|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3595/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3595/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TÂY NINH
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động
số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22/05/2025 của Chính
phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định
73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán
bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp
định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số
469/QĐ-TTg ngày 28/02/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền
thông;
Căn cứ Quyết định số
320/QĐ-BKHCN ngày 30/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định
phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình
ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp
hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 7106/QĐ-UBND
ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định
quy phạm pháp luật về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh;
Căn cứ Quyết định số
2692/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
52/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành định mức kinh
tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công
nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Sở
Khoa học và Công nghệ tại Báo cáo thẩm định số 947/BC-SKHCN ngày 27/02/2026 và Tờ
trình số 972/TTr-SKHCN ngày 02/3/2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1448/STC-GCS
ngày 28/01/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đặt
hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông
tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
được ban hành tại Điều 1 Quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/01/2026.
2. Quyết định này thay thế
Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Long An về việc ban
hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.
3. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn
đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc và
kịp thời báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII;
Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các Tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- CVP, các Phó CVP. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm Chuyển đổi số thuộc Sở KHCN;
- Phòng VHXH;
- Lưu: VT, th.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ
LỤC
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh)
Phần
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
1.
Nguyên tắc xây dựng đơn giá
- Tuân thủ các quy định
của pháp luật về giá, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành.
- Tuân thủ quy định của
nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách nhà
nước; tăng cường trách nhiệm trong quản lý của các cơ quan được giao dự toán
ngân sách nhà nước và người đứng đầu cơ quan thực hiện dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
2.
Phương pháp xây dựng đơn giá
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin
được xây dựng theo phương pháp chi phí
theo Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban
hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
3.
Nội dung của đơn giá
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh làm cơ sở để đặt hàng các dịch vụ sự nghiệp công trong
lĩnh vực công nghệ thông tin, đảm bảo hoạt động các dịch vụ này trong quá trình
hoạt động.
4. Các trường hợp điều
chỉnh đơn giá
a. Trường hợp Nhà nước
thay đổi mức lương cơ sở
Chi phí trong đơn giá
được điều chỉnh theo chi phí nhân công. Chi phí nhân công được điều chỉnh như
sau:
Chi phí nhân công điều
chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá nhân với hệ số k, trong đó:

b. Trường hợp Nhà nước
xếp lương theo vị trí việc làm.
Việc điều chỉnh đơn giá
theo quy định của Nhà nước.
Phần
II
ĐƠN
GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
I.
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã
định mức
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá
|
|
I
|
ĐM.01.00.00.00
|
Ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số
|
|
|
|
1
|
ĐM.01.01.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ
thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ
thống sao lưu,…)
|
|
|
|
1.1
|
ĐM.01.01.01.00
|
Máy chủ
|
|
|
|
1.1.1
|
ĐM.01.01.01.01
|
Khung máy chủ
(Chassis)
|
Khung
máy chủ/năm
|
80.525.406
|
|
1.1.2
|
ĐM.01.01.01.02
|
Máy chủ dạng phiến
(Blade)
|
Máy
chủ/năm
|
8.877.668
|
|
1.1.3
|
ĐM.01.01.01.03
|
Máy chủ dạng Rack
|
Máy
chủ/năm
|
39.947.878
|
|
1.1.4
|
ĐM.01.01.01.04
|
Máy chủ ảo hóa
|
Máy
chủ ảo hóa/ năm
|
2.421.918
|
|
1.2
|
ĐM.01.01.02.00
|
Tường lửa
|
|
|
|
1.2.1
|
ĐM.01.01.02.01
|
Thiết bị tường lửa
|
Thiết
bị/năm
|
67.806.532
|
|
1.2.2
|
ĐM.01.01.02.02
|
Phầm mềm tường lửa
|
Phần
mềm/năm
|
144.442.640
|
|
1.3
|
ĐM.01.01.03.00
|
Hệ thống lưu trữ
|
Hệ
thống/năm
|
50.375.730
|
|
1.4
|
ĐM.01.01.04.00
|
Hệ thống giám sát an
toàn thông tin mạng
|
Hệ
thống/năm
|
74.767.788
|
|
1.5
|
ĐM.01.01.05.00
|
Hệ thống ảo hóa
|
Phần
mềm/năm
|
51.443.096
|
|
1.6
|
ĐM.01.01.06.00
|
Thiết bị sao lưu
|
Thiết
bị/ năm
|
58.848.456
|
|
1.7
|
ĐM.01.01.07.00
|
Phần mềm giám sát
|
Phần
mềm/năm
|
45.394.650
|
|
1.8
|
ĐM.01.01.08.00
|
Hệ thống/thiết bị
khác
|
Hệ
thống/năm
|
40.391.150
|
|
2
|
ĐM.01.02.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Hệ thống hội nghị trực tuyến
|
Hệ
thống/năm
|
613.594.542
|
|
3
|
ĐM.01.03.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Hệ thống camera thông minh
|
Hệ
thống/năm
|
154.988.678
|
|
4
|
ĐM.01.04.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung
|
Hệ
thống/năm
|
164.116.482
|
|
5
|
ĐM.01.05.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Hạ tầng thiết bị (IoT)
|
Hệ
thống/năm
|
637.924.272
|
|
6
|
ĐM.01.06.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh
|
Hệ
thống/năm
|
50.612.006
|
|
7
|
ĐM.01.07.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung
|
Hệ
thống/năm
|
129.547.908
|
|
8
|
ĐM.01.08.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh
|
Hệ
thống/năm
|
1.390.015.678
|
|
9
|
ĐM.01.09.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trục liên thông văn bản quốc gia
|
Hệ
thống/năm
|
406.426.530
|
|
10
|
ĐM.01.10.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống
cổng/trang thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản
lý cán bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị;
Kho dữ liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung
của tỉnh;…)
|
|
|
|
10.1
|
ĐM.01.10.01.00
|
Hệ thống cổng/trang
thông tin điện tử
|
Hệ
thống/năm
|
487.766.694
|
|
10.2
|
ĐM.01.10.02.00
|
Hệ thống thư điện tử
|
Hệ
thống/năm
|
408.090.584
|
|
10.3
|
ĐM.01.10.03.00
|
Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành
|
Hệ
thống/năm
|
2.440.801.508
|
|
10.4
|
ĐM.01.10.04.00
|
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
|
Hệ
thống/năm
|
2.431.498.662
|
|
10.5
|
ĐM.01.10.05.00
|
Hệ thống quản lý cán
bộ công chức
|
Hệ
thống/năm
|
813.104.952
|
|
10.6
|
ĐM.01.10.06.00
|
Hệ thống họp không
giấy
|
Hệ
thống/năm
|
812.985.014
|
|
10.7
|
ĐM.01.10.07.00
|
Kho dữ liệu dùng
chung
|
Hệ
thống/năm
|
824.621.718
|
|
10.8
|
ĐM.01.10.08.00
|
Hệ thống thông tin
nguồn
|
Hệ
thống/năm
|
812.034.930
|
|
10.9
|
ĐM.01.10.09.00
|
Ứng dụng di động dùng
chung của tỉnh
|
Hệ
thống/năm
|
813.162.254
|
|
10.10
|
ĐM.01.10.10.00
|
Hệ thống phản ánh
kiến nghị
|
Hệ
thống/năm
|
405.645.238
|
|
10.11
|
ĐM.01.10.11.00
|
Các ứng dụng và cơ sở
dữ liệu dùng chung khác
|
Hệ
thống/năm
|
405.813.458
|
|
11
|
ĐM.01.11.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh
|
Hệ
thống/năm
|
162.489.952
|
|
12
|
ĐM.01.12.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội
|
Hệ
thống/năm
|
243.668.100
|
|
13
|
ĐM.01.13.00.00
|
Dịch vụ hỗ trợ quản
lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số
|
Hệ
thống/năm
|
194.757.122
|
|
14
|
ĐM.01.14.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC)
|
Hệ
thống/năm
|
1.145.294.794
|
|
15
|
ĐM.01.15.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC)
|
Hệ
thống/năm
|
2.777.921.832
|
|
16
|
ĐM.01.16.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành trợ lý ảo AI
|
|
|
|
16.1
|
ĐM.01.16.01.00
|
AI ngành
|
Hệ
thống/năm
|
325.740.786
|
|
16.2
|
ĐM.01.16.02.00
|
AI lĩnh vực
|
Hệ
thống/năm
|
79.782.452
|
|
17
|
ĐM.01.17.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã
|
Hệ
thống/năm
|
648.654.240
|
|
18
|
ĐM.01.18.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành nền tảng bản đồ số
|
Hệ
thống/năm
|
487.946.372
|
|
19
|
ĐM.01.19.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hệ thống SMS
|
Hệ
thống/năm
|
324.190.666
|
|
20
|
ĐM.01.20.00.00
|
Dịch vụ kết nối, chia
sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung
ương.
