|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
164/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hương Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 164/NQ-HĐND
|
Bắc Ninh, ngày 17
tháng 4 năm 2019
|
V/V
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014 và các Nghị định
hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các
Nghị định hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày
10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định
số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính
phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019 của
Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và sử dụng dự phòng 10% vốn nước ngoài tại
Bộ, ngành và địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND18 ngày
08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 - 2020; các Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017, số 130/NQ-HĐND
ngày 03/10/2018; số 143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về
việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 16/4/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách
và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 - 2020 các dự án đầu tư công sử dụng ngân sách:
1. Bổ sung danh mục đầu tư công trung hạn gồm
183 dự án với tổng mức đầu tư dự kiến là: 18.508,1 tỷ đồng; cụ thể như
sau:
a) Bổ sung danh mục các dự án sử dụng ngân sách:
153 dự án, tổng mức đầu tư dự kiến là 13.691,1 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ
lục số 01-A)
b) Chuyển từ dự án BT sang dự án sử dụng ngân sách:
Chuyển đổi 30 dự án, hạng mục (20 dự án chuyển đổi
toàn bộ và 10 hạng mục dự án) đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
có tổng mức đầu tư dự kiến khoảng 4.817 tỷ đồng sang sử dụng các nguồn vốn gồm:
Vốn ngân sách, vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác.
(Chi tiết theo phụ
lục số 01-B)
2.
Điều chỉnh tên dự án:
a) Dự án 1: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết
107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đường mới nối thị trấn Thứa với QL38
- Tên mới: Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp TL280
(Đoạn từ thị trấn Thứa đi QL38).
b) Dự án 2: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết
130/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường bắc
sông Lai, huyện Gia Bình.
- Tên mới: Đầu tư xây dựng tuyến đường Bắc sông
Lai, huyện Gia Bình.
c) Dự án 3: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết
143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đầu tư xây dựng đường ĐT.279 đoạn Song
Giang - Đông Bình;
- Tên mới: Dự án đầu tư xây dựng đường ĐT.279 đoạn
Song Giang - Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
3.
Điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án:
Điều chỉnh tổng mức đầu tư 02 dự án:
(Chi tiết theo phụ
lục số 01-C)
4.
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung
ương giai đoạn 2016 - 2020:
Bổ sung vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương
giai đoạn 2016 - 2020: 36.722 triệu đồng. Cụ thể:
- Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu
đất đai: 15.000 triệu đồng;
- Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa
trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng: 21.722 triệu đồng.
5.
Danh mục các dự án PPP:
Sau khi chuyển đổi 30 dự án sang đầu tư công, danh
mục dự án đầu tư theo hình thức đầu tư đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Bắc
Ninh còn lại là 88 dự án, hiệu lực danh mục đến 31/12/2020.
(Chi tiết theo phụ
lục số 02)
Điều 2: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Tiếp tục quan tâm thực hiện một số giải
pháp nhằm đảm bảo tính khả thi, hiệu quả của Kế hoạch đầu tư công trung hạn:
- Rà soát, cơ cấu lại các nguồn lực tài chính -
ngân sách, cân đối nguồn vốn đảm bảo yêu cầu của Kế hoạch đầu tư công khả thi.
- Rà soát, xác định thứ tự ưu tiên để chủ động điều
hành Kế hoạch đầu tư công năm 2019 và năm 2020 hiệu quả, tránh dàn trải, nợ đọng
và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và các tiêu chí để phấn đấu
xây dựng tỉnh là thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2022.
- Tiếp tục tăng cường các biện pháp quản lý đầu tư
ngay từ bước đầu đề xuất, phê duyệt chủ trương đầu tư nhằm thanh lọc các dự án
chưa thật sự cấp thiết, hiệu quả thấp trong Kế hoạch đầu tư năm 2020, đồng thời
tạo điều kiện chuyển tiếp hiệu quả các danh mục cho Kế hoạch đầu tư giai đoạn
tiếp theo.
- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy định trong
quản lý đầu tư nhằm đảm bảo thống nhất và thực hiện nghiêm túc các quy định về
phân cấp quản lý đầu tư, phân cấp quản lý ngân sách; đồng thời tăng cường tính
chủ động, trách nhiệm của các cấp ngân sách, các chủ đầu tư, cũng như tính minh
bạch trong lập, duyệt và thực hiện Kế hoạch đầu tư công.
2. Chỉ đạo các Chủ đầu tư cơ cấu nguồn vốn
trong tổng nguồn vốn đã được giao trong kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 để
linh hoạt trong việc triển khai thực hiện các dự án và giải ngân các nguồn vốn.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân
dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc,
giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa
XVIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17/4/2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hương Giang
|
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 -
2020
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Tên công trình,
dự án
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
dự kiến
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
13.691.121
|
|
|
|
UBND huyện Lương Tài
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH11 (đoạn từ
cầu Táo Đôi đi TL284 mới), huyện Lương Tài, giai đoạn 2
|
UBND huyện Lương
Tài
|
60.000
|
CV số 126/CV-UBND,
ngày 27/02/2019 của UBND huyện Lương Tài
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng mở rộng, nâng cấp đường huyện (đoạn
từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đi xã Phú Hòa) - giai đoạn 2
|
UBND huyện Lương
Tài
|
30.000
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng mới 11 trạm bơm cục bộ
|
UBND huyện Lương
Tài
|
60.000
|
|
|
4
|
Đầu tư xây dựng đường huyện HL8 đoạn từ TL280 đi
cầu bến, xã Bình Định - giai đoạn 2
|
UBND huyện Lương
Tài
|
20.000
|
|
|
5
|
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội thị
Đ05 (đoạn từ cống Phượng Giáo đi Kim Đào)
|
UBND huyện Lương
Tài
|
80.000
|
|
|
6
|
Cải tạo, chỉnh trang sông Thứa (đoạn từ hồ Thứa
đi TL280) - giai đoạn 3
|
UBND huyện Lương
Tài
|
150.000
|
|
|
7
|
Đường vành đai từ TL280 đi ĐT (đoạn thôn Ngọc Cục,
Phượng Giáo)
|
UBND huyện Lương
Tài
|
70.000
|
|
|
|
UBND huyện Thuận Thành
|
|
|
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng đường giao thông từ QL38 qua Nhà
máy xử lý nước thải đi QL17 giai đoạn 1
|
UBND huyện Thuận
Thành
|
200.000
|
|
|
9
|
Đầu tư xây dựng đường giao thông từ Trung tâm thể
thao huyện Thuận Thành đi nhà máy xử lý nước thải
|
UBND huyện Thuận
Thành
|
100.000
|
|
|
10
|
Hệ thống chiếu sáng đường QL.38, đường TL283, các
tuyến đường trung tâm huyện
|
UBND huyện Thuận
Thành
|
180.000
|
|
|
|
UBND huyện Yên Phong
|
|
|
|
|
11
|
Nhà làm việc MTTQ, các đoàn thể và trung tâm bồi
dưỡng chính trị huyện Yên Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
90.000
|
Công văn số
345/UBND-TCKH ngày 15/3/2019 của UBND huyện Yên Phong
|
|
12
|
Tuyến đường nối từ đê sông Cầu, xã Dũng Liệt đi
KCN Yên Phong I mở rộng
|
UBND huyện Yên
Phong
|
180.000
|
|
|
13
|
