiên Huế
|
TT Huế
|
8747
|
20-23
|
456-30/12/20
|
132.242
|
116.242
|
110.242
|
|
|
|
|
|
Nhóm C
|
|
|
|
|
1.078.541
|
1.056.541
|
324.435
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND huyện Bắc Tân
Uyên
|
Bình Dương
|
2000
|
16-21
|
14-30/10/15
166-25/6/18
205-15/7/20
512-24/12/20
|
25.938
|
25.938
|
840
|
|
|
|
|
2
|
TAND huyện Bầu Bàng
|
Bình Dương
|
2000
|
16-21
|
15-30/10/15
165-25/6/18
204-15/7/20
513-24/12/20
|
26.498
|
26.498
|
840
|
|
|
|
|
3
|
TAND huyện Bù Gia Mập
|
Bình Phước
|
2000
|
16-21
|
16-30/10/15
11-30/6/18
57a-28/12/20
|
27.225
|
27.225
|
400
|
|
|
|
|
4
|
TAND huyện Hớn Quản
|
Bình Phước
|
2000
|
16-21
|
17-30/10/15,
12-30/6/18
58-28/12/20
|
26.691
|
26.691
|
420
|
|
|
|
|
5
|
TAND huyện Ia
H'Drai
|
Kon Tum
|
2000
|
16-21
|
18-30/10/15
183-30/6/18
87-29/4/20
29-12/12/20
|
27.000
|
27.000
|
300
|
|
|
|
|
6
|
TAND huyện Cờ Đỏ
|
Cần Thơ
|
2000
|
16-21
|
19-30/10/15,
27-28/6/18
53-22/12/20
|
26.942
|
26.942
|
640
|
|
|
|
|
7
|
TAND huyện Hồng Ngự
|
Đồng Tháp
|
2000
|
16-21
|
20-30/10/15
1656-26/9/16
150-13/4/20
336-30/12/20
|
25.540
|
25.540
|
480
|
|
|
|
|
8
|
TAND huyện Giang
Thành
|
Kiên Giang
|
2000
|
16-21
|
21-30/10/15,
129-24/8/17
122-15/12/20
|
26.291
|
26.291
|
3.291
|
|
|
|
|
9
|
TAND TX Cai Lậy
|
Tiền Giang
|
2800
|
16-21
|
816-30/10/15
70-30/6/18
89-06/4/20
125-09/12/20
|
37.393
|
37.393
|
650
|
|
|
|
|
10
|
TAND huyện Tân Phú
Đông
|
Tiền Giang
|
2000
|
16-21
|
815-30/10/15
71-30/6/18
111-16/4/20
126-09/12/20
|
28.061
|
28.061
|
750
|
|
|
|
|
11
|
TAND huyện Yên Sơn
|
Tuyên Quang
|
2000
|
16-21
|
26-30/10/15
09-30/6/18
05-16/3/20
20-22/12/20
|
25.802
|
25.802
|
720
|
|
|
|
|
12
|
TAND huyện Lâm Bình
|
Tuyên Quang
|
2000
|
16-21
|
27-30/10/15 10-30/6/18
03-18/02/20
21-24/12/20
|
25.560
|
25.560
|
500
|
|
|
|
|
13
|
TAND huyện Hàm Tân
|
Bình Thuận
|
2000
|
16-21
|
339-11/8/17
335-23/12/20
|
27.950
|
27.950
|
700
|
|
|
|
|
14
|
TAND TX Hoàng Mai
|
Nghệ An
|
2878
|
16-21
|
444-20/10/17
125-25/3/20
557-20/11/20
|
41.267
|
41.267
|
840
|
|
|
|
|
15
|
TAND huyện Nậm Pồ
|
Điện Biên
|
2000
|
18-20
|
02-30/10/17
07-20/2/20
24-10/12/20
|
30.649
|
30.649
|
1.080
|
|
|
|
|
16
|
TAND huyện Sơn Tịnh
|
Quảng Ngãi
|
2000
|
16-21
|
93-30/10/17
30-31/3/20
96-24/12/20
|
26.380
|
26.380
|
510
|
|
|
|
|
17
|
TAND huyện Quảng Trạch
|
Quảng Bình
|
2000
|
16-21
|
3a-10/4/17
11-17/3/20
128-24/12/20
|
29.806
|
29.806
|
320
|
|
|
|
|
18
|
TAND huyện Kỳ Anh
|
Hà Tĩnh
|
2000
|
16-21
