|
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 807/QĐ-BTTTT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP
ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 88/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
đối với băng tần;
Xét đề nghị của Chánh văn phòng và Cục trưởng Cục
Tần số vô tuyến điện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính lĩnh
vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số
88/2021/NĐ-CP ngày 01/10/2021 của Chính phủ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Tần số vô tuyến điện, Cục trưởng
Cục Viễn thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cục Tin học hóa (để cập nhật Cổng DVC);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, CTS, CVT, VP (KSTTHC)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Anh Tuấn
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 807 /QĐ-BTTTT ngày 28 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
|
2
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
|
3
|
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông sử dụng băng tần
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
|
4
|
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông sử dụng băng tần
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1. Cấp giấy xác nhận đủ điều
kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp
đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Trình tự thực hiện:
|
- Chậm nhất 55 ngày kể từ ngày Bộ Thông tin và
Truyền thông thông báo công khai phương án tổ chức đấu giá, doanh nghiệp tham
gia đấu giá phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị xét duyệt đủ điều kiện tham gia đấu
giá tới Cục Viễn thông.
- Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Cục Viễn thông có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết về hồ sơ không
hợp lệ. Trong thời hạn 04 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo, doanh
nghiệp phải hoàn thiện và nộp lại hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét cấp giấy xác nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tham gia đấu giá.
- Trường hợp từ chối cấp giấy xác nhận, Bộ Thông
tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện:
|
Thực hiện thông qua một trong các phương thức
sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
(Địa chỉ Cục Viễn thông: Số 68 Dương Đình Nghệ,
Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội).
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ
Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ http://dichvucong.mic.gov.vn hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
1. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập mạng viễn thông công cộng, giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông sử dụng
băng tần do thay đổi nhu cầu sử dụng tài nguyên viễn thông đã được cấp phép
bao gồm:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông (Mẫu số 02);
- Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kể từ
ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
(Mẫu số 06);
- Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ thuật sửa đổi,
bổ sung phù hợp với tài nguyên viễn thông thay đổi do doanh nghiệp xây dựng
trên cơ sở giá khởi điểm của các khối băng tần được đấu giá phù hợp với các
điều kiện tối thiểu về kinh tế, kỹ thuật của doanh nghiệp, yêu cầu triển khai
mạng viễn thông và đáp ứng mức cam kết đầu tư (Mẫu số 04 và Mẫu số 05);
b) Bản cam kết triển khai mạng viễn thông sau khi
trúng đấu giá bao gồm một hoặc một số nội dung sau:
- Số lượng trạm phát sóng vô tuyến điện phải triển
khai trong thời hạn 02 năm kể từ ngày được cấp giấy phép và cho đến hết thời
hạn của giấy phép;
- Thời điểm chính thức cung cấp dịch vụ;
- Yêu cầu phủ sóng khi phát triển mạng viễn thông
(cam kết theo từng năm đến hết thời hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông
công cộng đối với mật độ dân cư hoặc địa giới hành chính đến cấp xã);
- Yêu cầu tối thiểu về chất lượng dịch vụ viễn
thông;
- Cam kết chuyển vùng dịch vụ viễn thông di động
mặt đất giữa các mạng tại các xã vùng sâu, vùng xa, xã nghèo, vùng được cung ứng
dịch vụ viễn thông công ích và các tỉnh, thành phố theo tiêu chí do Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết:
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
|
Cục Viễn thông
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
|
Giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá quyền
sử dụng tần số vô tuyến điện đối với băng tần
|
|
Phí, lệ phí:
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
|
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông (Mẫu số 02);
- Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên của
(tên doanh nghiệp) (Mẫu số 04);
- Kế hoạch kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên của (tên
doanh nghiệp) (Mẫu số 05);
- Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông (Mẫu số 06);
Các Biểu mẫu trên tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
|
|
Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có)
|
- Đủ điều kiện được xem xét cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông;
- Đáp ứng các yêu cầu của cuộc đấu giá.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
|
- Luật Viễn thông
ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Nghị định số 25/2011/NĐ-CP
ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Viễn thông;
- Nghị định số 81/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 04
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 88/2021/NĐ-CP
ngày 01/10/2021 của Chính phủ quy định về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số
vô tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến
điện đối với băng tần.
|
Mẫu
số 02
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
……., ngày ….
tháng …. năm 201..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH
VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: Cục Viễn
thông
- Căn cứ Luật viễn
thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông; Nghị định số..../2016/NĐ-CP
ngày....tháng....năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông;
- (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông sửa đổi, bổ sung như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
…………….………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư): ……………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: …... do ……. cấp ngày
... tháng ... năm……tại ………………
4. Điện thoại:…………………… Fax:…………………… Website
……………………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị
được sửa đổi bổ sung: Giấy phép (tên giấy phép) số ... cấp ngày ... tháng ....
năm……
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
□ 1. Đổi tên doanh nghiệp;
□ 2. Thu hẹp phạm vi thiết lập mạng viễn thông;
□ 3. Mở rộng phạm vi thiết lập mạng viễn thông;
□ 4. Ngừng cung cấp các dịch vụ viễn thông sau
…………..
