|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1663/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1663/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng
Ngãi; Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1560/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số
41/TTr-BQL ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp
Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi và thực hiện việc giải
quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và
các hệ thống thông tin giải quyết TTHC có liên quan theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KTTH, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(NTHT)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT
VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân
(trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
chuyển đến (tại bước B3) phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh). Trừ trường
hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B3.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ
quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
+ Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là:
“UBND”.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, viết tắt là: “Ban Quản lý”.
+ Phòng Quản lý Đầu tư: “ Phòng
QLĐT”.
1.
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được
nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
2.
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
3.
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu kinh tế.
4.
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế.
5.
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ
cao, khu kinh tế.
Thời gian giải quyết: 17
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
(QLĐT) tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; đồng thời lấy ý kiến của các Bộ, ngành (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng QLĐT
|
14 ngày
làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản của Ban Quản
lý.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản của Ban Quản
lý.
|
|
B5: Lãnh đạo Ban phê duyệt
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban.
- Chuyên viên Phòng QLĐT.
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận của Ban Quản
lý.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
6. Thủ tục
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu
công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Trường hợp 1: 17
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ[1]
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; đồng thời lấy ý kiến của các Bộ, ngành (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
14 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B5: Lãnh đạo Ban phê duyệt
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban.
- Chuyên viên Phòng QLĐT.
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận của Ban Quản
lý.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 2: 12 ngày làm
việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng đối với trường hợp: Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; đồng thời lấy ý kiến của các Bộ, ngành (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
09 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định .
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B4: Xem xét trình lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B5: Lãnh đạo Ban phê duyệt
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành;
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban.
- Chuyên viên Phòng QLĐT.
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận của Ban Quản
lý.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ
hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 3: 05
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng trường hợp: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến của các phòng, đơn vị liên quan (nếu có); tham mưu và
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của Ban Quản lý.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành, chuyển trả kết quả về Trung tâm.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, của
các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban.
- Chuyên viên Phòng QLĐT.
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận của Ban Quản
lý.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của Ban
Quản lý
- Thu lại Mẫu số 01.
|
7. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Thời gian giải quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo (nếu cần thiết); tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên phòng QLĐT.
- Văn thư Ban.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
8. Thủ tục
cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Thời gian giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 02.
- Mẫu số 03.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
(nếu cần thiết); tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B4: Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên phòng QLĐT.
- Văn thư Ban.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
[1] Áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh sau:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 1,
2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ- CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
Quyết định 1663/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1663/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
76
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|