|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2547/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2547/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 5 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CẦN SỐ HÓA THEO YÊU CẦU QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 32/TTr-KH&ĐT ngày 09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Danh mục các thành phần hồ sơ trong lĩnh vực Kế hoạch và
Đầu tư cần số hóa theo yêu cầu quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC – VPCP; để b/c
- Chủ tịch UBND Thành phố; để b/c
- Các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VPUBNDTP: CVP, các PCVP, Các phòng: KTTH, KTN, KSTTHC, TH, HCTC;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC CÁC THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CẦN SỐ HÓA THEO YÊU
CẦU QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2547/QĐ-UBND ngày 15 tháng 05 năm 2024 của Chủ
tịch UBND Thành phố)
|
STT
|
TT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Danh mục các thành phần hồ sơ cần số hóa
|
|
I. Lĩnh vực Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
|
|
1
|
1
|
Danh mục dự án đầu tư có sử
dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư)
|
2.002283
|
1. Văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư có sử dụng đất, bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu hồ
sơ đề xuất dự án không được chấp thuận.
|
|
II. Lĩnh vực Đầu tư tại
Việt Nam
|
|
2
|
1
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
của UBND cấp tỉnh
|
1.009642
|
1. Văn bản đề nghị chấp thuận
nhà đầu tư.
|
|
3
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009644
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư.
|
|
4
|
3
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009645
|
1. Văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư (trường hợp hồ sơ do Nhà đầu tư đề xuất)/ Tờ trình chấp thuận
chủ trương đầu tư (trường hợp hồ sơ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập);
2. Đề xuất dự án đầu tư.
|
|
5
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009646
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
6
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009647
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
7
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009649
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
8
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009652
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
9
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009650
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
10
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009653
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
11
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
|
1.009654
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
12
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
|
1.009655
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
13
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
1.009656
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
14
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
1.009657
|
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh
dự án đầu tư
|
|
15
|
14
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009659
|
1. Văn bản đề nghị gian hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
|
|
16
|
15
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009661
|
1. Văn bản thông báo của nhà
đầu tư về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư;
2. Quyết định của nhà đầu tư
về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư
|
|
17
|
16
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
1.009662
|
1. Văn bản thông báo chấm dứt
hoạt động dự án đầu tư;
2. Quyết định chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư
|
|
18
|
17
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
1.009664
|
1. Văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư;
2. Đề xuất dự án đầu tư.
|
|
19
|
18
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009665
|
1. Văn bản đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
20
|
19
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009671
|
1. Văn bản đề nghị đổi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
21
|
20
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài
|
1.009729
|
1. Văn bản đăng ký góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
|
22
|
21
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009731
|
1. Văn bản đăng ký thành lập
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
23
|
22
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009736
|
1. Thông báo chấm dứt hoạt
đông Văn phòng điều hành
|
|
III. Lĩnh vực Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư
|
|
24
|
1
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009491
|
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt
chủ trương đầu tư
|
|
25
|
2
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009492
|
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt
dự án
|
|
26
|
3
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
|
1.009493
|
1. Tờ trình đề nghị điều
chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
27
|
4
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
|
1.009494
|
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt
điều chỉnh dự án
|
|
IV. Lĩnh vực Đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn
|
|
28
|
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018
của Chính phủ (Cấp tỉnh)
|
2.000765
|
1. Văn bản đề nghị hỗ trợ của
doanh nghiệp
|
|
V. Lĩnh vực Đầu tư bằng
vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc
hỗ trợ phát triển chính thức
|
|
29
|
1
|
Lập, thẩm định, quyết định
phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.002335
|
1. Văn bản đề nghị phê duyệt
văn kiện phi dự án
|
|
30
|
2
|
Lập, thẩm định, quyết định
phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.002334
|
1. Văn bản đề nghị phê
duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư
|
|
31
|
3
|
Lập, thẩm định, quyết định
phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
2.002333
|
1. Văn bản đề nghị phê duyệt
/điều chỉnh dự án (trong đó nêu rõ lý do và giải pháp cần thiết để điều
chỉnh, bổ sung)
|
|
32
|
4
|
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)
|
2.002058
|
1. Tờ khai xác nhận chuyên
gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án ODA tại Việt Nam tại Mẫu số 1
ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT BKHĐT-BTC ngày 28 tháng
5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.