|
Hệ
thống/năm
|
162.859.466
|
|
21
|
ĐM.01.21.00.00
|
Dịch vụ kết nối, chia
sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh
|
|
|
|
21.1
|
ĐM.01.21.01.00
|
API Đơn giản
|
Hệ
thống/năm
|
16.044.078
|
|
21.2
|
ĐM.01.21.02.00
|
API phức tạp
|
Hệ
thống/năm
|
48.399.896
|
|
22
|
ĐM.01.22.00.00
|
Dịch vụ tích hợp,
liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin
|
|
|
|
22.1
|
ĐM.01.22.01.00
|
API Đơn giản
|
Hệ
thống/năm
|
15.950.464
|
|
22.2
|
ĐM.01.22.02.00
|
API phức tạp
|
Hệ
thống/năm
|
37.584.958
|
|
23
|
ĐM.01.23.00.00
|
Tích hợp tiện ích,
dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh
|
|
|
|
23.1
|
ĐM.01.23.01.00
|
API Đơn giản
|
Hệ
thống/năm
|
15.923.862
|
|
23.2
|
ĐM.01.23.02.00
|
API phức tạp
|
Hệ
thống/năm
|
47.827.808
|
|
24
|
ĐM.01.24.00.00
|
Tích hợp, triển khai
hệ thống IoT
|
|
|
|
24.1
|
ĐM.01.24.01.00
|
API Đơn giản
|
Hệ
thống/năm
|
16.158.870
|
|
24.2
|
ĐM.01.24.02.00
|
API phức tạp
|
Hệ
thống/năm
|
48.541.628
|
|
II
|
ĐM.02.00.00.00
|
An toàn thông tin
|
|
|
|
1
|
ĐM.02.01.00.00
|
Dịch vụ điều phối
hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
1.1
|
ĐM.02.01.01.00
|
Sự cố an toàn thông
tin thông thường
|
Sự
cố
|
41.718.748
|
|
1.2
|
ĐM.02.01.02.00
|
Sự cố an toàn thông
tin nghiêm trọng
|
Sự
cố
|
77.405.323
|
|
2
|
ĐM.02.02.00.00
|
Dịch vụ thu thập,
phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội
|
Ngày
|
559.598
|
|
3
|
ĐM.02.03.00.00
|
Dịch vụ diễn tập
phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực
quan trọng của Đảng, Nhà nước
|
Cuộc
diễn tập
|
94.448.303
|
|
4
|
ĐM.02.04.00.00
|
Dịch vụ giám sát
phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước,
tổ chức chính trị - xã hội
|
Ngày
|
752.576
|
|
5
|
ĐM.02.05.00.00
|
Dịch vụ giám sát an
toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ
Chính phủ điện tử
|
|
|
|
5.1
|
ĐM.02.05.01.00
|
Giám sát trực tiếp
|
Ngày
|
4.733.011
|
|
5.2
|
ĐM.02.05.02.00
|
Giám sát gián tiếp
|
Ngày
|
2.482.589
|
|
6
|
ĐM.02.06.00.00
|
Dịch vụ rà quét, xử
lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội
|
Hệ
thống/năm
|
240.170.840
|
|
7
|
ĐM.02.07.00.00
|
Dịch vụ kiểm tra,
đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội
|
Hệ
thống/năm
|
188.705.660
|
|
8
|
ĐM.02.08.00.00
|
Dịch vụ giám sát an
toàn không gian mạng của tỉnh
|
|
|
|
8.1
|
ĐM.02.08.01.00
|
Giám sát thông tin
|
Ngày
|
3.096.034
|
|
8.2
|
ĐM.02.08.02.00
|
Giám sát kỹ thuật
|
Ngày
|
6.072.992
|
II.
HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ TRÊN CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã
định mức
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Hao
phí
|
Đơn
giá đầu
vào
|
Đơn
giá
|
Tần
suất
|
Số
lần thực hiện/năm
|
Chi
phí/năm
|
|
I
|
ĐM.01.00.00.00
|
Ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐM.01.01.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ
thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ
thống sao lưu,…)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
ĐM.01.01.01.00
|
Máy chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
ĐM.01.01.01.01
|
Khung máy chủ
(Chassis)
|
|
|
|
|
|
|
80.525.406
|
|
1.1.1.1
|
ĐM.01.01.01.01.01
|
Vận hành
|
Khung
máy chủ/ngày làm việc
|
|
|
305.067
|
Ngày
làm việc
|
260
|
79.317.420
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,338
|
716.621
|
242.218
|
|
|
62.976.680
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,067
|
784.557
|
52.565
|
|
|
13.666.900
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,404
|
25.455
|
10.284
|
|
|
2.673.840
|
|
1.1.1.2
|
ĐM.01.01.01.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
201.331
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.207.986
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,26
|
716.621
|
186.321
|
|
|
1.117.926
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,021
|
25.455
|
535
|
|
|
3.210
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,24
|
25.455
|
6.109
|
|
|
36.654
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.1.2
|
ĐM.01.01.01.02
|
Máy chủ dạng phiến
(Blade)
|
|
|
|
|
|
|
8.877.668
|
|
1.1.2.1
|
ĐM.01.01.01.02.01
|
Vận hành
|
Máy
chủ/ngày làm việc
|
|
|
32.614
|
Ngày
làm việc
|
260
|
8.479.640
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,033
|
716.621
|
23.648
|
|
|
6.148.480
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,01
|
784.557
|
7.846
|
|
|
2.039.960
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,044
|
25.455
|
1.120
|
|
|
291.200
|
|
1.1.2.2
|
ĐM.01.01.01.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
66.338
|
2
tháng/lần
|
6
|
398.028
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,042
|
648.684
|
27.245
|
|
|
163.470
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,04
|
716.621
|
28.665
|
|
|
171.990
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,01
|
25.455
|
255
|
|
|
1.530
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,071
|
25.455
|
1.807
|
|
|
10.842
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.1.3
|
ĐM.01.01.01.03
|
Máy chủ dạng Rack
|
|
|
|
|
|
|
39.947.878
|
|
1.1.3.1
|
ĐM.01.01.01.03.01
|
Vận hành
|
Máy
chủ/ngày làm việc
|
|
|
136.172
|
ngày
làm việc
|
260
|
35.404.720
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,106
|
716.621
|
75.962
|
|
|
19.750.120
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,071
|
784.557
|
55.704
|
|
|
14.483.040
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,177
|
25.455
|
4.506
|
|
|
1.171.560
|
|
1.1.3.2
|
ĐM.01.01.01.03.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
757.193
|
2
tháng/lần
|
6
|
4.543.158
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,531
|
716.621
|
380.525
|
|
|
2.283.150
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,438
|
784.557
|
343.636
|
|
|
2.061.816
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,021
|
25.455
|
535
|
|
|
3.210
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,948
|
25.455
|
24.131
|
|
|
144.786
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.1.4
|
ĐM.01.01.01.04
|
Máy chủ ảo hóa
|
|
|
|
|
|
|
2.421.918
|
|
1.1.4.1
|
ĐM.01.01.01.04.01
|
Vận hành
|
Máy
chủ/ngày làm việc
|
|
|
8.163
|
Ngày
làm việc
|
260
|
2.122.380
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,011
|
716.621
|
7.883
|
|
|
2.049.580
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,011
|
25.455
|
280
|
|
|
72.800
|
|
1.1.4.2
|
ĐM.01.01.01.04.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
49.923
|
2
tháng/lần
|
6
|
299.538
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,056
|
716.621
|
40.131
|
|
|
240.786
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,01
|
25.455
|
255
|
|
|
1.530
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,046
|
25.455
|
1.171
|
|
|
7.026
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.2
|
ĐM.01.01.02.00
|
Tường lửa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
ĐM.01.01.02.01
|
Thiết bị tường lửa
|
|
|
|
|
|
|
67.806.532
|
|
1.2.1.1
|
ĐM.01.01.02.01.01
|
Vận hành
|
Thiết
bị/ngày làm việc
|
|
|
239.042
|
Ngày
làm việc
|
260
|
62.150.920
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,106
|
716.621
|
75.962
|
|
|
19.750.120
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,198
|
784.557
|
155.342
|
|
|
40.388.920
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,304
|
25.455
|
7.738
|
2
tháng/lần
|
6
|
2.011.880
|
|
1.2.1.2
|
ĐM.01.01.02.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
942.602
|
|
|
5.655.612
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,771
|
716.621
|
552.514
|
|
|
3.315.084
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,448
|
784.557
|
351.482
|
|
|
2.108.892
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,146
|
25.455
|
29.171
|
|
|
175.026
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.2.2
|
ĐM.01.01.02.02
|
Phầm mềm tường lửa
|
|
|
|
|
|
|
144.442.640
|
|
1.2.2.1
|
ĐM.01.01.02.02.01
|
Vận hành
|
Phần
mềm/ngày làm việc
|
|
|
500.812
|
Ngày
làm việc
|
260
|
130.211.120
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,104
|
716.621
|
74.529
|
|
|
19.377.540
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,523
|
784.557
|
410.323
|
|
|
106.683.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,627
|
25.455
|
15.960
|
|
|
4.149.600
|
|
1.2.2.2
|
ĐM.01.01.02.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
2.371.920
|
2
tháng/lần
|
6
|
14.231.520
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,479
|
716.621
|
1.059.882
|
|
|
6.359.292
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,563
|
784.557
|
1.226.263
|
|
|
7.357.578
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,01
|
25.455
|
76.620
|
|
|
459.720
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.3
|
ĐM.01.01.03.00
|
Hệ thống lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
50.375.730
|
|
1.3.1
|
ĐM.01.01.03.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
179.430
|
Ngày
làm việc
|
260
|
46.651.800
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,185
|
716.621
|
132.575
|
|
|
34.469.500
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,052
|
784.557
|
40.797
|
|
|
10.607.220
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,238
|
25.455
|
6.058
|
|
|
1.575.080
|
|
1.3.2
|
ĐM.01.01.03.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
620.655
|
2
tháng/lần
|
6
|
3.723.930
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,417
|
716.621
|
298.831
|
|
|
1.792.986
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,385
|
784.557
|
302.054
|
|
|
1.812.324
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,021
|
25.455
|
535
|
|
|
3.210
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,427
|
25.455
|
10.869
|
|
|
65.214
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.4
|
ĐM.01.01.04.00
|
Hệ thống giám sát an toàn
thông tin mạng
|
|
|
|
|
|
|
74.767.788
|
|
1.4.1
|
ĐM.01.01.04.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
259.524
|
Ngày
làm việc
|
260
|
67.476.240
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,138
|
716.621
|
98.894
|
|
|
25.712.440
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,194
|
784.557
|
152.204
|
|
|
39.573.040
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,331
|
25.455
|
8.426
|
|
|
2.190.760
|
|
1.4.2
|
ĐM.01.01.04.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.215.258
|
2
tháng/lần
|
6
|
7.291.548
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,99
|
716.621
|
709.454
|
|
|
4.256.724
