|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3218/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 10
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
THÀNH PHỐ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
87/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy
định Quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành
phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành
chính (TTHC) trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và Ủy ban nhân
dân cấp xã. (Danh mục kèm theo).
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp thành phố thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ theo quy định.
2 2. Sở Xây dựng, Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp và UBND các xã, phường có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
11/10/2025.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
THÀNH PHỐ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Cấp phép thi công hạ tầng kỹ
thuật viễn thông ngầm
|
Viễn thông
|
Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp thành phố; UBND cấp xã
|
|
2
|
Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm
thu phát sóng viễn thông
|
Viễn thông
|
Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp thành phố; UBND cấp xã
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG VIỄN THÔNG
1. Thủ tục
cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp
qua dịch vụ bưu chính.
- Trong vòng 07 (bảy) ngày
làm làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp viễn
thông, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm xem xét cấp phép cho tổ chức, doanh nghiệp viễn thông. Trường
hợp không cấp phép Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban
nhân dân cấp xã nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau:
- Nộp qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đăng ký (bản chính)
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2
ban hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
b) Hồ sơ bản vẽ thiết kế xây
dựng
c) văn bản của Sở Khoa học và
Công nghệ về sự phù hợp quy hoạch và phương án dùng chung hạ tầng.
2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Tổ chức, doanh nghiệp viễn
thông cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
- Sở Xây dựng cấp phép thi công
trên các tuyến đường thuộc Sở quản lý, theo quy định của UBND thành phố;
- UBND cấp xã cấp phép thi
công trên các tuyến đường được phân cấp quản lý của UBND thành phố;
- Ban Quản lý Khu kinh tế,
công nghiệp thành phố Huế cấp phép thi công trên các tuyến đường trong các
khu công nghiệp và khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô theo quy định hiện hành và
phân cấp quản lý của UBND thành phố;
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Giấy phép thi công hạ tầng kỹ
thuật viễn thông ngầm, hoặc không cấp phép, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh
tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu rõ lý do.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
150.000 đồng.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Đơn đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Các tổ chức, doanh nghiệp
viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp viễn thông ngầm, chôn ống trực tiếp phải
thực hiện lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ về sự phù hợp
quy hoạch và phương án dùng chung hạ tầng;
- Phải thực hiện thủ tục đề
nghị cấp phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ;
- Nguyên tắc thực hiện thủ tục
cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm phải thực hiện đúng theo
quy định Điều 7 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Trước khi triển khai thi
công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm, chôn ống trực tiếp phải được thỏa thuận
dùng chung của đơn vị chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật ngầm (nếu có) và phải được
cấp có thẩm quyền cấp phép thi công.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND
ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản lý xây dựng
và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử
dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính
gửi: .................................
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...;
Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............;
Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại:
...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện
tích ............m².
Tại số nhà: ...............................
đường/phố ...................................................
phường/xã:
.......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố:
..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm
tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết
kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân:
.........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành
nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra
thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân:
............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành
nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không
theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Diện tích xây dựng:
.........m².
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với
công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m² (ghi rõ
diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong
đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng
hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo
tuyến trong đô thị:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Tổng chiều dài công
trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới
hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: ........m (ghi
rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến:
.....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình:
.............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng
đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình:
......................................Cấp công trình:
..............................
- Diện tích xây dựng:
.........m².
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở
riêng lẻ:
- Cấp công trình:
.......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng
trệt): .........m².
- Tổng diện tích sàn:……….. m² (trong
đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng,
tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong
đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ
số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo,
sửa chữa:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy
phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình:
......................................Cấp công trình:
.............................
+ Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho
Dự án:
- Tên dự
án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt,
theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên
công trình)
* Loại công trình:
....................................Cấp công trình: .............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của
công trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời
công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .......................................Cấp
công trình: .............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng
trệt): .......................................................m².
- Tổng diện tích sàn:
...................................................................................m².
- Chiều cao công trình:
................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện
tích ......................................... m².