|
|
33
|
5
|
Lập, thẩm định, quyết định
đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền
của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
1.008423
|
1. Tờ trình đề nghị thẩm định
chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ) hoặc của chủ dự án (đối với chương
trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của người đứng đầu cơ quan chủ quản).
|
|
34
|
6
|
Lập, thẩm định, quyết định
phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
|
2.001991
|
1. Văn bản trình phê duyệt
Văn kiện dự án, phi dự án của Chủ dự án/ Chủ đầu tư
|
|
35
|
7
|
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng
thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
2.002053
|
1. Kế hoạch tổng thể thực
hiện chương trình, dự án được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện chương
trình, dự án và phải bao gồm tất cả hợp phần, hạng mục, nhóm hoạt động, nguồn
vốn tương ứng (vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng) và tiến độ thực hiện dự
kiến kèm theo
|
|
36
|
8
|
Lập, phê duyệt kế hoạch thực
hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
|
2.002050
|
1. Nội dung của kế hoạch thực
hiện chương trình, dự án hàng năm phải có thông tin chi tiết về các hợp phần
(chia theo hợp phần hỗ trợ kỹ thuật và đầu tư xây dựng), các hạng mục và hoạt
động chính, các nguồn vốn, kể cả vốn đối ứng và tiến độ thực hiện dự kiến kèm
theo
|
|
VI. Lĩnh vực Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
|
37
|
1
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi
giá trị
|
2.002418
|
- Tờ khai xác định doanh
nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ
theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP,
trong đó ghi rõ nội dung và mức ngân sách đề nghị được hỗ trợ, báo giá của
bên cung cấp (nếu có).
|
|
38
|
2
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng
dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
2.001999
|
Không số hóa do thành phần
hồ sơ gồm: (1) Bản sao hợp lệ Giấy đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh;
(2) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế; (3) Bản sao hợp lệ
chứng từ nộp lệ phí môn bài, các loại thuế và khoản nộp ngân sách nhà nước
khác (nếu có), tờ khai thuế trong thời hạn 01 năm trước khi chuyển đổi
|
|
39
|
3
|
Thông báo thành lập quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo
|
2.000024
|
1. Thông báo thành lập quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b tại Phụ lục kèm
theo của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định các mẫu văn bản sử dụng trong thông báo thành lập và hoạt động của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
|
|
40
|
4
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
1.000016
|
1. Thông báo việc tăng, giảm
vốn quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định các mẫu
văn bản sử dụng trong thông báo thành lập và hoạt động của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo.
|
|
41
|
5
|
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
2.000005
|
1. Thông báo gia hạn thời
gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Biểu mẫu 03 của Phụ lục
kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định các mẫu văn bản sử dụng trong thông báo thành lập và hoạt động của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
|
|
42
|
6
|
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
2.002005
|
1. Thông báo việc giải thể
quỹ cho cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP.
|
|
43
|
7
|
Thủ tục thông báo về việc
chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
|
2.002004
|
1. Thông báo về việc chuyển
nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
các mẫu văn bản sử dụng trong thông báo thành lập và hoạt động của quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo, trong đó nêu rõ thông tin về các bên giao dịch, tỷ lệ
sở hữu của các bên (trước và sau khi giao dịch), giá trị giao dịch
|
Quyết định 2547/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục các thành phần hồ sơ lĩnh vực kế hoạch và đầu tư cần số hóa theo yêu cầu quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2547/QĐ-UBND ngày 15/05/2024 phê duyệt danh mục các thành phần hồ sơ lĩnh vực kế hoạch và đầu tư cần số hóa theo yêu cầu quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
26/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2021
Ban hành:
11/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2021
Ban hành:
26/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2021
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|