|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
07/12/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
24/NQ-HĐND
|
Tuyên
Quang, ngày 07 tháng 12 năm 2017
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ VÀ
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016
- 2020 VÀ NĂM 2018 TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13
ngày 18 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP
ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm;
Căn cứ Quyết định số
40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên
tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư
trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số
572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc
giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 -
2020 của tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Văn bản số 8759/BKHĐT-TH ngày
25 tháng 10 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến phân bổ vốn đầu
tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018; Văn bản số 9560/BKHĐT-TH ngày 20 tháng 11
năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc thông báo kế hoạch đầu tư vốn ngân
sách nhà nước năm 2018, của tỉnh Tuyên Quang ;
Xét Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày
28 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc đề nghị thông
qua phương án phân bổ và giao Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa
phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số
163/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ
và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang, như sau:
1. Nguyên tắc
phân bổ vốn
Thực hiện các quy định của Luật Đầu
tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế
hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22
tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Ban hành Quy định về
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020 và các văn bản pháp luật có liên
quan.
2. Kế hoạch đầu
tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020
Tổng số vốn Trung ương giao giai đoạn
2016 - 2020 (không bao gồm bội chi ngân sách địa phương): 2.820.074 triệu đồng,
trong đó:
2.1. Phân bổ (90%): 2.538.067 triệu
đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu
chí, định mức quy định (Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015): 2.132.797
triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
340.200 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu Xổ số kiến thiết:
65.070 triệu đồng.
2.2. Dự phòng chưa phân bổ (10%):
282.007 triệu đồng.
2.3. Phân bổ chi tiết (90%) cho
các công trình, dự án: 2.538.067 triệu đồng, gồm:
2.3.1. Vốn đầu tư trong cân đối
theo tiêu chí, định mức: 2.132.797 triệu đồng,
trong đó:
(1) Phân cấp cho các huyện, thành phố
theo theo tiêu chí, định mức (theo Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày
22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang): 177.200 triệu đồng.
(2) Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi:
80.000 triệu đồng (năm 2016 đã bố trí: 80.000 triệu đồng, từ năm 2017 trung
ương đã giảm trừ trong tổng số vốn giao về cho tỉnh).
(3) Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công
trình thuộc 03 Đề án: Kiên cố hóa kênh mương, Bê tông hóa đường giao thông nội
đồng, xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn
viên trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 (theo Nghị quyết số
03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh): 300.000 triệu đồng.
(4) Các công trình chuyển tiếp từ
giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 (115 công trình): 602.458,555 triệu
đồng, trong đó:
- Các công trình hoàn thành và bàn
giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 (75 công trình): 127.034,336 triệu đồng.
- Các công trình, dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong
giai đoạn 2016 - 2020 (40 công trình): 475.424,219 triệu đồng.
(5) Các công trình dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2016 - 2020 (134 công trình): 931.138,445 triệu đồng, trong đó:
- Các công trình dự kiến hoàn thành
bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020 (90 công trình): 747.288,445 triệu
đồng.
- Các công trình, dự án dự kiến hoàn
thành bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020 (44 công trình): 183.850,00 triệu đồng.
(6) Vốn chuẩn bị đầu tư các công
trình, dự án dự kiến thực hiện sau năm 2020: 2.000 triệu đồng.
(7) Hỗ trợ đầu tư các công trình thuộc
các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; Thanh toán số vốn
còn thiếu của các công trình hằng năm được phê duyệt quyết toán, công trình
hoàn thành vượt tiến độ thuộc Kế hoạch đầu tư và xây dựng của tỉnh, các công
trình cấp thiết: 40.000 triệu đồng.
2.3.2. Vốn đầu tư từ nguồn thu
Xổ số kiến thiết: 65.070 triệu đồng, trong
đó:
- Công trình khởi công mới trong giai
đoạn 2011 - 2015, chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020, hoàn thành giai đoạn
2016 - 2020 (11 công trình): 2.555 triệu đồng.
- Công trình dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016 - 2020, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 -
2020 (21 công trình): 62.515 triệu đồng.
2.3.3. Vốn đầu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất: 340.200 triệu đồng.
Phân cấp cho các huyện, thành phố
trong kế hoạch phân bổ vốn các huyện, thành phố thực hiện theo đúng các văn bản
hướng dẫn hiện hành, không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản, ưu tiên các
công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn nông thôn mới
giai đoạn 2016 - 2020.
(Chi
tiết có Biểu số 01 kèm theo)
3. Phương án phân
bổ và giao kế hoạch đầu tư vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2018
3.1. Tổng số vốn đầu tư trong cân
đối ngân sách địa phương năm 2018: 642.700 triệu đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu
chí: 517.100 triệu đồng.
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 20.000
triệu đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng
đất: 105.600 triệu đồng (tổng số thu tiền sử dụng đất: 176.000 triệu đồng,
trong đó: Trích lập quỹ phát triển đất: 52.800 triệu đồng; Chi cho công tác đo
đạc lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
17.600 triệu đồng; Chi đầu tư: 105.600 triệu đồng).
3.2. Dự kiến phân bổ vốn: 642.700
triệu đồng, trong đó:
3.2.1. Vốn phân cấp cho các huyện,
thành phố quản lý: 152.740 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn thu tiền sử dụng đất: 105.600
triệu đồng.
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách
địa phương: 35.440 triệu đồng.
- Hỗ trợ xây dựng một số công trình cấp
bách, công trình thuộc các xã xây dựng nông thôn mới: 11.700 triệu đồng.
3.2.2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các
công trình thuộc 03 Đề án (thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày
13/7/2016): 90.000 triệu đồng.
3.2.3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công
trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn Nông thôn mới 2018: 7.000 triệu đồng.
3.2.4. Phân bổ cho các công trình đã
được phê duyệt quyết toán, công trình hoàn thành đến ngày 31/12/2017 còn thiếu
vốn (61 công trình): 90.146,82 triệu đồng.
3.2.5. Phân bổ cho các công trình
chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2018 (17 công trình): 59.700 triệu đồng.
3.2.6. Phân bổ cho các công trình
chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2018 (29 công trình): 141.538 triệu đồng.
3.2.7. Phân bổ cho các công trình dự
kiến khởi công mới năm 2018 (16 công trình): 64.275,18 triệu đồng.
3.2.8. Vốn bố trí bổ sung trong năm
cho công trình, dự án cần phải đẩy nhanh tiến độ thực hiện: 30.000 triệu đồng.
3.2.9. Công trình chuẩn bị đầu tư 51
công trình, trong đó 02 công trình : 3.100 triệu đồng; 39 công trình đã được
phân bổ vốn năm 2017 và các năm trước; 10 công trình dự kiến xin vốn tài trợ của
EU.
3.2.10. Hỗ trợ 02 dự án thuộc Chương
trình hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn
định dân cư: 4.200 triệu đồng.
(Chi
tiết theo Biểu số 02)
3.2.11. Một số công trình chuẩn bị đầu
tư thuộc kế hoạch đầu tư xây dựng từ năm 2016, không được trung ương thẩm định
và giao vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 (02 công trình), công trình sử dụng
vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương chưa có thủ tục đầu tư theo quy định
của Luật đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành (17 công trình).
Theo Văn bản số 1186/BKHĐT-TH ngày
17/02/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định các dự án khởi công mới trong
giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng vốn đầu tư công phải được cấp có thẩm quyền phê
duyệt chủ trương đầu tư chậm nhất trong tháng 3 năm 2017.
(Chi
tiết theo biểu số 2.1)
3.2.12. Các công trình hoàn thành
chưa phê duyệt quyết toán: Sau khi được phê duyệt quyết toán số vốn còn thiếu sẽ
được bố trí trong thời gian tiếp theo.
(Chi
tiết theo biểu số 2.2)
3.2.13. Các công trình, dự án đề nghị
Trung ương hỗ trợ vốn (được thực hiện khi được Trung ương, hoặc địa phương bổ
sung vốn).
(Chi
tiết theo biểu số 2.3)
4. Giải pháp thực
hiện
- Huy động mọi nguồn lực để đầu tư kết
cấu hạ tầng phát triển kinh tế - xã hội, đẩy mạnh thu hút các nguồn vốn đầu tư,
các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài, tạo điều kiện thuận lợi để thu hút
đầu tư các dự án lớn đầu tư hạ tầng giao thông, du lịch, khu, cụm công nghiệp,...
trên địa bàn tỉnh có tác động mạnh tới phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Mở rộng các hình thức đầu tư để huy
động các nguồn vốn từ khu vực tư nhân, bao gồm cả vốn đầu tư nước ngoài, các
hình thức đầu theo hình thức đối tác công - tư (PPP), như: BOT, BT,...
- Thực hiện nghiêm Luật Đầu tư công,
các văn bản hướng dẫn thi hành và chỉ đạo của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải
pháp đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công nhằm
nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư; huy động và sử dụng có hiệu quả nguồn lực
đầu tư, nâng cao chất lượng hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Thực hiện công tác giám sát, đánh
giá đầu tư ngay từ khâu lập dự án, thẩm định, bố trí vốn đầu tư, đảm bảo tuân
thủ theo các quy định của nhà nước; thường xuyên đôn đốc, đánh giá tiến độ thực
hiện các dự án, công trình; đối với những dự án, công trình thực hiện không
đúng tiến độ kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh để
chuyển vốn cho những dự án có tiến độ triển khai nhanh, có khả năng hoàn thành
trong năm nhưng chưa được bố trí vốn.
Điều 2. Tổ chức
thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển
khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương
giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang, chủ động phân bổ và điều chỉnh
kế hoạch đầu tư công hằng năm đảm bảo theo chỉ đạo của Chính phủ, các bộ, ngành
Trung ương và phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
2. Giao Thường trực
Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày được
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07
tháng 12 năm 2017./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính, Kế hoạch và đầu tư;
- Thường trực Tỉnh uỷ, Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị- xã hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, văn phòng cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh,
Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo, Chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang; Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Tuyên Quang; Đài PT-TH Tuyên Quang;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Dg).
|
CHỦ
TỊCH
Nguyễn Văn Sơn
|
Biểu số 01
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG
HẠN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số:
24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên công trình
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Kế hoạch 5 năm 2016-2020
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tr.đó: Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
|
TỔNG SỐ (I+II+III+IV)
|
|
515.595
|
10.682.296,14
|
4.686.278,58
|
5.333.758,583
|
2.820.074,000
|
|
|
|
|
I
|
ĐẦU TƯ TỪ
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Phân bổ 90%); PHÂN CẤP CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
QUẢN LÝ SỬ DỤNG
|
|
|
|
|
340.200,00
|
340.200,00
|
(Đã giảm trừ 30% trích quỹ PT Đất và 10% Chi cho công
tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ)
|
Các huyện, thành phố phân bổ vốn hằng năm Ưu tiên các
công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh; các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng Nông thôn mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
II
|
VỐN ĐẦU
TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ (Phân bổ 90%)
|
|
|
10.523.168,66
|
4.639.119,16
|
4.627.632,026
|
2.132.797,00
|
|
|
|
|
1)
|
Phân cấp
cho các huyện, thành phố theo theo tiêu chí (Theo NQ số 42/2015/NQ-HĐND ngày
22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang )
|
|
|
|
|
177.200,00
|
177.200,00
|
|
Các huyện, thành phố phân bổ vốn hằng năm Ưu tiên các
công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh và các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
1
|
Huyện Lâm
Bình
|
|
|
|
|
21.995,00
|
21.995,00
|
|
|
|
2
|
Huyện Na
Hang
|
|
|
|
|
23.575,00
|
23.575,00
|
|
|
|
3
|
Huyện Chiêm
Hóa
|
|
|
|
|
29.950,00
|
29.950,00
|
|
|
|
4
|
Huyện Hàm
Yên
|
|
|
|
|
20.465,00
|
20.465,00
|
|
|
|
5
|
Huyện Yên
Sơn
|
|
|
|
|
28.475,00
|
28.475,00
|
|
|
|
6
|
Huyện Sơn
Dương
|
|
|
|
|
29.765,00
|
29.765,00
|
|
|
|
7
|
Thành phố
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
22.975,00
|
22.975,00
|
|
|
|
2)
|
Trả nợ vốn
vay tín dụng ưu đãi
|
|
|
|
|
80.000,00
|
80.000,00
|
|
Từ năm 2017, Trung ương đã giảm trừ trong tổng số vốn
giao.
|
|
|
3)
|
Hỗ trợ ĐTXD
các công trình thuộc 03 Đề án: Kiên cố hóa kênh mương, Bê tông hóa đường giao
thông nội đồng, XD nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao,
khuôn viên trên địa bản tỉnh giai đoạn 2016-2020 (Theo NQ số 03/2016/NQ-HĐND
ngày 13/7/2016)
|
|
|
|
|
300.000,00
|
300.000,00
|
|
Có kế hoạch phân bổ chi tiết hằng năm
|
|
|
4)
|
Dự án
chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
5.982.390,68
|
4.632.039,67
|
1.324.296,000
|
602.458,555
|
|
|
|
|
a)
|
Dự án
hoàn thành và bàn giao đưa vảo sử dụng trước ngày 31/12/2015
|
|
|
1.794.166,92
|
1.614.219,14
|
153.892,781
|
127.034,336
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo,
nâng cấp tuyến đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2 đoạn tránh thị
xã Tuyên Quang
|
2009-2013
|
2302
12/12/2016
|
66.363,64
|
56.036,00
|
10.327,64
|
10.327,64
|
UBND - TPTQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
2
|
Vốn NSĐP, Dự
án ĐTXD Trường PTDT nội trú THCS huyện Yên Sơn
|
2010-2013
|
492
19/5/2017
|
39.543,46
|
37.362,46
|
2.181,00
|
2.181,00
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND
xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
2015-2016
|
505
19/5/2017
|
6.766,11
|
5.925,82
|
840,292
|
840,292
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2013
|
1582 03/11/2016
|
6.087,72
|
5.600,72
|
487,00
|
487,00
|
UBND huyện Na hang
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
5
|
Cải tạo, sửa
chữa Hội trường 02 tầng của UBND tỉnh
|
2014-2015
|
1800 27/12/2015
|
13.143,25
|
11.550,00
|
1.593,245
|
1.593,245
|
VP-UBND tỉnh
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
6
|
Xây dựng
Nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm Tuyên Quang.
|
2011-2015
|
1090
25/7/2016
|
9.406,18
|
9.200,00
|
206,18
|
206,18
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
7
|
Trụ sở xã
An Khang - thành phố TQ
|
2013-2014
|
160
19/02/2016
|
5.818,41
|
5.599,81
|
218,603
|
218,603
|
UBND - TPTQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
8
|
Nhà làm việc
và nhà ở cho cán bộ, chiến sỹ thuộc dự án Trường Quân sự tỉnh
|
2014-2015
|
|
6.122,48
|
4.697,51
|
1.424,97
|
1.424,97
|
BCH Quân sự tỉnh
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
9
|
Sửa chữa, cải
tạo Hội trường Bộ chỉ huy Quân sự, tỉnh Tuyên Quang
|
2010-2011
|
823
30/7/2014
|
2.373,77
|
2.328,77
|
45,00
|
45,00
|
BCH Quân sự tỉnh
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
10
|
Cải tạo,
nâng cấp đường Lê Đại Hành (từ ngã ba Bình Thuận đến nút giao giữa QL37 với
QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang)
|
2010-2013
|
80
07/01/2009
|
41.588,00
|
39.023,34
|
2.564,66
|
2.564,66
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
11
|
San nền
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân - Hội nông dân tỉnh Tuyên Quang
|
2012-2013
|
127 06/02/2015
|
7.515,98
|
4.198,55
|
3.317,43
|
3.317,43
|
Hội Nông dân tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
12
|
Khu trung
tâm Cụm xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2009-2011
|
1254
27/9/2010
|
8.944,00
|
8.840,79
|
103,21
|
103,21
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
13
|
Trung tâm cụm
xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
2010-2011
|
56
12/01/10
|
4.181,00
|
4.162,06
|
18,939
|
18,939
|
UBND huyện Na hang
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
14
|
Trung tâm cụm
xã Yên Hoa, huyện Na Hang
|
2010-2011
|
57
12/01/10
|
3.592,00
|
2.996,07
|
595,927
|
595,927
|
UBND huyện Na hang
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
15
|
Trung tâm cụm
xã Bình Yên, huyện Sơn Dương
|
2010-2012
|
1236
03/11/2014
|
6.179,89
|
4.278,89
|
1.901,00
|
1.901,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
16
|
Đường Kiên
Đài- Bình Phú, huyện Chiêm Hóa
|
2008-2012
|
1694
31/12/2014
|
21.317,30
|
20.520,30
|
797,00
|
797,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
17
|
Đường tràn
liên hợp Cầu bản thôn Cây Vải xã Thái Hoà, huyện Hàm Yên
|
2006-2007
|
246
19/3/2015
|
974,10
|
851,00
|
123,10
|
123,10
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
18
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án đường Tứ Quận - Quý Quân (GĐ1) JICA SPL V
|
2009-2012
|
611
02/6/2015
|
47.347,57
|
42.065,78
|
5.281,788
|
5.281,788
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
19
|
Vốn đối ứng
NSĐP, dự án Đường Chiêm Hóa - Trung Hòa - Nhân Lý (JICA SPL VI)
|
2009-2012
|
1690
31/12/2014
|
49.880,84
|
46.986,84
|
2.894,00
|
2.894,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
20
|
Cải tạo,
nâng cấp đường 13B, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương
|
2009-2012
|
429 07/05/2015
|
32.105,94
|
25.096,68
|
7.009,26
|
7.009,26
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
21
|
Hỗ trợ vốn
đầu tư xây dựng Công trình Trạm y tế xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2015
|
|
3.806,55
|
3.409,97
|
396,579
|
396,579
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý
|
|
|
22
|
Vốn đối ứng
NSĐP, dự án Cải tạo, nâng cấp rải nhựa tuyến đường từ xã Thượng Lâm - Lăng
Can (JICA)
|
2013-2015
|
1232
30/9/2015
|
32.276,20
|
30.916,20
|
1.360,00
|
1.360,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
23
|
Nhà khám đa
khoa, xét nghiệm, Xquang của Trung tâm y tế Chiêm Hoá
|
2001-2002
|
1371
27/10/2015
|
3.037,84
|
2.924,35
|
113,49
|
113,49
|
BVĐK Chiêm Hoá
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
24
|
Vốn đối ứng
NSĐP, công trình Trạm bơm điện Minh An, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
2.015,00
|
1.818,00
|
197,00
|
197,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
25
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Công trường 06: thành phố Tuyên
Quang; các huyện: Sơn Dương, Hàm Yên, Chiêm Hóa, Na Hang
|
2012-2013
|
1607
21/11/2015
|
12.121,21
|
11.234,88
|
886,33
|
886,33
|
Sở LĐTB&XH
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
26
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Công trường 06 trên địa bàn tỉnh
|
2012-2013
|
1621
25/11/2015
|
6.702,88
|
5.156,69
|
1.546,19
|
1.546,19
|
Sở LĐTB&XH
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
27
|
Vốn NSĐP, Dự
án ĐTXD Trường PTDT nội trú THCS huyện Chiêm Hóa
|
2010-2013
|
1676
07/12/2015
|
28.596,29
|
26.526,29
|
2.070,00
|
2.070,00
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
28
|
Vốn NSĐP, dự
án Nâng cấp hoàn thiện trường THPT ATK Tân Trào, huyện Sơn Dương
|
2011-2013
|
872
11/8/2014
|
17.518,80
|
17.342,18
|
176,62
|
176,62
|
BQL Dự án vùng CCCM-TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
29
|
Xây dựng Ký
túc xá Sinh viên trường Đại học Tân Trào.