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,583
|
784.557
|
457.397
|
|
|
2.744.382
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,542
|
25.455
|
39.252
|
|
|
235.512
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.5
|
ĐM.01.01.05.00
|
Hệ thống ảo hóa
|
|
|
|
|
|
|
51.443.096
|
|
1.5.1
|
ĐM.01.01.05.01
|
Vận hành
|
Phần
mềm/ngày làm việc
|
|
|
154.054
|
ngày
làm việc
|
260
|
40.054.040
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,117
|
716.621
|
83.845
|
|
|
21.799.700
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,083
|
784.557
|
65.118
|
|
|
16.930.680
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,2
|
25.455
|
5.091
|
|
|
1.323.660
|
|
1.5.2
|
ĐM.01.01.05.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.898.176
|
2
tháng/lần
|
6
|
11.389.056
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,5
|
716.621
|
358.310
|
|
|
2.149.860
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,875
|
784.557
|
1.471.044
|
|
|
8.826.264
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,333
|
25.455
|
59.387
|
|
|
356.322
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.6
|
ĐM.01.01.06.00
|
Thiết bị sao lưu
|
|
|
|
|
|
|
58.848.456
|
|
1.6.1
|
ĐM.01.01.06.01
|
Vận hành
|
Thiết
bị/ngày làm việc
|
|
|
211.842
|
Ngày
làm việc
|
260
|
55.078.920
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,115
|
648.684
|
74.599
|
|
|
19.395.740
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,181
|
716.621
|
129.708
|
|
|
33.724.080
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,296
|
25.455
|
7.535
|
|
|
1.959.100
|
|
1.6.2
|
ĐM.01.01.06.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
628.256
|
2
tháng/lần
|
6
|
3.769.536
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,25
|
648.684
|
162.171
|
|
|
973.026
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,271
|
716.621
|
194.204
|
|
|
1.165.224
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,313
|
784.557
|
245.566
|
|
|
1.473.396
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,792
|
25.455
|
20.160
|
|
|
120.960
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.7
|
ĐM.01.01.07.00
|
Phần mềm giám sát
|
|
|
|
|
|
|
45.394.650
|
|
1.7.1
|
ĐM.01.01.07.01
|
Vận hành
|
Phần
mềm/ngày làm việc
|
|
|
165.780
|
Ngày
làm việc
|
260
|
43.102.800
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,052
|
716.621
|
37.264
|
|
|
9.688.640
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,158
|
784.557
|
123.960
|
|
|
32.229.600
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,179
|
25.455
|
4.556
|
|
|
1.184.560
|
|
1.7.2
|
ĐM.01.01.07.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
381.975
|
2
tháng/lần
|
6
|
2.291.850
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,156
|
716.621
|
111.793
|
|
|
670.758
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,323
|
784.557
|
253.412
|
|
|
1.520.472
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,417
|
25.455
|
10.615
|
|
|
63.690
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
1.8
|
ĐM.01.01.08.00
|
Hệ thống/thiết bị
khác
|
|
|
|
|
|
|
40.391.150
|
|
1.8.1
|
ĐM.01.01.08.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
148.003
|
Ngày
làm việc
|
260
|
38.480.780
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,063
|
716.621
|
45.147
|
|
|
11.738.220
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,125
|
784.557
|
98.070
|
|
|
25.498.200
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,188
|
25.455
|
4.786
|
|
|
1.244.360
|
|
1.8.2
|
ĐM.01.01.08.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
318.395
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.910.370
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,094
|
716.621
|
67.362
|
|
|
404.172
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,302
|
784.557
|
236.936
|
|
|
1.421.616
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,354
|
25.455
|
9.011
|
|
|
54.066
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
2
|
ĐM.01.02.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành
Hệ thống hội nghị trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
613.594.542
|
|
2.1
|
ĐM.01.02.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
2.348.574
|
Ngày
làm việc
|
260
|
610.629.240
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,66
|
648.684
|
428.131
|
|
|
111.314.060
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,656
|
716.621
|
1.186.724
|
|
|
308.548.240
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,833
|
784.557
|
653.536
|
|
|
169.919.360
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,15
|
25.455
|
80.183
|
|
|
20.847.580
|
|
2.2
|
ĐM.01.02.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
494.217
|
2
tháng/lần
|
6
|
2.965.302
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,063
|
716.621
|
45.147
|
|
|
270.882
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,542
|
784.557
|
425.230
|
|
|
2.551.380
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,604
|
25.455
|
15.375
|
|
|
92.250
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,01
|
16.545
|
165
|
|
|
990
|
|
3
|
ĐM.01.03.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành
Hệ thống camera thông minh
|
|
|
|
|
|
|
154.988.678
|
|
3.1
|
ĐM.01.03.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
571.868
|
Ngày
làm việc
|
260
|
144.013.220
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
công
|
0,706
|
784.557
|
553.897
|
|
|
144.013.220
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
ca
|
0,706
|
25.455
|
17.971
|
|
|
|
|
3.2
|
ĐM.01.03.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.829.243
|
2
tháng/lần
|
6
|
10.975.458
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
2,25
|
784.557
|
1.765.253
|
|
|
10.591.518
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,01
|
5.000
|
50
|
|
|
300
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,208
|
25.455
|
56.205
|
|
|
337.230
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
4
|
ĐM.01.04.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung
|
|
|
|
|
|
|
164.116.482
|
|
4.1
|
ĐM.01.04.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
589.971
|
Ngày
làm việc
|
260
|
153.392.460
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,24
|
648.684
|
155.684
|
|
|
40.477.840
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,577
|
716.621
|
413.490
|
|
|
107.507.400
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,817
|
25.455
|
20.797
|
|
|
5.407.220
|
|
4.2
|
ĐM.01.04.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.787.337
|
2
tháng/lần
|
6
|
10.724.022
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,344
|
716.621
|
963.138
|
|
|
5.778.828
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,969
|
784.557
|
760.236
|
|
|
4.561.416
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,271
|
25.455
|
57.808
|
|
|
346.848
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
5
|
ĐM.01.05.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành
Hạ tầng thiết bị (IoT)
|
|
|
|
|
|
|
637.924.272
|
|
5.1
|
ĐM.01.05.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
2.380.029
|
Ngày
làm việc
|
260
|
618.807.540
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,735
|
648.684
|
476.783
|
|
|
123.963.580
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,448
|
716.621
|
1.037.666
|
|
|
269.793.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1
|
784.557
|
784.557
|
|
|
203.984.820
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,183
|
25.455
|
81.023
|
|
|
21.065.980
|
|
5.2
|
ĐM.01.05.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
3.186.122
|
2
tháng/lần
|
6
|
19.116.732
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,729
|
716.621
|
1.955.657
|
|
|
11.733.942
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,427
|
784.557
|
1.119.563
|
|
|
6.717.378
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,115
|
25.455
|
104.747
|
|
|
628.482
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
6
|
ĐM.01.06.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
50.612.006
|
|
6.1
|
ĐM.01.06.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
159.546
|
Ngày
làm việc
|
260
|
41.481.960
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,215
|
716.621
|
154.073
|
|
|
40.058.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,215
|
25.455
|
5.473
|
|
|
1.422.980
|
|
6.2
|
ĐM.01.06.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.170.631
|
2
tháng/lần
|
6
|
7.023.786
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,229
|
716.621
|
880.727
|
|
|
5.284.362
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,313
|
784.557
|
245.566
|
|
|
1.473.396
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,5
|
25.455
|
38.183
|
|
|
229.098
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
6.3
|
ĐM.01.06.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
8.101
|
Ngày
làm việc
|
260
|
2.106.260
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,01
|
784.557
|
7.846
|
|
|
2.039.960
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,01
|
25.455
|
255
|
|
|
66.300
|
|
7
|
ĐM.01.07.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung
|
|
|
|
|
|
|
129.547.908
|
|
7.1
|
ĐM.01.07.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
489.300
|
Ngày
làm việc
|
260
|
127.218.000
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,083
|
716.621
|
59.480
|
|
|
15.464.800
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,529
|
784.557
|
415.031
|
|
|
107.908.060
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,581
|
25.455
|
14.789
|
|
|
3.845.140
|
|
7.2
|
ĐM.01.07.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
388.318
|
2
tháng/lần
|
6
|
2.329.908
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,158
|
716.621
|
113.226
|
|
|
679.356
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,329
|
784.557
|
258.119
|
|
|
1.548.714
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,006
|
70.000
|
420
|
|
|
2.520
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
1.500.000
|
4.500
|
|
|
27.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,425
|
25.455
|
10.818
|
|
|
64.908
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
8
|
ĐM.01.08.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
1.390.015.678
|
|
8.1
|
ĐM.01.08.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
5.180.701
|
Ngày
làm việc
|
260
|
1.346.982.260
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
