|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1008/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1008/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 15
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2575/QĐ-BKHCN ngày 8/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet,
Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 37TTr- SKHCN ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ
tục hành chính không được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định
số 2575/QĐ-BKHCN ngày 8/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và được
công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn và
https://dichvucong.gov.vn); Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ
(https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ
liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh chậm
nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối
với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này;
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ
ngày ban hành Quyết định.
- Rà
soát, cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục
hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2.
Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác
các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử
của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung 12 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 7, 8,
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Mục I ban hành kèm theo Quyết định số
1617/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Trung tâm Thông tin- CB;
- Lưu: VT.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌƯ
(Kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT- BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
2
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
3
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
4
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều
5, Mục I.1 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
5
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản
1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
6
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
7
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
8
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
9
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1.000.000 đồng
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
10
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TTBTC
|
|
11
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
10 làm việc ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải nộp
phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
|
12
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải nộp
phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không.
|
Toàn trình
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số 52/2025/TT BTC
|
Quyết định 1008/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1008/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|