|
2013-2015
|
1464
27/11/2013
|
16.017,16
|
11.700,00
|
1.210,16
|
1.210,16
|
Trường ĐH Tân Trào
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
30
|
Nhà làm việc
Sở Thông tin & truyền thông
|
2009-2011
|
1082 01/10/2014
|
7.499,54
|
7.449,54
|
50,00
|
50,00
|
Sở TT&TT
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
31
|
Xây dựng nhà
huyện uỷ, huyện Sơn Dương
|
2013-2015
|
1657
02/12/2015
|
25.459,31
|
20.424,01
|
5.035,30
|
5.035,30
|
VP- Huyện ủy Sơn Dương
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
32
|
Cải tạo,
nâng cấp nhà làm việc Trung tâm khuyến nông thành nhà làm việc liên cơ quan
thuộc Sở NN&PTNT
|
2009-2010
|
2189 12/11/2008
|
6.837,26
|
6.814,26
|
23,00
|
23,00
|
Sở NN&PTNT
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
33
|
Nhà làm việc
BQL Khu Du lịch suối khoáng Mỹ Lâm và trung tâm quản lý, khai thác dịch vụ SK
Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang
|
2010-2011
|
1143 15/9/2015
|
8.229,53
|
8.127,42
|
102,11
|
102,11
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
34
|
Vốn NSĐP, dự
án Đường vào Trung tâm xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn
|
2010-2013
|
619
03/6/2015
|
75.765,91
|
75.300,00
|
465,912
|
465,912
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)
|
|
|
35
|
Vốn NSĐP, Dự
án Sửa chữa, nâng cấp hồ Ngựa Lồng, huyện Hàm Yên
|
2010-2013
|
67
25/01/2014
|
24.408,02
|
23.661,02
|
747,00
|
747,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)
|
|
|
36
|
Trụ sở UBND
xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên
|
2013
|
98 15/02/2014
|
4.707,54
|
4.300,00
|
407,54
|
407,54
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
37
|
Trụ sở UBND
xã Trung Minh, huyện Yên Sơn
|
2013
|
1569 01/11/2016
|
6.834,26
|
5.800,00
|
1.034,264
|
1.034,264
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
38
|
Trụ sở UBND
xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương
|
2013
|
462 21//5/2014
|
6.257,61
|
5.657,61
|
600,00
|
600,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
39
|
Khu nhà tiền
chế để làm trụ sở làm việc tạm thời của Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lâm Bình
|
2011
|
763 31/5/2016
|
18.454,80
|
18.085,11
|
369,69
|
369,69
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
40
|
Trụ sở xã
Sinh Long, huyện Na Hang
|
2013-2014
|
1436 30/9/2016
|
6.360,98
|
5.296,97
|
1.064,016
|
1.064,016
|
UBND huyện Na hang
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
41
|
Trụ sở xã Mỹ
Bằng, huyện Yên Sơn
|
2013-2014
|
1066
27/7/2016
|
5.238,15
|
4.500,00
|
738,146
|
738,146
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
42
|
Trụ sở UBND
xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa
|
2013
|
1773 24/12/2015
|
5.795,82
|
5.300,01
|
495,81
|
495,81
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
43
|
Trụ sở xã
Khuôn Hà- Lâm Bình
|
2013-2014
|
|
6.029,56
|
5.643,02
|
386,536
|
386,536
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
44
|
Cải tạo, mở
rộng Trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2011-2013
|
1646
27/11/2015
|
16.392,41
|
15.600,01
|
792,40
|
792,40
|
Sở TN&MT
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
45
|
Cải tạo,
nâng cấp Nhà làm việc và các HMPT của huyện uỷ - Na Hang
|
2011-2012
|
1701
10/12/2015
|
25.132,31
|
22.520,78
|
2.611,53
|
2.611,53
|
VP Huyện ủy Na Hang
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
46
|
Trụ sở UBND
thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
|
2013-2014
|
638 05/6/2015
|
4.368,15
|
4.000,00
|
368,15
|
368,15
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
47
|
Trụ sở UBND
xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
|
2013
|
71
21/01/2016
|
6.282,80
|
5.724,49
|
558,313
|
558,313
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
48
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Bệnh viện Đa khoa khu vực Trung Sơn (OPEC)
|
2011-2015
|
113
20/2/2014
|
222.504,83
|
215.167,59
|
7.337,24
|
7.337,24
|
BQL Dự án vùng CCCM-TQ
|
Vốn đối ứng NSĐP
|
|
|
49
|
Vốn NSĐP,
Xây dựng Trạm Y tế xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
|
4.338,48
|
3.634,24
|
704,242
|
533,797
|
Sở Y tế
|
Vốn đối ứng NSĐP (Năm 2015 được giao dự toán: 3.500
trđ vốn EU tài trợ)
|
|
|
50
|
Vốn NSĐP bố
trí giá trị quyết toán còn thiếu, Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ
Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên (GĐ 1)
|
2014-2015
|
33
13/01/2017
|
12.557,55
|
10.000,00
|
2.557,545
|
2.557,545
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Phê duyệt quyết toán giai đoạn 1 (dự án xin vốn NSTW)
|
|
|
51
|
Vốn NSĐP bố
trí giá trị quyết toán còn thiếu, Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Đèo
Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn (GĐ 1)
|
2011-2015
|
152
18/02/2016
|
12.055,54
|
12.000,04
|
55,500
|
55,500
|
Sở NN&PTNT
|
Phê duyệt quyết toán giai đoạn 1 (dự án xin vốn NSTW)
|
|
|
52
|
Vốn NSĐP bố
trí vốn còn thiếu sau khi quyết toán công trình XD các hạng còn lại của Bệnh
viện ĐK huyện Sơn Dương
|
2009-2012
|
1603
20/11/2015
|
26.693,59
|
26.327,28
|
366,307
|
366,307
|
Bệnh viện ĐK Sơn Dương
|
Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)
|
|
|
53
|
Vốn NSĐP, dự
án Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
|
2011-2013
|
1324
12/10/2015
|
47.635,51
|
43.100,01
|
4.535,50
|
4.535,50
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
54
|
NSĐP, bố
trí vốn còn thiếu sau quyết toán dự án hoàn thành (giai đoạn 1), dự án Cầu
Kim Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2010-2015
|
1131
03/10/2017
|
296.739,74
|
295.300,00
|
1.436,736
|
636,736
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Vốn TPCP (năm 2017 vốn TPCP: 800 trđ); Đã phê duyệt
quyết toán
|
|
|
55
|
Nâng cấp, sửa
chữa đường từ cầu trắng và Thác Dẫng đi lán Nà Nưa, xã Tân Trào, huyện Sơn
Dương
|
2015-2016
|
42
21/01/2015
|
13.583,45
|
5.188,75
|
8.394,70
|
8.394,70
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
56
|
NSĐP bố trí
vốn còn thiếu sau quyết toán của một số hạng mục, dự án Phục hồi, bảo tồn và
tôn tạo khu di tích lịch sử của Chính phủ tại thôn Lập Binh xã Bình Yên, huyện
Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
2008-2013
|
|
7.127,90
|
7.105,10
|
22,80
|
22,80
|
Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
57
|
Hỗ trợ các
công trình đường trục xã, liên xã tại xã điểm xây dựng nông thôn mới
|
|
|
21.828,00
|
18.550,35
|
3.277,655
|
3.277,655
|
|
|
|
|
|
- Xã
Thượng Lâm
|
|
|
14.470,00
|
12.400,35
|
2.069,655
|
2.069,655
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
- Xã
Kim Bình
|
|
|
7.358,00
|
6.150,00
|
1.208,000
|
1.208,000
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
58
|
NSĐP bố trí
vốn còn thiếu sau quyết toán một số hạng mục thuộc dự án Phục hồi, bảo tồn,
tôn tạo các Di tích Lịch sử cách mạng và kháng chiến (ATK) trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
|
23.854,43
|
23.273,60
|
580,83
|
580,83
|
Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS Đại hội II, Kim Bình, huyện Chiêm
Hóa
|
2007-2009
|
|
6.869,00
|
6.775,20
|
93,80
|
93,80
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai
đoạn 1
|
2008-2012
|
|
5.851,27
|
5.394,80
|
456,47
|
456,47
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai
đoạn 2
|
2010-2011
|
|
5.170,69
|
5.167,90
|
2,79
|
2,79
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) các hạng
mục còn lại
|
2010-2012
|
|
5.963,47
|
5.935,70
|
27,77
|
27,77
|
|
|
|
|
59
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Chương trình nước sạch và VSMT các tỉnh miền núi phía Bắc (vốn Phần
Lan)
|
|
|
47.354,83
|
44.821,43
|
2.533,399
|
645,399
|
|
Vốn đối ứng NSĐP
|
|
|
-
|
Dự án cấp thoát
nước và VSMT thị trấn Na Hang, huyện Na Hang - Hợp phần cấp nước
|
2011-2014
|
1208
23/9/2011
|
18.718,90
|
17.869,36
|
849,545
|
81,545
|
C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
-
|
Dự án cấp
thoát nước và VSMT thị trấn Na Hang, huyện Na Hang - Hợp phần thoát nước
|
2011-2014
|
1206
23/9/2011
|
11.011,43
|
10.490,98
|
520,446
|
77,446
|
UBND thị trấn NH, huyện NH
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
-
|
Dự án cấp
thoát nước và VSMT thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá - Hợp phần cấp nước
|
2011-2014
|
1209
23/9/2011
|
6.708,50
|
6.051,35
|
657,155
|
367,155
|
C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
-
|
Dự án cấp
thoát nước và VSMT thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá - Hợp phần thoát nước
|
2011-2014
|
1207
23/9/2011
|
10.916,00
|
10.409,75
|
506,253
|
119,253
|
UBND Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện CH
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
60
|
Vốn
đối ứng NSĐP, Dự án phát triển giáo dục THPT (giai đoạn 2); vốn ADB
|
2015-2016
|
|
19.137,50
|
14.816,50
|
4.320,997
|
4.320,997
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vốn đối ứng NSĐP
|
|
|
|
- Nhà
lớp học 12 phòng học trường THPT Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên
|
|
1067
26/9/2014
|
6.064,19
|
4.811,61
|
1.252,587
|
1.252,587
|
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
|
- Nhà
lớp học 12 phòng học trường THPT Đầm Hồng, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa
|
|
1105
06/10/2014
|
6.771,57
|
5.279,92
|
1.491,645
|
1.491,645
|
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
|
- Nhà
lớp học 12 phòng học trường THPT Sông Lô, xã Đội Cấn - TPTQ
|
|
1093
03/10/2014
|
6.301,74
|
4.724,97
|
1.576,765
|
1.576,765
|
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
|
Đường vào
khu sử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn
|
2013-2015
|
1583
17/12/2012
|
18.967,22
|
14.200,00
|
1.500,00
|
1.500,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
62
|
Vốn NSĐP, Dự
án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do
thôn Ngòi Sen, Tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
|
2012-2015
|
625
19/6/2012
|
32.016,00
|
22.000,00
|
8.200,00
|
3.200,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn CT hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng
chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư GĐ 2016-2020: 5.000 triệu đồng
|
|
|
63
|
Hạng mục
Nhà thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật
- Công nghệ Tuyên Quang (vốn NSĐP bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành)
|
2015-2016
|
639
05/6/2015
|
7.983,70
|
7.000,00
|
700,000
|
700,000
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang
|
|
|
|
64
|
Công trình di
chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối
khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
2011-2013
|
1010
15/8/2011
|
8.065,30
|
5.145,00
|
2.900,00
|
2.900,00
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
|
65
|
Trung tâm kỹ
thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
2015
|
22 12/01/2015
|
9.382,62
|
6.449,12
|
2.900,00
|
2.900,00
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh
|
|
|
|
66
|
Trụ sở xã
Tân Trào - Sơn Dương
|
2013-2014
|
1009 31/8/2012
|
11.389,43
|
10.000,00
|
350,00
|
350,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
67
|
Công trình
phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Tuyên Quang; năm 2014 đầu tư xây dựng
hệ thống đường, Nhà chỉ huy bắn diễn tập.
|
2013-2014
|
709
05/7/2014
|
9.719,69
|
8.500,00
|
500,00
|
500,00
|
BCH Quân sự tỉnh
|
|
|
|
68
|
Cải tạo, nâng
cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh
|
2014-2015
|
893
18/8/2014
|
6.185,16
|
5.622,87
|
400,00
|
400,00
|
BCH Quân sự tỉnh
|
|
|
|
69
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Hệ thống thủy lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA, SPL VI)
|
2009-2012
|
64
26/1/2013
|
38.390,00
|
31.547,00
|
2.500,00
|
2.500,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
70
|
Trụ sở làm
việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá
|
2010-2011
|
|
4.592,58
|
3.800,00
|
600,00
|
600,00
|
UBND huyện CH
|
|
|
|
71
|
NSĐP hỗ trợ
bồi thường GPMB, dự án Cải tạo nút giao thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên
Quang - Hà Giang)
|
2011-2014
|
1352
21/10/2011
|
31.093,00
|
17.597,08
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
72
|
NSĐP bố trí
quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư Công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường
Kim Bình (Từ khu trại Tằm xóm 13, Nông Tiến đến Km3+800 đường ĐT)
|
|
|
|
300,00
|
789,00
|
789,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
73
|
NSĐP bố trí
quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư Công trình Cải cạo, nâng cấp tuyến đường
từ QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang (nay là TPTQ) tại vị trí xây dựng TT sát
hạch lái xe đến cây Xăng Km131+130 giao với QL2, sau đó đi trùng với QL2 đến
cổng UBND huyện Yên Sơn đi khu sản xuất gạch Tuy Nen Viên Châu
|
|
|
|
280,00
|
194,00
|
194,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
74
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang
|
2012-2015
|
1363 22/10/2011
|
49.966,00
|
31.829,00
|
22.900,00
|
4.900,00
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Vốn CT hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng
chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư GĐ 2016-2020: 18.000 triệu đồng,
TR.đó: 8.000 trđ thu hồi vốn ứng trước
|
|
|
75
|
Vốn NSĐP, dự
án Xây dựng trường PTDTNT THCS huyện Hàm Yên
|
2015
|
603
31/5/2011
|
49.607,40
|
38.110,00
|
5.600,00
|
4.600,00
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 1.000 trđ
|
|
|
b)
|
Dự án
chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
4.188.223,75
|
3.017.820,53
|
1.170.403,219
|
475.424,219
|
|
|
|
|
|
Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
4.188.223,75
|
3.017.820,53
|
1.170.403,219
|
475.424,219
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Chiến thắng
sông Lô (từ ngã ba khách sạn Lô Giang đến cầu Chả cũ)
|
2015-2016
|
1166
19/9/2015
|
8.029,32
|
3.000,00
|
4.571,633
|
2.071,633
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
2
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Đinh Tiên
Hoàng - Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập (Tuyến đường vòng quanh khu vực Đài tưởng
niệm tỉnh Tuyên Quang)
|
2015-2016
|
1164
19/9/2015
|
14.927,72
|
4.500,00
|
9.681,217
|
3.681,217
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
3
|
Sửa
chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường
17/8, đoạn từ rạp Tháng 8 đến trung tâm Hội nghị tỉnh và đường Nguyễn Thị
Minh Khai, đoạn từ đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình.
|
2015-2016
|
1167
19/9/2015
|
8.600,23
|
3.000,00
|
4.618,862
|
2.118,862
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
4
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Bình Thuận,
đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến nút giao vòng xuyến với đường Lý Thái Tổ, qua
Cục thuế mới đến đường Chiến Thắng sông Lô.
|
2015-2016
|
1165
19/9/2015
|
14.778,27
|
9.500,00
|
4.507,519
|
1.507,519
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
5
|
Công trình
Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường
Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2016
|
285
17/3/2016
|
2.155,64
|
|
1.716,995
|
716,995
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
6
|
Vốn NSĐP, Dự
án Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2013-2015
|
391
22/4/2013
|
59.310,88
|
46.526,80
|
5.752,82
|
5.752,82
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
7
|
Vốn NSĐP bố
trí giá trị quyết toán còn thiếu, Dự án Sửa chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa
nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 1)
|
2016-2017
|
545
27/4/2016
|
32.552,00
|
|
31.749,455
|
11.749,455
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Vốn NSĐP bố trí số vốn còn thiếu sau quyết toán giai
đoạn 1 (vốn dự phòng NSTW năm 2015: 20.000 triệu đồng)
|
|
|
8
|
Vốn đối ứng
NSĐP - Dự án nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
595.706,00
|
495.336,50
|
43.450,00
|
1.055,00
|
BQL Dự án IFAD
|
Đã phê duyệt quyết toán (Giai đoạn 2016-2020, vốn
ODA: 36.395 trđ, vốn đối ứng NSTW: 6.000 trđ)
|
|
|
9
|
Vốn NSĐP
thanh toán số vốn còn thiếu quyết toán giai đoạn 1 và khối lượng hoàn thành giai
đoạn 2, Dự án kè bờ suối Nặm Chang bảo vệ khu TTCT - HC huyện Lâm Bình
|
|
861
03/8/2012
|
35.425,77
|
5.000,00
|
28.517,579
|
13.217,579
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn NSĐP bố trí số vốn còn thiếu sau quyết toán giai
đoạn 1 (vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 5.000 triệu đồng thu hồi vốn ứng trước);
Vốn dự phòng NSTW năm 2015: 10.000 trđ
|
|
|
10
|
Trụ sở UBND
xã Năng Khả, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
1188 24/10/2014
|
7.332,75
|
|
6.200,00
|
6.200,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
11
|
Trụ sở UBND
xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
|
2015-2016
|
591
29/5/2015
|
4.758,00
|
|
4.044,00
|
4.044,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
12
|
Trụ sở UBND
xã Đông Lợi , huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
1081 01/10/2014
|
7.369,94
|
100,00
|
7.000,00
|
7.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
13
|
Trụ sở UBND
xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
120
25/10/2014
|
6.228,00
|
3.950,00
|
1.690,00
|
1.690,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
14
|
Cải tạo, sửa
chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ của UBND tỉnh
|
2015-2017
|
1304a 31/10/2014
|
14.169,00
|
4.200,00
|
9.500,00
|
9.500,00
|
VP-UBND tỉnh
|
|
|
|
15
|
Sửa chữa, xây
dựng bổ sung Nhà làm việc Sở Văn Hoá TT&DL
|
|
1099 14/9/2012
|
15.396,83
|
11.156,00
|
3.516,00
|
3.516,00
|
Sở VHTT&DL
|
|
|
|
16
|
Mở rộng
phòng ăn tầng 1, xây dựng mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của
Nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2016
|
1502
30/10/2015
|
14.998,08
|
7.065,30
|
7.500,00
|
7.500,00
|
VP - Tỉnh ủy
|
|
|
|
17
|
Xây dựng mở
rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện
Yên Sơn
|
2014-2016
|
362 05/5/2014
|
7.711,53
|
5.099,00
|
2.600,00
|
2.600,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
18
|
Vốn NSĐP, dự
án Đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài (ĐH.03), huyện Chiêm Hoá
|
2016-2018
|
1170
20/10/2014
|
75.139,40
|
16.000,00
|
54.000,00
|
4.500,00
|
BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ
|
Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020:
49.500 trđ và vốn NSĐP
|
|
|
19
|
Vốn NSĐP, Dự
án Cải tạo, nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm (ĐT.188), huyện Lâm Bình (Đoạn
từ Km0 đến Km8+831,37)
|
2014-2017
|
516
28/5/2014
|
207.957,00
|
11.200,00
|
85.000,00
|
85.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
Vốn NSĐP giai đoạn 2016-2020: 85 tỷ đồng, số vốn còn
lại sử dụng Vốn quỹ bảo trì đường bộ (Dự toán PD: 143,177 tỷ đồng; Giá trị
trúng thầu xây lắp + các chi phí khác: 122,650 tỷ đồng).