3,279
|
648.684
|
2.127.035
|
|
|
553.029.100
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
3,054
|
716.621
|
2.188.559
|
|
|
569.025.340
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,869
|
784.557
|
681.780
|
|
|
177.262.800
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
7,202
|
25.455
|
183.327
|
|
|
47.665.020
|
|
8.2
|
ĐM.01.08.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
3.872.793
|
2
tháng/lần
|
6
|
23.236.758
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
2,021
|
648.684
|
1.310.990
|
|
|
7.865.940
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,802
|
716.621
|
1.291.350
|
|
|
7.748.100
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,438
|
784.557
|
1.128.193
|
|
|
6.769.158
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
7.944
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
5,208
|
25.455
|
132.570
|
|
|
795.420
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
8.3
|
ĐM.01.08.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
76.141
|
Ngày
làm việc
|
260
|
19.796.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,094
|
784.557
|
73.748
|
|
|
19.174.480
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
622.180
|
|
9
|
ĐM.01.09.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trục liên thông văn bản quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
406.426.530
|
|
9.1
|
ĐM.01.09.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.450.496
|
Ngày
làm việc
|
260
|
377.128.960
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,625
|
716.621
|
1.164.508
|
|
|
302.772.080
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,302
|
784.557
|
236.936
|
|
|
61.603.360
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,927
|
25.455
|
49.052
|
|
|
12.753.520
|
|
9.2
|
ĐM.01.09.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
2.320.585
|
2
tháng/lần
|
6
|
13.923.510
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,021
|
648.684
|
13.622
|
|
|
81.732
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,573
|
716.621
|
1.127.244
|
|
|
6.763.464
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,396
|
784.557
|
1.095.242
|
|
|
6.571.452
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
7.944
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,938
|
25.455
|
74.787
|
|
|
448.722
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
9.3
|
ĐM.01.09.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10
|
ĐM.01.10.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống cổng/trang
thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản lý cán
bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị; Kho dữ
liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung của
tỉnh;…)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
ĐM.01.10.01.00
|
Hệ thống cổng/trang thông
tin điện tử
|
|
|
|
|
|
|
487.766.694
|
|
10.1.1
|
ĐM.01.10.01.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.729.778
|
Ngày
làm việc
|
260
|
449.742.280
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,331
|
716.621
|
1.670.442
|
|
|
434.314.920
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,331
|
25.455
|
59.336
|
|
|
15.427.360
|
|
10.1.2
|
ĐM.01.10.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
3.775.059
|
2
tháng/lần
|
6
|
22.650.354
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,594
|
648.684
|
1.034.002
|
|
|
6.204.012
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,865
|
716.621
|
1.336.497
|
|
|
8.018.982
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,615
|
784.557
|
1.267.060
|
|
|
7.602.360
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
7.944
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
5,021
|
25.455
|
127.810
|
|
|
766.860
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.1.3
|
ĐM.01.10.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10.2
|
ĐM.01.10.02.00
|
Hệ thống thư điện tử
|
|
|
|
|
|
|
408.090.584
|
|
10.2.1
|
ĐM.01.10.02.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.527.133
|
Ngày
làm việc
|
260
|
397.054.580
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,967
|
648.684
|
1.275.961
|
|
|
331.749.860
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,271
|
716.621
|
194.204
|
|
|
50.493.040
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,238
|
25.455
|
56.968
|
|
|
14.811.680
|
|
10.2.2
|
ĐM.01.10.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
612.394
|
2
tháng/lần
|
6
|
3.674.364
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,896
|
648.684
|
581.221
|
|
|
3.487.326
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
11.148
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,823
|
25.455
|
20.949
|
|
|
125.694
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.2.3
|
ĐM.01.10.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
28.314
|
Ngày
làm việc
|
260
|
7.361.640
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,042
|
648.684
|
27.245
|
|
|
7.083.700
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
277.940
|
|
10.3
|
ĐM.01.10.03.00
|
Hệ thống quản lý văn
bản và
điều hành
|
|
|
|
|
|
|
2.440.801.508
|
|
10.3.1
|
ĐM.01.10.03.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
8.921.420
|
Ngày
làm việc
|
260
|
2.319.569.200
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,583
|
648.684
|
1.026.867
|
|
|
266.985.420
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
5,229
|
716.621
|
3.747.209
|
|
|
974.274.340
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
4,906
|
784.557
|
3.849.037
|
|
|
1.000.749.620
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
11,719
|
25.455
|
298.307
|
|
|
77.559.820
|
|
10.3.2
|
ĐM.01.10.03.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
4.894.808
|
2
tháng/lần
|
6
|
29.368.848
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
2,01
|
648.684
|
1.303.855
|
|
|
7.823.130
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,698
|
716.621
|
1.933.442
|
|
|
11.600.652
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,888
|
784.557
|
1.481.244
|
|
|
8.887.464
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,156
|
25.455
|
3.971
|
|
|
23.826
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
6,44
|
25.455
|
163.930
|
|
|
983.580
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.3.3
|
ĐM.01.10.03.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
353.321
|
Ngày
làm việc
|
260
|
91.863.460
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,26
|
716.621
|
186.321
|
|
|
48.443.460
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,198
|
784.557
|
155.342
|
|
|
40.388.920
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,458
|
25.455
|
11.658
|
|
|
3.031.080
|
|
10.4
|
ĐM.01.10.04.00
|
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
2.431.498.662
|
|
10.4.1
|
ĐM.01.10.04.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
8.947.392
|
Ngày
làm việc
|
260
|
2.326.321.920
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
6,885
|
648.684
|
4.466.189
|
|
|
1.161.209.140
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
5,45
|
716.621
|
3.905.582
|
|
|
1.015.451.320
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,323
|
784.557
|
253.412
|
|
|
65.887.120
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
12,658
|
25.455
|
322.209
|
|
|
83.774.340
|
|
10.4.2
|
ĐM.01.10.04.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
4.870.967
|
2
tháng/lần
|
6
|
29.225.802
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
2,802
|
648.684
|
1.817.613
|
|
|
10.905.678
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,756
|
716.621
|
1.975.006
|
|
|
11.850.036
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,146
|
784.557
|
899.102
|
|
|
5.394.612
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
14.358
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
6,619
|
25.455
|
168.487
|
|
|
1.010.922
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
s
|
ĐM.01.10.04.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
292.119
|
Ngày
làm việc
|
260
|
75.950.940
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,406
|
716.621
|
290.948
|
|
|
75.646.480
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,046
|
25.455
|
1.171
|
|
|
304.460
|
|
10.5
|
ĐM.01.10.05.00
|
Hệ thống quản lý cán
bộ công
chức
|
|
|
|
|
|
|
813.104.952
|
|
10.5.1
|
ĐM.01.10.05.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
3.034.415
|
Ngày
làm việc
|
260
|
788.947.900
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
3,623
|
716.621
|
2.596.316
|
|
|
675.042.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,427
|
784.557
|
335.006
|
|
|
87.101.560
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,05
|
25.455
|
103.093
|
|
|
26.804.180
|
|
10.5.2
|
ĐM.01.10.05.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.463.832
|
2
tháng/lần
|
6
|
8.782.992
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,063
|
716.621
|
761.768
|
|
|
4.570.608
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,823
|
784.557
|
645.690
|
|
|
3.874.140
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,063
|
25.455
|
1.604
|
|
|
9.624
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,823
|
25.455
|
46.404
|
|
|
278.424
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.5.3
|
ĐM.01.10.05.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10.6
|
ĐM.01.10.06.00
|
Hệ thống họp không
giấy
|
|
|
|
|
|
|
812.985.014
|
|
10.6.1
|
ĐM.01.10.06.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
3.026.796
|
Ngày
làm việc
|
260
|
786.966.960
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
3,544
|
716.621
|
2.539.703
|
|
|
660.322.780
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,49
|
784.557
|
384.433
|
|
|
99.952.580
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,033
|
25.455
|
102.660
|
|
|
26.691.600
|
|
10.6.2
|
ĐM.01.10.06.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.773.999
|
2
tháng/lần
|
6
|
10.643.994
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,219
|
716.621
|
873.560
|
|
|
5.241.360
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,063
|
784.557
|
833.984
|
|
|
5.003.904
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,063
|
25.455
|
1.604
|
|
|
9.624
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,219
|
25.455
|
56.485
|
|
|
338.910
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.6.3
|
ĐM.01.10.06.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10.7