□ 5. Cho phép cung cấp bổ sung các dịch vụ viễn
thông sau …………
□ 6. Lý do khác (ghi rõ) ………………………………………………………………
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1 ………………………………………………………………………………………………………
2 ………………………………………………………………………………………………………
3 ………………………………………………………………………………………………………
4 ………………………………………………………………………………………………………
5 ………………………………………………………………………………………………………
6 ………………………………………………………………………………………………………
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông sửa đổi, bổ sung và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông sửa đổi, bổ sung, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định
của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sửa đổi, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
………………….
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp)
|
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức
vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
Mẫu
số 04
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………….., ngày ……
tháng …… năm …..
|
KẾ HOẠCH KINH DOANH
TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)
(Từ tháng ... năm
... đến tháng... năm... tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ...
ngày ... tháng... năm...)
Phần 1. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công
ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính và tóm tắt vị
trí chiến lược của công ty.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
Phần 2. Tổ chức bộ máy và nhân lực
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính,
chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên.
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban
Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
|
Tên
|
Giới tính
|
Vị trí trong
doanh nghiệp
|
Số căn cước
công dân hoặc chứng minh thư nhân dân/số hộ chiếu/Nơi Cấp/Ngày Cấp/Ngày hết hạn
(nếu có)
|
Địa chỉ liên lạc
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự.
4. Năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc
khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phần 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn
điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián
tiếp).
|
TT
|
Số Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số Giấy chứng
nhận đầu tư/Số căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân/số Hộ chiếu
|
Ngày cấp, nơi cấp
và ngày hết hạn (nếu có)
|
Địa chỉ giao dịch/địa
chỉ liên lạc
|
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn
lưu động và phân bố kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến
nguồn vốn và số lượng vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn
và rót vốn; thời hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về
quỹ dự phòng.
4. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
Phần 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị thiết lập mạng viễn thông
công cộng:
1. Loại hình và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Kế hoạch thiết lập mạng: Lịch trình dự kiến từng
bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án
xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động
(nhà, trạm, cột, cống, bể cáp) để thiết lập mạng;
d) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ
chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thỏa thuận,
biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị
trường.
5. Dự báo lợi nhuận/lỗ, bản cân đối tài chính và dự
báo dòng tiền mặt (trình bày rõ các thông số giả thiết được sử dụng để tính
toán, ví dụ chính sách khấu hao tài sản, dự báo sản lượng, tăng/giảm chi phí điều
hành).
6. Các tỷ số tài chính: tỷ số lợi nhuận trên tài sản
(ROA), lợi nhuận trên vốn (ROE), hệ số biên lợi nhuận hoạt động, hệ số biên lợi
nhuận thuần, tỷ suất tài sản - nợ (trình bày rõ công thức sử dụng để tính toán
các hệ số trên).
7. Dự báo tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR), giá trị hiện
tại thuần (net present value), tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (payback period of
investment).
8. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn
thông:
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp.
2. Phạm vi cung cấp dịch vụ.
3. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng
bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án
xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá cước dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ
chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thỏa thuận,
biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị
trường.
6. Dự báo doanh thu, dự báo lợi nhuận/lỗ, bản cân đối
tài chính và dự báo dòng tiền mặt (trình bày rõ các thông số giả thiết được sử
dụng để tính toán, ví dụ chính sách khấu hao tài sản, dự báo sản lượng, tăng/giảm
chi phí điều hành).
7. Các tỷ số tài chính: tỷ số lợi nhuận trên tài sản
(ROA), lợi nhuận trên vốn (ROE), hệ số biên lợi nhuận hoạt động, hệ số biên lợi
nhuận thuần, tỷ suất tài sản - nợ (trình bày rõ công thức sử dụng để tính toán
các hệ số trên).
8. Dự báo tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR), giá trị hiện
tại thuần (net present value), tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (payback period of
investment).
9. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
10. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mẫu
số 05
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng ….. năm ……..
|
KẾ HOẠCH KỸ THUẬT
TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)
(Từ tháng ... năm
... đến tháng ... năm... tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ...
tháng... năm...)
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn
thông
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu
hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước,
quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch
định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật
mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng
đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát
sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu
hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến
nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của
giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần
số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được
cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu
giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng
lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng
cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn
thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng
mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn
thông và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến
áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ
viễn thông
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến
thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến
thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính
và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn
thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài
nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được
cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu
giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch
vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng
cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn
thông và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến
áp dụng.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch
vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người
sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng./.
Mẫu
số 06
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng ….. năm ……..
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
(Từ tháng ... năm
... đến tháng ... năm...)
(tài liệu kèm
theo Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung/cấp mới giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Kính gửi: Cục Viễn
thông
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng/Giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông số do...cấp ngày...tháng...năm ...
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
Đối với Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công
cộng
1. Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định
tuyến, báo hiệu, hạ tầng viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng viễn thông
Vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn
thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem,
các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến,
các thiết bị lắp đặt khác, số thuê bao viễn thông đã được cấp, số thuê bao viễn
thông hiện đang đưa vào sử dụng, tần số vô tuyến điện cần sử dụng...).
3. Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
4. Kết nối viễn thông
a) Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã
ký thỏa thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn,
đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
5. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch
vụ
a) Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông công cộng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng
mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông
đang áp dụng.
6. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
và an ninh thông tin đang triển khai.
7. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời
điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
8. Nhân lực
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật
của nhân sự trong doanh nghiệp.
Đối với Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch
vụ.
2. Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
a) Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao,
thị phần, doanh thu;
b) Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông mẫu đang áp dụng;
c) Giá cước, chất lượng dịch vụ;
d) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin khi cung cấp dịch vụ;
đ) Các vấn đề khác (nếu có).
3. Kết nối viễn thông
a) Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã
ký thỏa thuận kết nối;
b) Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn,
đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch
vụ
a) Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
b) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng
mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông tối thiểu;
c) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông
đang áp dụng.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
và an ninh thông tin đang triển khai.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch
vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng
dịch vụ đang triển khai.
7. Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời
điểm thực hiện Báo cáo này nhất.
8. Nhân lực
Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật
của nhân sự trong doanh nghiệp.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………….
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp)
|
2. Cấp giấy xác nhận đủ điều
kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp
chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Trình tự thực hiện:
|
- Chậm nhất 55 ngày kể từ ngày Bộ Thông tin và
Truyền thông thông báo công khai phương án tổ chức đấu giá, doanh nghiệp tham
gia đấu giá phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị xét duyệt đủ điều kiện tham gia đấu
giá tới Cục Viễn thông.
- Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Cục Viễn thông có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết về hồ sơ không
hợp lệ. Trong thời hạn 04 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo, doanh
nghiệp phải hoàn thiện và nộp lại hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét cấp giấy xác nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tham gia đấu giá.
- Trường hợp từ chối cấp giấy xác nhận, Bộ Thông
tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện:
|
Thực hiện thông qua một trong các phương thức
sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
(Địa chỉ Cục Viễn thông: số 68 Dương Đình Nghệ,
Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội).
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ
Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ http://dichvucong.mic.gov.vn hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
1. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông công cộng, giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông (Mẫu số 01);
- Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ thuật phù hợp
với tài nguyên viễn thông do doanh nghiệp xây dựng trên cơ sở giá khởi điểm của
các khối băng tần được đấu giá phù hợp với các điều kiện tối thiểu về kinh tế,
kỹ thuật của doanh nghiệp, yêu cầu triển khai mạng viễn thông và đáp ứng mức
cam kết đầu tư (Mẫu số 04 và Mẫu số 05);
b) Bản cam kết triển khai mạng viễn thông sau khi
trúng đấu giá bao gồm một hoặc một số nội dung sau:
- Số lượng trạm phát sóng vô tuyến điện phải triển
khai trong thời hạn 02 năm kể từ ngày được cấp giấy phép và cho đến hết thời
hạn của giấy phép;
- Thời điểm chính thức cung cấp dịch vụ;
- Yêu cầu phủ sóng khi phát triển mạng viễn thông
(cam kết theo từng năm đến hết thời hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông
công cộng đối với mật độ dân cư hoặc địa giới hành chính đến cấp xã);
- Yêu cầu tối thiểu về chất lượng dịch vụ viễn
thông;
- Cam kết chuyển vùng dịch vụ viễn thông di động
mặt đất giữa các mạng tại các xã vùng sâu, vùng xa, xã nghèo, vùng được cung ứng
dịch vụ viễn thông công ích và các tỉnh, thành phố theo tiêu chí do Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết:
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
|
Cục Viễn thông
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
|
Giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá quyền
sử dụng tần số vô tuyến điện đối với băng tần
|
|
Phí, lệ phí:
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
|
- Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông (Mẫu số 01);
- Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên của
(tên doanh nghiệp) (Mẫu số 04);
- Kế hoạch kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên của (tên
doanh nghiệp) (Mẫu số 05);
Các Biểu mẫu trên tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
|
|
Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có)
|
- Đủ điều kiện được xem xét cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông;
- Đáp ứng các yêu cầu của cuộc đấu giá.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
|
- Luật Viễn thông
ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Nghị định số 25/2011/NĐ-CP
ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Viễn thông;
- Nghị định số 81/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 04
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 88/2021/NĐ-CP
ngày 01/10/2021 của Chính phủ quy định về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số
vô tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến
điện đối với băng tần.