|
|
|
20
|
Dự án đầu
tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng
Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2017
|
1095
26/7/2016
|
24.940,28
|
11.351,00
|
12.000,00
|
12.000,00
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
|
21
|
Vốn NSĐP, dự
án xây dựng Hạ tầng Khu di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên
|
2013-2015
|
1684
02/12/2010
|
31.638,83
|
19.137,00
|
9.000,00
|
9.000,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
22
|
Vốn NSĐP, dự
án Đường giao thông phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch
sinh thái Na Hang, huyện Na Hang
|
2014-2016
|
1174; 21/10/2014
527; 25/5/2017
|
17.335,16
|
9.599,00
|
7.736,00
|
7.736,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
23
|
Đường Vinh
Quang - Bình Nhân (ĐH.06), huyện Chiêm Hoá
|
2015-2017
|
350
16/4/2015
|
39.999,94
|
14.670,15
|
|
|
Sở Tài chính
|
Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 17.550,629 trđ,
năm 2017: 4.000 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ
|
|
|
24
|
Trụ sở Sở
Tài chính (địa điểm mới)
|
2014-2017
|
1112
06/10/2014
|
139.825,67
|
35.560,00
|
|
|
Sở Tài chính
|
Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 36.000 trđ, năm
2017: 43.965 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ
|
|
|
25
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án cầu nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2017
|
655
21/10/2014
|
23.266,24
|
1.200,00
|
6.900,00
|
6.900,00
|
Tỉnh Đoàn Tuyên Quang
|
Vốn Trung ương Đoàn (NSTW: 18.266,241trđ; NSĐP:
5.000trđ); năm 2015 : 1.200 trđ
|
|
|
26
|
Vốn NSĐP, Dự
án điều chỉnh bổ sung Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên
(giai đoạn 2)
|
|
1315
14/10/2011
|
145.585,32
|
68.000,00
|
58.000,000
|
48.000,000
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Giai đoạn 2, vốn cân đối NSĐP + nguồn Vượt thu, các
nguồn vốn khác
|
|
|
27
|
Công trình
A04 của tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2018
|
64
08/12/2016
|
49.184,26
|
18.091,85
|
25.500,00
|
19.500,00
|
BCH Quân sự tỉnh
|
Năm 2017: 6.000 trđ vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính
|
|
|
28
|
Vốn NSĐP, dự
án Đường giao thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình
|
2013-2016
|
782
11/7/2013
|
130.274,90
|
75.000,00
|
17.890,00
|
17.890,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn vay tín dụng ưu đãi và các nguồn vốn hợp pháp
khác
|
|
|
29
|
Vốn NSĐP bố
trí giá trị quyết toán còn thiếu, dự án Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông
Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện
Sơn Dương (Giai đoạn I)
|
2012-2015
|
564
31/5/2017
|
41.290,56
|
37.463,00
|
3.827,55
|
3.827,55
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW
|
|
|
30
|
Vốn NSĐP, Dự
án Bệnh viên Đa khoa huyện Lâm Bình
|
2013-2017
|
594
03/6/2013
|
164.932,00
|
87.664,00
|
44.801,00
|
18.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn CTMT phát triển hệ thống y tế địa phương giai đoạn
2016-2020: 26.801 trđ + Vốn NSĐP, các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
31
|
Vốn NSĐP, Dự
án Bệnh viện đa khoa Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
693
20/5/2016
|
79.172,30
|
52.162,00
|
25.176,00
|
22.000,00
|
Sở Y tế
|
Vốn TPCP + Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP
|
|
|
32
|
Đường Yên
Hoa Sinh Long (ĐH.02), huyện Na Hang
|
2015-2017
|
1556 26/12/2014
|
47.652,09
|
15.000,00
|
18.696,34
|
11.696,34
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
(Năm 2015, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi:
15.000 trđ)
|
|
|
33
|
Đường Đồng
Quý - Vân Sơn (ĐH.21 và ĐH.04), huyện Sơn Dương
|
2015-2017
|
1699 31/12/2014
|
33.508,06
|
15.000,00
|
12.323,20
|
12.323,20
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
(Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2015:
15.000trđ)
|
|
|
34
|
Vốn NSĐP, Dự
án Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Hội trường,
Nhà làm việc của Huyện uỷ, Nhà làm việc của HĐND...)
|
2013-2017
|
1173/QĐ-CT
21/9/2012
|
238.700,00
|
60.393,00
|
38.000,00
|
8.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020:
30.000 trđ và vốn NSĐP
|
|
|
35
|
Vốn NSĐP, dự
án Đường lên Trung tâm chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình
|
|
947/QĐ-CT
13/8/2013
|
197.803,89
|
115.000,00
|
32.000,00
|
32.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn vay tín dụng ưu đãi và các nguồn vốn hợp pháp
khác (Đã PDQT giai đoạn 1, giá trị QT: 101.210,598 trđ)
|
|
|
36
|
Vốn NSĐP, Dự
án Đường giao thông tại trung tâm hành chính TPTQ (đoạn nối từ QL2 cũ đến
QL2, đoạn tránh TPTQ);
|
2013-2018
|
1763 30/12/2012
|
295.126,55
|
39.346,00
|
75.000,00
|
30.000,00
|
UBND - TPTQ
|
Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020:
45.000 trđ và vốn NSĐP (UBND thành phố bố trí vốn đền bù GPMB và một số hạng
mục theo Dự án được phê duyệt)
|
|
|
37
|
Vốn NSĐP, Dự
án di dân khẩn cấp tại xóm Dùm, phường Nông Tiến, Thành phố Tuyên Quang
|
2012-2016
|
896
13/8/2012
|
54.213,80
|
12.324,00
|
11.760,455
|
1.760,455
|
UBND-TPTQ
|
Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW (Vốn NSTW giai đoạn
2016-2020: 10.000 trđ thu hồi vốn ứng trước)
|
|
|
38
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Xây dựng đường giao thông các tỉnh miền núi phía bắc (ADB)
|
|
1762; 1763
22/12/2015
|
300.805,78
|
180.137,00
|
99.359,597
|
6.419,597
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 51.000 trđ, Vốn đối ứng
NSTW: 41.940 trđ và vốn đối ứng NSĐP
|
|
|
39
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án phát triển hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc
(ADB)
|
2011-2016
|
2881
13/11/2012
|
157.135,00
|
102.566,95
|
9.290,00
|
4.500,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
Vốn đối ứng NSTW giai đoạn 2016-2020: 4.790 trđ và vốn
đối ứng NSĐP
|
|
|
40
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang (WB):
|
2015-2020
|
1497
17/12/2014
|
843.286,77
|
51.988,77
|
347.527,00
|
30.450,00
|
UBND-TPTQ
|
Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 250.407 trđ, Vốn đối ứng
NSTW: 66.670 trđ và vốn đối ứng NSĐP của tỉnh, Thành phố
|
|
|
5)
|
Dự án dự
kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
4.540.777,99
|
7.079,49
|
2.704.136,026
|
931.138,445
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án, dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020
|
|
|
2.696.311,61
|
6.254,00
|
1.565.721,026
|
747.288,445
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSĐP, Dự
án Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang
|
2016-2020
|
353
28/3/2016
|
170.000,00
|
|
105.000,00
|
5.000,00
|
UBND huyện Na hang
|
Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn
2016-2020: 100.000 trđ + Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Vốn NSĐP, Dự
án đầu tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
379
30/3/2016
|
113.899,00
|
|
95.000,00
|
5.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn 2016-2020:
90.000 trđ + Vốn NSĐP, các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
3
|
Vốn NSĐP, Dự
án đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt và xử
lý nước thải, cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang
|
2016-2020
|
1473a
30/10/2015
|
82.203,00
|
|
25.000,00
|
3.000,00
|
UBND huyện Na hang
|
Vốn CTMT đầu tư hạ tầng Cụm CN giai đoạn 2016-2020:
22.000 trđ + Vốn đối ứng NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
4
|
Vốn NSĐP, Dự
án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn
2013-2020
|
2016-2020
|
1194
24/10/2014
|
454.223,00
|
|
82.000,00
|
10.000,00
|
Sở Công Thương
|
Vốn CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai
đoạn 2016-2020: 63.000 trđ, vốn NSĐP các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
5
|
Cải tạo, nâng
cấp CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên
|
2016-2020
|
381
31/3/2016
|
85.000,00
|
|
50.500,00
|
500,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống
giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư giai đoạn 2016-2020: 50 tỷ đồng,
vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
6
|
Cải
tạo, nâng cấp đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
2016-2018
|
1875
31/12/2015
|
47.544,41
|
|
38.000,00
|
27.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
7
|
Đường Nà
Héc - Tân Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá
|
2016-2017
|
1738 15/12/2015
|
8.292,34
|
|
8.103,00
|
8.103,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
8
|
Xây dựng
tuyến đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn
|
2016-2017
|
374
30/3/2016
|
8.056,38
|
|
7.800,00
|
7.800,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
9
|
Vốn đối ứng
NSĐP - công tác rà phá bom mìn, vật nổ để xây dựng 50 cầu dân sinh và quản lý
tài sản đường địa phương (LRAMP) tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2019
|
|
1.332,56
|
|
1.090,177
|
1.090,177
|
Sở GT-VT
|
Vốn đối ứng NS tỉnh
|
|
|
10
|
Hỗ trợ vốn
đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hà - Hồng Quang, xã
Trung Hà huyện Chiêm Hóa
|
2016
|
|
10.438,00
|
|
10.200,00
|
10.200,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng
|
|
|
11
|
Cải tạo,
nâng cấp Trụ sở Huyện ủy, huyện Hàm Yên
|
2016-2018
|
18 12/01/2016
|
41.844,54
|
|
37.000,00
|
37.000,00
|
VP - Huyện ủy Hàm Yên
|
|
|
|
12
|
Cải tạo,
nâng cấp trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh
|
2016-2017
|
01
05/01/2016
|
10.612,00
|
200,00
|
9.400,00
|
9.400,00
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
13
|
Trụ sở UBND
xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
1802
28/12/2015
|
6.009,00
|
|
5.900,00
|
5.900,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
14
|
Trụ sở UBND
xã Khau Tinh, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
373
30/3/2016
|
6.614,39
|
50,00
|
6.029,66
|
6.029,66
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
15
|
Trụ sở UBND
xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2017
|
386
31/3/2016
|
6.476,15
|
50,00
|
6.000,00
|
6.000,00
|
UBND - TPTQ
|
|
|
|
16
|
Trụ sở UBND
xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
1291
10/11/2017
|
6.020,389
|
50,00
|
5.970,339
|
5.970,339
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
17
|
Trụ sở UBND
xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
343
28/3/2016
|
6.154,14
|
|
5.800,00
|
5.800,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
18
|
Trụ sở UBND
xã Minh Khương, Hàm Yên
|
2016-2017
|
342
28/3/2016
|
5.883,05
|
50,00
|
5.500,00
|
5.500,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
19
|
Trụ sở UBND
xã Hoàng Khai - TPTQ
|
2016-2017
|
370
30/3/2016
|
5.739,85
|
50,00
|
5.400,00
|
5.400,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
20
|
Trụ sở UBND
xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
326
23/3/2016
|
6.118,70
|
50,00
|
5.800,00
|
5.800,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
21
|
Trụ sở UBND
xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
1801
28/12/2015
|
5.855,90
|
345,00
|
|
|
Sở Tài chính
|
Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 4.400 trđ, năm
2017: 500 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ
|
|
|
22
|
Xây dựng
thao trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá
|
2016-2017
|
1463; 30/10/2015; 875; 04/8/2017
|
15.703,70
|
50,00
|
9.100,00
|
4.100,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Năm 2016, Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính: 5.000 trđ (phần
vốn còn thiếu sử dụng dự phòng NSĐP chưa phân bổ 10% khi được phép sử dụng)
|
|
|
23
|
Xây dựng Hội
trường trường Quân sự tỉnh
|
2016-2017
|
927
29/6/2016
|
7.047,44
|
|
6.800,00
|
6.800,00
|
Trường Quân sự tỉnh
|
|
|
|
24
|
Cải tạo, nâng
cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang
|
|
1184a
24/10/2014
|
111.705,26
|
4.000,00
|
|
|
Trường Quân sự tỉnh
|
Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW (Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ,
năm 2016: 11.550 trđ, năm 2017: 6.450 trđ, các năm tiếp theo phân bổ theo số
vốn được hỗ trợ)
|
|
|
25
|
Vốn NSĐP, Hỗ
trợ xây dựng kho xăng sẵn sàng chiến đấu của BCH Quân sự tỉnh
|
2016-2017
|
|
5.600,00
|
|
2.800,00
|
2.800,00
|
BCH Quân sự tỉnh
|
NSĐP hỗ trợ 2.800trđ + Ngân sách Bộ Quốc phòng
|
|
|
26
|
Xây dựng Cơ
sở làm việc Đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tại Khu Công
nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An
|
2016-2018
|
1772
24/12/2015
|
25.498,16
|
|
22.700,00
|
16.700,00
|
Công An tỉnh
|
Vốn NSĐP + vốn xã hội hóa + vốn hợp pháp khác
|
|
|
27
|
Xây dựng
Trung tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2020
|
1771
24/12/2015
|
45.373,87
|
|
33.000,00
|
33.000,00
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Số vốn còn thiếu sử dụng dự phòng trong cân đối NSĐP
(phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng)
|
|
|
28
|
Nâng cấp mở
rộng đường vào khu di tích bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương,
huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
1800
28/12/2015
|
7.038,00
|
300,00
|
|
|
Sở Tài chính
|
Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 4.700 trđ, năm
2017: 500 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ
|
|
|
29
|
Trạm Y tế
xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn
|
2016-2018
|
372
30/3/2016
|
4.228,33
|
|
3.900,00
|
3.850,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
30
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
2016
|
1816
29/12/2015
|
22.552,16
|
|
22.552,00
|
1.262,00
|
BV đa khoa Tuyên Quang
|
Vốn vay (WB) giai đoạn 2016-2020: 21.290 trđ
|
|
|
31
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên
|
2016
|
1828
30/12/2015
|
12.831,14
|
|
12.831,33
|
1.218,33
|
BVĐK Hàm Yên
|
Vốn vay (WB) giai đoạn 2016-2020: 11.613 trđ
|
|
|
32
|
Trạm Y tế
xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
346
28/3/2016
|
3.110,59
|
|
2.962,58
|
2.518,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
33
|
Trạm Y tế
xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
357
30/3/2016
|
4.215,53
|
|
3.900,00
|
3.900,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
34
|
Vốn NSĐP, Dự
án Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
378
30/3/2016
|
53.211,64
|
50,00
|
46.000,00
|
42.000,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số,
vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020: 4.000 trđ, vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp
pháp khác
|
|
|
35
|
Cải tạo,
nâng cấp Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2018
|
122
01/02/2016
|
22.334,35
|
300,00
|
20.900,00
|
20.900,00
|
Trường THPT Ỷ La
|
|
|
|
36
|
Nhà hiệu bộ
kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang
|
2016-2018
|
312
19/3/2016
|
8.426,28
|
50,00
|
7.900,00
|
7.900,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
37
|
Nhà tập đa
năng của Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
2016-2017
|
162
22/02/2016
|
7.623,27
|
50,00
|
7.600,00
|
7.600,00
|
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
|
|
|
38
|
Nâng cấp
hoàn thiện trường tiểu học Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
362
30/3/2016
|
4.160,38
|
60,00
|
3.854,276
|
3.854,276
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
39
|
Nâng cấp
trường tiểu học Hùng Lợi I, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
363
30/3/2016
|
7.441,06
|
99,00
|
7.000,00
|
7.000,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
40
|
Trường Mầm
Non, xã Vinh Quang , huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
358
30/3/2016
|
7.725,45
|
|
7.600,00
|
7.600,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
41
|
Trường Tiểu
học Vinh Quang I, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
360
30/3/2016
|
4.445,87
|
|
4.200,00
|
4.200,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
42
|
Trường Tiểu
học Vinh Quang II, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
361
30/3/2016
|
6.294,84
|
|
5.800,00
|
5.800,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
43
|
Trường
THCS Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
359
30/3/2016
|
4.464,47
|
|
4.200,00
|
4.200,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
44
|
Trường Mầm
Non, xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
394
30/3/2016
|
3.986,40
|
|
3.700,00
|
3.700,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
45
|
Trường Tiểu
học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
394
30/3/2016
|
18.160,00
|
|
17.000,00
|
17.000,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
46
|
Trường Mầm
Non, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
345
28/3/2016
|
1.189,13
|
|
1.050,00
|
1.050,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
47
|
Trường Tiểu
học, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
344
28/3/2016
|
6.206,44
|
|
6.000,00
|
6.000,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
48
|
Trường Mầm
Non, xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
371
30/3/2016
|
3.784,98
|
|
3.500,00
|
3.500,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
49
|
Hỗ trợ ĐTXD
Trường Mầm Non, Tiểu học, THCS xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
|
11.262,33
|
|
4.200,00
|
4.200,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng
|
|
|
50
|
Trường Tiểu
học, xã Đại phú, huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
1334
28/9/2016
|
24.496,92
|
|
8.000,00
|
6.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Vốn ĐT trong cân đối 8 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng
NS huyện
|
|
|
51
|
Vốn NSĐP, Dự
án San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường
Đại học Tân Trào
|
2016-2020
|
397
31/3/2016
|
80.000,00
|
|
64.000,00
|
37.000,00
|
Trường Đại học Tân Trào
|
Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn
2016-2020: 27.000 trđ + Vốn NSĐP + Vốn hợp pháp khác
|
|
|
52
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
40
14/01/2016
|
7.368,42
|
|
7.000,00
|
7.000,00
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
53
|
Xây dựng nhà
hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Phù Lưu, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
41
14/01/2016
|
6.611,33
|
|
6.400,00
|
6.400,00
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
54
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
42
14/01/2016; 1509, 18/12/2017
|
6.414,46
|
|
6.414,46
|
6.414,46
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
55
|
Vốn đối ứng
NSĐP - Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai
đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2020
|
287
31/8/2016
|
253.373,00
|
|
231.685,00
|
18.700,00
|
|
Chi tiết có kế hoạch phân bổ riêng (Vốn ODA giai đoạn
2016-2020: 212.985 trđ), vốn đối ứng NSĐP, vốn dân đóng góp
|
|
|
56
|
Chương
trình 134 kéo dài
|
|
|
5.185,054
|
|
5.161,566
|
5.161,566
|
|
|
|
|
(a)
|
Công trình
cấp nước sinh hoạt tập trung
|
|
|
5.185,054
|
|
5.161,566
|
5.161,566
|
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm
Bình
|
2016
|
|
1.285,054
|
|
1.285,054
|
1.285,054
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
- Công
trình cấp nước sinh hoạt Bản Thác, xã Yên Hoa, huyện Na Hang
|
2016
|
|
1.300,00
|
|
1.300,00
|
1.300,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Lăng Quậy, xã Hòa Phú, huyện
Chiêm Hóa
|
2016
|
|
1.300,00
|
|
1.276,512
|
1.276,512
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung Bản Biến, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm
Hóa
|
2016
|
|
1.300,00
|
|
1.300,00
|
1.300,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
57
|
Đường Đồng
Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
1536
29/10/2016
|
77.297,00
|
|
53.231,185
|
50.231,185
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Vốn ngân sách địa phương của tỉnh, vốn ngân sách huyện,
các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
58
|
Xây dựng trụ
sở UBND-HĐND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)
|
2017-2020
|
1501
26/10/2016
|
51.864,16
|
|
30.000,00
|
30.000,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn ngân sách địa phương của tỉnh, vốn ngân sách huyện,
các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
59
|
Vốn NSĐP, Dự
án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đoạn qua trung tâm thành phố Tuyên
Quang
|
2017-2020
|
1560 30/10/2016
|
436.901,02
|
|
210.000,00
|
30.000,00
|
UBND - TPTQ
|
Vốn Phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020:
180.000 trđ; vốn ngân sách địa phương của tỉnh, Thành phố
|
|
|
60
|
Hỗ trợ
Xây dựng Đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
|
2017
|
|
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
(Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng)
|
|
|
61
|
Hỗ trợ
xây dựng Kè chống sạt lở bờ suối Khuôn Pén khu vực vườn cây lưu niệm thuộc
Khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương
|
2017
|
|
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
(Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng)
|
|
|
62
|
Trụ sở UBND
xã Bình An, huyện Lâm Bình
|
2017-2020
|
1443
13/10/2016
|
6.378,64
|
50,00
|
6.100,00
|
6.100,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
63
|
Trụ sở UBND
xã Thanh Tương, huyện Na Hang
|
2017-2019
|
1532
29/10/2016
|
6.414,67
|
50,00
|
6.200,00
|
6.200,00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
64
|
Trụ sở UBND
xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
1570a
31/10/2016
|
7.127,44
|
50,00
|
6.900,00
|
6.900,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
65
|
Trụ sở UBND
xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2017-2020
|
1471
21/10/2016
|
5.680,04
|
50,00
|
5.400,00
|
5.400,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
66
|
Trụ sở UBND
xã An Tường - TPTQ
|
2017-2019
|
1561
31/10/2016
|
8.303,75
|
|
7.500,00
|
7.500,00
|
UBND Thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
67
|
Trụ sở UBND
xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương
|
2017-2019
|
876
04/8/2017
|
6.204,71
|
50,00
|
5.900,00
|
5.900,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
68
|
Trụ sở UBND
xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn
|
2017-2019
|
1531
29/10/2016
|
5.380,34
|
50,00
|
4.900,00
|
4.900,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
69
|
Trụ sở UBND
xã Trung Trực, huyện Yên Sơn
|
2017-2019
|
1564a
31/10/2016
|
5.730,16
|
|
5.400,00
|
5.400,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
70
|
Trụ sở UBND
xã Lâm Xuyên, Sơn Dương
|
2017-2020
|
1530a
29/10/2016
|
5.199,20
|
|
5.000,00
|
5.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
71
|
Trụ sở UBND
xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
|
2017-2020
|
1433
11/10/2016
|
5.459,04
|
|
50,00
|
50,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Huyện đã đầu tư từ NS huyện từ Năm 2016
|
|
|
72
|
Trạm Y tế
xã Công Đa, huyện Yên Sơn
|
2017-2020
|
1561
30/10/2016
|
3.996,58
|
|
3.700,00
|
3.700,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
73
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên
|
2017-2019
|
1492
26/10/2016
|
3.083,56
|
|
2.800,00
|
2.750,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
74
|
Trường THPT
Lâm Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2020
|
19
12/01/2016
|
28.733,18
|
|
23.800,00
|
23.800,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
75
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn
|
2017-2020
|
1510
28/10/2016
|
7.870,23
|
|
7.600,00
|
7.600,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
76
|
Hỗ trợ vốn
đầu tư xây dựng Đường giao thông từ thôn Nà Vàng đến đường xuống thôn Nà Ráo,
xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
2017
|
|
|
|
2.200,00
|
2.200,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
|
77
|
Trụ sở UBND
xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
|
50,00
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Sử dụng ngân sách cấp huyện
|
|
|
78
|
Hỗ trợ huyện
Yên Sơn xây dựng Trụ sở UBND xã Kim Phú, huyện Yên Sơn
|
2017-2018
|
|
|
|
4.000,00
|
4.000,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
|
79
|
Hỗ trợ huyện
Yên Sơn xây dựng Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
|
2017-2018
|
|
|
|
4.000,00
|
4.000,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
|
80
|
Hỗ trợ huyện
Hàm Yên xây dựng Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.
