Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 196/2019/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án thu hồi đất, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 196/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Nguyễn Phú Cường
Ngày ban hành: 06/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 196/2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đi, bsung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 13475/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đng Nai về Danh mục các dự án thu hi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục các dự án điều chỉnh quy mô, địa đim thực hiện năm 2020 tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Danh mục 100 dự án thu hồi đất với tổng diện tích là 426,10 ha.

(Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục 102 trường hợp được chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, gồm: 59 dự án có đất trồng lúa được chuyển mục đích sử dụng với diện tích là 107,39 ha, 01 dự án có đất rừng phòng hộ được chuyn mục đích sử dụng với diện tích là 1,03 ha và 42 trường hợp được chuyn mục đích sử dụng từ đt trng lúa sang các mục đích khác của 11 địa phương với tổng diện tích 385,84 ha.

(Phụ lục II kèm theo).

3. Danh mục 29 dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện với tổng diện tích 108,32 ha, trong đó diện tích thu hồi 93,62 ha.

(Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Tiếp tục triển khai thực hiện đối với các dự án thu hồi đất, các dự án chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang thực hiện các quy trình thu hồi đất như sau:

1. Danh mục các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết s91/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 113/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018; Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018, Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 12/7/2019, Nghị quyết s 179/2019/NQ-HĐND ngày 29/10/2019.

2. Danh mục 202 dự án thu hồi đất với tổng diện tích là 3.839,64 ha và 40 dự án chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng với tổng diện tích là 79,34 ha được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 11/12/2014, Nghquyết số 166/NQ-HĐND ngày 16/7/2015, Nghị quyết số 183/NQ-HĐND ngày 11/12/2015, Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016, Nghị quyết s 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017.

(Phụ lục IV, V kèm theo).

Điều 3. Hủy bỏ các dự án đã quá 3 năm chưa triển khai thực hiện theo Khoản 3 Điều 49 Luật đất đai và các dự án thay đổi hình thức đầu tư đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết như sau:

1. Danh mục 487 dự án thu hồi đất với tổng diện tích là 1.769,88 ha và 88 dự án chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng với tổng diện tích là 114,74 ha đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 11/12/2014, Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16/7/2015, Nghị quyết số 183/NQ-HĐND ny 11/12/2015, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/7/2016, Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghquyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/07/2017.

(Phụ lục VI, VII kèm theo).

2. Danh mục 5 dự án với diện tích 205,32 ha đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 do thay đổi hình thức đầu tư.

(Phụ lục VIII, IX kèm theo).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Quá trình triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất thực hiện dự án có liên quan đến quyền và lợi ích của người dân, đề nghị thực hiện đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, công khai và có sự giám sát chặt chẽ, tránh tình trạng người dân khiếu nại, tố cáo; thực hiện công tác tuyên truyền, tạo sự đồng thuận và tham gia hưởng ứng tích cực của nhân dân.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia thực hiện và giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của nhân dân và kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A + B);
- Văn phòng Chính phủ (A + B);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB. QPPL - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thưng trực HĐND tnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tnh và các đoàn thể;
- Các s, ban, ngành;
- VKSND, TAND, CTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tnh;
-
Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
-
Cổng thông tin điện tử tnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
-
Lưu: VT, PTH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Phú Cường

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN NĂM 2020 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 196/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đng Nai)

STT

Tên công trình

Huyện

Xã, phường, thị trấn

Diện tích kế hoạch

Diện tích thu hồi

Cơ sở pháp lý

a) Dán xây dựng trụ scơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đưc xếp hạng, công viên, quảng trường, tưng đài, bia tưng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

17,73

16,18

 

1

Bảo tồn, tôn tạo khu lăng mộ Trịnh Hoài Đức

Biên Hòa

Trung Dũng

0,61

0,03

Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 19/07/2017 của HĐND thành phBiên Hòa về việc giao điều chỉnh, bsung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm (2016-2020) của năm 2017

Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 24/07/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

2

Mở rộng trường THCS Hòa Hưng

Biên Hòa

An Hòa

0,24

0,03

Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND ngày 27/8/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

3

Trưng Mầm non Quang Vinh (vị trí hạt duy tu cũ)

Biên Hòa

Quang Vinh

0,82

0,06

Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 19/07/2017 của HĐND thành phBiên Hòa về việc giao điều chỉnh, bsung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm (2016-2020) của năm 2017

4

Trường Mầm Non Hoa Cúc (điểm ấp 7)

Định Quán

Phú Tân

0,25

0,25

Văn bản s 2543/UBND-NL ngày 04/10/2017 của UBND huyện Định Quán về việc cấp tạm ứng kinh phí bồi thường, hỗ trợ dự án đầu tư xây dựng 2 phòng học của phân hiệu trường Mầm non Hoa Cúc

5

Trường Mầm non Phú Vinh (Mrộng)

Định Quán

Phú Vinh

0,20

0,20

Quyết định 2534/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND huyện Định Quán về việc phê duyệt dự án đầu tư

6

Trường mầm non ấp 2 xã Suối Trầu cũ (Thửa 265+299 tờ 10 xã Suối Trầu cũ)

Long Thành

Bàu Cạn

0,15

0,15

Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tái lập hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội ngoài ranh giới Cảng hàng không quốc tế Long Thành

7

Trường Tiu học Phước Bình (Thửa 71, tờ 30 xã Phước Bình)

Long Thành

Phước Bình

1,57

1,57

Quyết đnh số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 ca UBND huyn Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

8

Trường THCS Bình Sơn

Long Thành

Bình Sơn

1,58

1,58

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

9

Trụ sở UBND xã Phước Thái

Long Thành

Phước Thái

2,30

2,30

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

10

Trụ sở UBND xã An Phước

Long Thành

An Phước

3,70

3,70

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của UBND huyện Long Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng Trụ sUBND xã An Phước

11

Mở rộng trường Tiểu học Phú Đông

Nhơn Trạch

Phú Đông

0,45

0,45

Quyết định số 4130/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của UBND huyện Nhơn Trạch về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn

Quyết định số 7243/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

12

Xây dựng trụ sở công an xã

Tân Phú

Phú Lâm

0,10

0,10

Quyết định số 3459/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của UBND huyện Tân Phú điều chỉnh, bổ sung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

13

Trường TH, THCS Gia Kiệm

Thống Nhất

Gia Kiệm

1,50

1,50

Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/6/2019 của HĐND huyện Thống Nhất về việc phê duyệt chtrương đầu tư

Quyết định số 5481/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện về việc giao điều chỉnh kế hoạch đầu tư công lần 3

14

Trường Mầm non Thiện Tân

Vĩnh Cửu

Thiện Tân

1,10

1,10

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện về trin khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-UBND ngày 8/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

15

Trường tiểu học Bàu Phụng (CS2)

Vĩnh Cu

Phú Lý

0,96

0,96

Quyết định 1567/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND huyện về Chủ trương đầu tư dự án trường Tiu học Bàu Phụng, xã Phú Lý.

Quyết định 6401/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án trường Tiểu học Bàu Phụng, xã Phú Lý

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện về việc triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 8/8/2019 của HĐND huyện Vĩnh Cửu về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

16

Trường Tiểu học Tân Phú xã Thạnh Phú (địa điểm mới ấp 1)

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

2,20

2,20

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện về việc triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 8/8/2019 của HĐND huyện Vĩnh Cửu về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

b) Dự án xây dựng kết cu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm: giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nưc, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thi

281,32

166,31

 

17

Đường nối từ cầu Bửu Hòa và Quốc lộ 1K

Biên Hòa

Bửu Hòa, Tân Vạn

11,28

2,28

Quyết định s 1517/QĐ-UBND ngày 10/5/2017 của UBND tỉnh Đng Nai về việc duyệt báo cáo nghiên cứu đầu tư xây dựng tuyến đường theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng xây dựng - chuyển giao

18

Đường vào trường Tiểu học Long Bình 1

Biên Hòa

Long Bình

0,24

0,08

Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

19

Đường ĐVăn Thi (mở rộng đoạn 1)

Biên Hòa

Hiệp Hòa

2,47

0,01

Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBND tnh Đồng Nai về việc duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư dự án

Quyết đnh số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm 2019

20

Đường nối từ đường Nguyễn Ái Quốc tới đường nối Phan Đình Phùng - Cây Chàm (đường vào Viện kiểm sát)

Biên Hòa

Quang Vinh

0,36

0,01

Quyết định s1906/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ tái định cư và giải phóng mặt bằng thực hiện dự án

Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của UBND thành phố Biên Hòa về việc điều chnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019

21

Đường vào trường THCS Lê Quang Định (HT)

Biên Hòa

Tân Hiệp

0,41

0,01

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm 2019

Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 23/04/2008 và số 1338/QĐ-UBND ngày 23/04/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án

Quyết định s1530/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (điều chỉnh)

22

Cải tạo nút giao thông đường Trương Định - Trương Quyền

Biên Hòa

Tân Mai

0,05

0,04

Văn bản số 9570/UBND-ĐT ngày 21/9/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai chấp thuận cho UBND thành phố Biên Hòa thực hiện điều chỉnh ranh giới diện tích mở rộng đường Trương Định thu hồi thêm 230,8m2 đất của hộ bà Phạm Thị Lan sử dụng thuộc thửa đất số 8 tờ bản đồ số 1 phường Tân Mai

Quyết định 83/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của UBND thành phố về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm 2019

23

Dự án kết nối từ đường Điểu Xiển vào khu tập thể dệt Thống Nhất

Biên Hòa

Tân Biên

0,12

0,02

Văn bn số 220/UBND-CNN ngày 09/01/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về vic chấp thuận việc đầu tư đoạn đường giao thông kết nối từ đường Điều Xiển vào khu nhà ở tập thể Dệt Thống Nhất.