|
ĐM.01.10.07.00
|
Kho dữ liệu dùng
chung
|
|
|
|
|
|
|
824.621.718
|
|
10.7.1
|
ĐM.01.10.07.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
3.053.678
|
Ngày
làm việc
|
260
|
793.956.280
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,052
|
716.621
|
1.470.505
|
|
|
382.331.300
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,892
|
784.557
|
1.484.382
|
|
|
385.939.320
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,881
|
25.455
|
98.791
|
|
|
25.685.660
|
|
10.7.2
|
ĐM.01.10.07.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.811.463
|
2
tháng/lần
|
6
|
10.868.778
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,656
|
716.621
|
470.103
|
|
|
2.820.618
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,625
|
784.557
|
1.274.905
|
|
|
7.649.430
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,063
|
25.455
|
1.604
|
|
|
9.624
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,219
|
25.455
|
56.485
|
|
|
338.910
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.7.3
|
ĐM.01.10.07.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
76.141
|
Ngày
làm việc
|
260
|
19.796.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,094
|
784.557
|
73.748
|
|
|
19.174.480
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
622.180
|
|
10.8
|
ĐM.01.10.08.00
|
Hệ thống thông tin
nguồn
|
|
|
|
|
|
|
812.034.930
|
|
10.8.1
|
ĐM.01.10.08.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
3.023.894
|
Ngày
làm việc
|
260
|
786.212.440
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,677
|
648.684
|
439.159
|
|
|
114.181.340
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,375
|
716.621
|
985.353
|
|
|
256.191.780
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,91
|
784.557
|
1.498.504
|
|
|
389.611.040
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,963
|
25.455
|
100.878
|
|
|
26.228.280
|
|
10.8.2
|
ĐM.01.10.08.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.741.405
|
2
tháng/lần
|
6
|
10.448.430
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,198
|
716.621
|
858.511
|
|
|
5.151.066
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,042
|
784.557
|
817.508
|
|
|
4.905.048
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,063
|
25.455
|
1.604
|
|
|
9.624
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,177
|
25.455
|
55.416
|
|
|
332.496
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.8.3
|
ĐM.01.10.08.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10.9
|
ĐM.01.10.09.00
|
Ứng dụng di động dùng
chung của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
813.162.254
|
|
10.9.1
|
ĐM.01.10.09.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
2.999.277
|
Ngày
làm việc
|
260
|
779.812.020
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,969
|
648.684
|
628.575
|
|
|
163.429.500
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,713
|
716.621
|
1.227.571
|
|
|
319.168.460
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,327
|
784.557
|
1.041.107
|
|
|
270.687.820
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,008
|
25.455
|
102.024
|
|
|
26.526.240
|
|
10.9.2
|
ĐM.01.10.09.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
2.258.929
|
2
tháng/lần
|
6
|
13.553.574
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,521
|
716.621
|
1.089.980
|
|
|
6.539.880
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
1,385
|
784.557
|
1.086.611
|
|
|
6.519.666
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,083
|
25.455
|
2.113
|
|
|
12.678
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,823
|
25.455
|
71.859
|
|
|
431.154
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.9.3
|
ĐM.01.10.09.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
76.141
|
Ngày
làm việc
|
260
|
19.796.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,094
|
784.557
|
73.748
|
|
|
19.174.480
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
622.180
|
|
10.10
|
ĐM.01.10.10.00
|
Hệ thống phản ánh
kiến nghị
|
|
|
|
|
|
|
405.645.238
|
|
10.10.1
|
ĐM.01.10.10.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.473.145
|
Ngày
làm việc
|
260
|
383.017.700
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,271
|
648.684
|
175.793
|
|
|
45.706.180
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1
|
716.621
|
716.621
|
|
|
186.321.460
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,677
|
784.557
|
531.145
|
|
|
138.097.700
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,948
|
25.455
|
49.586
|
|
|
12.892.360
|
|
10.10.2
|
ĐM.01.10.10.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.208.913
|
2
tháng/lần
|
6
|
7.253.478
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,833
|
716.621
|
596.945
|
|
|
3.581.670
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,719
|
784.557
|
564.096
|
|
|
3.384.576
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,51
|
25.455
|
38.437
|
|
|
230.622
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.10.3
|
ĐM.01.10.10.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
10.11
|
ĐM.01.10.11.00
|
Các ứng dụng và cơ sở
dữ liệu
dùng chung khác
|
|
|
|
|
|
|
405.813.458
|
|
10.11.1
|
ĐM.01.10.11.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.456.782
|
Ngày
làm việc
|
260
|
378.763.320
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,271
|
648.684
|
175.793
|
|
|
45.706.180
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,217
|
716.621
|
872.127
|
|
|
226.753.020
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,458
|
784.557
|
359.327
|
|
|
93.425.020
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,946
|
25.455
|
49.535
|
|
|
12.879.100
|
|
10.11.2
|
ĐM.01.10.11.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.208.913
|
2
tháng/lần
|
6
|
7.253.478
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,833
|
716.621
|
596.945
|
|
|
3.581.670
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,719
|
784.557
|
564.096
|
|
|
3.384.576
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,51
|
25.455
|
38.437
|
|
|
230.622
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
10.11.3
|
ĐM.01.10.11.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
76.141
|
Ngày
làm việc
|
260
|
19.796.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,094
|
784.557
|
73.748
|
|
|
19.174.480
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
622.180
|
|
11
|
ĐM.01.11.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
162.489.952
|
|
11.1
|
ĐM.01.11.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
550.792
|
Ngày
làm việc
|
260
|
143.205.920
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,26
|
648.684
|
168.658
|
|
|
43.851.080
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,506
|
716.621
|
362.610
|
|
|
94.278.600
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,767
|
25.455
|
19.524
|
|
|
5.076.240
|
|
11.2
|
ĐM.01.11.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
651.662
|
2
tháng/lần
|
6
|
3.909.972
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,594
|
716.621
|
425.673
|
|
|
2.554.038
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,25
|
784.557
|
196.139
|
|
|
1.176.834
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
7.944
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,792
|
25.455
|
20.160
|
|
|
120.960
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
11.3
|
ĐM.01.11.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
12
|
ĐM.01.12.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội
|
|
|
|
|
|
|
243.668.100
|
|
12.1
|
ĐM.01.12.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
916.050
|
Ngày
làm việc
|
260
|
238.173.000
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,198
|
648.684
|
128.439
|
|
|
33.394.140
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,702
|
716.621
|
503.068
|
|
|
130.797.680
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,323
|
784.557
|
253.412
|
|
|
65.887.120
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,223
|
25.455
|
31.131
|
|
|
8.094.060
|
|
12.2
|
ĐM.01.12.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
915.850
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.495.100
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,635
|
648.684
|
411.914
|
|
|
2.471.484
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,646
|
716.621
|
462.937
|
|
|
2.777.622
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,24
|
25.455
|
31.564
|
|
|
189.384
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
13
|
ĐM.01.13.00.00
|
Dịch vụ hỗ trợ quản
lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số
|
|
|
|
|
|
|
194.757.122
|
|
13.1
|
ĐM.01.13.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
666.906
|
Ngày
làm việc
|
260
|
173.395.560
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,533
|
716.621
|
381.959
|
|
|
99.309.340
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,335
|
784.557
|
262.827
|
|
|
68.335.020
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,869
|
25.455
|
22.120
|
|
|
5.751.200
|
|
13.2
|
ĐM.01.13.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
997.917
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.987.502
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,708
|
716.621
|
507.367
|
|
|
3.044.202
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,573
|
784.557
|
449.551
|
|
|
2.697.306
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
70.000
|
700
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,042
|
25.455
|
1.069
|
|
|
6.414
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,24
|
25.455
|
31.564
|
|
|
189.384
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
13.3
|
ĐM.01.13.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
59.131
|
Ngày
làm việc
|
260
|
15.374.060
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,073
|
784.557
|
57.273
|
|
|
14.890.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
483.080
|
|
14
|
ĐM.01.14.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC)
|
|
|
|
|
|
|
1.145.294.794
|
|
14.1
|
ĐM.01.14.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
4.077.547
|
Ngày
làm việc
|
260
|
1.060.162.220
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,281
|
648.684
|
182.280
|
|
|
47.392.800
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,658
|
716.621
|
1.904.777
|
|
|
495.242.020
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