|
2017-2018
|
|
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
|
81
|
Dự án đường
giao thông trục chính Cụm công nghiệp Thắng Quân (Đoạn qua Cụm công nghiệp chế
biến gỗ), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
15.000,00
|
|
6.000,00
|
6.000,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
82
|
Đầu tư, tôn
tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh
Tuyên Quang)
|
2018-2020
|
1215
23/10/2017
|
9.383,66
|
|
5.000,00
|
5.000,00
|
UBND - TPTQ
|
Vốn NS tỉnh: 5.000 trđ; số vốn còn lại UBND thành phố
cân đối
|
|
|
83
|
Trụ sở UBND
thị trấn Na Hang
|
2018-2020
|
|
12.568,69
|
50,00
|
10.000,00
|
10.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Vốn cân đối NS tỉnh, vốn ngân sách cấp huyện và các
nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
84
|
Trụ sở UBND
xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
1469
21/10/2016
|
4.589,58
|
50,00
|
4.300,00
|
4.300,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
85
|
Trụ sở UBND
xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2018-2020
|
1562a
31/10/2016
|
6.471,52
|
|
6.000,00
|
6.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
86
|
Trụ sở UBND
xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
1541
29/10/2016
|
5.687,01
|
|
5.300,00
|
5.300,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
87
|
Trụ sở UBND
xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
5.603,15
|
|
5.400,00
|
5.400,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
88
|
Hỗ trợ Xây dựng
cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
8.000,00
|
|
6.835,45
|
6.835,45
|
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
|
89
|
Xây dựng cầu
cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã
Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang
|
2018-2020
|
|
49.997,26
|
|
|
|
Sở Tài Chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán
Ngân sách tỉnh), hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ
|
|
|
90
|
Vốn NSĐP, Đề
án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020, tỉnh Tuyên Quang
|
2017-2020
|
|
|
|
|
|
Có kế hoạch chi tiết riêng
|
Phần vốn NSĐP dự kiến: 17.293 triệu đồng (Vốn dự phòng
trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng)
|
|
|
5.2
|
Dự
án, dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020
|
|
|
1.844.466,37
|
825,49
|
1.138.415,000
|
183.850,000
|
|
|
|
|
91
|
Vốn đối ứng
NSĐP - Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
2016-2022
|
1738
15/12/2015
|
251.660,00
|
|
119.000,00
|
19.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
(Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 100.000 trđ)
|
|
|
92
|
Vốn NSĐP, Dự
án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các
thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến
thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
2018-2022
|
1255
21/10/2017
|
80.563,19
|
|
50.000,00
|
15.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Vốn Phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020:
35.000 trđ; vốn NSĐP của tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
93
|
Đường Yên
Hoa Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang
|
|
140
04/02/2016
|
59.009,48
|
|
20.000,00
|
20.000,00
|
Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ
|
Vốn NSTW + Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp
pháp khác
|
|
|
94
|
Xây dựng cầu
Tình Húc vượt sông Lô, thành phố Tuyên Quang (Giai đoạn 2)
|
|
471
12/5/2017
|
852.219,54
|
|
800.500,00
|
500,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020: 800 tỷ đồng, NSĐP và
huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
95
|
Đường nội bộ
từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở
và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;
|
2019-2021
|
|
16.025,00
|
|
5.000,000
|
5.000,000
|
VP - Tỉnh ủy
|
|
|
|
96
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
4.000,00
|
4.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn ODA của nước Cộng hòa Hungrari
|
|
|
97
|
Xây dựng Nhà
làm việc và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền hình
tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
500,00
|
500,00
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang
|
Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ)
khi được phép sử dụng
|
|
|
98
|
Vốn NSĐP,
Đường vào Khu di tích lịch sử Quốc gia cách mạng Lào tại thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng,
huyện Yên Sơn.
|
|
|
|
|
300,00
|
300,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn TW ( dự kiến sử dụng 10% dự phòng chưa
phân bổ) khi được phép sử dụng
|
|
|
99
|
Đường Tam
Đa - Lâm Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
6.234,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
100
|
Đường Tuân
Lộ - Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
7.135,00
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
101
|
Xây dựng nhà
hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
10.000,89
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
102
|
Công trình
thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
1438
12/10/2016
|
19.683,83
|
|
4.600,00
|
4.600,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
103
|
Vốn NSĐP, Dự
án đầu tư di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn
thôn Khâu Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
|
2018-2022
|
1528
28/10/2016
|
88.000,00
|
|
8.000,00
|
6.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 2.000 trđ, Vốn NSĐP và
các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
104
|
Vốn NSĐP, Dự
án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, quỹ quét, sạt lở đất và vùng rừng
phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên
Quang
|
2018-2022
|
1529
28/10/2016
|
83.547,00
|
|
8.000,00
|
6.000,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 2.000 trđ, Vốn NSĐP và
các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
105
|
Vốn NSĐP, Dự
án Đường Kiên Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên
Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)
|
2018-2022
|
1426
10/10/2016
|
81.079,09
|
|
45.000,000
|
39.300,000
|
BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ
|
Vốn CTMT hỗ trợ QPAN trên địa bàn trọng điểm giai đoạn
2016-2020: 5.700 trđ, vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
106
|
Đường
Xã Phúc Ninh - xã Chiêu Yên (ĐH.09), huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
41.510,70
|
|
5.000,00
|
5.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
107
|
Trạm bơm Khẩy
Phát, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
17.500,00
|
323,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
108
|
Trạm bơm
Vĩnh Tường, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2021
|
|
16.800,00
|
372,49
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
109
|
Trụ
sở UBND xã Tân An, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2021
|
|
5.336,00
|
|
1.500,00
|
1.500,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
110
|
Trụ sở UBND
xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2021
|
1564a
31/10/2016
|
5.766,34
|
30,00
|
2.500,00
|
2.500,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
111
|
Trụ sở UBND
xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2021
|
1567a
31/10/2016
|
6.343,55
|
50,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
112
|
Trụ sở UBND
xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên
|
2019-2021
|
1470
21/10/2016
|
4.981,66
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
113
|
Trụ sở UBND
thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
6.500,00
|
50,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
114
|
Trụ
sở UBND xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
2019-2021
|
1497
26/10/2016
|
5.488,58
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
115
|
Trạm y tế
phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
2019-2021
|
117 05/01/2015
|
3.723,68
|
|
1.500,00
|
1.500,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
116
|
Xây
dựng Trạm Y tế xã Thành Long, huyện Hàm Yên
|
2019-2021
|
1496
26/10/2016
|
2.587,85
|
|
2.300,00
|
1.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
117
|
Xây
dựng Trạm Y tế xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
3.890,00
|
|
3.500,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
118
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.020,00
|
|
1.500,00
|
1.450,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
119
|
Trạm Y tế xã
Đạo Viện, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
3.149,00
|
|
1.200,00
|
1.200,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
120
|
Trường THCS
Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.500,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
121
|
Trường THCS
Công Đa, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.500,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
122
|
Trường
Tiểu học Kim Quan, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.500,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
123
|
Trường
Tiểu học Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.598,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
124
|
Trường Tiểu
học Trung Sơn, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
4.000,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
125
|
Trạm
Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
|
2019-2021
|
|
3.246,00
|
|
1.500,00
|
1.500,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
126
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
2019-2021
|
|
7.127,00
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
127
|
Trường
Tiểu học Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2021
|
|
4.992,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
128
|
Trường Tiểu
học Lương Thiện, huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
4.993,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
129
|
Trường Tiểu
học (19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
4.279,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
130
|
Trường Tiểu
học Bình Yên, huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
5.268,00
|
|
2.500,00
|
2.500,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
131
|
Trường Tiểu
học Hợp Thành, huyện Sơn Dương
|
2019-2021
|
|
4.500,00
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
132
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án tăng cường quản lý đất đai và CSDL quản lý đất đai (Vốn vay WB)
|
2017-2022
|
|
105.209,00
|
|
9.515,000
|
2.500,000
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
Vốn vay WB (Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 7.015
triệu đồng)
|
|
|
133
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án phát triển kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu
(Vốn vay ODA)
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và
nông thôn tỉnh
|
Vốn IFAX; Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10%
chưa phân bổ) khi được phép sử dụng
|
|
|
134
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Vốn viện trợ
không hoàn lại)
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và
nông thôn tỉnh
|
Vốn KOICA; Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10%
chưa phân bổ) khi được phép sử dụng
|
|
|
6)
|
Vốn các
công trình chuẩn bị đầu tư dự kiến thực hiện sau năm 2020
|
|
|
|
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
|
|
7)
|
Hỗ trợ đầu
tư các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2016-2020; Thanh toán số vốn còn thiếu của các công trình hằng năm được phê
duyệt quyết toán, công trình hoàn thành vượt tiến độ thuộc Kế hoạch đầu tư và
xây dựng của tỉnh, các công trình cấp thiết theo sự chỉ đạo của lãnh đạo tỉnh
|
|
|
|
|
40.000,00
|
40.000,00
|
|
(Được phân bổ chi tiết hằng năm)
|
|
|
8)
|
Các công
trình, dự án đã có trong danh mục Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (đến ngày
31/3/2017 chưa được PD chủ trương đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở UBND
phường ỷ la - TPTQ
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND
phường Tân Quang, TPTQ
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND
phường Minh Xuân - TPTQ
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND
xã Thái Long - TPTQ
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
6
|
Trường Tiểu
học Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
7
|
Dự án tăng
cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
III
|
ĐẦU TƯ TỪ
NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
159.127,48
|
47.159,42
|
83.919,56
|
65.070,00
|
|
|
|
|
1)
|
Dự án khởi
công mới trong giai đoạn 2011-2015
|
|
|
72.498,40
|
46.959,42
|
18.754,56
|
2.555,00
|
|
|
|
|
a)
|
Dự án
hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011-2015
|
|
|
4.342,56
|
3.250,00
|
1.093,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm Y tế
xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương
|
2014-2015
|
1150
16/9/2015
|
4.342,56
|
3.250,00
|
1.093,00
|
|
BQL Dự án vùng CCCM-TQ
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
b)
|
Dự án
chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
68.155,84
|
43.709,42
|
17.661,56
|
2.555,00
|
|
|
|
|
|
- Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
68.155,84
|
43.709,42
|
17.661,56
|
2.555,00
|
|
|
|
|
1
|
Nhà lớp học
Trường Cao đẳng Tuyên Quang (Đại học Tân Trào)
|
2012-2014
|
1648 13/12/2012
23 10/10/2014
|
12.046,90
|
11.255,99
|
387,652
|
|
Trường ĐH Tân Trào
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
2
|
Xây dựng Ký
túc xá Sinh viên trường Đại học Tân Trào.
|
2013-2014
|
1645
27/11/2015
|
16.017,16
|
11.700,00
|
3.316,999
|
|
Trường ĐH Tân Trào
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế trường Đại học Tân Trào.
|
2015-2016
|
1611
09/11/2016
|
2.752,35
|
1.100,00
|
1.652,349
|
|
Trường ĐH Tân Trào
|
Đã phê duyệt quyết toán
|
|
|
4
|
Xây dựng Trụ
sở làm việc Trung tâm y tế huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
1511 28/11/2012
|
7.871,31
|
2.700,00
|
4.300,00
|
1.200,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
5
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Thượng Nông, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
1189 24/10/2014
|
6.404,96
|
|
4.155,00
|
1.155,00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
6
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
2015-2016
|
|
4.474,73
|
1.953,43
|
2.200,00
|
200,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
7
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Khau Tinh, huyện Na Hang
|
2016-2018
|
311 19/3/2016
|
5.411,76
|
4.500,00
|
50,00
|
|
UBND huyện Na Hang
|
Năm 2015: 4.500 trđ vốn EU tài trợ
|
|
|
8
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Hồng Thái, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
1294
06/10/2015
|
4.225,55
|
3.500,00
|
|
|
Sở Y tế
|
Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ
|
|
|
9
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hoá
|
2015-2016
|
1849
31/12/2016
|
4.647,15
|
3.500,00
|
945,315
|
|
Sở Y tế
|
Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ (Đã PDQT)
|
|
|
10
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
1848
31/12/2016
|
4.303,97
|
3.500,00
|
654,242
|
|
Sở Y tế
|
Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ (Đã PDQT)
|
|
|
2)
|
Dự án khởi
công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
86.629,08
|
200,00
|
65.165,00
|
62.515,00
|
|
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
86.629,08
|
200,00
|
65.165,00
|
62.515,00
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, cải
tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
|
2016-2017
|
1817
29/12/2015
|
2.243,01
|
|
2.200,00
|
200,00
|
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
|
|
|
|
2
|
Xây dựng, cải
tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào
|
2017-2020
|
282
30/3/2015
|
12.500,00
|
200,00
|
10.645,00
|
10.645,00
|
Trường ĐH Tân Trào
|
|
|
|
3
|
Trạm Y tế
xã Đại Phú, huyện Sơn Dương
|
2017-2020
|
|
4.370,00
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Hỗ trợ vốn đầu tư (phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý)
|
|
|
4
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2019
|
1566
31/10/2016
|
4.367,54
|
|
3.900,00
|
3.850,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
|
2017-2019
|
104
15/02/2017
|
4.945,28
|
|
4.500,00
|
4.450,00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
6
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2019
|
1563a
31/10/2016
|
3.824,37
|
|
3.500,00
|
3.450,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên
|
2017-2020
|
1495
26/10/2016
|
2.534,60
|
|
2.300,00
|
2.250,00
|
UBND huyện Hàm yên
|
|
|
|
8
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn
|
2017-2020
|
480
15/5/2017
|
3.500,12
|
|
3.200,00
|
3.150,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
9
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm yên
|
2018-2020
|
1697 31/12/2014
|
2.618,58
|
|
2.400,00
|
2.400,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
10
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa
|
2018-2020
|
1569
31/10/2016
|
3.434,52
|
|
3.100,00
|
3.100,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
11
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
1493
26/10/2016
|
3.740,84
|
|
3.400,00
|
3.350,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
12
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
3.433,69
|
|
3.100,00
|
3.100,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
13
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
|
3.591,32
|
|
3.300,00
|
3.300,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
14
|
Xây
dựng Trạm Y tế xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn
|
2019-2020
|
103
15/02/2017
|
3.433,69
|
|
50,00
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn EU tài trợ
|
|
|
15
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Sinh Long, huyện Na Hang
|
2019-2020
|
|
4.309,00
|
|
3.900,00
|
3.850,00
|
UBND huyện Na Hang
|
Theo Văn bản số 1515/UBND - QHĐTXD ngày 20/5/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
16
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Yên Hoa, huyện Na Hang
|
2019-2020
|
|
4.987,14
|
|
50,00
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn EU tài trợ
|
|
|
17
|
Xây
dựng trạm Y tế xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2020
|
1568a
31/10/2016
|
4.864,74
|
|
50,00
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn EU tài trợ
|
|
|
18
|
Xây
dựng trạm Y tế xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2020
|
|
3.958,05
|
|
3.600,00
|
3.550,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
19
|
Xây
dựng trạm Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa
|
2019-2020
|
|
4.100,84
|
|
3.700,00
|
3.650,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
20
|
Xây
dựng Trạm Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
2019-2020
|
1494
26/10/2016
|
2.478,24
|
|
2.220,00
|
2.170,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
21
|
Xây
dựng trạm Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên
|
2019-2020
|
1338
29/9/2016
|
3.393,52
|
|
3.050,00
|
3.050,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
|
|
|
3)
|
Các công
trình, dự án đã có trong danh mục Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (đến
ngày 31/3/2017 chưa được PD chủ trương đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
y tế xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Đồng Quý, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
4
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chưa được PD chủ trương đầu tư
|
|
|
IV
|
Dự phòng
chưa phân bổ (10%)
|
|
|
|
|
282.007,00
|
282.007,00
|
|
|
|
Biểu số 02
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)
Đơn
vị : Triệu đồng
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian
KC - HT
|
Quy mô, năng lực, thiết kế
|
Giá trị dự án được phê duyệt
|
Giá trị dự toán được phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến hết năm 2017
|
KẾ HOẠCH 2018 (THEO NGUỒN VỐN)
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng Đất
|
Vốn thu từ Xổ số Kiến thiết
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
|
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018
|
|
|
|
|
|
|
|
642.700,00
|
517.100,00
|
105.600,00
|
20.000,00
|
|
|
|
|
I
|
VỐN PC
CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
152.740,00
|
46.140,00
|
105.600,00
|
1.000,00
|
|
|
|
|
I.1
|
Từ
nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
105.600,00
|
|
105.600,00
|
|
|
Đã trừ trích quỹ phát triển đất 30% và 10% Chi cho
công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ;
|
|
|
1
|
Huyện Lâm
Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
1.440,00
|
|
1.440,00
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Na
Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
1.440,00
|
|
1.440,00
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Chiêm
Hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,00
|
|
3.000,00
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Hàm
Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,00
|
|
3.000,00
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Yên
Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
3.720,00
|
|
3.720,00
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Sơn
Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
12.000,00
|
|
12.000,00
|
|
|
|
|
7
|
Thành phố
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
81.000,00
|
|
81.000,00
|
|
|
|
|
I.2
|
Vốn đầu
tư trong cân đối theo tiêu chí (NSĐP)
|
|
|
|
|
|
|
|
35.440,00
|
35.440,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Huyện Na
Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
4.399,00
|
4.399,00
|
|
|
|
Các huyện, thành phố phân bổ ưu tiên các công trình thuộc
các xã xây dựng nông thôn mới năm 2018
|
|
|
2
|
Huyện Lâm
Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
4.715,00
|
4.715,00
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Chiêm
Hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
5.990,00
|
5.990,00
|
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Hàm
Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
4.093,00
|
4.093,00
|
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Yên
Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
5.695,00
|
5.695,00
|
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Sơn
Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
5.953,00
|
5.953,00
|
|
|
|
|
|
7
|
Thành phố
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
4.595,00
|
4.595,00
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Hỗ trợ đầu
tư xây dựng một số công trình, dự án cấp bách; công trình thuộc các xã xây dựng
NTM
|
|
|
|
|
|
|
5.257,95
|
11.700,00
|
10.700,00
|
|
1.000,00
|
|
|
|
|
|
- Hỗ
trợ XD Trạm Y tế xã Đại Phú
|
|
|
|
|
|
|
2.000,00
|
1.000,00
|
|
|
1.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
- Hỗ
trợ vốn đầu tư XDCT: Đường giao thông từ thôn Nà Vàng đến đường xuống thôn Nà
Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
1.200,00
|
1.200,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
- Hỗ
trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.