|
Mẫu
số 01
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng ….. năm ……..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG
Kính gửi: Cục Viễn
thông
- Căn cứ Luật viễn
thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông; Nghị định số…../2016/NĐ-CP
ngày…. tháng....năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông;
- (Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………….…………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư) …………………………………………………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: .... do .... cấp
ngày .... tháng…… năm…… tại ………………………
4. Điện thoại:………………………… Fax: ………………………… Website:
……………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
□ 1. Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng……………1
Thời hạn đề nghị cấp phép: ... năm ... tháng
□ 2. Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông…………….2
Thời hạn đề nghị cấp phép: ... năm ... tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1 ……………………………………………………………………………………………………
2 ……………………………………………………………………………………………………
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật
Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
………………..
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp)
|
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức
vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
___________________
1 Điền tên mạng theo quy định tại các Điều 19, 20, 21 Nghị định
số 25/2011/NĐ-CP .
2 Điền tên dịch vụ theo quy định tại Thông tư số
05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông về
phân loại các dịch vụ viễn thông.
Mẫu
số 04
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng ….. năm ……..
|
KẾ HOẠCH KINH DOANH
TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)
(Từ tháng
...năm...
đến
tháng... năm...tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng...
năm...)
Phần 1. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công
ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính và tóm tắt vị
trí chiến lược của công ty.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
Phần 2. Tổ chức bộ máy và nhân lực
5. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính,
chi nhánh và các công ty con, công ty thành viên.
6. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban
Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát của doanh nghiệp.
|
Tên
|
Giới tính
|
Vị trí trong doanh
nghiệp
|
Số căn cước
công dân hoặc chứng minh thư nhân dân/số hộ chiếu/Nơi cấp/Ngày Cấp/Ngày hết hạn
(nếu có)
|
Địa chỉ liên lạc
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự.
8. Năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc
khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
Phần 3. Tài chính
1. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn
điều lệ của doanh nghiệp (tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián
tiếp).
|
TT
|
Số Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số Giấy chứng
nhận đầu tư/Số căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân/Số Hộ chiếu
|
Ngày cấp, nơi cấp
và ngày hết hạn (nếu có)
|
Địa chỉ giao dịch/địa
chỉ liên lạc
|
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền và trị giá bằng % vốn điều lệ của doanh nghiệp)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chi tiết về chi phí đầu tư, yêu cầu vốn
lưu động và phân bổ kinh phí từng năm trong 05 năm đầu tiên.
3. Chi tiết dự kiến kế hoạch tài chính gồm: Dự kiến
nguồn vốn và số lượng vốn huy động từ từng nguồn; thời điểm bắt đầu huy động vốn
và rót vốn; thời hạn hoàn trả dự kiến; lịch trình vay các khoản vay; quy định về
quỹ dự phòng.
4. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
Phần 4. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị thiết lập mạng viễn thông
công cộng:
1. Loại hình và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Kế hoạch thiết lập mạng: Lịch trình dự kiến từng
bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
e) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
f) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án
xin phép sử dụng địa điểm;
g) Kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động
(nhà, trạm, cột, cống, bể cáp) để thiết lập mạng;
h) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ
chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thỏa thuận,
biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị
trường.