2,365
|
784.557
|
1.855.477
|
|
|
482.424.020
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
5,304
|
25.455
|
135.013
|
|
|
35.103.380
|
|
14.2
|
ĐM.01.14.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
10.152.219
|
2
tháng/lần
|
6
|
60.913.314
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,875
|
648.684
|
1.216.283
|
|
|
7.297.698
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
5,188
|
716.621
|
3.717.827
|
|
|
22.306.962
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
6,208
|
784.557
|
4.870.530
|
|
|
29.223.180
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
1.500.000
|
7.500
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
11.148
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
13,198
|
25.455
|
335.955
|
|
|
2.015.730
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
14.3
|
ĐM.01.14.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
93.151
|
Ngày
làm việc
|
260
|
24.219.260
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,115
|
784.557
|
90.224
|
|
|
23.458.240
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,115
|
25.455
|
2.927
|
|
|
761.020
|
|
15
|
ĐM.01.15.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC)
|
|
|
|
|
|
|
2.777.921.832
|
|
15.1
|
ĐM.01.15.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
10.346.095
|
Ngày
làm việc
|
260
|
2.689.984.700
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
3,115
|
716.621
|
2.232.273
|
|
|
580.390.980
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
10,323
|
784.557
|
8.098.982
|
|
|
2.105.735.320
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,583
|
25.455
|
14.840
|
|
|
3.858.400
|
|
15.2
|
ĐM.01.15.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
7.706.302
|
2
tháng/lần
|
6
|
46.237.812
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,031
|
648.684
|
668.793
|
|
|
4.012.758
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
4,219
|
716.621
|
3.023.422
|
|
|
18.140.532
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
4,76
|
784.557
|
3.734.491
|
|
|
22.406.946
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,015
|
1.500.000
|
22.500
|
|
|
135.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
11.148
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
9,938
|
25.455
|
252.972
|
|
|
1.517.832
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
15.3
|
ĐM.01.15.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
160.382
|
Ngày
làm việc
|
260
|
41.699.320
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,198
|
784.557
|
155.342
|
|
|
40.388.920
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,198
|
25.455
|
5.040
|
|
|
1.310.400
|
|
16
|
ĐM.01.16.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành
trợ lý ảo AI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
ĐM.01.16.01.00
|
AI ngành
|
|
|
|
|
|
|
325.740.786
|
|
16.1.1
|
ĐM.01.16.01.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
922.209
|
Ngày
làm việc
|
260
|
239.774.340
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,438
|
716.621
|
313.880
|
|
|
81.608.800
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,771
|
784.557
|
604.893
|
|
|
157.272.180
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,135
|
25.455
|
3.436
|
|
|
893.360
|
|
16.1.2
|
ĐM.01.16.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
8.114.911
|
2
tháng/lần
|
6
|
48.689.466
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,156
|
648.684
|
749.879
|
|
|
4.499.274
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
4,646
|
716.621
|
3.329.419
|
|
|
19.976.514
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
4,76
|
784.557
|
3.734.491
|
|
|
22.406.946
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,073
|
25.455
|
1.858
|
|
|
11.148
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
10,49
|
25.455
|
267.023
|
|
|
1.602.138
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
16.1.3
|
ĐM.01.16.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
143.373
|
Ngày
làm việc
|
260
|
37.276.980
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,177
|
784.557
|
138.867
|
|
|
36.105.420
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,177
|
25.455
|
4.506
|
|
|
1.171.560
|
|
16.2
|
ĐM.01.16.02.00
|
AI lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
79.782.452
|
|
16.2.1
|
ĐM.01.16.02.01
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
184.572
|
Ngày
làm việc
|
260
|
47.988.720
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,088
|
716.621
|
63.063
|
|
|
16.396.380
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,154
|
784.557
|
120.822
|
|
|
31.413.720
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,027
|
25.455
|
687
|
|
|
178.620
|
|
16.2.2
|
ĐM.01.16.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
1.648.512
|
2
tháng/lần
|
6
|
9.891.072
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,231
|
648.684
|
149.846
|
|
|
899.076
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,929
|
716.621
|
665.740
|
|
|
3.994.440
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,952
|
784.557
|
746.898
|
|
|
4.481.388
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,015
|
25.455
|
382
|
|
|
2.292
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,098
|
25.455
|
53.405
|
|
|
320.430
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
16.2.3
|
ĐM.01.16.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
84.241
|
Ngày
làm việc
|
260
|
21.902.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,104
|
784.557
|
81.594
|
|
|
21.214.440
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,104
|
25.455
|
2.647
|
|
|
688.220
|
|
17
|
ĐM.01.17.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã
|
|
|
|
|
|
|
648.654.240
|
|
17.1
|
ĐM.01.17.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
419.344
|
Ngày
làm việc
|
260
|
109.029.440
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,513
|
716.621
|
367.626
|
|
|
95.582.760
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,063
|
784.557
|
49.427
|
|
|
12.851.020
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,09
|
25.455
|
2.291
|
|
|
595.660
|
|
17.2
|
ĐM.01.17.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
3.874.528
|
2
tháng/lần
|
6
|
23.247.168
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,517
|
648.684
|
335.370
|
|
|
2.012.220
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,117
|
716.621
|
1.517.086
|
|
|
9.102.516
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
2,383
|
784.557
|
1.869.599
|
|
|
11.217.594
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,015
|
1.500.000
|
22.500
|
|
|
135.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,038
|
25.455
|
967
|
|
|
5.802
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,979
|
25.455
|
126.740
|
|
|
760.440
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
17.3
|
ĐM.01.17.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
109.351
|
Ngày
làm việc
|
260
|
516.377.632
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,135
|
784.557
|
105.915
|
|
|
27.537.900
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,135
|
25.455
|
3.436
|
|
|
893.360
|
|
18
|
ĐM.01.18.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành
nền tảng bản đồ số
|
|
|
|
|
|
|
487.946.372
|
|
18.1
|
ĐM.01.18.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
1.422.392
|
Ngày
làm việc
|
260
|
369.821.920
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,748
|
716.621
|
1.252.653
|
|
|
325.689.780
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,206
|
784.557
|
161.619
|
|
|
42.020.940
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,319
|
25.455
|
8.120
|
|
|
2.111.200
|
|
18.2
|
ĐM.01.18.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
12.737.522
|
2
tháng/lần
|
6
|
76.425.132
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,704
|
648.684
|
1.105.358
|
|
|
6.632.148
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
6,921
|
716.621
|
4.959.730
|
|
|
29.758.380
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
7,865
|
784.557
|
6.170.541
|
|
|
37.023.246
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,1
|
70.000
|
7.000
|
|
|
42.000
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
1.500.000
|
75.000
|
|
|
450.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,06
|
25.455
|
1.527
|
|
|
9.162
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
16,429
|
25.455
|
418.200
|
|
|
2.509.200
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
18.3
|
ĐM.01.18.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
160.382
|
Ngày
làm việc
|
260
|
41.699.320
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,198
|
784.557
|
155.342
|
|
|
40.388.920
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,198
|
25.455
|
5.040
|
|
|
1.310.400
|
|
19
|
ĐM.01.19.00.00
|
Dịch vụ quản trị, vận
hành hệ thống SMS
|
|
|
|
|
|
|
324.190.666
|
|
19.1
|
ĐM.01.19.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
907.325
|
Ngày
làm việc
|
260
|
235.904.500
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,108
|
716.621
|
794.016
|
|
|
206.444.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,138
|
784.557
|
108.269
|
|
|
28.149.940
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,198
|
25.455
|
5.040
|
|
|
1.310.400
|
|
19.2
|
ĐM.01.19.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
8.501.531
|
2
tháng/lần
|
6
|
51.009.186
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,138
|
648.684
|
738.202
|
|
|
4.429.212
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
4,663
|
716.621
|
3.341.601
|
|
|
20.049.606
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
5,246
|
784.557
|
4.115.786
|
|
|
24.694.716
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,015
|
1.500.000
|
22.500
|
|
|
135.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,083
|
25.455
|
2.113
|
|
|
12.678
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
10,963
|
25.455
|
279.063
|
|
|
1.674.378
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
19.3
|
ĐM.01.19.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
143.373
|
Ngày
làm việc
|
260
|
37.276.980
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,177
|
784.557
|
138.867
|
|
|
36.105.420
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,177
|
25.455
|
4.506
|
|
|
1.171.560
|
|
20
|
ĐM.01.20.00.00
|
Dịch vụ kết nối, chia
sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung
ương.