|
|
|
|
|
|
|
557,95
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ
vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Kim phú, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.700,00
|
1.300,00
|
1.300,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
- Hỗ
trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.800,00
|
1.200,00
|
1.200,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
- Xây
dựng cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện Sơn
Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000,00
|
6.000,00
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
II
|
HỖ TRỢ
ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC 03 ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN NQ SỐ 03/2016/NQ-HĐND NGÀY
13/7/2016)
|
|
|
|
|
|
|
|
90.000,00
|
90.000,00
|
|
|
|
Có kế hoạch phân bổ riêng
|
|
|
III
|
HỖ TRỢ
ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC CÁC XÃ HOÀN THÀNH ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2018
|
|
|
|
|
|
|
|
7.000,00
|
7.000,00
|
|
|
|
Có kế hoạch phân bổ riêng
|
|
|
IV
|
CÁC DỰ ÁN
HOÀN THÀNH, BÀN GIAO, ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NGÀY 31/12/2017 CÒN THIẾU VỐN
|
|
|
1.942.515,90
|
1.667.460,54
|
1.605.476,21
|
942.303,47
|
1.435.455,17
|
90.146,820
|
90.146,820
|
|
|
|
61 Công trình
|
|
|
IV.1
|
CÔNG
TRÌNH SỬ DỤNG VỐN NSNN
|
|
|
1.676.779,94
|
1.448.714,63
|
1.388.735,85
|
774.924,83
|
1.223.216,44
|
88.056,953
|
88.056,953
|
|
|
|
57 Công trình
|
|
|
1
|
Cải tạo,
nâng cấp đường Lê Đại Hành (từ ngã ba Bình Thuận đến nút giao giữa QL37 với
QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang)
|
2009-2012
|
L=1,3km
|
43.663,68
|
42.660,00
|
41.687,00
|
41.588,00
|
41.637,40
|
400,66
|
400,66
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Chiến thắng
sông Lô (từ ngã ba khách sạn Lô Giang đến cầu Chả cũ)
|
2015-2016
|
|
8.029,32
|
8.029,32
|
7.912,00
|
7.572,00
|
6.500,00
|
1.071,63
|
1.071,63
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
3
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Đinh Tiên
Hoàng - Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập (Tuyến đường vòng quanh khu vực Đài tưởng
niệm tỉnh Tuyên Quang)
|
2015-2016
|
|
14.927,72
|
14.927,72
|
14.807,00
|
14.181,00
|
12.500,00
|
1.681,21
|
1.681,21
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Sửa
chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường
17/8, đoạn từ rạp Tháng 8 đến trung tâm Hội nghị tỉnh và đường Nguyễn Thị
Minh Khai, đoạn từ đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình.
|
2015-2016
|
|
8.600,23
|
8.600,23
|
8.517,00
|
7.619,00
|
6.500,00
|
1.118,86
|
1.118,86
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
5
|
Sửa chữa nền,
nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Bình Thuận,
đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến nút giao vòng xuyến với đường Lý Thái Tổ, qua
Cục thuế mới đến đường Chiến Thắng sông Lô.
|
2015-2016
|
|
14.778,27
|
14.778,27
|
14.613,00
|
14.008,00
|
13.007,00
|
1.000,52
|
1.000,52
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
6
|
Công trình Sửa
chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường
Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2016
|
|
2.155,64
|
2.155,64
|
1.940,08
|
1.717,00
|
1.600,00
|
117,00
|
117,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
7
|
Dự án ĐTXD
Trường PTDT nội trú THCS huyện Yên Sơn
|
2011-2013
|
|
39.813,10
|
39.813,10
|
39.813,10
|
39.543,46
|
36.776,00
|
2.766,988
|
2.766,988
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
8
|
Trụ sở UBND
xã Trung Minh, huyện Yên Sơn
|
2014-2015
|
|
6.962,11
|
6.962,11
|
6.834,26
|
6.834,26
|
6.594,06
|
240,20
|
240,20
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
9
|
Dự án Kè bờ
suối Nặm Chang bảo vệ khu trung tâm hành chính huyện Lâm Bình (NSĐP năm 2018
bố trí vốn quyết toán còn thiếu giai đoạn I và khối lượng hoàn thành giai đoạn
2)
|
2015-2016
|
|
35.425,77
|
35.425,77
|
33.458,79
|
13.495,75
|
15.300,00
|
11.232,785
|
11.232,785
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
10
|
Dự án Sửa
chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương,
tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP hỗ trợ bố trí vốn quyết toán còn thiếu giai
đoạn 1)
|
2016-2017
|
|
32.009,91
|
32.009,91
|
31.749,46
|
31.749,46
|
20.000,00
|
4.400,000
|
4.400,000
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
|
|
|
11
|
Dự án Kè bảo
vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên,
Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn quyết toán
giai đoạn 1)
|
2012-2013
|
|
47.215,68
|
47.215,68
|
41.290,56
|
41.290,56
|
37.463,00
|
2.827,559
|
2.827,559
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
12
|
Dự án Sửa
chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên (NSĐP
năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1)
|
2013-2015
|
|
14.923,87
|
14.923,87
|
12.557,55
|
12.557,55
|
10.000,00
|
2.557,545
|
2.557,545
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
13
|
Sửa chữa,
nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn
(NSĐP năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1)
|
2013-2015
|
|
12.413,09
|
12.413,09
|
12.300,00
|
12.055,54
|
12.000,00
|
55,540
|
55,540
|
|
|
Sở NN&PTNT
|
|
|
|
14
|
Trụ sở UBND
xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
2014-2015
|
|
7.218,05
|
7.218,05
|
7.214,14
|
6.766,11
|
6.625,88
|
140,292
|
140,292
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
15
|
Xây dựng các
hạng còn lại của Bệnh viện ĐK huyện Sơn Dương (vốn năm 2018, bố trí số vốn
còn thiếu sau quyết toán)
|
2008-2012
|
|
26.693,59
|
26.693,59
|
26.693,59
|
25.385,58
|
25.019,27
|
366,307
|
366,307
|
|
|
BVĐK huyện Sơn Dương
|
Vốn TPCP
|
|
|
16
|
Dự án
Cầu Kim Xuyên, huyện Sơn Dương (năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán
dự án hoàn thành giai đoạn 1),
|
2010-2013
|
L=638,6m; HL93
|
296.771,00
|
296.771,00
|
296.100,00
|
296.739,74
|
296.100,00
|
636,736
|
636,736
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Vốn TPCP
|
|
|
17
|
Trụ sở xã
Khuôn Hà- Lâm Bình
|
2013-2014
|
|
6.029,56
|
6.029,56
|
5.820,53
|
5.820,53
|
5.433,99
|
386,536
|
386,536
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
18
|
Phục hồi, bảo
tồn và tôn tạo khu di tích lịch sử của Chính phủ tại thôn Lập Binh xã Bình
Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn còn thiếu
sau quyết toán)
|
2008-2013
|
|
15.292,03
|
9.311,40
|
9.293,40
|
7.127,90
|
7.105,10
|
22,800
|
22,800
|
|
|
Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
|
|
|
19
|
Cải
tạo, nâng cấp Nhà làm việc và các HMPT của huyện uỷ - Na Hang
|
2014-2015
|
|
26.095,52
|
26.082,47
|
26.082,47
|
25.132,31
|
24.892,16
|
204,150
|
204,150
|
|
|
VP huyện uỷ Na Hang
|
|
|
|
20
|
Nâng cấp
hoàn thiện trường tiểu học Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
4.160,38
|
4.160,38
|
3.853,42
|
3.914,28
|
3.660,00
|
254,28
|
254,276
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
21
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Sơn Dương
|
2016-2017
|
|
7.135,24
|
7.135,24
|
6.414,46
|
6.414,46
|
6.288,65
|
125,811
|
125,811
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
22
|
Trường Mần Non,
xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
1.189,13
|
1.189,13
|
1.132,51
|
1.098,33
|
1.000,00
|
98,328
|
98,328
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
23
|
Trụ sở UBND
xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
|
6.339,45
|
6.339,45
|
6.037,57
|
6.020,39
|
4.050,00
|
1.970,39
|
1.970,39
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
24
|
Trụ sở UBND
xã Đông Lợi , huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
|
7.369,94
|
7.369,94
|
7.036,85
|
|
6.400,00
|
300,00
|
300,00
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
25
|
Cải tạo, sửa
chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ của UBND tỉnh
|
2015-2016
|
|
14.169,00
|
14.169,00
|
13.879,00
|
|
12.505,30
|
600,00
|
600,00
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
26
|
Đường Nà
Héc - Tân Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá
|
2016-2017
|
|
8.292,34
|
8.292,34
|
8.103,00
|
|
7.400,00
|
300,00
|
300,00
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
27
|
Hạng mục Nhà
thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật -
Công nghệ Tuyên Quang (vốn NSĐP năm 2018 bố trí thanh toán khối lượng hoàn
thành)
|
2015-2016
|
|
7.983,70
|
7.983,70
|
7.751,16
|
|
7.000,00
|
300,00
|
300,00
|
|
|
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ TQ
|
|
|
|
28
|
Đường giao
thông phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch sinh thái Na
Hang, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
|
17.335,16
|
17.335,16
|
17.335,16
|
|
13.599,00
|
2.300,00
|
2.300,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
29
|
Đường Đồng
Quý - Vân Sơn (ĐH.21 và ĐH.04), huyện Sơn Dương
|
2015-2017
|
L=6,4km
|
33.508,06
|
29.356,00
|
27.755,00
|
|
22.000,00
|
5.000,00
|
5.000,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
30
|
Đường Yên
Hoa - Sinh Long (ĐH.02), huyện Na Hang
|
2015-2017
|
L=9km
|
47.652,09
|
35.468,00
|
34.145,00
|
|
22.000,00
|
6.500,00
|
6.500,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
31
|
Cải tạo,
nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm (ĐT.188), huyện Lâm Bình (Đoạn từ Km0 đến
Km8+831,37)
|
2014-2017
|
|
207.957,00
|
143.177,00
|
122.650,88
|
|
110.400,00
|
5.000,00
|
5.000,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
32
|
Dự án đầu
tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối
khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
24.940,28
|
24.940,28
|
24.720,00
|
|
21.286,05
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
|
33
|
Trường Mần
Non, xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
|
3.986,40
|
3.986,40
|
3.796,57
|
|
3.200,00
|
400,00
|
400,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
34
|
Trường Tiểu
học Vinh Quang I, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
4.445,87
|
4.445,87
|
4.249,69
|
|
3.800,76
|
200,00
|
200,00
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
35
|
Trường
THCS Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
4.464,47
|
4.464,47
|
4.264,73
|
|
3.000,00
|
1.100,00
|
1.100,00
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
36
|
Nâng cấp
trường tiểu học Hùng Lợi I, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
7.441,06
|
7.441,06
|
7.093,90
|
|
6.499,00
|
300,00
|
300,00
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
37
|
Trường Tiểu
học Vinh Quang II, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
6.294,84
|
6.294,84
|
5.819,41
|
|
5.351,45
|
400,000
|
400,000
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
38
|
Xây dựng nhà
hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng
|
2016-2017
|
|
7.368,42
|
7.368,42
|
6.631,50
|
|
6.000,00
|
600,00
|
600,00
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
39
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Phù Lưu
|
2016-2017
|
|
6.611,33
|
6.611,33
|
5.982,10
|
|
5.000,00
|
800,00
|
800,00
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
40
|
Trường Tiểu
học, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
6.206,44
|
6.206,44
|
5.967,73
|
|
4.500,00
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
41
|
Trường Mần Non,
xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
3.784,98
|
3.784,98
|
3.608,17
|
|
3.200,00
|
300,00
|
300,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
42
|
Bệnh viện
đa khoa huyện Chiêm Hoá
|
2010-2015
|
100 giường
|
79.172,30
|
79.172,30
|
78.231,65
|
59.785,96
|
67.038,00
|
8.500,00
|
8.500,00
|
|
|
Sở Y tế
|
|
|
|
43
|
Trạm Y tế
xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
4.215,53
|
4.215,53
|
3.960,26
|
|
3.300,00
|
400,00
|
400,00
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
44
|
Trạm Y tế
xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
3.110,59
|
3.110,59
|
2.962,46
|
|
2.374,16
|
400,00
|
400,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
45
|
Trạm Y tế
xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
4.228,33
|
4.228,33
|
3.843,94
|
|
3.669,16
|
200,00
|
200,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
46
|
Trụ sở UBND
xã Khau Tinh, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
|
6.614,39
|
6.614,39
|
6.053,99
|
|
4.250,00
|
1.100,00
|
1.100,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
47
|
Trụ sở UBND
xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
6.009,01
|
6.009,01
|
5.709,01
|
|
4.442,19
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
48
|
Trụ sở UBND
xã Minh Khương, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
5.883,05
|
5.883,05
|
5.348,22
|
|
4.250,00
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
49
|
Trụ sở UBND
xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
6.154,14
|
6.154,14
|
5.266,14
|
|
4.100,00
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
50
|
Trụ sở UBND
xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
5.739,85
|
5.739,85
|
5.239,58
|
|
4.150,00
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
51
|
Trụ sở UBND
xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
|
6.118,70
|
6.118,70
|
5.827,33
|
|
4.650,00
|
900,00
|
900,00
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
52
|
Cải tạo,
nâng cấp trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh
|
2016-2017
|
|
10.612,10
|
10.612,10
|
9.647,37
|
|
8.431,00
|
1.000,00
|
1.000,00
|
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
53
|
Xây dựng Hội
trường trường Quân sự tỉnh
|
2016-2017
|
|
7.047,44
|
7.047,44
|
6.841,71
|
|
5.500,00
|
900,00
|
900,00
|
|
|
Trường Quân sự tỉnh
|
|
|
|
54
|
Xây dựng Cơ
sở làm việc Đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tại Khu Công
nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An
|
2016-2017
|
|
25.498,16
|
25.498,16
|
23.939,68
|
|
13.322,68
|
9.000,00
|
9.000,00
|
|
|
Công An tỉnh
|
Vốn NSĐP và vốn do chủ đầu tư huy động
|
|
|
55
|
Xây dựng Trụ
sở làm việc Sở Tài chính (tại địa điểm mới)
|
2015-2017
|
|
139.825,67
|
139.825,67
|
136.133,67
|
|
115.525,00
|
|
|
|
|
Sở Tài chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính
|
|
|
56
|
Phục hồi, bảo
tồn, tôn tạo các Di tích Lịch sử cách mạng và kháng chiến (ATK) trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán)
|
|
|
30.197,00
|
27.291,10
|
26.915,10
|
23.854,20
|
23.273,60
|
580,83
|
580,83
|
|
|
Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS Đại hội II, Kim Bình, huyện Chiêm
Hóa
|
2007-2009
|
|
|
7.270,70
|
7.030,70
|
6.869,00
|
6.775,20
|
93,80
|
93,80
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai
đoạn 1
|
2008-2012
|
|
|
7.081,70
|
7.096,70
|
5.851,20
|
5.394,80
|
456,47
|
456,47
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai
đoạn 2
|
2010-2011
|
|
|
5.718,90
|
5.635,90
|
5.170,60
|
5.167,90
|
2,79
|
2,79
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) các
hạng mục còn lại
|
2010-2012
|
|
|
7.219,80
|
7.151,80
|
5.963,40
|
5.935,70
|
27,77
|
27,77
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Xây dựng
trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình
|
2013-2017
|
|
238.700,00
|
101.654,10
|
95.904,01
|
62.653,47
|
91.746,60
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
CTMT phát triển KT-XH vùng, vốn NSĐP và huy động các
nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
|
- Hội
trường đa năng
|
|
|
29.167,45
|
29.167,45
|
29.150,82
|
29.019,60
|
29.444,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà
làm việc của HĐND và UBND huyện
|
|
|
37.244,91
|
36.691,84
|
32.888,96
|
|
28.667,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà
làm việc Huyện uỷ;…
|
|
|
35.892,06
|
35.794,81
|
33.864,23
|
33.633,87
|
33.633,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.2
|
Dự án sử
dụng vốn ODA
|
|
|
265.735,97
|
218.745,91
|
216.740,36
|
167.378,64
|
212.238,73
|
2.089,867
|
2.089,867
|
|
|
|
04 Công trình
|
|
|
1
|
Vốn
đối ứng NSĐP, Dự án phát triển giáo dục THPT (giai đoạn 2); vốn ADB
|
|
|
19.137,50
|
19.137,50
|
17.751,79
|
18.038,87
|
17.467,87
|
570,997
|
570,997
|
|
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
|
|
-
Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên
|
|
|
6.064,19
|
6.064,19
|
5.509,71
|
5.511,44
|
5.408,85
|
102,587
|
102,587
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Đầm Hồng, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
6.771,57
|
6.771,57
|
6.250,67
|
6.259,30
|
6.067,65
|
191,645
|
191,645
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Sông Lô, xã Đội Cấn, thành phố Tuyên
Quang
|
|
|
6.301,74
|
6.301,74
|
5.991,41
|
6.268,14
|
5.991,37
|
276,765
|
276,765
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn
đối ứng NSĐP, Dự án cấp nước và vệ sinh môi trường thị trấn Vĩnh Lộc, huyện
Chiêm Hoá
|
2011-2014
|
|
17.624,68
|
17.624,68
|
17.624,50
|
15.503,88
|
15.017,48
|
486,408
|
486,408
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Hợp phần cấp nước
|
|
|
6.708,50
|
6.708,50
|
6.708,50
|
6.326,94
|
5.959,78
|
367,155
|
367,155
|
|
|
C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;
|
|
|
|
|
-
Hợp phần thoát nước
|
|
|
10.916,18
|
10.916,18
|
10.916,00
|
9.176,94
|
9.057,70
|
119,253
|
119,253
|
|
|
UBND Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện CH
|
|
|
|
3
|
Vốn
đối ứng NSĐP, Dự án cấp nước và vệ sinh môi trường thị trấn Na Hang, huyện Na
Hang
|
2011-2014
|
|
29.730,54
|
29.730,54
|
29.730,54
|
25.724,01
|
25.565,01
|
158,991
|
158,991
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Hợp phần cấp nước
|
|
|
18.719,10
|
18.719,10
|
18.719,10
|
16.139,70
|
16.058,16
|
81,545
|
81,545
|
|
|
C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;
|
|
|
|
|
- Hợp
phần thoát nước
|
|
|
11.011,43
|
11.011,43
|
11.011,43
|
9.584,30
|
9.506,86
|
77,446
|
77,446
|
|
|
UBND thị trấn NH, huyện NH
|
|
|
|
4
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi
phía bắc (ADB)
|
2011-2016
|
|
199.243,25
|
152.253,20
|
151.633,54
|
108.111,89
|
154.188,36
|
873,471
|
873,471
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
|
|
|
|
- Nâng
cấp tuyến đường GTNT Đà Vị - Hồng Thái, Yên Hoa - Côn Lôn, huyện Na Hang
|
|
13,45km
|
63.788,21
|
63.788,21
|
63.788,21
|
63.593,72
|
63.229,65
|
364,064
|
364,064
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nâng cấp tuyến đường GTNT Bình Xa - Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
|
13,5km
|
42.669,23
|
42.669,23
|
42.522,92
|
41.699,45
|
41.552,89
|
146,567
|
146,567
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp
nước sinh hoạt cho các xã phía nam huyện Sơn Dương
|
|
2000 hộ
|
46.990,00
|
|
|
2.818,72
|
2.818,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nâng
cấp, mở rộng cấp nước sinh hoạt xã Đà Vị, Yên Hoa, huyện Na Hang
|
|
|
45.795,81
|
45.795,75
|
45.322,40
|
|
46.587,10
|
362,840
|
362,840
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CÁC
CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP
|
|
|
3.413.516,59
|
2.580.303,54
|
1.109.481,88
|
131.852,64
|
975.474,67
|
201.238,00
|
192.338,00
|
|
8.900,00
|
|
46 Công trình
|
|
|
|
CT
CHUYỂN TIẾP DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2018
|
|
|
417.626,24
|
414.410,68
|
383.237,73
|
115.783,93
|
266.886,85
|
59.700,00
|
54.900,00
|
|
4.800,00
|
|
17 Công trình
|
|
|
V.1
|
Giao
thông vận tải
|
|
|
197.803,89
|
194.588,33
|
179.617,40
|
101.210,60
|
133.500,00
|
10.000,00
|
10.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
lên Trung tâm chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình
|
|
|
197.803,89
|
194.588,33
|
179.617,40
|
101.210,60
|
133.500,00
|
10.000,00
|
10.000,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Đã quyết toán giai đoạn 1
|
|
|
V.2
|
Quản lý
Nhà nước, quốc phòng - an ninh
|
|
|
97.504,95
|
97.504,95
|
88.690,09
|
14.573,34
|
56.538,85
|
23.000,00
|
23.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công trình
A04 của tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2018
|
|
49.184,26
|
49.184,26
|
44.097,60
|
14.573,34
|
31.588,85
|
8.000,00
|
8.000,00
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND
xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2018
|
|
6.476,15
|
6.476,15
|
6.167,76
|
|
4.850,00
|
|
|
|
|
UBND-TPTQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