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bổ sung diện tích thu hồi do sai số đo đạc

24

Xây dựng cầu vàm cái Sứt trên hương lộ 2 nối dài

Biên Hòa

Long Hưng, Tam Phước

3,50

3,50

Tờ trình số 13567/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2019; nội dung giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2020

25

Nâng cấp đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ

Cẩm Mỹ

Long Giao, Xuân Mỹ

0,80

0,80

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 26/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp đường Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ

26

Đường ven sông Đồng Nai

Định Quán

Phú Tân, Phú Vinh

3,00

3,00

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một sdự án

27

Đường cầu Sui Rắc

Định Quán

Túc Trưng

3,00

3,00

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về vic sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

28

Đường Nguyễn Thị Minh Khai ni dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi

Long Khánh

Xuân Hòa

0,87

0,54

Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc duyệt chủ trương đầu tư dự án.

29

Đường Nguyễn Văn Cừ

Long Thành

Thị trấn Long Thành

2,55

1,55

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

30

Đường Lê Duẩn

Long Thành

Thị trấn Long Thành, An Phước, Long Đức

24,00

4,00

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2)

31

Đường 25C (đoạn từ QL 51 đến HL 19)

Long Thành

Long Phước

21,00

21,00

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chtrương đầu tư một số dự án

32

Bến xe Long Thành

Long Thành

Long An

4,85

4,85

Quyết định số 1627/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

33

Tuyến thoát nước ngoài hàng rào KCN Lộc An - Bình Sơn

Long Thành

Long An

1,00

1,00

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 huyện Long Thành (đợt 2); bổ sung diện tích

34

Đường 25C đoạn từ QL 51 đến HL19

Nhơn Trạch

Long Thọ

10,00

10,00

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

35

Đường nối khu đô thị mới Phú Hữu - Đại Phước đến đường tỉnh ĐT 769 huyện Nhơn Trạch

Nhơn Trạch

Đại Phước

0,51

0,51

Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.

Quyết định số 6529/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2017 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thi công công trình đường ni khu đô thị mi Phú Hữu-Đại Phước đến đường tỉnh ĐT 769 huyện Nhơn Trạch.

Quyết định số 8972/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND huyện Nhơn Trạch về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nưc năm 2019

36

Cảng thủy nội địa Vĩnh Tân

Nhơn Trạch

Long Tân

7,60

3,55

Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của UBND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án

37

Bến thủy nội đa Phước Khánh

Nhơn Trạch

Phước Khánh

14,65

14,65

Quyết định số 1782/QĐ-UBND ngày 13/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng bến thủy nội địa của HTX đóng tàu Xà lan

38

Đường Nguyễn Du

Tân Phú

Thị trấn Tân Phú

2,73

2,73

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

39

Đường từ Quốc lộ 20 vào trường THCS Gia Tân 1

Thống Nht

Gia Tân 1

1,80

1,80

Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 ca UBND huyện Thống Nht về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định số 5481/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện về việc giao điều chỉnh kế hoạch đầu tư công lần 3

40

Đường liên ấp Tân Hòa - Tân Hợp

Trng Bom

Bàu Hàm

1,64

0,15

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

41

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 30/4 xã Bàu Hàm

Trảng Bom

Bàu Hàm

8,00

3,48

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

42

Đường và cầu tại ấp Tân Bắc

Trảng Bom

Bình Minh

1,18

0,68

Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND huyện về chủ trương đầu tư dự án xây dựng đường và cầu tại ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, huyện Trảng Bom

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 15/12/2017 của HĐND huyện Trảng Bom về việc kế hoạch đầu tư công năm 2018

43

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Huệ)

Trng Bom

Thị trấn Trảng Bom

2,00

2,00

Quyết định s3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

44

Đường Dương Bạch Mai (đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2)

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,15

0,15

Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 của UBND huyện về việc quyết định ch trương đu tư.

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom v/v điều chỉnh, bsung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

45

Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ gần điểm giao với đường 29/4 đến giáp đường sắt)

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

1,03

0,32

Quyết định số 3071/QĐ-UBND ngày 8/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về chủ trương đầu tư,

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

46

Hương lộ 9 (Thành Đức - Tân Bình)

Vĩnh Cửu

Tân Bình

4,50

4,50

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chtrương đầu tư một số dự án

47

Hương lộ 7 (Tân Bình - Bình Lợi)

Vĩnh Cửu

Tân Bình, Bình Lợi

4,20

4,20

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chtrương đầu tư một số dự án

48

Cải tạo nâng cấp đường ĐT768 đoạn từ cầu ThBiên đến giao với ĐT767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu

Vĩnh Cửu

Tân An, Trị An, Thị trấn Vĩnh An

50,00

12,99

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chtrương đầu tư một số dự án

Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND về việc phê duyệt tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án.

49

Đường ấp 3 xã Tân An

Vĩnh Cửu

Tân An

4,50

2,10

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

50

Đường và cầu số 3, số 4 xã Hiếu Liêm

Vĩnh Cu

Hiếu Liêm

3,40

1,74

Quyết định 3241/2019/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

51

Dự án đấu nối đường Quang Trung với đường Lý Thái Tổ

Vĩnh Cửu

Thị trấn Vĩnh An

0,80

0,80

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

52

Đường nối từ Hương lộ 15 đến Khu dân cư Miền Đông (Đường N3 dưới tuyến đường điện cao thế)

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

4,30

4,30

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

53

Đường giao thông trong khu trung tâm hành chính xã Mã Đà

Vĩnh Cu

Mã Đà

2,36

2,36

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

54

Đường Kỳ Lân

Vĩnh Cửu

Thiện Tân

4,00

3,40

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

55

Trung tâm văn hóa huyện (Đường N2, N3)

Vĩnh Cửu

Thị trấn Vĩnh An

2,39

2,39

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

56

Nâng cấp vỉa hè đường Quang Trung

Vĩnh Cửu

Thị trấn Vĩnh An

0,30

0,30

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

57

Vỉa hè tuyến đường ĐT.768 nối dài (Đoạn từ nút giao thông ĐT 768 đến nút ĐT 762)

Vĩnh Cửu

Thị trấn Vĩnh An

1,68

1,68

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghquyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

58

Nạo vét Rạch Đông

Vĩnh Cửu

Tân An

60,50

33,23

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

59

Đường Bến Xúc (nối huyện Vĩnh Cửu - huyện Trảng Bom)

Vĩnh Cửu

Tân An

1,20

1,20

Quyết định s 3240/QĐ-UBND ngày 25/8/2019 ca UBND huyện Vĩnh Cửu vviệc điều chỉnh bsung kế hoạch đầu tư công năm 2019

60

Nâng cấp, mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú

Xuân Lộc

Thị trấn Gia Ray

6,20

6,20

Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

61

Nút giao thông đấu nối đường Xuân Hiệp - Lang Minh với QL1 (thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình đường Xuân Hiệp-Lang Minh)

Xuân Lộc

Xuân Hiệp

0,20

0,20

Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện về việc duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình đường Xuân Hiệp-Lang Minh.

Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Xuân Lộc về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2019

c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đng dân cư, dự án tái định cư, nhà cho sinh viên, nhà xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của s tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; ch; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

25,37

21,82

 

62

Khu tái định cư Bình Đa

Biên Hòa

An Bình, Bình Đa, Tam Hiệp

2,60

0,30

Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020.

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 và Quyết định số 5839/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư công năm 2019

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay trình thu hồi bổ sung diện tích

63

Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai

Biên Hòa

Thống Nhất, Tân Mai

9,40

9,40

Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND ngày 27/08/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc sa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 trên địa bàn thành phố.

Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 27/08/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc quyết định chtrương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

64

Khu tái định cư phường Quang Vinh

Biên Hòa

Quang Vinh

0,55

0,03

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 và Quyết định số 5839/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư công năm 2019

Văn bản số 3156/UBND-XDCB ngày 21/3/2019 của UBND thành phố Biên Hòa về việc điều chỉnh diện tích thu hồi bổ sung

65

Khu tái định cư (khu dân cư phía Nam phường Thống Nhất)

Biên Hòa

Thống Nhất

0,76

0,03

Quyết định số 3522/QĐ-UBND ngày 02/08/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu, kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn năm 2018

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư công năm 2019

66

Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Bình Đa 2

Biên Hòa

Bình Đa

1,50

1,50

Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 02/08/2019 của UBND thành phố Biên Hòa về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019

Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 23/04/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

67

Nhà văn hóa ấp 2 xã Suối Trầu cũ (Thửa 284 tờ 10, xã Suối Trầu cũ)

Long Thành

Bàu Cạn

0,05

0,05

Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh về việc duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tái lập hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội ngoài ranh giới Cng hàng không quốc tế Long Thành

68

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Gia Yên

Thống Nhất

Gia Tân 3

0,07

0,07

Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 28/6/2019 của HĐND huyện Thống Nhất về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định số 5481/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện về việc giao điều chỉnh kế hoạch đầu tư công lần 3

69

Cải tạo, nâng cấp Chợ Bàu Hàm

Trảng Bom

Bàu Hàm

0,54

0,54

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

70

Hạ tầng Khu trung tâm xã Thạnh Phú (bao gồm đường N4, D4, D5 và hạ tầng công viên cây xanh, khu văn hóa thể thao)

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

9,90

9,90

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

d) Dự án xây dựng khu đô thị mi, khu dân nông thôn mi; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sn xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

244,34

221,79

 

71

Khu dân cư số 88 (giai đoạn 2 - Công ty CP XD Dân dụng CN số 1 ĐN)

Biên Hòa

Trảng Dài

1,05

0,50

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/04/2014 của UBND thành phố Biên Hòa về việc thu hồi đất bà Nguyễn Thị Thìn

Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND thành phố về việc phê duyệt phương án bồi thường dự án đầu tư giai đoạn 2

72

Khu dân cư Bửu Hòa Phát

Biên Hòa

Bửu Hòa

5,68

5,68

Quyết định s3341/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

73

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai

Cm Mỹ

Xuân Đường

4,25

4,25

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sa đổi Khon 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một sdự án

74

Khu dân cư Nguyên Xuân ONYX

Long Thành

Thị trấn Long Thành

2,10

2,10

Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

75

Khu dân cư Long Thành (Công ty CP TMDV Long Điền)

Long Thành

Long Phước

1,90

1,90

Quyết định s 427/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh vế việc chấp thuận chủ trương đầu tư

76

Khu dân cư Long Thành Phát (Công ty TNHH Phương Minh Triết)

Long Thành

Phước Bình

4,20

4,20

Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

77

Khu dân cư Long Thành (Công ty CP BĐS Đại Thành Công)

Long Thành

An Phước

1,77

1,77

Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

78

Khu dân cư Thành Công (công ty CP BĐS đất nền Thành Công)

Long Thành

Long Đức

2,75

2,75

Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

79

Khu dân cư Phước Bình (công ty CP BĐS đất nền May Mắn)

Long Thành

Phước Bình

1,53

1,53

Quyết định s 2288/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 của UBND tỉnh về việc chp thuận ch trương đầu tư

80

Khu dân cư công nghiệp Phước Bình (công ty CP BĐS đất nền Hạnh Phúc)

Long Thành

Phước Bình

6,53

6,53

Quyết định số 2285/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 của UBND tnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

81

Khu dân cư (Công cổ phần đầu tư Tây Tây Nam)

Long Thành

Long Đức

0,88

0,88

Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của UBND tỉnh về việc chp thuận chtrương đầu tư

82

Khu dân cư The Queen

Long Thành

Long Đức

1,21

1,21

Quyết định s 3347/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chtrương đầu tư

83

Khu dân cư Thiên Trường

Long Thành

Long Phước

1,10

1,10

Quyết định s 3340/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

84

Khu dân cư Phước Lộc Phát

Long Thành

Phước Bình

4,00

4,00

Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

85

Khu dân cư Phước Thái (T&T)

Long Thành

Phước Thái

0,57

0,57

Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

86

Khu dân CIC LAND

Long Thành

Phước Thái

1,65

1,65

Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 của UBND tỉnh vviệc chấp thuận chtrương đầu tư

87

Khu dân cư CIC ONE

Long Thành

Long Đức

5,00

5,00

Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chtrương đầu tư

88

Khu dân cư theo quy hoạch

Long Thành

Long Phước

4,91

4,91

Văn bn số 13433/UBND-KTN ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

89

Khu dân đô thị

Nhơn Trạch

Long Tân

28,50

28,50

Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đu tư

90

Khu dân cư thương mại đô thị mới

Nhơn Trạch

Long Tân, Phú Hội

22,37

22,37

Quyết định s2882/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

91

Khu dân cư theo quy hoạch

Nhơn Trạch

Long Tân

33,92

11,92

Quyết định số 900/UBND-CNN ngày 04/2/2012 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư.

Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND huyện Nhơn Trạch về việc phê duyệt bổ sung phương án bồi thường; đã bồi thường xong 20 ha

92

Khu dân cư Phú Đông Riverside

Nhơn Trạch

Phú Đông

2,35

2,35

Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với công ty TNHH BĐS Long Đc

93

Khu dân cư đô thị Lành Mạnh

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

29,60

29,60

Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với công ty TNHH BĐS Lành Mạnh

94

Khu dân cư Vĩnh Thanh (Công ty cổ phn đầu tư Donal)

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

2,75

2,75

Quyết định số 2591/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

95

Khu dân cư theo quy hoạch

Nhơn Trạch

Long Thọ

3,85

3,85

Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

96

Khu dân cư tại xã Phước Thiền

Nhơn Trạch

Phước Thiền

13,00

13,00

Quyết định số 3136/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt chủ trương đu tư

97

Xây dựng khu dân cư và thương mại

Trảng Bom

Tây Hòa

7,19

7,19

Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 04/05/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

98

Khu dân cư Lâm Viên sinh thái

Trảng Bom

Giang Điền

19,10

19,10

Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 9/10/2019 của UBND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư

99

Khu dân cư (công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Hồ Vũ)

Vĩnh Cửu

Tân An

23,48

23,48

Quyết định số 2417/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

100

Khu dân cư Chiến Thắng

Xuân Lộc

Xuân Định

7,15

7,15

Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2020 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số
196/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đng Nai)

STT

Tên d án

Vị trí

Diện tích dự án (ha)

Trong đó:

Căn c pháp lý

Huyện

xã, phường, thị trấn

Diện tích sử dụng đất lúa (ha)

Diện tích sử dụng đất rừng phòng hộ (ha)

I

Các dự án có sử dụng đất lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng cầu vàm cái Sứt trên hương lộ 2 nối dài

Biên Hòa

Long Hưng, Tam Phước

3,50

0,25

 

T trình s 13567/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của UBND tỉnh về việc báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2019; nội dung giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2020

2

Hương lộ 2

Biên Hòa

An Hòa

11,70

0,50

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất 2019, nay bổ sung diện tích đất lúa.

Văn bản số 1705 ngày 10/3/2015 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh hướng trục sinh thái của TP. Biên Hòa; Thông báo thu hồi đất hộ gia đình cá nhân; Văn bản số 5172/UBND-ĐT ngày 1/6/2017 của UBND tỉnh về việc khẩn trương triển khai dự án

Tờ trình số 13567/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2019; nội dung giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2020

3

Hương lộ 21

Biên Hòa

Tam Phước

1,10

0,00

 

Thông báo thu hồi đất s2046/TB-UBND ngày 14/3/2014 về việc thu hồi đất để thực hiện dự án.

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, bổ sung diện tích đất lúa

4

Công viên cây xanh và kè dọc sông Đồng Nai

Biên Hòa

Bửu Long

1,78

0,17

 

Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương một sdự án nhóm B trên địa bàn tỉnh

5

Khu nhà ở chung cư cao tầng đường QL 1K

Biên Hòa

Hóa An

0,52

0,05

 

Quyết định số 1173/QĐ-TTg ngày 22/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao đất cho công ty phát triển đô thị và KCN thuộc Bộ Xây dựng.

Quyết định số 921/QĐ-BXD ngày 7/7/2000 của Bộ Xây dựng về việc phê duyệt dự án đầu tư

Quyết định số 2764/QĐ.CT.UBT ngày 28/7/1999 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương và giới thiệu địa điểm để lập thủ tục đầu tư xây dựng

6

Khu dân cư An Hòa 2

Biên Hòa

An Bình

1,37

0,63

 

Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 của UBND tnh Đồng Nai về việc thu hồi đất để thực hiện dự án xây dựng khu dân cư An Hòa 2

7

Khu dân cư - TMDV số 22 (Công ty Phúc Hiếu)

Biên Hòa

Bửu Hòa, Tân Vạn

19,06

2,12

 

Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư.

8

Khu dân cư Bửu Hòa Phát

Biên Hòa

Bửu Hòa

5,68

1,36

 

Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

9

Đường ven sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Hóa an đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

Biên Hòa

Bửu Long

17,64

0,22

 

Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương một số dự án nhóm B trên địa bàn tnh

10

Đường ven sông Cái

Biên Hòa

Các phường

19,37

0,42

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay bổ sung thêm diện tích đất lúa

Văn bản số 6440/UBND-CNN ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc đầu tư dự án đường ven sông cái thành phố Biên Hòa.