|
|
|
|
|
|
|
162.859.466
|
|
20.1
|
ĐM.01.20.01.00
|
Vận hành
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
422.825
|
Ngày
làm việc
|
260
|
109.934.500
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,521
|
716.621
|
373.359
|
|
|
97.073.340
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,06
|
784.557
|
47.073
|
|
|
12.238.980
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,094
|
25.455
|
2.393
|
|
|
622.180
|
|
20.2
|
ĐM.01.20.02.00
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
3.836.541
|
2
tháng/lần
|
6
|
23.019.246
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,51
|
648.684
|
330.829
|
|
|
1.984.974
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,094
|
716.621
|
1.500.603
|
|
|
9.003.618
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
2,363
|
784.557
|
1.853.908
|
|
|
11.123.448
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
5.000
|
100
|
|
|
600
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,015
|
1.500.000
|
22.500
|
|
|
135.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,038
|
25.455
|
967
|
|
|
5.802
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
4,929
|
25.455
|
125.468
|
|
|
752.808
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
20.3
|
ĐM.01.20.03.00
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
115.022
|
Ngày
làm việc
|
260
|
29.905.720
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,142
|
784.557
|
111.407
|
|
|
28.965.820
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,142
|
25.455
|
3.615
|
|
|
939.900
|
|
21
|
ĐM.01.21.00.00
|
Dịch vụ kết nối, chia
sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
ĐM.01.21.01.00
|
API Đơn giản
|
|
|
|
|
|
|
16.044.078
|
|
21.1.1
|
ĐM.01.21.01.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
36.162
|
Ngày
làm việc
|
260
|
9.402.120
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,05
|
716.621
|
35.831
|
|
|
9.316.060
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,013
|
25.455
|
331
|
|
|
86.060
|
|
21.1.2
|
ĐM.01.21.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
303.073
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.818.438
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,365
|
716.621
|
261.566
|
|
|
1.569.396
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,333
|
25.455
|
8.477
|
|
|
50.862
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
21.1.3
|
ĐM.01.21.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
18.552
|
Ngày
làm việc
|
260
|
4.823.520
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,025
|
716.621
|
17.916
|
|
|
4.658.160
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,025
|
25.455
|
636
|
|
|
165.360
|
|
21.2
|
ĐM.01.21.02.00
|
API phức tạp
|
|
|
|
|
|
|
48.399.896
|
|
21.2.1
|
ĐM.01.21.02.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
121.482
|
Ngày
làm việc
|
260
|
31.585.320
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,025
|
716.621
|
17.916
|
|
|
4.658.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,131
|
784.557
|
102.777
|
|
|
26.722.020
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
205.140
|
|
21.2.2
|
ĐM.01.21.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
977.186
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.863.116
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,177
|
648.684
|
114.817
|
|
|
688.902
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,521
|
716.621
|
373.359
|
|
|
2.240.154
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,542
|
784.557
|
425.230
|
|
|
2.551.380
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,208
|
25.455
|
30.750
|
|
|
184.500
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
21.2.3
|
ĐM.01.21.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
42.121
|
Ngày
làm việc
|
260
|
10.951.460
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,052
|
784.557
|
40.797
|
|
|
10.607.220
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
344.240
|
|
22
|
ĐM.01.22.00.00
|
Dịch vụ tích hợp,
liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
ĐM.01.22.01.00
|
API Đơn giản
|
|
|
|
|
|
|
15.950.464
|
|
22.1.1
|
ĐM.01.22.01.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
37.646
|
Ngày
làm việc
|
260
|
9.787.960
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,052
|
716.621
|
37.264
|
|
|
9.688.640
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,015
|
25.455
|
382
|
|
|
99.320
|
|
22.1.2
|
ĐM.01.22.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
287.514
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.725.084
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,344
|
716.621
|
246.517
|
|
|
1.479.102
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,313
|
25.455
|
7.967
|
|
|
47.802
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
22.1.3
|
ĐM.01.22.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
17.067
|
Ngày
làm việc
|
260
|
4.437.420
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,023
|
716.621
|
16.482
|
|
|
4.285.320
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,023
|
25.455
|
585
|
|
|
152.100
|
|
22.2
|
ĐM.01.22.02.00
|
API phức tạp
|
|
|
|
|
|
|
37.584.958
|
|
22.2.1
|
ĐM.01.22.02.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
121.499
|
Ngày
làm việc
|
260
|
31.589.740
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,021
|
716.621
|
15.049
|
|
|
3.912.740
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,135
|
784.557
|
105.915
|
|
|
27.537.900
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,021
|
25.455
|
535
|
|
|
139.100
|
|
22.2.2
|
ĐM.01.22.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
957.082
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.742.492
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,167
|
648.684
|
108.330
|
|
|
649.980
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,515
|
716.621
|
369.060
|
|
|
2.214.360
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,531
|
784.557
|
416.600
|
|
|
2.499.600
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,181
|
25.455
|
30.062
|
|
|
180.372
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
22.2.3
|
ĐM.01.22.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
42.121
|
Ngày
làm việc
|
260
|
252.726
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,052
|
784.557
|
40.797
|
|
|
244.782
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
7.944
|
|
23
|
ĐM.01.23.00.00
|
Tích hợp tiện ích,
dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
ĐM.01.23.01.00
|
API Đơn giản
|
|
|
|
|
|
|
15.923.862
|
|
23.1.1
|
ĐM.01.23.01.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
36.162
|
Ngày
làm việc
|
260
|
9.402.120
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,05
|
716.621
|
35.831
|
|
|
9.316.060
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,013
|
25.455
|
331
|
|
|
86.060
|
|
23.1.2
|
ĐM.01.23.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
283.037
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.698.222
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,338
|
716.621
|
242.218
|
|
|
1.453.308
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,306
|
25.455
|
7.789
|
|
|
46.734
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
23.1.3
|
ĐM.01.23.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
18.552
|
Ngày
làm việc
|
260
|
4.823.520
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,025
|
716.621
|
17.916
|
|
|
4.658.160
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,025
|
25.455
|
636
|
|
|
165.360
|
|
23.2
|
ĐM.01.23.02.00
|
API phức tạp
|
|
|
|
|
|
|
47.827.808
|
|
23.2.1
|
ĐM.01.23.02.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
119.862
|
Ngày
làm việc
|
260
|
31.164.120
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,025
|
716.621
|
17.916
|
|
|
4.658.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,129
|
784.557
|
101.208
|
|
|
26.314.080
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,029
|
25.455
|
738
|
|
|
191.880
|
|
23.2.2
|
ĐM.01.23.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
952.038
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.712.228
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,177
|
648.684
|
114.817
|
|
|
688.902
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,51
|
716.621
|
365.476
|
|
|
2.192.856
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,521
|
784.557
|
408.754
|
|
|
2.452.524
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,177
|
25.455
|
29.961
|
|
|
179.766
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
23.2.3
|
ĐM.01.23.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
42.121
|
Ngày
làm việc
|
260
|
10.951.460
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,052
|
784.557
|
40.797
|
|
|
10.607.220
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
344.240
|
|
24
|
ĐM.01.24.00.00
|
Tích hợp, triển khai
hệ thống
IoT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
ĐM.01.24.01.00
|
API Đơn giản
|
|
|
|
|
|
|
16.158.870
|
|
24.1.1
|
ĐM.01.24.01.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
40.462
|
Ngày
làm việc
|
260
|
10.520.120
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,056
|
716.621
|
40.131
|
|
|
10.434.060
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,013
|
25.455
|
331
|
|
|
86.060
|
|
24.1.2
|
ĐM.01.24.01.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
264.485
|
2
tháng/lần
|
6
|
1.586.910
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,313
|
716.621
|
224.302
|
|
|
1.345.812
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,281
|
25.455
|
7.153
|
|
|
42.918
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
24.1.3
|
ĐM.01.24.01.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
15.584
|
Ngày
làm việc
|
260
|
4.051.840
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,021
|
716.621
|
15.049
|
|
|
3.912.740
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,021
|
25.455
|
535
|
|
|
139.100
|
|
24.2
|
ĐM.01.24.02.00
|
API phức tạp
|
|
|
|
|
|
|
48.541.628
|
|
24.2.1
|
ĐM.01.24.02.01
|
Vận hành
|
API/ngày
làm việc
|
|
|
123.000
|
Ngày
làm việc
|
260
|
31.980.000
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,025
|
716.621
|
17.916
|
|
|
4.658.160
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,133
|
784.557
|
104.346
|
|
|
27.129.960
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,029
|
25.455
|
738
|
|
|
191.880
|
|
24.2.2
|
ĐM.01.24.02.02
|
Khắc phục sự cố
|
Sự
cố
|
|
|
935.028
|
2
tháng/lần
|
6
|
5.610.168
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,177
|
648.684
|
114.817
|
|
|
688.902
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,51
|
716.621
|
365.476
|
|
|
2.192.856
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,5
|
784.557
|
392.279
|
|
|
2.353.674
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
70.000
|
2.100
|
|
|
12.600
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,015
|
5.000
|
75
|
|
|
450
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,031
|
25.455
|
789
|
|
|
4.734
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
1,156
|
25.455
|
29.426
|
|
|
176.556
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,004
|
16.545
|
66
|
|
|
396
|
|
24.2.3
|
ĐM.01.24.02.03
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
Hệ
thống/ngày làm việc
|
|
|
42.121
|
Ngày
làm việc
|
260
|
10.951.460
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,052
|
784.557
|
40.797
|
|
|
10.607.220
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,052
|
25.455
|
1.324
|
|
|
344.240
|
|
II
|
ĐM.02.00.00.00
|
An toàn thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐM.02.01.00.00
|
Dịch vụ điều phối
hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
ĐM.02.01.01.00
|
Sự cố an toàn thông
tin thông thường
|
Sự
cố
|
|
|
41.718.748
|
1
sự cố/tháng
|
1
|
41.718.748
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
15,975
|
648.684
|
10.362.727
|
|
|
10.362.727
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
18,99
|
716.621
|
13.608.623
|
|
|
13.608.623
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
20,75
|
784.557
|
16.279.558
|
|
|
16.279.558
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,06
|
70.000
|
4.200
|
|
|
4.200
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,05
|
5.000
|
250
|
|
|
250
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
1.500.000
|
45.000
|
|
|
45.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
23,115
|
25.455
|
588.392
|
|
|
588.392
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
32,6
|
25.455
|
829.833
|
|
|
829.833
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,01
|
16.545
|
165
|
|
|
165
|
|
1.2
|
ĐM.02.01.02.00
|
Sự cố an toàn thông tin
nghiêm trọng
|
Sự
cố
|
|
|
77.405.323
|
1
sự cố/năm
|
1
|
77.405.323
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
27,733
|
648.684
|
17.989.953
|
|
|
17.989.953
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
33,865
|
716.621
|
24.268.353
|
|
|
24.268.353
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
41,333
|
784.557
|
32.428.094
|
|
|
32.428.094
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,12
|
70.000
|
8.400
|
|
|
8.400
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,05
|
5.000
|
250
|
|
|
250
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
1.500.000
|
90.000
|
|
|
90.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
42,471
|
25.455
|
1.081.099
|
|
|
1.081.099
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
60,46
|
25.455
|
1.539.009
|
|
|
1.539.009
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,01
|
16.545
|
165
|
|
|
165
|
|
2
|
ĐM.02.02.00.00
|
Dịch vụ thu thập,
phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
Ngày
|
|
|
559.598
|
Ngày
làm việc
|
1
|
559.598
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,229
|
648.684
|
148.549
|
|
|
148.549
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,031
|
716.621
|
22.215
|
|
|
22.215
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,396
|
784.557
|
310.685
|
|
|
310.685
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
70.000
|
3.500
|
|
|
3.500
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,05
|
5.000
|
250
|
|
|
250
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,025
|
1.500.000
|
37.500
|
|
|
37.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,229
|
25.455
|
5.829
|
|
|
5.829
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,427
|
25.455
|
10.869
|
|
|
10.869
|
|
|
|
Hệ thống phân tích và
chia sẻ nguy cơ tấn công mạng
|
Ca
|
0,031
|
381.818
|
11.836
|
|
|
11.836
|
|
|
|
Hệ thống xử lý các
nguồn dữ liệu
|
Ca
|
0,021
|
381.818
|
8.018
|
|
|
8.018
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,021
|
16.545
|
347
|
|
|
347
|
|
3
|
ĐM.02.03.00.00
|
Dịch vụ diễn tập
phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực
quan trọng của Đảng, Nhà nước.