Mở rộng trường THCS trọng điểm huyện Yên Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
70.000
|
|
|
14
|
Nhà tang lễ huyện Yên Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
30.000
|
|
|
15
|
ĐTXD đường TL 277 đoạn từ nút giao TL277 mới với
đường TL286 đi đến Đền thờ Lý Thường Kiệt
|
UBND huyện Yên
Phong
|
808.333
|
|
|
16
|
Khu công viên Hồ điều hòa tại xã Trung Nghĩa và thị
trấn Chờ
|
UBND huyện Yên
Phong
|
500.000
|
|
|
17
|
Tuyến đường phía Tây Nam thị trấn Chờ (đoạn nối từ
TL 295 đi TL 277 cũ)
|
UBND huyện Yên
Phong
|
100.000
|
|
|
18
|
Cải tạo đường TL 295 đoạn
từ Cầu giao Quốc lộ 18 đi Bến Phà; Hạng mục: Vỉa hè, thoát nước, điện chiếu
sáng
|
UBND huyện Yên
Phong
|
25.000
|
|
|
19
|
ĐTXD mở rộng tuyến đường từ thôn Trung Lạc xã Yên
Trung lên trạm bơm thôn Phấn Động, xã Tam Đa
|
UBND huyện Yên
Phong
|
149.010
|
|
|
20
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ ngã tư Nghĩa
trang Liệt sỹ xã Văn Môn đi Đông Anh
|
UBND huyện Yên
Phong
|
32.925
|
|
|
21
|
Cải tạo nâng cấp TL277 cũ đoạn từ ngã tư Bưu điện
Yên Phong đi TL276
|
UBND huyện Yên
Phong
|
266.667
|
|
|
22
|
ĐTXD cải tạo nâng cấp đường trục xã Tam Giang đoạn
từ thôn Vọng Nguyệt đi thôn Đoài
|
UBND huyện Yên
Phong
|
131.700
|
|
|
23
|
ĐTXD cải tạo nâng cấp tuyến đường phía Nam xã Yên
Phụ từ thôn Đức Lân sang thôn Cầu Gạo
|
UBND huyện Yên
Phong
|
14.633
|
|
|
24
|
Khu Trung tâm hành chính xã Tam Giang và sân thể
thao, bể bơi trường THCS xã Tam Giang
|
UBND huyện Yên
Phong
|
85.000
|
|
|
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
|
|
|
25
|
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Chi
|
UBND huyện Tiên Du
|
30.000
|
|
|
26
|
Trường THCS Cảnh Hưng, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
90.000
|
|
|
27
|
Trường Tiểu học Hoàn Sơn, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
100.000
|
|
|
28
|
Nhà tang lễ huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
10.000
|
Dự án đáp ứng các
tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị
|
|
|
UBND huyện Gia Bình
|
|
|
|
|
29
|
Đầu tư xây dựng mạng lưới thu gom nước thải tập
trung đô thị Gia Bình, huyện Gia Bình
|
UBND huyện Gia
Bình
|
150.000
|
|
|
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
|
|
|
|
30
|
Nhà tang lễ: địa điểm xây dựng phường Đồng Nguyên
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
30.000
|
Dự án đáp ứng các
tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị theo công văn số 114/UBND-KTHT
ngày 25/3/2019 của UBND thị xã Từ Sơn
|
|
31
|
Cải tạo đường trục phường Đồng Nguyên (đường
Hoàng Quốc Việt)
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
197.260
|
Dự án đáp ứng các
tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị theo công văn số
114/UBND-KTHT ngày 25/3/2019 của UBND thị xã Từ Sơn
|
|
|
UBND Thành phố Bắc Ninh
|
|
|
|
|
32
|
Trường THCS phường Khúc Xuyên
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
40.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
33
|
Trường tiểu học xã Hòa Long, HM: Xây mới
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
40.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
34
|
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Khúc Xuyên
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
40.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
35
|
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Vân Dương
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
48.500
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
36
|
Trụ sở UBND phường Võ Cường
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
60.000
|
Sử dụng nguồn vốn Ngân
sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
37
|
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hòa Long
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
40.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
38
|
Trung tâm VHTT phường Võ Cường
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
39
|
Trung tâm VHTTphường Vân Dương
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
40
|
Trung tâm VHTT phường Vũ Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
41
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Hòa Long
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
42
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Kim Chân
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
43
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
44
|
Trung tâm văn hóa thể thao phường Kinh Bắc
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
11.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
45
|
Trungtâm VHTTphường Khắc Niệm
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
46
|
Trung tâm văn hóa thể thao phường Khúc Xuyên,
thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
25.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
47
|
Trung tâm VHTT phường Phong Khê và HTKT công
viên, vườn hoa phường Phong Khê
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
20.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
48
|
Trung tâm VHTT phường Vạn An
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
15.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
49
|
Cải tạo trung tâm văn hóa, vườn hoa cây xanh phường
Đáp Cầu
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
9.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
50
|
Biểu trưng nút giao thông Tây Nam
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
50.000
|
Sử dụng nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
51
|
Đài phun nước hồ Thị Cầu - Đáp Cầu
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
50.000
|
Sử dụng nguồn vốn Ngân
sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
|
|
|
UBND huyện Quế Võ
|
|
|
|
|
52
|
Nhà tang lễ huyện Quế Võ
|
UBND huyện Quế Võ
|
30.000
|
|
|
53
|
Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến phố chính
|
UBND huyện Quế Võ
|
192.500
|
|
|
54
|
Đường trục QL.18 đi 279 xã Phương Mao (giai đoạn
2)
|
UBND huyện Quế Võ
|
90.000
|
|
|
55
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi xã
Mộ Đạo)
|
UBND huyện Quế Võ
|
178.200
|
|
|
56
|
Đường nội thị huyện Quế Võ ( đoạn Phố Mới đi xã
Việt Hùng)
|
UBND huyện Quế Võ
|
105.000
|
|
|
57
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn Quế Tân đi xã Việt
Thống)
|
UBND huyện Quế Võ
|
-
|
|
|
58
|
Đoạn 1 (Quế Tân đến xã Nhân Hòa) tuyến 1 và tuyến
2
|
UBND huyện Quế Võ
|
270.000
|
|
|
59
|
Đoạn 2 (Nhân Hòa đến xã Việt Thống)
|
UBND huyện Quế Võ
|
220.000
|
|
|
60
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Quế Tân đi xã
Nhân Hòa) tuyến 1 và tuyến 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
180.000
|
|
|
61
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Nhân Hòa đi xã Đại
Xuân)
|
UBND huyện Quế Võ
|
351.000
|
|
|
62
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Việt Thống đi Đại
Xuân) tuyến 1,2,3,4 và 5
|
UBND huyện Quế Võ
|
300.000
|
|
|
63
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phương Liễu đi Đại
Xuân)
|
UBND huyện Quế Võ
|
200.000
|
|
|
64
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phương Liễu đi Đại
Xuân) tuyến 1,2,3 và 4
|
UBND huyện Quế Võ
|
240.000
|
|
|
65
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL. 285B đi Hồ
điều hòa bằng an+quế tân) - giai đoạn 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
16.500
|
|
|
66
|
Đường QL.18 đi 279 xã Phượng Mao - Giai đoạn 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
90.000
|
|
|
67
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi TL.