Tại:
............................................. đường:
......................................................
phường (xã)
.................................quận (huyện)
............................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
- Số tầng:
.........................................................................................................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành
công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan
làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và
bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
2. Thủ tục
cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp
qua dịch vụ bưu chính.
- Trong vòng 07
(bảy) ngày làm làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ của
tổ
chức, doanh nghiệp viễn thông, Sở Xây dựng, Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm xem
xét
cấp phép cho tổ chức,
doanh nghiệp viễn thông.
Trường hợp không cấp phép Sở Xây dựng,
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu
rõ
lý do bằng văn bản
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong các cách
thức sau:
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn
đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
2 ban hành kèm theo Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP;
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ.
c) Hồ sơ bản vẽ thiết kế xây dựng
d) Văn bản ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ về vị trí
xây dựng, sự tuân thủ, phù hợp
với Quy hoạch hạ tầng viễn thông
thụ động trên địa bàn thành phố Huế
2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
07 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính
|
Tổ chức, doanh
nghiệp viễn thông cư trú
hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính
|
- Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten loại
A2b cao từ 75m đến 150m;
- UBND cấp xã cấp giấy phép
xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten loại A2 dưới 75m trên địa
bàn do mình quản lý;
- Ban quản lý Khu Kinh tế,
Công nghiệp thành phố Huế cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng viễn
thông có cột ăng ten loại A2 dưới 75m thuộc phạm vi quản lý nhà nước được
giao theo quy định;
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Giấy phép xây dựng hạ tầng trạm
thu phát sóng viễn thông, hoặc không cấp phép, Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã nêu rõ lý do.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
150.000 đồng
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Đơn đăng ký (bản chính) theo Mẫu số 01 tại Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Việc cấp phép xây dựng công
trình hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông phải được thực hiện đúng theo Quy
hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn thành phố Huế;
- Tất cả các trạm thu phát
sóng viễn thông phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng,
trừ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại điều 65 Nghị
định số 175/2024/NĐ- CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nguyên tắc thực hiện thủ tục
cấp phép xây dựng công trình hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông phải thực
hiện đúng theo quy định Điều 7 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Các tổ chức, doanh nghiệp
viễn thông có trách nhiệm thông báo kế hoạch thi công công trình và cung cấp
bản sao Giấy phép (nếu có) đến Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Xây dựng; UBND cấp
xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư
xây dựng và Phát triển đô thị thành phố đối với địa bàn An Vân Dương (nếu có)
trước thời điểm thi công 07 (bảy) ngày làm việc.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND
ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Quy định
mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định số
87/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Quy định Quản
lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử
dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính
gửi: .................................
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...;
Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............;
Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại:
...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện
tích ............m².
Tại số nhà:
............................... đường/phố
...................................................
phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố:
..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm
tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết
kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân:
.........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành
nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra
thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân:
............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành
nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không
theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Diện tích xây dựng:
.........m².
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với
công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m² (ghi rõ
diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong
đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng
hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo
tuyến trong đô thị:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Tổng chiều dài công
trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới
hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: ........m (ghi
rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến:
.....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình:
.............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng
đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình:
......................................Cấp công trình:
..............................
- Diện tích xây dựng:
.........m².
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở
riêng lẻ:
- Cấp công trình:
.......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng
trệt): .........m².
- Tổng diện tích sàn:……….. m² (trong
đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng,
tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong
đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ
số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo,
sửa chữa:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình: .............................
- Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy
phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình:
......................................Cấp công trình: .............................
+ Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại
mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho
Dự án:
- Tên dự
án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt,
theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên
công trình)
* Loại công trình:
....................................Cấp công trình:
.............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của công
trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời
công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình:
.......................................Cấp công trình:
.............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng
trệt): .......................................................m².
- Tổng diện tích sàn:
...................................................................................m².
- Chiều cao công trình:
................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện
tích ......................................... m².
Tại:
............................................. đường: ......................................................
phường (xã)
.................................quận (huyện)
............................................
tỉnh, thành phố:
..............................................................................................
- Số tầng:
.........................................................................................................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành
công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan
làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và
bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -