|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3276/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Vũ Mạnh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3276/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỐI TƯỢNG ĐẾN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ MÃ NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ VIỆC
GỬI DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Bảo hiểm
y tế;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 48/2017/TT-BYT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định trích chuyển dữ liệu
điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục
mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh và Danh mục mã nhiên liệu (xăng, dầu,
nhiên liệu khác) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Bãi bỏ Phụ lục 5 danh mục mã xăng, dầu ban hành kèm
theo Quyết định số 824/QĐ-BYT ngày 15/02/2023
của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong
quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và
Phụ lục 5 danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết
định số 2010/QĐ-BYT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành tạm thời một số danh mục mã dùng chung phục vụ việc gửi dữ liệu
chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Trường hợp từ ngày 01/7/2025 đến ngày ban hành Quyết
định này, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã áp dụng mã đối tượng đến khám bệnh, chữa
bệnh khác với quy định tại Quyết định này được thực hiện việc trích xuất lại dữ
liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và gửi lại hồ sơ thay
thế lên Cổng tiếp nhận dữ liệu của cơ quan bảo hiểm xã hội theo mã quy định tại
Quyết định này bảo đảm cùng phạm vi quyền lợi, mức hưởng của người tham gia bảo
hiểm y tế theo quy định. Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính thực hiện
tiếp nhận lại dữ liệu điện tử của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bảo đảm đồng
bộ, thống nhất dữ liệu chung trong toàn quốc.
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thực hiện
trích xuất và gửi lại hồ sơ thay thế, cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện giám định
theo mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã sử
dụng nhưng phải cùng phạm vi quyền lợi, mức hưởng của người tham gia bảo hiểm y
tế theo quy định tại Quyết định này.
Trong thời hạn chuyển tiếp từ ngày ban hành Quyết định
này đến hết ngày 31/12/2025, trường hợp áp dụng mã theo quy định tại Quyết định
này có khó khăn, vướng mắc do nguyên nhân khách quan, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
được thực hiện việc trích xuất lại dữ liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế và gửi lại hồ sơ thay thế lên Cổng tiếp nhận dữ liệu của cơ quan
bảo hiểm xã hội theo mã quy định lại Quyết định này và bảo đảm đúng phạm vi quyền
lợi, mức hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định. Bảo hiểm xã hội
Việt Nam thuộc Bộ Tài chính thực hiện tiếp nhận lại dữ liệu điện tử của các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh để bảo đảm chính xác, đồng bộ, thống nhất dữ liệu chung
trong toàn quốc.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh
Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng
các Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, Cơ quan Bảo hiểm xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Bộ Tài chính (để p/h);
- BHXH Việt Nam - Bộ Tài chính (để t/h);
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Y tế các Bộ, ngành;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- BHXH Bộ Quốc phòng; BHXH Bộ Công an;
- Các Vụ, Cục: KH-TC, PC, K2ĐT, KCB, YDCT;
- Cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Mạnh Hà
|
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC MÃ ĐỐI TƯỢNG ĐẾN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
|
STT
|
MA_DOITUONG_
KCB
|
Trường hợp
|
Quy định
|
MỤC_HUONG
|
|
|
1
|
1.1
|
Đến KCB đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu
(Trừ trường hợp quy định tại mã 1.2)
|
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
2
|
1.2
|
Đi KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu bao gồm trạm y tế,
cơ sở KCB y học gia đình, trạm y tế quân - dân y, trung tâm y tế huyện (trung
tâm y tế khu vực từ 01/7/2025) được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ
chức là phòng khám, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức được tổ chức dưới hình thức
trạm y tế hoặc phòng khám, cơ sở KCB cấp ban đầu trong quân đội, công an (Bao
gồm cả trường hợp đến đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu và đi KCB
không đúng nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu)
|
- Điểm c khoản 1 Điều 22 Luật BHYT
- Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT
- Điều 3 Thông tư số
01/2025/TT-BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi (không phụ
thuộc mức hưởng trên thẻ BHYT)
|
|
|
3
|
1.3
|
Đến KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB (Bao gồm Phiếu
chuyển cơ sở KCB có giá trị 1 năm)
|
Điều 9, Điều 10 Thông tư số
01/2025/TT- BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
4
|
1.4
|
Trường hợp KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư
trú theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 01/2025/TT- BYT
|
- Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT
- Điều 4 Thông tư số
01/2025/TT-BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
5
|
1.5
|
Đến KCB theo phiếu hẹn khám lại theo quy định tại
Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
6
|
1.6
|
Người đã hiến bộ phận cơ thể của mình phải điều
trị ngay sau khi hiến bộ phận cơ thể
|
Khoản 4 Điều 37 Nghị định số
188/2025/NĐ-CP
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
7
|
1.7
|
Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra
|
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số
188/2025/NĐ-CP
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
8
|
1.11
|
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại
không thuộc mã 1.2
|
Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
9
|
1.12
|
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt
số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản (trừ trường hợp KCB tại cơ
sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc
tuyến trung ương)
|
Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
10
|
1.13
|
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt
số điểm từ 50 - 70 điểm (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT)
|
Khoản 2 Điều 19 Nghị định số
188/2025/NĐ-CP
|
- Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng
BHYT
- Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi
quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
11
|
1.14
|
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà
trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương hoặc
tương đương tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương (trừ trường hợp các bệnh thuộc
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT)
|
Khoản 3 Điều 19 Nghị định số
188/2025/NĐ-CP
|
- Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng
BHYT
- Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi
quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
12
|
1.15
|
Tự đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản
|
Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
13
|
1.16
|
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp
cơ bản đối với các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
- Điểm a khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
- Điểm b khoản
1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm
vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
14
|
1.17
|
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp
chuyên sâu đối với các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
- Điểm a khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
- Điểm a khoản
1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
100% chi phí KCB theo phạm
vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
15
|
1.18
|
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ
sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền
xác định là tuyến tỉnh (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT)
|
- Điểm h khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
- Khoản 4 Điều
19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP
|
- Từ ngày 01/01/2025 -
30/6/2026: Không được hưởng BHYT
- Từ ngày 01/7/2026: 50% chi
phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
16
|
2
|
Cấp cứu
|
Khoản 5 Điều
22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm
vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
17
|
3.1
|
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp
chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là
tuyến trung ương (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17)
|
Điểm g khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
|
- 40% chi phí KCB nội trú
theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
- 0% chi phí KCB ngoại trú
|
|
|
18
|
3.2
|
Tự đến KCB nội trú tại cơ sở
KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác
định là tuyến tỉnh (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17)
|
Điểm h khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm
vi quyền lợi, mức hưởng
|
Bổ sung
|
|
19
|
3.3
|
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp
cơ bản, cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền
xác định là tuyến huyện
|
Điểm đ khoản
4 Điều 22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm
vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
20
|
3.6
|
Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ nghèo
đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo
khi đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu
|
Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
21
|
7
|
Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không
khám bệnh) trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc trường hợp bất khả kháng
|
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng
|
|
|
23
|
7.2
|
Người bệnh ủy quyền cho người khác đến cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh lĩnh thuốc
|
- Khoản 1 Điều 15 Thông tư số
37/2024/TT-BYT
- Điểm a khoản 4 Điều 9 Thông tư
26/2025/TT-BYT
|
|
|
|
24
|
7.3
|
Người bệnh đến lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác mà
không thể đến được cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn. Cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn
chuyển thuốc cho cơ sở KCB nơi người bệnh đến lĩnh thuốc (Chỉ áp dụng trong
trường hợp dịch bệnh nhóm A)
|
Khoản 1 Điều 15 Thông tư số
37/2024/TT- BYT
|
|
|
|
25
|
7.4
|
Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (Chỉ áp
dụng trong trường hợp dịch bệnh nhóm A)
|
Khoản 1 Điều 15 Thông tư số
37/2024/TT- BYT
|
|
|
|
26
|
8
|
Thu hồi đề nghị thanh toán
|
|
|
|
|
27
|
9
|
Người bệnh không KCB BHYT
|
|
0%
|
|
|
28
|
10
|
Người bệnh đến cơ sở KCB để lĩnh thuốc theo giấy
hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không khám bệnh, trừ trường hợp quy định tại mã 7)
|
|
Phạm vi quyền lợi, mức hưởng tùy thuộc vào từng
trường hợp cụ thể
|
|
Ghi chú:
- Mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh được cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh xác định sau khi kết thúc khám bệnh hoặc kết thúc điều trị
đối với người bệnh để gửi dữ liệu điện tử XML lên Cổng tiếp nhận của cơ quan bảo
hiểm xã hội;
- Trường hợp một người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh
có thể áp dụng nhiều hơn 01 mã đối tượng thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn
mã đối tượng theo thứ tự sắp xếp từ trên xuống dưới./.
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC MÃ NHIÊN LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
|
STT
|
Loại nhiên liệu
|
MA_XANG_DAU (Mã
xăng, dầu)
|
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
|
1
|
Xăng RON 95-IV
|
R954V1
|
R954V2
|
|
2
|
Xăng RON95-III
|
R953V1
|
R953V2
|
|
3
|
Xăng sinh học E5 RON 92-II
|
E922V1
|
E922V2
|
|
4
|
Dầu DO 0,001S-V
|
D1S5V1
|
D1S5V2
|
|
5
|
Dầu DO 0,05S-II
|
D5S2V1
|
D5S2V2
|
|
6
|
Xăng RON 95-V
|
R955V1
|
R955V2
|
|
7
|
Xăng sinh học E10
|
E10V1
|
E10V2
|
|
8
|
Sử dụng điện (sạc điện, pin,...)
|
XEDIEN
|
Ghi chú: Việc thanh toán chi phí vận chuyển người bệnh
thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP.
Quyết định 3276/QĐ-BYT năm 2025 về Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh và mã nhiên liệu phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025 về Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh và mã nhiên liệu phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
01/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
6.707
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|