287)- giai đoạn 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
38.900
|
|
|
68
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL.18 đi TL.
285B) tuyến 1 và 2 - giai đoạn 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
39.500
|
|
|
69
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (tuyến 2 đoạn TL.287
đi Khu công nghiệp Quế Võ 1) - giai đoạn 2
|
UBND huyện Quế Võ
|
31.200
|
|
|
70
|
Khu công viên tượng đài huyện Quế Võ
|
UBND huyện Quế Võ
|
300.000
|
|
|
71
|
Trụ sở Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quế Võ; HM: Các
hạng mục phụ trợ và khuôn viên trung tâm huyện
|
UBND huyện Quế Võ
|
300.000
|
|
|
72
|
Thư viện huyện Quế Võ
|
UBND huyện Quế Võ
|
200.000
|
|
|
73
|
Bảo tàng huyện Quế Võ
|
UBND huyện Quế Võ
|
200.000
|
|
|
74
|
Cung văn hóa thiếu nhi
|
UBND huyện Quế Võ
|
200.000
|
|
|
75
|
Xây dựng trạm bơm cục bộ và cứng hoa kênh tưới
thôn Vân Xá, xã Cách Bi
|
UBND huyện Quế Võ
|
10.000
|
|
|
|
Sở Văn hóa thể thao du lịch
|
|
|
|
|
76
|
Trưng bày bảo tàng tỉnh Bắc Ninh
|
Sở VHTTDL
|
160.000
|
Công văn số
240/SVHTTDL-KHTC, ngày 04/3/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
77
|
Tu bổ, tôn tạo tiền tế đền Vua Bà, làng Diềm, xã
Hòa Long, TP Bắc Ninh
|
Sở VHTTDL
|
16.000
|
|
|
78
|
Tu bổ, tôn tạo đình làng Viêm Xá (Đình Diềm), xã
Hòa Long, TP Bắc Ninh
|
Sở VHTTDL
|
25.000
|
|
|
79
|
Tu bổ, tôn tạo Văn Miếu Bắc Ninh
|
Sở VHTTDL
|
30.000
|
|
|
80
|
Tu bổ, tôn tạo đình làng Bảo Tháp, xã Đông Cứu,
huyện Gia Bình
|
Sở VHTTDL
|
25.000
|
|
|
81
|
Tu bổ, tôn tạo chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện
Thuận Thành
|
Sở VHTTDL
|
30.000
|
|
|
82
|
Nhà chứa quan họ khu Bồ Sơn, phường Võ Cường,
thành phố Bắc Ninh
|
Sở VHTTDL
|
10.000
|
|
|
83
|
Nhà chứa quan họ làng Tam Sơn, thị xã Từ Sơn
|
Sở VHTTDL
|
10.000
|
|
|
84
|
Nhà chứa quan họ làng Đông Yên, xã Đông Phong,
huyện Yên Phong
|
Sở VHTTDL
|
10.000
|
|
|
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
85
|
Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng QL 38 cũ đoạn từ
nút giao IGS phường Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh đến QL38 mới xã Tân Chi, huyện Tiên
Du
|
Sở GTVT
|
290.608
|
|
|
86
|
Dự án ĐTXD đường TL.287 đoạn từ nút giao đường dẫn
phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành đến nút giao QL.38 mới (lý trình
Km8+650-Km13+650), huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
|
Sở GTVT
|
453.228
|
|
|
87
|
Đường TL.285 đoạn từ Ngụ, huyện Gia Bình đi Phú
Hòa, huyện Lương Tài
|
Sở GTVT
|
125.000
|
|
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
|
88
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Cảnh sát thuộc
Công an tỉnh Bắc Ninh
|
Công an tỉnh
|
183.960
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
89
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Võ Cường
|
Công an tỉnh
|
11.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
90
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Phong Khê
|
Công an tỉnh
|
11.500
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
91
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Khắc Niệm
|
Công an tỉnh
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
92
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Khúc Xuyên
|
Công an tỉnh
|
11.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
93
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Đông Ngàn
|
Công an tỉnh
|
12.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
94
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường
Đồng Kỵ
|
Công an tỉnh
|
10.500
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
95
|
Dự án đầu tư xây Trụ sở làm việc Công an phường
Tân Hồng
|
Công an tỉnh
|
11.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
96
|
Dự án đầu tư xây Trụ sở Công an và Ban CHQS đợt 01
gồm 20 xã, thị trấn: Ngọc Xá, Bồng Lai, Đại Xuân, Bằng An (Quế Võ); Lim, Tân
Chi, Lạc Vệ, Minh Đạo (Tiên Du); Dũng Liệt, Hòa Tiến (Yên Phong), TT Hồ, Gia
Đông, Nguyệt Đức, Song Hồ (Thuận Thành); Gia Bình, Xuân Lai, Đại Lai (Gia
Bình); Thứa, Lâm Thao, Trừng Xá (Lương Tài)
|
Công an tỉnh
|
160.000
|
|
|
97
|
Dự án đầu tư xây Trụ sở Công an và Ban CHQS đợt
02 gồm 30 xã, thị trấn: Phù Lãng, Đào Viên, Cách Bi, Hán Quảng, Mộ Đạo, Phù
Lương, Quế Tân, Việt Thống; Phượng Mao, Đức Long, Châu Phong (Quế Võ); Ninh
Xá, An Bình, Đình Tổ, Đại Đồng Thành, Hoài Thượng, Ngũ Thái, Song Liễu (Thuận
Thành); Quỳnh Phú, Vạn Ninh, Đại Bái, Bình Dương, Nhân Thắng (Gia Bình); Tân
Lãng, Bình Định, Phú Lương, Minh Tân (Lương Tài); Nam Sơn (Thành phố Bắc
Ninh); Hương Mạc (Từ Sơn); Thị trấn Chờ (Yên Phong)
|
Công an tỉnh
|
240.000
|
|
|
98
|
Dự án Mua sắm trang thiết bị phương tiện kỹ thuật
cho lực lượng kỹ thuật hình sự Công an tỉnh Bắc Ninh phục vụ công tác khám
nghiệm, giám định kỹ thuật hình sự - pháp y, phòng chống tội phạm
|
Công an tỉnh
|
147.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
99
|
Trang bị vật tư, phương tiện cho lực lượng Công
an xã tỉnh Bắc Ninh
|
Công an tỉnh
|
179.600
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
100
|
Dự án mở rộng Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Ninh
|
Công an tỉnh
|
25.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
101
|
Dự án mở rộng Nhà tạm giữ Công an thị xã Từ Sơn
|
Công an tỉnh
|
7.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
102
|
Dự án mở rộng Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận
Thành
|
Công an tỉnh
|
9.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ
|
|
|
Sở khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
103
|
Cải tạo sửa chữa trụ sở sở Khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học công
nghệ
|
15.000
|
Đã có trong Nghị
quyết 88/NQ-HĐND nhưng thiếu tổng mức đầu tư
|
|
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
104
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý công tác
tuyển quân, dân quân tự vệ tỉnh Bắc Ninh
|
Bộ CHQS tỉnh
|
9.000
|
|
|
105
|
Dự án đầu tư xây dựng doanh trại đơn vị Tăng, thiết
giáp, trinh sát, Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh
|
Bộ CHQS tỉnh
|
44.500
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
|
|
Công văn số
359/SNN-KHTC ngày 27/3/2019 của Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
106
|
Xử lý ô nhiễm môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
200.000
|
|
|
107
|
Cải tạo, nâng cấp kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh
Xá, huyện Tiên Du (đoạn từ K3+300÷K5+850)
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15.000
|
|
|
108
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc các
phường Hạp Lĩnh, Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
100.000
|
|
|
109
|
Trụ sở liên cơ quan Xí
nghiệp khai thác công trình thủy lợi và Trạm Kiểm lâm huyện Tiên Du
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20.000
|
|
|
110
|
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ao Quan đoạn từ
K0+289÷K1+539, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
50.000
|
|
|
|
Chi cục thủy lợi
|
|
|
|
|
111
|
Mở rộng mặt đê kết hợp giao thông tỉnh lộ 276 đoạn
từ K25+700 - K27+500 đê tả Đuống, huyện Tiên Du phục vụ công tác phòng, chống
thiên tai
|
Chicục Thủy Lợi
|
45.000
|
Đã có văn bản của UBND
tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 541/UBND-NN ngày
21/02/2019)
|
|
112
|
Xử lý sự cố sạt lở đuôi kè Phù Cầm đoạn K41+250 -
K42+750 đê hữu Cầu, huyện Yên Phong
|
Chicục ThủyLợi
|
20.000
|
|
|
113
|
Xử lý sự cố sạt lở bờ, bãi sông Đuống tương ứng
đoạn từ K28+000 - K31+000 đê tả Đuống, huyện Tiên Du
|
Chicục ThủyLợi
|
40.000
|
|
|
114
|
Xử lý sự cố sạt lở Thượng, hạ lưu kè Vạn Ninh kéo
dài đê hữu Đuống, huyện Gia Bình
|
Chicục ThủyLợi
|
50.000
|
|
|
115
|
Cứng hóa kênh tưới Nam Trạm bơm Trịnh Xá đoạn hạ
lưu điều tiết Đất Đỏ
|
Chicục ThủyLợi
|
14.500
|
|
|
116
|
Kè gia cố kênh tiêu Kim Đôi đoạn từ cầu Phú Xuân
đến Trạm bơm Vũ Ninh
|
Chicục ThủyLợi
|
14.000
|
|
|
117
|
Cải tạo nâng cấp trạm bơm Ngô Khê và các công
trình phụ trợ
|
Chicục ThủyLợi
|
14.600
|
|
|
118
|
Kè gia cố kênh tiêu Vạn An và cải tạo nâng cấp
công trình trên kênh đoạn Thượng lưu TB Đương Xá
|
Chicục ThủyLợi
|
14.800
|
|
|
119
|
Cứng hóa kênh tưới tiêu D11 đoạn từ hạ lưu cống Dẹm
đến sông Dâu
|
Chicục ThủyLợi
|
12.500
|
|
|
120
|
Cải tạo nâng cấp cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh đoạn
từ Thượng lưu điều tiết Á Lữ đến B16 (gần điều tiết hồ)
|
Chicục ThủyLợi
|
14.800
|
|
|
121
|
Cải tạo cứng hóa sông Đông côi Đại Quảng Bình từ
sau hạ lưu điều tiết 38 đến cống điều tiết 3 cửa Đông Côi
|
Chicục ThủyLợi
|
14.500
|
|
|
122
|
Cải tạo nâng cấp trạm bơm Thanh Gia, xã Quảng
Phú, huyện Lương Tài
|
Chicục ThủyLợi
|
12.000
|
Đã có văn bản của
UBND tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 756/UBND-NN ngày
07/03/2019)
|
|
123
|
Cải tạo nâng cấp trạm bơm Quảng Bố 1, xã Quảng
Phú, huyện Lương Tài
|
Chicục ThủyLợi
|
4.500
|
Đã có văn bản của
UBND tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 756/UBND-NN ngày
07/03/2019)
|
|
124
|
Xây dựng cầu qua kênh T11, huyện Tiên Du
|
Chicục ThủyLợi
|
10.000
|
|
|
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
|
|
|
125
|
Cắm mốc ranh giới lâm phận đối với diện tích rừng
và lâm nghiệp
|
ChicụcKiểmlâm
|
4.000
|
|
|
|
Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống
|
|
|
|
|
126
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phấn Động, huyện Yên
Phong
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
70.000
|
|
|
127
|
Cải tạo, nâng cấp cống tiêu tự chảy trạm bơm Xuân
Viên, thành phố Bắc Ninh
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
13.000
|
|
|
128
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đồng Chõ, thị xã Từ
Sơn
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
15.000
|
|
|
129
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Long Khê, huyện Quế Võ
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
50.000
|
|
|
130
|
Kiên cố hoá kênh tiêu Vạn An (các đoạn còn lại từ
KCN Yên Phong đến trạm bơm Vạn An)
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
230.000
|
|
|
131
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Thái Hoà, huyện Quế Võ
(thay thế trạm bơm tạm, làm mới tiêu năng cống qua đê)
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
45.000
|
|
|
132
|
Kiên cố hoá kênh và công trình trên kênh tiêu T4,
TX Từ Sơn
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
8.000
|
|
|
133
|
Kiên cố hoá kênh tiêu và cống tiêu tự chảy trạm
bơm Việt Thống, huyện Quế Võ
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
15.000
|
|
|
134
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Nhân Hoà, huyện Quế Võ
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
60.000
|
|
|
135
|
Cắm mốc công trình thuỷ lợi (giai đoạn 1)
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
80.000
|
|
|
136
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV
KTCTTL Bắc Đuống, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
70.000
|
|
|
137
|
Trụ sở liên cơ quan Trạm Kiểm lâm, xí nghiệp Khai
thác Công trình thủy lợi huyện Tiên Du
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
20.000
|
|
|
138
|
Cải tạo nâng cấp cống Long Tửu
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Bắc Đuống
|
20.000
|
|
|
|
Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống
|
|
|
|
|
139
|
Kè gia cố hai bờ sông Đông Côi - Đại Quảng Bình,
đoạn từ trường T36 đến cầu vào xã An Bình
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Nam Đuống
|
15.000
|
|
|
140
|
Cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh đoạn từ điều tiết Á Lữ
đến điều tiết Hồ
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Nam Đuống
|
15.000
|
|
|
141
|
Cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh, đoạn từ cầu Yên Việt
đến điều tiết Hương Vinh
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Nam Đuống
|
15.000
|
|
|
142
|
Cứng hóa kênh Bắc Kênh Vàng từ K4+570m đến đường
282
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Nam Đuống
|
15.000
|
|
|
143
|
Xây dựng trạm bơm tiêu Nghi An 1
|
Công ty TNHH 1TV
KTCTTL Nam Đuống
|
30.000
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng
công nghiệp
|
|
|
|
|
144
|
Mở rộng bệnh viện đa khoa huyện Thuận Thành và
xây dựng Nhà tang lễ
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
250.000
|
|
|
145
|
Bệnh viện đa khoa huyện Yên Phong
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
611.000
|
|
|
146
|
Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
360.068
|
|
|
147
|
Trường THPT Yên Phong số 1 phân khu 2
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
100.000
|
Chỉ thực hiện khi
thống nhất với Sở Giáo dục đào tạo đồng ý
|
|
148
|
Trường THPT (Cấp 3) tại thị xã Từ Sơn
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
120.000
|
Chỉ thực hiện khi thống
nhất với Sở Giáo dục đào tạo đồng ý
|
|
149
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà B, C4 thành khu điều trị Bệnh
viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp
|
61.129
|
|
|
|
Ban đô thị
|
|
|
|
|
150
|
Đường giữa Bộ chỉ huy quân sự và cảnh sát PCCC tỉnh
|
Ban Quản lý khu vực
phát triển đô thị
|
9.000
|
|
|
151
|
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đăng Đạo đoạn từ
đường Lý Thái Tổ đến TL 295B, thành phố Bắc Ninh
|
Ban Quản lý khu vực
phát triển đô thị
|
10.000
|
|
|
152
|
Cải tạo, sửa chữa trụ sở liên cơ quan: Ban QLKV
phát triển đô thị Bắc Ninh, Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội tỉnh,
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh, Quỹ phát triển đất
|
Ban Quản lý khu vực
phát triển đô thị
|
5.000
|
|
|
153
|
Cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở sinh viên, thành phố
Bắc Ninh
|
Ban Quản lý khu vực
phát triển đô thị
|
15.000
|
|
PHỤ LỤC 01 - B:
DANH MỤC DỰ ÁN (HẠNG MỤC DỰ ÁN) ĐỀ XUẤT CHUYỂN ĐỔI TỪ
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ PPP SANG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
Tên dự án (dự
kiến) sau chuyển đổi (dự án đầu tư công)
|
Tên Dự án PPP
theo danh mục Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
dự kiến (tỷ đồng)
|
Ghi chú
|
|
|
30
|
|
|
4.817.08
|
|
|
I
|
Thành phố Bắc Ninh
|
6
|
|
1.105.53
|
|
|
1
|
Dự án ĐTXD tuyến đường vào trung tâm hành chính
phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh
|
Dự án ĐTXD tuyến đường vào trung tâm hành chính
phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
214.05
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đường từ QL.18
đến trung tâm xã Kim Chân
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đường từ QL.18
đến trung tâm xã Kim Chân
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
341.24
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
3
|
Dự án ĐTXD trường tiểu học Nam Sơn, thành phố Bắc
Ninh
|
Dự án ĐTXD trường tiểu học Nam Sơn, thành phố Bắc
Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
66.12
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
4
|
Dự án ĐTXD trung tâm văn hóa thể thao, kè hồ và
các công trình HTKT phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
|
Dự án ĐTXD trung tâm thương mại, trung tâm văn hóa
thể thao, kè hồ và các công trình HTKT phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
|
UBNDphường Thị Cầu
|
200.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
5
|
Dự án ĐTXD đường Ngô Tất Tố (đoạn từ nút giao giữa
đường sắt đi Lạng Sơn với đường Ngô Tất Tố đến nút giao giữa đường Ngô Tất Tố
với đường H) và đường nỗi Ngô Tất Tố - Thành Cổ, thành phố Bắc Ninh
|
Dự án ĐTXD đường Ngô Tất Tố (đoạn từ nút giao giữa
đường sắt đi Lạng Sơn với đường Ngô Tất Tố đến nút giao giữa đường Ngô Tất Tố
với đường H) và đường nỗi Ngô Tất Tố - Thành Cổ, thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
219.50
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
6
|
Dự án đầu tư mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao
từ nút giao Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình Than)
|
Dự án đầu tư mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao
từ nút giao Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình Than)
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
64.62
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
II
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
8
|
|
821.00
|
|
|
7
|
Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa thị xã Từ
Sơn
|
Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa thị xã Từ
Sơn
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
450.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
8
|
Dự án ĐTXD 06 nhà văn hóa khu phố; nạo vét, kè hồ
và xây dựng đường dạo ven hồ phường Đồng Nguyên
|
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp khu di tích nhà cụ
Tú Ba và các công trình công cộng tại thị xã Từ Sơn
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
80.46
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
9
|
Dự án ĐTXD hệ thống trường học và trạm y tế thuộc
phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn
|
Dự án ĐTXD hệ thống trường học và trạm y tế thuộc
phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
227.54
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
10
|
Dự án ĐTXD đường liên thôn Tiêu Thượng - Tiêu
Long, xã Tương Giang
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ
tầng giáo dục, văn hóa trên địa bàn xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
11.00
|
Nguồn ngân sách, nguồn
vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
11
|
Dự án ĐTXD kè và cải tạo Hồ Tiêu Sơn, xã Tương
Giang
|
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
7.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
12
|
Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Tiêu Long, xã Tương
Giang
|
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
15.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
13
|
Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Hưng Phúc, xã Tương
Giang
|
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
15.00
|
Nguồn ngân sách, nguồn
vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
14
|
Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Tiêu Sơn, xã Tương
Giang
|
|
Ban QL DA thị xã Từ
Sơn
|
15.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
III
|
Huyện Tiên Du
|
7
|
|
1678.68
|
|
|
15
|
Dự án ĐTXD đường giao thông địa từ trạm bơm Phú
Lâm I đến đường TL 276 mới
|
ĐTXD đường giao thông địa từ trạm bơm Phú Lâm I đến
đường TL 276 mới
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
70.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
16
|
Dự án ĐTXD trụ sở trung tâm hành chính, sân vận động
và một số tuyến đường giao thông xã Liên Bão
|
ĐTXD trụ sở trung tâm hành chính, sân vận động và
một số tuyến đường giao thông xã Liên Bão
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
150.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
17
|
Dự án ĐTXD nghĩa trang nhân dân thị trấn Lim,
trung tâm văn hóa thể thao Lũng Giang, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND thị trấn
Lim
|
ĐTXD nghĩa trang nhân dân thị trấn Lim, trung tâm
văn hóa thể thao Lũng Giang, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Lim
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
120.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
18
|
Dự án ĐTXD đường giao thông, nghĩa trang nhân
dân, trường tiểu học và hồ điều hòa xã Lạc Vệ
|
ĐTXD đường giao thông, nghĩa trang nhân dân, trường
tiểu học và hồ điều hòa xã Lạc Vệ
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
360.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
19
|
Dự án ĐTXD trường học, đường giao thông và nghĩa
trang nhân dân xã Hoàn Sơn
|
ĐTXD trường học, đường giao thông và nghĩa trang
nhân dân xã Hoàn Sơn
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
350.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
20
|
Dự án ĐTXD khu hành chính huyện Tiên Du
|
Dự án ĐTXD khu hành chính huyện Tiên Du
|
Ban QLDA huyện Tiên
Du
|
500.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
21
|
Dự án 'ĐTXD Công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân
Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
|
Dự án 'ĐTXD Công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân
Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
|
Ban QLDA huyện
Tiên Du
|
128.68
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
IV
|
Huyện Yên Phong
|
6
|
|
947.00
|
|
|
22
|
Dự án ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa -
Đông Phong (đoạn từ TL.286 đến trạm bơm Phấn Động, xã Tam Đa)
|
ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông
Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
186.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
23
|
Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Chính Trung, trường
Tiểu học số 2 xã Yên Trung
|
ĐTXD các công trình giáo dục, văn hóa, đường giao
thông tại xã Yên Trung
|
UBND huyện Yên
Phong
|
52.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
24
|
ĐTXD tuyến đường số 2 (cải tạo, nâng cấp đường
phía tây tổ hợp Sam Sung) và đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến số 3)
vào đường tỉnh 295 (Cầu Đông Xuyên)
|
ĐTXD tuyến đường số 2 (cải tạo, nâng cấp đường
phía tây tổ hợp Sam Sung) và đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến số 3)
vào đường tỉnh 295 (Cầu Đông Xuyên)
|
UBND huyện Yên
Phong
|
178.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
25
|
ĐTXD tuyến đường số 5 (nối từ tổ hợp Sam Sung vào
ĐT.295) và 1/2 mặt cắt ngang ĐT.285B (đoạn giao với KCN Yên Phong mở rộng đến
ĐT>295)
|
ĐTXD tuyến đường số 5 (nối từ tổ hợp Sam Sung vào
ĐT.295) và 1/2 mặt cắt ngang ĐT.285B (đoạn giao với KCN Yên Phong mở rộng đến
ĐT.295)
|
UBND huyện Yên
Phong
|
353.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
26
|
Dự án ĐTXD trường THCS, trường mầm non, trạm y tế,
khu thể thao và công viên xã Đông Tiến
|
Dự án ĐTXD trường THCS, trường mầm non, trạm y tế,
khu thể thao và công viên xã Đông Tiến
|
UBND huyện Yên
Phong
|
138.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
27
|
Dự án ĐTXD trụ sở UBND thị trấn Chờ, huyện Yên
Phong
|
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đô thị thị trấn