5. Dự báo lợi nhuận/lỗ, bản cân đối tài chính và dự
báo dòng tiền mặt (trình bày rõ các thông số giả thiết được sử dụng để tính
toán, ví dụ chính sách khấu hao tài sản, dự báo sản lượng, tăng/giảm chi phí điều
hành).
6. Các tỷ số tài chính: tỷ số lợi nhuận trên tài sản
(ROA), lợi nhuận trên vốn (ROE), hệ số biên lợi nhuận hoạt động, hệ số biên lợi
nhuận thuần, tỷ suất tài sản - nợ (trình bày rõ công thức sử dụng để tính toán
các hệ số trên).
7. Dự báo tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR), giá trị hiện
tại thuần (net present value), tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (payback period of
investment).
8. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn
thông:
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp.
2. Phạm vi cung cấp dịch vụ.
3. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng
bước thực hiện sau khi nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong
các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án
xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá cước dịch vụ;
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ
chính cho doanh nghiệp để triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thỏa thuận,
biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị
trường.
6. Dự báo doanh thu, dự báo lợi nhuận/lỗ, bản cân đối
tài chính và dự báo dòng tiền mặt (trình bày rõ các thông số giả thiết được sử
dụng để tính toán, ví dụ chính sách khấu hao tài sản, dự báo sản lượng, tăng/giảm
chi phí điều hành).
7. Các tỷ số tài chính: tỷ số lợi nhuận trên tài sản
(ROA), lợi nhuận trên vốn (ROE), hệ số biên lợi nhuận hoạt động, hệ số biên lợi
nhuận thuần, tỷ suất tài sản - nợ (trình bày rõ công thức sử dụng để tính toán
các hệ số trên).
8. Dự báo tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR), giá trị hiện
tại thuần (net present value), tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (payback period of
investment).
9. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh
doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi chính sách.
10. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Mẫu
số 05
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng ….. năm ……..
|
KẾ HOẠCH KỸ THUẬT
TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)
(Từ tháng ... năm
... đến tháng ... năm... tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ...
tháng... năm...)
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn
thông
1. Cấu hình mạng viễn thông
c) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu
hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng;
d) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước,
quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch
định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật
mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng
đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát
sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu
hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến
nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của
giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần
số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được
cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu
giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng
lưới
e) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng
cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn
thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
g) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng
mạng viễn thông;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn
thông và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến
áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ
viễn thông
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến
thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp viễn thông
d) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến
thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính
và phần dự phòng;
e) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
f) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn
thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài
nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được
cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu
giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch
vụ
e) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng
cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ viễn thông;
f) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
g) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
h) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an
ninh thông tin
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn
thông và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật dự kiến
áp dụng.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch
vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người
sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương án dự kiến áp dụng./.
3. Cho phép chuyển nhượng quyền
sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông sử dụng băng tần
|
Trình tự thực hiện:
|
- Doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng tần số vô tuyến điện phải gửi 01 bộ hồ sơ đến Cục Viễn thông.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Cục Viễn thông thông báo cho doanh nghiệp biết về hồ sơ không hợp lệ (nếu
có);
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét quyết định việc cho phép chuyển
nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Trường hợp từ chối cho phép chuyển nhượng, Bộ
Thông tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện:
|
Thực hiện thông qua một trong các phương thức
sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
(Địa chỉ Cục Viễn thông: số 68 Dương Đình Nghệ,
Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội).
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ
Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ http://dichvucong.mic.gov.vn hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị chuyển nhượng có dấu và chữ ký
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
b) Văn bản thỏa thuận giữa doanh nghiệp đề nghị
chuyển nhượng và doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng về bảo đảm quyền và
lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân chịu ảnh hưởng của việc chuyển nhượng;
c) Tài liệu chứng minh của doanh nghiệp đề nghị
nhận chuyển nhượng về việc đáp ứng quy định về giới hạn lượng phổ tần tối đa
theo quy định của pháp luật mà mỗi doanh nghiệp được phép sử dụng sau khi nhận
thêm băng tần được chuyển nhượng;
d) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông đã được cấp, tình hình thực hiện cam kết triển khai
mạng viễn thông sau khi trúng đấu giá của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
đ) Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần của doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển
nhượng;
e) Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông hoặc văn bản đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
g) Cam kết thực hiện của doanh nghiệp đề nghị nhận
chuyển nhượng gồm các nội dung sau:
- Quyền và trách nhiệm thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông;
- Trách nhiệm thực hiện cam kết đầu tư để thiết lập
mạng viễn thông theo quy định;
- Trách nhiệm và nghĩa vụ bảo đảm thực hiện quyền
và lợi ích hợp pháp của các tổ chức và người sử dụng dịch vụ có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết:
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, đúng
quy định
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
|
Cục Viễn thông
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông về việc cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
Phí, lệ phí:
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
|
Không
|
|
Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có)
|
1. Doanh nghiệp được cấp giấy phép sử dụng băng tần
thông qua đấu giá được phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
nhưng không sớm hơn 05 năm kể từ ngày được cấp phép.