11

Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai

Biên Hòa

Thống Nhất, Tân Mai

8,80

0,17

 

Quyết định số 5838/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm 2019

12

Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai 2

Biên Hòa

Thống Nhất, Tân Mai

9,40

0,01

 

Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 27/08/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND ngày 27/08/2019 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

13

KCN Hố Nai giai đoạn II

Biên Hòa

Long Bình; Phước Tân

101,53

0,69

 

Quyết định thu hồi đất số 2250/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 (0,4 ha) của các hộ gia đình cá nhân tại phường Long Bình

Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 12/11/2007 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất

14

Khai thác chế biến Đá xây dựng Mỏ đá Tân Cang 9

Biên Hòa

Phước Tân

15,10

1,17

 

Giấy phép số 1325/GP-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh về Giấy phép khai thác khoáng sn (nhận chuyển nhượng)

Đã có trong kế hoạch 2019, tuy nhiên chưa có đăng ký diện tích đất lúa

15

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 2 mrộng - Phước Tân (BH.Đ2-3)

Biên Hòa

Phước Tân

5,65

0,93

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tuy nhiên chưa đăng ký diện tích đất lúa

16

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 5 - Phước Tân

Biên Hòa

Phước Tân

13,59

0,90

 

Thông báo thu hồi đất số 4869/TB-UBND ngày 18/7/2011 của UBND tỉnh

17

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 8 - Phước Tân (BH.Đ1-3)

Biên Hòa

Phước Tân - Tam Phước

35,98

7,70

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tuy nhiên chưa đăng ký diện tích đất lúa

18

Ca hàng xăng dầu Hoàng Bo Long

Biên Hòa

Hóa An

0,06

0,06

 

Quyết đnh s 806/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

19

Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tnh

Biên Hòa

Hiệp Hòa

0,70

0,70

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay bổ sung thêm diện tích đất lúa

20

Cơ sở Hóa An (nay là Giáo xứ Hóa An)

Biên Hòa

Hóa An

0,40

0,40

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay bổ sung thêm diện tích đất lúa

21

Trường Trung cấp Phật học

Biên Hòa

Phước Tân

0,73

0,73

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay bổ sung thêm diện tích đất lúa

22

Nâng cấp đường Cọ Dầu 2 - Suối Lức

Cẩm Mỹ

Xuân Đông

2,75

0,60

 

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

23

Cơ sở giết mổ tập trung

Cẩm Mỹ

Lâm San

0,97

0,34

 

Quyết định s 419/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Nhà máy giết mổ gia thủy cầm - Công ty TNHH chăn nuôi Lan Chi

24

Công ty TNHH Lê Hòe

Cm Mỹ

Xuân Tây

2,69

0,35

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, nay bổ sung thêm diện tích đất lúa

25

Đường Cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây

Cẩm Mỹ

Các xã

152,88

1,91

 

Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai về việc thống nhất điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện dự án.

26

Đập dâng Cần Đu 2

Định Quán

Phú Túc

0,28

0,12

 

Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND huyện Định Quán về việc thông báo định mức chi ngân sách nhà nước năm 2019

27

Bến xe Long Thành

Long Thành

Long An

4,85

4,85

 

Quyết định số 1627/QĐ-UBND ngày 30/05/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

28

Đường 25C (đoạn từ QL 51 đến HL 19)

Long Thành

Long Phước

21,00

8,50

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Biên Hòa về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

29

Cụm công nghiệp Long Phước 1

Long Thành

Long Phước

75,00

 

1,03

Đã có trong kế hoạch 2019, nay bổ sung thêm diện tích đt rng phòng hộ.

30

Trạm kinh doanh xăng dầu Ngọc Song Anh

Long Thành

Long An

0,16

0,14

 

Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 16/07/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

31

Điểm du lịch sinh thái và vui chơi giải trí của công ty TNHH Hoàng Gia Bảo

Long Thành

Long An

14,75

2,42

 

Quyết định số 2744/UBND-ĐT ngày 27/3/2017 ca UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư dự án điểm du lịch sinh thái và vui chơi giải trí của công ty TNHH TMDV Hoàng Gia Bảo.

32

Khu dân cư theo quy hoạch

Long Thành

Long Phước

4,91

1,01

 

Văn bản số 13433/UBND-KTN ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương cho công ty CP Địa ốc Hải Sơn đầu tư khu dân cư

33

Đường 25C đoạn từ QL 51 đến HL 19

Nhơn Trạch

Long Thọ

10,00

6,16

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

34

Bến thủy nội địa Phước Khánh

Nhơn Trạch

Phước Khánh

14,65

5,49

 

Quyết định số 1782/QĐ-UBND ngày 13/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng bến thủy nội địa của HTX đóng tàu Xà lan

35

Khu dân cư tại xã Phước Thiền

Nhơn Trạch

Phước Thiền

13,00

6,04

 

Quyết định số 3136/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khu dân cư cho công ty CPĐT Địa c Khang An của UBND tỉnh Đồng Nai

36

Khu dân cư Phú Đông Riverside

Nhơn Trạch

Phú Đông

2,35

0,77

 

Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với công ty TNHH BĐS Long Đức

37

Khu dân cư theo quy hoạch

Nhơn Trạch

Long Thọ

3,85

0,55

 

Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với Công ty CP Thiết kế Xây dựng và Đầu tư BĐS Danh Tiếng

38

Khu dân cư đô thị TMDV An Hòa

Nhơn Trạch

Phú Hội

34,04

2,30

 

Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng dự án.

39

Đường đê bao Đồng Hiệp

Tân Phú

Phú Điền, Phú Thanh

3,60

0,55

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai Duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường đê bao Đồng Hiệp huyện Tân Phú

40

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tân Phú

Thị trấn Tân Phú

2,20

0,04

 

Quyết định số 3459/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của UBND huyện Tân Phú Điều chỉnh, bổ sung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

41

Trạm bơm Đc Lua

Tân Phú

Đắc Lua

27,50

6,92

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

42

Trại nuôi vịt giống quy mô 25.000 con

Tân Phú

Núi Tượng

4,39

4,39

 

Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

43

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Gia Yên

Thống Nhất

Gia Tân 3

0,07

0,07

 

Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 28/6/2019 của HĐND huyện Thống Nhất về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định số 5481/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện về việc giao điều chỉnh kế hoạch đầu tư công lần 3 tại mục II, Stt 21 (Biểu tổng hợp điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 lần 3)

44

Trường tiểu học, trung học cơ sở Bắc Sơn

Trảng Bom

Bắc Sơn

1,60

0,16

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất 2019, đăng ký để chuyển mục đích từ đất trồng lúa

45

Đường và cầu tại ấp Tân Bc

Trảng Bom

Bình Minh

1,18

0,25

 

Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND huyện về việc chủ trương đầu tư dự án xây dựng đường và cầu tại ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, huyện Trảng Bom

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 15/12/2017 của HĐND huyện Trng Bom về việc kế hoạch đầu tư công năm 2018

46

Điểm giết mổ tập trung

Trng Bom

Bình Minh

2,48

1,72

 

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, đăng ký để chuyển mục đích từ đất trồng lúa

47

Trường bắn BB

Vĩnh Cửu

Tân An

21,30

1,63

 

Quyết định số 525/QĐ-BTL ngày 8/3/2019 của Bộ Tư lệnh Quân khu về việc phê duyệt kế hoạch chi xây dựng cơ bản

48

Hương lộ 9 (Thành Đức - Tân Bình)

Vĩnh Cửu

Tân Bình

4,50

0,50

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

49

Hương lộ 7 (Tân Bình - Bình Lợi)

Vĩnh Cửu

Tân Bình, Bình Lợi

4,20

0,74

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

50

Cải tạo nâng cấp đường ĐT768 đoạn từ cầu ThBiên đến giao với ĐT767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu

Vĩnh Cửu

Tân An, Trị An, Thị trấn Vĩnh An

50,00

0,96

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

Quyết định 2177/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án.

51

Đường ấp 3 xã Tân An

Vĩnh Cửu

Tân An

4,50

1,48

 

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

52

Đường nối từ Hương lộ 15 đến Khu dân cư Miền Đông (Đường N3 dưới tuyến đường điện cao thế)

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

4,30

2,30

 

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

53

Hạ tầng Khu trung tâm xã Thạnh Phú (bao gồm đường N4, D4, D5 và hạ tầng công viên cây xanh, khu văn hóa thể thao)

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

9,90

8,90

 

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

54

Đường Kỳ lân

Vĩnh Cửu

Thiện Tân

4,00

0,74

 

Quyết định 3241/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của UBND huyện Vĩnh Cửu về triển khai Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND ngày 08/8/2019 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn khác do huyện quản lý

55

Nạo vét Rạch Đông

Vĩnh Cửu

Tân An

60,50

9,40

 

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

56

Nâng cấp, mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú

Xuân Lộc

Thị trấn Gia Ray

6,20

0,00

 

Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của chủ UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

57

VINA Gà

Xuân Lộc

Suối Cao

3,70

1,67

 

Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

58

Trang trại chăn nuôi Vịt

Xuân Lộc

Xuân Trường

4,90

3,20

 

Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

59

Khu dân cư Chiến Thắng

Xuân Lộc

Xuân Định

7,15

0,16

 

Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu

60

Trạm biến áp 110kV Phước Tân và nhánh rđấu nối

Biên Hòa

Phước Tân

0,87

0,87

 

Công n s 12166/UBND-KTN ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận vị trí trạm biến áp 110kV Phước Tân và đường dây đấu nối

II

Chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

1

Chuyn từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Tân Phú

Các xã, thị trấn

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

2

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Tân Phú

Các xã, thị trấn

 

10,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

3

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sn

Tân Phú

Các xã, thị trấn

 

7,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

4

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Tân Phú

Các xã, thị trấn

 

9,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

5

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Tân Phú

Các xã, thị trấn

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

6

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất

Long Thành

Các xã, thị trấn

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

7

Chuyn từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Long Thành

Các xã, thị trấn

 

35,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

8

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Long Thành

Các xã, thị trấn

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

9

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Nhơn Trạch

Các xã, thị trấn

 

9,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

10

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Biên Hòa

Các phường

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

11

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Nhơn Trạch

Các xã, thị trấn

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

12

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Biên Hòa

Các phường

 

8,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

13

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Nhơn Trạch

Các xã

 

13,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

14

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Vĩnh Cửu

Các xã, thị trấn

 

9,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

15

Chuyển từ đất trồng lúa chuyn sang đất ở

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

3,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

16

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Trảng Bom

Các xã, thị trấn

 

7,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

17

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Trảng Bom

Các xã, thị trấn

 

11,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

18

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sn

Trảng Bom

Các xã, thị trấn

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

19

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Trảng Bom

Các xã, thị trấn

 

10,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

20

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Trảng Bom

Các xã, thị trấn

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

21

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Thống Nhất

Các xã, thị trấn

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

22

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Thống Nhất

Các xã, thị trấn

 

3,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

23

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Thống Nhất

Các xã, thị trấn

 

4,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

24

Chuyển từ đất trồng lúa sang đt trồng cây lâu năm

Thống Nhất

Các xã, thị trấn

 

10,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

25

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Vĩnh Cửu

Các xã, thị trấn

 

30,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

26

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Biên Hòa

Các phường

 

15,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

27

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

15,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

28

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Vĩnh Cửu

Các xã, thị trấn

 

10,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

29

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Vĩnh Cửu

Các xã, thị trấn

 

3,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

30

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

15,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

31

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

9,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

32

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

33

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất rừng

Định Quán

Các xã, thị trấn

 

3,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

34

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất

Cẩm Mỹ

Các xã

 

2,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

35

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác

Cẩm Mỹ

Các xã

 

20,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

36

Chuyển từ đất trồng lúa sang đt trồng cây lâu năm

Cẩm Mỹ

Các xã

 

40,84

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

37

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Cẩm Mỹ

Các xã

 

2,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

38

Chuyn từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Cẩm Mỹ

Các xã

 

1,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

39

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Long Khánh

Các xã, phường

 

5,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

40

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Long Khánh

Các xã, phường

 

20,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

41

Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở

Xuân Lộc

Các xã, thị trấn

 

2,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

42

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Xuân Lộc

Các xã, thị trấn

 

15,00

 

Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình, cá nhân của địa phương

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂM 2020 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 196/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đng Nai)

STT

Tên công trình

Huyện

xã, phường, thị trấn

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

Cơ s pháp lý

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tchức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đưc xếp hạng, công viên, qung trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

 

2,24

2,24

 

1

Công viên cây xanh và kè dọc sông Đồng Nai

Biên Hòa

Bửu Long

1,78

1,78

Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh vviệc quyết định chtrương đầu tư và điều chỉnh chủ trương một số dự án nhóm B trên địa bàn tỉnh

2

Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Tri Phương

Trng Bom

Tây Hòa

0,46

0,46

Quyết định số 3269/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công đợt 1 năm 2019

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị, công trình thu gom, xử lý chất thi

 

105,10

91,35

 

3

Đường ven sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu

Biên Hòa

Bửu Long

17,64

17,64

Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương một sdự án nhóm B trên địa bàn tỉnh

4

Trạm 110 kV khu đô thị Long Hưng và đường dây đấu nối

Biên Hòa

Phước Tân

0,40

0,40

Công văn số 7971/UBND-CNN ngày 12/7/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận vị trí trạm biến áp 110kV KĐT Long Hưng và hướng tuyến

5

Trạm biến áp 110kV Phước Tân và nhánh rẽ đấu nối

Biên Hòa

Phước Tân

0,87

0,87

Công văn số 12166/UBND-KTN ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận vị trí trạm biến áp 110kV Phước Tân và đường dây đấu nối

6

Trạm Biến áp 110 kV Giang Điền và đường dây đấu nối

Biên Hòa

Phước Tân, Tam Phước

0,48

0,48

Công văn số 8318/UBND-KTN ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh hướng tuyến đường dây 110kV đu nối TBA 110kV Giang Điền

7

Đường Xuân Mỹ - Bo Bình

Cm Mỹ

Bảo Bình, Xuân Mỹ

7,20

5,50

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

8

Đường Thừa Đức đi thành phố Long Khánh

Cẩm Mỹ

Xuân Đường, Xuân Quế, Sông Nhạn

14,00

14,00

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/07/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai Sa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

9

Đường tổ 10, tổ 11 ấp Tân Hòa

Cẩm Mỹ

Bảo Bình

1,80

0,80

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

10

Đường khu 5 ấp Suối Cả, xã Long Giao

Cẩm Mỹ

Long Giao

0,40

0,40

Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án xã hội hóa giao thông nông thôn trên địa bàn xã Long Giao

11

Đường tổ 26 ấp Tân Hạnh, xã Xuân Bảo

Cẩm Mỹ

Xuân Bảo

1,87

0,87

Quyết đnh số 1180/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường tổ 26 ấp Tân Hạnh, xã Xuân Bảo

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

12

Nâng cấp đường Cọ Dầu 2 - Suối Lức

Cẩm Mỹ

Xuân Đông

2,75

1,10

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

13

Đường tổ 8, p 5, xã Xuân Tây

Cm Mỹ

Xuân Tây

1,60

0,60

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

14

Đường Nội đồng ấp 3 xã Xuân Tây đi Bảo Bình

Cẩm Mỹ

Bảo Bình, Xuân Tây

3,80

1,80

Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 26/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường Nội đồng ấp 3 xã Xuân Tây đi Bảo Bình

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

15

Đường ấp 9, ấp 11 xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình

Cẩm Mỹ

Xuân Tây, Bảo Bình

5,40

2,40

Quyết định số 1201/QĐ-UBND ngày 26/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Đường ấp 9, ấp 11 xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình

Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 13/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc điều chỉnh chtiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

16

Sa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Suối Sao

Cẩm Mỹ

Lâm San

0,76

0,76

Văn bản số 6531/UBND-KT ngày 11/6/2019 của UBND tỉnh về việc xử lý bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Suối Sao trên địa bàn xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ

17

Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Lâm San, Sông Ray, Xuân Đông, Xuân Tây

Cẩm Mỹ

Lâm San, Sông Ray

0,37

0,37

Văn bản s7354/UBND-KT ngày 28/06/2019 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư một số dự án hệ thng cấp nước tập trung trên địa bàn huyện Cm Mỹ

18

Đường vào Cụm Công nghiệp Long Giao

Cẩm Mỹ

Xuân Đường

3,51

1,11

Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 24/09/2019 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng đường vào Cụm Công nghiệp Long Giao

Công văn số 3395/UBND-CN ngày 15/7/2019 của UBND huyện Cm Mỹ về việc triển khai cụm công nghiệp Long Giao

19

Đập dâng Cần Đu 2

Định Quán

Phú Túc

0,28

0,28

Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND huyện Định Quán về việc thông báo định mức chi ngân sách nhà nước năm 2019

20

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi

Định Quán

Phú Tân

0,25

0,25

Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

21

Tuyến thoát nước ngoài ranh Khu dân cư, tái định cư Lộc An - Bình Sơn

Long Thành

Lộc An

2,36

2,36

Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

22

Trạm bơm Đắc Lua

Tân Phú

Đắc Lua

27,50

27,50

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

23

Đường đê bao Đồng Hiệp

Tân Phú

Phú Điền, Phú Thanh

3,60

3,60

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

Quyết định số 1888/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường đê bao Đồng Hiệp huyện Tân Phú

24

Đường Hùng Vương nối dài

Tân Phú

Thị trấn Tân Phú

4,80

4,80

Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12/07/2019 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án