3
|
Cải tạo,
nâng cấp Trụ sở Huyện ủy, huyện Hàm Yên
|
2016-2018
|
|
41.844,54
|
41.844,54
|
38.424,73
|
|
20.100,00
|
15.000,00
|
15.000,00
|
|
|
VP- Huyện Ủy Hàm Yên
|
|
|
|
V.3
|
Y tế
|
|
|
26.406,23
|
26.406,23
|
24.867,75
|
|
14.611,00
|
8.000,00
|
3.200,00
|
|
4.800,00
|
|
|
|
|
1
|
Trạm Y tế
xã Công Đa, huyện Yên Sơn
|
2017-2018
|
|
3.996,58
|
3.996,58
|
3.633,25
|
|
1.050,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Yên Thuận, huyện Hàm yên
|
2017-2018
|
|
2.534,60
|
2.534,60
|
2.413,90
|
|
1.850,00
|
400,00
|
|
|
400,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2018
|
|
4.367,54
|
4.367,54
|
4.324,00
|
|
2.350,00
|
1.500,00
|
|
|
1.500,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
4
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
|
2017-2018
|
|
4.945,28
|
4.945,28
|
4.495,71
|
|
2.702,00
|
1.600,00
|
|
|
1.600,00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2018
|
|
3.824,37
|
3.824,37
|
3.642,26
|
|
2.150,00
|
1.300,00
|
|
|
1.300,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn
|
2017-2018
|
|
3.500,12
|
3.500,12
|
3.335,42
|
|
2.959,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên
|
2017-2020
|
|
3.237,74
|
3.237,74
|
3.023,21
|
|
1.550,00
|
1.200,00
|
1.200,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
V.4
|
Giáo dục
|
|
|
64.272,34
|
64.272,34
|
61.587,49
|
|
37.100,00
|
16.700,00
|
16.700,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm
Non, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2018
|
|
7.725,45
|
7.725,45
|
7.655,40
|
|
4.150,00
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
2
|
Cải tạo,
nâng cấp Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2018
|
|
22.337,35
|
22.337,35
|
20.961,36
|
|
15.800,00
|
3.700,00
|
3.700,00
|
|
|
Trường THPT Ỷ La
|
|
|
|
3
|
Nhà tập đa
năng của Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
2016-2018
|
|
7.623,27
|
7.623,27
|
7.619,00
|
|
4.050,00
|
2.700,00
|
2.700,00
|
|
|
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
|
|
|
4
|
Nhà hiệu bộ
kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang
|
2016-2018
|
|
8.426,28
|
8.426,28
|
7.660,25
|
|
4.050,00
|
3.300,00
|
3.300,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
5
|
Trường Tiểu
học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2018
|
|
18.160,00
|
18.160,00
|
17.691,48
|
|
9.050,00
|
7.000,00
|
7.000,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
Xã xây dựng nông thôn mới
|
|
|
V.5
|
Văn hoá -
xã hội
|
|
|
31.638,83
|
31.638,83
|
28.475,00
|
|
25.137,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng Khu
di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên
|
2014-2016
|
|
31.638,83
|
31.638,83
|
28.475,00
|
|
25.137,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
UBND huyện HY
|
|
|
|
|
CT CHUYỂN
TIẾP DK HOÀN THÀNH SAU NĂM 2018
|
|
|
2.995.890,35
|
2.165.892,86
|
726.244,15
|
16.068,71
|
708.587,82
|
141.538,00
|
137.438,00
|
|
4.100,00
|
|
29 Công trình
|
|
|
V.6
|
Công
nghiệp
|
|
|
82.202,00
|
64.724,54
|
12.600,00
|
|
16.000,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang
|
2016-2020
|
|
82.202,00
|
64.724,54
|
12.600,00
|
|
16.000,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
UBND huyện Na hang
|
Vốn CTMT Đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp, Vốn NSĐP và
huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
V.7
|
Thuỷ lợi
|
|
|
49.963,76
|
19.556,09
|
13.559,28
|
|
13.000,00
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NSĐP năm
2018, bố trí hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng (giai đoạn 1), dự án Sửa
chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2013-2015
|
|
49.963,76
|
19.556,09
|
13.559,28
|
|
13.000,00
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
V.8
|
Giao
thông
|
|
|
821.227,34
|
812.731,35
|
140.928,60
|
|
165.926,41
|
31.000,00
|
31.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án 02 tuyến
đường dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí
Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào
Cai-Nội Bài
|
2017-2021
|
|
436.901,02
|
436.901,02
|
|
|
1.653,91
|
5.000,00
|
5.000,00
|
|
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và
huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Dự án đầu
tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
|
113.899,60
|
113.899,60
|
97.575,72
|
|
39.800,00
|
5.000,00
|
5.000,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và
huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
3
|
Cải tạo,
nâng cấp đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
2016-2018
|
|
47.544,41
|
47.544,41
|
43.352,88
|
|
11.500,00
|
8.000,00
|
8.000,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
4
|
Đường Phù
Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (giai đoạn 2)
|
2011-2018
|
L=38,962Km
|
145.585,32
|
137.089,32
|
|
|
104.902,51
|
13.000,00
|
13.000,00
|
|
|
UBND huyện HY
|
Hoàn thành giai đoạn 1
(Vốn TPCP);
|
|
|
5
|
Đường Đồng
Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
|
77.297,00
|
77.297,00
|
|
|
8.070,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
V.9
|
Y tế :
|
|
|
164.932,14
|
155.133,62
|
122.963,34
|
|
105.364,60
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
#REF!
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Bệnh
viện đa khoa, huyện Lâm Bình
|
2013-2019
|
|
164.932,14
|
155.133,62
|
122.963,34
|
|
105.364,60
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn CTMT đầu tư phát triển hệ thống Y tế địa phương, Vốn
NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
V.10
|
Giáo dục
|
|
|
205.588,13
|
171.730,14
|
100.567,82
|
|
53.068,00
|
36.100,00
|
32.000,00
|
|
4.100,00
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng
trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
|
53.211,64
|
19.353,65
|
18.432,05
|
|
15.875,98
|
10.174,02
|
10.174,02
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc
thiểu số, vùng khó khăn; Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Trường Tiểu
học, xã Đại phú, huyện Sơn Dương
|
2016-2020
|
|
24.496,92
|
24.496,92
|
23.418,90
|
|
8.000,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Xã xây dựng nông thôn mới (Vốn ĐT trong cân đối 8 tỷ
đồng, phần còn lại sử dụng NS huyện)
|
|
|
3
|
Trường THPT
Lâm Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2019
|
|
28.733,18
|
28.733,18
|
|
|
274,02
|
3.825,98
|
3.825,98
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
4
|
Xây dựng, cải
tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào
|
2017-2019
|
|
11.276,16
|
11.276,16
|
11.270,92
|
|
4.448,00
|
4.100,00
|
|
|
4.100,00
|
Trường Đại học Tân Trào
|
|
|
|
5
|
San nền; Hạ
tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân
Trào
|
2016-2020
|
|
80.000,00
|
80.000,00
|
39.828,99
|
|
22.400,00
|
18.000,00
|
18.000,00
|
|
|
Trường Đại học Tân Trào
|
CTMT phát triển KT-XH vùng, Vốn NSĐP và huy động các
nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
6
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn
|
2017-2019
|
|
7.870,23
|
7.870,23
|
7.616,96
|
|
2.070,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
V.11
|
Quản lý
Nhà nước, quốc phòng - an ninh
|
|
|
108.283,11
|
108.283,11
|
92.523,86
|
|
22.197,14
|
19.600,00
|
19.600,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trụ
sở HĐND-UBND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)
|
2017-2020
|
|
51.864,16
|
51.864,16
|
38.996,09
|
|
5.100,00
|
7.000,00
|
7.000,00
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND
xã Bình An, huyện Lâm Bình
|
2017-2019
|
|
6.378,64
|
6.378,64
|
6.353,00
|
|
3.510,12
|
700,00
|
700,00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND
xã Thanh Tương, huyện Na Hang
|
2017-2019
|
|
6.414,67
|
6.414,67
|
6.116,35
|
|
2.437,03
|
2.400,00
|
2.400,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
|
7.127,44
|
7.127,44
|
6.802,77
|
|
1.550,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND
xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2017-2019
|
|
5.680,04
|
5.680,04
|
5.595,58
|
|
1.550,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
6
|
Trụ sở UBND
xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn
|
2017-2019
|
|
5.380,34
|
5.380,34
|
4.924,51
|
|
1.550,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
7
|
Trụ sở UBND
xã Trung Trực, huyện Yên Sơn
|
2017-2020
|
|
5.730,16
|
5.730,16
|
5.468,90
|
|
1.550,00
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
8
|
Trụ sở UBND
xã An Tường, TPTQ
|
2017-2020
|
|
8.303,75
|
8.303,75
|
7.548,86
|
|
1.850,00
|
|
|
|
|
UBND - TPTQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
9
|
Trụ sở UBND
xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2017-2019
|
|
5.199,20
|
5.199,20
|
5.084,98
|
|
1.550,00
|
2.500,00
|
2.500,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
10
|
Trụ sở UBND
xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương
|
2017-2019
|
|
6.204,71
|
6.204,71
|
5.632,82
|
|
1.550,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân
dưới 30%)
|
|
|
V.12
|
Văn hoá
- xã hội :
|
|
|
215.373,87
|
137.751,25
|
112.757,58
|
|
64.800,00
|
13.000,00
|
13.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp cơ
sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang
|
2016-2020
|
|
170.000,00
|
92.377,38
|
87.978,45
|
|
50.800,00
|
5.000,00
|
5.000,00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và
các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Xây dựng
Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2020
|
|
45.373,87
|
45.373,87
|
24.779,13
|
|
14.000,00
|
8.000,00
|
8.000,00
|
|
|
Sở KH và CN
|
|
|
|
V.13
|
Dự án sử
dụng vốn ODA
|
|
|
1.348.320,00
|
695.982,76
|
130.343,67
|
16.068,71
|
268.231,67
|
33.838,00
|
33.838,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSĐP,
Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn
2016-2020 tỉnh Tuyên Quang (Vay WB)
|
2016-2020
|
|
253.373,00
|
|
|
|
15.000,00
|
6.000,00
|
6.000,00
|
|
|
TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào
tạo; TT Y tế dự phòng tỉnh
|
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP: 6.000 trđ (Tr. Đó: Bao
gồm cả vốn Chính phủ vay về cho vay lại)
(Có kế hoạch phân bổ riêng)
|
|
|
2
|
Vốn NSĐP, Dự
án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
2016-2022
|
|
251.660,00
|
|
|
|
6.000,00
|
10.900,00
|
10.900,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
Vốn WB; Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP: 10.900 trđ
(Tr. Đó: bao gồm cả Vốn Chính phủ vay về cho vay lại)
|
|
|
|
- Sửa
chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Ngòi Là 2, xã Trung Môn, huyện Yên
Sơn
|
|
|
47.978,09
|
|
|
|
6.000,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tiểu dự án 2: Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước tại các huyện,
gồm 13 công trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương
trình đô thị miền núi phía Bắc - TPTQ (Vốn WB)
|
2015-2020
|
|
843.287,00
|
695.982,76
|
130.343,67
|
16.068,71
|
247.231,67
|
16.938,000
|
16.938,00
|
|
|
UBND TPTQ
|
Vốn ODA, Vốn đối ứng ODA từ NSTW; Vốn đầu tư trong cân
đối NSĐP: 16.938 trđ (Tr. Đó: bao gồm cả Vốn Chính phủ vay về cho vay lại)
|
|
|
1.1
|
Thi công
xây dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 1 (2015-2016)
|
2015-2016
|
|
167.664,68
|
141.576,83
|
130.343,67
|
16.068,71
|
101.660,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thi công xây
dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 2
|
|
|
701.167,87
|
554.405,93
|
231.557,84
|
|
41.570,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
CÔNG
TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2018
|
|
|
331.771,58
|
174.174,15
|
|
|
5.785,00
|
64.275,18
|
54.175,18
|
|
10.100,00
|
|
16 Công trình
|
|
|
VI.1
|
Giao
thông
|
|
|
270.649,01
|
113.051,58
|
|
|
5.235,00
|
40.000,00
|
40.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Kiên
Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu
Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)
|
2018-2022
|
|
81.079,09
|
74.534,76
|
|
|
3.700,00
|
15.000,00
|
15.000,00
|
|
|
BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ
|
Vốn CTMT hỗ trợ QPAN trên địa bàn trọng điểm; Vốn
NSĐP và huy động các nguồn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Dự án Cải tạo,
nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu,
Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan
Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
2018-2022
|
|
80.563,19
|
|
|
|
500,00
|
10.000,00
|
10.000,00
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng; Vốn NSĐP và huy
động các nguồn hợp pháp khác
|
|
|
3
|
Đường Yên
Hoa Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang
|
2018-2020
|
|
59.009,48
|
38.516,83
|
|
|
|
15.000,00
|
15.000,00
|
|
|
Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ
|
Vốn NSTW + Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp
pháp khác
|
|
|
4
|
Xây dựng cầu
cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã
Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang
|
2018-2020
|
|
49.997,26
|
|
|
|
1.035,00
|
|
|
|
|
Sở Tài Chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán
Ngân sách tỉnh)
|
|
|
VI.2
|
Quản lý
Nhà nước, quốc phòng - an ninh
|
|
|
34.919,95
|
34.919,95
|
|
|
250,00
|
10.500,00
|
10.500,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở UBND
xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2018-2020
|
|
6.471,52
|
6.471,52
|
|
|
50,00
|
2.000,00
|
2.000,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND
thị trấn Na Hang, huyện Na Hang
|
|
|
12.568,69
|
12.568,69
|
|
|
50,00
|
3.600,00
|
3.600,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND
xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
|
4.589,58
|
4.589,58
|
|
|
50,00
|
1.500,00
|
1.500,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
5.603,15
|
5.603,15
|
|
|
50,00
|
1.500,00
|
1.500,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND
xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
|
5.687,01
|
5.687,01
|
|
|
50,00
|
1.900,00
|
1.900,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
VI.3
|
Y tế
|
|
|
16.818,95
|
16.818,95
|
|
|
200,00
|
10.100,00
|
|
|
10.100,00
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
|
2.618,58
|
2.618,58
|
|
|
50,00
|
1.800,00
|
|
|
1.800,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hoá
|
2018-2020
|
|
3.434,52
|
3.434,52
|
|
|
50,00
|
2.000,00
|
|
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
|
3.740,84
|
3.740,84
|
|
|
50,00
|
2.200,00
|
|
|
2.200,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
|
3.591,32
|
3.591,32
|
|
|
50,00
|
2.100,00
|
|
|
2.100,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
3.433,69
|
3.433,69
|
|
|
|
2.000,00
|
|
|
2.000,00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
VI.4
|
Văn hóa -
xã hội
|
|
|
9.383,66
|
9.383,66
|
|
|
100,00
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư, tôn
tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh
Tuyên Quang)
|
2018-2020
|
|
9.383,66
|
9.383,66
|
|
|
100,00
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
UBND - TPTQ
|
Vốn NS tỉnh: 5.000 trđ; số vốn còn lại UBND thành phố
cân đối
|
|
|
VI.5
|
Dự án sử
dụng vốn ODA
|
|
|
|
|
|
|
|
675,18
|
675,18
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSĐP, Dự
án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
675,18
|
675,18
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Vốn trong cân đối NSĐP: 675,18 trđ (Bao gồm cả
vốn Chính phủ vay về cho vay lại)
|
|
|
VII
|
VỐN BỐ
TRÍ BỔ SUNG TRONG NĂM CHO CÁC CÔNG TRÌNH CẦN PHẢI ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
…
|
|
|
|
|
|
|
|
30.000,00
|
30.000,00
|
|
|
|
Phân bổ chi tiết trong năm
|
|
|
VIII
|
CÁC CÔNG
TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
54.447,25
|
34.763,42
|
|
|
1.965,49
|
3.100,00
|
3.100,00
|
|
|
|
51 Công trình
|
|
|
(1)
|
Vốn
đối ứng NSĐP, Các công trình sử vốn ODA
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
|
03 công trình
|
|
|
1
|
Vốn đối ứng
NSĐP, Dự án Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương (Năm 2018:
3.000 trđ, trong đó: 1.950 trđ GPMB)
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,00
|
3.000,00
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn của nước Cộng hòa Hungrari
|
|
|
2
|
Dự án phát
triển kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (Vốn vay ODA)
|
2018-2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và
nông thôn tỉnh
|
Vốn IFAX
|
|
|
3
|
Chương trình
phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Vốn viện trợ không hoàn lại)
|
2019-2023
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và
nông thôn tỉnh
|
Vốn KOICA
|
|
|
(2)
|
Các
công trình sử dụng nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết
|
|
|
12.183,29
|
12.183,29
|
|
|
550,00
|
|
|
|
|
|
11 công trình
|
|
|
1
|
Trạm y tế
phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
|
|
3.723,68
|
3.723,68
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Sinh Long, huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
7
|
Trạm Y tế
xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,0
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
8
|
Trạm
Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,0
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
9
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
|
|
2.478,24
|
2.478,24
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
10
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Thành Long, huyện Hàm Yên
|
|
|
2.587,85
|
2.587,85
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
11
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên
|
|
|
3.393,52
|
3.393,52
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
(3)
|
Các công
trình xin vốn tài trợ của EU
|
|
|
8.298,42
|
8.298,42
|
|
|
150,00
|
|
|
|
|
|
10 Công trình
|
|
|
1
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Yên Hoa, huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
4.864,74
|
4.864,74
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn
|
|
|
3.433,69
|
3.433,69
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Tân An, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
8
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Tân Long, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
9
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Trung Trực, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
10
|
Xây dựng Trạm
Y tế xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
(4)
|
Các công
trình sử dụng vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (Vốn XDCBTT)
|
|
|
42.263,97
|
22.580,14
|
|
|
1.415,49
|
100,00
|
100,00
|
|
|
|
26 công trình
|
|
|
1
|
Đường Tuân
Lộ - Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương
|
|
L=3,4km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
2
|
Đường Tam Đa
- Lâm Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương
|
|
L=3km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
3
|
Đường nội bộ
từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở
và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;
|
|
|
|
|
|
|
90,00
|
|
|
|
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
|
4
|
Xây dựng
Nhà làm việc và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền
hình tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND
xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
5.766,34
|
5.766,34
|
|
|
80,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
6
|
Trụ sở UBND
xã Tân An, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
7
|
Trụ sở UBND
xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
6.343,55
|
6.343,55
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
8
|
Trụ sở UBND
xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên
|
|
|
4.981,66
|
4.981,66
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
9
|
Trụ sở UBND
xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
|
|
5.488,58
|
5.488,58
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
10
|
Trụ sở UBND
thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
11
|
Công trình
thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
|
|
|
19.683,83
|
|
|
|
80,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
12
|
Trạm bơm
Vĩnh Tường, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
372,49
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