2. Doanh nghiệp chỉ được phép chuyển nhượng sau
khi đã hoàn thành trách nhiệm sau đây:
a) Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân chịu ảnh hưởng của việc chuyển nhượng;
b) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan đến
chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật;
c) Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về tiền cấp
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện, phí sử dụng tần số vô tuyến điện.
3. Doanh nghiệp được nhận chuyển nhượng phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
a) Là doanh nghiệp đủ điều kiện được xem xét cấp
giấy phép thiết lập mạng viễn thông;
b) Đáp ứng quy định về giới hạn lượng phổ tần tối
đa mà mỗi doanh nghiệp được phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
|
- Luật Viễn
thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Nghị định số 25/2011/NĐ-CP
ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Viễn thông;
- Nghị định số 81/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 04
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 88/2021/NĐ-CP
ngày 01/10/2021 của Chính phủ quy định về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số
vô tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến
điện đối với băng tần.
|
4. Cho phép chuyển nhượng quyền
sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần
|
Trình tự thực hiện:
|
- Doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng tần số vô tuyến điện phải gửi 01 bộ hồ sơ chuyển nhượng đến Cục Viễn
thông.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Cục Viễn thông thông báo cho doanh nghiệp về hồ sơ không hợp lệ (nếu có);
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét quyết định việc cho phép chuyển
nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện.
- Trường hợp từ chối cho phép chuyển nhượng, Bộ
Thông tin và Truyền thông có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện:
|
Thực hiện thông qua một trong các phương thức
sau:
- Nộp trực tiếp tại Cục Viễn thông;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
(Địa chỉ Cục Viễn thông: số 68 Dương Đình Nghệ,
Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội).
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ
Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ http://dichvucong.mic.gov.vn hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị chuyển nhượng có dấu và chữ ký
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
b) Văn bản thỏa thuận giữa doanh nghiệp đề nghị
chuyển nhượng và doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng về bảo đảm quyền và
lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân chịu ảnh hưởng của việc chuyển nhượng;
c) Hồ sơ đề nghị cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông có sử dụng băng tần của doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng;
d) Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông đã được cấp, tình hình thực hiện cam kết triển khai
mạng viễn thông sau khi trúng đấu giá của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
đ) Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông hoặc văn bản đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng;
e) Cam kết thực hiện của doanh nghiệp đề nghị nhận
chuyển nhượng gồm các nội dung sau:
- Quyền và trách nhiệm thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông;
- Trách nhiệm thực hiện cam kết đầu tư để thiết lập
mạng viễn thông theo quy định;
- Trách nhiệm và nghĩa vụ bảo đảm thực hiện quyền
và lợi ích hợp pháp của các tổ chức và người sử dụng dịch vụ có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết:
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, đúng
quy định.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
|
Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
|
Cục Viễn thông
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông về việc cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
Phí, lệ phí:
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
|
Không
|
|
Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có)
|
1. Doanh nghiệp được cấp giấy phép sử dụng băng tần
thông qua đấu giá được phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
nhưng không sớm hơn 05 năm kể từ ngày được cấp phép.
2. Doanh nghiệp chỉ được phép chuyển nhượng sau
khi đã hoàn thành trách nhiệm sau đây:
a) Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân chịu ảnh hưởng của việc chuyển nhượng;
b) Thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan đến
chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật;
c) Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về tiền cấp
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện, phí sử dụng tần số vô tuyến điện.
3. Doanh nghiệp được nhận chuyển nhượng phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
a) Là doanh nghiệp đủ điều kiện được xem xét cấp
giấy phép thiết lập mạng viễn thông;
b) Đáp ứng quy định về giới hạn lượng phổ tần tối
đa mà mỗi doanh nghiệp được phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Viễn
thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Nghị định số 25/2011/NĐ-CP
ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Viễn thông;
- Nghị định số 81/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 04
năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 88/2021/NĐ-CP
ngày 01/10/2021 của Chính phủ quy định về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số
vô tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến
điện đối với băng tần.
|