|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
416/QĐ-BTTTT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
Người ký:
|
Bùi Hoàng Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
416/QĐ-BTTTT
|
Hà
Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin
và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn
phòng và Cục trưởng Cục Viễn thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông
và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ có hiệu lực.
Bãi bỏ nội dung các thủ
tục hành chính được quy định tại Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố “Bộ
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền
thông” và Quyết định số 1603/QĐ-BTTTT ngày 21/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện, Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông đã được công bố tại Quyết định này.
Điều
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn
thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Sở TTTT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP (KSTTHC), CVT.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Hoàng Phương
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 416/QĐ-BTTTT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
Cấp Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
2
|
Cấp Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục
vụ quốc phòng, an ninh.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
3
|
Cấp Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước
trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy
định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy
định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực
tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
12
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
13
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
14
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực
tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
16
|
Cấp giấy phép lắp đặt
cáp viễn thông trên biển.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
17
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
18
|
Gia hạn giấy phép lắp
đặt cáp viễn thông trên biển.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
19
|
Cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
22
|
Cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
23
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
24
|
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
25
|
Cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
26
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
27
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc
gia.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
28
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
29
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường
dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực
tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị
trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
30
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường
dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
31
|
Cho phép tàu, thuyền
vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến
cáp viễn thông trên biển.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
32
|
Thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
33
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
34
|
Thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
35
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.011893
|
Cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết
hạn 15 năm).
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Tần
số vô tuyến điện, Viễn thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện)
|
|
2
|
1.011894
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông
qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn
thông còn hiệu lực).
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Tần
số vô tuyến điện, Viễn thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện)
|
|
3
|
1.011884
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử
dụng băng tần.
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
4
|
1.011885
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng
tần.
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
5
|
1.010889
|
Cấp Giấy xác nhận đáp
ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ
chức đã được, cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục Viễn thông
|
|
6
|
1.010890
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh
nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục Viễn thông
|
3. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.004320
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
2
|
1.004315
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
3
|
1.004303
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
4
|
1.004368
|
Cấp mới Giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
5
|
1.004303
|
Gia hạn Giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
6
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
7
|
1.003370
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
8
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
9
|
2.001757
|
Cấp Giấy phép lắp đặt
cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
10
|
1.004957
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của
Việt Nam.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
11
|
1.004950
|
Gia hạn giấy phép lắp
đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
12
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
13
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
14
|
2.001748
|
Cấp lại giấy phép viễn
thông (Áp dụng đối với cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng, cấp
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông, cấp phép lắp đặt cáp viễn thông
trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam; Không áp dụng đối với cấp
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Thông tư 12/2013/TT-BTTTT).
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
15
|
1.004962
|
Hiệp thương, giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
16
|
1.000754
|
Đăng ký giá cước viễn
thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
17
|
1.004071
|
Thông báo giá cước viễn
thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
18
|
1.004486
|
Đăng ký khuyến mại viễn
thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
19
|
1.004377
|
Thông báo khuyến mại
viễn thông.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
|
20
|
2.000353
|
Báo cáo tình hình
cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet.
|
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông (Cục Viễn thông)
|
Quyết định 416/QĐ-BTTTT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ thông tin và truyền thông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 28/02/2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ thông tin và truyền thông
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2024
Ban hành:
25/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2024
Ban hành:
26/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2022
Ban hành:
19/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
419
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|