13
|
Trạm bơm Khẩy
Phát, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
323,00
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
|
14
|
Xây dựng nhà
hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
70,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
15
|
Trường
Tiểu học Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
16
|
Trường
Tiểu học Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
17
|
Trường THCS
Công Đa, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
18
|
Trường THCS
Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
19
|
Trường Tiểu
học Trung Sơn, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
20
|
Trường
Tiểu học Kim Quan, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
21
|
Trường Tiểu
học Hợp Thành, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
22
|
Trường Tiểu
học Lương Thiện, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
23
|
Trường Tiểu
học (19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
24
|
Trường Tiểu
học Bình Yên, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
25
|
Xây dựng
nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
|
26
|
Dự án đường
giao thông trục chính Cụm công nghiệp Thắng Quân (Đoạn qua Cụm công nghiệp chế
biến gỗ), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn ngân sách tỉnh
|
|
|
IX
|
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN
ĐỊNH DÂN CƯ
|
|
|
171.238,98
|
|
|
|
4.800,00
|
4.200,00
|
4.200,00
|
|
|
|
|
|
|
IX.1
|
Chương
trình Di dân tái định cư theo Quyết định 1776/QĐ-TTg
|
|
|
171.238,98
|
|
|
|
4.800,00
|
4.200,00
|
4.200,00
|
|
|
|
|
|
|
|
Công
trình khởi công năm 2018
|
|
|
171.238,98
|
|
|
|
4.800,00
|
4.200,00
|
4.200,00
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án di
dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất rừng phòng hộ đầu nguồn
tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn
|
2018-2022
|
|
83.238,98
|
|
|
|
1.800,00
|
2.500,00
|
2.500,00
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống
giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
2
|
Dự án đầu tư
di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu
Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
|
2018-2022
|
|
88.000,00
|
|
|
|
3.000,00
|
1.700,00
|
1.700,00
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống
giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
X
|
CÔNG
TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐTXD CHƯA ĐỦ THỦ TỤC GIAO VỐN
THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2.1
|
|
|
XI
|
CÁC CÔNG
TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2.2
|
|
|
XII
|
CÁC CÔNG
TRÌNH, DỰ ÁN XIN VỐN TW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2.3
|
|
Biểu số 2.1
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ THUỘC DANH
MỤC KẾ HOẠCH ĐTXD CHƯA ĐỦ THỦ TỤC GIAO VỐN THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
(Kèm
theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên
Quang khóa XVIII)
Đơn
vị : Triệu đồng
|
STT
|
TÊN
CÔNG TRÌNH
|
Thời
gian
KC - HT
|
Quy
mô, năng lực, thiết kế
|
Giá
trị dự án được phê duyệt
|
Giá
trị dự toán được phê duyệt
|
Vốn
đã bố trí đến hết năm 2017
|
CHỦ
ĐẦU TƯ
|
GHI
CHÚ
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
|
|
|
|
50,00
|
|
17
Công trình
|
|
|
(1)
|
Các công trình, dự án sử vốn
hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW
|
|
|
|
|
|
|
02
công trình
|
|
|
1
|
Đường Sơn Dương - Thiện Kế (ĐH.03),
huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Không
được Trung ương thẩm định nguồn vốn (không được giao vốn giai đoạn 2016-2020)
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế dự
phòng tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
Trung
tâm y tế dự phòng tỉnh Tuyên Quang
|
Chương
trình mục tiêu y tế - dân số (Khong được TW giao vốn GĐ 2016-2020)
|
|
|
(2)
|
Các công trình, dự án sử dụng
nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết
|
|
|
|
|
|
|
07
Công trình
|
|
|
1
|
Trạm y tế xã An Tường, thành phố
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
BQL Dự
án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Đồng Quý, huyện
Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Vân Sơn, huyện
Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
4
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Chi Thiết,
huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
5
|
Trạm Y tế xã Thiện Kế, huyện Sơn
Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Kháng Nhật,
huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Thanh Phát,
huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Sở
KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương
|
|
|
(3)
|
Các công trình, dự án sử dụng
vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (Vốn XDCBTT)
|
|
|
|
|
50,00
|
|
15
Công trình
|
|
|
1
|
Xây dựng công trình Cổng phía Nam tỉnh
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND xã Thái Long, thành phố
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
50,00
|
BQL Dự
án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư); Xã nông thôn mới
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã Chân Sơn, huyện Yên
Sơn
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
PD chủ trương đầu tư (Sở KH&ĐT đã đề xuất ngày 31/8/2015)
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND phường Ỷ la - TPTQ
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND phường Tân Quang, thành
phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư
|
|
|
6
|
Trụ sở UBND phường Minh Xuân, thành
phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học Trung Yên, huyện
Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)
|
|
|
8
|
Dự án tăng cường tiềm lực cho Trung
tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ
|
Chưa
triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)
|
|
Biểu số 2.2
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN
ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018 CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN
THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số:
24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)
Đơn vị : Triệu đồng
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian
KC - HT
|
Quy mô,
năng lực
thiết kế
|
Giá trị
dự án được
phê duyệt
|
Giá trị DT được
phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp + CPXDCB# +
ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến hết năm 2017
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
3.121.045,71
|
2.491.099,48
|
2.302.889,03
|
216.487,96
|
2.230.225,93
|
72.663,098
|
|
|
|
I.1
|
Nông lâm nghiệp - Thuỷ lợi
|
|
|
150.633,25
|
150.633,25
|
136.582,62
|
|
133.905,77
|
|
|
|
|
1
|
Sửa
chữa, nâng cấp hồ Phai Kẽm, huyện Hàm Yên
|
2009-2011
|
150 Ha
|
14.992,71
|
14.992,71
|
14.873,00
|
|
14.407,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn TPCP
|
|
|
2
|
Nâng
cấp tuyến đê tả sông Lô kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn xã Cấp Tiến, huyện Sơn
Dương
|
2010-2013
|
L=7.667m
|
69.264,87
|
69.264,87
|
61.755,59
|
|
60.200,00
|
UBND huyện SD
|
Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn +
Vốn vượt thu, kết dư NSTW
|
|
|
3
|
Kè
bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2011-2013
|
|
59.310,88
|
59.310,88
|
52.889,24
|
|
52.526,80
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
4
|
Kè
bảo vệ chống sạt lở bờ sông khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài Chính tại xã
Phúc Ninh, huyện Yên Sơn
|
2011-2012
|
|
7.064,79
|
7.064,79
|
7.064,79
|
|
6.771,97
|
Sở Tài chính
|
Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ
|
|
|
I.2
|
Giao thông :
|
|
|
859.998,11
|
667.712,28
|
582.661,03
|
|
564.564,32
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đối ứng
NSĐP - công tác rà phá bom mìn, vật nổ để xây dựng 50 cầu dân sinh và quản lý
tài sản đường địa phương (LRAMP) tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2019
|
|
1.332,56
|
1.332,56
|
1.300,00
|
|
1.090,18
|
Sở Giao thông Vận tải
|
|
|
|
2
|
Vốn đối ứng
Dự án cầu nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2017
|
|
23.266,24
|
23.266,24
|
23.266,24
|
|
23.266,24
|
Tỉnh đoàn Tuyên Quang
|
Vốn Trung ương Đoàn (NSTW: 18.266,241trđ; NSĐP:
5.000trđ)
|
|
|
3
|
Cải tạo,
nâng cấp tuyến đường từ Km129+850 QL2 đến đường dẫn cầu An Hoà (ngã ba gốc Gạo
đi Ruộc đến đường dẫn cầu An Hoà); Công trình năm 2012 dừng thực hiện.
|
2009-2012
|
L=7km
|
102.930,84
|
102.930,84
|
54.583,00
|
|
53.583,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
|
4
|
Xây dựng tuyến
đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
8.056,38
|
8.056,38
|
7.826,05
|
|
7.300,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
5
|
Đường Vinh
Quang - Bình Nhân (ĐH.06), huyện Chiêm Hoá
|
2015-2017
|
L=3km
|
39.999,94
|
39.999,94
|
36.363,58
|
|
32.470,781
|
Sở Tài Chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán
Ngân sách tỉnh)
|
|
|
6
|
Nâng cấp mở
rộng đường vào khu di tích bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương,
huyện Sơn Dương
|
2016-2017
|
|
7.038,20
|
7.038,20
|
7.038,20
|
|
5.500,00
|
Sở Tài chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán
Ngân sách tỉnh)
|
|
|
7
|
Cải
tạo nút giao thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)
|
2011-2014
|
|
31.093,00
|
30.396,79
|
18.610,00
|
|
17.597,08
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
|
|
|
8
|
Cải
tạo nâng cấp đường từ xã Thượng ấm đi xã Đại phú, huyện Sơn Dương
|
2009-2013
|
L=47km
|
159.341,13
|
159.341,13
|
154.280,00
|
|
152.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Vốn TPCP
|
|
|
9
|
Đường Nhân
Mục - Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
2015-2016
|
L=4km
|
14.105,81
|
14.105,81
|
13.451,40
|
|
13.866,37
|
UBND huyện Hàm Yên
|
( Năm 2014, bố trí từ Nguồn tiết kiệm chi: 5.000 trđ;
năm 2015: 8.716,37 nguồn tiết kiệm chi)
|
|
|
10
|
Cải
tạo, nâng cấp tuyến đường Minh Thanh (từ Km138+830 QL2 đi QL2C)
|
2013-2015
|
L=2,3km
|
42.320,70
|
39.209,84
|
39.209,84
|
|
39.181,00
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
11
|
Công
trình phá đá thanh thải chướng ngại vật tại 03 vị trí (Km67+500; Km69+500 và
Km78+500) có đá ngầm ảnh hưởng trực tiếp vào luồng chạy tầu tuyến sông Lô từ thị
trấn Đoan Hùng (Km64+00) đến cầu An Hoà - Khu công nghiệp Long Bình An
(Km83+00)
|
|
|
2.185,55
|
2.185,55
|
2.081,47
|
|
800,00
|
Sở GT-VT
|
|
|
|
12
|
Đường vào
khu sử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn
|
2011-2013
|
|
18.967,22
|
18.967,22
|
14.967,22
|
|
14.200,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
13
|
Đường giao
thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình
|
|
L=12.035m
|
130.274,90
|
100.919,515
|
94.721,766
|
|
89.890,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)
|
|
|
14
|
Cải tạo, nâng
cấp Đại lộ Tân Trào (từ ngã ba Chanh Km208+990 QL37 qua dốc Đỏ đến ngã ba
giao với đường 17/8);
|
2011-2015
|
L=3,7km
|
279.085,65
|
119.962,27
|
114.962,27
|
|
113.819,67
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
- Đoạn
từ cổng thành nhà Mạc đến Trung tâm Hội nghị tỉnh.
|
2011-2014
|
|
|
119.962,27
|
114.962,27
|
|
113.819,67
|
|
|
|
|
I.3
|
Văn hóa - xã hội :
|
|
|
831.165,69
|
728.064,31
|
682.155,20
|
151.943,71
|
656.115,37
|
|
|
|
|
1
|
Xử
lý ô nhiễm môi trường bãi rác Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
|
2012-2013
|
|
28.903,61
|
28.903,61
|
14.451,81
|
|
14.451,81
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
(Thực hiện theo số vốn được TW giao)
|
|
|
2
|
Đền thờ Chủ
tịch Hồ Chí Minh tại tỉnh Tuyên Quang.
|
2013-2014
|
|
26.568,03
|
25.025,06
|
22.905,48
|
|
22.978,00
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
3
|
Hệ thống âm
thanh, điện chiếu sáng, cây xanh Quảng trường Nguyễn Tất Thành, TPTQ
|
2014-2020
|
|
53.643,57
|
32.654,84
|
29.672,68
|
|
23.500,00
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
|
4
|
Xây dựng đường
điện chiếu sáng trên QL2 đoạn từ Km5-trung tâm Đại học Tân Trào và khu trung
tâm hành chính huyện Yên Sơn
|
2015-2016
|
L=2km
|
4.411,17
|
4.411,17
|
4.411,17
|
|
1.200,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn sự nghiệp kinh tế NS tỉnh
|
|
|
5
|
Công
trình Nhà làm việc, nhà ở tập thể, nhà trưng bày, nhà khách thuộc khu bảo
tàng Tân Trào - ATK, huyện Sơn Dương
|
2008-2009
|
|
6.082,40
|
6.082,40
|
6.082,40
|
|
6.000,00
|
Bảo tàng Tân Trào - ATK
|
Vốn đầu tư bảo tồn văn hoá
|
|
|
6
|
Trục
vớt xác tàu chiến giặc pháp do quân và dân ta bắn chìm trên Sông Lô, xã Phúc
Ninh, huyện Yên Sơn
|
2011-2012
|
|
754,84
|
754,84
|
754,84
|
|
700,00
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
|
7
|
Công
trình cải tạo và xây dựng một số hạng mục Khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài
chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn
|
2012-2013
|
|
970,81
|
970,81
|
970,81
|
|
949,338
|
Sở Tài chính
|
Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ
|
|
|
8
|
Xây
dựng nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang
|
2008-2011
|
|
82.358,55
|
82.358,55
|
81.458,55
|
|
79.772,70
|
VP Tỉnh uỷ
|
|
|
|
9
|
Trung tâm hội
nghị Tỉnh
|
2007-2011
|
|
162.047,41
|
159.006,96
|
159.006,96
|
120.277,28
|
157.787,86
|
Sở Xây Dựng
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
|
10
|
Mở rộng
phòng ăn tầng 1, xây mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của nhà
khách Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang
|
2015-2016
|
|
14.998,08
|
14.998,08
|
14.987,73
|
|
14.225,30
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
|
|
|
11
|
Xây dựng mở
rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện
Yên Sơn
|
2012-2013
|
|
7.711,53
|
7.711,53
|
7.677,15
|
|
7.354,16
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
12
|
Công trình di
chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối
khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
2011-2013
|
|
8.065,30
|
8.065,30
|
8.065,30
|
|
7.445,00
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
|
13
|
Quảng
trường, Cụm tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
369.520,00
|
291.990,77
|
271.092,30
|
|
261.790,34
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
|
|
-
Trong đó Giai đoạn I: Quảng trường Nguyễn Tất thành
|
2012-2016
|
|
293.470,54
|
291.990,77
|
271.092,30
|
|
261.790,34
|
|
|
|
|
14
|
Bảo
tàng tỉnh
|
2008-2012
|
2.900 m2
|
58.639,89
|
58.639,89
|
54.329,73
|
31.666,43
|
52.886,32
|
Sở Xây Dựng
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
|
|
-
Phần kiến trúc
|
|
|
36.832,43
|
36.832,43
|
33.649,66
|
31.666,43
|
33.660,96
|
|
|
|
|
|
-
Phần trưng bày
|
|
|
21.807,46
|
21.807,46
|
20.680,07
|
|
19.225,36
|
|
|
|
|
15
|
Chương
trình 134 kéo dài
|
|
|
6.490,49
|
6.490,49
|
6.288,27
|
|
5.074,54
|
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm
Bình
|
|
|
1.300,00
|
1.300,00
|
1.217,78
|
|
1.285,05
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt Bản Thác, xã Yên Hoa, huyện Na Hang
|
|
|
1.300,00
|
1.300,00
|
1.300,00
|
|
1.212,97
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Lăng Quậy, xã Hòa Phú, huyện
Chiêm Hóa
|
|
|
1.356,49
|
1.356,49
|
1.356,49
|
|
1.276,51
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
-
Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung Bản Biến, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm
Hóa
|
|
|
2.534,00
|
2.534,00
|
2.414,00
|
|
1.300,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
I.4
|
Y tế :
|
|
|
657.041,79
|
423.843,06
|
421.684,87
|
4.635,59
|
419.332,06
|
|
|
|
|
1
|
XD
công trình Nhà điều trị bệnh nhân khối nội, khối ngoại, phụ sản và các chuyên
khoa của BVĐK Tuyên Quang (Xây lắp + thiết bị)
|
2008-2012
|
|
97.149,00
|
97.149,00
|
97.149,00
|
|
97.149,00
|
Bệnh viện ĐK-TQ
|
Vốn TPCP
|
|
|
2
|
Xây dựng Bệnh
viện Lao và bệnh Phổi Tuyên Quang (Địa điểm mới)
|
2011-2014
|
200 giường
|
268.898,85
|
268.898,82
|
268.898,82
|
|
268.890,00
|
Bệnh viện Lao và Phổi - TQ
|
Vốn TPCP
|
|
|
3
|
Xây dựng trạm
Y tế thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.474,73
|
4.474,73
|
4.027,73
|
|
3.953,43
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
4
|
Xây
dựng các Trung tâm y tế tuyến tỉnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
|
149.106,00
|
13.637,16
|
13.637,16
|
|
13.637,16
|
Sở Y tế
|
Dừng thực hiện do di chuyển địa điểm (Quyết
toán phần vốn đã thực hiện)
|
|
|
5
|
Trạm
y tế Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
|
|
3.817,55
|
3.817,55
|
3.817,55
|
2.398,89
|
3.600,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2014 NSTW cấp cho tỉnh:
1.100 Trđ
|
|
|
6
|
Xây
dựng trạm Y tế xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
|
2015-2016
|
XD mới
|
3.919,87
|
3.919,87
|
3.919,87
|
|
3.679,00
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
7
|
Bệnh
viên đa khoa huyện Hàm Yên
|
|
|
43.683,38
|
1.470,00
|
1.470,00
|
|
1.470,00
|
Sở Y tế
|
Vốn TPCP
(Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)
|
|
|
8
|
Bệnh
viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương
|
|
50 giường
|
58.456,48
|
840,00
|
840,00
|
|
840,00
|
Sở Y tế
|
Vốn TPCP
(Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)
|
|
|
9
|
Cải tạo,
nâng cấp Trường trung cấp Y tế tỉnh Tuyên Quang
|
2017-2020
|
|
|
2.100,00
|
2.100,00
|
|
2.100,00
|
Trường trung học Y tế - TQ
|
Vốn NHTG (WB): 339.538,768trđ; Vốn NSNN và các
nguồn khác: 30.000trđ (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)
|
|
|
10
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Hồng Thái, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.533,17
|
4.533,17
|
4.533,17
|
|
3.550,00
|
Sở Y tế
|
Năm 2015 được giao dự toán: 3.500 trđ vốn EU tài trợ
|
|
|
11
|
Xây
dựng Trạm Y tế xã Khau Tinh, huyện Na Hang
|
2017-2020
|
|
5.411,76
|
5.411,76
|
4.919,78
|
|
4.550,00
|
UBND huyện Na Hang
|
(Năm 2015 bố trí từ nguồn EU tài trợ:
4.500 trđ)
|
|
|
12
|
Sửa
chữa, cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
|
2015-2016
|
|
2.301,25
|
2.301,25
|
2.301,25
|
2.236,69
|
2.050,00
|
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
|
|
|
|
13
|
Xây dựng trạm
Y tế xã Thượng Nông, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
XD mới
|
6.404,96
|
6.404,96
|
5.860,88
|
|
5.850,00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
14
|
Xây dựng Trụ
sở làm việc Trung tâm y tế huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
|
7.871,31
|
7.871,31
|
7.196,19
|
|
7.000,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
15
|
Xây dựng
Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang
|
2017-2020
|
|
1.013,47
|
1.013,47
|
1.013,47
|
|
1.013,47
|
Trường Trung học KT-KT Tuyên Quang
|
Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư
|
|
|
I.5
|
Quản lý Nhà nước + An ninh Quốc phòng:
|
|
|
194.353,19
|
193.802,88
|
187.189,99
|
|
176.167,79
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở xã Chiêu Yên, huyện Yên Sơn
|
2008-2009
|
|
2.853,41
|
2.853,41
|
2.853,41
|
|
2.800,00
|
UBND huyện YS
|
Vốn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND
xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên
|
2014-2015
|
|
5.065,48
|
5.065,48
|
5.013,19
|
|
4.707,54
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
|
3
|
Trụ sở xã
Tân Trào - Sơn Dương
|
2013-2014
|
|
11.389,43
|
11.389,43
|
10.750,43
|
|
10.500,00
|
UBND huyện SD
|
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương
|
2014-2015
|
|
6.257,61
|
6.257,61
|
5.834,84
|
|
5.690,32
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
|
5
|
Sửa chữa,
xây dựng bổ sung Nhà làm việc Sở VHTT&DL
|
2013-2015
|
|
13.410,00
|
13.410,00
|
12.771,40
|
|
11.472,00
|
Sở VHTT&DL
|
|
|
|
6
|
Nhà
làm việc Hội cựu chiến binh
|
2010-2011
|
|
3.837,94
|
3.826,66
|
3.916,24
|
|
3.900,00
|
Hội cựu CB
|
|
|
|
7
|
Cải
tạo, sửa chữa Nhà làm việc Tỉnh ủy
|
2013-2014
|
|
2.178,67
|
2.178,67
|
2.178,67
|
|
2.100,00
|
VP Tỉnh ủy
|
|
|
|
8
|
Cải
tạo, sửa chữa Hội trường Tỉnh uỷ
|
|
|
14.811,85
|
14.811,85
|
11.900,54
|
|
11.866,90
|
VP Tỉnh ủy
|
|
|
|
9
|
Hội
trường và công trình HT kỹ thuật của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Sơn
|
2009-2013
|
|
82.222,48
|
81.683,45
|
81.683,45
|
|
79.709,80
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
10
|
Công trình phục
vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Tuyên Quang; năm 2014 đầu tư xây dựng hệ
thống đường, Nhà chỉ huy bắn diễn tập.