|
Cuộc
diễn tập
|
|
|
94.448.303
|
Cuộc
diễn tập
|
1
|
94.448.303
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
40,219
|
648.684
|
26.089.422
|
|
|
26.089.422
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
35,583
|
716.621
|
25.499.507
|
|
|
25.499.507
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
50,854
|
784.557
|
39.897.862
|
|
|
39.897.862
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,25
|
70.000
|
17.500
|
|
|
17.500
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,15
|
5.000
|
750
|
|
|
750
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,125
|
1.500.000
|
187.500
|
|
|
187.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
9,417
|
25.455
|
239.710
|
|
|
239.710
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
98,823
|
25.455
|
2.515.539
|
|
|
2.515.539
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,031
|
16.545
|
513
|
|
|
513
|
|
4
|
ĐM.02.04.00.00
|
Dịch vụ giám sát phòng, chống, ngăn chặn
thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã
hội.
|
Ngày
|
|
|
752.576
|
Ngày
làm việc
|
1
|
752.576
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,563
|
648.684
|
365.209
|
|
|
365.209
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,458
|
716.621
|
328.212
|
|
|
328.212
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
70.000
|
2.800
|
|
|
2.800
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,04
|
5.000
|
200
|
|
|
200
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
1,021
|
25.455
|
25.990
|
|
|
25.990
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,01
|
16.545
|
165
|
|
|
165
|
|
5
|
ĐM.02.05.00.00
|
Dịch vụ giám sát an
toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ
Chính phủ điện tử.
|
|
|
|
|
Ngày
làm việc
|
1
|
|
|
5.1
|
ĐM.02.05.01.00
|
Giám sát trực tiếp
|
Ngày
|
|
|
4.733.011
|
|
|
4.733.011
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
3,573
|
648.684
|
2.317.748
|
|
|
2.317.748
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
2,198
|
716.621
|
1.575.132
|
|
|
1.575.132
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,833
|
784.557
|
653.536
|
|
|
653.536
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,022
|
70.000
|
1.540
|
|
|
1.540
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,042
|
5.000
|
210
|
|
|
210
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,011
|
1.500.000
|
16.500
|
|
|
16.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
2,792
|
25.455
|
71.070
|
|
|
71.070
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
3,813
|
25.455
|
97.060
|
|
|
97.060
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,013
|
16.545
|
215
|
|
|
215
|
|
5.2
|
ĐM.02.05.02.00
|
Giám sát gián tiếp
|
Ngày
|
|
|
2.482.589
|
|
|
2.482.589
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
1,544
|
648.684
|
1.001.568
|
|
|
1.001.568
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,406
|
716.621
|
1.007.568
|
|
|
1.007.568
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,469
|
784.557
|
367.957
|
|
|
367.957
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,022
|
70.000
|
1.540
|
|
|
1.540
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,042
|
5.000
|
210
|
|
|
210
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,011
|
1.500.000
|
16.500
|
|
|
16.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
1,292
|
25.455
|
32.888
|
|
|
32.888
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
2,127
|
25.455
|
54.143
|
|
|
54.143
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,013
|
16.545
|
215
|
|
|
215
|
|
6
|
ĐM.02.06.00.00
|
Dịch vụ rà quét, xử
lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
Hệ
thống
|
|
|
923.734
|
Ngày
làm việc
|
260
|
240.170.840
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
0,552
|
648.684
|
358.074
|
|
|
93.099.240
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,542
|
784.557
|
425.230
|
|
|
110.559.800
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
70.000
|
2.800
|
|
|
728.000
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,04
|
5.000
|
200
|
|
|
52.000
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
1.500.000
|
30.000
|
|
|
7.800.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,271
|
25.455
|
6.898
|
|
|
1.793.480
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,823
|
25.455
|
20.949
|
|
|
5.446.740
|
|
|
|
Hệ thống phục vụ rà
quét mã độc
|
Ca
|
0,208
|
381.818
|
79.418
|
|
|
20.648.680
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,01
|
16.545
|
165
|
|
|
42.900
|
|
7
|
ĐM.02.07.00.00
|
Dịch vụ kiểm tra,
đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
Hệ
thống
|
|
|
725.791
|
Ngày
làm việc
|
260
|
188.705.660
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
0,302
|
716.621
|
216.419
|
|
|
56.268.940
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
0,49
|
784.557
|
384.433
|
|
|
99.952.580
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,1
|
70.000
|
7.000
|
|
|
1.820.000
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,1
|
5.000
|
500
|
|
|
130.000
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,025
|
1.500.000
|
37.500
|
|
|
9.750.000
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,302
|
25.455
|
7.687
|
|
|
1.998.620
|
|
|
|
Máy tính xách tay
|
Ca
|
0,49
|
25.455
|
12.473
|
|
|
3.242.980
|
|
|
|
Hệ thống phục vụ rà
quét lỗ hổng
|
Ca
|
0,156
|
381.818
|
59.564
|
|
|
15.486.640
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,013
|
16.545
|
215
|
|
|
55.900
|
|
8
|
ĐM.02.08.00.00
|
Dịch vụ giám sát an toàn
không gian mạng của tỉnh
|
|
|
|
|
Ngày
làm việc
|
1
|
|
|
8.1
|
ĐM.02.08.01.00
|
Giám sát thông tin
|
Ngày
|
|
|
3.096.034
|
|
|
3.096.034
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,104
|
716.621
|
791.149
|
|
|
791.149
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
2,896
|
784.557
|
2.272.077
|
|
|
2.272.077
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
70.000
|
3.500
|
|
|
3.500
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,005
|
5.000
|
25
|
|
|
25
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,017
|
1.500.000
|
25.500
|
|
|
25.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
0,135
|
25.455
|
3.436
|
|
|
3.436
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,021
|
16.545
|
347
|
|
|
347
|
|
8.2
|
ĐM.02.08.02.00
|
Giám sát kỹ thuật
|
Ngày
|
|
|
6.072.992
|
|
|
6.072.992
|
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
1,406
|
716.621
|
1.007.568
|
|
|
1.007.568
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
6,177
|
784.557
|
4.846.209
|
|
|
4.846.209
|
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
70.000
|
3.500
|
|
|
3.500
|
|
|
|
Bút
|
Cái
|
0,005
|
5.000
|
25
|
|
|
25
|
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,017
|
1.500.000
|
25.500
|
|
|
25.500
|
|
|
|
Máy, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính
|
Ca
|
7,458
|
25.455
|
189.843
|
|
|
189.843
|
|
|
|
Máy in
|
Ca
|
0,021
|
16.545
|
347
|
|
|
347
|
Quyết định 3595/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3595/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 về đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|