|
02-30/10/17
02-26/5/20
10A-30/5/20
|
30.649
|
30.649
|
1.080
|
|
|
|
|
19
|
TAND huyện Phú Riềng
|
Bình Phước
|
2000
|
16-21
|
15-27/10/17
29-28/12/20
|
27.655
|
27.655
|
890
|
|
|
|
|
20
|
TAND huyện Trần Đề
|
Sóc Trăng
|
2000
|
16-21
|
34-30/10/17
53-28/12/19
10-09/12/20
|
32.472
|
32.472
|
1.120
|
|
|
|
|
21
|
TAND huyện Mỹ Xuyên
|
Sóc Trăng
|
2000
|
16-21
|
369-30/10/18
36-05/02/20
20-09/12/20
|
33.023
|
33.023
|
7.921
|
|
|
|
|
22
|
TAND huyện Na Rì
|
Bắc Cạn
|
2000
|
16-21
|
93-30/10/17
53-10/12/20
|
26.886
|
26.886
|
1.030
|
|
|
|
|
23
|
TAND huyện Duyên Hải
|
Trà Vinh
|
2000
|
16-21
|
235-30/10/17
399-30/10/18
|
32.463
|
32.463
|
17.863
|
|
|
|
|
24
|
TAND huyện Long Mỹ
|
Hậu Giang
|
2000
|
16-21
|
21-27/10/17
224-24/10/18
|
35.000
|
35.000
|
12.800
|
|
|
|
|
25
|
TAND TP Việt Trì
|
Phú Thọ
|
3100
|
19-21
|
716a-15/10/18
|
39.000
|
39.000
|
20.350
|
|
|
|
|
26
|
TAND TP Tam Điệp
|
Ninh Bình
|
3800
|
20-22
|
1256-17/8/20
|
44.800
|
44.800
|
37.800
|
|
|
|
|
27
|
TAND huyện Đại Lộc
|
Quảng Nam
|
2520
|
20-22
|
359-8/9/20
|
39.000
|
39.000
|
34.700
|
|
|
|
|
28
|
TAND huyện Lạc Thủy
|
Hòa Bình
|
2080
|
20-22
|
195-28/7/20
|
40.800
|
34.800
|
26.800
|
|
|
|
|
29
|
TAND huyện Trảng
Bàng
|
Tây Ninh
|
4045
|
20-22
|
17-20/8/20
|
44.800
|
41.800
|
36.800
|
|
|
|
|
30
|
TAND huyện Đồng Hỷ
|
Thái Nguyên
|
2710
|
20-22
|
393-16/7/20
|
40.000
|
27.000
|
25.000
|
|
|
|
|
31
|
TT ĐT CBTA Quảng
Bình (GĐ2)
|
Quảng Bình
|
6100
|
20-22
|
30-5/6/2020
|
14.800
|
14.800
|
9.800
|
|
|
|
|
32
|
TAND TP Vinh (GD2)
|
Nghệ An
|
3850
|
20-22
|
403-25/9/20
|
9.500
|
9.500
|
6.500
|
|
|
|
|
33
|
TAND TP Đông Hà
|
Quảng Trị
|
2904
|
20-22
|
35-24/7/20
|
14.500
|
14.500
|
9.500
|
|
|
|
|
34
|
TAND huyện Tánh
Linh
|
Bình Thuận
|
1500
|
20-22
|
07-02/7/20
|
14.500
|
14.500
|
12.500
|
|
|
|
|
35
|
TAND TP Quảng Ngãi
|
Quảng Ngãi
|
1500
|
20-22
|
59-25/8/20
|
14.800
|
14.800
|
9.800
|
|
|
|
|
36
|
TAND huyện Long
Thành
|
Đồng Nai
|
1000
|
20-22
|
592-24/11/20
|
14.800
|
14.800
|
9.800
|
|
|
|
|
37
|
TAND TP Cao Lãnh
|
Đồng Tháp
|
1000
|
20-22
|
303-04/6/20
|
14.800
|
14.800
|
9.800
|
|
|
|
|
38
|
TAND TP Cam Ranh
|
Khánh Hòa
|
950
|
20-22
|
201A-9/10/20
|
14.800
|
14.800
|
9.800
|
|
|
|
|
39
|
TAND huyện Ninh Hòa
|
Khánh Hòa
|
1150
|
20-22
|
202A-9/10/20
|
14.500
|
14.500
|
9.500
|
|
|
|
|
2
|
Dự án khởi công
mới trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
3.378.978
|
3.030.856
|
2.225.455
|
0
|
0
|
|
|
a.