Chờ, huyện Yên Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
40.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
V
|
Huyện Thuận Thành
|
3
|
|
264.87
|
|
|
28
|
Dự án ĐTXD công trình đường giao thông, nhà văn
hóa trên địa bàn thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, văn hóa
trên địa bàn thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành
|
Ban QLDA huyện Thuận
Thành
|
115.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
29
|
Dự án ĐTXD trường Tiểu học số 1, trường mầm non số
1 và đường trục xã đi thôn Ngọc Khám và thôn Yên Nho trên địa bàn xã Gia
Đông, huyện Thuận Thành
|
Dự án ĐTXD trường Tiểu học số 1, trường mầm non số
1 và đường trục xã đi thôn Ngọc Khám và thôn Yên Nho trên địa bàn xã Gia
Đông, huyện Thuận Thành
|
Ban QLDA huyện Thuận
Thành
|
106.87
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
|
30
|
Dự án ĐTXD Trường Mầm non xã Song Hồ
|
Dự án ĐTXD trường Mầm non xã Song Hồ
|
Ban QLDA huyện Thuận
Thành
|
43.00
|
Nguồn ngân sách,
nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác
|
PHỤ LỤC 01-C
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016
– 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Tên công trình,
dự án
|
Chủ đầu tư
|
Điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Nghịquyết
107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018
|
|
|
Phụ lục
|
TMĐT
|
|
|
1
|
Đường giao thông từ
QL38 qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đi QL17
|
UBND huyện Thuận
Thành
|
Phụ lục I - Điều
chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
|
120.000
|
150.000
|
Dự án chào mừng Đại
hội Đảng
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường Đại Đồng Thành - Thanh Khương huyện Thuận Thành
|
UBND huyện Thuận
Thành
|
Phụ lục I - Điều
chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
|
75.000
|
86.000
|
Dự án chào mừng Đại
hội Đảng
|
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
(PPP) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Tên công trình,
dự án
|
Loại hợp đồng
|
Đơn vị đề xuất
|
TMĐT dự
kiến (tỷ đồng)
|
Diện tích đất đối
ứng dự kiến (ha)
|
Ghi chú
|
|
Cơ quan nhà nước
|
Nhà đầu
tư
|
Tổng diện tích
|
Đất ở và đất
cho thuê để tính tiền SDĐ
|
Đất HTKT, hạ
tầng xã hội
|
|
Đất ở và đất
cho thuê để tính tiền SDĐ
|
Cơ sở tính toán
diện tích đất ở
|
|
Tổng cộng
|
88
|
|
|
33.445,26
|
2,181,92
|
732.59
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Bắc Ninh
|
25
|
|
|
5.839,42
|
188,72
|
63,23
|
|
125,49
|
|
|
1
|
Dự án ĐTXD công trình Công Viên Hồ Điều Hòa Văn
Miếu, Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
299,74
|
16,27
|
5,86
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
10,41
|
|
|
2
|
Dự án ĐTXD trường THPT chuyên Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
456,68
|
20,00
|
5,71
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
14,29
|
|
|
3
|
Dự án ĐTXD đường vào trung tâm phường Vân Dương
|
BT
|
|
X
|
79,91
|
9,99
|
3,17
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
6,82
|
|
|
4
|
Dự án ĐTXD hoàn chỉnh nút giao QL.1A - QL.38
|
BT
|
|
X
|
73,59
|
3,32
|
1,30
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
2,02
|
|
|
5
|
Dự án ĐTXD tỉnh lộ 286 cải tuyến mới đoạn từ phường
Vạn An đến phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
192,31
|
8,29
|
2,68
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
5,61
|
Giảm 3,51 ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết được duyệt
|
|
6
|
Dự án ĐTXD công trình đường Bình Than Kéo dài, đoạn
từ đường Lê Lai đến đường Lý Quốc Sư, khu Khả Lễ, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
74,25
|
3,31
|
1,16
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
2,15
|
|
|
7
|
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
Trường Chinh - Kinh Dương Vương 3 tại TP Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
104,15
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
8
|
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
H2 tại Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
633,12
|
57,00
|
18,39
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
38,61
|
|
|
9
|
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
H1 tại Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
305,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
10
|
Dự án ĐTXD Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo
|
BT
|
|
X
|
119,73
|
6,48
|
2,40
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
4,08
|
|
|
11
|
Dự án ĐTXD trường Mầm non phường Phong Khê
|
BT
|
|
X
|
66,63
|
3,80
|
1,48
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
2,32
|
|
|
12
|
Dự án ĐTXD trường THCS, trung tâm văn hóa, trạm y
tế, đường giao thông phường Hạp Lĩnh
|
BT
|
|
X
|
216,55
|
11,76
|
4,12
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
7,64
|
|
|
13
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ TL.286 đi Thủy tổ quan
họ (thôn Viêm Xá, xã Hòa Long)
|
BT
|
|
X
|
336,56
|
23,50
|
8,23
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
15,28
|
|
|
14
|
Dự án ĐTXD tuyến đường Liên phường Vạn An - Khúc
Xuyên - Phong Khê
|
BT
|
|
X
|
180,65
|
25,00
|
8,75
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
16,25
|
|
|
15
|
Dự án ĐTXD công viên Văn Miếu thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
413,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
16
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa Vạn An, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
200,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
17
|
Dự án ĐTXD nút giao khác mức từ đường Lê Thái Tổ
qua đường sắt đến đường H
|
BT
|
|
X
|
280,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
18
|
Dự án ĐTXD mở rộng đường giao thông phường Vân
Dương, đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đăng Đạo kéo dài đến khu Lãm Trại, phường
Vân Dương
|
BT
|
|
X
|
330,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
19
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa, cây xanh và đường giao
thông xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
412,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
20
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải TP.Bắc Ninh 1
(giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
427,70
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
21
|
Dự án ĐTXD tuyến đường gom QL.18 (đoạn từ Khu đô
thị mới Khắc Niệm đến điểm giao với QL.38)
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
22
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thành phố Bắc
Ninh 2
|
BT
|
|
X
|
637,86
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
23
|
Dự án ĐTXD ĐT.295C đoạn tuyến từ đê sông Cầu đến
hết cầu qua sông Ngũ huyện Khê (02 cầu)
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
24
|
Dự án ĐTXD Khu liên hiệp thể thao Quốc tế Nam Sơn
|
Chưa xác định
|
X
|
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
25
|
Dự án tổ chức và vận hành khai thác Trung tâm văn
hóa Kinh Bắc
|
Chưa xác định
|
X
|
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
II
|
Thị xã Từ Sơn
|
19
|
|
|
|
|
425,40
|
|
769,04
|
|
|
26
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn
(Giai đoạn 1)
|
BT
|
|
X
|
902,73
|
50,91
|
19,36
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
31,55
|
Điều chỉnh giảm
4,5 ha đất đối ứng theo vb 101/UBND-TNMT ngày 10/4/2019
|
|
27
|
Dự án ĐTXD công trình cải tạo, nâng cấp TL 277
(đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ) và hạ tầng
kỹ thuật khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
251,11
|
20,37
|
8,41
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
11,96
|
Điều chỉnh giảm 10
ha đất đối ứng và 2 hạng mục PK1, PK2 của dự án theo Thông báo Kết luận số
64/TB-UBND ngày 18/6/2018
|
|
28
|
Dự án ĐTXD đường TL277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến
thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua thị xã Từ Sơn từ Km3+680 đến cầu Đại
Đình)
|
BT
|
|
X
|
541,22
|
49,63
|
15,36
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
34,26
|
Tăng 3,73ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
29
|
Dự án ĐTXD Cải tạo, nâng cấp đường Lý Thái Tổ (đoạn
từ TL 295B đến QL1A mới) trung tâm thị xã Từ Sơn và ĐTXD một số công trình
trên địa bàn thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
373,38
|
27,82
|
10,14
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
17,68
|
|
|
30
|
Dự án ĐTXD tôn tạo khu di tích Đền Đô và sông
Tiêu Tương
|
BT
|
|
X
|
667,33
|
54,14
|
20,29
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
33,86
|
Giảm 0,18ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
31
|
Dự án ĐTXD công trình đường từ Đền Đô đến đường
Vành Đai III và Quốc lộ 1A cũ (TL295B) Thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
355,12
|
45,28
|
14,36
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
30,92
|
|
|
32
|
Dự án ĐTXD HTKT Khu văn hoá Du lịch đền Đầm, thị
xã Từ Sơn (Giai đoạn I)
|
BT
|
|
X
|
809,29
|
115,20
|
45,94
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
69,26
|
Giảm 4,75ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
33
|
Dự án ĐTXD đường Trịnh Xá - Đa Hội
|
BT
|
|
X
|
1,.88,63
|
177,00
|
61,95
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
115,05
|
|
|
34
|
Dự án ĐTXD tuyến đường dọc kênh B2
|
BT
|
|
X
|
4.656,04
|
475,00
|
166,25
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
308,75
|
|
|
35
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ nút giao thông khác mức
giữa QL1A mới với TL 277(cầu Đại Đình) đến TL 295 B dọc theo kênh Nam
|
BT
|
|
X
|
687,48
|
15,00
|
5,25
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
9,75
|
|
|
36
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ
tầng giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao và các dịch vụ liên quan; trụ sở
làm việc cơ quan nhà nước xã Hương Mạc và xã Tam Sơn, TX Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
699,18
|
46,91
|
16,42
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
30,49
|
|
|
37
|
Dự án ĐTXD khu trung tâm thể dục thể thao thị xã
Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
238,84
|
21,17
|
8,07
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
13,10
|
|
|
38
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ
tầng giáo dục, văn hóa trên địa bàn xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
296,42
|
30,71
|
10,75
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
19,96
|
Chuyển đổi giảm 05
hạng mục sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công
|
|
39
|
Dự án ĐTXD đường Hoàng Quốc Việt, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
X
|
|
197,26
|
22,60
|
7,91
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
14,69
|
|
|
40
|
Dự án ĐTXD Hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn
(Giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
722,00
|
39,20
|
13,72
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
25,48
|
|
|
41
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ UBND phường Trang Hạ đến
khu lưu niệm Cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ
|
BT
|
X
|
|
381,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
Chuyển đổi đoạn
tuyến từ TL.277 đến UBND phường Trang Hạ sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công
|
|
42
|
Dự án ĐTXD khu bảo tồn di tích lịch sử văn hóa
Lăng mộ các triều Vua Nhà Lý
|
BT
|
|
X
|
953,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
43
|
Dự án ĐTXD cải tạo hồ Đại Đình và nâng cấp đường
chợ Lã, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
68,10
|
3,50
|
1,23
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
2,28
|
Giảm quy mô và diện
tích đất đối ứng sang đầu tư công
|
|
44
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình Ngầm hóa kênh cống
Thôn đoạn từ Baza đến cống Thềm Long, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
|
BOT
|
|
X
|
40,81
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
III
|
Huyện Tiên Du
|
7
|
|
|
1.632,26
|
79,84
|
27,94
|
|
51,90
|
|
|
45
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật,
giáo dục, văn hóa, thể thao, trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước trên địa
bàn 02 xã Tân Chi và Nội Duệ, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
187,00
|
23,10
|
8,09
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
15,02
|
|
|
46
|
Dự án ĐTXD trung tâm văn hóa, thể thao huyện Tiên
Du
|
BT
|
|
X
|
189,14
|
17,82
|
6,24
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
11,58
|
|
|
47
|
Dự án ĐTXD các công trình trường THCS, đường giao
thông trên địa bàn xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
250,18
|
38,92
|
13,62
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
25,30
|
|
|
48
|
Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp ĐT.287 (Đoạn qua huyện
Tiên Du)
|
BT
|
|
X
|
313,74
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
49
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
692,20
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
50
|
Dự án ĐTXD nghĩa trang nhân dân các thôn Chi Hồ,
Chi Trung, Tư Chi xã Tân Chi, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
51
|
Dự án ĐTXD tuyến đường nối từ TL.295B đến nút giao
TL.276 mới với đường Nội Duệ - Tri Phương
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
IV
|
Huyện Yên Phong
|
23
|
|
|
4.550,27
|
475,26
|
158,11
|
|
317,14
|
|
|
52
|
Dự án ĐTXD mở rộng tuyến đường phía Bắc (tuyến số
1) khu tổ hợp SamSung, khu CN Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
63,05
|
9,65
|
3,18
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
6,47
|
Tăng 0,04ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
53
|
Dự án ĐTXD công trình THCS trọng điểm Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
87,14
|
10,31
|
3,95
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
6,36
|
Tăng 0,2ha diện tích
đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
54
|
Dự án ĐTXD đường TL277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến
thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua huyện Yên Phong từ Km 0+00 đến Km
3+680)
|
BT
|
|
X
|
453,67
|
19,54
|
9,25
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
10,28
|
Giảm 0,46ha diện tích
đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
55
|
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 286, đoạn từ
thị trấn Chờ đến cầu Đò Lo, huyện Yên Phong (từ Km 13+91,89 đến K17+78,60)
|
BT
|
|
X
|
277,37
|
75,01
|
13,00
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
62,01
|
|
|
56
|
Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp mở
rộng đường trục xã Yên Trung, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
50,94
|
6,06
|
2,22
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
3,84
|
|
|
57
|
Dự án ĐTXD trụ sở làm việc xã Văn Môn
|
BT
|
|
X
|