|
2014-2015
|
|
9.719,69
|
9.719,69
|
9.025,70
|
|
9.000,0
|
BCH quân sự tỉnh
|
|
|
|
11
|
Hỗ trợ
xây dựng kho xăng sẵn sàng chiến đấu của BCH Quân sự tỉnh
|
2016-2017
|
|
6.206,24
|
6.206,24
|
6.206,24
|
|
2.800,00
|
BCH quân sự tỉnh
|
|
|
|
12
|
Trụ sở làm
việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá
|
2010-2011
|
|
4.592,58
|
4.592,58
|
4.576,51
|
|
4.100,00
|
UBND huyện CH
|
|
|
|
13
|
Trụ sở UBND
xã Năng Khả, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
|
7.332,75
|
7.332,75
|
6.678,01
|
|
5.900,00
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
|
14
|
Trụ sở UBND
xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
|
6.228,00
|
6.228,00
|
5.916,60
|
|
5.503,36
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
|
15
|
Xây dựng
trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2020
|
|
6.206,00
|
6.206,00
|
6.206,00
|
|
5.050,00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
16
|
Trụ sở UBND
xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2017
|
|
5.855,90
|
5.855,90
|
5.855,90
|
|
5.245,00
|
Sở Tài chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán
Ngân sách tỉnh)
|
|
|
17
|
Cải tạo,
nâng cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh
|
2015-2016
|
|
6.185,16
|
6.185,16
|
5.822,87
|
|
5.822,87
|
BCH - Quân sự tỉnh
|
|
|
|
I.6
|
HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
|
313.224,00
|
212.414,01
|
183.890,20
|
54.312,39
|
180.766,46
|
|
|
|
|
1
|
XD
cơ sở hạ tầng cụm các khu Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An
|
|
|
83.101,24
|
34.002,00
|
33.002,18
|
7.920,16
|
33.002,06
|
BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
|
2
|
Xây
dựng (giai đoạn 1) hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Long Bình An, tỉnh
Tuyên Quang.
|
2007-2013
|
170Ha
|
230.122,76
|
61.250,92
|
53.625,92
|
1.907,23
|
51.250,00
|
BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
|
I.7
|
Giáo dục
|
|
|
76.248,77
|
76.248,77
|
70.344,19
|
|
65.869,13
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng
trường PTDTNT THCS huyện Hàm Yên
|
2011-2015
|
|
49.607,40
|
49.607,40
|
45.387,00
|
|
43.110,00
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng
khó khăn
|
|
|
2
|
Dự án đầu
tư xây dựng nhà lớp học trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
|
4.833,54
|
4.833,54
|
4.649,47
|
|
4.172,00
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
Vốn TPCP
|
|
|
3
|
Dự án đầu tư
xây dựng nhà lớp học trường mầm non xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
|
1.900,74
|
1.900,74
|
1.900,74
|
|
1.900,00
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
Vốn TPCP
|
|
|
4
|
Trường
THCS, xã xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương
|
2016
|
|
2.338,00
|
2.338,00
|
2.336,33
|
|
2.369,70
|
UBND huyện Sơn Dương
|
NS tỉnh Hỗ trợ đầu tư công trình thuộc xã
xây dựng NTM
|
|
|
5
|
Trung tâm kỹ
thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
9.382,62
|
9.382,62
|
9.103,01
|
|
8.167,43
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh
|
|
|
|
6
|
Xây
dựng Trường THPT Xuân Vân huyện Yên Sơn
|
2008-2011
|
|
8.186,47
|
8.186,47
|
6.967,64
|
|
6.150,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
|
I.8
|
CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN ODA
|
|
|
38.380,93
|
38.380,93
|
38.380,93
|
5.596,27
|
33.505,03
|
|
|
|
|
1
|
Dự án sửa chữa,
nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA
SPLVI)
|
2009-2012
|
|
38.380,93
|
38.380,93
|
38.380,93
|
5.596,27
|
33.505,03
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
Biểu số 2.3
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018 CÁC DỰ ÁN XIN VỐN CỦA TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)
Đơn
vị : Triệu đồng
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian
KC - HT
|
Quy mô, năng lực, thiết kế
|
Giá trị dự án được phê duyệt
|
Giá trị dự toán được phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến hết năm 2016
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
A
|
CÁC DỰ
ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
|
|
|
1.918.561,78
|
1.602.915,40
|
1.286.833,05
|
108.116,62
|
708.389,80
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa,
nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên
Quang
|
2016-2020
|
|
80.000,00
|
32.552,00
|
32.522,00
|
31.749,46
|
20.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn của TW (được phân bổ vốn khi có QĐ giao
vốn của TW)
|
|
|
2
|
Cải
tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang
|
2014-2018
|
|
74.377,60
|
74.377,60
|
64.309,00
|
|
22.000,00
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
(Dự án xin vốn của Bộ tài chính)
|
|
|
3
|
Kè
bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na
Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
|
2010-2014
|
|
297.701,34
|
297.701,34
|
270.637,58
|
|
141.130,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp
và PTNT tỉnh TQ
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Kè
bờ sông Gâm đoạn qua thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
|
2009-2014
|
L=4000m
|
172.259,52
|
172.259,52
|
156.599,56
|
|
19.600,00
|
UBND huyện Chiêm Hoá
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Kè
sông Lô đoạn qua thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
|
2011-2015
|
|
67.441,50
|
67.441,50
|
61.310,45
|
|
55.907,00
|
UBND huyện HY
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
6
|
Kè
bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung
Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương
|
2011-2014
|
|
99.375,35
|
99.157,52
|
41.290,56
|
41.290,56
|
37.463,00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
7
|
Đường
giao thông đất đỏ liên xã của huyện Yên Sơn
|
2012-2014
|
|
250.200,00
|
187.848,00
|
166.777,00
|
|
107.000,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn của TW (được phân bổ vốn
khi có QĐ giao vốn của TW)
|
|
|
8
|
Xây
dựng đường Lăng Can - Xuân Lập, huyện Lâm Bình (Giai đoạn 2)
|
2017-2020
|
|
188.338,78
|
89.095,34
|
|
|
85.918,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
Vốn quỹ bảo trì đường bộ (năm 2017:
15.000 trđ và 25.000 trđ nguồn dự phòng NSTW năm 2016)
|
|
|
9
|
Đường
từ đường Quang Trung đến Km14 đến QL2 (đường Tuyên Quang đi Hà Giang)
|
2011-2014
|
L=11Km
|
356.923,46
|
356.923,00
|
320.112,00
|
|
62.289,00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn +
Vốn vượt thu, kết dư NSTW (được phân bổ vốn và thực hiện khi có QĐ bổ sung của
TW)
|
|
|
10
|
Xây
dựng Trung tâm thanh thiếu nhi, huyện Sơn Dương
|
2012-2015
|
|
40.050,38
|
40.050,00
|
10.463,52
|
10.463,52
|
9.716,00
|
UBND huyện SD
|
Văn bản số 3723/BKHĐT-TH ngày 13/6/2011
(được phân bổ vốn và thực hiện khi có thông báo vốn của TW)
|
|
|
11
|
Kè bảo vệ
chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2011-2013
|
|
59.310,88
|
59.310,88
|
52.889,24
|
|
52.526,80
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn PCLB và giảm nhẹ thiên tai, Vốn DPNS (được phân bổ
vốn và thực hiện khi có thông báo vốn của TW)
|
|
|
12
|
Sửa
chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên
|
2013-2015
|
|
49.730,66
|
12.557,55
|
12.557,55
|
12.557,55
|
10.000,00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được
phân bổ khi có thông báo vốn của TW)
|
|
|
13
|
Sửa
chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2013-2015
|
|
49.963,76
|
17.039,50
|
13.559,28
|
|
13.000,00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được
phân bổ khi có thông báo vốn của TW)
|
|
|
14
|
Sửa
chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện
Yên Sơn
|
2013-2015
|
|
48.700,00
|
12.413,09
|
12.300,00
|
12.055,54
|
12.000,00
|
Sở NN&PTNT
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được
phân bổ khi có thông báo vốn của TW)
|
|
|
15
|
Đường
giao thông nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, tuyến RD02, đoạn km0+00 - km0+450
(thuộc dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN Long
Bình An, tỉnh Tuyên Quang);
|
|
|
14.348,57
|
14.348,57
|
13.665,31
|
|
10.000,00
|
BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang (Cty
PTHT-KCN)
|
Vốn hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN
|
|
|
16
|
Dự
án đầu tư xây dựng công trình Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Tuyên Quang;
|
|
|
69.840,00
|
69.840,00
|
57.840,00
|
|
49.840,00
|
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Tuyên Quang
|
Vốn CTMT giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao
động (được phân bổ vốn khi có thông báo của Trung ương)
|
|
|
B
|
CÁC DỰ
ÁN CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
|
|
|
5.210.604,00
|
|
|
|
1.070,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án cải tạo,
nâng cấp đường ĐT186, đoạn từ ngã ba Sơn Nam đến xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương
|
|
|
845.965,00
|
|
|
|
|
Sở GT-VT
|
Xin vốn TPCP, NSNN,…
|
|
|
2
|
Nâng cấp, cải
tạo đường giao thông vùng CT229 qua các xã Yên Lập, Bình Phú, Kiên Đài, huyện
Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
|
|
|
120.400,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
CTMT Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (đầu tư
hạ tầng vùng - CT229); Đề nghị Trung ương bổ sung vốn giai đoạn 2016-2020
|
|
|
3
|
Cải tạo,
nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (đoạn
nối đến Trung tâm huyện Lâm Bình)
|
|
|
85.000,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
CTMT phát triển kinh tế xã hội các vùng
|
|
|
4
|
Dự án xây dựng
tuyến đường từ đường Quang Trung, thành phố Tuyên Quang đến đường tránh ngập
xã Lang Quán - Thắng Quân huyện Yên Sơn
|
|
|
358.387,00
|
|
|
|
|
Sở GT-VT
|
Xin vốn TPCP, NSNN,…
|
|
|
5
|
Dự án cải tạo,
nâng cấp tuyến đường Linh Phú - Kim Bình - Bình Nhân - Nhân Lý - Hòa An - Tân
Thịnh - Phúc Thịnh - Trung Hà, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
1.497.000,00
|
|
|
|
|
Sở GT-VT
|
CTMT Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (đầu
tư hạ tầng vùng - CT229); Xin vốn TW
|
|
|
6
|
Dự án đầu
tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Cao Ngỗi, xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương
|
|
|
265.000,00
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT
|
CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng
xanh
|
|
|
7
|
Xử lý cấp bách
sạt lở, nứt dọc gần chân đê từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Thái Thịnh thuộc xã Sầm
Dương, huyện Sơn Dương
|
|
|
235.186,00
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT
|
CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng
xanh
|
|
|
8
|
Nâng cấp hệ
thống đê, kè Vĩnh Lợi - Lâm Xuyên
|
|
|
350.000,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
CTMT ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh (được
phân bổ vốn khi có thông báo của TW)
|
|
|
9
|
Dự án đầu
tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Đát Đền, xã Hợp Hòa, huyện Sơn Dương
|
|
|
170.000,00
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT
|
CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng
xanh
|
|
|
10
|
Hồ công
viên Tân Hà, phường Tân Hà, TP Tuyên Quang
|
|
|
114.768,00
|
|
|
|
|
UBND - TPTQ
|
Dự án xin vốn TW
|
|
|
11
|
Nâng cấp công
trình thủy lợi hồ Kỳ Lãm, xã Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
25.931,00
|
|
|
|
|
UBND-TPTQ
|
Xin vốn NSTW
|
|
|
12
|
Dự án xử lý
điểm tồn lưu hàng hóa chất bảo vệ thực vật tại xóm 13 Làng ải, xã Trung Môn,
huyện Yên Sơn
|
|
|
55.000,00
|
|
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
CTMT hỗ trợ xử lý triệt để cơ sở gây ô nhiễm môi trường
nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích
|
|
|
13
|
Bệnh viện
đa khoa Yên Sơn, huyện Yên Sơn
|
|
|
235.251,00
|
|
|
|
1.020,00
|
Sở Y tế
|
Vốn CTMT đầu tư phát triển Y tế địa
phương
|
|
|
14
|
Nâng cấp Bệnh
viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
437.716,00
|
|
|
|
|
BV Đa khoa Tuyên Quang
|
Vốn CTMT đầu tư phát triển Y tế địa
phương
|
|
|
15
|
Xây dựng
Trung tâm dạy nghề huyện Lâm Bình
|
|
|
45.000,00
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
(được phân bổ vốn khi có thông báo của TW)
|
|
|
16
|
Xây dựng
trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS huyện Na Hang
|
|
|
45.000,00
|
|
|
|
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
Vốn CTMT hỗ trợ giáo dục vùng núi, vùng
dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
|
|
|
17
|
Khu liên hợp
thể thao tỉnh (hạng mục sân vận động và đường nội bộ)
|
|
|
280.000,00
|
|
|
|
|
Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch
|
CTMT phát triển văn hoá (được phân bổ vốn khi có
thông báo của TW)
|
|
|
18
|
Phục hồi,
tôn tạo di tích lịch sử cách mạng và kháng chiến, di tích lịch sử ATK, cách mạng
Lào trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
45.000,00
|
|
|
|
50,00
|
Sở VHTT&DL
|
CTMT phát triển văn hoá (được phân bổ vốn khi có
thông báo của TW)
|
|
|
19
|
Kè
chống sạt lở bờ suối Hẻ khu dân cư xã Yên Phú, huyện Hàm Yên;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
20
|
Nâng
cấp, cải tạo kè bảo vệ chống sạt lở sông Phó Đáy, xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
21
|
Kè
bờ sông Phó Đáy, xã Bình Yên và thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
22
|
Kè
bảo vệ bờ sông Lô, xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
23
|
Kè
chống sạt lở bờ sông Lô đoạn Chợ Thụt, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
24
|
Kè
chống sạt lở bờ sông Lô, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên (đoạn trước cầu Tân Yên
bến phà cũ);
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
25
|
Kè
chống sạt lở bờ sông Lô khu vực bến Đền, xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
26
|
Kè
suối xã Tân Mỹ, huyện Chiêm Hóa;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
27
|
Kè
suối Cầu Cả, xã Yên Nguyên, Huyện Chiêm Hóa;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
28
|
Kè
suối Cổ Linh, xã Kim Bình - Chiêm Hoá;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
29
|
Kè
sông Gâm, đoạn qua Phố Chinh xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
|
30
|
Kè
chống sạt lở xã Thanh Tương và xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của
UBND tỉnh
|
|
Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2017 phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
14/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2025
Ban hành:
25/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2017
Ban hành:
20/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2017
Ban hành:
20/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2017
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2017
Ban hành:
13/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2016
Ban hành:
22/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2016
Ban hành:
14/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2015
150
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|