|
- Dự án hoàn
thành và bàn giao đưa vào sử dụng GĐ 2021-2025
|
|
|
|
|
1.682.457
|
1.408.306
|
1.395.931
|
0
|
0
|
|
|
|
Nhóm B
|
|
|
|
|
1.213.141
|
1.002.490
|
992.540
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự án Mua sắm, lắp
đặt trang thiết bị ghi âm, ghi hình cho phòng xét xử của TAND các cấp
|
Hà Nội
|
|
23-25
|
109-04/5/21
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
2
|
Trùng tu trụ sở TANDTC
tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (GĐ 3)
|
Hà Nội
|
|
22-25
|
107-04/5/21
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
3
|
TAND tỉnh Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
10000
|
21-24
|
34a-02/3/21
|
136.791
|
136.791
|
130.791
|
|
|
|
|
3
|
TAND tỉnh Cà Mau
|
Cà Mau
|
9001
|
21-24
|
453-28/12/20
|
151.000
|
151.000
|
150.200
|
|
|
|
|
5
|
TAND tỉnh Đắc Lắc
|
Đắc Lắc
|
10520
|
21-24
|
66-9/4/21
|
149.307
|
149.307
|
148.607
|
|
|
|
|
4
|
TAND tỉnh Sơn La
|
Sơn La
|
9107
|
22-25
|
127-12/5/20
|
130.592
|
130.592
|
129.892
|
|
|
|
|
7
|
TAND tỉnh Bà Rịa-Vũng
Tàu
|
Bà Rịa-VT
|
11479
|
22-25
|
113b-06/5/21
|
180.000
|
30.000
|
29.250
|
|
|
|
|
5
|
TAND tỉnh Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
8068
|
22-25
|
67-09/4/21
|
140.800
|
140.800
|
140.800
|
|
|
|
|
9
|
TAND TP Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
3216
|
22-25
|
112-06/5/20
…
|
49.000
|
49.000
|
48.500
|
|
|
|
|
6
|
TAND TX Chí Linh
|
Hải Dương
|
4300
|
22-25
|
118-06/5/20
|
75.651
|
15.000
|
14.500
|
|
|
|
|
|
Nhóm C
|
|
|
|
|
469.316
|
405.816
|
403.391
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND TX Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
2866
|
21-23
|
212-21/12/20
|
44.700
|
44.700
|
44.225
|
|
|
|
|
2
|
TAND huyện Việt Yên
|
Bắc Giang
|
2805
|
21-23
|
12-14/01/20
|
41.600
|
21.600
|
20.600
|
|
|
|
|
3
|
TAND TX Quảng Yên
|
Quảng Ninh
|
3000
|
21-23
|
05-31/12/20
|
43.000
|
43.000
|
42.500
|
|
|
|
|
4
|
TAND huyện Long Điền
|
Bà Rịa-VT
|
2800
|
21-23
|
120b-08/5/21
|
44.500
|
5.000
|
4.550
|
|
|
|
|
5
|
TAND tỉnh Nam Định
(GĐ 2)
|
Nam Định
|
1000
|
21-23
|
149-08/6/20
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|
|
|
|
6
|
Trang thiết bị TAND
TP Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
21-23
|
101-04/5/21
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
7
|
TAND huyện Trực
Ninh
|
Nam Định
|
1045
|
21-23
|
398-18/11/20
|
14.664
|
14.664
|
14.664
|
|
|
|
|
8
|
TAND huyện Thủy
Nguyên
|
Hải Phòng
|
2080
|
21-23
|
397-18/11/20
|
23.426
|
23.426
|
23.426
|
|
|
|
|
9
|
TAND TP Phan Rang Tháp
Chàm
|
Ninh Thuận
|
450
|
21-22
|
400-20/11/20
|
12.757
|
12.757
|
12.757
|
|
|
|
|
10
|
TAND huyện Trấn Yên
|
Yên Bái
|
500
|
21-22
|
404-20/11/20
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
11
|
TAND TX Điện Bàn
|
Quảng Nam
|
1490
|
21-23
|
399-20/11/20
|
12.455
|
12.455
|
12.455
|
|
|
|
|
12
|
Cải tạo TAND cấp huvện
thuộc tỉnh Bình Phước
|
Bình Phước
|
|
21-23
|
124-05/5/21
|
14.500
|
14.500
|
14.500
|
|
|
|
|
13
|
TAND huyện Ứng Hòa
|
Hà Nội
|
446
|
22-24
|
100-04/5/21
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
14
|
TAND tỉnh Quảng
Ngãi
|
Quảng Ngãi
|
3000
|
22-24
|
401-20/11/20
|
44.850
|
44.850
|
44.850
|
|
|
|
|
15
|
TAND huyện Hà Quảng
|
Cao Bằng
|
2200
|
22-24
|
402-20/11/20
|
39.540
|
39.540
|
39.540
|
|
|
|
|
16
|
TAND TX Hoài Nhơn
|
Bình Định
|
2800
|
22-24
|
91-04/5/21
|
44.824
|
44.824
|
44.824
|
|
|
|
|
17
|
TAND huyện Quảng
Xương
|
Thanh Hóa
|
2500
|
23-25
|
95-04/5/21
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
|
b
