|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính/ Mã số TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET - 24 TTHC
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương/1.013819.H50
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)/1.013877.H50
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có
vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn
thông/1.013885.H50
|
Không có
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có
vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung
cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông/1.013888.H50
|
Không có
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông/1.013912.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán
đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá
trị/1.013897.H50
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)/1.013899.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
8
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/1.013900.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP/1.013901.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP/1.013902.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP/1.013903.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP/1.013904.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/1.013905.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)/1.013906.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/1.013907.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)/1.013976.H50
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của
hồ sơ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12
tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
17
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông/1.013908.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/1.013909.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động/1.013913.H50
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di động/1.013914.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
21
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động/1.013915.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động/1.013917.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
23
|
Phân bổ số thuê
bao di động H2H theo phương thức đấu giá/1.013910.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
24
|
Hoàn trả số thuê
bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá/1.013911.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN - 20 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá/2.002777.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá/2.002778.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá/2.002775.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá/2.002779.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư/2.002781.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư/
2.002782.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư/
2.002776.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư/
2.002787.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)/2.002783.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)/2.002784.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)/2.002785.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)/2.002786.H50
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ/2.002788.H50
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ/2.002789.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ/2.002780.H50
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ/2.002790.H50
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
17
|
Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư/1.013935.H50
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư/2.002793.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải/2.002791.H50
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
20
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải/2.002792.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
- Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông
Hà, Quảng Trị.
|
Không có
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|