25

Đường Nguyn Chí Thanh

Tân Phú

Thị trấn Tân Phú

2,20

2,20

Quyết định số 3459/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của UBND huyện Tân Phú về việc điều chỉnh, bổ sung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

26

Trạm biến áp 110kV Núi Tượng và đường dây đấu nối

Tân Phú

Các xã

0,85

0,85

Văn bản số 8080/UBND-KTN ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận hướng tuyến

27

Cầu Suối Đức

Tân Phú

Trà Cổ

0,06

0,06

Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 của UBND huyện Tân Phú phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Cầu Suối Đức xã Trà C

Quyết định số 3459/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của UBND huyện Tân Phú về việc điều chỉnh, bổ sung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

28

Đường điện 220kV Sông Mây - Tam Phước

Trng Bom

Bình Minh

0,35

0,35

Văn bản số 3926/UBND-CNN ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đường đây 220 kV Sông Mây - Tam Phước

d) Dự án xây dng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mi; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

0,98

0,03

 

29

Nhà ở thấp tầng kết hợp TMDV số 45 (Cty Đông Á Phát)

Biên Hòa

Thống Nhất

0,98

0,03

Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 03/08/2017 của UBND tỉnh về việc chtrương đầu tư dự án

Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tuy nhiên có điều chỉnh ranh giới dự án

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 196/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 ca HĐND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên dự án

Mã loại đất

Tên huyện

Địa điểm

Diện tích thu hồi

SNghị quyết

a) Dự án xây dựng trụ s cơ quan nhà nưc, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

 

 

 

 

 

1

Mở rộng trường THCS Hòa Hưng

DGD

Biên Hòa

An Hòa

0,21

38

2

Mở rộng đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

DDT

Biên Hòa

Hiệp Hòa

0,26

144

3

Mở rộng đền thờ Nguyễn Hu Cảnh

DDT

Biên Hòa

Hiệp Hòa

0,27

166

4

Trường TH Long Bình 1

DGD

Biên Hòa

Long Bình

1,00

166

5

Trường THCS Ngô Nhơn Tịnh

DGD

Biên Hòa

Quyết Thng

1,00

38

6

Trường TH Tân Hiệp

DGD

Biên Hòa

Tân Hiệp

0,90

38

7

Xây dựng bia tưng niệm liệt sỹ và trung tâm học tập cng đồng

DVH

Biên Hòa

Tân Hiệp

0,08

166

8

Trường THCS Tân Phong

DGD

Biên Hòa

Tân Phong

1,58

183

9

Trường THCS Phan Đăng Lưu

DGD

Biên Hòa

Thanh Bình

0,45

183

10

Bảo tồn lăng mộ Trịnh Hoài Đức

DDT

Biên Hòa

Trung Dũng

0,58

166

11

Nhà cộng đồng dân tộc Mường

DVH

Định Quán

Phú Túc

0,16

38

12

Trường TH Võ Thị Sáu ấp 5 (mrộng)

DGD

Định Quán

Suối Nho

1,00

38

13

Trung tâm VH-TT- HTCĐ xã Thanh Sơn

DVH

Định Quán

Thanh Sơn

0,44

38

14

Mở rộng trường THCS Bo Quang

DGD

Long Khánh

Bảo Quang

0,20

144

15

Trường mẫu giáo Vành Khuyên

DGD

Long Khánh

Bàu Trâm

0,20

21

16

Trường Mu giáo Vành Khuyên

DGD

Long Khánh

Bàu Trâm

0,20

144

17

Ban chỉ huy quân sự xã Bảo Quang

TSC

Long Khánh

Hàng Gòn

0,05

38

18

Ban chỉ huy quân sự phường Phú Bình

TSC

Long Khánh

Phú Bình

0,05

38

19

Ban chỉ huy quân sự phường Phú Bình

TSC

Long Khánh

Phú Bình

0,05

144

20

Trường Mầm non Xuân An (Quang Trung)

DGD

Long Khánh

Xuân An

0,03

144

21

Trường TH Bình Sơn

DGD

Long Thành

Bình Sơn

1,00

183

22

Trường MN Tam An

DGD

Long Thành

Tam An

1,00

183

23

Dự án xây dựng phòng Khám Đa Khoa do Công ty Cổ phần Đầu tư bái Tử Long làm chủ đầu tư

DYT

Nhơn Trạch

Đại Phước

0,57

166

24

Dự án xây dựng Trung tâm quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

TSC

Nhơn Trạch

Hiệp Phước

0,50

166

25

Trường THCS Long Thọ 2

DGD

Nhơn Trạch

Long Thọ

1,09

57

26

Trường Tiểu học Long Thọ 2

DGD

Nhơn Trạch

Long Thọ

1,07

57

27

Nhà bia tưng niệm liệt sĩ

DVH

Nhơn Trạch

Long Thọ

0,04

144

28

Trạm hàng hi quản lý luồng sông Đồng Nai

TSC

Nhơn Trạch

Phú Hữu

0,60

144

29

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Phú Thạnh kết hợp NVH ấp 2

DVH

Nhơn Trạch

Phú Thạnh

0,32

38

30

Trường MN Phú Bình (mở rộng)

DGD

Tân Phú

Phú Bình

0,62

38

31

Trường mầm non Phú Trung

DGD

Tân Phú

Phú Trung

0,45

183

32

Trụ sở UBND thị trấn Tân Phú

TSC

Tân Phú

TT. Tân Phú

0,40

38

33

Trụ scông an xã Xuân Thiện

TSC

Thống Nhất

Xuân Thiện

0,19

183

34

Trụ sở Làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Xuân Thiện

TSC

Thống Nhất

Xuân Thiện

0,25

144

35

Mở rộng trường TH Phân hiệu Phú Sơn

DGD

Trảng Bom

Bắc Sơn

0,30

38

36

Trụ sở công an xã

TSC

Trảng Bom

Bình Minh

0,20

38

37

Trụ s công an xã

TSC

Trảng Bom

Giang Điền

0,10

38

38

Trụ s công an xã

TSC

Trng Bom

Hố Nai 3

0,15

38

39

Mở rộng Trường Tiểu học An Bình

DGD

Trng Bom

Trung Hòa

0,30

144

40

Kênh mương Hồ Gia Măng

DTL

Xuân Lộc

Các xã

15,00

144

41

Giếng khoan quan trắc (TD1, TD3, TD4, TD7, TD8, TD9, TD13, TD14, TD21, TD22, TD23, TD28)

DKH

Xuân Lộc

Các xã

0,12

38

42

Giếng khoan quan trắc (NB-19AB; NB-22AB)

DKH

Xuân Lộc

Các xã

0,04

38

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm: Giao thông, thủy li, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng

 

 

 

 

 

43

Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 1)

DGT

Biên Hòa

An Hòa

11,70

166

44

Đường Nguyễn Tri Phương

DGT

Biên Hòa

Bửu Hòa

2,63

57

45

Đường nối từ cầu Bửu Hòa đến Quốc lộ 1K

DGT

Biên Hòa

Bửu Hòa

7,20

183

46

Đường vào Nhà tang lễ

DGT

Biên Hòa

Bửu Long

0,37

38

47

Đường ven sông từ cầu Hóa An đến bến đò Trạm

DGT

Biên Hòa

Bửu Long

7,40

38

48

Đường A11 (đường vào trường Phan Bội Châu)

DGT

Biên Hòa

Long Bình

2,94

144

49

Trạm 110kV khu đô thị Long Hưng và đường dây đấu nối

DNL

Biên Hòa

Phước Tân

0,40

38

50

Hệ thống thoát nước khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan

DTL

Biên Hòa

Phước Tân, Long Bình Tân

18,00

183

51

Đường ven sông Cái

DGT

Biên Hòa

Quyết Thắng, Thống Nhất, Tân Mai, Tam Hiệp, An Bình

29,30

183

52

Nâng cấp Hương lộ 21 liên huyện Long Thành và thành phố Biên Hòa

DGT

Biên Hòa

Tam Phước

11,98

144

53

Trạm biến áp 110Kv Giang Điền và đường dây đấu nối

DNL

Biên Hòa

Tam Phước, Phước Tân

0,27

38

54

Đường vào trường THCS Tân Hiệp

DGT

Biên Hòa

Tân Hiệp

0,40

183

55

Đường vào THCS Tân Phong

DGT

Biên Hòa

Tân Phong

0,23

38

56

Tuyến đường kết ni vào khu nhà ở kết hợp du lịch (đường D6 và D35) phường Tân Vạn - Công ty Tín Nghĩa Á Châu