69,85
|
1,85
|
1,08
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
0,77
|
|
|
58
|
Dự án ĐTXD Trung tâm văn hóa, thể thao, trường tiểu
học và các tuyến đường xã Văn Môn
|
BT
|
|
X
|
585,12
|
58,80
|
20,58
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
38,22
|
|
|
59
|
Dự án ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8 và
đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai; Xây dựng trường mầm non
số 02, xã Yên Trung và xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Lãng
|
BT
|
|
X
|
183,44
|
31,00
|
11,06
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
19,94
|
Tăng 1,5ha diện
tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
60
|
Dự án ĐTXD HTKT khu trung tâm hành chính và trụ sở
UBND xã Đông Tiến huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
188,49
|
15,62
|
6,58
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
9,04
|
|
|
61
|
Dự án ĐTXD đường trục khu trung tâm xã Đông Tiến,
huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
56,18
|
14,00
|
5,90
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
8,10
|
|
|
62
|
Dự án ĐTXD công trình văn hóa, thể thao, nghĩa
trang, đường giao thông các thôn xã Đông Tiến, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
100,71
|
14,56
|
6,66
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
7,90
|
Tăng 0,46ha diện tích
đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết
|
|
63
|
Dự án ĐTXD đường trục trung tâm thị trấn Chờ, Yên
Phong (Giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
168,37
|
72,72
|
25,45
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
47,27
|
|
|
64
|
Dự án ĐTXD hệ thống thu gom, xử lý nước thải huyện
Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
517,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
65
|
Dự án ĐTXD trụ sở hành chính xã Yên Phụ, huyện
Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
35,52
|
14,10
|
2,98
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
11,12
|
|
|
66
|
Dự án ĐTXD đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến
số 4) vào đường ĐT.295 (cầu Đông Xuyên)
|
BT
|
|
X
|
141,93
|
17,88
|
6,26
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
11,62
|
|
|
67
|
Dự án ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt, Tam Đa, Đông
Phong huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
243,20
|
18,40
|
6,44
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
11,96
|
Chuyển đổi giảm 06
km đoạn từ TL.286 đến trạm bơm Phấn Động, xã Tam Đa sang sử dụng nguồn vốn đầu
tư công
|
|
68
|
Dự án ĐTXD các công trình giáo dục, đường giao
thông xã Yên Trung, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
90,29
|
6,07
|
2,12
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,95
|
Chuyển đổi giảm 02
hạng mục Nhà văn hóa và trường tiểu học số 2 sang sử dụng nguồn vốn đầu tư
công
|
|
69
|
Dự án ĐTXD đường 285B đoạn từ nút giao với đường liên
xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong đến đường vào KCN Yên Phong Mở rộng
|
BT
|
|
X
|
512,00
|
30,00
|
10,50
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
19,50
|
|
|
70
|
Dự án ĐTXD trung tâm hành chính xã Trung Nghĩa,
huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
185,00
|
21,00
|
7,35
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
13,65
|
|
|
71
|
Dự án ĐTXD trung tâm xã Tam Đa, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
280,00
|
20,00
|
7,00
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
13,00
|
|
|
72
|
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp hạ tầng đô thị thị
trấn Chờ
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
Chuyển đổi giảm hạng
mục trụ sở thị trấn Chờ sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công
|
|
73
|
Dự án ĐTXD trường tiểu học, Trung tâm hành chính
xã Long Châu, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
120,00
|
5,50
|
1,93
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,58
|
|
|
74
|
Dự án ĐTXD Đường trục trung tâm hành chính thị trấn
Chờ từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tới nút giao trục đường thuộc Khu đô
thị phía Tây thị trấn Chờ và đường TL.277 từ nút giao đường TL.286 đến nút
giao khác mức QL.18
|
BT
|
|
X
|
141,00
|
13,20
|
4,62
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
8,58
|
|
|
V
|
Huyện Thuận Thành
|
5
|
|
|
585,31
|
39,29
|
14,56
|
|
24,73
|
|
|
75
|
Dự án ĐTXD trung tâm Văn hóa Luy Lâu, Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
214,00
|
18,10
|
7,14
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
10,96
|
|
|
76
|
Dự án ĐTXD đường giao thông T6, T7, T8 trung tâm
huyện lỵ Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
56,28
|
7,35
|
2,57
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
4,78
|
|
|
77
|
Dự án ĐTXD Đài tưởng niệm huyện Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
44,83
|
6,14
|
2,15
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,99
|
|
|
78
|
Dự án ĐTXD trụ sở làm việc các cơ quan của huyện
Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
90,00
|
7,70
|
2,70
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
5,01
|
Chuyển đổi giảm các
hạng mục đường giao thông, nhà văn hóa sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công
|
|
79
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Thuận
Thành
|
BT
|
|
X
|
180,20
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
VI
|
Huyện Quế Võ
|
3
|
|
|
1.193,92
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
80
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa
phận thị trấn Phố Mới - Bằng An
|
BT
|
X
|
|
500,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
81
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa
phận xã Phương Liễu
|
BT
|
X
|
|
500,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
82
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Quế Võ
|
BT
|
|
X
|
193,92
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
VII
|
Dự án liên huyện
|
6
|
|
|
5.415,13
|
204,37
|
43,34
|
|
161,03
|
|
|
83
|
Dự án ĐTXD nạo vét, cải tạo ngòi Con Tên
|
BT
|
|
X
|
800,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
84
|
Dự án ĐTXD nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
470,53
|
8,69
|
3,26
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
5,43
|
|
|
85
|
Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp TL 295B (QL1A cũ)
|
BT
|
|
X
|
1.488,12
|
195,68
|
40,08
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
155,60
|
|
|
86
|
Dự án ĐTXD đường TL.277B
|
BT
|
|
X
|
2.100,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
87
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải Nam Sơn
|
BT
|
|
X
|
556,49
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
88
|
Dự án ĐTXD ĐT.295C đoạn tuyến từ cầu sông Ngũ huyện
Khê đến QL18 và tuyến ĐT285B từ nút giao với đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa
- Đông Phong đến đường ĐT.295C
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
Nghị quyết 164/NQ-HĐND năm 2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 – 2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 164/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 – 2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
13/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2018
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
340
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|