|
- Dự án dự kiến
hoàn thành sau năm 2025
|
|
|
|
|
1.696.521
|
1.622.550
|
829.524
|
0
|
0
|
|
|
|
Nhóm B
|
|
|
|
|
1.252.000
|
1.252.000
|
586.550
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND tỉnh Điện Biên
|
Điện Biên
|
7100
|
23-26
|
118-05/5/21
|
113.000
|
113.000
|
79.100
|
|
|
|
|
2
|
TAND tỉnh Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
9419
|
23-26
|
125-12/5/20
|
140.000
|
140.000
|
97.250
|
|
|
|
|
3
|
TAND tỉnh Kon Tum
|
Kon Tum
|
9000
|
23-26
|
120-08/5/20
|
141.000
|
141.000
|
97.900
|
|
|
|
|
4
|
TAND tỉnh Phú Yên
|
Phú Yên
|
7153
|
23-26
|
111-04/5/21
|
130.000
|
130.000
|
91.000
|
|
|
|
|
5
|
TAND huyện Thanh
Khê
|
Đà Nẵng
|
4100
|
24-27
|
122-05/5/21
|
60.000
|
60.000
|
30.000
|
|
|
|
|
6
|
TAND tỉnh Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
9500
|
24-27
|
114-05/5/20
|
145.000
|
145.000
|
50.000
|
|
|
|
|
7
|
TAND TP Hòa Bình
|
Hòa Bình
|
3400
|
24-27
|
92-04/5/21
|
50.000
|
50.000
|
25.000
|
|
|
|
|
8
|
TAND tỉnh Bình
Dương
|
Bình Dương
|
11000
|
25-28
|
206-31/7/20
|
158.000
|
158.000
|
38.750
|
|
|
|
|
9
|
TAND tỉnh Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
7150
|
25-28
|
93-04/5/21
|
125.000
|
125.000
|
31.250
|
|
|
|
|
10
|
TAND quận 1
|
TP HCM
|
5500
|
25-28
|
112-05/5/21
|
100.000
|
100.000
|
24.300
|
|
|
|
|
11
|
TAND huyện Hóc Môn
|
TP HCM
|
6000
|
25-28
|
113-05/5/21
|
90.000
|
90.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
Nhóm C
|
|
|
|
|
444.521
|
370.550
|
242.974
|
0
|
0
|
|
|
1
|
TAND huyện Cái Bè
|
Tiền Giang
|
3300
|
24-26
|
105-04/5/21
|
44.500
|
44.500
|
31.150
|
|
|
|
|
2
|
TAND TX Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
2431
|
24-26
|
98-04/5/21
|
40.000
|
28.000
|
19.600
|
|
|
|
|
3
|
TAND huyện Lục Ngạn
|
Bắc Giang
|
2350
|
24-26
|
126-05/5/20
|
38.638
|
23.638
|
17.000
|
|
|
|
|
4
|
TAND huyện Mỹ Hào
|
Hưng Yên
|
3000
|
24-26
|
116-06/5/20
|
43.971
|
37.000
|
25.400
|
|
|
|
|
5
|
TAND huyện Đức Trọng
|
Lâm Đồng
|
3200
|
24-26
|
104-04/5/21
|
42.000
|
42.000
|
29.400
|
|
|
|
|
6
|
TAND huyện Phú Lộc
|
TT Huế
|
2450
|
24-26
|
97-04/5/21
|
40.000
|
40.000
|
27.500
|
|
|
|
|
7
|
TAND huyện Nghi Lộc
|
Nghệ An
|
2391
|
24-26
|
99-04/5/21
|
39.000
|
39.000
|
27.300
|
|
|
|
|
8
|
TAND Huyện Cần Đước
|
Long An
|
3000
|
24-26
|
106-04/5/21
|
40.000
|
40.000
|
28.000
|
|
|
|
|
9
|
TAND huyện Kiến Thụy
|
Hải Phòng
|
2400
|
25-27
|
103-04/5/21
|
40.312
|
40.312
|
14.000
|
|
|
|
|
10
|
TAND huyện Tân Phú
|
Đồng Nai
|
2450
|
25-27
|
119-05/5/21
|
38.300
|
18.300
|
12.000
|
|
|
|
|
11
|
TAND huyện Vĩnh Cửu
|
Đồng Nai
|
2468
|
25-27
|
121-05/5/21
|
37.800
|
17.800
|
11.624
|
|
|
|
Quyết định 312/QĐ-TANDTC-KHTC năm 2021 về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 312/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 17/09/2021 về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
29/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2022
Ban hành:
11/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2022
Ban hành:
15/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2021
Ban hành:
06/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2020
Ban hành:
18/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2020
Ban hành:
30/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2021
Ban hành:
16/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2019
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
Ban hành:
29/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2018
1.184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|