DGT

Biên Hòa

Tân Vạn

7,88

38

57

Đường dây 110 kV Vĩnh An - Định Quán 2

DNL

Các huyện

các xã

0,63

38

58

Tỉnh lộ 763

DGT

Các huyện

Các xã

46,10

144

59

Trạm 110kV Xuân Đông và đường dây đấu ni

DNL

Các huyện

Xuân Đông

1,14

38

60

Hồ Thoại Hương

MNC

Cẩm Mỹ

Xuân Đông

50,00

38

61

Đường vào cụm công nghiệp Long Giao

DGT

Cẩm Mỹ

Xuân Đường

2,40

21

62

Đường Xuân Bắc - Thanh Sơn

DGT

Định Quán

Các xã

49,78

38

63

Hồ Cà Ròn và hệ thống kênh thủy lợi

DTL

Định Quán

Gia Canh

174,00

144

64

Hệ thống thủy lợi trồng mía Định Quán

DTL

Định Quán

Gia Canh, Phú Hòa

11,50

38

65

Trạm BA 110 kV Định Quán 2 và đường dây

DNL

Định Quán

La Ngà

0,64

38

66

Hệ thống cấp nước tập trung Phú Ngọc - Ngọc Định - La Ngà

DTL

Định Quán

Ngọc Định

0,68

183

67

Trạm bơm ấp 7 và kênh tưới Phú Tân

DTL

Định Quán

Phú Tân

2,02

38

68

Bến xe Phú Túc (mở rộng)

DGT

Định Quán

Phú Túc

0,65

183

69

Trạm bơm ấp 1 Thanh Sơn và hệ thống kênh

DTL

Định Quán

Thanh Sơn

6,40

38

70

Mương thoát nước Làng dân tộc Chơro (giai đoạn 1)

DTL

Long Khánh

Bo Vinh

0,03

21

71

Đ. Suối Chồn - Bầu Cối (nâng cấp, mrộng)

DGT

Long Khánh

Bo Vinh, Bảo Quang

11,38

21

72

Hệ thống tiêu thoát lũ xã Bình Lộc

DTL

Long Khánh

các xã

1,00

38

73

Nâng cấp mrộng hệ thống cấp nước tập trung

DTL

Long Khánh

Hàng Gòn

0,10

21

74

Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Hùng Vương (Cải tạo tuyến đường Hùng Vương)

DTL

Long Khánh

Xuân Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Trung

0,05

144

75

Đường CMT8 (ND)

DGT

Long Khánh

Xuân An, Xuân Hòa

5,71

183

76

Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Văn Nghệ

DGT

Long Khánh

Xuân Trung

0,18

21

77

Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Văn Nghệ

DGT

Long Khánh

Xuân Trung

0,65

144

78

Đường Hương Lộ 2 nối dài

DGT

Long Thành

Tam An

35,00

183

79

Đường Phước Bình

DGT

Long Thành

các xã

3,27

38

80

Dự án BOT đường 319 nối đài và nút giao đường cao tốc TP HCM-Long Thành-Dầu Giây.

DGT

Long Thành

các xã, thị trấn

13,00

183

81

Đường liên cng

DGT

Nhơn Trạch

Đại Phước, Phước Khánh, Phú Hữu, Phú Đông

94,55

144

82

Trạm biến áp 220KV An Phước

DNL

Nhơn Trạch

Hiệp Phước

0,28

57

83

Đường ranh khu TĐC Hiệp Phước 3

DGT

Nhơn Trạch

Hiệp Phước

0,78

144

84

Đường N1 từ khu TĐC Hiệp Phước 3 ra đường Hùng Vương

DGT

Nhơn Trạch

Hiệp Phước

0,32

144

85

Dự án Đường dây điện 110KV 02 mạch kết nối khu công nghiệp Dệt May - Nhơn Trạch 6 - Nhơn Trạch 3 - Long Thành

DNL

Nhơn Trạch

Hiệp Phước - Long Thọ

0,10

166

86

Xây dựng hạ tầng giao thông khu dân cư trung tâm huyện

DGT

Nhơn Trạch

Long Tân, Phú Hội

43,66

144

87

Đường số 13 (từ khu 347 ha đến đường số 1)

DGT

Nhơn Trạch

Long Tân, Phú Hội

15,04

144

88

Dự án Nâng cấp mở rộng Đường số 2

DGT

Nhơn Trạch

Long Tân, Phú Hội, Vĩnh Thanh

2,69

166

89

Nâng cấp Đường dây 110KV Long Thành - Hyosung từ 02 mạch lên 04 mạch cấp điện cho TBA Hyosung

DNL

Nhơn Trạch

Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội

0,03

21

90

Bãi đậu xe kết hợp trồng cây xanh

DGT

Nhơn Trạch

Phú Hội

1,12

144

91

Bến cng tổng hợp Phú Hữu 1

DGT

Nhơn Trạch

Phú Hữu

33,72

144

92

Bến cng tổng hợp Phú Hữu 3

DGT

Nhơn Trạch

Phú Hữu

42,70

144

93

Đường vào Trạm biến áp 220KV Nhơn Trạch

DGT

Nhơn Trạch

Phú Thạnh

0,03

57

94

Bến xe container (Công ty Hào Bàng)

DGT

Nhơn Trạch

Phước An

8,90

183

95

Trạm xử lý nước thải số 1 (giai đoạn 1)

DTL

Nhơn Trạch

Phước An

6,50

144

96

Đường vào KCN Ông Kèo

DGT

Nhơn Trạch

Phước An, Phước Khánh, Vĩnh Thanh

91,44

144

97

Dự án xây dựng dịch vụ hàng hải khu vực Cảng biển Nhóm 5 Nhơn Trạch do Công ty TNHH Sn xuất Thương mại Thiên Thạch làm chủ đầu tư

DGT

Nhơn Trạch

Phước Khánh

25,42

57

98

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 110KV Long Thành - KCN Ông Kèo

DNL

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,05

166

99

Đường dây 110 KV 02 mạch Hyosung 2 đấu nối chuyển tiếp vào đường dây 110KV Hyosung - Dệt may

DNL

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

Phước An

0,10

21

100

Dự án Đường dây điện 110KV Trạm 220KV thành phNhơn Trạch

DNL

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

Phước An

0,22

166

101

Hệ thống cấp nước Nhơn Trạch (giai đoạn 2)

DTL

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Long Tân, Phú Hội

4,26

144

102

Đường Phú An - Thanh Sơn

DGT

Tân Phú

Phú An, Thanh Sơn

0,34

21

103

Đường be 29 đoạn từ km0+00 đến km 3+560 (mở rộng)

DGT

Tân Phú

Phú Thanh

0,64

38

104

Đường Phú Trung - Phú An

DGT

Tân Phú

Phú Trung, Phú An

7,31

38

105

Đường 600B

DGT

Tân Phú

Phú Xuân, Phú An

6,00

38

106

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn

DGT

Tân Phú

Phú Xuân, Thanh Sơn

0,61

21

107

Đường Trương Công Định

DGT

Tân Phú

Thị trấn Tân Phú, Trà Cổ

0,77

38

108

Ci tạo tăng công suất tải đường dây 110kV từ TBA 500kV Sông Mây - TBA 110kV Bắc Sơn (đoạn số 1) và từ TBA 110 Bắc Sơn - TBA 110kV Tân Hòa

DNL

Trảng Bom

Bắc Sơn

0,03

38

109

Đường Nguyễn Hữu Cảnh từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba Cây Gáo

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,73

21

110

Đường 29/4 (đoạn trước NT cao su)

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trng Bom

0,40

38

111

Đường 3/2 (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh)

DGT

Trng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,50

38

112

Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Hoàng)

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trng Bom

0,60

38

113

Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng Hoàng đến QL 1A)

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,55

38

114

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cnh đến đường Hùng Vương)

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,36

38

115

Đường N1

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,60

144

116

Đường D6

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,40

144

117

Đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến QL 1A

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

0,50

144

118

Đường D6 nối dài đoạn từ đường Lý Nam Đế đến hết tuyến (giáp sân Golf)

DGT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

1,10

144

119

Hệ thống thoát nước Khu tái định cư 3,8 ha Tân An

DTL

Vĩnh Cửu

Tân An

0,04

21

120

Đường vào cụm công nghiệp Thạnh Phú - Thiện Tân

DGT

Vĩnh Cửu

Thạnh Phú

3,00

21

121

Mở rộng đường Bảo Hòa - Long Khánh

DGT

Xuân Lộc

Xuân Định, Bo Hòa

5,61

21

c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư, nhà cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà công vụ; xây dng công trình của cơ sở

 

 

 

 

 

122

Khu dân cư tái định cư Bửu Hòa - Tân Vạn

ODT

Biên Hòa

Bửu Hòa

21,30

144

123

Khu dân cư và tái định cư (cty Tín Nghĩa)

ONT

Biên Hòa

Hiệp Hòa

3,40

144

124

Mở rộng chợ Hóa An

DCH

Biên Hòa

Hóa An

1,59

144

125

Văn phòng khu phố 2

DSH

Biên Hòa

Quyết Thắng

0,02

144

126

Sân thể thao ấp 6

DTT

Định Quán

Phú Lợi

0,16

144

127

Nghĩa trang Thanh Sơn

NTD

Định Quán

Thanh Sơn

2,40

144

128

Khu tái định cư 3

ODT

Định Quán

Thị trấn Định Quán

11,70

183

129

Nghĩa trang Hàng Gòn (mở rộng)

NTD

Long Khánh

Hàng Gòn

47,49

21

130

Chi hội Tin Lành Cẩm Đường

TON

Long Thành

Cẩm Đường

0,12

21

131

Tu xá mẹ Mân Côi 2

TON

Long Thành

Thị trấn Long Thành

0,20

144

132

Khu Tái định cư Long Tân

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

21,00

144

133

Chùa Long Hương

TON

Nhơn Trạch

Long Tân

0,96

144

134

Khu dân cư theo quy hoạch

ONT

Nhơn Trạch

Phú Đông

1,96

144

135

Trsở ấp Phú Mỹ 1

DSH

Nhơn Trạch

Phú Hội

0,04

144

136

Giáo xứ Nghĩa Hiệp

TON

Nhơn Trạch

Phước Khánh

0,02

183

137

Nhà Văn hóa Hòa Bình

DSH

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,04

38

138

Nhà Văn hóa Ấp Thống Nhất

DSH

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,05

38

139

Nhà Văn hóa ấp Vĩnh Cửu

DSH

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,03

38

140

Nhà Văn hóa trên địa bàn 4 ấp thuộc xã Vĩnh Thanh

DSH

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,20

144

141

Chùa Vĩnh Giác

TON

Tân Phú

Phú An

0,80

21

142

Niệm phật đường Hồng Trung Sơn

TON

Tân Phú

Nam Cát Tiên

1,66

183

143

Nhà văn hóa kết hợp trụ slàm việc ấp Thọ Lâm 1 (bao gồm cả sân thể thao ấp)

DSH

Tân Phú

Phú Thanh

0,22

144

144

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tân Yên

DSH

Thống Nhất

Gia Tân 3

0,05

144

145

Khu tái định cư

ODT

Trảng Bom

Thị trấn Trảng Bom

1,45

144

146

Khu dân cư phục vụ tái định cư ấp Ông Hường

ONT

Vĩnh Cửu

Thiện Tân

4,60

183

d) Dự án xây dựng khu đô thị mi, khu dân cư nông thôn mi; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản,

 

 

 

 

 

147

Khu dân cư tạo vốn đường từ cầu Bửu Hòa đến QL1K (dự án BT)

ODT

Biên Hòa

Bửu Hòa, Tân Vạn

40,00

38

148

Khu nhà biệt thự và khu tái định cư Núi Dòng Dài

ONT

Biên Hòa

Phước Tân

154,62

183

149

Khu dân cư (Công ty Đồng Thuận)

ONT

Biên Hòa

Phước Tân

10,40

144

150

Khu đô thị sinh thái Long Thành

ONT

Biên Hòa

Phước Tân

56,00

144

151

Khu đô thị du lịch sinh thái Long Thành (Cty Golf Long Thành)

ODT

Biên Hòa

Phước Tân, Tam Phước

771,00

183

152

Khu dân cư nhà Phú Thuận Lợi (Cty CP Địa ốc Phú Thuận Lợi)

ODT

Biên Hòa

Tam Phước

19,10

183

153

Dự án khu dân cư và tái định cư Tân Biên 2 (Tín Nghĩa)

ODT

Biên Hòa

Tân Biên

0,23

166

154

Khu dân cư và trạm kinh doanh xăng dầu - Cty Cổ phần Đồng Tiến

ODT

Biên Hòa

Tân Tiến

2,74

21

155

Khu dân cư phường Tân Tiến (khu đất Cty Đồng Tiến)

ODT

Biên Hòa

Tân Tiến

0,84

183

156

Khu dân cư số 3, Trung tâm huyện

ONT

Cẩm Mỹ

Long Giao

0,21

183

157

Cụm công nghiệp Long Giao

SKK

Cẩm Mỹ

Long Giao

57,30

166

158

Cụm CN Phú Túc

SKN

Định Quán

Phú Túc

50,00

38

159

Khu dân cư An Thuận (mở rộng giai đoạn 2)

ONT

Long Thành

Long An

45,00

21

160

Khu dân cư Long Phước (Công ty TNHH đầu tư phát trin BĐS đo đạc xây dựng Ngân Hà)

ONT

Long Thành

Long Phước

5,69

38

161

Cụm CN Long Phước 1

SKN

Long Thành

Long Phước

75,00

183

162

Khu dân cư theo quy hoạch của Cty TNHH Qun lý tài sản Phúc Thịnh

ONT

Long Thành

Phước Bình

5,81

144

163

Cụm CN Phước Bình

SKN

Long Thành

Phước Bình

75,00

144

164

Khu dân cư Riverside

ONT

Long Thành

Thị Trn Long Thành

40,00

183

165

Khu dân cư

ODT

Long Thành

Thị Trấn Long Thành

40,00

144

166

Khu dân cư theo quy hoạch tại TTLT (Cty TNHH MTV Nam Long Long Thành)

ODT

Long Thành

Thị Trấn Long Thành

4,60

38

167

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Long Tân do Công ty Cổ phần Đầu tư Đất Ngọc làm chủ đầu tư.

ONT

Nhơn Trạch

Đại Phước

4,50

21

168

Đô thị du lịch xã Đại Phước (Tín Nghĩa)

ONT

Nhơn Trạch

Đại Phước

20,00

38

169

Khu Đô thị Du lịch Đại Phước

ONT

Nhơn Trạch

Đại Phước

20,00

144

170

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty TNHH MTV BĐS Bảo Cường làm chủ đu tư

ONT

Nhơn Trạch

Đại Phước

9,60

166

171

Khu dân cư Đại Phước - Phú Hữu (1)

ONT

Nhơn Trạch

Đại Phước, Phú Hữu

64,13

144

172

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Long Tân do Công ty Cổ phần Địa ốc Quốc Hương làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

9,50

21

173

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hiệp Phú làm chủ đu tư

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

22,28

57

174

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty TNHH Kinh doanh Nhà Khang Việt Hưng làm chủ đầu tư.

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

46,50

57

175

Khu dân cư Long Tân (1)

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

95,00

144

176

Khu dân cư theo quy hoạch

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân

35,00

144

177

Khu dân cư thương mại

ONT

Nhơn Trạch

Long Tân, Phú Hội

9,90

144

178

Khu dân cư Long Thọ - Phước An

ONT

Nhơn Trạch

Long Thọ, Phước An

40,00

144

179

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Thiên Hà Group làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Phú Đông

3,29

57

180

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng đô thị An Hòa làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hội

34,04

57

181

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phn Văn Lang làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hội

4,00

166

182

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hội

4,00

166

183

Dự án xây dựng Khu dân cư Long Tân -  Phú Hội (Công ty PVII)

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hội Long Tân

9,99

57

184

Khu dân cư

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hữu

56,00

144

185

Khu dân cư theo quy hoạch

ONT

Nhơn Trạch

Phú Hữu

4,45

144

186

Khu dân cư nhà biệt thự nghỉ dưỡng

ONT

Nhơn Trạch

Phú Thạnh

8,16

38

187

KDC Cty cổ phần Nhơn Trạch

ONT

Nhơn Trạch

Phú Thạnh

90,00

144

188

Trung tâm Hành chính - Văn hóa - Thể thao kết hợp chợ, phố chợ

ONT

Nhơn Trạch

Phú Thạnh

48,18

144

189

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Đầu tư Căn Nhà Mơ Ước làm chủ đầu tư

ONT

Nhơn Trạch

Phước An

43,20

57

190

Khu nuôi tôm siêu thâm canh do Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ tnh Đồng Nai làm chủ đầu tư.

NTS

Nhơn Trạch

Phước An

51,00

57

191

Khu dân cư theo QH (Địa c Minh Khang)

ONT

Nhơn Trạch

Phước Thiền

9,90

38

192

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Địa c Sài Gòn

ONT

Nhơn Trạch

Phước Thiền

16,18

57

193

KDC Phước Thiền

ONT

Nhơn Trạch

Phước Thiền

35,00

144

194

Khu dân cư theo quy hoạch

ONT

Nhơn Trạch

Phước Thiền

43,48

144

195

Khu tái định cư Vĩnh Thanh

ONT

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

25,00

21

196

Khu dân cư Vĩnh Thanh - Phú Thạnh (1)

ONT

Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh

92,00

144

197

Cụm công nghiệp Phú Thanh

SKN

Tân Phú

Phú Thanh

30,00

57

198

Khu dân cư Dịch vụ Giang Điền (Long Điền)

ONT

Trảng Bom

Giang Điền

97,00

144

199

Khu dân cư Dịch vụ Giang Điền (Khu B- Sonadezi)

ONT

Trảng Bom

Giang Điền

105,84

144

200

Khu dân cư mật độ thấp

ONT

Trảng Bom

Giang Điền, Đồi 61, Qung Tiến

50,00

166

201

Cụm công nghiệp Vĩnh Tân

SKN

Vĩnh Cửu

Vĩnh Tân

54,80

57

202

Cụm Công Nghiệp Xuân Hưng

SKN

Xuân Lộc

Xuân Hưng

20,69

38

TNG

3.839,64

 

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 196/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Huyện

Địa điểm (xã, phường)